b Chứng minh rằng giá trị của Aluôn dương với mọi x≠ −1... Bài 159: Phân tích đa thức sau đây thành nhân tử:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:... Đây là tích của 7 số nguyên liên t
Trang 1DẠNG 5: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ A.Bài toán
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Bài 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: A= +(a 1) (a+ 3) (a+ 5) (a+ + 7) 15
Bài 3: Phân tích các đa thức ra thừa số:
Bài 10: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: (a x y− ) 3 − −(a y x) 3 + −(x y a) 3
Bài 11: Phân tích đa thức thành nhân tử: 2a b2 + 4ab2 −a c ac2 + 2 − 4b c2 + 2bc2 − 4abc.
Bài 12: Phân tích thành nhân tử:
Trang 2b Chứng minh rằng P x( )M 6 với mọi x Z∈ .
Bài 16: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 4x4+ 4x3+ 5x2+ 2x+ 1; b) 3x4 + 11x3 − 7x2 − 2x+ 1
Bài 17: Cho đa thức E x= 4+ 2017x2+ 2016x+ 2017
a) Phân tích đa thức E thành nhân tử;
b) Tính giá trị của E với x là nghiệm của phương trình: x2− + =x 1 1.
Bài 18: Phân tích đa thức a b c2( − +) b c a2( − +) c a b2( − )
Bài 20: Phân tích đa thức sau đây thành nhân tử:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Bài 23: Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x x 2 x( + ) ( 2 + 2x 2 1 + +)
Bài 24: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a
4
x + 4
b (x 2 x 3 x 4 x 5 24 + ) ( + ) ( + ) ( + −)
Bài 25: Phân tích đa thức thành nhân tử: ( x2 −2x x)( 2 −2x− −1) 6
Bài 26: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
Trang 3Bài 27: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Bài 36: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x x2( 4 −1)(x2 + +2) 1
Bài 37: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Bài 39: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x(x + 4)(x + 6)(x + 10) + 128
Bài 40: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3 ( 2 )2
Trang 5Bài 60: Phân tích đa thức thành nhân tử: M =(x 2 x 3 x 4 x 5 24 + ) ( + ) ( + ) ( + −)
Bài 61: Phân tích biểu thức sau thành nhân tử:
Trang 6Phân tích đa thức sau thành nhân tử: A=(a+ 1) (a+ 3) (a+ 5) (a+ + 7) 15
Bài 69: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 74: Phân tích thành nhân tử P = a8 + a4b4 + b8
Bài 75: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Bài 80: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: A= −(x 1)(x+2)(x−3)(x+ −4) 144
Bài 81: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 7Bài 85: Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 – 6x2 + 11x – 6
Bài 86: Phân tích đa thức a2(b – c) + b2(c – a) + c2(a – b) thành nhân tử
Bài 87: Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
Bài 93: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3( 2 )2
Trang 8Bài 101: hân tích đa thức sau thành nhân tử: A=(a+1) (a+3) (a+5) (a+ +7) 15
Bài 102: Với giá trị nào của a
và b thì đa thức (x a x− ) ( −10) +1
phân tích thành tíchcủa một đa thức bậc nhất có hệ số nguyên
Bài 103: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Bài 106: Phân tích đa thức thành nhân tử: x x( +2) ( x2 +2x+ +2) 1
Bài 107: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x4 + 4
b) (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) - 24
Trang 9Bài 108: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: ab a b( + +) bc b c( + +) ca c a( + ) +2abc
Bài 109: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Bài 112: Phân tích đa thức thành nhân tử: ( x2 −2x x)( 2 −2x− −1) 6
Bài 113: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 10b) Chứng minh rằng giá trị của A
luôn dương với mọi x≠ −1
Trang 11Bài 126: Phân tích thành nhân tử:
Bài 130: Phân tích đa thức thành nhân tử: P x y z= 2( − +) y z x2( − +) z x y2( − )
Bài 131: Cho biểu thức
Trang 18Bài 150: Phân tích đa thức thành nhân tử: 2a b2 + 4ab2 −a c ac2 + 2 − 4b c2 + 2bc2 − 4abc
2a b2 + 4ab2 −a c ac2 + 2 − 4b c2 + 2bc2 − 4abc Lời giải :
Trang 20thuvienhoclieu.com =(x− 3) (x− 2) (x+ 1 2) ( x+ 1)
b)Chứng minh rằng P x( )M 6 với mọi x Z∈ .
Ta có: P=(x− 3) (x− 2) (x+ 1 2) ( x+ 1) =(x− 3) (x− 2) (x+ 1 2) ( x− + 2 3)
= 2(x− 3) (x− 2) (x+ 1) (x− + 1) (3 x− 3) (x− 2) (x+ 1)
Vì (x− 3 ,) (x− 2) là hai số nguyên liên tiếp nên có một số chia hết cho 2
Do đó, 3(x− 3) (x− 2) (x+ 1 6)M (1)
Và (x− 3 ,) (x− 2 ,) (x− 1) là ba số nguyên liên tiếp nên có một số chia hết cho 2 và một
số chia hết cho 3 mà UCLN( )2,3 = 1 và 2.3 =6 Suy ra 2(x− 3) (x− 2) (x+ 1) (x− 1 6)M (2)
Từ (1) và (2) suy ra P x( )M 6 với mọi x Z∈ .
Bài 155: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
Đồng nhất hệ số hai vế, ta được: 3d c+ =11, 4+cd = −7,c d+ = − ⇔2 c d, ∈∅.(loại )
Khi đó, ta chọn cách viết khác 3x4 + 11x3 − 7x2 − 2x+ = 1 (3x m x+ ) ( 3 +nx2 + px q+ ) với mọi x
Trang 21Bài 159: Phân tích đa thức sau đây thành nhân tử:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 27Đây là tích của 7 số nguyên liên tiếp Trong 7 số nguyên liên tiếp có:
- Một bội của 2 nên A chia hết cho 2
chia hết cho 3
- Một bôi của 5 nên A chia hết cho 5
Trang 29x y z
= + +
Lời giải
Trang 30y 4
=
⇔ = −
Trang 32= + +
b) Cho x y z, , là ba số thực khác 0, thỏa mãn x y z+ + ≠0
Trang 33Tính giá trị của biểu thức:
Trang 34thuvienhoclieu.com Lời giải
Trang 38Làm tương tự với a4 + b4 + a2b2 = (a2 + b2 + ab)(a2 + b2 - ab)
Vậy ta có P = (a4 + b4 – a2b2)(a2 + b2 – ab)(a2 + b2 + ab)
Bài 213: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Bài 214: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
2
7x − 7xy− 5x+ 5y
.b)
= 7x(x - y) – 5(x - y) = (x - y)(7x – 5)
b) Ta có
4 2013 2 2012 2013
=(x4 − +x) 2013x2 + 2013x+ 2013
Trang 41= (a + b) (2a2 + 2b2 + 5ab) = (a + b)(2a2 +4ab + 2b2 + ab) = (a + b)[2a(a+2b) + b(a + 2b)]
= (b - c)(a2 – c2) + (c – a)(b2 – c2) = (b – c)(a – c)(a + c) + (c – a)(b – c)(b + c)
= (b - c)(a – c)(a + c – b – c) = (b – c)(a – c)(a – b)
Vậy a2(b – c) + b2(c – a) + c2(a – b) = (b – c)(a – c)(a – b)
Bài 225: Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
Trang 4332
Tam giác đó là đều (đpcm)
Bài 231: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3( 2 )2
Trang 45b c a+ + >
(BĐT tam giác)0
b c a− − <
(BĐT tam giác)0
b c a+ − >
(BĐT tam giác)Vậy A<0
Bài 237:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 47Bài 239: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: A=(a+1) (a+3) (a+5) (a+ +7) 15
Trang 54x
x x
Trang 55( ) ( ) ( )
2 2
x x
x A
x x
A= + =
(thỏa mãn A∈¢)Vậy để biểu thức A nhận giá trị nguyên thì
Trang 562 2
Trang 572 2
Trang 58x x
x x
≠
≠
Trang 59x x
Trang 60x≠ ± x≠
2 2
2
x
− ≠ <
Trang 61x x
Trang 62Vậy
12
x A
x x
Trang 63a P
Trang 64thuvienhoclieu.com Lời giải