1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải toán lớp 10 SGK tập 1 trang 13 bài 1, 2, 3 chính xác

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Toán lớp 10 SGK tập 1 trang 13 bài 1, 2, 3 chính xác
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giải đề tài
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 463 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định B bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.. c Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp các học sinh lớp em cao dưới 1m60.. c Học sinh tự thực hiện.. Hướng

Trang 1

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất

Gi i bài 1 trang 13 SGK Toán l p 10 t p 1 ả ớ ậ

a) Cho A = {x ∈ N| x < 20 và x chia hết cho 3}

Hãy liệt kê các phân tử của tập hợp A

b) Cho tập hợp B = {2, 6, 12, 20, 30}

Hãy xác định B bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó

c) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp các học sinh lớp em cao dưới 1m60

Hướng dẫn giải:

a) A = {0, 3, 6, 9, 12, 15, 18}

b) B = {x ∈ N / x = n(n + 1), n ∈ N, 1 ≤ n ≤ 5}

c) Học sinh tự thực hiện

Gi i Toán l p 10 SGK t p 1 bài 2 trang 13 ả ớ ậ

Trong hai tập hợp A và B dưới đây, tập hợp nào là con của tập hợp còn lại ? Hai tập hợp A và B

có bằng nhau không?

a) A là tập hợp các hình vuông

B là tập hợp các hình thoi

b) A = {n ∈ N / n là một ước chung của 24 và 30}

B = {n ∈ N/ n là một ước của 6}

Hướng dẫn giải:

a) Mỗi hình vuông là một hình thoi (có một góc vuông) Vậy A ⊂ B, A ≠B

b) Mỗi số là ước của 6 là một ước chung của 24 và 30

n ∈ B => n ∈ A Vậy B ⊂ A Mặt khác mỗi ước chung của 24 và 30 là một ước của 6 Vậy A ⊂

B Suy ra A = B

Gi i bài 3 SGK Toán l p 10 t p 1 trang 13 ả ớ ậ

Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau

Trang chủ: https://tailieu.com/ | Email: info@tailieu.com | https://www.facebook.com/KhoDeThiTaiLieuCom

Trang 2

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất

a) A = {a, b};

b) B = {0, 1, 2}

Hướng dẫn giải:

a) {a}, {b}, Ø, A

b) {0}, {1}, {2}, {0, 1}, {0, 2}, {1, 2}, Ø, B

Ghi chú: Tập hợp Ø là tập hợp con của tập hợp bất kì Mỗi một tập hợp là tập hợp con của chính

Trang chủ: https://tailieu.com/ | Email: info@tailieu.com | https://www.facebook.com/KhoDeThiTaiLieuCom

Ngày đăng: 12/10/2022, 16:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w