1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên

18 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 2 TOÁN 6 2021 – 2022 THCS VĂN YÊN – HÀ ĐÔNG I PHẦN SỐ HỌC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Tìm câu trả lời đúng Câu 1 Phần không tô màu trong hình vẽ sau chỉ phân số nào? A B C D Câu 2 Cho biế. Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 2 TOÁN 6 2021 – 2022

THCS VĂN YÊN – HÀ ĐÔNG

I PHẦN SỐ HỌC

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Tìm câu trả lời đúng:

Câu 1: Phần không tô màu trong hình vẽ sau chỉ phân số nào?

A

5

6

7

8

12

Câu 2: Cho biết:

15

x Vậy x bằng:

A x20. B x20. C x180. D  3

Câu 3: Dùng cả hai số 5 và 7 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần) Ta có thể viết thành

những phân số nào?

A

5 7

7 5

5 7

 và

7 5

; ; ;

Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng?

A

3 0 4

5 0

4 0 9

13 0 10

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là sai?

A

44 400

15 330

567 12

Câu 6: Tìm  a biết

5 5 5

a

Câu 7: Tìm phân số lớn nhất trong các phân số:

3 7 3 9

; ; ;

5 4 2 5

A

3

7

3

9

5

Câu 8: Số lớn nhất trong các số 8, 09;7,99;8,89;8,9 là:

Trang 2

A 8,09 B 7,99 C 8,89 D 8,9.

Câu 9: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm (.) 18,1  18, 20 là:

Câu 10: Giá trị của biểu thức 98, 73 - (55, 051 - 29, 46) là:

A 73,139 B 73,139 C 14,219 D 14, 219

Câu 11: Kết quả tính: 13,57.5,5 13,57.3,5 13,57  là

Câu 12: Tìm x biết: x 2,7516,3.2, 4

A 17,871 B 17,871 C 12,369 D 12, 369.

Câu 13: Lan làm bài toán xong trong 15 phút, cùng bài toán đó, Ngọc làm xong trong

3

4h, Tùng làm

xong trong

1

2h và Nam xong trong 17 phút Hỏi bạn nào làm xong nhanh nhất?

Câu 14: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

1 5 3

; ;

2 2 2

A

Câu 15: Số đối của

1 5

 là:

A

1 5

1

5 1

Câu 16: Nếu

1 1

2 3

 

x

thì số nghịch đảo của số x là:

A

1

1 6

Câu 17: Tính giá trị của biểu thức 7,09 ( a 2,01) tại a5,9

Câu 18: Ba công nhân luân phiên cùng sơn một bức tường, người thứ nhất sơn được

1

9 bức tường, người thứ hai sơn được

2

3 bức tường và còn lại là người thứ ba tiếp tục sơn để hoàn thành Hỏi người thứ ba sơn bao nhiêu phần bức tường để hoàn thành công việc?

Trang 3

A

1 9

1

2

1

3

Câu 19: Kết quả của phép trừ

27 9 là

A

C

27 27 27

Câu 20: Giá trị của tổng

15 15

?

A

2

2

2 5

2 15

Câu 21: Kết quả của phép nhân

1 1

4 2

 là

A

C

 

 

Câu 22: Kết quả của phép tính

5 10

9 3  là

A

5

4 6

5 6

4

6

Câu 23: Kết quả của phép tính

:

A

797

13

3

Câu 24: Kết quả của phép tính

1 4 20 4

2 3  3 5 là

A

14

18

14 3

18 3

Câu 25: Giá trị của biểu thức

:

M

?

A

1

31

7 44

7

44

Trang 4

Câu 26: Giá trị của biểu thức

1 3 2 4 3 5 4 6

A

A

5 3

5

1 3

1

3

Câu 27: Giá trị của biểu thức

B

A

3 6

4 6

3 5

4 4

5

Câu 28: Tính

1

4 của 20?

Câu 29: Kết quả của phép tính 3,2 5,7 ?

Câu 30: Kết quả của phép tính 7,5: 2,5?

Câu 31: Kết quả của phép tính 1,7 (7, 2 1,3)  bằng

Câu 32: Tìm x biết:

 

x

A

1 12

1 6

19 12

2 3

Câu 33: Tìm x biết:

7

4 của x là 28 ?

A x49. B x16. C x49. D x16.

Câu 34: Biết 48 là

3

8 của x thì số x là:

A

1

1

Câu 35: Tìm x biết:

4  4

x

Câu 36: Tìm x biết:

  x

Trang 5

A

3 2

2 3

1 6

1

6

Câu 37: Tìm x biết:

A

33 10

10 33

2 33

26 33

Câu 38: Tìm x biết: 1,2 x  2,513,95

Câu 39: Viết hỗn số

2 3

5 dưới dạng phân số ta được:

A

11

3

3

17

5

Câu 40: Phân số nào sau đây bằng phân số:

3 7

 :

A

6 14

15

9 21

7 3

Câu 41: Cho

12 4

y

x thì giá trị của x và y là:

A x4;y9 B x4;y9 C x12;y3 D x12;y3

Câu 42: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?

Câu 43: Trong các số sau đây, số nào là phân số thập phân?

A

12 1000

46

17

123 200

Câu 44: Giá trị của x thỏa mãn:

5 10

x

Câu 45: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn: 212,928  x 209, 281?

A { 212; 211; 210; 209}    B { 211; 210; 209}  

C { 212; 211; 210; 209; 208}     D { 212; 211; 210}  

Câu 46: Cho x thỏa mãn:

Số đối của x là:

Trang 6

Câu 47: 120% của 75 m là:

Câu 48:

2

5 số bi của Lâm là 30 viên Hỏi Lâm có bao nhiêu viên bi?

Câu 49: Biết tỷ số gạo khi xay thóc là 70% Số kg gạo có trong 1 tấn thóc là:

Câu 50: Làm tròn số 69, 283 đến chữ số thập phân thứ hai ta được:

Câu 51: Kết quả của phép tính 17 :13 làm tròn đến hàng phần mười là:

Câu 52: Trong các câu sau, câu đúng là:

A

*

1 10

,

a

C

11 6.11 23 6

23 23.

Câu 53: Một cái bánh pizza có giá 64 nghìn đồng

1

8 cái bánh có giá bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 54:

2

3 số bánh trong hộp là 80 cái Hỏi hộp bánh có tất cả bao nhiêu cái bánh?

A 7 cái bánh B 9 cái bánh C 120 cái bánh D 10 cái bánh.

Câu 55: Tính giá trị biểu thức

E

Câu 56: Phép tính nào dưới đây đúng:

A

C

5 3 2

15 4 20

Câu 57: Phép tính

6 12 20 30 42 56     có kết quả là:

Trang 7

A

3

3

8

3

10

Câu 58: Giá trị của x thỏa mãn

là:

A x10. B x10. C x1. D x28.

Câu 59: Tính giá trị biểu thức:

2

    

với

4 7

a

, ta được:

4 7

M

4 7

M

Câu 60: Năng suất ngô của một thôn năm ngoái là 5 tấn/ha, năm nay là 5, 5 tấn/ha Tỉ số phần trăm giữa

năng suất năm nay và năng suất năm ngoái là:

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Bài 1: Thực hiện phép tính:

1)

;

2)

3 2 15

5 5 8  ;

3)

1 4 20 4

2 3  3 5

4)

;

5)

3 8 7 3 3 26

5 9 9 5 5 9    

6)

2 13 13 2 13

7)

  

8)

1

  

9)

:

10)

:

Trang 8

11)

12)

25% 1 : ( 2022) 0,5

;

13)

20 30 42 56 72 90

14)

1.2 2.3 3.4  99.100

15)

4 ( 0,37) ( 1, 28) ( 2,5) 3

Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức:

1) 8,169 1, 232

2) 6,594 ( 0,319) 

3) 36,72 9,94

4) 2,5 0,04

5) 1, 24 : ( 0, 25)

6) 4, 27 0, 27 2,99 

7) ( 1, 250) 17,55 ( 3,5) ( 2, 45)     

8) 2,55: 0,17 6,12: 0,17

9) 52,03 ( 24, 63) ( 125,37) 3,97 31,379)      10) 0,91.2,5 0,91.1,3 0,91.1,2 

11) 4,7.0,8 2,7.0,9 4,7.1,2 2,7.1,1  

12) 2,86.4 3,14.4 6,01 5 3    2

Bài 3: Tính một cách hợp lý:

A

B

2

C

Trang 9

       

D

Bài 4: Tính giá trị biểu thức:

2

    

với

4 2 7

a

4,5 6,5

N b b b với 15,13 b .

Bài 5: Tìm x , biết:

1)

1 3

x

2)

 

x

3)

11 13 85

8  6  x

4)

15 27

x

5)

  x

6)

6 25 15

x

7)

9

4 x 8

8)

11 12

x

9) 11.2 x0,8.12022

10) 3,3(x1, 2) 9,9

11)

3 7

25 15 6

x

12)

4

 

 

13)

2 7

1

9 8  x

Trang 10

14)

:

5 6 x6

15)

3x 2x12.

Bài 6: Hai người cùng làm chung một công việc Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 3 giờ, người

thứ hai phải mất 6 giờ 15 phút mới xong công việc Hỏi trong 1 giờ, người nào làm nhanh hơn

và nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?

Bài 7: Tuấn có 21 viên bi Tuấn cho Dũng

3

7 số bi của mình Hỏi:

a) Dũng được Tuấn cho bao nhiêu viên bi?

b) Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?

Bài 8: Đoạn đường Hà Nội - Hải Phòng dài 102 km Một xe lửa xuất phát từ Hà Nội đã đi được

3 5 quãng đường Hỏi xe lửa còn cách Hải Phòng bao nhiêu ki lô mét

Bài 9: Trên đĩa có 25 quả táo Mai ăn 20\% số táo Lan ăn tiếp 25\% số táo còn lại Hỏi trên đĩa còn

mấy quả táo?

Bài 10: Nguyên liệu để muối dưa cải gồm rau cải, hành tươi, đường và muối Khối lượng hành, đường

và muối theo thứ tự bằng

1000 40 khối lượng rau cải Vậy nếu muối 2 kg rau cải cần bao nhiêu kilogam hành, đường và muối?

Bài 11: Một ô tô đã đi 110 km trong 3 giờ Trong giờ thứ nhất, xe đi được

1

3 quãng đường Trong giờ thứ hai, xe đi được

2

5 quãng đường còn lại Hỏi trong giờ thứ ba xe đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài 12: Trong thùng có 60 lít xăng Người ta lấy ra lần thứ nhất

3

10 và lần thứ hai 40% số lít xăng đó Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít xăng?

Bài 13: Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng 60m , chiều dài bằng

4

3 chiều rộng Người ta để

7 12 diện tích đám đất đó trồng cây, 30\% diện tích còn lại đó để đào ao thả cá Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện tích cả đám đất

Bài 14: Khối 6 của một trường THCS có ba lớp gồm 120 học sinh Số học sinh lớp 6 A chiếm 35% số

học sinh của khối Số học sinh lớp 6 B bằng

20

21 số học sinh lớp 6 A , còn lại là học sinh lớp 6C Tính số học sinh mỗi lớp.

Trang 11

Bài 15: Để làm món "Dừa kho thịt", ta cần có cùi dừa (cơm dừa), thịt ba chỉ, đường, nước mắm, muối.

Lượng thịt ba chỉ và lượng đường theo thứ tự bằng

2

3 và 5% lượng cùi dừa Nếu có 0,8 kg thịt

ba chỉ thì phải cần bao nhiêu ki lô gam cùi dừa, bao nhiêu ki lô gam đường?

Bài 16: Một người mua 6 quyển sách cùng loại, vì được giảm giá 10% theo giá bìa nên chỉ phải trả

218700 đồng Hỏi giá bìa mỗi quyển sách là bao nhiêu?

Bài 17: Có 3 bao đường, bao thứ nhất nặng 42,6 kg , bao thứ hai nặng hơn bao thứ nhất 14,5 kg , bao

thứ ba bằng

3

5 bao thứ hai Hỏi ba bao nặng bao nhiêu kilogam?

Bài 18: Tìm tỉ số của 2 số a và b , biết:

a) a0,6m và b70cm;

b) a0, 2 tạ và b12 kg

c)

3 4

a

ha và b75m2;

d)

3 10

b20 phút.

Bài 19: Một bánh xe hình tròn có đường kính là 700mm chuyển động trên một đường thẳng từ điểm

A đến điểm B sau 875 vòng Quãng đường AB dài khoảng bao nhiêu ki-lô-mét (làm tròn kết

quả đến hàng phần mười và lấy  3,14)?

Bài 20: Mẹ cho Bình 150000 đồng để mua đồ dùng học tập Bình dự tính mua 15 quyển vở, 5 chiếc bút

bi và 10 chiếc bút chì Giá của một quyển vở, một chiếc bút bi, một chiếc bút chì lần lượt là

6400 đồng, 2800 đồng, 3000 đồng Em hãy ước lượng xem Bình có đủ tiền để mua đồ dùng học tập theo dự định không?

Bài 21: So sánh:

1990 1991

A

1991 1992

B

Bài 22: Tìm số nguyên x để các phân số sau có giá trị nguyên:

Trang 12

a)

13 5

x

b)

3 2

x

x

c)

2 2

x x

d)

3

x

x .

Bài 23: Cho tổng

S

Chứng minh:

5S 5.

Bài 24: Tìm số nguyên x, y biết:

a)

x

y

b)

3

x y

II PHẦN HÌNH HỌC

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng d đi qua điểm nào?

A K O , B K H , C O , E D E , H

Câu 2: Trong hình vẽ dưới đây, kể tên một bộ ba điểm thẳng hàng?

A A , M , D B C , , M A C A , C , D D C , D , M

Câu 3: Trong hình vẽ dưới đây, điểm nào nằm giữa hai điểm C và D ?

Trang 13

A A B C C E D D

Câu 4: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B ?

A Có hai đường thẳng B Có vô số đường thẳng.

C Không có đường thẳng nào D Có một đường thẳng.

Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?

A M bB N a C P a D P b

Câu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

A Điểm M nằm giữa hai điểm P và Q

B Hai điểm M Q nằm khác phía đối với điểm P ,

C Hai điểm ,P Q nằm cùng phía đối với điểm M

D Điểm P nằm giữa hai điểm M và Q

Câu 7: Cho hình vẽ sau:

Số đường thẳng đi qua điểm N và song song với đường thẳng a là:

Trang 14

A 0 B 1 C 2 D Vô số đường thẳng Câu 8: Cho hình vẽ:

Số đường thẳng đi qua điểm G và cắt đường thẳng d là:

Câu 9: Cho các đoạn thẳng AB4cm;MN 5cm;EF 3cm;PQ8cm;IK 7cm Sắp xếp độ dài các

đoạn thẳng theo thứ tự tăng dần?

A EF , AB , MN , IK , PQ B PQ , IK , MN , AB , EF

C EF , AB , IK , PQ , MN D EF , MN , IK , PQ , AB

Câu 10: Cho hình vẽ sau Đáp án nào sai:

A A dB C d C A d D B d

Câu 11: Cho hình vẽ sau, trong ba điểm M N O thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?, ,

A Điểm N nằm giữa điểm M và O

B Điểm O nằm giữa điểm M và N

C Điểm M nằm giữa điểm O và N

D Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.

Câu 12: Cho hình vẽ sau Chọn phát biểu sai:

Trang 15

A Đường thẳng HB và BK trùng nhau;.

B d/ /m ;.

C AC và HK cắt nhau tại B ;.

D A là giao điểm của d và AH

Câu 13: Cho hình vẽ sau Phát biểu nào sai?

A Ba điểm , , D E B thẳng hàn B Ba điểm , ,C E A không thẳng hàng.

C Ba điểm , , A B F thẳng hàng. D Ba điểm , ,D E F thẳng hàng.

Câu 14: Gọi I là điểm bất kì thuộc đoạn thẳng AB , điểm I nằm ở đâu?

A Điểm I phải trùng với điểm A

B Điểm I nằm giữa hai điểm A và B

C Điểm I phải trùng với điểm B

D Điểm I hoặc trùng với A hoặc nằm giữa hai điểm A và B hoặc trùng với điểm B Câu 15: Cho tia AB , lấy M thuộc tia AB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A A và B nằm khác phía đối với M

B M và A nằm cùng phía đối với B

Trang 16

C M và B nằm cùng phía đối với A

D M nằm giữa A và B

Câu 16: Kể tên tất cả các tia trong hình vẽ sau:

A Ox ; B Ox , Oy , Oz , Ot C Ox , Oy , Oz D xO yO zO tO , , ,

Câu 17: Nếu P là trung điểm của đoạn thẳng MN thì P nằm giữa hai điểm M N và:,

A PMNM B PMPN C PNMN D PMPN

Câu 18: Nếu M là trung điểm của AB5cm thì độ dài MA MB là:,

Câu 19: Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì điểm O là gốc chung của:

A hai tia trùng nhau B hai tia đối nhau Ox và Oy

C hai tia đối nhau xO và Oy D hai tia đối nhau Oy và xy

Câu 20: Cho đoạn thẳng AB6cm Điểm K nằm giữa A và B , biết KA4cm thì đoạn thẳng KB

bằng:

Câu 21: Cho đoạn thẳng PQ16cm Gọi E là trung điểm của PQ và F là trung điểm của PE Khi

đó, độ dài đoạn thẳng EF là:

Câu 22: Trên tia Ox lấy các điểm , , A B C sao cho OA1cm,OB3cm,OC5cm Độ dài đoạn thẳng

CA và CB lần lượt là:

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Bài 1: Cho hình vẽ:

Trang 17

Dùng các kí hiệu ,  để viết:

a) Các điểm nằm trên đường thẳng a , các điểm không nằm trên đường thẳng a

b) Các điểm nằm trên đường thẳng b , các điểm không nằm trên đường thẳng b

Bài 2: Vẽ đường thẳng d , lấy M d N d P d Q d Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. ,  ,  , 

a) Kẻ được mấy đường thẳng phân biệt? Viết tên các đường thẳng đó

b) N là giao điểm của các đường thẳng nào?.

Bài 3: Cho điểm A thuộc đường thẳng xy , điểm B thuộc tia Ax , điểm C thuộc tia Ay.

a) Hãy đọc tên các tia trong hình

b) Tìm các tia đối của tia Ax By,

c) Trên tia Ay lấy điểm M sao cho M nằm giữa A và C Các tia AB và BA có đối nhau không? Các tia AB và MC có đối nhau không? Vì sao?

d) Trong ba điểm , ,A B M điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?.

Bài 4: Cho hình vẽ:

a) Hãy xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại

b) Có tất cả bao nhiêu tia? Điểm M nằm trên các tia nào?

c) Tia AX và tia XA có phải là hai tia đối nhau không? Giải thích?

d) Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Nêu tên các đoạn thẳng đó

Bài 5: Vẽ hai đường thẳng xx và yy cắt nhau tại O Lấy A trên tia ,Ox B trên tia Oy vẽ đường

thẳng tt qua O cắt đoạn thẳng AB ở C Vẽ đường thẳng uv qua C cắt tia Oy tại D sao cho

D nằm giữa hai điểm O và B

Trang 18

Bài 5: Cho đoạn thẳng AB8cm Điểm C nằm giữa hai điểm A và B So sánh hai đoạn thẳng AC

và CB nếu:

a) CB3cm

b) CB4cm.

Bài 6: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB , biết IA2cm Tính độ dài đoạn thẳng AB

Bài 7: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và , C AB2cm,BC 5cm Gọi ,I M N theo thứ tự là,

trung điểm của AC AB BC , ,

a) Tính độ dài BI;

b) Tính độ dài MN

Bài 8: Vẽ đoạn thẳng AB10cm Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC 8cm Lấy điểm

N nằm giữa A và C sao cho C là trung điểm của BN Tính NC và NB

Bài 9: Nhà Tùng cách trường học 2500m Hằng ngày trên đường đến trường, Tùng phải đi qua một

Trạm xăng dầu, sau đó đến một cửa hàng sách nằm cách trường khoảng 700m Hỏi quãng đường từ trạm xăng dầu đến cửa hàng sách dài bao nhiêu mét? Biết rằng trạm xăng dầu nằm ở chính giữa nhà Tùng và trường học

Ngày đăng: 12/10/2022, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Phần khơng tơ màu trong hình vẽ sau chỉ phân số nào? - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
u 1: Phần khơng tơ màu trong hình vẽ sau chỉ phân số nào? (Trang 1)
Bài 19: Một bánh xe hình trịn có đường kính là 700mm chuyển động trên một đường thẳng từ điểm - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
i 19: Một bánh xe hình trịn có đường kính là 700mm chuyển động trên một đường thẳng từ điểm (Trang 11)
II. PHẦN HÌNH HỌC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
II. PHẦN HÌNH HỌC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (Trang 12)
Câu 1: Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng d đi qua điểm nào? - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
u 1: Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng d đi qua điểm nào? (Trang 12)
A. A. B. C. C. E. D. D. - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
A. A. B. C. C. E. D. D (Trang 13)
Câu 7: Cho hình vẽ sau: - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
u 7: Cho hình vẽ sau: (Trang 13)
Câu 11: Cho hình vẽ sau, trong ba điểm MN O, , thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
u 11: Cho hình vẽ sau, trong ba điểm MN O, , thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? (Trang 14)
Câu 10: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai: - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
u 10: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai: (Trang 14)
Câu 13: Cho hình vẽ sau. Phát biểu nào sai? - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
u 13: Cho hình vẽ sau. Phát biểu nào sai? (Trang 15)
A. Đường thẳng HB và BK trùng nhau;. - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
ng thẳng HB và BK trùng nhau; (Trang 15)
Câu 16: Kể tên tất cả các tia trong hình vẽ sau: - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
u 16: Kể tên tất cả các tia trong hình vẽ sau: (Trang 16)
Bài 4: Cho hình vẽ: - Đề cương giữa học kỳ 2 toán 6 2021 2022 văn yên
i 4: Cho hình vẽ: (Trang 17)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w