1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cẩm nang sử dụng giới từ tiếng anh phần 1

149 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cẩm Nang Sử Dụng Giới Từ Tiếng Anh
Tác giả Phan Thoa
Người hướng dẫn Mỹ Hương
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Cẩm nang
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 20,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hội dung cuốn sách giúp người học nắm được chính xác cấu trrúc của từng câu nói để khi vận dụng không gặp bỡ ngỡ, khó khăn tirongviệc ráp nổi thành câu văn.. Cuốn sách gồm 3 phần: j*hần

Trang 1

TỦ SACH CIỦP HỌCTÓTTIÉNG ANH^ I

Cẩm nang sửdụng

- DỪNG CHO HỌC SINH THCS,THPT

VÀ ÔN LUYÊN THI ĐẠI HỌC• • •

- DÀNH CHO SINH VIÊN CACTRƯỜNG

- DÀNH CHO NGƯỜI HỌC THÊM

TIẾNG ANH CAC CẤP

O H NHÀXUÁTBẶN

H* -« đ ạ i HOC QUỐC GIA HÀ NÒI

%!

Trang 5

Lời giói thiệu

Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, tham khảo và thực hành tiếng A\nh cho bạn đọc, nhất là các bạn học sinh, sinh viên, chúng tôi đãbMên íoạn cuốn “Cẩm nang sử dụng giói từ tiếng Anh”.

Hội dung cuốn sách giúp người học nắm được chính xác cấu trrúc của từng câu nói để khi vận dụng không gặp bỡ ngỡ, khó khăn tirongviệc ráp nổi thành câu văn Cuốn sách gồm 3 phần:

j*hần I: Trình bày những điều cơ bản về giới từ

’hần II: Gồm 3 mục:

"^hûng giới từ theo sau danh tù

'íhững giới từ theo sau động từ

Vhững giới từ theo sau tửứi từ

Phần III; Các bài tập bổ trợ có kèm đáp án giúp bạn đọc củng ccô vì tự kiêm tra ỉại kiên thức của mình

Mặc dù sách đã trình bày khá chi tiết và tương đổi đầy đủ, rnhưig không tránh khỏi những thiếu sót Nhóm biên soạn chúng tôi iTất nong các bạn độc giả góp ý, nhận xét để cuốn sách tái bản lần ssau cược tốt hơn

Hy vọng qua cuốn sách này, các bạn sẽ cải thiện đáng kể trình cđộ Aih ngữ của mình

Chúc các bạn thành công!

Nhóm biên soạn «

The Windy

Trang 6

GENERAL INTRODUCTION

TO PREPOSITIONS

Giói thiệu chung về giói từ

ĐỊNH NGHĨA (D EPIN ưiO N )

Giới từ là từ được dùng để chỉ mối quan hệ giữa danh từ, cụm danh từ hoặc từ tương đương danh từ vói một sổ từ khác trong câu, Trong trường họp này, danh từ hoặc từ tưoTig đương danh từ được gọi là tân ngữ của giói từ

Tân ngữ của giới từ có thể là:

* Một danh từ (noun)

• They hang the picture on the wall

Họ treo bức tranh lên tường.

• I put the novel on the table

Tôi đặt cuốn tiểu thuyết trên bàn.

• The cat was sleeping under the chaừ

Con mèo đang ngủ dưới ghế.

Trang 7

* Một đại từ (pronoun)

• The boy stood between us

Cậu bé đứng giữa chúng tôi

• Listen to her.

Hãy lẳng nghe cô ấy ỉ

• They looked at the strange woman.

Họ nhìn người đàn bà lạ mặt.

* Một trạng từ (adverb)

• We haven’t met her yet till now

Cho đến bây giờ chúng tôi vẫn chưa gặp cô ta.

• I haven’t phoned him since last month

Tôi không gọi điện cho anh ẩy từ tuần trước.

* M ột cụm từ (phrase)

• They will not aưive till after the war

Họ sẽ không tới cho đến tận sau chiến tranh.

• We haven’t met each other since before the graduation Chúng tôi không gộp nhau từ trước lễ tốt nghiệp

* M ột mệnh đề (clause)

• ÌI judge people bv how they act

Tổi xét đoán mọi người theo cách thức họ hành động.

Trang 8

MỘT S ỏ LOẠI G IỚI TỪ CHÍNH (SOME KINDS OF PREPOSITIONS)

1 Giói từ chỉ thòi gian (time)

- After; sau khi

• We’ll meet each other in front of the theatre after the play finishes

Chúng ta sẽ gặp nhau ở trước rạp hát sau khi vở kịch kết thúc.

• Don’t go out after 12 o’clock!

Đùng đi ra ngoài sau 12 giờ!

- At: hồi, lúc

• They aưived here at 7.30.

Họ tới đây lúc 7h30.

• Students leave theừ school at 5.30 p.m.

Học sinh tan học lúc 5h30 chiều.

- Before: trước

• You are supposed to come here before 8 o’clock.

Anh ay phải đến đây trước 8 giờ.

• I have never met her before

Tôi chưa tùng gặp cô ấy trước đó.

- During: trong khi, tmng suốt

• They’ve thought about that problem during the week.

Họ đã suy nghĩ về vấn đề đó trong suốt cả tuần.

• During the holiday I came back hometown with my friend Trong suot kỳ nghi, tôi đã về quê với bạn tôi

Trang 9

-O n : ửớ lúc

• Tley are leaving on Sunday.

Hi sẽ rời đi vào chủ nhật.

• c<me and see us on Monday.

Tả gặp chúng tôi vào thứ hai

- Since từ khi

• M/ family has lived here since 1983.

Ga đình tôi song Ở đây từ năm 1983.

• It s 20 years since I left the school.

HU mươi năm rồi kể từ khi tôi ra trường.

- TiU/mtil: cho đến khi

• \Vĩ’ll wait for you till 9.00

Oúng tôi sẽ đợi anh đến 9h.

• Tie rain heavily fell down until the midnight

Mm rơi nặng hạt cho đến nửa đêm.

2 Giđ từ chỉ noi chốn (place)

- Aboit: quanh

• Tỉe children gathered about the teacher.

Bm trẻ vầy quanh thây giáo.

- — ^

n

i

Trang 10

- Across: ngang qua, phía bên kia

• She walked across the street.

Cô ẩy đi bộ sang đường.

• They live across the building from us.

Họ song Ở phía bên kia toà nhà

- Along; dọc theo

• Go along the river, you’ll see a small shop.

Đi dọc theo sông chị sẽ thấy một cửa hàng nhỏ.

- At: ỏ’, tại

• r u stay at home this evening to watch T.v

Toi nay tôi sẽ ở nhà xem ti vi

• They are at the grocery store.

Họ đang ở cửa hàng tạp hoá.

- Behind: đằng sau

• The chiid was standing behind his parents.

Đứa bé đang đứng đằng sau bố mẹ nó.

- Below/ beneath/ underneath: ở dưới, bên dưới

• The ball of string was under/ beneath/ underneath the table Cuộn chi nam dưới bàn.

• The book was below the magazine.

Cuon sách Ở dưới cuon tạp chí.

- Beside; bên cạnh

• Stand beside her! I’ll take you a photo

Đứitg cạnh cố ẩy đi! Tôi sẽ chụp cho anh một bức ảnh.

• Our school was beside the market.

Trường của chứng tôi ngay bên cạnh chợ.

Trang 11

- Between: Ở giữa

• The bank is between the hotel and the station Nhà băng nằm giữa khách sạn và nhà ga.

- I n : ở trong, bên trong

• They are watching T v in the living room.

Họ đang xem tỉvỉ trong phòng khách.

- Infront of: phía trước, đằng trước

• n i wait for you in front of the school gate Tôi sẽ đợi cậu trước cống trường.

O n: ở trên

They have slicked the report on the wall

Họ đã dán bản báo cáo lên tường.

Outside: bên ngoài, phía ngoài

• They were talking noisily outside the house

Họ đang nói chuyện on ào bên ngoài càn nhà.

Trang 12

- To: tới, đến

• Have you gone to the market yet?

Cậu đã đi chợ chưa?

- Through: đi ngang qua, xuyên qua

• They passed through a hole

Họ đã vượt qua cái hố.

3 Giói từ chỉ sự tương quan (relation)

- According to: tùy theo, theo

ru go to school or work according to mv parent’sfinanciỉ situation

Tôi sẽ đi học hay đi làm tùy theo tình hình tài chính của bo m tôi.

- Instead of; thay vì

• Instead of going out tonight, I’ll stay at home to watch T.v Thay VỈ đi ra ngoài toi nay, tôi sẽ ở nhà xem ti vL

Trang 13

4,Gióitừ chỉ nguyên nhân (cause, reason)

- Of: Vỉ

• Ofever, she went off school

Vi >i sot nên cô ay nghi học.

- Thanis to: nhờ

• Tlanks to your help, I can finish my work perfectly.

Hfv vàỡ sự giúp đỡ của cáu nên tôi có thể hoàn thành công vỉệ của mình một cách hoàn hảo.

- Throigh: Vỉ'

• I (Ut my finger through_my neglect

Tô đã cat vào ngân tay Ví sơ ý.

(mainer, agent or instrument)

- By: mờ, bằng

• I peter to travel by plane

To thích đi bằng tnáy bay hơn.

- In/wih: bằng

• I vould do you a favor with pleasure

Tn rat vui lòng giúp bạn.

- Like'.gi^ng như

• Ste speaks English like a native

G ẩy nói tiếng Anh giống như người bản ngữ.

Trang 14

6 Giói từ chỉ mục đích(purpose)

- For: thay cho, hộ

• Do this for me don’t you?

Làm hộ tôi cái này được không?

In order to/to: để

• I come here to meet Mr Brown

Tôi tới đây để gộp ông Brown.

CÁCH DÙNG MỘT SÓ GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP (HOW TO USE SOME COMMON PREPOSITIONS)

1 At

- Ở tại:

She usually lives at her aunt

CÔ ẩy thường sống với dì cô ẩy.

- lúc (đi với những tiếng chỉ thời gian ngắn):

Trang 15

a t no«i (vào giữa ứưa), at midnight (vào lúc nửa đêm), at dawn (vào lie bình minh), at sunrise (vào lúc mặt tròd mọc), at sunset (vào lìC mặt trời lặn), at this moment (lúc này), at nine o’clock (vào lie 9 giờ), a t present (hiện tại).

- tại rữi nhỏ:

• I oTÌve at Cam Pha.

Tã đến Cẩm Phả.

- một 'ách: at ease, at leisure (một cách dễ chịu, một cách an nhàn)

• A thường đi với những động từ chỉ sự xúc động (verbs of enotion): to be surprised at, to be astonished at (ngạc nhiên

Ví); to be amused at (vui thích về); to rejoice at (thích thú

• A còn đi với các thành ngữ: at once(ngay lập tức); at work (áng làm việc); at play (đang chơi)

J B E M

- ở sáưrên: on the table (ờ ngay trên bàn), on my head (ở ngay

trên đầi)

- vào líc (chi thời gian xác định) on Sunday (vào chủ nhật), on that

evenit^ (vào tối hôm đó)

- cáchthức: on purpose (có ý); on the sly (lẻn giấu)

- nhà ’ào:

• H: lives on his mother

A)h ta song dựa vào mẹ mink

- về:

• H gave a lecture on science.

Ô.g ta đã giảng về khoa học.

- về hiửng:

• Tte army marched on Paris

Đ>àn quân tiến về Paris.

Trang 16

3 Ill

- ở trong:

• He works in his room

Anh ta làm việc trong phòng mình.

- lúc, khi (đi với những tiếng chỉ thời gian lâu)

• She arrived just in time to help me

CÔ ay đã đến đúng lúc để giúp tôi.

- vào trong (chỉ sự chuyển động từ ngoài vào trong):

• She stepped into my room

Cô ay bước vào phòng tôi.

- trạng thái):

• She changes water into wine

Cô ay thay nước bang rượu.

Trang 17

• I wrk from morning till evening

T Ô làm việc từ sáng tới toi.

• Hq)ut a fence about the house

Am ta đã làm hàng rào quanh ngôi nhà đây đc

• Wt walked about the town.

Cỉúng tôi đã đi bộ đen thị trấn

■ nơi, ctrong:

• I é n ’t have money about me.

Tmg ng ười tôi không còn đồng nào vào khảng, gần:

• Hewill be back about Monday.

Khảng thứ hai anh ta sẽ về.

vi;

• Hetalked about you

Am ta đã kê vê bạn.

Trang 18

• She works with me.

Cô ay làm việc với tôL

- đồng ý:

• I am with you on that point

Tôi đồng ý vởỉ bạn quan điểm này.

- có:

• The man with brown eyes is my father

Người đàn ông có đôi mắt rnàu nâu là cha tôi.

- cách thức:

• She looks at me with a smile.

CÔ ay nhìn tôi mỉm cười.

- nguyên nhân:

• This flower is wet with dew.

Bông hoa này ướt đẫm sương.

- băng:

• I wrote this letter with my pen.

TÔỈ đã viết lá thư này bằng bút mực.

9 O f

- cùa (possessive case):

• The legs of the table are tall

Chân bàn này cao.

Trang 19

• Hecomes of a good family.

Am ta xuat thân từ một gia đình giàu có.

- lúc:

• Shi often comes here of an evening

Côắy thường đến đây vào buổi tối.

cho:

• I bing this for you

Tômang cái này cho bạn.

để:

• Hecame for dinner

Aru ta đã đến dùng bữa toi.

Trang 20

11 By

- trước.

• I have finished by tomorrow

Tôi sẽ hoàn thành công việc trước ngày mai.

- bởi, do:

• That song was sung by Britney Spears.

Bài hát đó do Briừiey Spears thể hiện.

- bằng:

• I go there by bus

Tôi đi đến đó bằng xe buýt.

• nơi, ở chỗ:

• He takes her by the hand.

Anh ta cam tay cô ẩy.

- ở trong, dưới:

• He is leaiTiing his lessons by candlelight Anh ta đang học bài dưới ánh nến.

- nhờ:

• I judge you by your actions

Tôi đánh giá bạn qua hành động của bạn.

- bằng (đơn vị đo lường):

• Apples are sold by the dozen

Táo được bán bằng tá.

12 Aaainst

- tựa vào:

* He leant his elbows against the table

Anh ta tựa cùi chỏ vào bàn.

- đốỉ lập:

• He is always against me.

Anh ta luôn đối lập với tôi.

Trang 21

• nổi bật:

• Her blue shirt stands against the mass.

Chiểc áo màu xanh cùa cô ấy nổi bột giữa đám đông,

sửa soạn, phòng khí:

• He saved money against the rainy days.

Anh ta tiet kiệm tiền phòng khi mưa gió.

VỊ TRÍ CỦA GIỞI TỪ (POSITION OF THE PREPOSITIONS)

Trong tiếng Anh ,từ prepositions (pre: trước, position; vị trí)

có nghĩa là “đặt trước”, điều này nói đến một đặc điểm ngữ pháp của giới từ là giới từ thường đúng tnrớc một từ khác - một danh từ, một cụm danh từ hoặc từ tương đương danh từ

• I often go to school bv bus

Cô ấy thường đi học bằng xe buýt.

Trong trường hợp nghi vẩn và có đại từ quan hệ, giới từ thường đứng trước đại từ quan hệ và thường đứng đầu mệnh đề

• She is the girl to whom I gave a present

Đó là cỗ bé tôi đã tặng món quà.

Trang 22

M ỘT SỐ LỎI THƯỜNG GẶP VỚI G IỚ I TỪ

(COMMON ERRORS)

1 Nhầm giói từ với trạng từ:

Học sinh thường viết:

• She comes in the building

Cố ta vào tòa nhà.

Nhưng trên thực tế câu đó phải viết là:

• She comes into the building

Vi Ở câu'trên “into” mới là giới từ, còn “in” là drạng từ đi với

“come” để tạo thành nghĩa ỉà “vào”

Do vậy ta chỉ có hai cách viết:

• She comes in the building

Hoặc:

• She comes into the building

2 Nhầm giói từ vói liên từ

Học sinh thường viết là:

• We can’t go out because the rain

Chủng tôi không the ra ngoài vì mưa.

Nhưng trên thực tế câu này phải viết là:

• We can’t go out because of the rain

Vi “because” là một liên từ và sau liên từ ỉà một mệnh đề còn

“because o f ’ là giới từ vì vậy sau giới từ chỉ cần một danh từ

3 Lẩn lộn một số giói từ vói nhau

- After, behind: cả hai giới từ này đều có nghĩa là “sau” nhưng

“after”(đằng sau, sau khi) có thể vừa được dùng như giới từ chí

Trang 23

thời giai, vừa như giới từ chỉ không gian Còn “behind” chỉ được dùng nlư giới từ chi không gian.

- In, at “ in” chỉ địa danh lớn còn “at” chỉ địa danh nhỏ

- In, iito: “in” là giới từ chỉ nơi chốn, nghĩa là “trong”, “ở

trong”, “into” là giới từ chỉ sự chuyển động , có nghĩa

là “vào trong”

- Betveen cả hai giới từ này đều có nghĩa “ở giữa” nhưngantoig: “between “là ở giữa hai người còn “among” là ở giữa

nhiều người

- Like 'à as: cả hai giới từ này đều có nghĩa là “như”, “like” chỉ sự

so sánh giống nhau còn “as” chỉ bản chất sự việc vốn sẵn là như vậy

- Besiố và cả hai từ đều có nghĩa là “bên cạnh” nhưng “besides”besices* được dùng như trạng từ có nghĩa là “hơn, vả lại”

khi dùng như giới từ có nghĩa là “ngoài ra” Còn

“beside” chỉ có thể dùng như giới từ và có nghĩa là

“bên cạnh”

- Slncí và “ since” dùng cho mổc thời gian còn “for” dùng cho foj khoảng thời gian

Trang 24

on/at the top/bottom of inside

under neath

1 This history books were on the shelves the geography Ibooks

2 He hang the picture of jean picture of mary

3 The teacher told the students to put the papers the books

4 Don’t g o the house

5 Read the paragraph the page

6 He was standing the ladder

7 Put i t the chair

8 The children were playing the tree

9 The house i s the hill

10 The temperature is just freezing

CQ- Exercise 2

Complete the sentences using the appropriate prepositions:

1 She works in this office a secretary

2 Your sister dressed a movie star

3 I like some team sports, basketball amd football

4 1 think that kate doesn’t look her father

5 When i was a student, i used this sofa my bed

6 A man his pyjamas was running out of the bEU'ningbuilding

7 We all felt exhausted the end of the tiring tour

Trang 25

8 I live on the fourth floor He liv es me on the fifth floor.

9 His books are thrown in disorder all the table

10 He sits his bicycle, riding everywhere

Exercise 3

C orrect the position of these following prepositions when necessary:

1 What do you prefer oranges to?

2 He is my friend w'hom I always listen to

3 Whom do you coonfound me with?

4 From where do you come?

5 On what do you congratulate her?

6 The country which Queen Elizabeth resigns over is England

7 This is the man whom I depend on

8 What do you come here for?

9 What are you talking about?

10 This is the boy whom I gave my book

c a - Exercise 4

Fill in the blanks with the correct prepositions to complete the passage:

Mr and Mrs Baker liv e (1) a house

(2) laurel lane They live (3) 265 LaurelLane This is ju s t (4) Benning Road In fact, their

house i s (5) the corner of Laurel Lane and BenningRoad Mr Baker goes to his office .(6) the bus, and

leaves the car for his wife She goes to grocery store and does othererrands (7) the car Mr and Mrs Baker are usually

(8) home in the evening Just now they are

(9) the living room Mrs Baker is sitting

(10) the sofa and Mr is sitting (11) a chair

Mr Baker has just dropped the newspaper (12) the

floor Mrs Baker, who is a very neat person, looks a little upset

Trang 26

She can’t decide whether she should say to Mr Baker,” Bek, pleasepick the newspaper up (13) floor” or whether she

could pick it up herself In a few minutes she says,” Is there

anything interesting (14) the newspaper, dear? “notvery much”, answers Mr Baker, but he takes his wife’s hint, pick

up the newspaper and put i t (15) the table

Exercise 5

Choose the best preposition in brackets:

1 What did you do the (at/on) Thursday night?

2 I don’t like to sit (between, among) all those ugly girls

3 You may sit (between, among) my sister and me

4 He ran quickly (to, into) me

5 The child ran quickly (to, into) the room

6 He came (on, to) a cold winter morning

7 They came (in,on) the morning

8 You may stand (beside, besides) me

9 There will be nobody there (besides, besides) a few friends

10 He sits (on, over) a hot cup of coffee

m - Exercise 6

Put these words in the correct order to make sensible

sentences:

1 duck / behind / mother / swim / always / close / their

2 always / ahead of / thinking / step / me / is / your / one

3 behind / frightened / never / horse / a / walk

4 lost / thief / chased / police / but / him / the / after / the

5 a few / others / steps / winner /in front of / all the time / the / was /the

6 ahead of / that / Leonardo da Vince / people / time / say / his

26

Trang 27

7 neel / into / the U.S / you / a / get / to / visa

8 the' away from / ran / summer / camp / brother and sister

9 run^ leg / 1 / hurt / couldn’t / my / for / the / because / bus

10 cant / armchair / get / 1 / this / out of

O - Bcercise 7

Choosi the best answer to complete the sentences:

1 If yoi want to be a professional spy, you must learn to be verysecreive all, you must learn to listen more and speakless

Trang 28

USAGE OF PREPOSITIONS

Cách dùng gỉới từ

NOUNS FOLLOWED BY PREPOSITIONS CÁCH DÙNG GIÓĨ TỪ s AU DANH TỪ

A

- ability - ability for some work: CÓ khả năng làm việc g l

• I believe he has an ability for that job.

TÔỈ tin rang anh ta CÓ khả năng làm công việc đổ.

- abundance - in abundance or abundance of: nhiều, dư thừa,

vô sô.

• There is an abundance of money in their house.

CÓ dư thừa tiền bạc trong nhà họ.

- accession - accession to the throne: lên ngôi

• Today people celebrate their king’s accession to the throne Hôm nay dân chúng to chức mừng ngàv nhà vua của họ lên ngôi.

Trang 29

- accideit:

+ by acddent: tình cờ, vô tình, ngẫu nhiên

• I n^t an old friend by accident when I was going a long the stret

Tôưình cờ gặp một người bạn cũ khi đang đi dọc đường.

+ in aniccident: trong một tai nạn

• Se^ral people were seriously injured in a bus accident.

Nheu người đã bị thương nặng trong một vụ tai nạn xe buýt.

- âcconpanỉment - an accompaniment of or an

âcconpanỉment to a particular thing: vật đì kèm theo cái gì

hoặcđiều gì đặc biệt.

• Maiey seems to be an accompaniment of power.

Tiéi bạc dường như đi đôi với quyền lực.

- acconplice - accomplice with a person in a crime: kẻ đồng lõa, òng phạm

• Hewas an accomplice with his boss in that case

Orq ta là đồng phạm với ông chủ của mình trong vụ án đó.

- accatiance - in accordance with: theo, phù hợp với

• Ttey will allocate capital in accordance with the previous

fomulation

He sẽ phân bo von sao cho phù hợp với công thức trước kia.

- accoint:

+ an acount for an event; bàn miêu tả, tường thuật một sự kiện

• T h teacher asked student to give accounts of their summer

hoiday

Giio viên vêu cầu học sinh đưa bản tường thuật về kì nghi hè củi mình.

Trang 30

+ on no account: không vì bất cứ lý do gì

• On no account give her an apology

Không vì bat cứ lý do gì mà xin lỗi cô ẩy cà.

• Everything they say is of no account

Những gì họ nói đều không quan trọng.

- accusation - accusation of St or accusation against sb: sự

+ out of action: không còn khả năng hoạt động

• The engine of that car was very quickly out of action

Động cơ của chiếc xe ôtô này hư hỏng rat nhanh.

+ in action: đang tiến hành, hành động

• Study these insects in action.

Hãy xem xét nhũng con côn trùng này khi chúng đang hoạt động.

- addition - in addition or in addition to St: ngoài ra, hơn nữa,

thêm vào đó

• In addition, I would like to pive you some extra infomiation Ngoài ra, tôi muon cung cap cho các bạn một so thông tin hên ngoài.

- adjunct- an adjunct to St: vật, điều phụ

• Puddings used to be eaten as an adjunct to meat

Bánh pudding thường được dùng để ăn như một thức ăn phụ với thịt.

Trang 31

adniration-admiration for sb o r st: sự khâm phục

• Weall showed our adrrùration for his willing

Tấícả chúng tôi đều the hiện sự khâm phục trước ý chí của ani ta.

admssion - admission to a place: được thâu nhận vào nơi nào

• Adnission to the public school is by examination only.

Ch CÓ thi mới được nhận vào trường công.

advaice - in advance of an event or thing: trước một sự kiện

ỉiay HỘt việc

• I tnd to finish my work in advance of the Christmas Day

Tôỉđã cổ gắng hoàn thành công việc của mình trước ngàv lễ

Giơig sinh.

advmtage - advantage over sb: có lợi thế hơn ai

• The old have advantages over the youth in term of experiences Nhmg người già có lợi thể hơn về kinh nghiệm so với những ngtờỉ trẻ.

advie* advice on o r about st: lời ìàiuyên về

• If ’OU need advice on that problem, come and see your

moher

Nếi cậu cần lời khuyên về vẩn đề đó, hãy đến gặp mẹ cậu.

affecion - affection for sb or st: cảm thấy yêu thích, có cảm

tình m ai

• Shedoesn’t show much affection for him.

Côíy không tỏ ra có tình cảm nhiều với anh ta.

Trang 32

- affinity - an affinity with sb or St: CÓ mối tương đồng hay sự

quan tâm đến

• She feỉt an affinity with his sister

Cô ẩy cảm thấy có mối tương đồng với chị gái anh ta.

- agreement - agreement with sb: đồng ý với ai

• We were always in agreement with him.

Chúng tôi luôn đồng ý vớĩ anh ẩy.

- aid:

+ in aid of St: đế hỗ trợ

• Social activities are in aid of charities

Các hoạt động xã hội để hỗ trợ các to chức từ thiện.

+ with the aid of sb: với sự trợ giúp của ai

• Students have finished theữ lesson with the aid of the teacher Học sinh đã hoàn thành bào học của mình với sự ho trợ của giáo viên.

- air - by air: bằng mẩy bay

• It’s more convenient to travel by aừ.

Đi lại bảng máy bay tiện lợi hơn.

- alliance:

+ alliance with: liên minh với

• He was even in an alliance with his rival to reach the final target

Anh ta thậm chi đã liên kết với đoi thù của mình để đạt được mục đích.

+ alliance against; liên minh chống lại

• They have formed an alliance against protesters

Họ đã thành lập một liên minh để chống lại những người phản đỗi.

Trang 33

- allusim - allusion to St: ám chỉ về điều gì

• I bpe you didn’t make any allusion to her.

TÔ hy vọng cậu không ám chỉ về cô ẩy.

- anibỉton - ambition for St: sự ham muốn có cái gì

• He husband has a great ambition for fame and wealth.

Cỉểng cô ay ham muon danh vọng và của cải.

- amussment - amusement at st: thích thú cái gì

• Tby smileđ in amusement at the child’s lĩianner.

He mini cười thích với bộ dạng của đứa trẻ.

- aninvsity - animosity against s.o: sự ác cảm, hiềm khích với ai

• Dci’t keep a strong animosity against her! She is alsoa victim

Ding ác cảm với cô ay! Cô ay cũng chi là nạn nhân thôi mà.

- anxiey - anxiety for st o r sb: lo lẳng về cái gì hay về ai

• Tby had an anxiety for their daughter because she hasn’t

cone back home yet

He lo long cho con gái của họ bởi cô ta vẫn chưa về nhà.

- appliâtỉon:

+ appỉbatìon for a jo b : đơn xin việc làm

• T b company has received a lot of application for the post of

maiager

Cmg ty đã nhận được nhiều đơn xin việc cho vị trí quản đốc.

+ applbatỉon in studies: sự chăm chi học hành

• If ’OU show application in studies, you will succeed

Nét các em tỏ ra chăm chì trong công việc học hành, các em sếhành công.

- ap p m ch - approach to a place: lối đi tới một nơi nào đó

Trang 34

• All approaches to his house are blocked.

Mọi loi đi đến nhà ông ta đều bị ngăn lợi.

- aptitude- aptitude for a subject: có năng khiếu về môn học nào

• My son has an aptitude for nmths

Con trai tôi có năng khiếu về môn toán.

- arrival - arrival a t a place: người (vật) đến nơi nào

• There are some new aưivals at my class.

Co một so người mới đến lớp tôi.

- ascendancy - ascendancy over sb: đàn áp được người nào

« They have gained ascendancy over theữ rivals in a forcefiil fight

Họ đã đàn áp đổi thủ của mình trong một trận chiến bạo lực

- aspiration - aspiration for st: lòng ao ước điều gì

• Sometimes man’s aspứatìon for fame causes unexpected

consequences

Đôi khi lòng tham danh vọng của con người gây ra những hậu quả không lường trước được.

- assault - assault on sb: tẩn công ai

• They made an assault on theừ enemies.

Họ tan công quân địch.

- assent - assent to a plan or an opinion: bằng ỉòng chấp thuận

một kể hoạch hay ý kiến

• They gave theừ assent to his plan

Họ đã ưng thuận kể hoạch cùa anh ta.

khác

Trang 35

• "^ou should work in association with your partners.

Mh nền hỡạt động liên kết chặt chẽ với cấc đổi tấc của mình.

- astóshment - astonishment at St: sự ngạc nhiên về điều gì

• Ve all showed our astonishment at her sudden departure.

ìẩt cả chúng tơi đều ngạc nhiên về sự ra đi đột ngột của cơ ẩy.

- attschment- attachm ent to sb or st: sự lim luyến, quyến luyến

vớiai, vật gì

• ler tears expressed her attachment to her native country.

Fhimg giọt nước mắt thể hiện sự quyến luyến của cơ ẩy với luê hương xứ sở của minh.

- aư^:k:

+ attick on a person or place: sự tẩn cơng ai, nơi nào

• "he enemy carried out an attack on civilians.

[ẻ thù đã thực hiện một cuộc tẩn cơng vào thường dân.

+ attick of an ỉliness: một cơn đau

• '’he oỉd man was suffering an attack of headache.

)ng cụ đang chịu đụng cơn đau đầu.

- attonpt:

+ anattempt at doing St: thử làm điều gì

• ie tried to make an attempt at appearing to be in control

\nh ta CO thử tỏ ra là đang kiểm sốt được bản than.

+ anattempt on somebody’s life: âm mưu hại ai

• rheir attempt on his life was being taken seriously by the

lolice

\m mưu hại anh ra đang được cảnh sát điều tra một cách

ĩghiêm túc.

Trang 36

- attendance:

+ attendance at an event or institution: sự có mặt, sự tham dự

• Attendance at the final match was 20,000

So người tham dự trong trận chung kết là 20.000.

+ in attendance or in attendance on sb: sự săn sóc, báo vệ ai

• Theừ son was mature enough, they had no longer reason to keep themselves in attendance on hùn

Con trai của họ đã đủ trưởng thành, họ không còn lý do gì để chăm sóc anh ta.

- attraction:

+ attraction to St: sự lôi cuốn, hấp dẫn với cái gì

• He was unable to account for his sttange attraction to her

simple beauty

Anh ta không thể giải thích được sự hẩp dẫn lạ lùng trước vẻ đẹp giản dị cùa cô ấy.

• Cinema has little attraction for her

Điện ảnh ít hấp dẫn cô ẩy.

- authority:

+ authority over sb: có quyển với ai

• In the country parents have more authority over thek children than ones in town

Ở nông thôn, cha mẹ có nhiều quyền với con cái hơn cha mẹ ở

thành thị.

+ authority on a subject: chuyên gia về đề tài nào

• He is an authority on political issues

Ông ay là một chuyên gia về cấc vấn đề chính trị.

Trang 37

- average- on average: tính trung bình

• People move house on average once every ten years

Người ta chuyển nhà tính trung bình mười năm một lần.

- avenue “ avenue to: con đường đưa tới

• The best avenue to success is hard work.

Con đường tot nhat đưa tới thành công là làm việc chăm chì.

- aversion - an aversion to st: không thích làm điều gì

• She had a profound aversion to doing what she is told.

CÔ ay không thích bị bảo làm điều g l

B

- background- background to an event: bối cảnh, đổi với

• The background to the case had been the subject of great

controversy

Boi cảnh của trường hợp đó là đề tài tranh cãi gay g ẳ t

- balance:

+ balance between things; sự cân bằng giữa

• It’s necessary to keep a balance between supply and demand

Can thiet phải giữ sự cân bằng giữa cung và cầu.

+ be in the balance: bẩp bênh, không chắc chắn

• It seemed to be that everything was still in the balance.

Dường như mọi chuyên vẫn còn bấp bênh.

Trang 38

+ on balance: cần nhẳc, xem xét kỹ lưỡng

• On balance, we finally agreed to support him

Sau khi xem xét kỹ lưỡng, chúng tôi cuối cùng đã đồng ý ủng

hộ anh ta.

- bar - bar to St: chướng ngại vật cho điều gì

• Unwillingness is always a bar to success

Thiếu quyết tâm luôn là vật cản của sự thành công.

- bargain - bargain with sb: mặc cả giá với ai

• I regret not making a bargain with the vendor before buying it

TÔỈ tiếc đã không mặc cả với người bấn hàng trước khi mua nó.

- base - a base for a system, method or task: CƠ SỞ cho hệ thống, phương phấp hoặc công việc đặc biệt nào

• It will form a base for later discussion

Nó sẽ tạo thành cơ sở cho việc thảo luận sau này.

- basis - on the basis of st: dựa trên cơ sở của

• He was admitted on the basis of his real experiences

Anil ta được nhận vào làm dựa trên cơ sở kinh nghiệm thực tế.

- battle - battle with or against sb else: CUỘC chiến đấu với ai

kỉiác

• They witnessed the battle aệainst the enemjes

Họ đã chứng kiến cuộc chiến đấu với kẻ thù.

- belief - a belief in St: sự tin tướng về cái gì

• I have a strong belief in her ability

Tôi có niềm tin mạnh mẽ về khả năng của cô ấy.

- benefit - for the benefit of sb: để giúp ai, vì lợi ích của ai

Trang 39

• Prcect the environment is for the benefit of all mankind.

Bải vệ môi trường là vi lợi ích của toàn nhân loại.

- bias:

+ bias towards st: ủng hộ điểu gì

• Hesays he has a bias towards my plan

Am áy nói anh ấy ủng hộ kế hoạch của tôi.

+ bias g ain st st: phản đối

• Pn afraid that they will have a bias against your opinion

Tô,e rằng họ sẽ phản đổi ý kiến của anh ta.

- bid - ỉ bid for st: sự cổ gắng đạt được cái gì

• Th;y have made a bid for a better relation

Họđã cổ gắng để đạt được mối quan hệ tốt đẹp hơn.

- bill - he bill for St: hóa đơn của thứ gì

• Thí bill for the water supply came to $55

Hă đơn của việc cung cấp nước đã lên tới 55 đô la.

- book:

+ a bođí about st: một quyển sách viết về

• Hehad written a book about his biography.

0t% ay đã viết một cuốn sách về tiếu sử bản than.

+ a bo<k on a particular subject: sách về một đề tài đặc biệt

• Tby have published a book on the wartime.

H> đã xuất bản cuốn sách vể thời chiến.

- bounỉary - the boundary between two types of thing: rank

Trang 40

- boycott - a boycott on sb or St: sự tẩy chay ai, cái gì

• They called for a boycott on imported goods.

Họ đã kêu gọi sư tẩy chay đổi với hàng hóa nhập kJiau.

- brake - a brake on development or activity: sự chặn lại, kìm hăm

• Age is seen as a brake on progress.

Tuoi tấc được xem như là một sự kìm hãm tiến bộ.

- break:

+ break in an activity o r state; sự gián đoạn trong hoạt động hay

tâm trạng

• The fights were seen as a break in the monotony.

Những trận đánh nhau được xem như sự giản đoạn tình trạng đơn điệu.

+ a break from St: sự thoát ra khỏi

• Her behaviour heralded a break from the boredom of her daily life

Cách cư xử của cô ẩy báo trước việc thoát khỏi sự tẻ nhạt của cuộc sống thường ngày.

- brief - in brief: tóm lại, nói gọn lại

• The facts, in brief, are as follows.

Tóm lại, các sự kiện như sau.

- brink - on the brink of st: gần kề

• That company was on the brink of bankruptcy

Công ty đó gần kề sự phá sản.

- burden - a burden on sb or St be a burden to sb: một gánh

nặng đối với ai

• I tried not to be a burden to my parents,

Tôi cố gắng không trở thành gánh nặng với bố mẹ tôi.

Ngày đăng: 12/10/2022, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm