ĐỀ ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 10 CHƯƠNG 01 Trang 42 ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 – ĐỀ 01 I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử là A electron B proton C neutron D neutron và electron Câ. 9 đề ôn kiểm tra giữa học kì 1 môn hóa lớp 10 có đáp án 9 đề ôn kiểm tra giữa học kì 1 môn hóa lớp 10 có đáp án
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 – ĐỀ 01.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1 Hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử là
A. electron B. proton C. neutron D. neutron và electron
Câu 2 Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
A. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử B. Có khối lượng bằng khối lượng proton
C. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron D. Không mang điện
Câu 3 Giá trị điện tích của electron (qe ) là
A. – 1,602.10-17C ( coulomb) B. – 1,602.10-19C ( coulomb)
C. – 9,11.10-19C (coulomb) D + 1,602.10-19C ( coulomb)
Câu 4 Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. số proton và điện tích hạt nhân B số proton và số electron
C số đơn vị điện tích hạt nhân D số khối A và điện tích hạt nhân
Câu 5 Trong nguyên tử Aluminum, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14.
Số hạt electron trong Aluminum là
Câu 6 Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton B. Số neutron C. Số khối D. Nguyên tử khối
Câu 7 Nguyên tử nào sau đây có số neutron ít nhất?
A. 4018X B. 3919Y C. 3918Z D. 4119T
Câu 8 Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về
A. tính chất hoá học B. số proton C số electron D. khối lượng nguyên tử
Câu 9 Nitrogen có hai đồng vị bền là N và N147 157 Oxygen có ba đồng vị bền là 16 17 18
O, O và O Sốhợp chất NO2 tạo bởi các đồng vị trên là
Câu 10 Phát biểu nào sao đây đúng?
A Số phân lớp electron có trong lớp N là 4 B. Số phân lớp electron có trong lớp M là 4
C Số orbital có trong lớp N là 9 D Số orbital có trong lớp M là 8
Câu 11 Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?
Trang 2A. 1s22s22p3 B. 1s22s32p4 C. 1s22s22p4
. D. 1s22s22p5
Câu 14 Theo mô hình nguyên tử hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là ở
A. bên ngoài các orbital nguyên tử B. trong các orbital nguyên tử
C. bên trong hạt nhân nguyên tử D bất kì vị trí nào trong không gian
Câu 15 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3 Phát biểu nào sau đây làsai?
A X thuộc nguyên tố phosphorus B. X là một phi kim
C. X có 9 electron p D X có 3 phân lớp electron
Câu 16 Trong perchlorate ion ( ClO4- ) có tổng số hạt mang điện tích âm là
Câu 17 Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton
(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron
(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
Số phát biểu đúng là
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron
C Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron
D Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của
nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng 4s Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3.Nguyên tử X, Y lần lượt là
A. khí hiếm và kim loại B. kim loại và khí hiếm
C. kim loại và kim loại D phi kim và kim loại
Câu 20 Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 12 hạt Vậy nguyên tử đó là
Câu 21 A được dùng để chế tạo đèn có cường độ sáng cao Nguyên tử A có electron ở phân lớp 3d chỉ
bằng một nửa electron ở phân lớp 4s Số hiệu nguyên tử của A là
Trang 3Câu 22 Nguyên tố Silver có 2 đồng vị bền là 107Ag chiếm 56,5% về nguyên tử và 109Ag Nguyên tửkhối trung bình của Silver là
Câu 23 Cho biết nguyên tử khối trung bình của nguyên tố copper bằng 63,54 Trong tự nhiên, nguyên
tố copper có hai đồng vị, biết đồng vị thứ nhất là 2965Cuchiếm 27% Số khối của đồng vị thứ hai là
A 66 B 64 C 62 D 63.
Câu 24 Nguyên tử aluminum gồm 13 proton và 14 neutron Khối lượng proton có trong có trong 27g
aluminum là (cho khối lượng mol của Al = 27, số avogadro = 6,022.1023, mp = 1,673.10-24g )
A. 13,0972g B. 14,1216g C. 7,131.10-3g.D. 13,526g
Câu 25 Tổng số hạt mang điện trong hợp chất XY là 40 Số hạt mang điện trong nguyên tử X nhiều
hơn số hạt mang điện trong nguyên tử Y là 8 Điện tích hạt nhân của X và Y lần lượt là
b Viết cấu hình electron của R và ion tương ứng của R
c Phân bố electron vào AO và các định số electron độc thân của R
Câu 2 A là hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tử X, Y có công thức phân tử XY2 Tổng số hạt trong
A là 144 Trong A số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 40 Số hạt mang điện của X íthơn so với Y là 5 Xác định nguyên tố X và Y
Trang 4ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 – ĐỀ 02.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là.
C neutron và electron D neutron, proton và electron.
Câu 2 Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?
Câu 3 Phân lớp 3d có số electron tối đa là
Câu 4 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng
cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
Câu 5 Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?
Câu 10 Sodium có hai đồng vị 23Na và 25Na, Oxygen có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O và Hydrogen có 3 đồng
vị 1H, 2H và 3H Số phân tử sodium hydroxide khác nhau được tạo thành từ các đồng vị trên là
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong nguyên tử, khối lượng tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử
B Kích thước hạt nhân rất lớn so với kích thước nguyên tử
C Trong nguyên tử, phần không gian rỗng chiếm chủ yếu.
D Trong thí nghiệm của Thomson, hạt tạo nên tia âm cực là electron.
Trang 5Câu 12 Tia âm cực phát ra trong ống âm cực bị lệch hướng khi đặt trong từ trường Tính chất nào của
tia âm cực được thể hiện qua hiện tượng trên?
A Tia âm cực là chùm hạt mang điện tích âm B Tia âm cực là chùm hạt không mang điện.
C Tia âm cực là chùm hạt có khối lượng D Tia âm cực là chùm hạt có tốc độ chuyển động
rất nhanh
Câu 13 Kết quả nào trong thí nghiệm bắn phá lá vàng của Rutherford chỉ ra sự tồn tại của hạt nhân
nguyên tử?
A Đa số hạt bay xuyên qua lá vàng với hướng di chuyển không đổi.
B Một số hạt bị lệch hướng di chuyển so với hướng di chuyển ban đầu.
C Đa số hạt bị lệch hướng di chuyển so với hướng di chuyển ban đầu.
D Một số hạt bay xuyên qua lá vàng với hướng di chuyển không đổi.
Câu 14 Chọn câu không đúng
A Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo nên bởi các hạt proton và neutron.
B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).
D Từ số đơn vị điện tích hạt nhân ta có thể xác định được số e của nguyên tử nguyên tố đó Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mô hình Rutherford - Bohr?
A Electron trên lớp K có năng lượng cao hơn trên lớp L.
B Electron trên lớp M có năng lượng cao hơn trên lớp K.
C Electron ở lớp K gần hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.
D Electron ở lớp M xa hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.
Câu 16 Vùng nào sau đây ứng với xác suất tìm thấy electron trong nguyên tử bằng 100%?
A Bên ngoài các orbital nguyên tử B.Trong toàn bộ khoảng không gian xung quanh hạt nhân.
C Trong các orbital nguyên tử D Ở bên trong hạt nhân.
Câu 17 Biễu diễn sự sắp xếp electron trong nguyên tử oxygen theo orbital ở lớp ngoài cùng nào sau
Trang 6Câu 20 Helium là một khí hiếm được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như hàngkhông, hàng không vũ trụ, điện tử, điện hạt nhân và chăm sóc sức khoẻ Nguyên tử helium có 2 proton,
2 neutron và 2 electron % theo khối lượng của electron có trong nguyên tử helium có giá trị là
( Cho me = 9,11.10-28g, mp = 1,673.10-24g, mn = 1,675.10-24g)
Câu 21 Các hợp chất của nguyên tố Y được sử dụng như là vật liệu chịu lửa trong các lò sản xuất sắt,
thép, kim loại màu, thuỷ tinh và xi măng Oxide của Y và các hợp chất khác cũng được sử dụng trongnông nghiệp, công nghiệp hoá chất và xây dựng Nguyên tử Y có tổng số các hạt là 36 Số hạt khôngmang điện bằng một nửa hiệu số giữa tổng số hạt với số hạt mang điện tích âm Nguyên tử Y là
Câu 22 Phổ khối lượng của một mẫu lithium cho thấy nó chứa hai đồng vị là 6Li và 7Li với ti lệ phầntrăm số nguyên tử mỗi đồng vị lần lượt là 7,42% và 92,58% Nguyên tử khối trung bình của mẫulithium này (kết quả tính đến hai chữ số thập phân) là
Câu 23 X có công thức M2O Tổng số hạt cơ bản trong X là 92 , trong đó tổng số hạt mang điện nhiều
hơn hạt không mang điện 28 Nguyên tố M là
A K B N C Na D Ag.
Câu 24 Bromine có 2 đồng vị bền là 79Br (54%) và 81Br Nếu có 672 ml khí dibromine (Br2) ở đktc thì
có khối lượng là bao nhiêu?
Câu 27 Hợp chất XY2, phổ biến trong sử dụng để làm cơ chế đánh lửa bằng bánh xe trong các dạng
súng Cổ Mỗi phân tử XY2, có tổng các hạt proton, neutron, electron bằng 178; trong đó, số hạt mangđiện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là
12 X là Y lần lượt là
A Iron và sulfur B Iron và oxygen C Copper và sulfur D Copper và oxygen.
Trang 7Câu 28 Khối lượng riêng của calcium kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium, cácnguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Cho nguyên tử khốicủa calcium là 40 Bán kính nguyên tử calcium có giá trị là
A 2,16.10-8cm B 1,96.10-8cm C 1,48.10-8cm D 2,05.10-8cm
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1 X, Y là hai đồng vị của nguyên tố R Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 Trong hạt nhân
của X có % hạt mang điện là 53,571%
a Tím e, p, n của X và kí hiệu nguyên tử X
b Viết cấu hình electron của ion X2+
c Y ít hơn X 1 hạt Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 55,85 Hãy tính % theo khối lượng của Y trong tinh thể RSO4.3H2O ( Cho nguyên tử khối S = 32, O = 16, H = 1)
Câu 2 Trong tự nhiên, hợp chất X tồn tại ở dạng quặng có công thức ABY2 X được khai thác và sử
dụng nhiều trong luyện kim hoặc sản xuất acid Nguyên tử của hai nguyên tố A có cấu hình electronlớp ngoài cùng là 4s1 và nguyên tử của nguyên tố B có cấu hình electron ở lớp ngoài cung 4s2, cácion A2+, B2+ có số electron lớp ngoài cùng lần lượt là 17 và 14 Tổng số proton trong phân tử ABY2
là 87 Tìm công thức phân tử của X
ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 – ĐỀ 03.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
C neutron và electron D neutron, proton và electron.
Câu 2 Kết luận nào sau đây là không đúng trong thí nghiệm của Rutherfor.
A Hầu hết chùm hạt anpha xuyên qua lá vàng chứng tỏ nguyên tử có cấu tạo rỗng.
B Một vài hạt anpha bị bật ngược lại hoặc lệch hướng, chứng tỏ có một vài điểm có kích thước rất
nhỏ, nhưng tập trung một lượng điện tích dương rất lớn, đó là hạt nhân nguyên tử
C Thí nghiệm đã phát hiện được hạt proton và hạt neutron.
Trang 8D Kích thước của nguyên tử lớn hơn rất nhiều so với kích thước của hạt nhân.
Câu 3 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
C. Phân lớp p có 3 orbital D. Năng lượng của electron trên lớp K là thấp nhất
Câu 6 Thông tin nào sau đây không đúng về 20682Pb?
A Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82 B Số proton và neutron là 82.
Câu 7 Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là - 41,652.10-19 C Điều khẳng định nào sau đây làkhông chính xác?
A Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron B Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton
C Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron D Nguyên tử R trung hoà về điện.
Câu 9 Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của một nguyên tố hoá học:
(1) Các đồng vị có tính chất hoá học giống nhau
(2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau
(3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử
(4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Trang 9lớp thứ hai so với số lượng electron trên lớp thứ nhất là
Câu 14 Phát biếu nào sau đây không đúng?
A Electron càng ở xa hạt nhân thì có năng lượng càng thấp.
B Số lượng electron tối đa trong một phân lớp luôn là một số chẵn,
C Phân lớp p có nhiều orbital hơn phân lớp s.
D So electron tối đa trên phân lớp p gấp ba lần so electron tối đa trên phân lớp s.
Câu 15 Cấu hình electron của một nguyên tử được biểu diễn dưới dạng các ô orbital trong lớp vỏ
nguyên tử như sau:
số electron hoá trị và tính chất đặc trưng của nguyên tố hóa học này là
A 3, tính kim loại B 5, tính phi kim C 7, tính phi kim D 4, tính kim loại.
Câu 16 Trong nguyên tử 5525Mn, số hạt mang điện gấp số hạt không mang điện x lần Giá trị của x là
A 2,2 B 1,667 C 0,883 D 1,8333.
Câu 17 Cho biết 1 g electron có xấp xỉ số hạt electron là ( Cho me = 9,11.10-28g)
A 1,1.1027 hạt B 1,15.1027 hạt C 2,05.1025 hạt D 0,85.1027 hạt
Câu 18 Cho các phát biểu sau
(1) Các electron trong lớp vỏ nguyên tử được phân bố vào các lớp và phân lớp dựa theo năng lượngcủa chúng
(2) Các electron thuộc cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau
(3) Các electron thuộc cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau
(4) Các electron ở lớp ngoài cùng có vai trò quyết định đến tính chất hoá học đặc trưng của nguyêntố
Số nhận định đúng
Câu 19 Nguyên tử oxygen có 8 proton, 8 neutron và 8 electron Khối lượng nguyên tử oxygen theo
đơn vị gam và amu lần lượt là
( cho biết mp = 1,673.10-24g, mN = 1,675.10-24g, me = 9,11.10-28g, 1amu = 1,66.10-24g)
A 2,679.10-23 (g) và 16,0043 (amu) B 2,679.10-23 (g) và 16,1386 (amu)
C 2,872.10-23(g) và 17,0012 (amu) D 2,872.10-23(g) và 16,0043 (amu)
Câu 20 Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10.000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại
hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính 6cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
Câu 21 X là nguyên tố có 4 lớp electron, ion X3+ có tổng số electron ở lớp ngoài cùng là 11 X là
Trang 10Câu 22 Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27 : 23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton.
Đồng vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tửkhối trung bình của nguyên tố R là
Câu 26 Cho hợp chất XY2 tạo bởi hai nguyên tố X, Y Y có hai đồng vị 79Y chiếm 55% số nguyên tử Y
và đồng vị 81Y Trong XY2, phần trăm khối lượng của X là bằng 28,45% Tính nguyên tử khối trungbình của X là
A 1,56A0 B 1,28A0 C 1,57A0 D 1,08A0
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1 Nguyên tố A có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tố B có phân lớp cuối là 3p5
a Xác định tên A, B.Viết cấu hình electron đầy đủ của A, B
b Phân bố electron vào AO ở lớp vỏ nguyên tử của A và B
Câu 2 Nguyên tử X có tổng số hạt là 48 Trong X hạt mang điện chiếm 66,67%.
a Tính e, p, n của X và viết kí hiệu nguyên tử
b Y là đồng vị khác của X Y hơn X 1 neutron và Y chiếm 6% Tính nguyên tử khối trung bình
Trang 11ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 – ĐỀ 04.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1 Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A neutron, proton và electron B electron và neutron.
Câu 2 Đường kính của nguyên tử gấp đường kính của hạt nhân
A 100 lần B 10.000 lần C 100.000 lần D 1.000 lần
Câu 3 Thông tin nào sau đây không đúng?
A Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân (nucleus) , khối lượng gần bằng 1 amu.
B Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân (nucleus), khối lượng gần bằng 0 amu.
C Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu
D Nguyên tử trung hoà điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng Câu 4 Trong thí nghiệm phát hiện ra chùm tia âm cực của thomson ( sơ đồ thí nghiệm như sau)
Câu nào sau đây không đúng?
Câu 5 Tỉ lệ khối lượng của proton với khối lượng của một electron có giá trị gần đúng là
Câu 6 Nguyên tử sodium có điện tích hạt nhân là +11 Lớp vỏ nguyên tử của sodium có giá trị điện
tích tính theo đơn vị coulomb là
Câu 9 Nguyên tử Calcium có kí hiệu là 4020Ca Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nguyên tử Calcium có 2electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tử của Calcium là 20.
C Calcium ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn D Tổng số hạt cơ bản của Calcium là 40.
A Bản kim loại (A), (B) làm thay đổi đường đi của chùm tia.
B Màn huỳnh quang sẽ phát sáng tại điểm tiếp xúc giữa
chùm tia và màn huỳnh quang
C Chùm tia bị lệch về phía bản kim loại (A) vì do bản kim
loại (A) được tích điện tích âm
D Thí nghiệm được thực hiện trong môi trường chân không.
Trang 12Câu 14 Phát biếu nào sau đây không đúng?
A Electron càng ở xa hạt nhân thì có năng lượng càng thấp.
B Số lượng electron tối đa trong một phân lớp luôn là một số chẵn,
C Phân lớp p có nhiều orbital hon phân lớp s.
D So electron tối đa trên phân lớp p gấp ba lần so electron tối đa trên phân lớp s.
Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Lớp M có 9 phân lớp B. Lớp L có 4 orbital
C Phân lớp p có 3 orbital D. Năng lượng của electron trên lớp K là thấp nhất
Câu 16 X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin mặt trời Nguyên tử
của nguyên tố X có 3 lớp electron Lớp ngoài cùng có 4 electron Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là
Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố X có 1 electron ở lớp ngoài cùng, có 4 lớp electron, tổng số
electron p và d là 17 Số hiệu nguyên tử X là
A 25 B 26 C 24 D 27
Câu 19 cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là
Trang 13Câu 20 Nguyên tử cùa nguyên tổ M có số hiệu nguyên từ bằng 20 cấu hình electron của ion M2+ là
Câu 23 Một nguyên tử C có 6 proton và 6 neutron Một nguyên tử O có 8 proton và 8 neutron Phân tử
Carbon dioxide (CO2) được tạo thành từ hai nguyên tử trên Cho các phát biểu sau về phân tử CO2 là(1) có số proton và số neutron bằng nhau
(2) có khối lượng xấp xỉ 44 amu
Câu 25 Một thanh kim loại Copper chứa 2 mol Copper trong đó có hai đồng vị bền 63Cu (72,7%) và
65Cu Khối lượng thanh Copper trên có giá trị là
A 127,1 g B 112,9g C 172,1 g D 217,1 g.
Câu 26 Oxygen chủ yếu có hai đồng vị cơ bản là 16O và 17O Trong đó % của 16O là 97,8% Thể tích của 112,154 gam khí oxygen ( ở điều kiện tiêu chuẩn là)
Câu 27 Nguyên tố magnesium có 3 đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26 %24Mg chiếm 78,6%;
25Mg chiếm 10,9% Magnesium kết hợp với nguyên tố X tạo hợp chất MgX2 % theo khối lượng của
26Mg trong phân tử MgX2 là 1,4811% X là
A Chlorine ( M = 35,5) B X là Fluorine ( M = 19).
Trang 14Câu 28 Hợp chất A được tạo ra từ nguyên tử X và Y có công thức phân tử XY3 Trong A có tổng số
hạt là 202, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 Số hạt mang điện của Ynhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 X và Y lần lượt là
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 số hạt mang điện
của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện cùa một nguyên tử X là 8 hạt
a Tìm các nguyên tố X và Y
b Phân bố electron vào orbital ở lớp vỏ nguyên tử, từ đó xác định số electron độc thân của X và Y
Câu 2 Nguyên tử X có tổng số hạt là 95 Trong đó số hạt mang điện chiếm 63,16%.
a Xác định số electron, proton, neutron của X, xác định tên nguyên tố hóa hóa học.
b Viết kí hiệu của nguyên tử X.
c X kết hợp với một nguyên tử Y tạo thành hợp chất có công thức phân tử XY2 Trong phân tử
XY2 có tổng số hạt là 203 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 58 Tính số
electron, proton, neutron của Y
ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 – ĐỀ 05.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Trong nguyên tử, hạt chuyển động được là
Câu 2 Thông tin nào sau đây là không đúng.
A me 0,00055 (amu) B me = 9,11.10-28 g = 9,11.10-31 kg
C 1amu = 1,66.10-24(g) D qp = +1,602.10-24 coulomb
Câu 3 Thí nghiệm của Thomson đã tìm ra
Câu 4 Lớp vỏ nguyên tử của nguyên tử potassium có giá trị điện tích tính theo đơn vị coulomb là
B hạt neutron.
C hạt proton.
D hạt nhân nguyên tử.
Trang 15Câu 6 1 mol Iron (Fe) có bao nhiêu nguyên tử Iron (Fe).
A 6,02.1023 B 6,23.1020 C 6,05.1023 D 6.15.1020
Câu 7 Cho kí hiệu các nguyên tử sau : 146X, Y, Z, T, Q, M, E, G , L147 168 199 178 169 1910 167 188
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử cùng thuộc một nguyên tố hóa học ?
Câu 8 Trong các đồng vị của Hydrogen thì đồng vị nào nặng nhất:
Câu 9 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
Câu 10 Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Hạt nhân nguyên tử 37X có 3 electron và 3 neutron
B Hạt nhân nguyên tử : 11H không chứa neutron
C Không có nguyên tố nào mà hạt nhân nguyên tử không chứa neutron
D Nguyên tử : 37X có tổng các hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4
Câu 11 Có bao nhiêu hạt mang điện trong nguyên tử 5224Cr?
Câu 14 Ion R2+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nhận xét đúng về nguyên tử R là
A R dễ nhường e để tạo ion âm B R có 6e lớp ngoài cùng.
C R là nguyên tử nguyên tố kim loại D R là nguyên tố Oxygen
Câu 15 Trong các nguyên tử K ( Z = 19), Zn ( Z = 30) Cu ( Z = 29), Cr ( Z = 24), Ca (Z = 20).
Nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là 4s1 là:
Câu 16 Nguyên tố nào sau đây có số electron độc thân là 2.
Câu 17 Sự biễu diễn electron vào orbital ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tố nào sau đây là không
đúng?
Trang 16A Magnesium B Sunfur
Câu 18 Potassium có Z =19, phân mức năng lượng cao nhất chứa electron của nguyên tử potassium là
Câu 19 Nguyên tử Nito có 7 notron trong hạt nhân Khối lượng tính bằng gam (phép tính gần đúng,
bỏ qua khối lượng của lớp vỏ) của nguyên tử Nito là giá trị nào sau đây?
( Cho mp = 1,673.10-24g , mN = 1,675.10-24g)
A 23,436.10-24 B 23,436.10-34 C 23,436.10-31 D 23,436.10-27
Câu 20 Nitrogen giúp bảo quản tinh trùng, phôi, máu và tế bào gốc Biết nguyên tử nitrogen có tổng số
hạt là 21 Số hạt không mang điện chiếm 33,33% Số khối của nitrogen là
Câu 21 Một nguyên tử X thuộc nguyên tố copper có 29 proton và 34 neutron Phát biểu nào sau đây là
sai?
A Nguyên tử X có 29 electron B Hạt nhân nguyên tử X có tổng sổ hạt là 63.
C ion Cu+ có 28 electron D Ion Cu+ có 28 proton
Câu 22 Các nguyên tử Ne, Na và F có số hiệu nguyên tử lần lượt là 10,11 và 9 Cấu hình electron của
Ne, ion Na+ và ion F- tương ứng là
A Cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p64s1
B Electron độc thân của X là 1, và X thuộc nguyên tố s
C X là kim loại, và X có khả năng tác dụng với nước ở điều kiện thường
D Tổng số hạt p, n , e trong X là 39
Câu 25 Nguyên tố Magnesium có 3 đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26 Trong số 5000 nguyên tử
Magnesium thì có 3930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26 Khối lượng nguyên tửtrung bình của Magnesium là:
Câu 26 Chlorine có hai đồng vị là
35 37
17Cl;17Cl Số nguyên tử 35Cl gấp 3 lần số nguyên tử 37Cl Thể tích của 14,2g chlorine đo ở đktc là