1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án buổi 2 vở bài tập toán tiếng việt lớp 3 kết nối tri thức tuần (27)

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 69,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lực đặc thù: - Nhận biết được các tháng trong năm thông qua tờ lịch năm và nhận biết được sổ ngày trong tháng thông qua việc sừ dụng bàn tay.. - Nhận biết được số ngày trong tháng,

Trang 1

TU N 2

CH  Đ  13 Ủ Ề  XEM Đ NG H  THÁNG ­ Ồ Ồ NĂM

TI N VI T NAMỀ Ệ

Bài 66: XEM ĐỒNG H  THÁNG­NĂM   (Ti t 1)ế

I. YÊU C U C N Đ T:Ầ Ầ Ạ

1. Năng l c đ c thù:ự ặ

­ Đ c đ c gi  chínhọ ượ ờ  xác đ n 5 phút và t ng phút trên đế ừ ồng h ồ

­ Phát tri n ể năng l cự  giao ti p toán h c; năng l c t  duy ế ọ ự ư và l p lu n; năngậ ậ

l c gi iự ả  quy t v n đ ế ấ ề

2. Năng l c chung.

­ Năng l c t  ch , t  h c: l ng nghe, tr  l i câu h i, làm bài t p.ự ự ủ ự ọ ắ ả ờ ỏ ậ

­ Năng l c gi i quy t v n đ  và sáng t o: tham gia trò ch i, v n d ng.ự ả ế ấ ề ạ ơ ậ ụ

­ Năng l c giao ti p và h p tác: ho t đ ng nhóm.ự ế ợ ạ ộ

3. Ph m ch t.ẩ ấ

­ Ph m ch t nhân ái: Có ý th c giúp đ  l n nhau trong ho t đ ng nhóm đ  hoànẩ ấ ứ ỡ ẫ ạ ộ ể thành nhi m v ệ ụ

­ Ph m ch t chăm ch : Chăm ch  suy nghĩ, tr  l i câu h i; làm t t các bài t p.ẩ ấ ỉ ỉ ả ờ ỏ ố ậ

­ Ph m ch t trách nhi m: Gi  tr t t , bi t l ng nghe, h c t p nghiêm túc.ẩ ấ ệ ữ ậ ự ế ắ ọ ậ

II. Đ  DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ

1. Giáo viên: V  bài t p Toán; các hình  nh trong SGKở ậ ả

2. H c sinh:  V  bài t p toán, bút, th cở ậ ướ

III. CÁC HO T Đ NG D Y ­ H C CH  Y U:Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế

Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ

1. HĐ Kh i đ ng ở ộ

­ GV t  ch c cho Hs hátổ ứ

­ GV d n d t vào bài m iẫ ắ ớ

­ Gv nêu yêu c u c n đ t c a ti t h c: ầ ầ ạ ủ ế ọ

+ T o không khí vui v , kh n kh i tr cạ ẻ ấ ở ướ

gi  h c.ờ ọ

+ Ki m tra ki n th c đã h c c a h c sinhể ế ứ ọ ủ ọ

 bài tr c

­ HS th c hi nự ệ

­ HS l ng ngheắ

2. HĐ Luy n t pệ ậ , th c hành

Ho t đ ng 1:ạ ộ   GV giao BT cho HS làm 

bài

­ Gv l nh: HS ch a đ t chu n làm bài 1, 2/ệ ư ạ ẩ

75 V  Bài t p Toán.  ở ậ

­ HS đánh d u bài t p c n làm  ấ ậ ầ vào v  ở

­ HS đánh d u bài t p c n làm  ấ ậ ầ

Trang 2

­ Gv l nh: HS đ t chu n làm bài 1, 2, 3, 4/ ệ ạ ẩ

76 V  Bài t p Toán.  ở ậ

­ GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút. 

­ Gv quan sát, giúp đ , nh c nh  t  th  ỡ ắ ở ư ế

ng i h c cho Hs; ch m ch a bài và g i Hs ồ ọ ấ ữ ọ

đã đ c cô ch m ch a lên làm bài.ượ ấ ữ

­ HS làm  xong bài  GV cho HS   đ i vổ ở

ki m tra bài cho nhau.ể

vào v ở

­Hs làm bài

­ HS cùng bàn đ i v  ki m tra ổ ở ể bài

Ho t đ ng 2:ạ ộ  Ch a bài:ữ

­ GV g i HS ch a l n l t các bài:ọ ữ ầ ượ

* Bài 1: Vi t vào ch  ch m (theo m u)ế ỗ ấ ẫ

(VBT/75)

­ Nêu yêu c u c a bài 1?ầ ủ

­ Trao đ i c p đôi: Cùng quan sát tranh.ổ ặ

1HS h i, 1HS tr  l i. Khi b n tr  l i ph iỏ ả ờ ạ ả ờ ả

ki m tra đ c b n tr  l i đúng hay sai, n uể ượ ạ ả ờ ế

sai ph i gi i thíc cho b n vì sao l i sai?ả ả ạ ạ

­ GV g i đ i di n m t s  nhóm trình bàyọ ạ ệ ộ ố

tr c l p.ướ ớ

­ GV cho h c sinh n i ti p nêu câu tr  l iọ ố ế ả ờ

­ GV nh n xét bài làm trên b ng, khen h cậ ả ọ

sinh th c hi n t t.ự ệ ố

   Gv ch t cách nh n bi t  ố ậ ế xem gi  h n ờ ơ

­ H c sinh tr  l i: ọ ả ờ a) Nam đ p xe lúc 6 gi  45 phútạ ờ sáng vì kim ng n ch  g n s  6,ắ ỉ ầ ố kim dài ch  s  9.ỉ ố

­ HS n i ti p tr  l iố ế ả ờ b) 8 gi  ờ 20 phút c) 11 gi  ờ35 phút d) 16 gi  ờ55 phút

­ H c sinh nh n xétọ ậ

* Bài 3: (VBT/76)

GV h ng d n HS cáướ ẫ ch th c hi n phépự ệ

tính v i s  đo th iớ ố ờ  gian

­ GV yêu c u HS t  làm bài.ầ ự

­ G i HS ch a bài tr c l p và nêu cáchọ ữ ướ ớ

làm

­ HS, GV nh n xét và tuyên d ng HSậ ươ

làm đúng

 Gv ch t ố  bài t p này nh m ậ ằ  giúp HS làm

quen   v i   vi c   tính   toá ớ ệ n   trên   s   đo   đ i ố ạ

l ng­ ượ th i gian ờ

­ 2 HS  lên b ng làm bàiả

­ HS làm bài vào v ở

­ HS đ c bài làmọ

­ HS nh n xét b n.ậ ạ

* Bài 4: VBT/76. 

­ GV g i 1 hs nêuọ

­ GV g i ý:đ c th i gian   đ ng h  hìnhợ ọ ờ ở ồ ồ

bên  sau   đó   c ng   thêm   10   phút   đ   xemộ ể

­Hs nêu k t qu : ế ả

+ Đ ng h  D ồ ồ

Trang 3

đ ng h  đúng là cái nào?ồ ồ

­ GV nh n xét, ch t k t qu :ậ ố ế ả

  Gv ch t cách nh n bi t  ố ậ ế Cách tính th i ờ

gian.

3. HĐ V n d ngậ ụ

­ GV t  ch c v n d ng b ng các hình th cổ ứ ậ ụ ằ ứ

nh  trò ch i, hái hoa, sau bài h c đ  h cư ơ ọ ể ọ

sinh bi t th c hành xem đ ng h ế ự ồ ồ

­ Nh n xét, tuyên d ngậ ươ

­ GV nh n xét gi  h c. ậ ờ ọ

­ GV d n HSặ  v  xem l i bài và chu n bề ạ ẩ ị

bài sau

­ HS nghe

­ HS th c hi nự ệ

­ HS tr  l i, nh n xétả ờ ậ

+ B n Lan vi t: Đúng ạ ế

­ HS nghe

IV. ĐI U CH NH SAU BÀI D Y:Ề Ỉ Ạ

TU N 2

CH  Đ  13 Ủ Ề  XEM Đ NG H  THÁNG ­ Ồ Ồ NĂM

TI N VI T NAMỀ Ệ Bài 66: XEM ĐỒNG H  THÁNG­NĂM  Ồ  (Ti t ế 2)

I. YÊU C U C N Đ T:Ầ Ầ Ạ

1 Năng lực đặc thù:

- Nhận biết được các tháng trong năm thông qua tờ lịch năm và nhận biết được sổ ngày trong tháng thông qua việc sừ dụng bàn tay

- Phát triển năng lực giao tiếp toán học; năng lực tư duy và lập luận; năng lực giải quyết vấn đề

2 Năng lực chung.

- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm

3 Phẩm chất.

- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ

- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập

- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc

II. Đ  DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ

Trang 4

1. Giáo viên: V  bài t p Toán; các hình  nh trong SGKở ậ ả

2. H c sinh:  V  bài t p toán, bút, th cở ậ ướ

III. CÁC HO T Đ NG D Y ­ H C CH  Y U:Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế

Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ

- GV tổ chức cho Hs hát

- GV dẫn dắt vào bài mới

- Gv nêu yêu cầu cần đạt của tiết học:

+ Nhận biết được các tháng trong

năm thông qua tờ lịch năm và nhận

biết được sổ ngày trong tháng thông

qua việc sừ dụng bàn tay

­ HS th c hi nự ệ

­ HS l ng ngheắ

2. HĐ Luy n t pệ ậ , th c hành

Ho t đ ng 1:ạ ộ   GV giao BT cho HS làm 

bài

­ Gv l nh: HS ch a đ t chu n làm bài 1, 2/ệ ư ạ ẩ

75 V  Bài t p Toán.  ở ậ

­ Gv l nh: HS đ t chu n làm bài 1, 2, 3, 4/ ệ ạ ẩ

76 V  Bài t p Toán.  ở ậ

­ GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút. 

­ Gv quan sát, giúp đ , nh c nh  t  th  ỡ ắ ở ư ế

ng i h c cho Hs; ch m ch a bài và g i Hsồ ọ ấ ữ ọ

đã đ c cô ch m ch a lên làm bài.ượ ấ ữ

­ HS  làm  xong bài  GV cho HS  đ i vổ ở

ki m tra bài cho nhau.ể

Ho t đ ng 2:ạ ộ  Chữa bài:

- GV gọi HS chữa lần lượt các bài:

* Bài 1: (VBT/76)

- Cho HS quan sát

- GV cho học sinh nối tiếp nêu câu trả lời

- GV nhận xét bài làm trên bảng, khen học

sinh thực hiện tốt

 Gv chốt lại bài tập này nhằm giúp HS

rèn luyện kĩ năng xem tờ lịch năm (thường

là lịch treo tường loại 1 tờ).

* Bài 2: (VBT/77)

- GV cho 2 bạn lên thực hiện với hình

thức trò chơi: “Ai nhanh, Ai đúng?”

­ H c sinh tr  l i: ọ ả ờ

a. 4 tháng

b. 7 tháng

­ H c sinh nh n xétọ ậ

- 2 HS lên bảng làm bài

Trang 5

+ 2 học sinh thực hiện với thời gian các

bạn dưới lớp hát bài : “Một con vịt”; nếu

kết thúc bài hát, bạn nào nhanh, đúng bạn

đó thắng.

- Cho học sinh nhận xét

- GV nhận xét, khen học sinh nhanh –

đúng và chốt đáp án

 Gv chốt lại bài tập này nhằm giúp HS

rèn luyện kĩ năng xem tờ lịch năm (thường

là lịch treo tường loại 1 tờ).

- HS trình bày :

a. Th  t  ứ ư

b. 3 ngày 

- HS nhận xét

- HS lắng nghe, quan sát

* Bài 3: (VBT/77)

­ GV g i 1 hs nêuọ

­ GV g i ý:đ c th i gian   đ ng h  hìnhợ ọ ờ ở ồ ồ

bên  sau   đó   c ng   thêm   10   phút   đ   xemộ ể

đ ng h  đúng là cái nào?ồ ồ

­ GV nh n xét, ch t k t qu :ậ ố ế ả

  Gv ch t cách nh n bi t  ố ậ ế Cách tính th i ờ

gian.

­ 2 HS  lên b ng làm bàiả

­ HS làm bài vào v ở

­ HS đ c bài làmọ

­Hs nêu k t qu : ế ả + Đáp án: C

­ HS nh n xét b n.ậ ạ

* Bài 4: (VBT/76)

­ GV g i 1 hs nêuọ

­ GV g i ý:đ c th i gian   đ ng h  hìnhợ ọ ờ ở ồ ồ

bên  sau   đó   c ng   thêm   10   phút   đ   xemộ ể

đ ng h  đúng là cái nào?ồ ồ

­ GV nh n xét, ch t k t qu :ậ ố ế ả

  Gv ch t cách nh n bi t  ố ậ ế Cách tính th i ờ

gian.

­Hs nêu k t qu : ế ả

+ Đ ng h  D ồ ồ

3. HĐ V n d ngậ ụ

­ GV t  ch c v n d ng b ng các hình th cổ ứ ậ ụ ằ ứ

nh  trò ch i, hái hoa, sau bài h c đ  h cư ơ ọ ể ọ

sinh bi t th c hành xem đ ng h ế ự ồ ồ

­ Nh n xét, tuyên d ngậ ươ

­ GV nh n xét gi  h c. ậ ờ ọ

­ GV d n HSặ  v  xem l i bài và chu n bề ạ ẩ ị

bài sau

­ HS nghe

­ HS th c hi nự ệ

­ HS tr  l i, nh n xétả ờ ậ

+ B n Lan vi t: Đúng ạ ế

­ HS nghe

IV. ĐI U CH NH SAU BÀI D Y:Ề Ỉ Ạ

Trang 6

TOÁN CHỦ ĐỀ 13: XEM ĐỒNG HỒ THÁNG – NĂM TIỀN VIỆT NAM Bài 67: THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ , XEM LỊCH (T1)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Năng lực đặc thù:

- Đọc được giờ chính xác đến từng phút trên đồng hồ

- Nhận biết được số ngày trong tháng, ngày trong tháng thông qua tờ lịch tháng

- Thực hành sắp xếp thời gian biểu học tập và sinh hoạt của cá nhân

- Xác định được khoảng thời gian thông qua việc quay kim phút trên đồng hồ

- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học

2 Năng lực chung.

- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:tham gia trò chơi, vận dụng

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm

3 Phẩm chất.

- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ

- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập

- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc

II. Đ  DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ

1. Giáo viên: V  bài t p Toán; các hình  nh trong SGKở ậ ả

2. H c sinh:  V  bài t p toán, bút, th cở ậ ướ

III. CÁC HO T Đ NG D Y ­ H C CH  Y U:Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế

Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ

1 HĐ Khởi động

Trang 7

- GV dẫn dắt vào bài mới

- Gv nêu yêu cầu cần đạt của tiết học:

+ Đọc được giờ chính xác đến từng phút

trên đồng hồ

+ Nhận biết được số ngày trong tháng,

ngày trong tháng thông qua tờ lịch tháng

+ Thực hành sắp xếp thời gian biểu học

tập và sinh hoạt của cá nhân

+ Xác định được khoảng thời gian thông

qua việc quay kim phút trên đồng hồ

- HS lắng nghe

2. HĐ Luy n t pệ ậ , th c hành

Ho t đ ng 1:ạ ộ   GV giao BT cho HS làm 

bài

­ Gv l nh: HS ch a đ t chu n làm bài 1, 2/ệ ư ạ ẩ

78,79 V  Bài t p Toán.  ở ậ

­ Gv l nh: HS đ t chu n làm bài 1, 2, 3, 4/ ệ ạ ẩ

78,79,80 V  Bài t p Toán.  ở ậ

­ GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút. 

­ Gv quan sát, giúp đ , nh c nh  t  th  ỡ ắ ở ư ế

ng i h c cho Hs; ch m ch a bài và g i Hsồ ọ ấ ữ ọ

đã đ c cô ch m ch a lên làm bài.ượ ấ ữ

­ HS  làm  xong bài  GV cho HS  đ i vổ ở

ki m tra bài cho nhau.ể

Ho t đ ng 2:ạ ộ  Chữa bài:

- GV gọi HS chữa lần lượt các bài:

* Bài 1: (VBT/78)

- GV gọi 1 hs nêu

- GV nhận xét, chốt kết quả:

GV nhận xét, tuyên dương

 Gv chốt cách bài tập này nhằm giúp HS

rèn luyện kĩ năng xem giờ và cân đối thời

gian đầu giờ buổi sáng trước khi đi học.

- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở

- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở

-Hs làm bài

- HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bài

-Hs nêu kết quả:

+ Đ ng h  1 : Ăn sángồ ồ + Đ ng h  2 : Th c d yồ ồ ứ ậ + Đ ng h  3 : Đi xe đ pồ ồ ạ

* Bài 2: VBT/78, 79

­ GV g i 1 hs nêuọ

­ GV g i ý: đ c th i gian   đ ng h  hìnhợ ọ ờ ở ồ ồ

bên  sau   đó   c ng   thêm   50   phút   đ   xemộ ể

đ ng h  đúng là cái nào?ồ ồ

­ GV nh n xét, ch t k t qu :ậ ố ế ả

­ 2 HS  lên b ng làm bàiả

­ HS làm bài vào v ở

­ HS đ c bài làmọ

­Hs nêu k t qu : ế ả   a) Đáp án: C b)  Đáp án: A

Trang 8

  Gv ch t cách nh n bi t  ố ậ ế Cách tính th i ờ

gian

c) Đáp án: A d) Đáp án: B

­ HS nh n xét b n.ậ ạ

* Bài 3: VBT/79. 

­ GV g i 1 hs nêuọ

­ GV g i ý: đ c kĩ th i gian làm vi c c aợ ọ ờ ệ ủ

b  con b n rô b t sau đó s p x p th i gianố ạ ố ắ ế ờ

s m tr c, mu n sau.ớ ướ ộ

­ GV nh n xét, ch t k t qu :ậ ố ế ả

   Gv ch t cách nh n bi t  ố ậ ế cách tính th i ờ

gian.

* Bài 4: VBT/80. 

­ GV g i 1 hs nêuọ

- GV gọi đại diện một số nhóm trình bày

trước lớp

- HS, GV nhận xét và tuyên dương những

nhóm làm đúng

­ GV nh n xét, ch t k t qu :ậ ố ế ả

  Gv ch t cách nh n bi t  ố ậ ế Cách tính th i ờ

gian.

­Hs nêu k t qu :  ế ả S p ắ   giá sách ­ hút b i – c t c ụ ắ ỏ

­ HS làm bài vào v ở

­ HS đ c bài làmọ

­Hs nêu k t qu : ế ả  Đáp án: B

3. HĐ V n d ngậ ụ

­ GV t  ch c v n d ng b ng các hình th cổ ứ ậ ụ ằ ứ

nh  trò ch i, hái hoa, sau bài h c đ  h cư ơ ọ ể ọ

sinh bi t th c hành xem đ ng h ế ự ồ ồ

­ Nh n xét, tuyên d ngậ ươ

­ GV nh n xét gi  h c. ậ ờ ọ

­ GV d n HSặ  v  xem l i bài và chu n bề ạ ẩ ị

bài sau

­ HS nghe

­ HS th c hi nự ệ

­ HS tr  l i, nh n xétả ờ ậ

­ HS nghe

IV. ĐI U CH NH SAU BÀI D Y:Ề Ỉ Ạ

Trang 9

TOÁN CHỦ ĐỀ 13: XEM ĐỒNG HỒ THÁNG – NĂM TIỀN VIỆT NAM Bài 67: THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ , XEM LỊCH (T2)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Năng lực đặc thù:

- Đọc được giờ chính xác đến từng phút trên đồng hồ

- Nhận biết được số ngày trong tháng, ngày trong tháng thông qua tờ lịch tháng

- Thực hành sắp xếp thời gian biểu học tập và sinh hoạt của cá nhân

- Xác định được khoảng thời gian thông qua việc quay kim phút trên đồng hồ

- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học

2 Năng lực chung.

- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:tham gia trò chơi, vận dụng

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm

3 Phẩm chất.

- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ

- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập

- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc

II. Đ  DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ

1. Giáo viên: V  bài t p Toán; các hình  nh trong SGKở ậ ả

2. H c sinh:  V  bài t p toán, bút, th cở ậ ướ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 HĐ Khởi động

- GV tổ chức cho Hs hát

- GV dẫn dắt vào bài mới

- Gv nêu yêu cầu cần đạt của tiết học:

+ Đọc được giờ chính xác đến từng phút trên đồng

hồ

+ Nhận biết được số ngày trong tháng, ngày trong

tháng thông qua tờ lịch tháng

+ Thực hành sắp xếp thời gian biểu học tập và sinh

hoạt của cá nhân

+ Xác định được khoảng thời gian thông qua việc

quay kim phút trên đồng hồ

HS thực hiện

- HS lắng nghe

Trang 10

2 HĐ Luyện tập, thực hành.

- Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm bài.

- Gv lệnh: HS chưa đạt chuẩn làm bài 1, 2/ 80

Vở Bài tập Toán

- Gv lệnh: HS đạt chuẩn làm bài 1, 2, 3, 4/ 81

Vở Bài tập Toán

- GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút

- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế ngồi học

cho Hs; chấm chữa bài và gọi Hs

2 HĐ Luyện tập, thực hành.

Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm bài.

* Bài 1(VBT/80)

- GV hướng dẫn HS thảo luận để trả lời các câu

hỏi ở bài 1

- GV nhận xét, tuyên dương.

 Gv chốt cách tính thời gian.

Bài 2: (Làm việc nhóm 2)

- GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc

- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau

- GV Nhận xét, tuyên dương

 Gv chốt cách tính thời gian.

- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở

- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở

-Hs làm bài

- HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bà

-HS nêu yêu cầu bài -HS làm vào vở bài tập

- HS trình bày bài :Rô bốt đi chơi trong 3 ngày

-HS nêu yêu cầu bài -HS làm vào vở bài tập

- HS trình bày bài : a)Gia đình Rô bốt cần đặt xe ngày

29 tháng 12.

b) Ngày 26 tháng 12.

*Bài 3: (VBT/81)

- GV cho HS nêu yêu cầu bài

-GV cho HS làm bài tập vào vở

- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau

- GV nhận xét, tuyên dương

 Gv chốt cách tính thời gian

*Bài 4 (Làm việc nhóm đôi)

- GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào phiếu

học tập nhóm

- HS nêu yêu cầu bài -HS làm vào vở bài tập Đáp án:

a)40 phút.

b) Đáp án C

- HS khác nhận xét

Trang 11

- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.

 Gv chốt cách tính thời gian.

-HS nêu yêu cầu bài -HS làm vào vở bài tập Đáp án: B

- HS khác nhận xét

3 Vận dụng

- GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò

chơi, hái hoa, sau bài học để học sinh đọc giờ

chính xác đến từng phút trên đồng hồ Nhận biết

được số ngày trong tháng, ngày trong tháng thông

qua tờ lịch tháng.Thực hành sắp xếp thời gian học

tập và sinh hoạt của cá nhân Xác định được

khoảng thời gian thông qua việc quay kim phút

trên đồng hồ

- Nhận xét, tuyên dương

- HS tham gia để vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn + HS trả lời:

4 Điều chỉnh sau bài dạy:

-TOÁN CHỦ ĐỀ 13: XEM ĐỒNG HỒ THÁNG – NĂM TIỀN VIỆT NAM.

Bài 68: TIỀN VIỆT NAM (T1)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Năng lực đặc thù:

- Nhận biết được các đồng tiền Việt Nam từ một nghìn đồng đến một trăm nghìn đồng

- Giải được một số bài toán liên quan đến các tình huống thực tế về tiết kiệm và chi tiêu

- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học

2 Năng lực chung.

- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:tham gia trò chơi, vận dụng

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm

3 Phẩm chất.

Ngày đăng: 12/10/2022, 17:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên:  V  bài t p Tốn; các hình  nh trong SGK ả - giáo án buổi 2 vở bài tập toán   tiếng việt lớp 3 kết nối tri thức tuần  (27)
1. Giáo viên:  V  bài t p Tốn; các hình  nh trong SGK ả (Trang 1)
­ GV t  ch c v n d ng b ng các hình th ứ - giáo án buổi 2 vở bài tập toán   tiếng việt lớp 3 kết nối tri thức tuần  (27)
t  ch c v n d ng b ng các hình th ứ (Trang 3)
1. Giáo viên: V  bài t p Tốn; các hình  nh trong SGK ả - giáo án buổi 2 vở bài tập toán   tiếng việt lớp 3 kết nối tri thức tuần  (27)
1. Giáo viên: V  bài t p Tốn; các hình  nh trong SGK ả (Trang 4)
­ GV g i ý:đ c th i gian   đ ng h  hình ồ - giáo án buổi 2 vở bài tập toán   tiếng việt lớp 3 kết nối tri thức tuần  (27)
g i ý:đ c th i gian   đ ng h  hình ồ (Trang 5)
­ GV g i ý: đ c th i gian   đ ng h  hình ồ - giáo án buổi 2 vở bài tập toán   tiếng việt lớp 3 kết nối tri thức tuần  (27)
g i ý: đ c th i gian   đ ng h  hình ồ (Trang 7)
­ GV t  ch c v n d ng b ng các hình th ứ - giáo án buổi 2 vở bài tập toán   tiếng việt lớp 3 kết nối tri thức tuần  (27)
t  ch c v n d ng b ng các hình th ứ (Trang 8)
-GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trị - giáo án buổi 2 vở bài tập toán   tiếng việt lớp 3 kết nối tri thức tuần  (27)
t ổ chức vận dụng bằng các hình thức như trị (Trang 11)
1. Giáo viên: Vở bài tập Tốn; các hình ảnh trong SGK 2. Học sinh: Vở bài tập toán, bút, thước - giáo án buổi 2 vở bài tập toán   tiếng việt lớp 3 kết nối tri thức tuần  (27)
1. Giáo viên: Vở bài tập Tốn; các hình ảnh trong SGK 2. Học sinh: Vở bài tập toán, bút, thước (Trang 12)
-GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - giáo án buổi 2 vở bài tập toán   tiếng việt lớp 3 kết nối tri thức tuần  (27)
t ổ chức vận dụng bằng các hình thức (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w