1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hướng dẫn thủ tục đầu tư CÔNG TY TNHH THÀNH VIÊN TRỞ LÊN THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ/GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 242,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn thủ tục đầu tư CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRỞ LÊN THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ/GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ Trường hợp: Thay đổi thành viên Hồ sơ gồm: 1.. Trường hợp thay đ

Trang 1

Hướng dẫn thủ tục đầu tư CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ/GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

Trường hợp: Thay đổi thành viên

Hồ sơ gồm:

1 Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (mẫu I-6 nếu đã đăng ký lại; mẫu I-16

nếu chưa đăng ký lại Nhà đầu tư tham khảo hướng dẫn cách ghi các mẫu văn bản trên tại phụ lục

IV-1 của Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

2 Tùy theo từng trường hợp, hồ sơ phải kèm theo các loại văn bản sau:

a Trường hợp tiếp nhận thành viên mới:

+ Quyết định bằng văn bản và bản sao biên bản họp về việc tiếp nhận thành viên mới của

Hội đồng thành viên

* Lưu ý: Biên bản họp và Quyết định phải ghi rõ nội dung được điều chỉnh trong Điều lệ Công ty

+ Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên mới

b Trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng hoặc tặng cho phần vốn góp: Hợp đồng

chuyển nhượng và các giấy tờ chứng thực đã hoàn tất việc chuyển nhượng có xác nhận của công ty

hoặc Hợp đồng tặng cho

c Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế: Văn bản chứng nhận việc thừa kế hợp pháp của

người nhận thừa kế

d Trường hợp thay đổi thành viên do có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn theo

quy định tại khoản 3 Điều 39 Luật Doanh nghiệp: Quyết định bằng văn bản và bản sao biên bản

họp về việc thay đổi thành viên do không thực hiện cam kết góp vốn của Hội đồng thành viên

3 Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư

4 Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của Nhà đầu tư mới:

4.1 Đối với Nhà đầu tư là cá nhân: Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá

nhân:

- Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu

- Cá nhân có quốc tịch nước ngoài: a) Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam:

Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp và hộ chiếu b) Đối với

người nước ngoài không thường trú tại Việt Nam: Hộ chiếu

4.2 Đối với Nhà đầu tư là tổ chức:

a) Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ

tương đương khác

 Đối với tài liệu của tổ chức nước ngoài thì các văn bản trên phải được hợp pháp hóa lãnh

sự (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ

sơ)

b) Văn bản uỷ quyền của chủ sở hữu cho người được uỷ quyền (tham khảo nội dung ủy quyền

tại Điều 48 Luật Doanh nghiệp) và Bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng) một trong các

giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo uỷ quyền

5 Bản sửa đổi, bổ sung của hợp đồng liên doanh hoặc điều lệ doanh nghiệp

Trang 2

Hướng dẫn thủ tục đầu tư CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

6 Bản giải trình lý do điều chỉnh; những thay đổi so với dự án đang triển khai (đối với dự án thuộc

diện thẩm tra điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư – Điều 52 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày

22/9/2006)

7 Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm điều chỉnh dự án (Doanh nghiệp báo cáo theo

các biểu mẫu quy định tại Thông tư số 04/2011/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ Kế

hoạch và Đầu tư hoặc theo mẫu Phiếu thông tin tình hình thực hiện dự án của Sở Kế hoạch và Đầu

tư, download tại website của Sở Kế hoạch và Đầu tư www.dpi.hochiminhcity.gov.vn – Đăng ký đầu

tư – Thủ tục đầu tư – Biểu mẫu chi tiết)

8 Báo cáo về thương nhân mua hàng nhập khẩu theo quy định tại Khoản 2-Mục III của Thông tư số

05/2008/TT-BCT ngày 14 tháng 04 năm 2008 của Bộ Công thương về sửa đổi, bổ sung Thông tư

09/2007/TT-BTM ngày 17 tháng 7 năm 2007 (chỉ yêu cầu đối với doanh nghiệp đã có chức năng

thực hiện quyền nhập khẩu mà không thực hiện quyền phân phối hàng hóa)

Lưu ý:

- Trong trường hợp, Nhà đầu tư ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác làm thủ tục thì khi

nộp hồ sơ tại Sở KHĐT phải xuất trình Giấy CMND/hộ chiếu/Chứng thực cá nhân hợp pháp và

Văn bản ủy quyền

- Các văn bản bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt và có xác nhận của tổ chức

có chức năng dịch thuật

- Số lượng hồ sơ nộp: 02 bộ hồ sơ (trong đó 01 bộ gốc)

- Quy cách hồ sơ:

+ Hồ sơ làm bằng tiếng Việt hoặc tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng

+ Đóng thành từng quyển

+ Bìa cứng (không sử dụng bìa còng)

+ Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự các đầu mục hồ sơ đã hướng dẫn như trên)

+ Trên bìa hồ sơ ghi rõ : Tên Công ty/ Dự án, Loại hồ sơ (Cấp mới/Điều chỉnh/Giải thể),

thông tin của người nộp (Tên, số điện thoại, địa chỉ)

- Thời gian xem xét, cấp Giấy chứng nhận đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

+ Đối với dự án đăng ký: 15 ngày làm việc

+ Đối với dự án thẩm tra: 30 ngày làm việc

- Để thuận tiện trong công tác giải quyết thủ tục hành chính, nếu có thể Nhà đầu tư hỗ trợ cho

Sở KHĐT bằng cách gửi một phần hoặc toàn bộ các tài liệu hồ sơ đề nghị cấp mới/điều chỉnh Giấy

chứng nhận đầu tư bằng file word, gửi về địa chỉ email “dangkydautu.dpi@gmail.com” với tiêu đề là

tên của doanh nghiệp/dự án (lưu ý: nội dung này không bắt buộc Nhà đầu tư thực hiện)

Nếu có thắc mắc hoặc cần được hướng dẫn thêm, vui lòng liên hệ:

PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ – SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Điện thoại: (08) 38227495 hoặc (08) 38227982

Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Email: skhdt@tphcm.gov.vn

Website: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn

Ngày đăng: 12/10/2022, 14:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w