Năng lực chung: - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.. Hoạt động 2: Chữa bài: - GV gọi HS chữa lần lượt các bài: Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm thích hợp - Y
Trang 1TUẦN 8 BÀI 18: GÓC, GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức, kĩ năng:Giúp HS củng cố được kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố khái niệm góc
- Nhận dạng được góc; phân biệt được góc vuông và góc không vuông
- Sử dụng được ê ke để kiểm tra góc vuông
2 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm
3 Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Vở bài tập Toán; các hình ảnh trong SGK
2 Học sinh: Vở bài tập toán, bút, thước
1 HĐ khởi động: (3-5’)
- GV tổ chức trò chơi trò chơi Truyền
điện: Nêu một số phép tính trong bảng
nhân, chia 6,7,8,9
- GV Nhận xét, tuyên dương
2 HĐ Luyện tập, thực hành.
Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm
bài
- Gv lệnh: HS làm bài 1, 2, 3, 4/ 48 Vở
Bài tập Toán
- GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút
- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế
ngồi học cho Hs; chấm chữa bài và gọi
Hs đã được cô chấm chữa lên làm bài
- HS làm xong bài GV cho HS đổi vở
kiểm tra bài cho nhau
Hoạt động 2: Chữa bài:
- GV gọi HS chữa lần lượt các bài:
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm thích hợp
- YC HS nêu cách sủ dụng eke để kiểm
tra góc vuông
- Cá nhân trình bày kết quả lần lượt câu a,
b
- HS tham gia trò chơi (Trả lời kết quả các PT trong trò chơi)
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở
- Hs làm bài
- HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bài
- HS đọc thầm, nêu yêu cầu
- HS trình bày
Trang 2Bài 3: Tô màu hình có nhiều góc vuông
nhất
- YC HS nêu số góc vuông của từng hình
Củng cố cách xác định góc vuông, góc
không vuông
- HS nêu số góc vuông + Hình 1: 4 góc vuông + Hình 2: 3 goc vuông + Hình 3: 5 góc vuông
- HS tô màu vào hình 3
3 HĐ Vận dụng
H: Giờ học hôm nay em được ôn lại
những kiến thức gì?
- GV nhận xét giờ học
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị
bài sau
- HS trả lời
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
Trang 3
TOÁN BÀI 19: HÌNH TAM GIÁC, HÌNH TỨ GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG (Tiết 1)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Nhận biết được hình tam giác, hình tứ giác và các yếu tố cơ bản gồm đỉnh, cạnh, góc của hình tam giác, hình tứ giác
2 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm
3 Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Vở bài tập Toán; các hình ảnh trong SGK
2 Học sinh: Vở bài tập toán, bút, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 HĐ khởi động: (3-5’)
- GV tổ chức trò chơi Hái hoa dân chủ: Xác
định số góc vuông, góc không vuông trong các
hình cho trước
- GV Nhận xét, tuyên dương
2 HĐ Luyện tập, thực hành.
Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm bài.
- Gv lệnh: HS đạt chuẩn làm bài 1, 2, 3, 4/ 49,
50 Vở Bài tập Toán
- GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút
- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế ngồi
học cho Hs; chấm chữa bài và gọi Hs đã được
cô chấm chữa lên làm bài
- HS làm xong bài GV cho HS đổi vở kiểm tra
bài cho nhau
Hoạt động 2: Chữa bài:
- GV gọi HS chữa lần lượt các bài:
Bài 1 Tính nhẩm.
- GV yêu cầu HS nêu trước lớp
- YC HS nhắc lại số đỉnh, số cạnh của mồi hình
- YC HS lên bảng điền kết quả
- HS tham gia chơi
- HS lắng nghe
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở
- Hs làm bài
- HS đọc trước lớp
- HS nêu
- HS lên bảng, dưới lớp hoàn thành
vở và đọc bài làm
Trang 4có trong dưới đây?
- Gọi HS đọc bài toán.
- GV cho HS thảo luận cặp
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, đánh giá bài HS
Củng cố cách nhận biết hình tam giác hình
tứ giác
Bài 3
- YC HS nêu YC bài toán
- Gọi HS nêu cách làm
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng
Bài 4
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và nêu YC
- Gọi HS lên bảng chia theo hướng dẫn
- GV cho HS trả lời và khen HS đã tìm ra cách
làm nhanh – đúng
Củng cố cách chia hình tma giác, hình tứ
giác
- HS đọc bài toán
- HS thảo luận thống nhấ đáp án
- HS trinhf bày bài làm
- Kết quả:
+ Ba hình tam giác: AIB, IDC, IBC + Ba hình tứ giác: AICB, IDCB, ABCD
- HS đọc thầm, nêu yêu cầu
- HS nêu cách làm: vẽ đoạn thẳng nối M với P, đoạn thẳng nối N với Q
- HS nêu YC
- HS lên bảng thực hiện
3 HĐ Vận dụng
H: Giờ học hôm nay em được ôn lại những
kiến thức gì?
- GV nhận xét giờ học
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài
sau
- HS trả lời
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
Trang 5
TOÁN BÀI 19: HÌNH TAM GIÁC, HÌNH TỨ GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG (Tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Nhận biết được hình vuông, hình chữ nhật và các yếu tố cơ bản gồm đỉnh, cạnh, góc của hình tam giác, hình tứ giác
2 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm
3 Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Vở bài tập Toán; các hình ảnh trong SGK
2 Học sinh: Vở bài tập toán, bút, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 HĐ khởi động: (3-5’)
- GV tổ chức trò chơi “hái hoa dân chủ” để
khởi động bài học
- Hình tam giác ABC có mấy đỉnh, góc,cạnh?
- Hình tứ giác MNPQ có mấy đỉnh, góc,cạnh?
- GV Nhận xét, tuyên dương
- GV dẫn dắt vào bài mới
2 HĐ Luyện tập, thực hành.
Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm bài.
- Gv lệnh: HS chưa đạt chuẩn làm bài 1, 2/ 51
Vở Bài tập Toán
- Gv lệnh: HS đạt chuẩn làm bài 1, 2, 3, 4/ 51,
52 Vở Bài tập Toán
- GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút
- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế ngồi
học cho Hs; chấm chữa bài và gọi Hs đã được
cô chấm chữa lên làm bài
- HS tham gia trò chơi (Trả lời kết quả các PT trong trò chơi)
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào
vở
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở
- Hs làm bài
Trang 6Bài yêu cầu gì?
- Gọi HS trình bày bài tập 1.
- GV Nhận xét, tuyên dương
Củng cố cách nhận diện hình chữ nhật,
hình vuông
Bài 2:
- GV cho HS đọc và xác định yêu cầu bài tập
- Gọi HS trình bày bài tập.
- GV Nhận xét, tuyên dương
Củng cố cách nhận diện hình chữ nhật,
hình vuông
Bài 3:
- GV cho HS đọc và xác định yêu cầu bài tập
- Gọi HS trình bày bài tập.
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4:
- Gọi Hs nêu YC
- GV YC HS thảo luận nhóm đôi và nêu kết
quả
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS trình bày bài làm a/ Hình vuông MNPQ, hình chữ nhật CDIH
b/ đáp án B
- HS NX
- HS nêu YC
- HS trình bày a/ Đ b/ S c/ S
- HS nêu YC
- HS thực hành và nêu kết quả
- HS nêu kết quả a/ Chiều dài của hình chữ nhật đó là
15 dm b/ Chiều rộng của hình chữ nhật đó
là 10 dm
3 HĐ Vận dụng
H: Giờ học hôm nay em được ôn lại những
kiến thức gì?
- GV nhận xét giờ học
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài
sau
- HS trả lời
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
Trang 7
TOÁN BÀI 19: HÌNH TAM GIÁC, HÌNH TỨ GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG (Tiết 3)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Nhận biết được hình vuông, hình chữ nhật và các yếu tố cơ bản gồm đỉnh, cạnh, góc của hình tam giác, hình tứ giác
2 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm
3 Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Vở bài tập Toán; các hình ảnh trong SGK
2 Học sinh: Vở bài tập toán, bút, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 HĐ khởi động: (3-5’)
- GV tổ chức trò chơi “hái hoa dân chủ” để
khởi động bài học
- Hình vuông ABCD có mấy đỉnh, góc, cạnh?
- Hình chữ nhật MNPQ có mấy đỉnh, góc,
cạnh?
- GV Nhận xét, tuyên dương
- GV dẫn dắt vào bài mới
2 HĐ Luyện tập, thực hành.
Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm bài.
- Gv lệnh: HS chưa đạt chuẩn làm bài 1, 2/ 52,
53 Vở Bài tập Toán
- Gv lệnh: HS đạt chuẩn làm bài 1, 2, 3/ 52,
53 Vở Bài tập Toán
- GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút
- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế ngồi
học cho Hs; chấm chữa bài và gọi Hs đã được
- HS tham gia trò chơi (Trả lời kết quả các PT trong trò chơi)
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào
vở
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở
- Hs làm bài
Trang 8- GV cho HS đọc và xác định yêu cầu bài tập.
Bài yêu cầu gì?
- Gọi HS trình bày bài tập 1.
- GV Nhận xét, tuyên dương
Củng cố cách tính độ dài đường gấp khúc
Bài 2:
- GV cho HS đọc và xác định yêu cầu bài tập
- Gọi HS trình bày bài tập.
- YC HS giải thích cách làm
- GV Nhận xét, tuyên dương
Củng cố cách tính độ dài đường gấp khúc
Bài 3:
- GV cho HS đọc và xác định yêu cầu bài tập
- Gọi HS trình bày bài tập.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Hs nêu YC
- HS trình bày bài làm a/ Nếu con kiên muốn bò đến điểm
B theo cạnh AB thì phải bò một đoạn đường dài 50 cm
b/ Nếu con kiên muốn bò đến điểm
D theo cạnh AD thì phải bò một đoạn đường dài 20 cm
c/ Nếu con kiên muốn bò đến điểm
C theo đường gấp khúc ABC thì phải bò một đoạn đường dài 70 cm
- HS NX
- HS nêu YC
- HS trình bày Đoạn đường Rùa chạy dài hơn đoạn đường Ốc sên chạy là 100 cm
- HS giải thích
- HS nêu YC
- HS thảo luận nhóm đôi và nêu kết quả
a/ C b/ B
3 HĐ Vận dụng
H: Giờ học hôm nay em được ôn lại những
kiến thức gì?
- GV nhận xét giờ học
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài
sau
- HS trả lời
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
Trang 9
TOÁN BÀI 20: THỰC HÀNH VẼ GÓC VUÔNG, VẼ ĐƯỜNG TRÒN, HÌNH
VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT VÀ VẼ TRANG TRÍ - KẾT NỐI TRI THỨC
(TIẾT 1)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Thực hành vẽ góc vuông
+ Thực hiện được việc vẽ đường tròn bằng com pa
2 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng toán
vận dụng thực tế
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các hoạt
động học tập
3 Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học tập để
hoàn thành nhiệm vụ
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Vở bài tập Toán; các hình ảnh trong SGK
2 Học sinh: Vở bài tập toán, bút, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 HĐ Khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
- GV dẫn dắt vào bài mới
- Gv nêu yêu cầu cần đạt của tiết học:
+ Thực hành vẽ góc vuông
+ Thực hiện được việc vẽ đường tròn bằng com pa
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
2 HĐ Luyện tập, thực hành.
Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm bài.
- Gv lệnh: HS chưa đạt chuẩn làm bài 1,2/ 54 Vở Bài tập
Toán
- Gv lệnh: HS đạt chuẩn làm bài 1, 2,3/ 54 Vở Bài tập
Toán
- GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút
- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế ngồi học cho Hs;
chấm chữa bài và gọi Hs đã được cô thu vở nhận xét, chữa
lên làm bài
- HS làm xong bài GV cho HS đổi vở kiểm tra bài cho
nhau
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở
- Hs làm bài
- HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bài
Hoạt động 2: Chữa bài:
Trang 10 Gv chốt cách vẽ góc vuông từ 1 điểm cho trước, vẽ góc
vuông từ một điểm và cạnh cho trước, cách vẽ đường tròn
tâm O cho trước
* Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm thích hợp
- GV cho HS đọc đề bài
- GV cho HS đọc bài làm
- GV cho học sinh thực hiện vào vở
- GV nhận xét, khen, chốt kiến thức
Gv chốt cách đo góc vuông, góc không vuông
- HS đọc đề bài
- HS đọc bài làm
a/ Dùng ê ke để kiểm tra góc vuông, em tìm được trong hình bên có 5 góc vuông
b/ Dùng ê ke để kiểm tra góc vuông, em tím được một số vật xung quanh em có góc vuông: mặt bàn, mặt ghế, mặt bảng, góc tường,…
- Học sinh thực hiện vào vở
- HS lắng nghe
* Bài 3: Vẽ một hình chữ nhật và một hình vuông
- Gọi HS đọc Yc
- Gọi HS lên bảng vẽ, dưới lớp vẽ vào vở
- GV quan sát giúp đỡ những em chưa vẽ được
- GV nhận xét, tuyên dương
Gv chốt cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật
- HS đọc YC
- 2 HS lên bảng vẽ
3 HĐ Vận dụng
- Hãy tìm vật dụng, đồ vật trong lớp học có hình vuông,
hình chữ nhật
- GV cho HS tìm, nêu
- GV nhận xét giờ học
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- HS nghe
- HS thực hiện
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: