Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học Cấp học Tổng Người Tăng/giảm so với năm trước % Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại... Cấp
Trang 1PHỤ LỤC BÁO CÁO TEMIS TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2020-2021
PHẦN A: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
A.1 Kết quả đánh giá và xếp loại giáo viên phổ thông theo chuẩn nghề nghiệp
A.1.1 Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học
Cấp học Tổng (Người) Tăng/giảm so với năm trước (%)
Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại
Trang 2Cấp học Tổng (Người) Tăng/giảm so với năm trước (%)
Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại
theo chuẩn Tổng (Người) Tổng (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
A.1.2 Kết quả đánh giá, xếp loại chung của GVPT theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT
Trang 3Cấp học
Kết quả xếp loại
SL (Người
)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người )
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người) Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm
so với năm trước (%) Tổng số 12 0.14 9.09 132 1.56 - 26.26 3020 35.79 - 17.31 5275 62.51 19.67
Nữ 9 0.13 - 10.00 101 1.46 - 26.81 2490 35.87 - 16.75 4341 62.54 18.96 Dtts 1 0.36 100 18 6.57 - 10.00 136 49.64 - 17.58 119 43.43 26.60
Trang 4Cấp học
Kết quả xếp loại
SL (Người
)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người )
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người) Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm
so với năm trước (%)
A.2 Kết quả đánh giá và xếp loại cán bộ quản lí cơ sở giáo dục phổ thông theo chuẩn hiệu trưởng
A.2.1 Kết quả CBQL hoàn thành tự đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số CBQL theo cấp học
Trang 5Cấp học Tổng (Người) Tăng/giảm so với năm trước (%)
CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn Tổng (Người) Tổng (%) Tăng/giảm so với năm trước (%)
Trang 6Cấp học Tổng (Người) Tăng/giảm so với năm trước (%)
CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn Tổng (Người) Tổng (%) Tăng/giảm so với năm trước (%)
Trang 7Cấp học Tổng (Người) Tăng/giảm so với năm trước (%)
CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn Tổng (Người) Tổng (%) Tăng/giảm so với năm trước (%)
A.2.2 Kết quả đánh giá, xếp loại chung CBQL theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT
Trang 8Cấp học
Kết quả xếp loại
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm
so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
Trang 9Cấp học
Kết quả xếp loại
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm
so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
Trang 10Cấp học
Kết quả xếp loại
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm
so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
Trang 11Cấp học
Kết quả xếp loại
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm
so với năm trước (%)
SL (Người)
Tỷ lệ (%)
Tăng/giảm so với năm trước (%)
PHẦN B: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
B.1 Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG về chương trình bồi dưỡng thường xuyên
B.1.1 Số lượng và tỷ lệ % GVPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến
Trang 12Cấp dạy Tổng số GV
Tổng số GVPT tham gia học tập trực tuyến
Giáo viên hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực
tuyến Điểm trung bình tổng tất cả các item
Trang 13Cấp dạy Tổng số GV
Tổng số GVPT tham gia học tập trực tuyến
Giáo viên hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực
tuyến Điểm trung bình tổng tất cả các item
B.1.2 Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng
Trang 14Cấp dạy
I Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến
II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến
III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT
IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học
V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS
Điểm
TB của
tổng mục I
Điểm TB của tổng mục I từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục
II
Điểm TB của tổng mục II từ 3.0 Điểm TB
của tổng mục III
Điểm TB của tổng mục III từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục
IV
Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục V
Điểm TB của tổng mục V từ 3.0
Tổng số 3.35 5776 96.04 3.35 5781 96.13 3.35 5834 97.01 3.34 5821 96.79 3.33 5806 96.54
Nữ 3.35 4790 96.15 3.35 4800 96.35 3.35 4844 97.23 3.34 4834 97.03 3.33 4816 96.67 Dtts 3.38 192 97.96 3.39 190 96.94 3.41 192 97.96 3.41 193 98.47 3.40 192 97.96
Nữ dtts 3.21 55 94.83 3.20 54 93.1 3.22 56 96.55 3.23 56 96.55 3.24 56 96.55 Vùng khó
khăn 3.32 295 95.47 3.32 295 95.47 3.33 299 96.76 3.31 299 96.76 3.29 297 96.12
Trang 15Cấp dạy
I Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến
II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến
III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT
IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học
V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS
Điểm
TB của
tổng mục I
Điểm TB của tổng mục I từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục
II
Điểm TB của tổng mục II từ 3.0 Điểm TB
của tổng mục III
Điểm TB của tổng mục III từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục
IV
Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục V
Điểm TB của tổng mục V từ 3.0
Trung học
cơ sở 3.38 2251 95.95 3.38 2256 96.16 3.37 2271 96.8 3.37 2269 96.72 3.36 2269 96.72
Nữ 3.38 1775 96 3.37 1778 96.16 3.37 1793 96.97 3.37 1792 96.92 3.35 1791 96.86 Dtts 3.42 68 100 3.44 68 100 3.46 67 98.53 3.44 68 100 3.41 67 98.53
Nữ dtts 3.46 47 97.92 3.47 47 97.92 3.49 47 97.92 3.51 47 97.92 3.48 47 97.92
Trang 16Cấp dạy
I Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến
II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến
III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT
IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học
V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS
Điểm
TB của
tổng mục I
Điểm TB của tổng mục I từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục
II
Điểm TB của tổng mục II từ 3.0 Điểm TB
của tổng mục III
Điểm TB của tổng mục III từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục
IV
Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục V
Điểm TB của tổng mục V từ 3.0
Vùng khó
khăn 3.44 111 94.87 3.45 111 94.87 3.44 115 98.29 3.46 114 97.44 3.45 112 95.73
B.2 Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của CBQLCSGDPT về chương trình bồi dưỡng thường xuyên
B.2.1 Số lượng CBQLCSGDPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến so với tổng số CBQLCSGDPT
Cấp dạy Tổng số CBQL Tổng số CBQL tham gia học
(không có mục nào dưới
Trang 17Cấp dạy Tổng số CBQL
Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến
CBQL đã trả lời phiếu
khảo sát Điểm trung bình tổng tất cả các item
Điểm TB của tổng các item từ 3.0
(không có mục nào dưới
Trang 18Cấp dạy Tổng số CBQL
Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến
CBQL đã trả lời phiếu
khảo sát Điểm trung bình tổng tất cả các item
Điểm TB của tổng các item từ 3.0
(không có mục nào dưới
B.2.2 Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng
Cấp dạy
I Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến
II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng
trực tuyến
III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT
IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học kết quả học tập của HS V Đóng góp nâng cao
Điểm TB của tổng mục II
Điểm TB của tổng mục II từ 3.0
Điểm TB của tổng mục III
Điểm TB của tổng mục III từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục IV
Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục V
Điểm TB của tổng mục V từ 3.0
Tổng số 3.40 273 96.13 3.40 274 96.48 3.40 274 96.48 3.40 273 96.13 3.39 273 96.13
Trang 19Cấp dạy
I Hình thức hỗ trợ
tương tác trực tuyến
II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng
trực tuyến
III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT
IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học
V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS
Điểm TB của tổng mục II
Điểm TB của tổng mục II từ 3.0
Điểm TB của tổng mục III
Điểm TB của tổng mục III từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục IV
Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục V
Điểm TB của tổng mục V từ 3.0
Trang 20Cấp dạy
I Hình thức hỗ trợ
tương tác trực tuyến
II Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng
trực tuyến
III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT
IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học
V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS
Điểm TB của tổng mục II
Điểm TB của tổng mục II từ 3.0
Điểm TB của tổng mục III
Điểm TB của tổng mục III từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục IV
Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0
Điểm
TB của tổng mục V
Điểm TB của tổng mục V từ 3.0
Trang 21PHẦN C: BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT NHU CẦU BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CỦA GIÁO VIÊN VÀ CBQLCSGDPT THEO CÁC TIÊU CHÍ TRONG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
C.1 Nhu cầu bồi dưỡng dựa trên đánh giá theo chuẩn
C.1.1 Nhu cầu bồi dưỡng của GIÁO VIÊN
Cấp học/tên tiêu chí
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
GV được đánh giá
và xếp loại
Tiêu chí 10 Thực hiện và xây dựng trường
học an toàn, phòng chống bạo lực học đường 8,439 66 0.78 47 71.21 11 16.67 7 10.61 25 37.88 Tiêu chí 14 Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng
Tiêu chí 15 Ứng dụng công nghệ thông tin,
khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong
dạy học, giáo dục 8,439 316 3.74 261 82.59 30 9.49 23 7.28 63 19.94
Tiểu học
Tiêu chí 3 Phát triển chuyên môn bản thân 3,652 67 1.83 55 82.09 6 8.96 3 4.48 14 20.9
Trang 22Cấp học/tên tiêu chí
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
GV được đánh giá
và xếp loại
Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn
Tiêu chí 9 Thực hiện quyền dân chủ trong
Tiêu chí 10 Thực hiện và xây dựng trường
học an toàn, phòng chống bạo lực học đường 3,652 40 1.1 29 72.5 4 10 2 5 11 27.5 Tiêu chí 14 Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng
Tiêu chí 15 Ứng dụng công nghệ thông tin,
khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong
Tiêu chí 14 Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng
Trang 23Cấp học/tên tiêu chí
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
GV được đánh giá
và xếp loại
Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn
Tiêu chí 15 Ứng dụng công nghệ thông tin,
khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong
Tiêu chí 12 Phối hợp giữa nhà trường, gia
đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học
cho học sinh
1,595 29 1.82 21 72.41 9 31.03 8 27.59 19 65.52
Tiêu chí 13 Phối hợp giữa nhà trường, gia
đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức,
Tiêu chí 14 Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng
Tiêu chí 15 Ứng dụng công nghệ thông tin,
khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong
dạy học, giáo dục 1,595 41 2.57 35 85.37 10 24.39 9 21.95 14 34.15
C.1.2 Nhu cầu bồi dưỡng của CBQLCSGDPT
Trang 24Cấp học/tên tiêu chí
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
CBQL được đánh giá
và xếp loại
đình, xã hội trong huy động và sử dụng
nguồn lực để phát triển nhà trường
Trang 25Cấp học/tên tiêu chí
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
CBQL được đánh giá
và xếp loại
Tiêu chí 16 Phối hợp giữa nhà trường, gia
đình, xã hội trong huy động và sử dụng
nguồn lực để phát triển nhà trường
đình, xã hội trong huy động và sử dụng
Trung học phổ thông
Trang 26Cấp học/tên tiêu chí
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
CBQL được đánh giá
và xếp loại
Tiêu chí 18 Ứng dụng công nghệ thông tin 90 1 1.11 1 100 0 0 0 0 0 0
C.2 Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của giáo viên
Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
GV đã tự đánh giá
Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng
Chung
Trang 27Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
GV đã tự đánh giá
Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và
sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học,
giáo dục
8,439 2904 34.41 2,523 86.88 91 3.13 75 2.58 303 10.43
Phát triển chuyên môn bản thân 8,439 2253 26.7 1,852 82.2 85 3.77 62 2.75 255 11.32
Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục
theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực
Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và
sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học,
Trang 28Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
GV đã tự đánh giá
Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục
theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực
học sinh
3,652 936 25.63 802 85.68 31 3.31 24 2.56 96 10.26
Trung học cơ sở
Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và
sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học,
giáo dục
3,192 852 26.69 698 81.92 20 2.35 15 1.76 82 9.62
Phát triển chuyên môn bản thân 3,192 842 26.38 669 79.45 23 2.73 16 1.9 94 11.16
Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục
theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực
học sinh
3,192 833 26.1 647 77.67 27 3.24 17 2.04 83 9.96
Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo
hướng phát triển phẩm chất, năng lực học
Trang 29Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
GV đã tự đánh giá
Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục
theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực
học sinh
1,595 440 27.59 340 77.27 37 8.41 28 6.36 60 13.64
Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và
sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học,
giáo dục
1,595 354 22.19 299 84.46 27 7.63 23 6.5 37 10.45
Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển
phẩm chất, năng lực học sinh 1,595 334 20.94 262 78.44 24 7.19 17 5.09 52 15.57 Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo
hướng phát triển phẩm chất, năng lực học
Trang 30Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
GV đã tự đánh giá
Trang 31Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
GV đã tự đánh giá
xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt
Trang 32Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
GV đã tự đánh giá
xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt
động bồi dưỡng
1,595 252 15.8 184 73.02 15 5.95 9 3.57 30 11.9
Trang 33Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
GV đã tự đánh giá
CBQL đã
tự đánh giá
Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học
Trang 34Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
CBQL đã
tự đánh giá
Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học
Trang 35Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
CBQL đã
tự đánh giá
Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học
Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ
trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà
trường
Trang 36Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
CBQL đã
tự đánh giá
Trang 37Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
CBQL đã
tự đánh giá
Chung
Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học
Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học
Trang 38Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
CBQL đã
tự đánh giá
Trang 39Cấp học/nội dung
Số lượng và tỷ lệ % Tổng số
CBQL đã
tự đánh giá