1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH

27 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp đểphân tích mẫu... có cạnh bên SB vuông góc với mặt đáy và ABCD là hình chữ nhật.. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường congCâu 49: Cho k

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: TOÁN Thời gian: 90 phút Câu 1: Phần ảo của số phức z 7 6i bằng

Câu 10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x   11 0

Trang 2

x y x

Trang 3

 là đường thẳng có phương trình

A

15

y 

12

Câu 26: Cho hàm số f x  1 sinx

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Trang 4

Câu 28: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10

để hàm số

3 21

Câu 30: Cho lăng trụ đềuABC A B C    có cạnh đáy bằng 2a , độ dài cạnh bên bằng a 3 Thể tích V

của khối lăng trụ bằng:

A V a 3 B

334

314

Câu 31: Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC

, SA a 3, tam giác ABC đều cạnh có độ dài bằng a Gọi  AB SBC,  

Câu 33: Đề kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp

sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp đểphân tích mẫu Xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại là:

Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng  

vuông góc với mặt phẳng Oxy

,đồng thời  

song song và cách đường thẳng

Trang 5

Câu 36: Cho hình chóp .S ABCD có SAABCD

, đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AD2 ,a

SA a Khoảng cách từ A đến SCD

bằng:

A

3 22

a

2 33

a

25

a

37

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD. có cạnh bên SB vuông góc với mặt đáy và ABCD là hình chữ nhật

Biết SB2 ,a AB3 ,a BC4a và gọi  là góc giữa mặt phẳng SAC

và mặt đáy Giá trịtan bằng

Trang 6

Biết rằng đồ thị hai hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa1, 2, 3mãn x12x22x32 30 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong

Câu 49: Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 3a SA SB là hai đường sinh của khối nón Khoảng,

cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng SAB

bằng a và diện tích tam giác SAB bằng

2

3a Tính thể tích khối nón.

A

3145

a

314554

a

314536

a

Trang 7

Câu 50: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên của hàm số g x  f x 1 như sau:2

Giá trị lớn nhất của hàm số yf  3 sinx cosx 22cos 2x4sinx 1

là:

HẾT

Trang 8

Ta có Phần ảo của số phức z 7 6i bằng 6

Câu 2: Cho hai số phức z1 3 7iz2  2 3i Tìm số phức z z 1 z2

A z 3 10i B z 1 10i C z 3 3i D z 5 4i

Lời giải Chọn A

Ta có: vectơ u1; 1;2  là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

Lời giải Chọn C

Trang 9

Số cách xếp chỗ ngồi cho 4 bạn học sinh vào dãy có 4 ghế là 4! 24 cách.

Câu 9: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a 3 và đường cao 2a là?

A 6 a 2 B 4 3 a 2 C 3 a 2 D 2 3 a 2

Lời giải Chọn B

Diện tích xung quanh của hình trụ là S xq 2rh2a 3 2 a4 3a2

Câu 10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 10

Số nghiệm thực của phương trình 2f x   11 0 là

Lời giải Chọn A

y 

tại 2 điểm phân biệt

Ta có yx x 2  4 x2 3x 2 x x  1 x2 x 22

Trang 11

x x

a

Lời giải Chọn B

x x

Thay tọa độ điểm N  1; 3; 0

vào phương trình đường thẳng  ta được

Trang 12

Vậy đường thẳng  đi qua điểm N  1; 3; 0

Câu 17: Nếu

 2

Ta có

2 2 0

Ta có  

4 1

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi x12 0 x 1

Vậy D \ 1  .

Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A yx3 x2 B

12

x y x

Trang 13

A 1;1

B 0;2

C 0; . D 0; 4.

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

Câu 22: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 5

x y x

 là đường thẳng có phương trình

A

15

y 

12

y 

Lời giải Chọn C

Ta có xlim 2 2 5 0

x x

 nên tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 5

x y x

 là đường thẳng cóphương trình y  0

Câu 23: Mô-đun của số phức z 5 2i bằng

Lời giải Chọn A

Trang 14

A 1. B  1 C 0 D 2.

Lời giải Chọn A

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là y  tại điểm 1 x  0

Câu 26: Cho hàm số f x  1 sinx

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x x  d   sinx C . B f x x x  d  cosx C .

C f x x x  d   cosx C . D f x x x d  sinx C .

Lời giải Chọn B

Ta có y 2x 1 3 x2xln 3

Câu 28: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để hàm số

3 21

Ta có y x2 4x m

Để hàm số đống biến trên khoảng 2;6  y' 0  x 2;6 mx24x x 2;6

.Xét hàm số f x  x24x

trên 2;6

f x 2x4; f x  0 x 2

Trang 15

Vậy có 7 số nguyên m thỏa mãn.

Câu 29: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

x y x

Xét hàm số

1

x y x

 Tập xác định: D \ 1 

, có 2; 4 D

Ta có:  2

401

Câu 30: Cho lăng trụ đềuABC A B C    có cạnh đáy bằng 2a , độ dài cạnh bên bằng a 3 Thể tích V

của khối lăng trụ bằng:

A V a 3 B

334

314

Lời giải Chọn C

Ta có lăng trụ đều ABC A B C   có đáy là tam giác đều cạnh 2a và chiều cao là độ dài cạnh bên

Câu 31: Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC

, SA a 3, tam giác ABC đều cạnh có độ dài bằng a Gọi  AB SBC,   , khi đó sin bằng:

Trang 16

Gọi I là trung điểm của BC Kẻ AHSI H SI, 

Vì tam giác ABC đều nên AIBC Lại có SA BC nên BCSAI

53

3

2

a a

Ta có

Câu 33: Đề kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp

sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp đểphân tích mẫu Xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại là:

Gọi A là biến cố 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại

Trang 17

A 2x y   hoặc 27 0 x y  3 0 B 2x y   hoặc 27 0 x y   5 0

C 2x y   hoặc 27 0 x y  5 0 D 2x y   hoặc 27 0 x y  3 0

Lời giải Chọn D

Trang 18

Câu 36: Cho hình chóp .S ABCD có SAABCD

, đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AD2 ,a

SA a Khoảng cách từ A đến SCD

bằng:

A

3 22

a

2 33

a

25

a

37

a

Lời giải Chọn C

Ta có nghiệm còn lại của phương trình là: z1 3 4i

Trang 19

Lời giải Chọn D

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD. có cạnh bên SB vuông góc với mặt đáy và ABCD là hình chữ nhật

Biết SB2 ,a AB3 ,a BC4a và gọi  là góc giữa mặt phẳng SAC

và mặt đáy Giá trịtan bằng

Trong tam giác vuông BAC, gọi H là chân đường cao hạ từ B lên AC, khi đó

Trang 20

Câu 40: Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình 4z24m1z m 2 3m0

Ta có:   2m12 2m2 3m2m2

.TH1:    0 m1.

Khi đó phương trình có hai nghiệm thực z z 1, 2

Câu 41: Cho z z thỏa mãn 1, 2 z 1 2, z 2 3 và z z1 là số thuần ảo Giá trị lớn nhất của2

Trang 21

Câu 42: Cho hàm số yf x 

liên tục trên 0;

thỏa mãn2x f x   f x 4x x

Biết f  1  2Giá trị của f  4

Vậy S   1 suy ra tổng các phần tử của tập S bằng 1.

Câu 44: Cho hai hàm số f x ax3 3x2bx 1 2d

g x  cx2 2x d

có bảng biến thiên nhưsau:

Trang 22

Biết rằng đồ thị hai hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa1, 2, 3mãn x12x22x32 30 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong

Ta có: f x' 3ax2 6x b

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm y g x  

giao với trục hoành tại hai điểm có hoành độchính là hai hoành độ cực trị của đồ thị hàm yf x 

Trang 23

Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong yf x , y g x x  , 3, x6bằng:

6

3 2 3

Ta có bảng biến thiên của hàm số f x  x3 3x2 là:1

m

m m

Ta có

Trang 24

2 7

chia 3 dư 13

x

  hoặc x chia 3 dư 2

1 x 2022 Trong các số từ 2 đến 2021 có 674 số nguyên chia 3 dư 1

Vậy có 2021 674 1347  giá trị nguyên của xhay có 1347 cặp số nguyên x y, thỏa mãn.

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

A T 63 B T 81 C T 72 D T 81

Lời giải Chọn B

Trang 25

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x1)2(y 9)2z2 18. và các điểm A(8;0;0),

x y z

Câu 49: Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 3a SA SB là hai đường sinh của khối nón Khoảng,

cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng SAB bằng a và diện tích tam giác SAB bằng2

3a Tính thể tích khối nón.

A

3145

a

314554

a

314536

a

Lời giải Chọn B

Trang 26

Gọi O là hình chiếu của S trên mặt đáy và I là trung điểm AB, khi đó:

SOAB và OIABABSOI

Kẻ OHSIOHAB AB SOI   OH SAB  d O SAB ,   OHa

Xét tam giác SOI vuông tại O , đường OH :

có bảng biến thiên của hàm số g x  f x 1 như sau:2

Giá trị lớn nhất của hàm số yf  3 sinx cosx 22cos 2x4sinx 1

là:

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên của hàm số g x 

ta có bảng biến thiên của hàm số f x 

Trang 27

 22

2cos 2x4sinx14sin x4sinx 1 2sinx1 2 2

26

Ngày đăng: 12/10/2022, 16:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a3 và đường cao 2a là? -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
u 9: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a3 và đường cao 2a là? (Trang 1)
Câu 21: Cho hàm số y= () có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
u 21: Cho hàm số y= () có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (Trang 2)
C. 221 3x x ln 3 -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
221 3x x ln 3 (Trang 3)
Câu 31: Cho hình chóp S ABC. có SA vng góc với mặt phẳng ( AB C) -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
u 31: Cho hình chóp S ABC. có SA vng góc với mặt phẳng ( AB C) (Trang 4)
A. V= a 3. B. -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
a 3. B (Trang 4)
Câu 36: Cho hình chóp .S ABCD có SA ⊥( ABCD ), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD =2 a -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
u 36: Cho hình chóp .S ABCD có SA ⊥( ABCD ), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD =2 a (Trang 5)
A. 1347. B. 134 8. C. 67 4. D. 67 3. -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
1347. B. 134 8. C. 67 4. D. 67 3 (Trang 6)
mãn x1 2+ x2 2+ x32 = 30 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong ( ),( ),3,6 -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
m ãn x1 2+ x2 2+ x32 = 30 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong ( ),( ),3,6 (Trang 6)
Câu 50: Cho hàm số y= () có bảng biến thiên của hàm số (− +1 )2 như sau: -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
u 50: Cho hàm số y= () có bảng biến thiên của hàm số (− +1 )2 như sau: (Trang 7)
BẢNG ĐÁP ÁN -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 8)
Câu 9: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a3 và đường cao 2a là? -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
u 9: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a3 và đường cao 2a là? (Trang 9)
Câu 10: Cho hàm số y= () có bảng biến thiên như sau: -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
u 10: Cho hàm số y= () có bảng biến thiên như sau: (Trang 10)
Câu 21: Cho hàm số y= () có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
u 21: Cho hàm số y= () có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (Trang 13)
Theo bảng biến thiên ta có: () 2;6 m4 mà −[ 10;10 ¢ {4;5;6;7;8;9;10} -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
heo bảng biến thiên ta có: () 2;6 m4 mà −[ 10;10 ¢ {4;5;6;7;8;9;10} (Trang 15)
Câu 36: Cho hình chóp .S ABCD có SA ⊥( ABCD ), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD =2 a -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
u 36: Cho hình chóp .S ABCD có SA ⊥( ABCD ), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD =2 a (Trang 18)
Câu 39: Cho hình chóp S ABC D. có cạnh bên SB vng góc với mặt đáy và ABCD là hình chữ nhật -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
u 39: Cho hình chóp S ABC D. có cạnh bên SB vng góc với mặt đáy và ABCD là hình chữ nhật (Trang 19)
Câu 44: Cho hai hàm số )= ax3 −3 x2 +− bx 1 2d và )= c x2 −2 d+ có bảng biến thiên như sau: -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
u 44: Cho hai hàm số )= ax3 −3 x2 +− bx 1 2d và )= c x2 −2 d+ có bảng biến thiên như sau: (Trang 22)
mãn x1 2+ x2 2+ x32 = 30 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong ( ),( ),3,6 -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
m ãn x1 2+ x2 2+ x32 = 30 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong ( ),( ),3,6 (Trang 22)
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y= x( ), yg x= ( ), x= −3, x= 6 bằng: -  de thi thu TN THPT nam 2022 mon toan CHUYEN HA TINH
y diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y= x( ), yg x= ( ), x= −3, x= 6 bằng: (Trang 23)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w