1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

QUẢN lý hàng tồn kho chuỗi cung ứng dhbk bài tập nhóm

44 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Hàng Tồn Kho Trong Chuỗi Cung Ứng
Trường học Đại học Bách Khoa
Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng
Thể loại bài tập nhóm
Thành phố Houtzadle, Pennsylvania
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 910,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thảo luận các loại chi phí liên quan đến hàng tồn kho và mối quan hệ của chúng đến việc ra quyết định về d tr hàng t ự ữ ồn kho của doanh nghiệp..  Thảo luận, đánh giá hiệu quả các do

Trang 1

Một số nội dung cần nắm được sau khi đọc xong chương này là:

 Hiểu được tầm quan trọng của hàng tồn kho trong chuỗi cung ứng.

 Đánh giá được vai trò và tầm quan trọng của hàng tồn kho trong nền kinh tế.

 Hiểu được những lý do chính về việc d tr hàng t ự ữ ồn kho.

 Thảo luận các loại chi phí liên quan đến hàng tồn kho và mối quan hệ của chúng đến việc ra quyết định về d tr hàng t ự ữ ồn kho của doanh nghiệp.

 Hiểu được cách phân loại các danh mục hàng tồn kho.

 Thảo luận, đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp trong việc quản lý hàng tồn kho của họ.

Trang 2

TÌNH HUỐNG CỦA MICROS AND MORE

Hàng tồn kho, Hàng tồn kho, Hàng tồn kho, Tôi

phát ốm và mệt mỏi khi suốt ngày phải nghe

những lời phàn nàn về mức độ hàng tồn kho và

những khoản chi phí liên quan đến việc d trự ữ

hàng tồn kho" Jim Gatto, giám đốc điều hành và là

người đồng sáng lập Micros and More càu nhàu

"Tôi phải làm gì đây?" Chúng ta cần HTK để cho

việc lắp ráp máy tính và chúng ta cần HTK để đáp

ứng yêu cầu dịch vụ khách hàng của chúng ta Tôi

biết rằng, có quá nhiều HTK sẽ làm tăng giá hàng

hóa khi bán ra, điều này có nghĩa là giá cả sẽ cao

hơn hay lợi nhuận biên thấp hơn Kể từ khi, các

bài báo về máy tính Dell được xuất bản trên tờ

Business Week chỉ ra rằng, họ quay vòng hàng tồn

kho 15 lần 1 năm và họ mong đợi sẽ đạt đến 75

vòng, một số người xung quanh đây có cái nhìn chê

bai định hướng của tôi Tôi không thể dùng cây đũa

thần để biến hết hàng tồn kho đi rồi lại làm chúng

xuất hiện khi tôi cần được Lần đầu tiên chúng tôi

thiếu các linh kiện cho một trong những máy tính

mà chúng tôi lắp ráp trong nhà máy hay chúng tôi

cũng không thể giao các linh kiện để sửa chữa

những máy tính mà chúng tôi đã bán cho Penn

State hay Raytheon, tôi bất động như hình nộm

Dường như tôi trở lên bất lực Trong những ngày

này, tôi cảm thấy như là vật tế thần của tất cả

mọi người

Jim Gatto ở trong văn phòng một mình, bởi vậy

không ai nghe được cuộc độc thoại của anh Jim

quá nhạy cảm về những lời nhận xét được đưa ra

trong cuộc họp Ban giám đốc, khi kế toán trưởng

của Miros và More,Terry Edwards xem xét những

dữ liệu tài chính hiện tại Lớn giọng nhất là Dr

Roy Buck, một giáo sư đã về hưu từ Penn State và

cũng là cổ đông chính Ông ấy là người đã phân

phát báo Business Week trong nhiều tháng nay và

nói đi nói lại về vấn đề dư thừa HTK Vấn

đề ở đây là rất nhiều thành viên trong Ban giám

đốc, đặc biệt là Tiến sĩ Buck không hiểu được vai

trò của HTK trong 1 doanh nghiệp Đối với họ,

HTK là một chi phí mà làm tăng giá bán của hàng

hóa bán ra Nó nên để ở mức tối thiểu và loại bỏ

nếu Micros and More tiếp tục tăng trưởng và có lợi

nhuận

BỐI CẢNH DOANH NGHIỆP

Micros and More được thành lập năm 1985 ởHoutzadle, Pennsyl Vania bởi 2 người bạn cónhững kinh nghiệm bổ sung cho nhau và cónhững sở thích tương đồng trong kinh doanh.Jim Gatto đã hoàn thành một khóa học về khoahọc máy tính năm 1982 ở Penn State và đã làmviệc ở FishKill, New York, Doanh nghiệp máyđiện toán IBM của Hoa Kỳ Terry Edwards từnghọc chuyên ngành tài chính ở Đại học Clarion và

đã từng làm việc cho ngân hàng Mellon ởPittsburgh trong nhiều năm nơi mà anh chuyên

về hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương nhỏ vớinghiệp vụ ngân hàng và các vấn đề tài chính liênquan

Jim và Terry đã có cuộc đối đầu nhau trong trậnđấu bóng đá và đấu vật ở trường trung học và

họ trở thành bạn của nhau từ đó Họ làm việccùng nhau trong suốt hè cho một doanh nghiệpxây dựng đường quốc lộ sau khi tốt nghiệp trunghọc Họ duy trì liên lạc trong suốt thời gian họcđại học và những công việc đầu tiên của mình.Trong kỳ nghỉ Giáng sinh năm 1984, họ đã điuống bia cùng nhau và bàn về việc muốn làmviệc cho chính họ Cả 2 đều đam mê với côngnghệ máy tính và họ muốn bắt đầu với doanhnghiệp máy tính riêng của mình tại trung tâmPennsylvania Họ góp vốn, vay mượn từ nhiềunguồn khác nhau và bắt đầu hoạt động tại mộtnhà máy dệt may cũ ở Houtzdale, Pennsylvinia.Tầm nhìn kinh doanh của họ là cung cấp máytính theo yêu cầu cho sinh viên các trường đạihọc và các doanh nghiệp nhỏ, cung cấp phầnmềm đáp ứng nhu cầu của

(còn ti p) ế

BỐI CẢNH DOANH NGHIỆP

những khách hàng lẻ, cung cấp dịch vụ kháchhàng, mà họ xác định rằng nó vượt quá sự mongđợi của bất kỳ ai (còn tiếp)

Với sự may mắn và chăm chỉ, doanh nghiệp đãphát triển và thành đạt với con số đáng kể từnăm 1985 đến năm 1995 Nhà máy ở Houtsdale

đã được mở rộng và có gần 200 nhân công ở đây

Họ đã chuyển trụ sở chính của họ đến trường

Trang 3

B I C NH HI N T I Ố Ả Ệ Ạ

Micros and More đã đa d ng hóa dòng s n ph mạ ả ẩ

và m r ng đ i tở ộ ố ương khách hàng đ ti p t c giaể ế ụ

tăng th ph n S n lị ầ ả ượng bán hàng đã đ t đạ ược

ngưỡng 10 t đô la trong năm 2000 Đi u này đãỷ ề

luân chuy n v n t m t kho n vay l n ngânể ố ừ ộ ả ớ ở

hàng Mellon thành đ u t xây d ng nhà máy vàầ ư ự

nhà kho m i Clearfield, Pennsylvania, v i hyớ ở ớ

v ng đ bán máy tính cho Walmart, n i mà có 1ọ ể ơ

nhà kho l n g n Clearfield Đây là t m nhìn phátớ ầ ầ

tri n kinh doanh bể ước sang m t n c thang m i.ộ ấ ớ

S suy thoái năm 2000 là m t bự ộ ước ngo t choặ

Micros and More Ngành công ngh máy tính cũngệ

b cu n vào dòng xoáy này S c nh tranh gi a cácị ố ự ạ ữ

nhà s n xu t l n h n v quy mô và tài chính càngả ấ ớ ơ ề

tr lên kh c nghi t Máy tính đã tr thành hàngở ắ ệ ở

hóa và được chào bán Doanh nghi p máy tínhệ

đang đ i m t v i kh năng l i nhu n biên gi m.ố ặ ớ ả ợ ậ ả

Và m t nhu c u thi t th c là c t gi m chi phí độ ầ ế ự ắ ả ể

duy trì s n lả ượng bán m c giá c nh tranh.ở ứ ạ

Jim Gatto nh n ra r ng, là m t giám đ c đi uậ ằ ộ ố ề

hành, ông y đóng m t vai trò quan tr ng cho sấ ộ ọ ự

t n t i c a doanh nghi p Hàng t n kho ch c ch nồ ạ ủ ệ ồ ắ ắ

là m t trong nh ng m c tiêu tr ng tâm c n xemộ ữ ụ ọ ầ

xét không ch là v n đ qu n lý ki m soát hàng t nỉ ấ ề ả ể ồ

kho mà còn m i quan h c a chúng v i nh ng y uố ệ ủ ớ ữ ế

t khác và khách hàng trong toàn b chu i cungố ộ ỗ

ng c a doanh nghi p Khi b n đ c ch ng này,

b n hãy cân nh c đ n nh ng thách th c c a Jimạ ắ ế ữ ứ ủ

Gatto Gi s b n ph i giúp ông ta hi u đả ử ạ ả ể ược vai

trò cũng nh t m quan tr ng c a HTK Ông yư ầ ọ ủ ấ

cũng c n có s hi u bi t sâu s c v các kho n chiầ ự ể ế ắ ề ả

phí liên quan đ n HTKế

đại học State Pennsylvinia bởi vì gần Penn State

và sự mọc lên của các doanh nghiệp nhỏ và vừa

ở khu vực lân cận Penn State đã thiết lập mộtkhu nghiên cứu để bảo trợ và giúp đỡ các doanhnghiệp nhỏ Research Park chính là nơi màMicros and More đặt những văn phòng đầu tiên

ở đó

Doanh nghiệp cổ phần hóa vào năm 1995 và bán

cổ phiếu thông qua các doanh nghiệp môi giớiđịa phương Nó trở thành cổ phiếu hấp dẫn và

đã thu hút khá nhiều nhà đầu tư Hội đồng của

họ bao gồm các cổ đông lớn như Tiến sĩ Buck và

cả những giám đốc doanh nghiệp địa phươngnhư chủ tịch khu vực của ngân hàng MellonRalph Papa và nhà phát triển bất động sản EdFriedman…

2 m t trong nh ng đ nh nghĩa đ c p đ n qu n lý logistics là “qu n lý hàng t n khoộ ữ ị ề ậ ế ả ả ồ

là s v n đ ng hay là ng ng ngh ” Hàng t n kho là m t tài s n trên b ng cân đ i c aự ậ ộ ừ ỉ ồ ộ ả ả ố ủdoanh nghi p, đ m nh n vai trò quan tr ng b i chi n lệ ả ậ ọ ở ế ượ ủc c a các hãng là gi m đ uả ầ

t vào TSCĐ nh nhà xư ư ưởng, nhà kho, nhà văn phòng và các máy móc thi t b Vi cế ị ệ

GI I THI U T NG QUAN Ớ Ệ Ổ

Trang 4

gi m đ u t vào các tài s n c đ nh thông qua thuê t đó làm nh hả ầ ư ả ố ị ừ ả ưởng đ n vi cế ệgia tăng các chi phí K t qu cu i cùng là các kho n m c tài s n trên b ng cân đ i kế ả ố ả ụ ả ả ố ếtoán gi m t v trí khá quan tr ng, đ c bi t là hàng t n kho.ữ ộ ị ọ ặ ệ ồ

Tác

đ ng đ n tài ộ ế

s n ả

S thay đ i hàng t n kho nh hự ổ ồ ả ưởng đ n t su t l i nhu n ròng trên tài s n (ROA),ế ỷ ấ ợ ậ ả

được th o lu n t i chả ậ ạ ương 14 T su t l i nhu n ròng trên tài s n là m t ch s tàiỷ ấ ợ ậ ả ộ ỉ ốchính quan tr ng theo c nghĩa đen và nghĩa bóng Gi m hàng t n kho thọ ả ả ồ ường c iảthi n t su t l i nhu n ròng, là m t con s tích c c v hi u su t cho các nhà đ u tệ ỷ ấ ợ ậ ộ ố ự ề ệ ấ ầ ư

hi n t i và ti m năng S đ i ngệ ạ ề ự ố ược này hi n nhiên đúng n u đ u t hàng t n khoể ế ầ ư ồtăng lên mà không bù đ p đắ ượ ực s gia tăng doanh thu Ngay t ph n đ u chừ ầ ầ ương, JimGatto c a Micros and More cũng đang ph i đ i m t v i v n đ này ủ ả ố ặ ớ ấ ề Khi lượ bánngsuy gi m,ả hàng t n khoồ tăng lên, là m tộ con dao hai lưỡ vào l i nhu n,i ợ ậ có nghĩa làdoanh s bán hàngố th p h n vàấ ơ chi phí nhi u h nề ơ , nh ng ư nó cũng có m tộ tác đ ngộtiêu c cự vào t su t l i nhu n ròng ỷ ấ ợ ậ ROA - hay nói cách khác, ROA gi mả

t n kho vì liên quan đ n chi phí cho nó, đ nh ng không quá nhi u đó là m c tiêuồ ế ủ ư ề ụ

c a doanh nghi p Chủ ệ ương này và chương sau sẽ th o lu n v b n ch t và vai tròả ậ ề ả ấ

c a hàng t n kho trong chu i cung ng ch ra đủ ồ ỗ ứ ỉ ược nh ng thách th c g p ph iữ ứ ặ ảtrong v n đ cung ng và qu n lý chu i cung ng ấ ề ứ ả ỗ ứ

Trong ph n ti p theo, chúng ta sẽ ki m tra nh ng mô hình hàng t n kho và xuầ ế ể ữ ồ

hướng trong khuôn kh m t qu c gia Đi u đáng l u tâm trong chổ ộ ố ề ư ương này là

nh ng chi ti t t nhiên nh -có nghĩa, các doanh nghi p đ u đang trong chu i cungữ ế ự ỏ ệ ề ỗng-nh ng vi c ki m tra các mô hình d li u sẽ cung c p m t vài quan ni m quan

tr ng trong th c t hàng t n kho.ọ ự ế ồ

Tr ng tâm chính c a chọ ủ ương này đó là v n đ qu n lý hàng t n kho hi u qu , cácấ ề ả ồ ệ ảkho n chi phí liên quan đ n hàng t n kho cũng nh v n đ phân lo i chúng M tả ế ồ ư ấ ề ạ ộkhái quát chung được cung c p d a trên các lo i giá tr hàng t n kho cũng nh phânấ ự ạ ị ồ ư

Trang 5

quan đ n ế

GDP

kho và k t qu là chi phí cho s n xu t hàng hóa, d ch v đã tăng lên Hàng t n khoế ả ả ấ ị ụ ồ

th c t c a các Doanh nghi p c a Nh t đự ế ủ ệ ủ ậ ược công khai hóa r t t t Đ u nh ng nămấ ố ầ ữ

1970, doanh nghi p ô tô Ford ệ ước tính, h đang d tr nhi u h n kho ng 15 l nọ ự ữ ề ơ ả ầhàng t n kho so v i t n kho c a Toyota, đây là m t b t l i trong c nh tranh Trongồ ớ ồ ủ ộ ấ ợ ạ

su t nh ng năm 1990, vi c đ nh hố ữ ệ ị ướng qu n lý chu i cung ng đã chú ý đ n t mả ỗ ứ ế ầquan tr ng c a vi c gi m thi u hàng t n kho trong chu i cung ng đ gi m các chiọ ủ ệ ả ể ồ ỗ ứ ể ảphí cu i chu i cung ng.ở ố ỗ ứ

Nh ng k t qu c a vi c "t n công" vào chi phí hàng t n kho có th đữ ế ả ủ ệ ấ ồ ể ược ch ngứminh t thông tin cung c p trong b ng 6-1, cho th y chi phí hàng t n kho liên quanừ ấ ả ấ ồ

v i t ng s n ph m qu c dân t năm 1985 đ n 2000 Nh mong đ i, m c đ và giáớ ổ ả ẩ ố ừ ế ư ợ ứ ộ

tr hàng t n kho tăng lên cùng v i t c đ tăng trị ồ ớ ố ộ ưởng c a n n kinh t , đủ ề ế ược đo

lường b i t ng s n ph m qu c dân (GDP) Tuy nhiên v n đ quan tr ng là li u t ngở ổ ả ả ố ấ ề ọ ệ ổchi phí hàng t n kho trong n n kinh t có tăng v i t l tồ ề ế ớ ỷ ệ ương ng v i s tăngứ ớ ự

trưởng n n kinh t T l tăng th p rõ ràng ch ra s cái ti n tích c c rong vi c gi mề ế ỉ ệ ấ ỉ ự ế ự ệ ả

c p đ hàng t n kho C t 2 cho th y t ng giá tr c a hàng t n kho doanh nghi pấ ộ ồ ộ ấ ổ ị ủ ồ ở ệ

m i năm t 1985 đ n 2000 C t 3 cho th y t l chi phí d tr hàng t n kho m iỗ ừ ế ộ ấ ỷ ệ ự ữ ồ ỗnăm, ph n ánh t l lãi su t và các nhân t khác đã đả ỷ ệ ấ ố ược th o lu n C t 4 là k t quả ậ ộ ế ả

c a c t 2 nhân v i c t 3 C t 5 là t ng s n ph m qu c dân GDP C t 6 là chi phí dủ ộ ớ ộ ộ ổ ả ẩ ố ộ ự

t n kho đã thành công Th t d dàng đ th y r ng, đã có nh ng giai đo n thăngồ ậ ễ ể ấ ằ ữ ạ

tr m Ví d năm 1988 là 4,9% đ n năm 1989 là 5,2% Tầ ụ ế ương t cũng có m t s giaự ộ ựtăng t năm 1994 - 1995 (3,8% - 4,1%) và t 1999 - 2000 (3,6% - 3,8%) v i s tăngừ ừ ớ ựlên trong chi phí d tr hàng t n kho Trong khi xu hự ữ ồ ướng l i gi m d n, nạ ả ầ h ng thayữ

đ iổ từ năm này sang năm khác cho th yấ nhi u doanh nghi p ph i đ i m t v i cácề ệ ả ố ặ ớ

y u t bi n đ ng.ế ố ế ộ

Trang 6

S s t ự ụ

gi m t ả ươ ng đ i ố

trong hàng t n ồ

kho

S t p trung c a chúng ta nên theo xu hự ậ ủ ướng, nh ng th mà rõ ràng sẽ làmữ ứ

gi m chi phí d tr hàng t n kho - ả ự ữ ồ m t s li u ộ ố ệ tích c cự cho n n kinh tề ế vàcác t ch cổ ứ kinh doanh nói chung Nh đã nêu, các kho n chi phí liên quanư ả

đ n hàng t n kho sẽ n m trong giá c a s n ph m và d ch v S gi m trongế ồ ằ ủ ả ẩ ị ụ ự ảchi phí hàng t n kho, đ c bi t là n u không có s suy gi m trong d ch vồ ặ ệ ế ự ả ị ụkhách hàng có l i đ i v i c ngợ ố ớ ả ười bán và người mua

Nhu c u ầ

hàng t n kho ồ

Nh đã đư ược th o lu n chả ậ ở ương 2, không ch nh ng kho n chi phí liênỉ ữ ảquan đ n vi c d tr hàng t n kho gi m xu ng trong su t 15 năm trế ệ ự ữ ồ ả ố ố ước màcòn c chi phí v n chuy n tả ậ ể ương đ i cho hàng t n kho cũng gi m Tác đ ngố ồ ả ộ

k t h p c a hàng t n kho và s v n chuy n trong n n kinh t nh ng nămế ợ ủ ồ ự ậ ể ề ế ữ

1990 đã là m t nhân t tích c c thúc đ y tăng trộ ố ự ẩ ưởng kinh t và ph n th nh,ế ồ ịgiúp cho các doanh nghi p c a Mỹ có kh năng c nh tranh cao h n.ệ ủ ả ạ ơ

Ti p ế t cụ xu hướ gi m lng ả ượng hàng t n khoồ rõ ràng là quan tr ngọ , khungphân tích chu i cung ngỗ ứ mà chúng tôi đã th o lu n d n đ nả ậ ẫ ế hi u qu caoệ ả

h n c a hàng t n khoơ ủ ồ Tuy nhiên, l u ý ư r ngằ h u h t các t ch cầ ế ổ ứ c n ph iầ ả

l u trư ữ m t sộ ố hàng t n khoồ , quan tr ng h n,ọ ơ mang hàng t n khoồ trong th cự

tế có th cho phépể m t t ch c gi m chi phíộ ổ ứ ả trong m t ph m vi liênộ ạ quan, ví

d nhụ ư logistics ho cặ s n xu t ả ấ Khái ni mệ chi phí chi phí c h i(s cânơ ộ ự

b ng các y u t khác nhau đ đ t đằ ế ố ể ạ ượ ự ế ợ ốc s k t h p t t nh t/t ng th ) đấ ổ ể ược

th o lu n trongả ậ Chương 2 có liên quan đ n vi c đế ệ ánh giá s c n thi t d trự ầ ế ự ữ

Trang 7

hàng t n khoồ Ph n ti p theo ầ ế tìm hi uể nh ng lý do chínhữ mà các doanhnghi pệ th c hi nự ề hàng t n khoồ và vi c ệ cân b ngằ các y u tế ốkhác nhau để

đ tạ đượ ực s k t h pế ợ t t ố nh tấ trong chi phí

ON THE LINE

VÒNG QUAY HÀNG T N KHO Ồ

Hướng đ n quay vòng hàng t n kho nh là m tế ồ ư ộ

thước đo các s n ph m c a m t doanh nghi p t tả ẩ ủ ộ ệ ố

nh th nào trên th trư ế ị ường cũng nh v n đ qu nư ấ ề ả

lý hàng t n kho t t nh th nào Đi u này đồ ố ư ế ề ược

hi u là s l n trong m t ể ố ầ ộ năm các doanh nghi pệ

cũng như các nhà bán lẻ và nhà s n xu tả ấ có thể bán

ho cặ s d ngử ụ toàn b hàng t n kho ộ ồ nguyên li u thôệ

ho cặ thành ph mẩ Doanh nghi p càng có th quayệ ể

vòng được hàng t n kho bao nhiêu thì càng t t b yồ ố ấ

nhiêu Lý do r t đ n gi nấ ơ ả : Các doanh nghi p ệ mu nố

chuy n đ iể ổ hàng hóa và v t li u vàoậ ệ ti nề m tặ càng

nhanh càng t tố Ngoài ra, chi phí vào hàng t nồ kho

t nố r t nhi u ti nấ ề ề , c ả về v nố trong các s n ph mả ẩ

t nồ kho và các chi phí liên quan đ nế kho hàng, vì

th , ế doanh nghi pệ mu n đ yố ẩ hàng t nồ kho c a nóủ

ra kh i c a nhanh h nỏ ử ơ , l i nhu n trênợ ậ đ u tầ ư hàng

t n kho cao h nồ ơ và dòng ch yả ti n m tề ặ c a nóủ t tố

h n.ơ

Ông Andy Chatha, m t nhà phân tích c a t p đoànộ ủ ậ

t v n ARC"B t c khi nào b n d tr hàng t nư ấ ấ ứ ạ ự ữ ồ

kho, nó có nghĩa là ngu n l c c a b n không t o raồ ự ủ ạ ạ

dòng ch y ti n m t", m t nhà t v n s n xu t t iả ề ặ ộ ư ấ ả ấ ạ

Dedham, Massachusetts cũng nói "lý tưởng nh t,ấ

n u b n mu n t i đa hóa dòng ti n, hàng t n khoế ạ ố ố ề ồ

b ng không,”.ằ

Ông Chatha cho hay s lố ượng trung bình quay vòng

hàng t n kho thay đ i r t nhi u b i ngành côngồ ổ ấ ề ở

nghi p và các doanh nghi p trong phân đo n ngànhệ ệ ạ

công nghi p Ví d , t l này là đ c bi t quan tr ngệ ụ ỷ ệ ặ ệ ọ

trong các ngành công nghi p ph i đ i m t v i giáệ ả ố ặ ớ

nghi p trong các lĩnh v c có t l hàng t n kho cóệ ự ỷ ệ ồ

doanh thu cao, vì chi phí gi hàng hoá trong siêuữ

TR LÊN T T H N M I TH I Đ I Ở Ố Ơ Ở Ọ Ờ Ạ

M t nghiên c u ộ ứ đượ công bố trong tháng 12cnăm 1999 b i ở doanh nghi pệ qu n lý Pittiglio,ảRabin, Todd, & McGrath ở Waltham,Massachusetts, cho th y r ngấ ằ các doanh nghi pệ

Mỹ đã c i thi n đáng kả ệ ể sau khi quay vòng hàng

t n kho c a hồ ủ ọ trong nh ng nămữ qua Theo báocáo, vòng quay hàng t n khoồ c aủ Mỹ tăng h nơ12% t năm 1994ừ đ nế 1998 v i ớ trung bình 5,4

lượ hàng năm Báo cáo cũng ch ra tt ỉ rong cùng

th i gian, ờ trung bình ti n m tề ặ , và s ngàyố trả

ti n choề nguyên li uệ và nh n đậ ược thanh toáncho các s n ph mả ẩ c i thi n b ngả ệ ằ 10% đ n 100ếngày

Báo cáo cho bi t đi u ch nhế ề ỉ vòng quay hàng t nồkho là cách đ kh c ph c v n để ắ ụ ấ ề gi mả l iợnhu nậ và làm ch mậ tăng trưởng hàng năm.Ngoài ra, nhi uề doanh nghi p l nệ ớ c aủ Mỹ cũng

đã đ u t hàng tri uầ ư ệ đô la trong vài năm qua để

t đ ng hóaự ộ quy trình qu n lýả hàng t n kho c aồ ủ

họ b ng cách s d ng các công cằ ử ụ ụ qu nả lý chu iỗcung ngứ ph c t p.ứ ạ

Ông Monroe cho hay ,vi c chuy n đ i ệ ể ổ liên t cụ

t các mô hình s n xu t d báo truy n th ngừ ả ấ ự ề ố

t i mô hình linh ho t h n nhớ ạ ơ ư nhu c u xâyầ

d ng, trinh t xây d ng và ự ự ự s n xu tả ấ dòng ch yảcũng đang thay đ i cáchổ nhìn c a các doanhủnghi p ệ vào hàng t n kho Vi cồ ệ nh n m nh ấ ạ m tộchu i cung ng ỗ ứ tích h p đ y đợ ầ ủ có nghĩa là hàng

t n khoồ h u nh khôngầ ư t n nhi u th i gianố ề ờkhông s d ng.ử ụ

Trích ngu n: ồ Jaikumar Vijayan, Computerworld, Framingham, Mass (7 tháng 5, 2001

Trang 8

c nh tranh, nhanh chóng phát tri n các khu v c cóạ ể ự

th là không th ch p nh n để ể ấ ậ ược cao M t sộ ố

doanh nghi p nh T p đoàn máy tính Dell đệ ư ậ ược

xem nh có nhi u chuyên gia là m t trong nh ngư ề ộ ữ

nhà lãnh đ o trong qu n lý hàng t n kho có t lạ ả ồ ỷ ệ

doanh thu là kho ng 30-40 l n m i năm.ả ầ ỗ

Ông David Monroe, m t nhà phân tíchộ t iạ T pậ đoàn

Nghiên c uứ PlantWide, phía B c ắ Billerica, nhà tư

v nấ s n xu tả ấ có tr s t iụ ở ạ Massachusetts cho hay

các doanh nghi p đệ ược hưởng l iợ từ c i thi nả ệ quay

vòng hàng t n khoồ , th m chíậ v iớ kh i lố ượ tng ương

đ iố ho c ặ s n ả ph mẩ phát tri nể ch mậ , b i vì cùngở

các y u t chi phí lái các doanh nghi pế ố ệ v iớ các s nả

ph mẩ phát tri nể nhanh Ông cũng nói "th c t , ự ế các

ngành công nghi pệ duy nh tấ không ph i lúc nàoả

cũng là trong hàng không vũ trụ và qu cố phòng," sự

c n thi t ph iầ ế ả duy trì lượng t n khoồ các m t hàngặ

trong th i gianờ dài h n là m t ph nơ ộ ầ c aủ mô hình

kinh doanh b iở vì tỷ lệ l i th iỗ ờ th p h nấ ơ

Vi c ti p t c t p trung vào vi c gi m m c đ hàng t n kho rõ ràng là quan tr ng và khung ệ ế ụ ậ ệ ả ứ ộ ồ ọ chu i cung ng mà chúng ta đang th o lu n d n đ n hi u qu t n kho b sung Tuy nhiên, ỗ ứ ả ậ ẫ ế ệ ả ồ ổ

c n ph i chú ý là h u h t các doanh nghi p c n d tr m t s hàng t n kho, quan tr ng h n ầ ả ầ ế ệ ầ ự ữ ộ ố ồ ọ ơ

d tr hàng t n kho còn cho phép các doanh nghi p gi m chi phí ph m vi liên quan khác ự ữ ồ ệ ả ở ạ

nh v n chuy n hay s n xu t Khái ni m chi phí đánh đ i đ ư ậ ể ả ấ ệ ổ ượ c trao đ i ch ổ ở ươ ng 2 đ c p ề ậ

vi c đánh giá nhu c u d tr hàng t n kho Ph n ti p theo sẽ đ a ra lý do chính mà các ệ ầ ự ữ ồ ầ ế ư doanh nghi p c n d tr hàng t n kho và chi phí đánh đ i ệ ầ ự ữ ồ ổ

HÀNG T N KHO H P LÝ: Ồ Ợ

C S TÍNH TOÁN HÀNG T N KHO Ơ Ở Ồ

Trang 9

phân ph iố đang ph i đ i m t v iả ố ặ ớ m t thách th cộ ứ đ c bi tặ ệ trong vi c giệ ữ hàng t n khoồ

ở m c ch p nh n đứ ấ ậ ược, b i vì ở khó khăn trong vi c d đoán nhu c uệ ự ầ và mong mu n c aố ủkhách hàng v s n ph m nào có s n ề ả ẩ ẵ C hai ả y u t này tr nên tr m tr ng thêmế ố ở ầ ọ b iở sựgia tăng c aủ dòng s n ph mả ẩ c a hủ ọ.Ví d , ụ n uế Kimberly-Clark ước tính và d báoự nhu

c uầ cho tã dùng m tộ l nầ trong quý đ u tiên c aầ ủ năm ti p theoế là 5 tri uệ tá tã, h ọ sẽ ph iả

gi m s này b ng đ n v phân lo i hàng hóa t n kho SKU, d a trên màu s cả ố ằ ơ ị ạ ồ ự ắ /thi t k ,ế ế

lo i bao góiạ , thi t k Do đó, sẽ có ế ế h nơ m t nghìnộ đ n v d tr khác nhauơ ị ự ữ (SKU) màyêu c u c n d báo riêng vàầ ầ ự m cứ độ t n kho an toànồ S thích c a ngở ủ ười tiêu dùng cóthể thay đ i nhanh chóng đi u này làm cho m c t n kho tr lên đ c bi t đ có th đápổ ề ứ ồ ở ặ ế ể ể

ng đ c yêu c u d ch v c a khách hàng

ứ ượ ầ ị ụ ủ

Ví d trong ụ

th c ti n ự ễ

Đ minh h a ể ọ m t chi phíặ c a nh ng thách th củ ữ ứ , gi đ nh r ngả ị ằ Kimberly-Clark d ki nự ế

đ th c hi n ể ự ệ m t lộ ượng hàng t n khoồ trung bình hàng tháng trong quý đ uầ tiên c aủnăm là 500.000 tá tã (hãy nhớ r ng tã sẽ đằ ượ s n xu tc ả ấ m i ngày trong ỗ các nhà máykhác nhau) N uế m iỗ tá tã có giá trị 5,00 $, giá tr c a ị ủ hàng t nồ kho sẽ là 2.500.000 $ (

5 $ × 500.000) N uế chi phí l u tr hàng t n kho ư ữ ồ (sẽ được gi i thích ả chi ti t h nế ơ ) là20%, thì giá tr ịl u tr hàng t n kho hàng năm sẽ là 500.000 $ư ữ ồ hàng năm (Hãy nhớ

r ng, đây m i ằ ớ ch là tãỉ , mà không ph iả t tấ cả các s n ph m gi yả ẩ ấ c aủ Kimberly-Clark)

N uế hàng t n khoồ trung bình đ i thànhổ 600.000 tá, k t qu này sẽ ế ả làm tăng thêm100.000 $ chi phí hàng t nồ kho N uế hàng t n khoồ trung bình tăng mà không làm chodoanh số bán hàng tăng, Kimberly-Clark sẽ ph i đ i m t v i vi c gi mả ố ặ ớ ệ ả giá tr l iị ợ

Trang 10

nhu n.ậ

Hy v ng r ng, đi u này đã ch ra r ng ọ ằ ề ỉ ằ vi cệ qu n lýả hàng t nồ kho là m t y u tộ ế ố quan

tr ng cho ọ thành công c a ủ nhi u doanh nghi pề ệ Th t ng c nhiên,ậ ạ có lẽ, nhi u doanhềnghi p đãệ ph nả ngứ v i nh ng thách th c, ớ ữ ứ nh đư ược ch raỉ b i các d li uở ữ ệ vĩ mô trong

ph n trầ ướ và gi m c ả m c hàng t n khoứ ồ trong khi v n duy trìẫ m cứ độ d ch v kháchị ụhàng phù h pợ Kh năng ả mà họ có th đ t để ạ ược các m cụ tiêu song song v gi mề ả

lượng hàng t n khoồ (hi u qu ) và ệ ả d ch v khách hàngị ụ thích h p ợ (hi u qu )ệ ả đượ d ac ựtrên m t s y u tộ ố ế ố th o lu nả ậ trong chương này và chươ ti p theong ế Đi mể kh i đ uở ầ

t tố là m t vi c hi u độ ệ ể ượ lý do t i sao các doanh nghi p c ạ ệ thường ph iả l u tr hàngư ữ

t n kho ồ và s đánh đ i ự ổ cũng nh các m i quan h ư ố ệ

Đ NH L Ị ƯỢ NG KINH T /VÒNG QUAY T N KHO Ế Ồ

Gi m giá ả

hàng bán

Đ nh lị ượng kinh t ho c t n kho chu kỳ thế ặ ồ ường xu t phát t ba ngu n - mua l i,ấ ừ ồ ạ

s n xu t, và/ho c v n chuy n Quy mô n n kinh t thả ấ ặ ậ ể ề ế ường g n li n v i t t c baắ ề ớ ấ ảngu n và đi u này d n đ n vi c tích lũy hàng t n kho ch a đồ ề ẫ ế ệ ồ ư ược s d ng ho cử ụ ặbán luôn - có nghĩa là sẽ có t n kho chu kỳ ho c hàng t n kho sẽ đồ ặ ồ ượ ử ục s d ng h tế

ho c bán h t m t th i kì nào đó.ặ ế ở ộ ờ

Trong ph m vi ti p nh n ho c mua bán, không có gì là b t thạ ế ậ ặ ấ ường đ có m t l chể ộ ịtrình giá ph n ánh đả ược s lố ượng mua, có nghĩa là, đ n giá sẽ th p h n cho sơ ấ ơ ố

lượng mua l n h n Gi m giá bán cũng đớ ơ ả ược ph bi n cho các m t hàng tiêu dùngổ ế ặ

cá nhân; ví d : h p xà phòng l n hay ngũ c c thụ ộ ớ ố ường được bán v i m c giá th pớ ứ ấ

h n cho m i ounce Khi chúng tôi mua h p l n h n, chúng tôi có chu kỳ t n kho.ơ ỗ ộ ớ ơ ồ

Nh ng gì chúng tôi không s d ng ngay thì sẽ đữ ử ụ ượ ưc l u tr Khi các doanh nghi pữ ệmua nguyên li u, v t t , đ c bi t là trong n n kinh t toàn c u c a chúng ta, hệ ậ ư ặ ệ ề ế ầ ủ ọ

thường chào gi m giá cho s lả ố ượng l n h n Logic đánh đ i đã đớ ơ ổ ược đ c p choề ậ

th y r ng các kho n ti t ki m gi m giá ph i đấ ằ ả ế ệ ả ả ược so sánh v i chi phí th c hi nớ ự ệ

vi c t n kho b sung Đi u này sẽ đệ ồ ổ ề ược phân tích c th trong chụ ể ương t i M c dùớ ặkhung phân tích có s n đ phân tích chi t kh u thẵ ể ế ấ ương m i, có nh ng trạ ữ ường h pợhai doanh nghi p ch t p trung vào các kho n ti t ki m giá và đi u ch nh gi m giáệ ỉ ậ ả ế ệ ề ỉ ả

so v i chi phí hàng hóa b sung.ớ ổ

Trang 11

phí này ph n ánh vào giá cả ước cho người ch hàng M c t i tr ng ch là m t ví dở ứ ả ọ ỉ ộ ụcho vi c v n chuy n ôtô; nó còn ệ ậ ể có s nẵ giá gi m ả cho s lố ượ b sungng ổ S lố ượ lônghàng l n h nớ ơ để đi u ch nhề ỉ giá gi mả có tác d ng tụ ương tự như s lố ượng muanhi uề , c th là t n kho chu kỳụ ể ồ Khi yêu c uầ đánh đ iổ là nh nhau.ư Li uệ ti t ki mế ệchi phí nhi u h n cóề ơ bù đ pắ chi phí d tr thêm ự ữ hàng t n khoồ ?

C n l u ý là vi c mua l i hay ti t ki m mua và ti t ki m chi phí v n t i có th bầ ư ệ ạ ế ệ ế ệ ậ ả ể ổsung cho nhau Đó là, khi các doanh nghi pệ mua v i s lớ ố ượ l nng ớ nguyên li u thôệ

ho cặ v t t ,ậ ư h có thọ ể v n chuy nậ ể s lố ượ l nng ớ h n, k t qu là gi m giá v n t iơ ế ả ả ậ ả

Vì v y, hậ ọ thườ xuyên nh nng ậ được m c ứ gi m giá kép cho ả cùng m t ộ m t hàngặmua, đi u này ề có thể làm cho vi c đánh giáệ đánh đ i làổ tích c cự , tuy nhiên, đi u nàyề

v nẫ c n đầ ược phân tích M t trong nh ng thách th c l n, nh đã độ ữ ứ ớ ư ược th o lu n,ả ậ

là các doanh nghi p ch a thệ ư ể tính toán chính xác chi phí v n t iậ ả

h s n xu t liên t c cho cùng m t s n ph m.ọ ả ấ ụ ộ ả ầ Duy trì s n xu tả ấ kéo dài hay hàng

lo t sẽ d n đ n t n kho chu kỳ cho đ n khi chúng đạ ẫ ế ồ ế ược bán Nh trư ước đây, doanhnghi p ệ ch tính toán kéo dàiỉ s n xu tả ấ đ gi mể ả chi phí cho t ngừ đ n vơ ị mà khôngđánh giá chi phí d tr hàng t n khoự ữ ồ c a mình, đi u này có th đ y cao giá thànhủ ề ể ẩ

ph mẩ Thêm vào đó là m i quan tâm đ n ố ế s l i th iự ỗ ờ c aủ thành ph mẩ

H u h t các doanh nghi p đ u ầ ế ệ ề tr i qua t n kho chu kỳ,ả ồ ngay c khi hả ọ không s nả

xu tấ b i vi c ở ệ mua l iạ ho cặ mua t nhà nhà cung c p ừ ấ Rõ ràng, t n kho chu kỳồ cóthể mang l i l i íchạ ợ lâu dài như các phân tích h p lý đã đợ ược th c hi n đ minhự ệ ể

ch ng cho chi phí t n kho.ứ ồ

S bi n đ ng cóự ế ộ thể phát sinh từ vi cệ giao hàng đáng tin c yậ K t quế ả c a s bi nủ ự ế

đ ng thộ ường là gi ngố nhau: các doanh nghi p ệ tích lũy t n kho an toànồ đ giúpểmình ch ng l iố ạ s bi n đ ngự ế ộ Các thách th c và ứ phân tích ch ra s ỉ ự khác bi t gi aệ ữ

t n kho an toànồ và t n kho chu kỳồ ; t n kho an toànồ thì khá ph c t pứ ạ và đ y tháchầ

th cứ đ có th qu n lýể ể ả đ i v i nhi u doanh nghi p.ố ớ ề ệ

Trang 12

h pợ và có thể th c hi n đự ệ ược b ng cách s d ng ằ ử ụ các công cụ thích h pợ (sẽ được

th o lu n sau)ả ậ đ đánh giáể r iủ ro và đo lường chi phí hàng t n khoồ Thêm vào đó,các doanh nghi p ngày nayệ đang dùng m tộ phươ pháp ti png ế c nậ ch đ ng h n đủ ộ ơ ể

gi m thi u s bi n đ ng,ả ể ự ế ộ nh đã ch ra chư ỉ ở ương I và Chu ng II, b ng cách sơ ằ ử

d ng s c m nh c a thông tin đ gi m thi u s bi n đ ng và, do đó, làụ ứ ạ ủ ể ả ể ự ế ộ c uầ v t nề ồkho an toàn B n ạ có th nh l i r ng đi u này đã để ớ ạ ằ ề ược nói trước đó r ng thông tinằ

là m tộ cách thay th choế hàng t nồ kho Đi u này sẽ đề ượ th o lu nc ả ậ chi ti t h n ế ơ ở

chương sau, nghĩa là m tộ cu cộ cách m ngạ thông tin vì công nghệ hi n nay đã cóệ

th truy n thông tin ch t lể ề ấ ượ cao ngng ược hay xuôi trong m t chu i cung ngộ ỗ ứ Sự

c ng tácộ chia sẻ thông tin trong các chu i cung ngỗ ứ đã đem l iạ k t quế ả đáng k khiểcùng lúc có th gi mể ả hàng t n kho/ chi phíồ và th cự sự c i thi n d ch vả ệ ị ụ H p tácợ

l p k ho chậ ế ạ và yêu c uầ d báoự (CPFR) là m t ví dộ ụ tuy tệ v iờ c a phủ ương pháp

ti p c nế ậ như v yậ Mã v ch tinh viạ , thẻ RF, EDI, Internet, và nh v yư ậ cho phépdoanh nghi pệ gi mả s bi n đ ngự ế ộ Tuy nhiên, đi u này ề không có nghĩa là có thể lo iạhoàn toàn s bi n đ ngự ế ộ , vì th , các công c ế ụ phân tích v nẫ c n đ đo lầ ể ường s thoự ả

Th i ờ gian g n li n ắ ề v i v n t iớ ậ ả , ví d , t ng òi bán t i nhà máy s n xu t, th i gianụ ừ ư ớ ả ấ ờ

c n thi t đ l p ráp ho c s n xu t ra m t s n ph m ph c t p (ô tô hay máy tính)ầ ế ể ắ ặ ả ấ ộ ả ẩ ứ ạnghĩa là, ngay cả trong khi hàng hoá, v tậ li uệ đang v n chuy nậ ể , thì v n có m tẫ ộ

lượng chi phí t n kho tồ ương ng v i th i kỳ đóứ ớ ờ Th i gian càng dài, chi phí càngờcao

Th i gian cho t n kho trong quá trình v n chuy n ờ ồ ậ ể (trong và/ ho cặ ngoài nướ ) vàchàng t n kho bán thành ph m đồ ẩ ượ đánh giá trong đi u ki nc ề ệ tho hi p phù h pả ệ ợ

Đi u này sẽề được th o lu nả ậ trong chương sau, các l a ch n v n t i thay thự ọ ậ ả ế luôn

s n có đẵ ể v n chuy n hàng hóaậ ể v i th i gian v n chuy nớ ờ ậ ể khác nhau cũng như sựkhác bi t vệ ề m c đ d ch v khácứ ộ ị ụ , ví d nhụ ư đ tin c yộ ậ và t l ỉ ệ h h ngư ỏ Cướ / giáctính b iở các hãng thườ ph n ánhng ả s khác bi tự ệ d chị vụ Ví dụ, d ch vị ụ v n t iậ ảhàng không là nhanh nh t vàấ đáng tin c y nh tậ ấ , nh ngư m c giáứ c aủ d ch vị ụ v n t iậ ả

đường không này cao h n h n so v iơ ẳ ớ d ch v đị ụ ường b ộ ho cặ đường s t.ắ N uế c nầgiao hàng qua đêm từ London, Anh, t i ớ thành ph Newố York nh ngư vi c v nệ ậ

Trang 13

chuy n để ường bộ c nầ 8-10 ngày, li u ệ cước hàng không có cao b i ti t ki m chi phíở ế ệ

t n kho? Th i gian v n chuy n càng lâu, chi phí hàng t n kho càng cao và có lẽ cồ ờ ậ ể ồ ảcác chi phí liên quan đ nế d ch v khách hàngị ụ S tho hi p này có th đánh giáự ả ệ ể

Hàng t n kho bán thành ph m ồ ẩ trong quá trình được k t h pế ợ v i ch t o/s nớ ế ạ ả xu tấ

M t ộ lượ hàng t nng ồ kho đáng kể có thể đượ tích lũy trong các c sc ơ ở s nả xu tấ , đ cặ

bi tệ là trong ho t đ ngạ ộ l pắ ráp như ô tô và máy tính Chi u dài hàng t n kho bánề ồthành ph m n m trong c s s n xu t, ch đ i đ đẩ ằ ơ ở ả ấ ờ ợ ể ượ ắc l p ráp thành m t s nộ ả

ph m c th đẩ ụ ể ược đánh giá m t cách c n th n trong m i quan h gi a l p kộ ẩ ậ ố ệ ữ ậ ế

ho ch kĩ thu t và th c t s n xu t hay l p ráp/công ngh M t s c s ch ho tạ ậ ự ế ả ấ ắ ệ ộ ố ơ ở ỉ ạ

đ ng t 4 -6 gi v i t n kho bán thành ph m, trong khi nh ng c s khác có thộ ừ ờ ớ ồ ẩ ữ ơ ở ể

m t đ n 10 -15 ngày v i t n kho bán thành ph m Nh v y đã có s khác nhau rõấ ế ớ ồ ẩ ư ậ ự

r t v chi phí d tr hàng t n kho gi a hai ví d trên M t l n n a, vi c đánh giáệ ề ự ữ ồ ữ ụ ộ ầ ữ ệtho hi p thay th nên đả ệ ế ược ti n hànhế

T N KHO THEO MÙA Ồ

Tính th i v ờ ụ có th x y ra ể ả bên ở trong h th ng h u c n ệ ố ậ ầ c a m t công ty ho c phía ủ ộ ặ ở ngoài ho c c hai ặ ả Th ườ ng thì , các công ty đang ph i đ i m t ả ố ặ v i ớ tính cung ng th i v ứ ờ ụ và/

ho c ặ nhu c u c n thi t đ có phân tích kỹ l ầ ầ ế ể ưỡ ng xem h nên d tr bao nhiêu hàng hóa ọ ự ữ

thường đượ ưc l u tr cho đ n khi đữ ế ược bán đi Trong m t s trộ ố ường h p có th cóợ ểcác thay th khác nh l u tr nguyên v t li u “thô”, và nh v y, ví d , ngũ c c nhế ư ư ữ ậ ệ ư ậ ụ ố ưlúa mì, lúa m ch đen, lúa m ch, h t ca cao ạ ạ ạ

Đôi khi, v n chuy n cũng gây nên tính th i v , đ c bi t là v i v n chuy n đậ ể ờ ụ ặ ệ ớ ậ ể ường

th y Sông, h có th đóng băng phía bán c u B c, đi u này có th làm gián đo nủ ồ ể ở ầ ắ ề ể ạ

vi c v n chuy n nguyên v t li u chính t o thành nhu c u tích lũy hàng t n khoệ ậ ể ậ ệ ạ ầ ồtrong kho ng th i gian d ch v b gián đo n Ngành công nghi p thép đã t ng đ iả ờ ị ụ ị ạ ệ ừ ố

m t v i v n đ này trong quá kh khi v n chuy n qu ng s t qua Great Lakes ho cặ ớ ấ ề ứ ậ ể ặ ắ ặ

xu ng St Lawrence Seaway.ố

Trang 14

L ượ ng c u ầ

th i v ờ ụ

Nhi u doanh nghi p đang ph i đ i m t v i tính th i v cho nhu c u s n ph mề ệ ả ố ặ ớ ờ ụ ầ ả ẩ

c a mình, nh ng m t s các doanh nghi p khác l i có nhu c u th i v đáng k , víủ ư ộ ố ệ ạ ầ ờ ụ ể

d , Hallmark Cards và Hershey Foods Các doanh nghi p này có th đ t đ n 60%ụ ệ ể ạ ếdoanh thu hàng năm c a h trong kho ng th i gian t 10 đ n 14 tu n Có đủ ọ ả ờ ừ ế ầ ượcnăng l c s n xu t đáp ng đự ả ấ ứ ược nhu c u th i kỳ cao đi m v i năng l c d th aầ ờ ể ớ ự ư ừtrong các th i kỳ khác c a năm có th r t không hi u qu Các doanh nghi p v iờ ủ ể ấ ệ ả ệ ớtính th i v đáng k nh v y thờ ụ ể ư ậ ường nh n th y r ng sẽ hi u qu h n khi sậ ấ ằ ệ ả ơ ử

d ng các nhà máy nh h n và s n xu t các s n ph m trụ ỏ ơ ả ấ ả ẩ ước nhu c u, đó rõ ràng làầtích luỹ hàng t n kho Chi phí s n xu t (chi phí đ n v ) đồ ả ấ ơ ị ược đánh đ i v i chi phíổ ớ

l u kho nh m quy t đ nh s cân b ng thích h p gi a năng l c s n xu t và khôngư ằ ế ị ự ằ ợ ữ ự ả ấgian l u kho.ư

HÀNG T N KHO D TOÁN Ồ Ự

Lý do th năm cho hàng t n kho phát sinh khi doanh nghi p d ki n ứ ồ ệ ự ế m t s s ki n b t ộ ố ự ệ ấ

th ườ ng, ví d , đình công, tăng giá đ t ng t, s thi u h t l n ngu n cung do th i ti t ho c ụ ộ ộ ự ế ụ ớ ồ ờ ế ặ tình tr ng b t n chính tr , v.v Trong tình hu ng nh v y, các doanh nghi p có th tích lũy ạ ấ ổ ị ố ư ậ ệ ể hàng t n kho đ "t b o hi m" ch ng l i các s ki n b t th ồ ể ự ả ể ố ạ ự ệ ấ ườ ng này M t l n n a, vi c phân ộ ầ ữ ệ tích nên đ ượ c th c hi n đ đánh giá các r i ro, xác su t, và chi phí hàng t n kho Rõ ràng, ự ệ ể ủ ấ ồ phân tích sẽ khó khăn h n trong hoàn c nh nh v y, vì m c đ c a bi n đ ng Tuy nhiên, v i ơ ả ư ậ ứ ộ ủ ế ộ ớ

nh ng kỹ thu t phân tích s n có sẽ giúp gi m thi u nh ng thách th c này, sẽ đ ữ ậ ẵ ả ể ữ ứ ượ c th o lu n ả ậ trong ch ươ ng k ti p ế ế

TÓM T T D TR HÀNG T N KHO Ắ Ự Ữ Ồ

H u h t các doanh nghi p ph i tích lũy hàng t n kho m t vài m c đ Có r t nhi u lý do ầ ế ệ ả ồ ở ộ ứ ộ ấ ề

đ tích lũy nh v y Trong th c t , chi phí d tr hàng t n kho có th đ ể ư ậ ự ế ự ữ ồ ể ượ c bù đ p nhi u ắ ề

h n b ng cách ti t ki m trong các lĩnh v c khác Nguyên t c c b n là các quy t đ nh v tích ơ ằ ế ệ ự ắ ơ ả ế ị ề lũy t n kho c n đ ồ ầ ượ c đánh giá b ng cách s d ng m t th a hi p theo khuôn kh Ngoài năm ằ ử ụ ộ ỏ ệ ổ

lý do đã đ ượ c tranh lu n, có nh ng lý do khác đ tích lũy hàng t n kho ch ng h n nh duy trì ậ ữ ể ồ ẳ ạ ư các nhà cung c p ho c nhân viên Ví d , trong su t th i kỳ khi nhu c u gi m, m t doanh ấ ặ ụ ố ờ ầ ả ộ nghi p có th ti p t c mua t m t s nhà cung c p đ duy trì m i quan h và/ ho c đ gi ệ ể ế ụ ừ ộ ố ấ ể ố ệ ặ ể ữ

Trang 15

nhân viên b ng cách s n xu t ra hàng t n kho M t l n n a, cân nh c s th a hi p là c n ằ ả ấ ồ ộ ầ ữ ắ ự ỏ ệ ầ thi t ế

Nh đã tranh lu n, m t s khu v c ch c năng trong h u h t các doanh nghi p có l i ích ư ậ ộ ố ự ứ ầ ế ệ ợ

ho c c ph n trong vi c quy t đ nh xem nên d tr bao nhiêu cũng nh các v n đ liên quan ặ ổ ầ ệ ế ị ự ữ ư ấ ề

đ n th i gian và đ a đi m Ph n ti p theo xem xét m t s các quan đi m trái ng ế ờ ị ể ầ ế ộ ố ể ượ ủ c c a các

Nh đã th o lu n Chư ả ậ ở ương 2, logistics đ i ngố ượ ạ ớc l i v i các ch c năng khác c aứ ủ

t ch c nh marketing và s n xu t S chung chung này thổ ứ ư ả ấ ự ường n i b t h n trongổ ậ ơlĩnh v c hàng t n kho Nh là n n t ng cho vi c phân tích t m quan tr ng c aự ồ ư ề ả ệ ầ ọ ủhàng t n kho trong h th ng logistics, chúng ta ki m tra logistics liên quan đ n cácồ ệ ố ể ếlĩnh v c kinh doanh khác nh th nào đ i v i hàng t n kho:ự ư ế ố ớ ồ

• Ti p th ế ị mong mu nố đ t đạ ược d ch v khách hàngị ụ m cứ độ cao và hàng t n khoồ

b sungổ đ m b o đáp ng nhu c u khách hàng đ y đ và nhanh chóng nh t cóả ả ứ ầ ầ ủ ấ

th ể

• S n xu t ả ấ thì mu n duy trì s n xu t lâu dài và chi phí thu mua hàng m c th pố ả ấ ở ứ ấ

nh t cũng nh các m t hàng s n xu t theo mùa s m nh m gi m thi u chi phí s nấ ư ặ ả ấ ớ ằ ả ể ả

xu t và tránh thanh toán quá h n.ấ ạ

• Tài chính mong mu n hàng t n kho m c th p đ tăng doanh thu hàng t n kho,ố ồ ở ứ ấ ể ồ

gi m thuê tài s n, và nh n đả ả ậ ượ ốc v n cao chuy n v tài s n ể ề ả

cu c xung đ t m c tiêu hàng t n kho Hàng t n kho có m t nh hộ ộ ụ ồ ồ ộ ả ưởng quan tr ngọ

v i logistics và trong r t nhi u các t ch c logistics thì hàng t n kho là m t ho tớ ấ ề ổ ứ ồ ộ ạ

Trang 16

đ ng u tiên Nh ng giám đ c logistics m t v trí xu t s c có th đánh giá độ ư ữ ố ở ộ ị ấ ắ ể ược

s th a hi p, không ch các ph m vi logistics khác mà còn các ph m vi ch cự ỏ ệ ỉ ở ạ ở ạ ứnăng đã được th o lu n đây Trong m t s trả ậ ở ộ ố ường h p, đây g n nh là vai tròợ ầ ư

c a m t tr ng tài viên ủ ộ ọ

Qu n lý hàng t n kho h p lý và ki m soát các nh hả ồ ợ ể ả ưởng đ n khách hàng, nhàếcung c p, và các phòng ban ch c năng chính c a t ch c M c dù có nhi u l i thấ ứ ủ ổ ứ ặ ề ợ ếkhi đ có hàng t n kho trong m t h th ng logistics, chi phí d tr hàng t n kho làể ồ ộ ệ ố ự ữ ồ

m t chi phí l n, và h th ng logistics c n ph i làm gi m m c đ hàng t n khoộ ớ ệ ố ầ ả ả ứ ộ ồ

T m ầ

quan tr ng ọ

Chi phí hàng t n kho quan tr ng b i vì ba lý do chính: m t là chi phí hàng t n khoồ ọ ở ộ ồ

th hi n c u thành quan tr ng c a t ng chi phí logistics nhi u doanh nghi p.ể ệ ấ ọ ủ ổ ở ề ệ

Th hai, m c hàng t n kho m t doanh nghi p duy trì t i các đi m trong h th ngứ ứ ồ ộ ệ ạ ể ệ ốlogistics c a nó sẽ nh hủ ả ưởng đ n m c đ d ch v doanh nghi p có th cung c pế ứ ộ ị ụ ệ ể ấcho khách hàng c a mình Th ba, chi phí quy t đ nh th a hi p trong logisticsủ ứ ế ị ỏ ệ

thường xuyên ph thu c và nh hụ ộ ả ưởng đ n chi phí hàng t n kho.ế ồ

Ph n này cung c p thông tin c b n liên quan đ n chi phí qu n lý logistics nênầ ấ ơ ả ế ả

được xem xét khi đ a ra quy t đ nh chính sách hàng t n kho Các lo i chi phí chínhư ế ị ồ ạbao g m chi phí d tr hàng t n kho, chi phí đ t hàng, chi phí vồ ự ữ ồ ặ ượt quá hàng t nồkho, và chi phí v n chuy n hàng t n kho.ậ ể ồ

CHI PHÍ D TR HÀNG T N KHO Ự Ữ Ồ

Có b n thành ph n chính trong chi phí d tr hàng t n kho: chi phí v n, chi phíố ầ ự ữ ồ ốkho, chi phí d ch v hàng t n kho, và chi phí r i ro hàng t n kho.M i lo i chi phí cóị ụ ồ ủ ồ ỗ ạtính ch t riêng, và tính toán c th cho m i chi phí này bao g m các chi phí khácấ ụ ể ỗ ồnhau ho c giá thành.ặ

Chi phí v n ố

Đôi khi được g i là chi phí lãi su t ho c chi phí c h i, lo i chi phí ọ ấ ặ ơ ộ ạ này t p trungậtheo giá v n đã g n li n v i chi phí hàng t n kho m t doanh nghi p (tố ắ ề ớ ồ ộ ệ rái ngượ sửc

d ng v n trong m t s cách tài chính hi u qu khác) Nói cách khác, "Giá tr ti mụ ố ộ ố ệ ả ị ề

n c a vi c có c t v n ràng bu c trong hàng t n kho, thay vì s d ng nó cho m t

Trang 17

s d án đáng giá khác là gì?" ố ựThông thường chi phí v n là c u thành l n nh t trong chi phí d tr hàng t n kho.ố ấ ớ ấ ự ữ ồDoanh nghi p thệ ường th hi n nó nh là t l ph n trăm c a giá tr đ ng đô laể ệ ư ỷ ệ ầ ủ ị ồ

c a hàng t n kho Doanh nghi p n m gi Ví d , m t chi phí v n th hi n là 20%ủ ồ ệ ắ ữ ụ ộ ố ể ệgiá tr s n ph m c a 100 $ tị ả ẩ ủ ương đương v i chi phí v n c a 100 $ × 20 ph n trăm,ớ ố ủ ầ

ho c 20 $ Tặ ương t nh v y, n u giá tr s n ph m là 300 $, ự ư ậ ế ị ả ẩ thì chi phí v n là 60 $ ốTrong th c tự ế, xác đ nh m tị ộ con s ố ch p nh n đ s d ng cho chi phí v n là m tấ ậ ể ử ụ ố ộnhi m v không nh Th c t , h u h t các doanh nghi p th y r ng vi c xác đ nhệ ụ ỏ ự ế ầ ế ệ ấ ằ ệ ịchi phí v n có th là m t ngh thu t h n m t khoa h c M t cách tính chi phí v nố ể ộ ệ ậ ơ ộ ọ ộ ốcho hàng t n kho ra quy t đ nh đòi h i ph i xác đ nh t l rào c n c a doanhồ ế ị ỏ ả ị ỷ ệ ả ủnghi p, t l l i nhu n t i thi u d ki n ệ ỷ ệ ợ ậ ố ể ự ế c a đ u t m i B ng cách này, doanhủ ầ ư ớ ằnghi p có th đ a ra quy t đ nh hàng t n kho trong nhi u cách nh khi quy t đ nhệ ể ư ế ị ồ ề ư ế ịchi ti n cho qu ng cáo, xây d ng các nhà máy m i, ho c thêm thi t b máy tínhề ả ự ớ ặ ế ị

m i.ớ

Ví d , ụ giả đ nhị r ng giá trằ ị trung bình hàng t n khoồ c a doanh nghi pủ ệ là 300.000 $

Hàng t n kho ồ này là m t tài s nộ ả v nố c a doanh nghi p,ủ ệ gi ng nh m tố ư ộ máy móc

ho cặ b t kỳấ v nố đ u t khácầ ư Do đó, n uế doanh nghi pệ căn cứ chi phí v nố c a nóủtrên t lỷ ệ 15% tr ng iở ạ , thì chi phí v nố là 45,000 $ ( 300,000 $ x 15%) m i nămỗ

Phương pháp xác đ nh giá trị ị hàng t nồ kho là khó khăn v i chi phíớ v nố chính xác

đ nhị và quan tr ngọ đ xác đ nhể ị chi phí t ng thổ ể th c hi nự ệ hàng t n khoồ TheoStock và Lambert, "chi phí c h i ơ ộ c aủ v nố được áp d ngụ chỉ đ u ầ tư trong hàng t nồkho Đây là bi nế tr c ti p ự ế chi phí phát sinh lên đ nế đi m mà t i đóể ạ hàng t n khoồ

đượ l u tr t ic ư ữ ạ kho xưở " Vì v y, ng ậ vi c th c hànhệ ự kế toán thường được ch pấ

nh nậ tr giáị hàng t n khoồ v i chi phíớ s nả xu tấ đ y đầ ủ được phân bổ là không thể

ch p nh nấ ậ trong quy t đ nhế ị hàng t nồ kho vì tăng ho c gi mặ ả m cứ độ ki m kêể tàichính nhả hưở đ nng ế ph nầ thay đ iổ giá trị hàng t nồ kho và không ph i làả ph nầ cố

đ nhị chi phí đượ phân bổ Tuy nhiên, bao g m chi phíc ồ v n chuy n hàng hóaậ ể tronggiá trị hàng t nồ kho, là phù h p v iợ ớ l i khuyên nàyờ , và các doanh nghi p nênệ bao

g mồ các phép đo chi phí nh v yư ậ b tấ cứ khi nào có thể

M t ộ g i ý cu i cùngợ ố v ch đề ủ ề chi phí v nố là để cho chính xác, tính toán toàn di nệcác y u tế ố c u thành nên ấ chi phí M c dùặ đôi khi nó lôi cu nố , nh ng ư khuynh hướng

sử d ng các con sụ ố trung bình ho cặ các con số t l ph n trămỷ ệ ầ ngành công nghi pệ

đượ trình bày trong sách tham kh o (ch ng h nc ả ẳ ạ như 25%) không nh ng ữ gây

hi u nh mể ầ mà còn đ a k t qu không chính xác cao.ư ế ả

Trang 18

Chi phí kho

Chi phí kho bao g mồ các chi phí giao nh n k t h p v i v n chuy n s n ph mậ ế ợ ớ ậ ể ả ẩ vào

và ra cho hàng t n kho,ồ cũng như chi phí l u trư ữ nh ti n thuê nhàư ề , sưở ấi m, và

th p sáng.ắ Chi phí này có th khác nhauể t n i này đ n n i khác.ừ ơ ế ơ Ví dụ, các doanhnghi p ệ thườ có th d các nguyên li u thô tr cng ể ỡ ệ ự ti pế từ tàu hoả và l u tr chúngư ữbên ngoài, trong khi hàng hóa thành ph m c n đẩ ầ ược giao nh n c n th n và c sậ ẩ ậ ơ ở

v t ch t l u tr ph c t p h n.ậ ấ ư ữ ứ ạ ơChi phí không gian l u trư ữ có liên quan đ nế m cứ độ mà h tăng ho cọ ặ gi m ả hàng

t n kho ồ Vì v yậ , các doanh nghi p ệ nên xemm xét các chi phí khác nhau h n là ch cóơ ỉchi phí c đ nh ố ị khi ước tính chi phí không gian cũng nh chi phíư v nố Có lẽ chúng ta

có th làm rõể v n đ b ng cáchấ ề ằ s d ng ử ụ tương ph nả kho công c ngộ v i vi c sớ ệ ử

d ngụ kho riêng Khi m t doanh nghi pộ ệ s d ngử ụ kho bãi công c ngộ , h u nhầ ư t tấ cảchi phí giao nh nậ và chi phí l u trư ữ khác nhau tr c ti p v i ự ế ớ đ l n c aộ ớ ủ hàng t nồkho l u trư ữ K t qu làế ả , các chi phí liên quan hàng t n khoồ Tuy nhiên, khi m tộdoanh nghi pệ s d ngử ụ kho riêng, nhi uề chi phí không gian l uư trữ (nh kh u haoư ấxây d ngự ) được c đ nhố ị và nh v yư ậ , không có liên quan đ nế chi phí d tr ự ữ hàng

là đáng k trong vi c xác đ nh đ a đi m c th hàng t n kho c a các doanh nghi p ể ệ ị ị ể ụ ể ồ ủ ệ

B o hi m và các lo i thu có th khác nhau đáng k t s n ph m này đ n s n ả ể ạ ế ể ể ừ ả ẩ ế ả

ph m kia, và các doanh nghi p ph i xem xét đi u này khi tính toán chi phí d tr ẩ ệ ả ề ự ữhàng t n kho.ồ

và gi m v giá tr Ngoài ra, th i trang may m c có th nhanh chóng gi m giá trả ề ị ờ ặ ể ả ịngay sau khi mùa bán hàng qua đi Hi n tệ ượng này cũng x y ra v i trái cây tả ớ ươi vàrau qu khi ch t lả ấ ượng b suy gi m ho c giá gi m Các s n ph m khác cũng ph iị ả ặ ả ả ẩ ả

đ i m t v i nh ng r i ro tố ặ ớ ữ ủ ương t , m c dù m c đ r i ro thì khác nhau M t ví dự ặ ứ ộ ủ ộ ụ

đi n hình là s n ph m giá tr cao nh máy tính và thi t b ngo i vi ho c các ch tể ả ẩ ị ư ế ị ạ ặ ấbán d n, có vòng đ i s n ph m tẫ ờ ả ẩ ương đ i ng n Trong trố ắ ường h p nh v y, chi phíợ ư ậ

Trang 19

l i th i ho c kh u hao có th là r t quan tr ng.ỗ ờ ặ ấ ể ấ ọ

B t kỳ tính toán chi phí r i ro hàng t n kho nào cũng nên bao g m chi phí l i th i,ấ ủ ồ ồ ỗ ờ

h h ng, m t c p, và các r i ro khác cho s n ph m d tr t n kho nh ng nguy cư ỏ ấ ắ ủ ả ẩ ự ữ ồ ữ ơ

sẽ nh hả ưởng đ n hàng t n kho M c đ t n kho sẽ kéo theo các r i ro nh hế ồ ứ ộ ồ ủ ả ưởng

Tính toán chi phí d tr hàng t n kho cho m t s n ph m c th g m đ n ba bự ữ ồ ộ ả ầ ụ ể ồ ế ước

Đ u tiên là xác đ nh giá tr c a m t hàng đầ ị ị ủ ặ ượ ưc l u tr trong kho Theo nguyên t cữ ắ

k toán truy n th ng, ba phế ề ố ương pháp này đã được công nh n bao g m giá trậ ồ ịhàng t n kho trên c s (FIFO) đ u tiên-vào/ra, cu i cùng vào/ra (LIFO), ho c chiồ ơ ở ầ ố ặphí trung bình Thước đo giá tr phù h p nh t cho vi c đ a ra quy t đ nh hàng t nị ợ ấ ệ ư ế ị ồkho là chi phí c a hàng hoá bán ra ho c chi phí s n xu t c a s n ph m hi n nayủ ặ ả ấ ủ ả ẩ ệvào các c s logistics c a doanh nghi p M t l n n a, đi u này là do s tăng ho cơ ở ủ ệ ộ ầ ữ ề ự ặ

gi m m c hàng t n kho nh hả ứ ồ ả ưởng đ n ph n thay đ i c a giá tr hàng t n kho vàế ầ ổ ủ ị ồkhông ph i là ph n c đ nh.ả ầ ố ị đ n ph nế ầ thay đ iổ c aủ giá trị hàng t n khoồ và không

Bước th hai là đo lứ ường m i thành ph n chi phí cá nhân th c hi n nh là m t tỗ ầ ự ệ ư ộ ỷ

l ph n trăm c a giá tr s n ph m và thêm t l ph n trăm thành ph n v i nhauệ ầ ủ ị ả ẩ ỷ ệ ầ ầ ớ

đ đo lể ường chi phí hàng t n kho mang Nh v y, chi phí th c hi n đồ ư ậ ự ệ ược th hi nể ệ

nh là m t t l ph n trăm c a giá tr s n ph m Trong tính toán không gian l uư ộ ỷ ệ ầ ủ ị ả ẩ ư

tr , d ch v hàng t n kho, chi phí r i ro, nó có th h u ích khi tính toán các chi phíữ ị ụ ồ ủ ể ữtheo đ ng đô la và sau đó chuy n đ i s li u theo t l ph n trăm.ồ ể ổ ố ệ ỷ ệ ầ

Trang 20

chi phí dự

trữ

Bướ cu ic ố cùng là nhân t ng ổ chi phí d tr ự ữ (nh là ư tỷ lệ ph nầ trăm c aủ giá tr s nị ả

ph mẩ ) b i ở giá trị c a s n ph mủ ả ẩ Các bi n phápệ chi phí mang hàng năm cho m t sộ ố

Bảng 6-4 cho thấy rằng, cũng như tăng tồn kho trung bình (tức là, như các hàng tồn kho tăng cấp độ), hàng năm thực hiện tăng chi phí, và ngược lại Nói cách khác, chi phí thực hiện là thay đổi và tỷ lệ thuận với số lượng đơn vị hàng tồn kho trung bình hoặc giá trị trung bình hàng tồn kho.

Chi phí đặt hàng/ thiết lập

Chi phí th hai nh hứ ả ưởng đ n t ng chi phí hàng t n kho là chi phí đ t hàng ho cế ổ ồ ặ ặchi phí thi t l p Chi phí đ t hàng đ c p đ n chi phí cho hàng t n kho b sung vàế ậ ặ ề ậ ế ồ ổkhông bao g m các giá thành ho c chi phí c a b n thân s n ph m Chi phí thi tồ ặ ủ ả ả ẩ ế

l p đ c p c th h n đ n các chi phí thay đ i ho c s a đ i trong quá trình s nậ ề ậ ụ ể ơ ế ổ ặ ử ổ ả

xu t ho c l p ráp đ t o đi u ki n thu n l i cho cho dòng s n ph m, ví d ấ ặ ắ ể ạ ề ệ ậ ợ ả ẩ ụ

Trang 21

Chi phí đ t hàng ặ

Các chi phí liên quan đ nế đ tặ hàng ho cặ hàng t n khoồ thì đ u ề c đ nh và có các y uố ị ế

t khác nhauố Các y u tế ố cố đ nhị đ c p đ n ề ậ ế chi phí c aủ h th ngệ ố thông tin, c sơ ở

v t ch t,ậ ấ và công nghệ s n có cho ho t đ ng đ t hàng.ẵ ạ ộ ặ Chi phí c đ nh nàyố ị v nẫ liên

t cụ liên quan đ nế s lố ượ đ n hàng đã đ tng ơ ặ

Ngoài ra còn có m t sộ ố chi phí khác nhau liên quan đ nế s lố ượ đ n đ t hàngng ơ ặ

được đ t ặ cho hàng t n khoồ nhi uề M t sộ ố lo iạ ho t đ ng có thạ ộ ể ch u trách nhi mị ệcho các chi phí này bao g mồ (1) xem m c đứ ộ hàng t nồ kho; (2) chu n b vàẩ ị x lýử

đ n đ t hàng ơ ặ (3) chu n bẩ ị và x lý cácử báo cáo nh n đậ ượ , (4) ki m trac ể hàng t nồkho trước khi đ t ặ hàng t n khoồ (m c ặ dù ho t đ ng nàyạ ộ c nầ được gi m thi uả ể như

là m t ph nộ ầ c aủ cam k tế qu n lýả ch t lấ ượng toàn di nệ và "làm đúng ngay t l nừ ầ

đ uầ tiên") và (5) chu n b vàẩ ị x lýử thanh toán Trong khi m t s ngộ ố ười và quá trìnhđóng m t vai trò quan tr ng đ n s t n t i , chúng tr nên quan tr ngộ ọ ế ự ồ ạ ở ọ khi xem xét

t i tòan b ho t đ ng liên quan đ n đ t và nh n đ n hàng.ớ ộ ạ ộ ế ặ ậ ơ

Chi

phí thi t ế

l p ậ -s thay ự

đ i s n xu t ổ ả ấ

Chi phí thi t l p s n xu t ế ậ ả ấ có th để ược hi u rõ ràng h nể ơ so v iớ chi phí đ t hàngặ

ho cặ mua l iạ Chi phí thi t l pế ậ phát sinh m i khiỗ m t doanh nghi pộ ệ thay đ iổ dâychuy n s n xu tề ả ấ đ s n xu t m tể ả ấ ộ m t hàngặ khác nhau Ph n ầ cố đ nhị chi phí thi tế

l pậ có thể bao g mồ vi cệ sử d ng các thi t bụ ế ị v nố c n thi t đầ ế ể thay đ iổ trên c sơ ở

s n xu tả ấ , trong khi các chi phí bi n đ iế ổ có th bao g mể ồ chi phí nhân phát sinhtrong quá trình s aử đ iổ ho c thay đ iặ ổ dây chuy n s n xu tề ả ấ

B n ả

ch t c a chi ấ ủ

phí thi t ế

Tách các ph nầ đ n đ t hàng chi phí thi t l pơ ặ ế ậ c đ nh vàố ị bi n đ i là ế ổ c n thi t ầ ế Đúng

nh tính toán,ư nên nh nấ m nhạ ph nầ bi nế đ i ổ c a ủ chi phí v n hàng t n khoố ồ , tínhtoán đ n đ t hàngơ ặ và chi phí thi t l pế ậ nên nh nấ m nhạ ph n ầ bi n đ i ế ổ c a ủ các chi

Trang 22

ứ , s lố ượ hàng năm c a các đ n đ t hàngng ủ ơ ặ ho cặ các thi t l pế ậ nh hả ưởng đ nế

t ngổ chi phí, con s nàyố t l ngh ch v iỉ ệ ị ớ kích thướ hàng cá nhân ho cc ặ s lố ượ cácng

đ n vơ ị s n xu tả ấ (s n xu t ả ấ ch yạ chi u dài)ề trong m t thi t l pộ ế ậ đ n gi nơ ả ho cặchuy n đ iể ổ B ngả 6-5 cho th yấ m i quan hố ệ chung

Nh ư chúng ta có thể th yấ trong B ngả 6-5, m i năm s lỗ ố ượng đ n đ t hàng màơ ặkhách đ t thặ ường xuyên ch là m t con s nh ỉ ộ ố ỏ K t khiể ừ c ả đ nơ đ tặ hàng l n vàớ

nh đ uỏ ề ph i ch uả ị các chi phí bi nế c a vi c đ tủ ệ ặ m t đ n đ t hàngộ ơ ặ , t ngổ chi phíliên quan tr c ti p đ nự ế ế s lố ượ đ n đ t hàngng ơ ặ m i năm sẽỗ tăng Mi nễ là doanh sốbán hàng hàng năm và nhu c uầ v nẫ như nhau, t ng sổ ố hàng năm đ n đ t hàngơ ặ

ho cặ thi t l pế ậ chi phí liên quan tr c ti pự ế đ n sế ố đ n đ t hàng ho cơ ặ ặ các thi t l pế ậ

m i nămỗ và sẽ t l ng ch ỉ ệ ị v i kích thớ ướ chi u dàic ề hàng cá nhân ho cặ kh năng s nả ả

xu t ấ cá nhân

Nh ư chúng ta có thể th yấ trong B ngả 6-5, m i năm s lỗ ố ượng đ n đ t hàng màơ ặkhách đ t thặ ường xuyên ch là m t con s nh ỉ ộ ố ỏ K t khiể ừ c ả đ nơ đ tặ hàng l n vàớ

nh đ uỏ ề ph i ch uả ị các chi phí bi nế c a vi c đ tủ ệ ặ m t đ n đ t hàngộ ơ ặ , t ngổ chi phíliên quan tr c ti p đ nự ế ế s lố ượ đ n đ t hàngng ơ ặ m i năm sẽỗ tăng Mi nễ là doanh sốbán hàng hàng năm và nhu c uầ v nẫ như nhau, t ng sổ ố hàng năm đ n đ t hàngơ ặ

ho cặ thi t l pế ậ chi phí liên quan tr c ti pự ế đ n sế ố đ n đ t hàng ho cơ ặ ặ các thi t l pế ậ

m i nămỗ và sẽ t l ng ch ỉ ệ ị v i kích thớ ướ chi u dàic ề hàng cá nhân ho cặ kh năng s nả ả

xu t ấ cá nhân

Ngày đăng: 12/10/2022, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

các đi md li uc bn mà t đó Hình 6-2 để ảừ ược xây d ng. ự Đi u này sẽ mang li ự - QUẢN lý hàng tồn kho chuỗi cung ứng   dhbk   bài tập nhóm
c ác đi md li uc bn mà t đó Hình 6-2 để ảừ ược xây d ng. ự Đi u này sẽ mang li ự (Trang 32)
Nh ng mi quanh ữố ệt ương tự được thể hin ệ trong hình 6-3. Ngồi ra, theo nghiên c u   c aứủ d chị vụ thông   tin Cass và Đ i   h c   bang   Ohio,ạọ d   ki n  ựếsẽ có hàng   t nồ - QUẢN lý hàng tồn kho chuỗi cung ứng   dhbk   bài tập nhóm
h ng mi quanh ữố ệt ương tự được thể hin ệ trong hình 6-3. Ngồi ra, theo nghiên c u c aứủ d chị vụ thông tin Cass và Đ i h c bang Ohio,ạọ d ki n ựếsẽ có hàng t nồ (Trang 37)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w