1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

hdg chuyen tu nhien ha noi_03.2011.de chung

3 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 173,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN THI: TOÁN Vòng 1 HƯỚNG DẪN GIẢI Câu I... Từ hai đẳng thức trên suy ra IB BE EI.

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10

MÔN THI: TOÁN (Vòng 1) HƯỚNG DẪN GIẢI Câu I 1) Hệ phương trình tương đương với:

2 2



2 2

( 1)( 1) 2 (1)

( 2)( 1) 1 (2)

⇔ 



+) Nếu x >1suy ra (x−1)(y2+1)> nên từ (1)0 ⇒ − >2 y 0 2

⇒ < ⇒ − + < do đó từ (2)⇒ − <x 1 0⇒ < mâu thuẫn x 1

+) Nếu x < , tuơng tự suy ra 1 x > mâu thuẫn 1

+) Nếu x= ⇒1 y= (thỏa mãn) 2

Đáp số x=1,y=2

2) Điều kiện x > Phương trình tương đương: 0

2 3 2(x 1) x x 7

x

Chia hai vế cho x ≠ ta thu được: 0

+ + = + (x 3) 2(1 1) x 3 4 0

+) Giải x 3 2 x 3 4 x2 4x 3 0

3

x x

=

⇔  =

2

+ = ⇔ + = ⇔ + − = ⇔(x−1)(x2+ +x 4)= ⇔ = 0 x 1 Đáp số x=1,x= 3

x +y = z + ⇔x +y +z = z + (1)

Ta có a ≡4 0,1 (mod 8) với mọi số nguyên a

Trang 2

4 4 4

4

0,1, 2, 3 (mod 8)

8 5 5(mod 8)

z

⇒ 

+ ≡



Mâu thuẫn với (1) Vậy không tồn tại ( , , )x y z thỏa mãn đẳng thức

2) Phương trình tương đương với:

(x 1) (x 1) (x 1) (x 1) y

    ⇔(2x2+2)(4 )x =y3⇔8x3+8x= y3.

+) Nếu x≥ ⇒1 8x3<8x3+8x<(2x+1)3 3 3 3

(2 )x y (2x 1)

⇔ < < + (mâu thuẫn vì y nguyên)

+) Nếu x ≤ −1 và ( , )x y là nghiệm, ta suy ra (− −x, y)cũng là nghiệm, mà − ≥ ⇒ mâu thuẫn x 1

+) Nếu x= ⇒0 y= (thỏa mãn) 0

Vậy x= y= là nghiệm duy nhất 0

Câu III

1) Tứ giác OBCD nội tiếp và CO là phân giác góc  BCD OBD =OCD=OCB=ODB⇒ ∆OBD

cân tại OOB=OD (1) Tứ giác OBCD nội tiếp  ODC=OBE (2) (cùng bù với góc OBC ) Trong ∆CEF có CO vừa là đường cao vừa là đường phân giác nên CEF cân tại C Do

AB CF ⇒ AEB= AFC=EAB⇒ ∆ABE cân tại BBE =BA=CD (3) Từ (1), (2), (3) suy ra

2) Từ câu 1) ∆OBE= ∆ODC suy ra OE=OC Mà CO là đường cao tam giác cân

CEFOE=OF Từ đó OE=OC=OF vậy O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

CEF

∆ (đpcm)

3) Theo (3)⇒BE=CD mà CE=CFBC =DF Ta có CI là đường phân giác

góc BCD IB CB DF IB BE ID DF

Mà CO là trung trực EF và ICOIE=IF

E

F

O I

A

D

Trang 3

Từ hai đẳng thức trên suy ra IB BE EI = ID DF FI (đpcm)

Câu IV Ta chứng minh

(x 2y ) x x( 8y )

⇔ + ≥ + ⇔4x y2 2+4y4≥8xy3

⇔ + ≥ (đúng)

Ta chứng minh

(x 2y ) y y( (x y) )

⇔ + ≥ + + ⇔(x2+2y2 2) −y4≥ y x( +y)3⇔(x2+y2)(x2+3y2)≥ y x( +y)3

Ta có

2

x +yx+y

2

(2)

⇒ đúng

Từ (1) và (2)⇒P≥ Dấu bằng xảy ra 1 ⇔ = Vậy x y Pmin = 1

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 11/03/2014, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w