GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC 1.. Số thực và tập hợp các số thực Kết luận: Ta gọi chung số hữu tỉ và số vô tỉ là số thực.. • Mỗi số thực chỉ có một trong hai dạng biểu diễn thập phân
Trang 1Người ta gọi tập hợp gồm các
số hữu tỉ và số vô tỉ là gì?
A KHỞI ĐỘNG
Trang 2§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 3§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
CỦA MỘT SỐ THỰC
1 Số thực và tập hợp các số thực
Kết luận: Ta gọi chung số hữu tỉ và số vô tỉ là số thực.
• Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
Kí hiệu: x R cho ta biết x là một số thực
• Mỗi số thực chỉ có một trong hai dạng biểu diễn thập phân sau đây:+ Dạng thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn nếu số đó là số hữu tỉ.+ Dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn nếu số đó là số vô tỉ
Trang 4
§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Cách viết x R cho ta biết x là một số thực.
Như vậy mỗi số thực chỉ có một trong hai dạng biểu diễn thập phân sau đây: + Dạng thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn nếu số đó là số hữu tỉ.
+ Dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn nếu số đó là số vô tỉ.
Trang 5
§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Các phát biểu sau đúng hay sai? Nếu sai, hãy phát biểu lại cho đúng
a) Sai Sửa lại:
b) Đúng c) Sai Sửa lại:
Trang 6§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
CỦA MỘT SỐ THỰC
1 Số thực và tập hợp các số thực
Chú ý:
* Trong các tập hợp số đã học Tập hợp số thực là tập “rộng lớn” nhất, bao gồm các số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ và cả số vô tỉ
* Trong tập hợp số thực, ta cũng có các phép tính với các tính chất tương tự như các phép tính với tính chất trong tập số hữu tỉ
Trang 7§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 8§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 9§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
a)
4,(56) 4,56279 3,6491
0,2(12)
Trang 10§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Vận dụng 1: Cho một hình vuông có diện tích Hãy so
sánh độ dài của cạnh hình vuông đó với độ dài 5 m 2
Trả lời:
Vậy : a < b
Trang 11§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 12§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 13§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
CỦA MỘT SỐ THỰC
3 Trục số thực
>
Trả lời:
Trang 14§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
CỦA MỘT SỐ THỰC
3 Trục số thực
>
Trang 15§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
CỦA MỘT SỐ THỰC
3 Trục số thực
>
Trang 16§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
CỦA MỘT SỐ THỰC
4 Số đối của một số thực
>
Độ dài đoạn thẳng OA là 4,5 đơn vị
Độ dài đoạn thẳng OA’ là 4,5 đơn vị
Do đó OA = OA’
Trả lời:
Trang 17§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
CỦA MỘT SỐ THỰC
4 Số đối của một số thực
Kết luận:
+ Hai số thực có điểm biểu diễn trên trục số cách đều điểm gốc
O và nằm về hai phía ngược nhau là hai số đối nhau, số này gọi là số đối của số kia.
+ Số đối của số thực x kí hiệu là – x Ta có x + (-x) = 0.
>
Trang 18§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 19§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 20Trả lời: Trên trục số khoảng cách từ đến và khoảng cách từ đến là bằng nhau. 2 2 0
Trang 21§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
CỦA MỘT SỐ THỰC
5 Giá trị tuyệt đối của một số thực
>
Giải thích:
Trang 22§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 23§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
CỦA MỘT SỐ THỰC
5 Giá trị tuyệt đối của một số thực
>
0 0
0 0
x
x khi x
x khi x khi x
Trang 24§2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 25C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP>
Trả lời:
Trang 27C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu
nào sai?
a) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương
b) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số âm
c) Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó
d) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
Trả lời
a,b,c sai d đúng.
Trang 2913 ) 2,3
Trang 30- Ghi nhớ kiến thức trong bài.
- Hoàn thành các bài tập 4, 5, 6, 7, 9 (SGK-tr38)+ các bài tập trong SBT
- Chuẩn bị bài mới “ Bài 3 Làm tròn số và ước lượng kết quả”.
Hướng dẫn về nhà