1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 5 VIẾT số đo KHỐI LƯỢNG dưới DẠNG STP

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 240,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta dùng một phần đất trồng rau, phần còn lại làm lối đi.. Diện tích phần lối đi là a dam2.. Biết rằng từ 0,03 dịch dấu phẩy sang phải một hàng ta được a... Biết, sau bảy năm nữa, t

Trang 1

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5 – VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI

DẠNG SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Viết số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống

2 m 45 cm = ……….m

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống

(nhập dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

2 tấn 12 yến = ……… tấn

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống

(nhập dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

14 dm25 cm2 = ……… dm2

Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Phân số nào dưới đây không phải là phân số thập phân

5

2

19

1000 108 10035

Câu 5: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Phân số thập phân 17231000được viết dưới dạng thập phân

Câu 6: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống

2 dm = ……….m

Câu 7: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

(nhập dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

5 tấn 9 tạ = ……… tấn

Câu 8: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Đổi 5 m2 8 dm2 = ……… m2

Câu 9: Bạn hãy chọn câu trả lời đúng

Phân số thập phân 1000310 được đọc là

Ba mốt phần một trăm

Ba mốt không phần nghìn

Trang 2

Ba trăm mười phần nghìn

Câu 10:

Phân số thập phân 53161000được viết thành số thập phân

Câu 11: Điề Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống

5 km 34 m = ……….km

Câu 12: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

(nhập dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

13hg 5 g = ……….hg

Câu 13: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

(nhập dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

17hm2 8 dm2 = ……… hm2

Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Phân số thập phân “năm trăm linh năm phần triệu” được viết là : ………

Câu 15: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống

7km328m= ……….km

Câu 16: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

(nhập đáp án dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

5 tấn 2 yến = ………….….tấn

Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

472

(nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

Câu 18: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

(nhập đáp án dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

1km25hm2 = ………… km2

Câu 19: Phân số thập phân 10015 được đọc là

Trang 3

Mười năm phần trăm

Mười lăm phần trăm

Mười lăm phần mười

Mười năm phần mười

Câu 20: 9hm2 = 0,9km2

Câu trên đúng hay sai?

Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống

1996

1000 = ………

(nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Phân số nào dưới đây có thể chuyển thành phân số thập phân

17

30

14

34 1125 2318

Câu 23: Nối các ô có giá trị bằng nhau

Câu 24: Đổi 5hm 4m = 5,4hm

Kết quả trên đúng hay sai?

Câu 25: Câu sau đúng hay sai?

15 tạ 6 kg = 15,06 tạ

Trang 4

Câu 26: 2178dam2 = 21,78hm2

Câu trên đúng hay sai?

Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Một mảnh đất có diện tích là 0,03ha Người ta dùng một phần đất trồng rau, phần còn lại làm lối đi Diện tích phần lối đi là a (dam2) Biết rằng từ 0,03 dịch dấu phẩy sang phải một hàng ta được a Vậy diện tích phần đất trồng rau là bao nhiêu mét vuông?

Câu 28: Đổi 14 km 5m = 14,15km

Kết quả trên đúng hay sai?

Câu 29: Nối các ô có giá trị bằng nhau

Câu 30: Đổi 1 km 5m = 10,05 km

Kết quả trên đúng hay sai?

Câu 31:Câu sau đúng hay sai?

3 tấn 12 yến = 3,012 tấn

Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Viết phân số 5020 thành phân số thập phân có mẫu số nhỏ nhất có thể là ………

Câu 33: 8 m2 36 dm2 = 8,36 dm2

Câu trên là đúng hay sai ?

Trang 5

Đúng Sai

Câu 34: Nối các ô có giá trị bằng nhau

Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Phân số nào dưới đây không thể chuyển thành phân số thập phân

23

8

15

20 1725 2513

Câu 36: Đổi 23 km 42m = 23,042 km

Kết quả trên là đúng hay sai ?

Câu 37: Câu sau đúng hay sai?

6 tấn 7 yến = 6,07 tấn

Câu 38: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Một gói bánh có khối lượng 375g, hỏi 5 gói bánh như vậy nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Khối lượng của 5 gói bánh như vậy là ……….kg

Câu 39: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Một miếng bìa hình vuông có chu vi là 112cm Vậy diện tích miếng bìa đó là

………… dm2

Câu 40: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

7761

5000 m = ……… m

Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trang 6

Lớp 5A có 34 số học sinh là nam Phân số thập phân chỉ số học sinh nữ so với số học sinh cả lớp là :

25

100

6

10 10075 104

Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống

Hai tổ công nhân may được tổng cộng 1884 chiếc áo Nếu tổ 1 may được thêm 228 chiếc áo nữa thì số áo tổ 1 may được gấp 3 lần số áo tổ 2 may được

Gọi số áo tổ 2 may được là a, phân số 200a được viết dưới dạng số thập phân là ……

Câu 43: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Một bao phân bón có ghi khối lượng 25kg, hỏi 5 bao phân bón như vậy nặng bao nhiêu tạ?

Khối lượng của 5 bao phân bón là: ………tạ

Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Hiện nay, anh hơn em 13 tuổi Biết, sau bảy năm nữa, tuổi anh gấp 2 lần tuổi em Hỏi năm ngoái tuổi anh gấp tuổi em bao nhiêu lần

Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Hình chữ nhật có chu vi là 33 dm, chiều dài gấp 10 lần chiều rộng

Nhận xét nào sau đây là đúng (Có thể chọn nhiều đáp án)

Diện tích hình chữ nhật là 2,25m2

Chiều dài của hình chữ nhật trên là 150 dm

Diện tích hình chữ nhật là 22,5dm2

Chiều rộng của hình chữ nhật trên là 15 cm

Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Người ta uốn sợi dây đồng thành hình chữ nhật có chiều dài bằng 42cm và bằng 145 chiều rộng Sợi dây đồng dài số mét là ……….m

Trang 7

Câu 47: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Một ô tô chở 35 bao gạo, mỗi bao nặng 50kg Hỏi ô tô chở được bao nhiêu tấn gạo? Trả lời: ……… tấn gạo

Câu 48: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Gọi a là số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số mà khi chia cho 2,5,8 đều dư 1 Phân số

a

100 được viết dưới dạng số thập phân là : ………

Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống

Có bao nhiêu phân số thập phân có tử số là 3, lớn hơn 341 và nhỏ hơn 18 ?

Trả lời: ……….phân số

Câu 50: Bạn hãy chọn đáp án đúng

28,4 dam = …………dam ………….m

Trang 8

ĐÁP ÁN

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5 –TRẬN CHINH PHỤC 1 Câu 1: Viết số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống

ĐA: 2,45 m

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 2,12 tấn

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 14,05

14 dm25 cm2 = ……… dm2

Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 52

Câu 5: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 1,723

Câu 6: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống

ĐA:0,2m

Câu 7: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 5,9

Câu 8: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 5,08

Câu 9: Bạn hãy chọn câu trả lời đúng

ĐA: Ba trăm mười phần nghìn

Câu 10: ĐA: 5,316

Câu 11: Điề Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống

5 km 34 m = ……….km

ĐA: 5,034 km

Câu 12: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

ĐA:13,05

Câu 13: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Trang 9

ĐA: 17,08

Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 505/1000000

Câu 15: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống

ĐA:3,328

Câu 16: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

ĐA:5,02

Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

472

100 = 4,72

Câu 18: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 1,05

Câu 19: ĐA:Mười lăm phần trăm

Câu 20: 9hm2 = 0,9km2

Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống

1996

1000 = 1,996

Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 1125

Câu 23: Nối các ô có giá trị bằng nhau

Câu 24:

ĐA: Sai

Câu 25: Câu sau đúng hay sai?

Trang 10

ĐA: Đúng

Câu 26: 2178dam2 = 21,78hm2

Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA= 270

Câu 28: ĐA: Sai

Câu 29: Nối các ô có giá trị bằng nhau

Câu 30: Đổi 1 km 5m = 10,05 km

ĐA: Sai

Câu 31:Câu sau đúng hay sai?

ĐA: Sai

Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 25/10

Câu 33: 8 m2 36 dm2 = 8,36 dm2

ĐA: Sai

Câu 34: Nối các ô có giá trị bằng nhau

Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 2513

Câu 36: Đổi 23 km 42m = 23,042 km

Trang 11

Câu 37: Câu sau đúng hay sai?

ĐA: Đúng

Câu 38: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 1,875 kg

Câu 39: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 7,84

Câu 40: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

7761

5000 m = 1,5522 m

Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 10025

Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 200a = 528200 = 2,64

HD:

Số phần bằng nhau: 3 +1 = 4

Tổng số áo sau: 1884+ 228 = 2112

Tổ 2: 2112 : 4 x 1 = 528

Câu 43: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 1,25 tạ

Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 3,6

HD: Hiện nay anh hơn em 13 tuổi thì 7 năm nữa hiệu sô tuổi không đổi và anh vẫn hơn em 13 tuổi

Coi tuổi anh khi đó là 2 phần thì tuổi em là 1 phần như thế

Sau 7 năm nữa tuổi anh gấp 2 lần tuổi em Anh hơn em 13 tuổi

Vẽ sơ đồ

Vậy tuổi em là: 13 tuổi

Trang 12

Tuổi anh là : 26 tuổi

Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: Diện tích hình chữ nhật là 22,5dm2

Chiều rộng của hình chữ nhật trên là 15 cm

HD:

Nửa chu vi: 33: 1 = 16,6

Chiều dài gấp 10 lần chiều rộng: chiều dài 10 phần ; chiều rộng 1 phần Tổng số phần: 10 + 1 = 11

Chiều rộng là: (16,5 : 11) x 1 = 1,5 dm

Chiều dài là: 16,5 – 1,5 = 15 dm

Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA: 1,14m

Câu 47: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Trả lời: 1,75 tấn gạo

Câu 48: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

ĐA: 0,41

HD

8 chia hết 2 nên chỉ cần xét số chia cho 8 và 5 dư 1 là thỏa mãn

5*8= 40 đều chia hết cho 5 và 8 Vậy 41 chia cho 5 và 8 dư 1

Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống

Trả lời: 1 phân số

Câu 50: Bạn hãy chọn đáp án đúng

28,4 dam = 28 dam 4m

Ngày đăng: 12/10/2022, 11:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Một miếng bìa hình vng có chu vi là 112cm. Vậy diện tích miếng bìa đó là …………..dm2 - TOÁN 5 VIẾT số đo KHỐI LƯỢNG dưới DẠNG STP
t miếng bìa hình vng có chu vi là 112cm. Vậy diện tích miếng bìa đó là …………..dm2 (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w