1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN

39 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết Quả Đánh Giá Và Xếp Loại Giáo Viên Phổ Thông Và Cán Bộ Quản Lý Cơ Sở Giáo Dục Phổ Thông Theo Chuẩn Nghề Nghiệp Giáo Viên
Trường học Ninh Bình
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 795,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học Cấp học Tổng Người Tăng/giảm so với năm trước % Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại... Cấp

Trang 1

PHỤ LỤC BÁO CÁO TEMIS TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2020-2021

PHẦN A: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

A.1 Kết quả đánh giá và xếp loại giáo viên phổ thông theo chuẩn nghề nghiệp

A.1.1 Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học

Cấp học Tổng (Người) Tăng/giảm so với năm trước (%)

Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại

Trang 2

Cấp học Tổng (Người) Tăng/giảm so với năm trước (%)

Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại

theo chuẩn Tổng (Người) Tổng (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

A.1.2 Kết quả đánh giá, xếp loại chung của GVPT theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Trang 3

Cấp học

Kết quả xếp loại

SL (Người

)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người) Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm

so với năm trước (%) Tổng số 12 0.14 9.09 132 1.56 - 26.26 3020 35.79 - 17.31 5275 62.51 19.67

Nữ 9 0.13 - 10.00 101 1.46 - 26.81 2490 35.87 - 16.75 4341 62.54 18.96 Dtts 1 0.36 100 18 6.57 - 10.00 136 49.64 - 17.58 119 43.43 26.60

Trang 4

Cấp học

Kết quả xếp loại

SL (Người

)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người) Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm

so với năm trước (%)

A.2 Kết quả đánh giá và xếp loại cán bộ quản lí cơ sở giáo dục phổ thông theo chuẩn hiệu trưởng

A.2.1 Kết quả CBQL hoàn thành tự đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số CBQL theo cấp học

Trang 5

Cấp học Tổng (Người) Tăng/giảm so với năm trước (%)

CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn Tổng (Người) Tổng (%) Tăng/giảm so với năm trước (%)

Trang 6

Cấp học Tổng (Người) Tăng/giảm so với năm trước (%)

CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn Tổng (Người) Tổng (%) Tăng/giảm so với năm trước (%)

Trang 7

Cấp học Tổng (Người) Tăng/giảm so với năm trước (%)

CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn Tổng (Người) Tổng (%) Tăng/giảm so với năm trước (%)

A.2.2 Kết quả đánh giá, xếp loại chung CBQL theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Trang 8

Cấp học

Kết quả xếp loại

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm

so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Trang 9

Cấp học

Kết quả xếp loại

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm

so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Trang 10

Cấp học

Kết quả xếp loại

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm

so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Trang 11

Cấp học

Kết quả xếp loại

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm

so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

PHẦN B: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

B.1 Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.1.1 Số lượng và tỷ lệ % GVPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Trang 12

Cấp dạy Tổng số GV

Tổng số GVPT tham gia học tập trực tuyến

Giáo viên hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực

tuyến Điểm trung bình tổng tất cả các item

Trang 13

Cấp dạy Tổng số GV

Tổng số GVPT tham gia học tập trực tuyến

Giáo viên hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực

tuyến Điểm trung bình tổng tất cả các item

B.1.2 Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Trang 14

Cấp dạy

I Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm

TB của

tổng mục I

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục

II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0 Điểm TB

của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục

IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

Tổng số 3.35 5776 96.04 3.35 5781 96.13 3.35 5834 97.01 3.34 5821 96.79 3.33 5806 96.54

Nữ 3.35 4790 96.15 3.35 4800 96.35 3.35 4844 97.23 3.34 4834 97.03 3.33 4816 96.67 Dtts 3.38 192 97.96 3.39 190 96.94 3.41 192 97.96 3.41 193 98.47 3.40 192 97.96

Nữ dtts 3.21 55 94.83 3.20 54 93.1 3.22 56 96.55 3.23 56 96.55 3.24 56 96.55 Vùng khó

khăn 3.32 295 95.47 3.32 295 95.47 3.33 299 96.76 3.31 299 96.76 3.29 297 96.12

Trang 15

Cấp dạy

I Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm

TB của

tổng mục I

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục

II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0 Điểm TB

của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục

IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

Trung học

cơ sở 3.38 2251 95.95 3.38 2256 96.16 3.37 2271 96.8 3.37 2269 96.72 3.36 2269 96.72

Nữ 3.38 1775 96 3.37 1778 96.16 3.37 1793 96.97 3.37 1792 96.92 3.35 1791 96.86 Dtts 3.42 68 100 3.44 68 100 3.46 67 98.53 3.44 68 100 3.41 67 98.53

Nữ dtts 3.46 47 97.92 3.47 47 97.92 3.49 47 97.92 3.51 47 97.92 3.48 47 97.92

Trang 16

Cấp dạy

I Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm

TB của

tổng mục I

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục

II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0 Điểm TB

của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục

IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

Vùng khó

khăn 3.44 111 94.87 3.45 111 94.87 3.44 115 98.29 3.46 114 97.44 3.45 112 95.73

B.2 Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của CBQLCSGDPT về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.2.1 Số lượng CBQLCSGDPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến so với tổng số CBQLCSGDPT

Cấp dạy Tổng số CBQL Tổng số CBQL tham gia học

(không có mục nào dưới

Trang 17

Cấp dạy Tổng số CBQL

Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến

CBQL đã trả lời phiếu

khảo sát Điểm trung bình tổng tất cả các item

Điểm TB của tổng các item từ 3.0

(không có mục nào dưới

Trang 18

Cấp dạy Tổng số CBQL

Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến

CBQL đã trả lời phiếu

khảo sát Điểm trung bình tổng tất cả các item

Điểm TB của tổng các item từ 3.0

(không có mục nào dưới

B.2.2 Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Cấp dạy

I Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng

trực tuyến

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học kết quả học tập của HS V Đóng góp nâng cao

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

Tổng số 3.40 273 96.13 3.40 274 96.48 3.40 274 96.48 3.40 273 96.13 3.39 273 96.13

Trang 19

Cấp dạy

I Hình thức hỗ trợ

tương tác trực tuyến

II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng

trực tuyến

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

Trang 20

Cấp dạy

I Hình thức hỗ trợ

tương tác trực tuyến

II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng

trực tuyến

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

Trang 21

PHẦN C: BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT NHU CẦU BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CỦA GIÁO VIÊN VÀ CBQLCSGDPT THEO CÁC TIÊU CHÍ TRONG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

C.1 Nhu cầu bồi dưỡng dựa trên đánh giá theo chuẩn

C.1.1 Nhu cầu bồi dưỡng của GIÁO VIÊN

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

GV được đánh giá

và xếp loại

Tiêu chí 10 Thực hiện và xây dựng trường

học an toàn, phòng chống bạo lực học đường 8,439 66 0.78 47 71.21 11 16.67 7 10.61 25 37.88 Tiêu chí 14 Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng

Tiêu chí 15 Ứng dụng công nghệ thông tin,

khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong

dạy học, giáo dục 8,439 316 3.74 261 82.59 30 9.49 23 7.28 63 19.94

Tiểu học

Tiêu chí 3 Phát triển chuyên môn bản thân 3,652 67 1.83 55 82.09 6 8.96 3 4.48 14 20.9

Trang 22

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

GV được đánh giá

và xếp loại

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Tiêu chí 9 Thực hiện quyền dân chủ trong

Tiêu chí 10 Thực hiện và xây dựng trường

học an toàn, phòng chống bạo lực học đường 3,652 40 1.1 29 72.5 4 10 2 5 11 27.5 Tiêu chí 14 Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng

Tiêu chí 15 Ứng dụng công nghệ thông tin,

khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong

Tiêu chí 14 Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng

Trang 23

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

GV được đánh giá

và xếp loại

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Tiêu chí 15 Ứng dụng công nghệ thông tin,

khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong

Tiêu chí 12 Phối hợp giữa nhà trường, gia

đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học

cho học sinh

1,595 29 1.82 21 72.41 9 31.03 8 27.59 19 65.52

Tiêu chí 13 Phối hợp giữa nhà trường, gia

đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức,

Tiêu chí 14 Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng

Tiêu chí 15 Ứng dụng công nghệ thông tin,

khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong

dạy học, giáo dục 1,595 41 2.57 35 85.37 10 24.39 9 21.95 14 34.15

C.1.2 Nhu cầu bồi dưỡng của CBQLCSGDPT

Trang 24

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

CBQL được đánh giá

và xếp loại

đình, xã hội trong huy động và sử dụng

nguồn lực để phát triển nhà trường

Trang 25

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

CBQL được đánh giá

và xếp loại

Tiêu chí 16 Phối hợp giữa nhà trường, gia

đình, xã hội trong huy động và sử dụng

nguồn lực để phát triển nhà trường

đình, xã hội trong huy động và sử dụng

Trung học phổ thông

Trang 26

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

CBQL được đánh giá

và xếp loại

Tiêu chí 18 Ứng dụng công nghệ thông tin 90 1 1.11 1 100 0 0 0 0 0 0

C.2 Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của giáo viên

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

GV đã tự đánh giá

Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng

Chung

Trang 27

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

GV đã tự đánh giá

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và

sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học,

giáo dục

8,439 2904 34.41 2,523 86.88 91 3.13 75 2.58 303 10.43

Phát triển chuyên môn bản thân 8,439 2253 26.7 1,852 82.2 85 3.77 62 2.75 255 11.32

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục

theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và

sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học,

Trang 28

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

GV đã tự đánh giá

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục

theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực

học sinh

3,652 936 25.63 802 85.68 31 3.31 24 2.56 96 10.26

Trung học cơ sở

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và

sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học,

giáo dục

3,192 852 26.69 698 81.92 20 2.35 15 1.76 82 9.62

Phát triển chuyên môn bản thân 3,192 842 26.38 669 79.45 23 2.73 16 1.9 94 11.16

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục

theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực

học sinh

3,192 833 26.1 647 77.67 27 3.24 17 2.04 83 9.96

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo

hướng phát triển phẩm chất, năng lực học

Trang 29

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

GV đã tự đánh giá

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục

theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực

học sinh

1,595 440 27.59 340 77.27 37 8.41 28 6.36 60 13.64

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và

sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học,

giáo dục

1,595 354 22.19 299 84.46 27 7.63 23 6.5 37 10.45

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển

phẩm chất, năng lực học sinh 1,595 334 20.94 262 78.44 24 7.19 17 5.09 52 15.57 Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo

hướng phát triển phẩm chất, năng lực học

Trang 30

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

GV đã tự đánh giá

Trang 31

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

GV đã tự đánh giá

xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt

Trang 32

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

GV đã tự đánh giá

xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt

động bồi dưỡng

1,595 252 15.8 184 73.02 15 5.95 9 3.57 30 11.9

Trang 33

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

GV đã tự đánh giá

CBQL đã

tự đánh giá

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học

Trang 34

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

CBQL đã

tự đánh giá

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học

Trang 35

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

CBQL đã

tự đánh giá

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học

Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ

trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà

trường

Trang 36

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

CBQL đã

tự đánh giá

Trang 37

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

CBQL đã

tự đánh giá

Chung

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học

Trang 38

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

CBQL đã

tự đánh giá

Trang 39

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ % Tổng số

CBQL đã

tự đánh giá

Ngày đăng: 12/10/2022, 14:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến - KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN
Hình th ức hỗ trợ tương tác trực tuyến (Trang 14)
I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến tương tác trực tuyến - KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN
Hình th ức hỗ trợ tương tác trực tuyến tương tác trực tuyến (Trang 15)
I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến tương tác trực tuyến - KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN
Hình th ức hỗ trợ tương tác trực tuyến tương tác trực tuyến (Trang 15)
I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến tương tác trực tuyến - KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN
Hình th ức hỗ trợ tương tác trực tuyến tương tác trực tuyến (Trang 16)
I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến tương tác trực tuyến - KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN
Hình th ức hỗ trợ tương tác trực tuyến tương tác trực tuyến (Trang 18)
I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến tương tác trực tuyến - KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN
Hình th ức hỗ trợ tương tác trực tuyến tương tác trực tuyến (Trang 18)
I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến - KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN
Hình th ức hỗ trợ tương tác trực tuyến (Trang 19)
I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến - KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN
Hình th ức hỗ trợ tương tác trực tuyến (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w