PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐIA.. Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số Giá trị tuyệt đối của số x, ký hiệu là , x được định nghĩa là khoảng cách từ số x để số 0 trên trục số
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
A Lý thuyết
1 Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số
Giá trị tuyệt đối của số x, ký hiệu là
,
x
được định nghĩa là khoảng cách từ số x để số 0 trên
trục số Như vậy ta có
, 0 , 0
x x x
x x
≥
= − <
2 Tính chất
a
0
x ≥
b
x = −x
c
2 2
x =x
3 Cách giải phương trình chứa trị tuyệt đối cơ bản
a Giải phương trình dạng
x = y
Ta có:
x y
=
= ⇔ = −
b Giải phương trình dạng:
x = y
Cách giải:
+) Cách 1: Xét 2 trường hợp
- Trường hợp 1: Với
0
x≥ ⇒ =x y
- Trường hợp 2: Với
0
x< ⇒ − =x y
+) Cách 2: Ta có:
0
y
x y
≥
= ⇔ =
= −
B Bài tập
Dạng 1: Rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
Cách giải: Ta thực hiện theo các bước sau
Trang 2Bước 1: Dựa vào định nghĩa giá trị tuyệt đối để bỏ dấu giá trị tuyệt đối
Bước 2: Sử dụng các kiến thức biến đổi để thu gọn biểu thức
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau a)
7 2 3
A= − +x x−
b)
3 8 2 ( 2)
B= − x − x + −x x≥
c)
3
( 1)
−
+ −
Lời giải
a) Từ định nghĩa
7, 7 7
b)
x≥ ⇒ − = − −x x x = x ⇒ =B x + −x
c)
3 2
( 1)
x x
x x
+
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau a)
3 1 2
D= x+ − −x
b)
2
2 1 3 5( 0)
E= x + − − x + x≥
c)
( 0) ( 1)
+ −
Lời giải
a) Ta có:
( )
1
b) Ta có:
2 1 3 5( 0) 0 3 0 3 3 2 1 3 5 2 3 6
E= x + − − x + x≥ x≥ ⇒ − ≤ ⇒ −x x = x⇒ =E x + − x+ = x − x+
Trang 3c)
x
− = = −
Bài 3: Thu gọn các biểu thức sau
a
3
2
4 3 4 1 2
( 1) 1
x x
+ +
b
13 ( 3)( 3 1) 4 13 (3 )
4
B= +x x− − + x− ≤ <x
Lời giải
a)
3
2
x x
> > ⇒ − = + − = − = − ⇒ =
+ +
3
2
1
1 1
x
x x
−
+ +
b
2 13
4
x≥ → − = −x x x< ⇒ x− = − x⇒ = +B x x− + − x x= − +x
Bài 4: Thu gọn các biểu thức sau
a
x
+
b
2
D x= + + x + x − ≤ ≤x
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
( )2
1
Trang 4Dạng 2: Giải các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Cách giải: Thực hiện theo các bước sau
Bước 1: Sử dụng các công thức linh hoạt theo từng cách viết để chuyển về giải phương trình bậc nhất
Bước 2: Đối chiếu điều kiện rồi kết luận tập nghiệm
Bài 1: Giải các phương trình sau
a
1
5 1
3
x+ − =
b
1
4
x− + =
c
3 4 − x− = − + 3 5 4x− 3
d
3 11 7 1
11
x
x
−
Lời giải
Trang 5a)
1 6
1
6 3
x
x
+ =
+ = −
b)
x− + = ⇔ x− = − < ⇒ ∈∅x
c)
7 1
4 4
d)
11 2 {13;9}
Bài 2: Giải các phương trình sau
a
2 5x − = 3 4
b
3 5 2
2 − − x = 2
c
3x− + = − 1 4 6 3x− 1
d
1
x+
− =
Lời giải
a)
7 5
2 5 3 4 2 5 7 5
7
5 2
x
x
=
= −
b)
−
c)
2
3 1 4 6 3 1 2 3 1 2 3 1 1 0;
3
x− + = − x− ⇔ x− = ⇔ x− = ⇔ ∈ x
d)
Bài 3: Giải các phương trình sau
Trang 6a
4 5 − x = − 5 6x
b
3x+ − 2 7x+ = 1 0
c
x − x− + + =x
d
1
5 3 1
4 x− = x+
Lời giải
a)
1
11
x
=
b)
+ − + = ⇔ + = + ⇔ + = − − ⇒ ∈
c) Do
d)
( ) 5 4 3( ( 1) )
Bài 4: Giải các phương trình sau
a
2x+ = − 4 1 2x
b
15x− − 7 5x+ = 3 0
c
2
9 3 3 0
x − + x+ =
d
1
3 2 4
3x− = −x
Lời giải
a)
2 4 1 2
b)
c)
2
3 0
x
x
− =
+ =
Trang 7d)
1
3 1
3
− = −
− = − +
÷
Bài 5: Giải các phương trình sau
a
5x = +x 2
b
7x− − 3 2x+ = 6 0
c
x − − + =x x
d
2
4x − + 1 3 2x x− = 1 0
Lời giải
x
+ ≥
b)
2 6 0
7 3 (2 6)
x
− ≥
c)
2
2
0
3
x
− ≥
⇔ − − = − ⇔ − − = ± ⇒ ∈
d)
1
x x
=
+ = ±
Bài 6: Giải các phương trình sau
a
9 − =x 2x
b
15 1 3 0
x− + − x=
c
x − + − =x x
d
x − − x x− =
Lời giải
a)
2 0
x
≥
− = ⇔ − = ± ⇒ =
Trang 8b) ( )
3 1 0
x
− ≥
c)
9
5 12 4 11
5 4(3 1)
1
5 12 4
13
x
x
−
=
d)
2 − =x 2x− 3
Cách 1:
1
3
x
x
=
=
Cách 2 :
2 2 3 (2 ) (2 3) 1;
3
Trang 9Dạng 3: Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối lồng nhau
Bài 1: Giải các phương trình sau
a
3 − + =x 1 4
b
2 1 1 2
Lời giải
a
6;-8
x
− + = ⇔ − + = − ⇔ + = ⇒ ∈ ⇒ ∈
b
2
2
x
− − = ⇔ − − = ⇔ − = ⇔ ∈ ± ⇒ ∈ ±
Bài 2: Giải các phương trình sau
a
2 7 9
b
2x− − = 1 3 5
Lời giải
a
Trang 10
9 7
2 1 3 5 2 1 3 5 ;
2 2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau
a
9 7 ( 9)
A= − + −x x x≥
b
3 8 2( 0)
B= − x − x + −x x≥
c
2
C= +x x − +x x+ x>
Hướng dẫn giải
a
9 7 ( 9) 2
A= − + −x x x≥ =
b
B= − x − x + −x x≥ =x + −x
c
C = +x x − +x x+ x> = +x
Bài 2: Giải các phương trình sau
Trang 11a
2
3 + x + = 1 5
b
2 5
x− − = − −x
c
3x 4
d
4 5 4
2 5
x
=
Hướng dẫn giải
a
2
3 + x + = ⇔ = ± 1 5 x 1
b
x− − = − − ⇔ ∈x x
c
4
3
d
x
x
= ⇔ ∈
Bài 3: Giải các phương trình sau
a
2x− = 1 2x− 5
b
7 − − −x 2 3x = 0
c
2
x− + x − x+ =
d
0 1
x x
x
x− − − =
−
Hướng dẫn giải
a
3
2
x− = x− ⇔ =x
b
-5 9
2 4
c
2
x− + x − x+ = ⇔ =x
d
1
x x
x− − − = ⇔ =
−
Bài 4: Giải các phương trình sau
a
6 5 9
x− = − +x
b
2
1
x+ = x +x
c
x − x + = x
d
2 1
x x
x
x+ − = −
−
Hướng dẫn giải
Trang 12a
3
4
x− = − + ⇔ =x x
b
2
x+ =x + ⇔ = ±x x
c
x − x + = x⇔ =x
d
1
x x
x+ − = − ⇔ =
−
Bài 5: Giải các phương trình sau
a
4 4
x x + = x
b
(x+ 3) 2x− = 5 2x− 5
Hướng dẫn giải
a
{0; }
x x + = x⇔ ∈x
b
5 ( 3) 2 5 2 5
2
x+ x− = x− ⇔ =x
Bài 6:
Giải phương trình sau bằng cách đặt ẩn phụ
2 5 5 2 2 10 11
x − x+ = − x + x−
Hướng dẫn giải
Đặt t=x2 − 5x+ ⇒ = − − ⇔ = − ⇒ ∈ 5 t 2 1t t 1 x { }2;3