1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIÊT KẾ BỘ CHỈNH LƯU CẦU BA PHA ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU

38 4,1K 98
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Bộ Chỉnh Lưu Cầu Ba Pha Điều Khiển Động Cơ Điện Một Chiều
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đề cương nghiên cứu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 703,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kh i đ ng đ ng c m t chi u kích t đ c l p:ởi động động cơ một chiều kích từ độc lập: ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ơng trình đặc tính cơ:

Trang 1

L I NÓI ỜI NÓI ĐẦU ĐẦU U

S bùng n c a ti n b khoa hoc k thu t trong các l nh v c, đi n , ỏ của tiến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ủa tiến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ật trong các lĩnh vực, điện , ĩnh vực, điện , ện ,

đi n t tin h c trong nh ng n m g n đây đ nh h ng c v lý thuy t ện , ử tin học trong những năm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ọc trong những năm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ững năm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ăm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ảnh hưởng cả về lý thuyết ưởng cả về lý thuyết ảnh hưởng cả về lý thuyết ề lý thuyết ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện ,

l n th c t trong các l nh v c khác nhau ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ĩnh vực, điện , Đặt biệt trong lĩnh vực điều t bi t trong l nh v c đi u ện , ĩnh vực, điện , ề lý thuyết

khi n t đ ng, các dây chuy n khép khín ra đ i và trong l nh v c đi u ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ề lý thuyết ời và trong lĩnh vực điều ĩnh vực, điện , ề lý thuyết

khi n đ ng c ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ.

i u khi n đ ng c đi n m t chi u là m t l nh v c không m i, có

Đ ề lý thuyết ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ ện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ề lý thuyết ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ĩnh vực, điện , ới, có

r t nhi u ph ng pháp đi u khi n Trong gi i h n đ án môn h c, v n ề lý thuyết ươ ề lý thuyết ới, có ạn đồ án môn học, vận ồ án môn học, vận ọc trong những năm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ật trong các lĩnh vực, điện ,

d ng linh ki n đi n t , và các s đ đi u khi n, em thi t k b đi u ện , ện , ử tin học trong những năm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ơ ồ án môn học, vận ề lý thuyết ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ề lý thuyết

khi n đ ng c đi n m t chi u ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ ện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ề lý thuyết

N i dung thi t k : ội dung thiết kế: ết kế: ết kế:

Ch ương 1: ng 1: T ng quan v đ ng c đi n m t chi u và các ph ng ổng quan về động cơ điện một chiều và các phương ề lý thuyết ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ ện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ề lý thuyết ươ.

pháp đi u ch nh t c đ đ ng c đi n m t chi u b ng cách thay đ i đi n áp ề lý thuyết ỉnh tốc độ động cơ điện một chiều bằng cách thay đổi điện áp ốc độ động cơ điện một chiều bằng cách thay đổi điện áp ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ ện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ề lý thuyết ằng cách thay đổi điện áp ổng quan về động cơ điện một chiều và các phương ện ,

ph n ng ần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ứng.

Ch ương 1: ng 2: T ng quan v b ch nh l u Tiristor hình c u ba pha ổng quan về động cơ điện một chiều và các phương ề lý thuyết ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ỉnh tốc độ động cơ điện một chiều bằng cách thay đổi điện áp ư ần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết

Thi t k s đ nguyên lý h th ng ch nh l u - ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ ồ án môn học, vận ện , ốc độ động cơ điện một chiều bằng cách thay đổi điện áp ỉnh tốc độ động cơ điện một chiều bằng cách thay đổi điện áp ư Độ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ng c đi n m t chi u ơ ện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ề lý thuyết

không đ o chi u đó ảnh hưởng cả về lý thuyết ề lý thuyết

Ch ương 1: ng 3: Tính toán ph n t m ch đ ng l c ần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ử tin học trong những năm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ạn đồ án môn học, vận ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện ,

Ch ương 1: ng 4: Tính toán ph n t m ch đi u khi n ần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ử tin học trong những năm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ạn đồ án môn học, vận ề lý thuyết

Ch ương 1: ng 5 : M ch b o v v k t lu n ạn đồ án môn học, vận ảnh hưởng cả về lý thuyết ện , ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ật trong các lĩnh vực, điện ,

L nh v c đi u khi n đ ng c khá r ng nên hi u bi t và trình by c a ĩnh vực, điện , ề lý thuyết ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ủa tiến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện ,

em c n nhi u h n ch kh ng trnh kh i nh ng thi u s t, kính mong cc ịn nhiều hạn chế khơng trnh khỏi những thiếu sĩt, kính mong cc ề lý thuyết ạn đồ án môn học, vận ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ ỏ của tiến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ững năm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ĩnh vực, điện ,

th y, c , v cc b n gip em h n thin h n ần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ơ ạn đồ án môn học, vận ồ án môn học, vận ơ Đ hoàn thành đ án, em đ đ c ồ án môn học, vận ược

s giúp đ t n tình c a Th y c v cc b n trong l p ởng cả về lý thuyết ật trong các lĩnh vực, điện , ủa tiến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ơ ạn đồ án môn học, vận ới, có Đặt biệt trong lĩnh vực điều ịn nhiều hạn chế khơng trnh khỏi những thiếu sĩt, kính mong cc t b êt là Th y ần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết

Ngô ình Thnh l gio vin h ng d n cho em Đ ưới, có

Em xin chân thành c m n Th y cô vá các b n ảnh hưởng cả về lý thuyết ơ ần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ạn đồ án môn học, vận

Trang 2

à N ng,2006

Đà Nẳng,2006 ẳng,2006 Sinh vin th c hi n ện ,

LÊ V N D NG ĂN DŨNG ŨNG

CH NG I :ỈNG I :

TNG QUAN V NG C IN MT CHI U KCH T Ì C LP VAÌ PH NG PH P I UƯ NG C IN MT CHIƯU KCH TỈÌ C LP VAÌ PHỈNG PHẠP IƯU Ư NG C IN MT CHIƯU KCH TỈÌ C LP VAÌ PHỈNG PHẠP IƯU ỈNG I : ỈNG I : ẠP IƯU Ư NG C IN MT CHIƯU KCH TỈÌ C LP VAÌ PHỈNG PHẠP IƯU

CHNH TC

B NG C CH THAY I IN P PH N NG ỊNG CẠCH THAY I IN ẠP PHƯN ỈNG ẠP IƯU ẠP IƯU Ư NG C IN MT CHIƯU KCH TỈÌ C LP VAÌ PHỈNG PHẠP IƯU ỈNG I :

I ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: NG C I N M T CHI U KÍCH T Ơ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: Đ ỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: ỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: ỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: Ừ ĐỘC LẬP: ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: C L P: ẬP:

1 Phương trình đặc tính cơ:ng trình đ c tính c :ặc tính cơ: ơng trình đặc tính cơ:

Ph ng trình cân b ng đi n áp c a m ch ph n ng nh sau ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ằng điện áp của mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau ần ứng như sau ứng như sau ư

Uư = Eư + (Rư + Rf )Iư (1-1)

Trong đó Uư : đi n áp ph n ng ện áp của mạch phần ứng như sau ần ứng như sau ứng như sau

Eư : s c đi n đ ng ph n ngứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ần ứng như sau ứng như sau

Rư , Rf : đi n tr và đi n tr ph m ch ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ụ mạch ạch phần ứng như sau

Iư : dòng đi n m ch ph n ng ện áp của mạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau ần ứng như sau ứng như sau

S c đi n đ ng Eứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ư c a ph n ng đ ng c theo bi u th c :ủa mạch phần ứng như sau ần ứng như sau ứng như sau ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ểu thức : ứng như sau

Trong đó : P - S đôi c c t chínhố đôi cực từ chính ực từ chính ừ chính

N - S thanh d n tác d ng c a cu n dây ph n ngố đôi cực từ chính ẫn tác dụng của cuộn dây phần ứng ụ mạch ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ần ứng như sau ứng như sau

 - S đôi m ch nhánh song song c a cu n dây ph n ngố đôi cực từ chính ạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ần ứng như sau ứng như sau

 - T thông kích t d i m t c c t Wừ chính ừ chính ưới một cực từ W ộng phần ứng ực từ chính ừ chính 0

 - T c đ góc rad/ số đôi cực từ chính ộng phần ứng

T hai bi u th c trên ta có, ph ng trình đ c tính c đi n c a đ ng c :ừ chính ểu thức : ứng như sau ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ: ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau

Hình 1-1 : S đ n i dây c a đ ng c đi n m t chi u kích t đ c l p ơ ồ án môn học, vận ốc độ động cơ điện một chiều bằng cách thay đổi điện áp ủa tiến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ ện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ề lý thuyết ừ độc lập ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ật trong các lĩnh vực, điện ,

Trang 3

ö f ö

K

R

RK

Nh v y khi thay đ i đi n áp đ t vào ph n ng đ ng c ta đ c h đ c tínhư ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ: ần ứng như sau ứng như sau ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ược họ đặc tính ọ đặc tính ặc tính cơ điện của động cơ:

c song song v i đ c tính c t nhiên :ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ới một cực từ W ặc tính cơ điện của động cơ: ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ực từ chính

Hình 1-2 :Đặt biệt trong lĩnh vực điều t tính c c a đ ng c đi n m t chi u kích t đ c l pơ ủa tiến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ ện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ề lý thuyết ừ độc lập ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ật trong các lĩnh vực, điện ,

Mcơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau

Hình 1-3 :Đặt biệt trong lĩnh vực điều c tính c c a đ ng c m t chi u kích t đ c l p khi ơ ủa tiến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ề lý thuyết ừ độc lập ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ật trong các lĩnh vực, điện ,

gi m áp đ t vào ph n ng đ ng cảnh hưởng cả về lý thuyết ặt biệt trong lĩnh vực điều ần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ứng ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ơ.

Trang 4

2 Kh i đ ng đ ng c m t chi u kích t đ c l p:ởi động động cơ một chiều kích từ độc lập: ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ơng trình đặc tính cơ: ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ều kích từ độc lập: ừ độc lập: ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ập:

Khi ta có dòng đi n ng n m ch t c là dòng đi n kh i đ ng ban đ u ng đ cện áp của mạch phần ứng như sau ắn mạch tức là dòng điện khởi động ban đầu ứng đặc ạch phần ứng như sau ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ộng phần ứng ần ứng như sau ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ:

tính c t nhiên là : Iơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ực từ chính nm =

ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ: ố đôi cực từ chính ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ụ mạch f vào m ch ph n ng ạch phần ứng như sau ần ứng như sau ứng như sau

Ph ng pháp th nh t th ng g p trong các h th ng có b bi n đ i đi n áp.ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ứng như sau ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ường rất nhỏ : ặc tính cơ điện của động cơ: ện áp của mạch phần ứng như sau ố đôi cực từ chính ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau

Ph ng pháp th hai th ng s d ng khi đ ng c đ c n i vào ngu n có đi n áp cương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ứng như sau ường rất nhỏ : ử dụng khi động cơ được nối vào nguồn có điện áp cố ụ mạch ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ược họ đặc tính ố đôi cực từ chính ồn đặt vào phần ện áp của mạch phần ứng như sau ố đôi cực từ chính

đ nh Ph ng pháp th nh t thích h p v i h th ng truy n đ ng đi n Thyristor -# ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ứng như sau ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ợc họ đặc tính ới một cực từ W ện áp của mạch phần ứng như sau ố đôi cực từ chính ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng ện áp của mạch phần ứng như sau

ng c Còn đ i v i ph ng pháp th hai đi n tr ph đ c ch n khi

Đà Nẳng,2006ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ố đôi cực từ chính ới một cực từ W ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ụ mạch ược họ đặc tính ọ đặc tính  = 0 thì :

f ö

RR

ñmRR

EU

 =

f ö

ñm

RR

KU

(1-6)

Do đó momen kh i đ ng s gi m d n , th i gian kh i đ ng s dài h n soở và điện trở phụ mạch ộng phần ứng ẽ giảm dần , thời gian khởi động sẽ dài hơn so ải giảm nhỏ dòng ần ứng như sau ờng rất nhỏ : ở và điện trở phụ mạch ộng phần ứng ẽ giảm dần , thời gian khởi động sẽ dài hơn so ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau

v i khi kh i đ ng không có Rới một cực từ W ở và điện trở phụ mạch ộng phần ứng f V y mu n đ m b o th i gian kh i đ ng theo yêuố đôi cực từ chính ải giảm nhỏ dòng ải giảm nhỏ dòng ờng rất nhỏ : ở và điện trở phụ mạch ộng phần ứng

c u cho tr c thì khi t c đ t ng ta ph i ng n m ch d n đi n tr ph theo t ngần ứng như sau ưới một cực từ W ố đôi cực từ chính ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ải giảm nhỏ dòng ắn mạch tức là dòng điện khởi động ban đầu ứng đặc ạch phần ứng như sau ần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ụ mạch ừ chính

Trang 5

đây ta ch xét hãm đ ng n ng là tr ng thái hãm mà h th ng Thyristor - ng

& ' ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ố đôi cực từ chính Đà Nẳng,2006ộng phần ứng

c th ng dùng.ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ường rất nhỏ :

Hãm đ ng n ng là tr ng thái đ ng c làm vi c nh máy phát đi n mà n ng l ngộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ạch phần ứng như sau ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ư ện áp của mạch phần ứng như sau ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ược họ đặc tính

c h c đã tích lu đ c trong quá trình làm vi c tr c đó bi n thành đi n n ng tiêu tánơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ọ đặc tính ( ược họ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau ưới một cực từ W ến đổi điện áp ện áp của mạch phần ứng như sau ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từngtrong m ch d i d ng nhi t.ạch phần ứng như sau ưới một cực từ W ạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau

a.Hãm đ ng n ng kích t đ c l p:ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ăng kích từ độc lập: ừ độc lập: ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ập:

Khi đ ng c đang quay mu n hãm đ ng n ng kích t đ c l p ta c t ph nộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ố đôi cực từ chính ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ừ chính ộng phần ứng ắn mạch tức là dòng điện khởi động ban đầu ứng đặc ần ứng như sau

ng đ ng c kh i l i m t chi u, và đóng vào m t đi n tr hãm, còn m ch kích tứng như sau ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ỏ : ưới một cực từ W ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ạch phần ứng như sau ừ chính

v n n i v i ngu n c đ t o ẫn tác dụng của cuộn dây phần ứng ố đôi cực từ chính ới một cực từ W ồn đặt vào phần ũng như sụt áp trên lưới Như vậy cần phải giảm nhỏ dòng ểu thức : ạch phần ứng như sau  = const

Dòng đi n hãm ban đ u : ện áp của mạch phần ứng như sau ần ứng như sau

f ö

RR

K

T ng ng có moment hãm ban đ u: Mương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ứng như sau ần ứng như sau hđ = KIhđ < 0 (1-8)

Ph ng trình đ c tính c đi n và đ c tính c khi hãm đ ng n ng :ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ: ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ: ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng

ö f h

K

RR

M(I)

Hình 1-4 :S đ hãm đ ng n ng kích t đ c l p –ơ ồ án môn học, vận ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ăm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ừ độc lập ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ật trong các lĩnh vực, điện ,

a.S đ đi n khi hãm ;b.ơ ồ án môn học, vận ện , Đặt biệt trong lĩnh vực điều c tính c khi hãmơ.

Trang 6

b Hãm đ ng n ng t kích :ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ăng kích từ độc lập: ự kích :

Nh c đi m c a hãm đ ng n ng kích t đ c l p là n u m t đi n l i thìược họ đặc tính ểu thức : ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ừ chính ộng phần ứng ến đổi điện áp ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ện áp của mạch phần ứng như sau ưới một cực từ Wkhông th c hi n hãm đ c do cu n dây kích t v n ph i n i v i ngu n Khi đó Mực từ chính ện áp của mạch phần ứng như sau ược họ đặc tính ộng phần ứng ừ chính ẫn tác dụng của cuộn dây phần ứng ải giảm nhỏ dòng ố đôi cực từ chính ới một cực từ W ồn đặt vào phần h

= KIh = 0 (do  = 0 ) Đà Nẳng,2006ểu thức : kh c ph c nh c đi m này ng i ta th ng dùng hãmắn mạch tức là dòng điện khởi động ban đầu ứng đặc ụ mạch ược họ đặc tính ểu thức : ường rất nhỏ : ường rất nhỏ :

đ ng n ng t kích ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ực từ chính

Hãm đ ng n ng t kích x y ra khi đ ng c đang quay ta c t b cu n kích tộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ực từ chính ải giảm nhỏ dòng ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ắn mạch tức là dòng điện khởi động ban đầu ứng đặc ỏ : ộng phần ứng ừ chính

ra kh i l i đ đóng vào m t đi n tr hãm ỏ : ưới một cực từ W ểu thức : ộng phần ứng ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch

T s đ nguyên lý : Iừ chính ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ồn đặt vào phần ư = Ih +IKT

Iư =

h KT

h KT

ö R R

R R R

h KT

RR

R R

R

h KT

h KT u

Hình 1-5 : S đ hãm đ ng n ng t kích -a) S đ nguyên lý ơ ồ án môn học, vận ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ăm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết ơ ồ án môn học, vận

-b)Đặt biệt trong lĩnh vực điều c tính c khiơ. hãm

E a.

M(I )

Trang 7

Trong quá trình hãm t c đ gi m d n , dòng kích t gi m d n và do đó t thôngố đôi cực từ chính ộng phần ứng ải giảm nhỏ dòng ần ứng như sau ừ chính ải giảm nhỏ dòng ần ứng như sau ừ chính

 gi m d n và là hàm s c a t c đ Vì v y các đ c tính c khi hãm có d ng nhải giảm nhỏ dòng ần ứng như sau ố đôi cực từ chính ủa mạch phần ứng như sau ố đôi cực từ chính ộng phần ứng ặc tính cơ điện của động cơ: ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau ư

đ ng đ c tính không t i c a máy đi n t kích và ường rất nhỏ : ặc tính cơ điện của động cơ: ải giảm nhỏ dòng ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ực từ chính  tuy n đ c th hi n trên hìnhến đổi điện áp ược họ đặc tính ểu thức : ện áp của mạch phần ứng như sau (1-5 )

So v i ph ng pháp hãm ng c , hãm đ ng n ng có hi u qu kém h n khiới một cực từ W ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ược họ đặc tính ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ện áp của mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau chúng có cùng t c đ ban đ u và cùng momen c n Tuy nhiên hãm đ ng n ng có u đi mố đôi cực từ chính ộng phần ứng ần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ư ểu thức :

h n v m t n ng l ng đ c bi t là hãm đ ng n ng t kích vì không tiêu th n ngơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ặc tính cơ điện của động cơ: ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ược họ đặc tính ặc tính cơ điện của động cơ: ện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ực từ chính ụ mạch ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng

l ng t l i nên ph ng pháp này có kh n ng hãm khi có s c m t đi n ược họ đặc tính ừ chính ưới một cực từ W ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ực từ chính ố đôi cực từ chính ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ện áp của mạch phần ứng như sau

II. PHƯ NG C IN MT CHIƯU KCH TỈÌ C LP VAÌ PHỈNG PHẠP IƯUƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: NG PHÁP I U CH NH T C Đ ỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: ỈNG I : ỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: NG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: :

1 Ph ng pháp đi u ch nh t c đ Mương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ' ố đôi cực từ chính ộng phần ứng Đà Nẳng,2006 đl b ng cách thay đ i đi n tr ph trongằng điện áp của mạch phần ứng như sau ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ụ mạch

m ch ph n ng :ạch phần ứng như sau ần ứng như sau ứng như sau

RưE

Trang 8

Nh v y : 0 < Rư f1 < Rf2 < …… thì đm > 1 > 2 > … , nh ng n u ta t ng Rư ến đổi điện áp ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng f đ n m tến đổi điện áp ộng phần ứnggiá tr nào đó thì s làm cho M # ẽ giảm dần , thời gian khởi động sẽ dài hơn so  Mc và nh th đ ng c s không quay đ c và đ ngư ến đổi điện áp ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ẽ giảm dần , thời gian khởi động sẽ dài hơn so ược họ đặc tính ộng phần ứng

c làm vi c ch đ ng n m ch, ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ến đổi điện áp ộng phần ứng ắn mạch tức là dòng điện khởi động ban đầu ứng đặc ạch phần ứng như sau  = 0 T lúc này, ta có thay đ i Rừ chính ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính f thì t c đ v nố đôi cực từ chính ộng phần ứng ẫn tác dụng của cuộn dây phần ứng

b ng không, ngh a là không đi u ch nh t c đ đ ng c đ c n a do đó ph ng phápằng điện áp của mạch phần ứng như sau ) ề mặt chuyển mạch và phát ' ố đôi cực từ chính ộng phần ứng ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ược họ đặc tính ữa do đó phương pháp ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau

đi u ch nh này là ph ng pháp ề mặt chuyển mạch và phát ' ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau đi u ch nh không tri t đề lý thuyết ỉnh tốc độ động cơ điện một chiều bằng cách thay đổi điện áp ện ,

2 Phương trình đặc tính cơ:ng pháp đi u ch nh t c đ Mều kích từ độc lập: ỉnh tốc độ ĐM ốc độ ĐM ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: Đ đl b ng cách thay đ i t thông kích tằng cách thay đổi từ thông kích từ ổi từ thông kích từ ừ độc lập: ừ độc lập:

c a đ ng c ủa động cơ ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ơng trình đặc tính cơ:

T ph ng trình đ c tính c t ng quát : ừ chính ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ: ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính

KM

R R K

.2

Khi thay đ i ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính  thì 0 và  đ u thay đ i, vì v y ta s đ c các đ ng đ c tínhề mặt chuyển mạch và phát ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ẽ giảm dần , thời gian khởi động sẽ dài hơn so ược họ đặc tính ường rất nhỏ : ặc tính cơ điện của động cơ:

đi u ch nh d c d n (đ c ng ề mặt chuyển mạch và phát ' ố đôi cực từ chính ần ứng như sau ộng phần ứng ứng như sau  cáng gi m ) và cao h n đ c tính t nhiên khi ải giảm nhỏ dòng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ: ực từ chính  càng

nh , v i t i nh nhau thì t c đ càng cao khi gi m t thông ỏ : ới một cực từ W ải giảm nhỏ dòng ư ố đôi cực từ chính ộng phần ứng ải giảm nhỏ dòng ừ chính 

Nh v y :ư đm > 1 > 2 > … thì đm < 1 < 2 < … , nh ng n u gi m ư ến đổi điện áp ải giảm nhỏ dòng  quá nhỏ : thì có th làm cho t c đ đông c l n quá gi i h n cho phép, ho c làm cho đi u ki nểu thức : ố đôi cực từ chính ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ới một cực từ W ới một cực từ W ạch phần ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ: ề mặt chuyển mạch và phát ện áp của mạch phần ứng như sau chuy n m ch b x u đi do dòng ph n ng t ng cao, ho c đ đ m b o chuy nểu thức : ạch phần ứng như sau # ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ần ứng như sau ứng như sau ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ặc tính cơ điện của động cơ: ểu thức : ải giảm nhỏ dòng ải giảm nhỏ dòng ểu thức :

m ch bình th ng thì c n ph i gi m dòng ph n ng và nhu v y s làm choạch phần ứng như sau ường rất nhỏ : ần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng ải giảm nhỏ dòng ần ứng như sau ứng như sau ẽ giảm dần , thời gian khởi động sẽ dài hơn somômen cho phép trên tr c đ ng c gi m nhanh, d n đ n đ ng c b quá t i.ụ mạch ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng ẫn tác dụng của cuộn dây phần ứng ến đổi điện áp ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau # ải giảm nhỏ dòng

SVTH :LÊ VĂN DŨNG 03SKHình 1-7: a) S đ đi u ch nh t c đ Mơ ồ án môn học, vận ề lý thuyết ỉnh tốc độ động cơ điện một chiều bằng cách thay đổi điện áp ốc độ động cơ điện một chiều bằng cách thay đổi điện áp ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , Đ Trang 8 b ng cách thay đ i ằng cách thay đổi điện áp ổng quan về động cơ điện một chiều và các phương .

Trang 9

3 Phương trình đặc tính cơ:ng pháp đi u ch nh t c đ Mều kích từ độc lập: ỉnh tốc độ ĐM ốc độ ĐM ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: Đ đl b ng cách thay đ i đi n áp ph n ngằng cách thay đổi từ thông kích từ ổi từ thông kích từ ện áp phần ứng ần ứng ứng

c a đ ng c ủa động cơ ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ơng trình đặc tính cơ:

T ph ng trình đ c tính c t ng quát: ừ chính ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ: ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính

R R K

.2

Khi thay đ i Uổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ư thì 0 thay đ i còn ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính  = const, vì v y ta s đ c các đ ngẽ giảm dần , thời gian khởi động sẽ dài hơn so ược họ đặc tính ường rất nhỏ :

đ c tính đi u ch nh song song v i nhau Nh ng mu n thay đ i Uặc tính cơ điện của động cơ: ề mặt chuyển mạch và phát ' ới một cực từ W ư ố đôi cực từ chính ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ư thì ph i có bải giảm nhỏ dòng ộng phần ứngngu n m t chi u thay đ i đ c đi n áp ra, th ng dùng các b bi n đ i.ồn đặt vào phần ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ược họ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau ường rất nhỏ : ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính

Các b bi n đ i có th là :ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ểu thức : B bi n đ i máy đi n :ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ổng quan về động cơ điện một chiều và các phương ện , dùng máy phát đi n m t chi u (F),ện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phátmáy đi n khu ch đ i (M K ), ện áp của mạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ạch phần ứng như sau Đà Nẳng,2006 Đà Nẳng,2006 B bi n đ i t :ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ổng quan về động cơ điện một chiều và các phương ừ độc lập khu ch đ i t (K T) m t pha, baến đổi điện áp ạch phần ứng như sau ừ chính Đà Nẳng,2006 ộng phần ứngpha ; B bi n đ i đi n t – bán d n : ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ến bộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , ổng quan về động cơ điện một chiều và các phương ện , ử tin học trong những năm gần đây đ ảnh hưởng cả về lý thuyết các b ch nh l u (CL) dùng tiristor, các b b mộng phần ứng ' ư ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng

đi n áp (B A) dùng tiristor , transistor ,…ện áp của mạch phần ứng như sau Đà Nẳng,2006

T ng ng v i vi c s d ng các b bi n đ i mà ta có các h truy n đ ng nhương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ứng như sau ới một cực từ W ện áp của mạch phần ứng như sau ử dụng khi động cơ được nối vào nguồn có điện áp cố ụ mạch ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng ưsau :

Hình 1-8: a) S đ đi u ch nh t c đ Mơ ồ án môn học, vận ề lý thuyết ỉnh tốc độ động cơ điện một chiều bằng cách thay đổi điện áp ốc độ động cơ điện một chiều bằng cách thay đổi điện áp ộ khoa hoc kỷ thuật trong các lĩnh vực, điện , Đ đl b ng cách thay đ i Uằng cách thay đổi điện áp ổng quan về động cơ điện một chiều và các phương ư

Uưđm

Uư1< 0

Uư1> 0

Uư= 0

Trang 10

a) H truy n đ ng Máy phát – ện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng Đà Nẳng,2006ộng phần ứngng c m t chi u ( F - ).ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát Đà Nẳng,2006

b) H truy n đ ng Ch nh l u – ện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng ' ư Đà Nẳng,2006ộng phần ứngng c m t chi u ( CL – M) hay h (Tơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát Đà Nẳng,2006 ện áp của mạch phần ứng như sau – M).Đà Nẳng,2006

c) H truy n đ ng Khu ch đ i t – ện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng ến đổi điện áp ạch phần ứng như sau ừ chính Đà Nẳng,2006ộng phần ứngng c m t chi u ( K T – M).ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát Đà Nẳng,2006 Đà Nẳng,2006

Trang 11

CHƯ NG C IN MT CHIƯU KCH TỈÌ C LP VAÌ PHỈNG PHẠP IƯUƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: NG II:

M CH CH NH L U VÀ TÍNH CH N CÁC PH N TẠP IƯU ỈNG I : Ư NG C IN MT CHIƯU KCH TỈÌ C LP VAÌ PHỈNG PHẠP IƯU ỌN CÁC PHẦN TỬ ẦN TỬ Ử

TRONG M CH CH NH L UẠP IƯU ỈNG I : Ư NG C IN MT CHIƯU KCH TỈÌ C LP VAÌ PHỈNG PHẠP IƯU

A S Ơ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: ĐỒ CHỈNH LƯU CẦU 3 PHA CÓ ĐIỀU KHIỂN CHO ĐỘNG CƠ CH NH L U C U 3 PHA CÓ I U KHI N CHO ỈNG I : Ư NG C IN MT CHIƯU KCH TỈÌ C LP VAÌ PHỈNG PHẠP IƯU ẦN TỬ Đ ỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: ỂN CHO ĐỘNG CƠ ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: NG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP:

M

Đ ĐL

I S Ơ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: ĐỒ CHỈNH LƯU CẦU 3 PHA CÓ ĐIỀU KHIỂN CHO ĐỘNG CƠ ẠP IƯU M CH I N.Đ ỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP:

M :Đà Nẳng,2006 Đà Nẳng,2006ộng phần ứngng c đi n m t chi u ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát

Lsb: Là cu n kháng san b ng dùng đ h n ch thành ph n xoay chi u c a dòngộng phần ứng ằng điện áp của mạch phần ứng như sau ểu thức : ạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ủa mạch phần ứng như sau

đi n ph t i Ngoài ra nó còn h n ch vùng gián đo n c a b bi n đ i và h n chện áp của mạch phần ứng như sau ụ mạch ải giảm nhỏ dòng ạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ạch phần ứng như sau ến đổi điện áp.dòng ng n m ch ch y qua sau khi ng n m ch ph t i.ắn mạch tức là dòng điện khởi động ban đầu ứng đặc ạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau ắn mạch tức là dòng điện khởi động ban đầu ứng đặc ạch phần ứng như sau ụ mạch ải giảm nhỏ dòng

II HO T ẠP IƯU ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: NG C A S ỦA SƠ ĐỒ: Ơ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: ĐỒ CHỈNH LƯU CẦU 3 PHA CÓ ĐIỀU KHIỂN CHO ĐỘNG CƠ:

1- Van ch nh l u đi u khi n tiristor ỉnh tốc độ ĐM ư ều kích từ độc lập: ển tiristor

đi u khi n t c đ đ ng c đi n m t chi u trong h th ng truy n đ ng

Đà Nẳng,2006ểu thức : ề mặt chuyển mạch và phát ểu thức : ố đôi cực từ chính ộng phần ứng ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát ện áp của mạch phần ứng như sau ố đôi cực từ chính ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng

đi n thì c n ph i có b bi n đ i.M t trong các b bi n đ i đó là b ch nh l u có đi uện áp của mạch phần ứng như sau ần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ộng phần ứng ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ộng phần ứng ' ư ề mặt chuyển mạch và phátkhi n tiristor.Tiristor dùng đ bi n đ i dòng đi n xoay chi u thành dòng m t chi uểu thức : ểu thức : ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phátcung c p cho ph n ng c a đ ng c m t chi u,tiristor cho phép dùng các tín hi u cóất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ần ứng như sau ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát ện áp của mạch phần ứng như sau công su t bé đ đi u ch nh nó.ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ểu thức : ề mặt chuyển mạch và phát '

So v i các b bi n đ i khác thì b bi n đ i tiristor có nh ng u đi m sau :ới một cực từ W ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ữa do đó phương pháp ư ểu thức :Tiristor không có quán tính nh b bi n đ i máy phát ,nên h truy n đ ng T-ư ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng Đà Nẳng,2006

có quá trình quá đ h p lý h n, không gây n Ngoài ra nó còn có u đi m là b t đ ngộng phần ứng ợc họ đặc tính ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ồn đặt vào phần ư ểu thức : ộng phần ứng ực từ chính ộng phần ứnghoá

Tuy có nhi u u đi m song h truy n đ ng T- không th tránh kh i thi uề mặt chuyển mạch và phát ư ểu thức : ện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng Đà Nẳng,2006 ểu thức : ỏ : ến đổi điện áp.sót đó là đi n áp ra c a b ch nh l u có d ng đ p m ch gây t n hao ph , h s côngện áp của mạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ' ư ạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ụ mạch ện áp của mạch phần ứng như sau ố đôi cực từ chính

su t th p, kh n ng quá t i không cao b ng h F- ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ải giảm nhỏ dòng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ải giảm nhỏ dòng ằng điện áp của mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau Đà Nẳng,2006 Đà Nẳng,2006ểu thức : có dòng đi n qua tiristorện áp của mạch phần ứng như sau

c n có 2 đi u ki n :ần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ện áp của mạch phần ứng như sau

+ i n áp trên anôt d ng h n catôt Đà Nẳng,2006 ện áp của mạch phần ứng như sau ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau

+ Có xung đ t vào c c đi u khi n đ l n đ m đ c tiristor ặc tính cơ điện của động cơ: ực từ chính ề mặt chuyển mạch và phát ểu thức : ủa mạch phần ứng như sau ới một cực từ W ểu thức : ở và điện trở phụ mạch ược họ đặc tính

DM

UdT1

Trang 12

Vi c s d ng b bi n đ i này là b truy n đ ng ch nh l u T- mà nguyên lýện áp của mạch phần ứng như sau ử dụng khi động cơ được nối vào nguồn có điện áp cố ụ mạch ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng ' ư Đà Nẳng,2006làm vi c c a nó đ c trình bày d i đây :ện áp của mạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ược họ đặc tính ưới một cực từ W

2- Nguyên lý làm vi c c a h th ng : ện áp phần ứng ủa động cơ ện áp phần ứng ốc độ ĐM

a, Nguyên lý làm vi c c a h th ng khi ện áp phần ứng ủa động cơ ện áp phần ứng ốc độ ĐM = 0 :

Trong kho ng ải giảm nhỏ dòng 1 <  < 2 đi n áp pha có giá tr l n nh t nên van Tện áp của mạch phần ứng như sau # ới một cực từ W ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : 1 m thìở và điện trở phụ mạch

UT1=0 ,do v y đi n th catot c a Tện áp của mạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ủa mạch phần ứng như sau 3 và T5 = U0

Trang 13

Ch nh l u c u lo i này đ t ra v n đ đ i v i vi c kh i đ ng Các xung m i' ư ần ứng như sau ạch phần ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ: ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ề mặt chuyển mạch và phát ố đôi cực từ chính ới một cực từ W ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ộng phần ứng ới một cực từ Wvào c c đi u khi n đ c cung c p theo th t xác đ nh đ i v i tiristor c a b ch nhực từ chính ề mặt chuyển mạch và phát ểu thức : ược họ đặc tính ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ứng như sau ực từ chính # ố đôi cực từ chính ới một cực từ W ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng '

l u c n ph i h p v i ngu n xoay chi u.ư ần ứng như sau ố đôi cực từ chính ợc họ đặc tính ới một cực từ W ồn đặt vào phần ề mặt chuyển mạch và phát

Nh ng n u ch dùng m t xung n i thì không có dòng đi n ch y qua, do đó đư ến đổi điện áp ' ộng phần ứng ố đôi cực từ chính ện áp của mạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau ểu thức :

kh i đ ng b ch nh l u, ngh a là đ có dòng đi n ch y qua c n n i 2 tiristor đ ngở và điện trở phụ mạch ộng phần ứng ộng phần ứng ' ư ) ểu thức : ện áp của mạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau ần ứng như sau ố đôi cực từ chính ồn đặt vào phần

th i Ví d : ngu n đ c n i thông 2 đi n áp Uờng rất nhỏ : ụ mạch ồn đặt vào phần ược họ đặc tính ố đôi cực từ chính ện áp của mạch phần ứng như sau 0 qua đ nh, xung m i qua tiristor T' ới một cực từ W 1

và T2 không d n đi n khi Tẫn tác dụng của cuộn dây phần ứng ện áp của mạch phần ứng như sau 1 không đ c n i cùng lúc, vì r ng theo hình sóng c 2ược họ đặc tính ố đôi cực từ chính ằng điện áp của mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòngtiristor cùng d n đi n t i đi m này Nh v y đ kh i đ ng đ ng c thì b đi uẫn tác dụng của cuộn dây phần ứng ện áp của mạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau ểu thức : ư ểu thức : ở và điện trở phụ mạch ộng phần ứng ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phátkhi n ph i t o nên m t xung đ u tiên 60ểu thức : ải giảm nhỏ dòng ạch phần ứng như sau ộng phần ứng ần ứng như sau 0.M t b ch nh l u làm vi c bình th ngộng phần ứng ộng phần ứng ' ư ện áp của mạch phần ứng như sau ường rất nhỏ : thì xung th hai b nh h ng vì tiristor đã b d n đi n r i.ứng như sau # ải giảm nhỏ dòng ưở và điện trở phụ mạch # ẫn tác dụng của cuộn dây phần ứng ện áp của mạch phần ứng như sau ồn đặt vào phần

S chuy n dòng t van này sang van khác x y ra t i đi m chuy n m ch tực từ chính ểu thức : ừ chính ải giảm nhỏ dòng ạch phần ứng như sau ểu thức : ểu thức : ạch phần ứng như sau ực từ chínhnhiên, do đó hình d ng đi n áp ch nh l u là các ch m hình sin c a đi n áp các pha c aạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư ỏ : ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau

cu n dây th c p máy bi n áp ộng phần ứng ứng như sau ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ến đổi điện áp Đà Nẳng,2006ường rất nhỏ : ng cong đi n áp ch nh l u Uện áp của mạch phần ứng như sau ' ư d đ c minh h a trênược họ đặc tính ọ đặc tínhhình v 2 D ng đ ng cong dòng đi n ch nh l u Iẽ giảm dần , thời gian khởi động sẽ dài hơn so ạch phần ứng như sau ường rất nhỏ : ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư d đ c xây d ng theo Uược họ đặc tính ực từ chính d, đây

c ng là dòng đi n ch y qua cu n th c p máy bi n áp.ũng như sụt áp trên lưới Như vậy cần phải giảm nhỏ dòng ện áp của mạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau ộng phần ứng ứng như sau ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ến đổi điện áp

T hình v 2 ta thay th catôt c a các van bi n đ i theo các ch m hình sin Uừ chính ẽ giảm dần , thời gian khởi động sẽ dài hơn so ến đổi điện áp ủa mạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ỏ : d (đi nện áp của mạch phần ứng như sau

th c c thu n c a t i )còn đi n th anôt c a các van bi n đ i theo hình sin c a cácến đổi điện áp ực từ chính ủa mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng ện áp của mạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ủa mạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ủa mạch phần ứng như sau

đi n áp pha Uện áp của mạch phần ứng như sau a , Ub , Uc Đà Nẳng,2006ường rất nhỏ : ng cong đi n áp ng c biên pha đ c xác đ nh b ng hi uện áp của mạch phần ứng như sau ược họ đặc tính ược họ đặc tính # ằng điện áp của mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau

đi n áp anôt và catôt c a chính van đó Uện áp của mạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ng chính là đi n áp dây Uện áp của mạch phần ứng như sau ab , Uac , bi u di n nhểu thức : ễn trên hình vẽ các van làm việc trong ưhình 3

Van T1 khoá trong kho ng 5ải giảm nhỏ dòng /6 < <13/6 ,ta có :

u

Trang 14

)

3

2 sin(

sin

ab b a

2-sin-

  = 4/3 t ng t Uương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ực từ chính ng = Ua - Ub đ t c c đ i t i ạch phần ứng như sau ực từ chính ạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau  = 5/3

Ungmax  3 2 U2 6 U2

Giá tr c c đ i c a đi n áp ch nh l u xác đ nh b i tích phân đ ng cong đi n áp# ực từ chính ạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư # ở và điện trở phụ mạch ường rất nhỏ : ện áp của mạch phần ứng như sau

Ud trong ph m vi góc d n c a van trên hình bên, d ch tr c tung sang g c o’ta có:ạch phần ứng như sau ẫn tác dụng của cuộn dây phần ứng ủa mạch phần ứng như sau # ụ mạch ố đôi cực từ chính

Khi t i thu n tr thì dòng đi n ch nh l u là Iải giảm nhỏ dòng ần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư d = Ud/Rd có cùng d ng đi n ápạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau

ch nh l u Các thành ph n m t chi u đ u b ng nhau v giá tr có cùng c c tính nên' ư ần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát ề mặt chuyển mạch và phát ằng điện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát # ực từ chính

ch y qua ph t i t o thành dòng ch nh l u, dòng ch y qua m i van trong m t chuạch phần ứng như sau ụ mạch ải giảm nhỏ dòng ạch phần ứng như sau ' ư ạch phần ứng như sau ỗi van trong một chu ộng phần ứng

k là : I, T = Id/3

b, Khi góc đi u khi n ều kích từ độc lập: ển tiristor    :

Khi đ a xung đi u khi n ch m sau đi m chuy n m ch t nhiên m t góc ư ề mặt chuyển mạch và phát ểu thức : ểu thức : ểu thức : ạch phần ứng như sau ực từ chính ộng phần ứng

   thì tr s trung bình c a đi n áp ch nh l u xác đ nh theo hình sau :# ố đôi cực từ chính ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư #

ây là giá tr trung bình c a đi n áp ch nh l u có vùng đi u khi n

Đà Nẳng,2006 # ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư ề mặt chuyển mạch và phát ểu thức :   /6 ho cặc tính cơ điện của động cơ:

  /6 Còn tr ng h p ường rất nhỏ : ợc họ đặc tính  = /6 thì giá tr trung bình c a đi n áp ch nh l u U# ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư d =

Ud0 Giá tr trung bình c a đi n áp ch nh l u nói chung là ph c t p, nó có ch a thành# ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư ứng như sau ạch phần ứng như sau ứng như sau

ph n m t chi u và xoay chi u.Vì thành ph n xoay chi u nh h ng x u đ n quáần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát ề mặt chuyển mạch và phát ần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ải giảm nhỏ dòng ưở và điện trở phụ mạch ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ến đổi điện áp

U

Đà Nẳng,2006ểu thức : ng đ t giá tr l n nh t thìạch phần ứng như sau # ới một cực từ W ất trung bình và lớn thường rất nhỏ :

Giá tr c c đ i c a đi n áp ng c là:# ực từ chính ạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ược họ đặc tính

3

3     

2 3

3

2

6 3 cos

2 3 2

6

U U

Trang 15

trình phát sóng và chuy n m ch c a đ ng c đi n c n ph i h n ch nó b ng cáchểu thức : ạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng ạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ằng điện áp của mạch phần ứng như sau

n i vào m ch ph t i c a b bi n đ i cu n kháng.ố đôi cực từ chính ạch phần ứng như sau ụ mạch ải giảm nhỏ dòng ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ộng phần ứng

3- S đ bi n đ i làm vi c tr ng thái dòng liên t c :ơng trình đặc tính cơ: ồ biến đổi làm việc ở trạng thái dòng liên tục : ến đổi làm việc ở trạng thái dòng liên tục : ổi từ thông kích từ ện áp phần ứng ởi động động cơ một chiều kích từ độc lập: ạng thái hãm: ục :

Ta có th thay th b ng s đ đ ng tr sau :ểu thức : ến đổi điện áp ằng điện áp của mạch phần ứng như sau ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ồn đặt vào phần ẳng,2006 #

Các ph n t c a s đ :ần ứng như sau ử dụng khi động cơ được nối vào nguồn có điện áp cố ủa mạch phần ứng như sau ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ồn đặt vào phần

+ V : van lý t ng đ c tr ng cho tính d n đi n theo 1 chi u ưở và điện trở phụ mạch ặc tính cơ điện của động cơ: ư ẫn tác dụng của cuộn dây phần ứng ện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát

+ Uv : Đà Nẳng,2006ộng phần ứng ụ mạch s t áp trên van

+ Rdt=Rab + Xab là đi n tr đ t tr (m =3).ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ặc tính cơ điện của động cơ: #

+ Ru : đi n tr ph n ng c a đ ng c ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ần ứng như sau ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau

áp d ng đ nh lu t Kisschoff 2 cho s đ đ c tr ta có :ụ mạch # ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ồn đặt vào phần ặc tính cơ điện của động cơ: #

Ed = Uv + E + (Rdt + Rck + Ru)Iư v i Eới một cực từ W d = Ed0 cos

Ed0 : là s c đi n đ ng pha th c p máy bi n áp ,t đó ta có :ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ộng phần ứng ứng như sau ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ến đổi điện áp ừ chính

Kđm.n = E = Ed - Uv – (R).Iư hay n = E/Kđm= (Ed - Uv - (R).Iư)/ Kđm

V y khi b bi n đ i làm vi c ch đ dòng liên t c thì đ c tính c và đ c tínhộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ến đổi điện áp ộng phần ứng ụ mạch ặc tính cơ điện của động cơ: ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ặc tính cơ điện của động cơ:

t c đ c a truy n đ ng đi n là nh ng đo n th ng song song có t c đ do đi n trố đôi cực từ chính ộng phần ứng ủa mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng ện áp của mạch phần ứng như sau ữa do đó phương pháp ạch phần ứng như sau ẳng,2006 ố đôi cực từ chính ộng phần ứng ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch quy t đ nh T c đ c a truy n đ ng đi n đ c đi u ch nh b ng cách thay đ i Uến đổi điện áp # ố đôi cực từ chính ộng phần ứng ủa mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng ện áp của mạch phần ứng như sau ược họ đặc tính ề mặt chuyển mạch và phát ' ằng điện áp của mạch phần ứng như sau ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính d c aủa mạch phần ứng như sau

b bi n đ i khi ộng phần ứng ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính  bi n đ i t 0 đ n ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính ừ chính ến đổi điện áp /2

Trang 16

III – KHÂU CH NH L U :ỈNG I : Ư NG C IN MT CHIƯU KCH TỈÌ C LP VAÌ PHỈNG PHẠP IƯU

1- Ch c n ng :ứng ăng kích từ độc lập:

Kh i ch nh l u đ bi n dòng xoay chi u thành dòng 1 chi u, vì b ch nh l uố đôi cực từ chính ' ư ểu thức : ến đổi điện áp ề mặt chuyển mạch và phát ề mặt chuyển mạch và phát ộng phần ứng ' ư

c p cho ngh ch l u dòng và ch nh l u m c vào đi n áp xoay chi u 3 pha Do v y, ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : # ư ' ư ắn mạch tức là dòng điện khởi động ban đầu ứng đặc ện áp của mạch phần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ở và điện trở phụ mạch đây ta s d ng ch nh l u 3 pha hình c u dùng tiristor ử dụng khi động cơ được nối vào nguồn có điện áp cố ụ mạch ' ư ần ứng như sau

S đ ch nh l u :ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ồn đặt vào phần ' ư

Ch c n ng c a máy bi n áp: Bi n đ i giá tr đi n áp ngu n cho phù h p v i yêu c uứng như sau ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ủa mạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ến đổi điện áp ổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ ta được họ đặc tính # ện áp của mạch phần ứng như sau ồn đặt vào phần ợc họ đặc tính ới một cực từ W ần ứng như sau

c a t i, cách ly ph t i v i l i đi n đ v n hành an toàn, h n ch biên đ dòng ng nủa mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng ụ mạch ải giảm nhỏ dòng ới một cực từ W ưới một cực từ W ện áp của mạch phần ứng như sau ểu thức : ạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ộng phần ứng ắn mạch tức là dòng điện khởi động ban đầu ứng đặc

m ch trong ch nh l u và h n ch t c đ t ng tr ng tiristor.ạch phần ứng như sau ' ư ạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ố đôi cực từ chính ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ưở và điện trở phụ mạch

Trang 17

Góc m ở và điện trở phụ mạch  được họ đặc tínhc tính t giao đi m c a các n a hình sin ừ chính ểu thức : ủa mạch phần ứng như sau ử dụng khi động cơ được nối vào nguồn có điện áp cố

Gi thi t Tải giảm nhỏ dòng ến đổi điện áp 5 và T6 đang cho dòng đi n ch y qua Vện áp của mạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau F = U2c , VG = U2b

Khi  = 1 = /6 +  cho xung đi u khi n m Tề mặt chuyển mạch và phát ểu thức : ở và điện trở phụ mạch 1 Tiristor này m vì uở và điện trở phụ mạch 2a>0

S m c a Tực từ chính ở và điện trở phụ mạch ủa mạch phần ứng như sau 1 làm cho T5 b khoá l i m t cách t nhiên vì u# ạch phần ứng như sau ộng phần ứng ực từ chính 2a>u2c Lúc này T6 và T1 chodòng ch y qua i n áp trên t i: uạch phần ứng như sau Đà Nẳng,2006 ện áp của mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng d = uab = u2a – u2b

Khi  = 2 = 3/6 +  cho xung đi u khi n m Tề mặt chuyển mạch và phát ểu thức : ở và điện trở phụ mạch 2 Tiristor này m vì khi Tở và điện trở phụ mạch 6

d n dòng, nó đ t uẫn tác dụng của cuộn dây phần ứng ặc tính cơ điện của động cơ: 2b lên anôt T2 mà u2b > u2c S m c a Tực từ chính ở và điện trở phụ mạch ủa mạch phần ứng như sau 2 làm cho T6 b khoá l i m t# ạch phần ứng như sau ộng phần ứngcách t nhiên vì uực từ chính 2b > u2c

Các xung điề mặt chuyển mạch và phátu khiểu thức :n lện áp của mạch phần ứng như sau ch nhau /3 được họ đặc tínhc lần ứng như sau n lược họ đặc tínhc được họ đặc tínhc đưađến đổi điện áp.n cực từ chínhc điề mặt chuyển mạch và phátu khiểu thức :n của mạch phần ứng như sau a các tiristor theo thứng như sau tực từ chính 1, 2, 3, 4, 5, 6, 1,…

Trong mỗi van trong một chui nhóm , khi mộng phần ứngt tiristor mở và điện trở phụ mạch , nó sẽ giảm dần , thời gian khởi động sẽ dài hơn so khoá ngay tiristordẫn tác dụng của cuộn dây phần ứngn dòng trưới một cực từ Wc nó, xem tóm tắn mạch tức là dòng điện khởi động ban đầu ứng đặct trong bải giảm nhỏ dòngng :

Th i đi mờng rất nhỏ : ểu thức : Mở và điện trở phụ mạch Khoá

 Tr trung bình c a đi n áp trên t i # ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng

ng bao phía trên bi u di n đi n th c a đi m F là v

Đà Nẳng,2006ường rất nhỏ : ểu thức : ễn trên hình vẽ các van làm việc trong ện áp của mạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ủa mạch phần ứng như sau ểu thức : F Đà Nẳng,2006ường rất nhỏ : ng bao phía

d i bi u di n đi n th c a đi m G là vưới một cực từ W ểu thức : ễn trên hình vẽ các van làm việc trong ện áp của mạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ủa mạch phần ứng như sau ểu thức : G

U

Ud   

IV KHÂU L CỌN CÁC PHẦN TỬ :

i n áp ch nh l u là đ ng cong ghép b i nhi u đo n hình sin, rõ ràng đi n áp đó

Đà Nẳng,2006 ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư ường rất nhỏ : ở và điện trở phụ mạch ề mặt chuyển mạch và phát ạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau không thu n m t chi u Tr c h t ta đánh giá chung c a nó, sau đó phân tích sóng hàiần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát ưới một cực từ W ến đổi điện áp ủa mạch phần ứng như sau

b c cao ch a đ ng trong nó và cu i cùng đ a ra nh ng bi u th c tính toán b l c :ứng như sau ực từ chính ố đôi cực từ chính ư ữa do đó phương pháp ểu thức : ứng như sau ộng phần ứng ọ đặc tính

1-Các thành ph n c a đi n áp ch nh l u :ần ứng ủa động cơ ện áp phần ứng ỉnh tốc độ ĐM ư

Trang 18

Ta có th coi đi n áp ch nh l u ch a 2 thành ph n m t chi u Uểu thức : ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư ứng như sau ần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát d và xoaychi u Uề mặt chuyển mạch và phát 2

+ Đà Nẳng,2006ố đôi cực từ chính ới một cực từ Wi v i thành ph n m t chi u ta có : ần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát

u d Ud0 cos 

Gi s thành ph n xoay chi u có hi u d ng Uải giảm nhỏ dòng ử dụng khi động cơ được nối vào nguồn có điện áp cố ần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ện áp của mạch phần ứng như sau ụ mạch 2 và giá tr hi u d ng chung# ện áp của mạch phần ứng như sau ụ mạch

c a đi n áp ch nh l u Uủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư d UhdUd2  U22 (1)

M t khác t đ ng cong Uặc tính cơ điện của động cơ: ừ chính ường rất nhỏ : d ta có th xác đ nh đ c giá tr hi u d ng :ểu thức : # ược họ đặc tính # ện áp của mạch phần ứng như sau ụ mạch

U  21 U .dθ  2U0 2112πm sin2πm cos2α

v i m là s l n đ p m ch ới một cực từ W ố đôi cực từ chính ần ứng như sau ạch phần ứng như sau

S đ c u 3 pha có m = 6 t (1) ta suy ra ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ồn đặt vào phần ần ứng như sau ừ chính U2 Uhd2  Ud2

2- Các sóng hài b c cao c a đi n áp ch nh l u : ập: ủa động cơ ện áp phần ứng ỉnh tốc độ ĐM ư

Ta tri n khai Uểu thức : d theo chu i Fourierỗi van trong một chu u u n a kbk k

bk d

k : là s th t c a sóng hài.ố đôi cực từ chính ứng như sau ực từ chính ủa mạch phần ứng như sau

Biên đ c a sóng hài b c cao đi n áp ch nh l u ộng phần ứng ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư

tg m

k m

cos2

tg k k

MF = 6t và g i sóng c b n các sóng b c hai tr lên có biên đ nh không đáng k , nênọ đặc tính ơng trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng ở và điện trở phụ mạch ộng phần ứng ỏ : ểu thức :

th ng không quan tâm Góc m ường rất nhỏ : ở và điện trở phụ mạch  càng t ng thì thành ph n m t chi u Uăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng ần ứng như sau ộng phần ứng ề mặt chuyển mạch và phát d càng

gi m, còn biên đ các sóng hài càng t ng ải giảm nhỏ dòng ộng phần ứng ăng ta phải ngắn mạch dần điện trở phụ theo từng

Trang 19

3-L c ph ng dòng đi n ch nh l u và đi n áp ch nh l u:ọc phẳng dòng điện chỉnh lưu và điện áp chỉnh lưu: ẳng dòng điện chỉnh lưu và điện áp chỉnh lưu: ện áp phần ứng ỉnh tốc độ ĐM ư ện áp phần ứng ỉnh tốc độ ĐM ư

gi m nh thành ph n xoay chi u c a đi n áp và dòng đi n ch nh l u ta

Đà Nẳng,2006ểu thức : ải giảm nhỏ dòng ỏ : ần ứng như sau ề mặt chuyển mạch và phát ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ' ư

n i đ u ra m t b l c, b l c này nh m ch y u h n ch sóng hài b c 1 Gi số đôi cực từ chính ần ứng như sau ộng phần ứng ộng phần ứng ọ đặc tính ộng phần ứng ọ đặc tính ằng điện áp của mạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ạch phần ứng như sau ến đổi điện áp ải giảm nhỏ dòng ử dụng khi động cơ được nối vào nguồn có điện áp cốsau ch nh l u ta đ c đi n áp trung bình U' ư ược họ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau d và hi u d ng sóng hài b c 1 c a đi n áp đóện áp của mạch phần ứng như sau ụ mạch ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau

là Uk=1 ,còn sau b l c thì các đ i l ng t ng ng s là Uộng phần ứng ọ đặc tính ạch phần ứng như sau ược họ đặc tính ương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ứng như sau ẽ giảm dần , thời gian khởi động sẽ dài hơn so d1 và Uk=1

Đà Nẳng,2006ểu thức : đánh giá động phần ứng đ p mạch phần ứng như sau ch của mạch phần ứng như sau a điện áp của mạch phần ứng như sau n áp, ta dùng hện áp của mạch phần ứng như sau số đôi cực từ chính đ pmạch phần ứng như sau ch q bằng điện áp của mạch phần ứng như sau ng t' số đôi cực từ chính giữa do đó phương phápa giá tr# hiện áp của mạch phần ứng như sau u dụ mạch ng của mạch phần ứng như sau a sóng hài b c 1 với một cực từ Wi giátr# trung bình của mạch phần ứng như sau a điện áp của mạch phần ứng như sau n áp đó

Như v y trưới một cực từ Wc và sau bộng phần ứng lọ đặc tínhc ta có :

u q

q

11

1 2

l c.Có 3 b ch y u :ọ đặc tính ộng phần ứng ủa mạch phần ứng như sau ến đổi điện áp

+ B l c đi n c m ộng phần ứng ọ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng

+ B l c đi n dung ộng phần ứng ọ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau

+ B l c đi n c m và đi n dungộng phần ứng ọ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng ện áp của mạch phần ứng như sau

Nh ng do t i c a ta làm b ngh ch l u ngu n nên ta dùng b l c đi n c m.ư ải giảm nhỏ dòng ủa mạch phần ứng như sau ộng phần ứng # ư ồn đặt vào phần ộng phần ứng ọ đặc tính ện áp của mạch phần ứng như sau ải giảm nhỏ dòng

3- B l c đi n c m :ộng động cơ một chiều kích từ độc lập: ọc phẳng dòng điện chỉnh lưu và điện áp chỉnh lưu: ện áp phần ứng ảm :

ó là cu n kháng (l i thép)n i ti p v i ph t i (R

Đà Nẳng,2006 ộng phần ứng ỏ : ố đôi cực từ chính ến đổi điện áp ới một cực từ W ụ mạch ải giảm nhỏ dòng d) i n kháng c a nó đ iĐà Nẳng,2006 ện áp của mạch phần ứng như sau ủa mạch phần ứng như sau ố đôi cực từ chính

v i t n s sóng hài b c 1 là Xới một cực từ W ần ứng như sau ố đôi cực từ chính 1= L.Còn đi n tr tác d ng coi nh b ng không ện áp của mạch phần ứng như sau ở và điện trở phụ mạch ụ mạch ư ằng điện áp của mạch phần ứng như sau Đà Nẳng,2006ểu thức :

đ m b o ch t l ng b l c thì ph i ch n sao cho Xải giảm nhỏ dòng ải giảm nhỏ dòng ất trung bình và lớn thường rất nhỏ : ược họ đặc tính ộng phần ứng ọ đặc tính ải giảm nhỏ dòng ọ đặc tính 1>R1 khi đó sóng hài b c m tộng phần ứng

c a dòng đi n trong m ch đi n là:ủa mạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau ạch phần ứng như sau ện áp của mạch phần ứng như sau

d

k k d

k

u x

u R x

u

1 2 2

1

1 1

f

SR mf

Ngày đăng: 11/03/2014, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-3 : Đặ c tính c  c a đ ng c  m t chi u kích t  đ c l p khi  ơ ủ ộ ơ ộ ề ừ ộ ậ - THIÊT KẾ BỘ CHỈNH LƯU CẦU BA PHA ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU
Hình 1 3 : Đặ c tính c c a đ ng c m t chi u kích t đ c l p khi ơ ủ ộ ơ ộ ề ừ ộ ậ (Trang 3)
Hình 1-4 :S  đ  hãm đ ng n ng kích t  đ c l p – ơ ồ ộ ă ừ ộ ậ - THIÊT KẾ BỘ CHỈNH LƯU CẦU BA PHA ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU
Hình 1 4 :S đ hãm đ ng n ng kích t đ c l p – ơ ồ ộ ă ừ ộ ậ (Trang 5)
Hình 1-5 : S  đ  hãm đ ng n ng t  kích   -a) S  đ  nguyên lý  ơ ồ ộ ă ự ơ ồ - THIÊT KẾ BỘ CHỈNH LƯU CẦU BA PHA ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU
Hình 1 5 : S đ hãm đ ng n ng t kích -a) S đ nguyên lý ơ ồ ộ ă ự ơ ồ (Trang 6)
Hình 1-8: a) S  đ  đi u ch nh t c đ   M ơ ồ ề ỉ ố ộ Đ đl  b ng cách thay đ i U ằ ổ ư - THIÊT KẾ BỘ CHỈNH LƯU CẦU BA PHA ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU
Hình 1 8: a) S đ đi u ch nh t c đ M ơ ồ ề ỉ ố ộ Đ đl b ng cách thay đ i U ằ ổ ư (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w