1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

hdgchuyen tu nhien ha noi_05.2011.vong2

3 297 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Giải Môn Thi Toán (Vòng 2)
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 178,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỆ THPT CHUYÊN NĂM 2011 HƯỚNG DẪN GIẢI MÔN THI TOÁN Vòng 2 Câu I... 1 Tứ giác BPIM nội tiếp và AD/ /BC

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỆ THPT CHUYÊN NĂM 2011

HƯỚNG DẪN GIẢI MÔN THI TOÁN (Vòng 2) Câu I 1) Điều kiện 0≤ ≤ , phương trình tương đương với: x 1

3

3

x

Nếu 0≤ < ⇒x 1 3 ( 1− + > đồng thời x 1) 3 x+ x+ <3 1+ 4 = 3

Suy ra VT > VP (loại)

Thử lại ta thấy x = là nghiệm 1

2) x= = là nghiệm Xét y 0 x≠0,y≠ hệ phương trình tương đương với: 0

Thay (1) vào (2) ta thu được

3

2

8 1 1

xy

 + =

= ⇔ 



1

⇔ = =

Câu II

,

27 3

K = n− + 

1

27 3

Kn− + <K+ 1 3 1 2 3

⇔ − ≤ − < +

2

K

3

K

( 1)

⇔ < + < + Suy ra

2

27 3

  không biểu diễn được dưới dạng lập phương của một số nguyên dương

2) Ta có:

6 x +5 + 6 y +5 + z + =5 6 x+y x+z + 6 y+z y+x + z+x z+y

Trang 2

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Suy ra

3

P

+ + + + + Đẳng thức xảy ra ⇔ = =x y 1,z=2.

Vậy min 2

3

Câu III

1) Tứ giác BPIM nội tiếp và AD/ /BC ⇒MAD=BPM=BIM⇒ tứ giác AMID nội tiếp Tương tự tứ giác DNIA nội tiếp Vậy năm điểm , A M I N D thuộc một đường tròn , , , ( )K

2) Do các tứ giác BPIM và CPIN nội tiếp nên ta có QMI=BPI =CNI

⇒ tứ giác MINQ nội tiếp

Vậy Q thuộc đường tròn( )K (đpcm)

3) Khi , ,P I Q thẳng hàng, kết hợp với Q thuộc đường tròn( )K ta có:

AIQ=PIC (đối đỉnh)

PIC=PNC (do tứ giác NIPC nội tiếp)

PNC=QND(đối đỉnh)

QND=QID(do tứ giác INDQ nội tiếp )

IQ

⇒ là phân giác DIA nên IP là phân giác gócBIC

+

Câu IV Giả sử A có n số, chúng ta xếp chúng theo thứ tự 1=x1<x2<x2 <⋯⋯< x n =100 1( )

Suy ra với mỗi k∈{1, 2, 3,…,n−1}ta có x k+1= +x i x jx k +x k =2x k( )2 với 1≤i j, ≤ k

K

Q

N

P

K

Q

N M

P

I

Trang 3

Áp dụng kết quả ( ) 2 ta thu đượcx2≤ + =1 1 2,x3≤ + =2 2 4,x4≤8,x5≤16,

6 32, 7 64

xx ≤ Suy ra tậpA phải có ít nhất 8 phần tử

+) Giả sứ n =8⇒ x8= 100

x6+x7 ≤32+64=96⇒x8 =2x7 ⇒x7 =50

x5+x6 ≤16 32+ =48⇒x7 =2x6 ⇒x6 =25

2

x +x ≤ + = < ⇒x = xx = (mâu thuẫn)

+) n= ta có tập 9 {1, 2, 3, 5,10, 20, 25,50,100 thỏa mãn yêu cầu bài toán }

Đáp số: n= 9

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 11/03/2014, 15:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w