1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp

113 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích tài chính doanh nghiệp
Tác giả TS. Nguyễn Đăng Tuệ
Trường học Đại học Bách khoa Hà Nội
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các hoạt động của doanh nghiệp để làm tăng giá trị của nó bao gồm:  Tìm kiếm, lựa chọn cơ hội kinh doanh và tổ chức huy động vốn,  Quản lý chi phí trong quá trình sản xuất kinh do

Trang 1

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP II

TS Nguyễn Đăng TUỆ Viện Kinh tế và Quản lý Đại học Bách khoa Hà Nội

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Viện KT&QL - ĐHBKHN

Trang 2

MỤC TIÊU CỦA PHÂN TÍCH

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 3

 Nghiên cứu các mối quan hệ bằng tiền

 trong lòng một doanh nghiệp

 giữa nó với các chủ thể có liên quan ở bên ngoài

 Cơ sở tạo lập giá trị của doanh nghiệp

 Giá trị của doanh nghiệp: sự hữu ích của doanh

nghiệp đối với chủ sở hữu và xã hội

 Các hoạt động của doanh nghiệp để làm tăng giá trị

của nó bao gồm:

 Tìm kiếm, lựa chọn cơ hội kinh doanh và tổ chức huy động vốn,

 Quản lý chi phí trong quá trình sản xuất kinh doanh, hạch toán chi

Trang 4

MỤC TIÊU CỦA PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

1 Nhận dạng những điểm mạnh, điểm yếu,

thuận lợi, khó khăn về mặt tài chính theo

các tiêu chí:

Hiệu quả tài chính (Khả năng sinh lợi và khả

năng quản lý tài sản)

Rủi ro tài chính (Khả năng thanh toán, Khả

năng quản lý nợ,

Tổng hợp hiệu quả và rủi ro tài chính (Cân đối

tài chính, các đòn bẩy, và đẳng thức Du Pont)

2 Tìm hiểu, giải thích các nguyên nhân

đứng sau thực trạng đó, và

3 Đề xuất giải pháp cải thiện vị thế tài chính

của doanh nghiệp

4

Trang 5

1 Các báo cáo tài chính của doanh nghiệp:

Bảng cân đối kế toán

thu nhập)

 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Thuyết minh báo cáo tài chính

2 Các tài liệu liên quan:

Đường lối, chủ trương và chính sách của nhà

nước

 Các văn bản pháp lý liên quan đến hoạt động

kinh doanh

5

Trang 6

4 Dữ liệu về các đối thủ cạnh tranh trực tiếp

5 Định hướng phát triển của doanh nghiệp

6

Trang 8

• Cung cấp thông tin cho việc phân tích, đánh

giá hoạt động của công ty trong quá khứ và

hoạch định tài chính công ty trong tương lai

Trang 9

Báo cáo tài chính của DN

1 Bảng cân đối kế toán

2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

(Báo cáo thu nhập)

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

4 Thuyết minh báo cáo tài chính

Trang 10

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 11

a Các loại thu nhập (doanh thu) của DN

b Các loại chi phí của DN

c Tính toán lợi nhuận của DN

d Phân phối lợi nhuận của DN

Trang 12

BÁO CÁO THU NHẬP (INCOME STATEMENT)

DOANH THU THUẦN

CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG

CHI BẰNG TIỀN THỰC TẾ (Giá vốn không kể khấu hao) CHI PHI TIỀN QUY ƯỚC (Khấu hao)

VÀ CÁC CHỦ NGUỒN LỰC KHÁC

TÍCH LUỸ RÒNG

CỔ ĐÔNG ƯU ĐÃI

Trang 13

a Các loại thu nhập của DN

* Thu nhập từ sản xuất kinh doanh:

Doanh thu

Doanh thu thuần = Doanh thu – Các khoản giảm trừ

* Thu nhập từ đầu tư tài chính

* Thu nhập bất thường

Trang 14

b Các loại chi phí của DN

Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các hao phí

về vật chất và lao động mà DN đã bỏ ra để

có được thu nhập

• Chi phí sản xuất kinh doanh:

- Chi phí sản xuất (giá vốn hàng bán)

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý

• Chi phí đầu tư tài chính

• Chi phí hoạt động bất thường

Trang 15

c Tính toán lợi nhuận của DN

* Lợi nhuận từ sản xuất kinh doanh

- Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng

bán

- Lợi nhuận từ sxkd= Lợi nhuận gộp – Chi phí bán

hàng – Chi phí quản lý

* Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư tài chính

* Lợi nhuận bất thường

Trang 16

21/08/2015

16

Doanh thu Doanh thu thuần Lợi nhuận gộp Lợi nhuận từ SXKD

Lợi nhuận sau thuế

- Các khoản giảm trừ

- Giá vốn hàng bán

- Chi phí HC và bán hàng

Lợi nhuận từ ĐTTC

Lợi nhuận bất thường EBITDA Hoá đơn bán hàng

Trang 18

Chi trả lãi và cổ tức

Trang 19

c Tính toán lợi nhuận của DN

từ đầu tư tài chính + Lợi nhuận bất thường

* Lợi nhuận sau thuế (Lợi nhuận ròng) =

EBT - Thuế TNDN = EBT (1- Thuế suất)

Trang 21

VÍ DỤ VỀ MỘT BÁO CÁO THU NHẬP

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 22

CÔNG TY PHƯƠNG ĐÔNG: BÁO CÁO THU NHẬP (INCOME STATEMENT)

Cho các năm kết thúc vào ngày 31 tháng 12

(Đơn vị tính: triệu USD, không kể các số liệu về cổ phần)

Số liệu về cổ phần (Đơn vị tính USD)

14 Giá bán của cổ phiếu đại chúng hiện nay (P0) 23,00 24,00

15 Lợi nhuận trên cổ phiếu (EPS) 2,27 2,36

16 Cổ tức (Phần lợi nhuận được chia trên cổ phiếu DPS) 1,15 1.06

17 Số cổ phiếu hiện hành 50 triệu cổ phiếu

Trang 23

• Doanh thu thuần

• Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT)

• Lãi ròng của cổ đông đại chúng

Chi bằng tiền (thực chi) và chi phi tiền

• Giá vốn không kể khấu hao

Tính 2 mặt của khấu hao

• Khoản chi: hao mòn TSCĐ – chi phi tiền

• Khoản thu: Thu hồi từng phần vốn ban đầu vào

TSCĐ

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 24

Thu nhập kế toán vs Thu nhập tài chính

• Thu nhập tài chính = Thu nhập kế toán + Khấu

hao = Lãi ròng + Khấu hao

• Thu nhập tài chính có thể > 0 khi thu nhập kế

toán <0

Ảnh hưởng kép của khấu hao tới thu

nhập tài chính

• Khấu hao tăng => Thu nhập chịu thuế giảm

• Khấu hao tăng => Sớm thu hồi khoản vốn đầu tư

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 25

Bảng cân đối kế toán

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 26

BCĐKT là một báo cáo tài chính phản ánh tình hình tài

sản của DN và nguồn vốn tài trợ cho DN đó tại một

thời điểm cụ thể, thường là cuối một quý hoặc một

năm tài chính

- Phân biệt:

Tài sản, Vốn, Nguồn vốn

Trang 27

Bảng cân đối kế toán

Được chia làm 2 phần: Bên trái và bên phải

Bên trái tóm tắt tình hình tài sản của công ty

Tài sản = tài sản lưu động + tài sản cố định

ròng (Tài sản cố định ròng = Nguyên giá - Khấu

hao)

Các tài sản được liệt kê theo thứ tự thanh

khoản (tính dễ dàng chuyển đổi thành tiền)

giảm dần

Trang 28

Bảng cân đối kế toán

Bên phải tóm tắt tất cả nguồn vốn công ty sử

dụng để tài trợ cho tài sản

Nguồn vốn = nợ + vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn được sắp xếp theo thứ tự khoản

nào đến hạn trả trước được sắp xếp lên trước,

cuối cùng là nguồn vốn chủ sở hữu (nguồn vốn

công ty không phải trả lại, trừ khi giải thể)

Nguyên tắc: Tổng tài sản = Tổng nợ và vốn chủ

sở hữu

Tài sản - Nợ phải trả - Vốn cổ phần ưu đãi =

Vốn cổ phần thường

Trang 29

NỢ PHẢI TRẢ Liabilities or Debts

CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG Common Stock

TIỀN, Cash PHẢI THU, Receivables (Bị mua chịu)

NỢ DÀI HẠN Long-term Debts (kì hạn >1 năm)

NỢ NGẮN HẠN Short-term Debts (kì hạn <1 năm)

HÀNG TỒN KHO, Inventories, (Vật tư, nguyên vật liệu, sản phẩm dở dang, bán thành phẩm, và thành phẩm chưa bán)

PHẢI TRẢ, Payables (Mua chịu của bạn hàng) VAY NGẮN HẠN

Short-term Borrowings

NỢ ĐỊNH KÌ, Accruals (Lặp lại theo chu kì: lương, thuế, bảo hiểm)

LỢI NHUẬN GIỮ LẠI, RE, Retained Earnings (Phần nguồn vốn do giữ lại lợi nhuận hàng năm)

Trang 30

Bảng cân đối kế toán

(Total Liabilities and Equity)

Tài sản lưu động (current assets)

- Tiền

- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

- Các khoản phải thu ngắn hạn

Nguồn vốn chủ sở hữu (Equity)

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

- Lợi nhuận giữ lại

- Các quỹ

Trang 31

a Tài sản ngắn hạn (Tài sản lưu động)

b Tài sản dài hạn (Tài sản cố định)

Trang 32

* Là những tài sản có thời gian sử dụng ít

hơn 1 năm (các tài sản được chuyển

thành tiền trong thời hạn 1 năm)

* Phân loại:

- Tiền

- Đầu tư tài chính ngắn hạn

- Các khoản phải thu

- Hàng tồn kho

- Tài sản lưu động khác

Trang 33

- Tiền gửi ngân hàng

- Tiền đang chuyển

Trang 34

Đầu tư tài chính ngắn hạn

- Đầu tư chứng khoán

- Góp vốn để hình thành liên doanh, liên kết

- Cho vay

- Kinh doanh, mua bán ngoại tệ

 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính

Trang 35

Các khoản phải thu

- Phải thu của khách hàng

- Trả trước cho người bán

- Phải thu nội bộ

- Các khoản phải thu khác

 Dự phòng phải thu khó đòi

Trang 36

 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Trang 37

* Là tài sản tham gia vào nhiều chu kỳ

sản xuất kinh doanh, giá trị của tài sản

được luân chuyển dần vào giá trị sản

phẩm của mỗi chu kỳ kinh doanh

* Điều kiện của TSCĐ

Trang 38

• Khấu hao TSCĐ (Depreciation)

khấu hao phổ biến

Số khấu hao: MKH = NG / T

Tỷ lệ khấu hao: TKH = 1 / T

VD: Tính MKH và TKH của TSCĐ trị giá 20 triệu, thời hạn

sử dụng 5 năm

Trang 39

+ Mức khấu hao giảm dần theo thời gian

+ Áp dụng với những ngành công nghiệp có

mức độ hao mòn vô hình của sản phẩm nhanh

Trang 42

- Là khoản nợ DN phải trả trong vòng 1 năm

hoặc 1 chu kỳ kinh doanh

- Phân loại:

• Vay ngắn hạn

• Nợ dài hạn đến hạn trả

• Các khoản phải trả ngắn hạn khác: phải trả người

bán, người mua trả tiền trước

Trang 43

- Là những khoản nợ có thời gian đáo

hạn trên 1 năm hoặc 1 chu kỳ kinh

doanh

- Phân loại:

+ Vay dài hạn

+ Các khoản nợ dài hạn khác

Trang 44

hoặc DN có được mà không có trách nhiệm phải trả

lại vốn đó cho người góp vốn

• Phân loại:

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

- Lợi nhuận giữ lại không chia

- Các quỹ

Trang 45

VÍ DỤ VỀ MỘT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 46

CÔNG TY PHƯƠNG ĐÔNG: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (BALANCE SHEET)

(Tính đến ngày 31 tháng 12 các năm, Đơn vị tính: triệu USD)

13 Cổ phần ưu đãi (400.000 cổ phiếu) 40 40

14 Cổ phiếu đại chúng (50.000.000 cổ phiếu) 130 130

15 Lợi nhuận giữ lại, RE 766 710

16 Cổ phần đại chúng 896 840

17 Tổng nguồn vốn: (12)+(13)+(16) 2.000 1.680

Trang 47

T (1) Khoản phải thu: Tổng giá trị phần doanh số mà

doanh nghiệp bán chịu cho bạn hàng

(2) Hàng tồn kho: Vật tư, nguyên vật liệu, sản phẩm

dở dang, bán thành phẩm và thành phẩm chưa bán

(3) Tài sản ngắn hạn: Các tài sản mà giá trị và hình

thái tồn tại thường xuyên thay đổi theo thời gian (thời

hạn thay đổi là trong vòng 1 năm và giá trị nhỏ hơn 30

tr VND)

(4) Tài sản cố định ròng: Giá trị còn lại của tài sản

cố định, bằng hiệu số giữa nguyên giá TSCĐ và khấu

hao lũy kế

(5) Khoản phải trả: Giá trị sản phẩm hoặc dịch vụ

mà doanh nghiệp mua chịu của bạn hàng

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 48

T (6) Nợ định kì: Các khoản nợ ngắn hạn lặp lại theo chu

kì bao gồm lương, công lao động, thuế, bảo hiểm, trợ cấp

v.v

(7) Cổ phiếu đại chúng: Phần nguồn vốn được hình

thành khi phát hành cổ phiếu đại chúng

(8) Lợi nhuận giữ lại: Phần nguồn vốn được hình thành

bằng cách giữ lại lợi nhuận hàng năm để tái đầu tư vào sản

xuất: RE2020 = RE2019 + Gia số RE2020 = 710 + 56 = 766

Trang 49

CÁC ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI NGHIÊN CỨU

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tiền đối chiếu với các tài sản khác

• Chỉ khoản mục tiền và chứng khoán dễ bán mới

được coi là tiền thực sự

Cơ cấu của nợ phải trả

• Khoản phải trả

• Vay ngắn hạn

• Nợ định kỳ

Nợ, cổ phần đại chúng và cổ phần ưu đãi

Khía cạnh thời gian của bảng CĐKT

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 50

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 51

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

• Báo cáo tất cả các dòng tiền ra vào

doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất

định

• Lợi nhuận của doanh nghiệp và dòng

tiền thực vào doanh nghiệp không giống

nhau do:

- Chi phí không tiền mặt (noncash items)

- Nguyên tắc doanh thu thực hiện (realization principle)

- Nguyên tắc phù hợp chi phí với doanh thu (matching

principle)

Trang 52

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Là báo cáo trình bày tình hình số dư tiền mặt đầu kỳ,

tình hình các dòng tiền thu vào, chi ra và tình hình số

dư tiền mặt cuối kỳ của công ty

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho biết ngân quỹ của

doanh nghiêp trong kì được hình thành và sử dụng như

thế nào

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giúp phản ánh bổ sung tình

hình tài chính công ty mà bảng cân đối tài sản và báo

cáo thu nhập chưa phản ánh hết được Ví dụ: Công ty

có thể có lợi nhuận cao trong năm nhưng trên bảng cân

đối tài sản tiền mặt lại giảm đi

Trang 53

Để thuận tiện cho việc tổng kết số dư ngân

quỹ trong kì người ta chia hoạt động của

Hoạt động đầu

tư (investing activities)

Hoạt động tài chính (financing activities)

Trang 54

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

• Các lưu chuyển phát sinh từ hoặc liên quan

trực tiếp đến việc sản xuất hoặc cung cấp

dịch vụ của doanh nghiệp

• Là các hoạt động có tính chất chuyên môn

nghề nghiệp của doanh nghiệp

• Lãi từ kinh doanh,

Trang 55

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Bao gồm các hoạt động không phải là chuyên môn,

nghề nghiệp của doanh nghiệp Là các lưu chuyển tiền

nẩy sinh từ:

• Đầu tư dài hạn,

• Góp vốn liên doanh liên kết

• Mua hoặc bán các tài sản cố định (nhà xưởng, máy

móc thiết bị )

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 56

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

Các lưu chuyển phát sinh do việc huy động vốn như:

• Phát hành trái phiếu

• Vay ngân hàng

• Phát hành cổ phiếu

• Thanh toán nợ hoặc mua lại cổ phiếu

• Thanh toán các chi phí vốn bao gồm lãi vay, cổ tức

ưu đãi và cổ tức đại chúng

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 57

T Trong mỗi hoạt động người ta tính toán thu ngân quỹ,

chi ngân quỹ, từ đó xác định số dư của hoạt động Tổng

hợp số dư của 3 hoạt động sẽ là số dư ngân quỹ trong

của doanh nghiệp

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 58

BÀI TẬP XÂY DỰNG BÁO

CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 59

CÔNG TY PHƯƠNG ĐÔNG: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (BALANCE SHEET)

(Tính đến ngày 31 tháng 12 các năm, Đơn vị tính: triệu USD)

13 Cổ phần ưu đãi (400.000 cổ phiếu) 40 40

14 Cổ phiếu đại chúng (50.000.000 cổ phiếu) 130 130

15 Lợi nhuận giữ lại, RE 766 710

16 Cổ phần đại chúng 896 840

17 Tổng nguồn vốn: (12)+(13)+(16) 2.000 1.680

Trang 60

CÔNG TY PHƯƠNG ĐÔNG: BÁO CÁO THU NHẬP (INCOME STATEMENT)

Cho các năm kết thúc vào ngày 31 tháng 12

(Đơn vị tính: triệu USD, không kể các số liệu về cổ phần)

Số liệu về cổ phần (Đơn vị tính USD)

14 Giá bán của cổ phiếu đại chúng hiện nay (P0) 23,00 24,00

15 Lợi nhuận trên cổ phiếu (EPS) 2,27 2,36

16 Cổ tức (Phần lợi nhuận được chia trên cổ phiếu DPS) 1,15 1.06

17 Số cổ phiếu hiện hành 50 triệu cổ phiếu

LC TT

Trang 61

Từ các thông tin của Bảng cân đối Kế toán và Báo cáo

thu nhập, hãy xây dựng Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Từ bảng CĐKT  Bảng tăng giảm tài sản và nguồn vốn

Kết hợp bảng tăng giảm TS&NV với Báo cáo KQKD Bảng lưu chuyển Tiền tệ

Trang 62

Cty Phương Đông: Bảng tăng giảm tài sản và

nguồn vốn (Đơn vị tính: triệu USD)

giảm

Thu (**)

Tiển mặt và chứng

Trang 64

T (*) Hàng này của báo cáo trên thực tế gồm có 2 dòng

biểu thị hai tài khoản là nguyên giá TSCĐ và khấu hao

lũy kế: TSCĐ ròng = Nguyên giá TSCĐ – Khấu hao lũy

kế

(**) Thu ngân quỹ: Bất kì sự gia tăng của một khoản

mục nguồn vốn hoặc suy giảm của khoản mục tài sản

(**) Chi ngân quỹ: Bất kì sự suy giảm của một khoản

mục nguồn vốn hoặc gia tăng của khoản mục tài sản

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 65

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Lãi trước cổ tức ưu đãi và đại chúng (*) 117,5

Chi ngân quỹ 260,0

Lưu chuyển thuần từ hoạt động kinh doanh (2,5)

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

Thu ngân quỹ 0

Tài sản cố định tăng (tăng ròng + khấu hao) (***) 230,0

Lưu chuyển thuần từ họat động đầu tư (230,0)

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Thu ngân quỹ 224,0

Chi ngân quỹ 61,5

Lưu chuyển thuần từ hoạt động tài chính 162,5

K T

TS NV

Trang 66

T (*) Các khoản mục này được lấy từ báo cáo thu nhập

(**) Các khoản mục này được lấy từ bảng cân đối kế toán mà

cụ thể hơn là từ bảng tăng giảm tài sản nguồn vốn và thu chi

ngân quỹ

(***) Khấu hao là một khoản chi phi tiền được khấu trừ vào

doanh thu khi tính lãi kế toán, vì vậy ở đây nó cần được cộng

trở lại để tập hợp đầy đủ các khoản thu ngân quỹ trong kì

Chênh lệch TSCĐ ròng = Chênh lệch nguyên giá TSCĐ –

Chênh lệch khấu hao lũy kế

130 = Chênh lệch nguyên giá TSCĐ – 100

Do đó: Chênh lệch nguyên giá TSCĐ = 130 + 100 = 230

(****) Lưu chuyển tiền thuần trong kì bằng tổng lưu chuyển

của cả 3 hoạt động: hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư,

và hoạt động tài chính

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Trang 67

Cho bảng cân đối kế toán của công ty Vinh Lợi tại thời điểm đầu

và cuối năm 2007 Được biết trong năm:

Lãi ròng trước cổ tức ưu đãi của công ty là 112 triệu USD,

Khấu hao bằng 10% giá trị của tài sản cố định ròng cuối kì,

Chi cổ tức ưu đãi bằng 10 % vốn cổ phần ưu đãi ở cuối kì

Bạn hãy lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ và nhận xét về tình hình

thu chi ngân quỹ của công ty trong năm

TS Nguyễn Đăng Tuệ

Ngày đăng: 12/10/2022, 10:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng cõn đối kế toỏn - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
Bảng c õn đối kế toỏn (Trang 5)
1. Bảng cõn đối kế toỏn - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
1. Bảng cõn đối kế toỏn (Trang 9)
Bảng cõn đối kế toỏn - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
Bảng c õn đối kế toỏn (Trang 25)
Bảng cõn đối kế toỏn - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
Bảng c õn đối kế toỏn (Trang 26)
Bảng cân đối kế toán (balance sheet) - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toán (balance sheet) (Trang 29)
Bảng cõn đối kế toỏn - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
Bảng c õn đối kế toỏn (Trang 30)
VÍ DỤ VỀ MỘT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
VÍ DỤ VỀ MỘT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 45)
CễNG TY PHƯƠNG ĐễNG: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (BALANCE SHEET) - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
CễNG TY PHƯƠNG ĐễNG: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (BALANCE SHEET) (Trang 46)
Khớa cạnh thời gian của bảng CĐKT - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
h ớa cạnh thời gian của bảng CĐKT (Trang 49)
CễNG TY PHƯƠNG ĐễNG: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (BALANCE SHEET) - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
CễNG TY PHƯƠNG ĐễNG: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (BALANCE SHEET) (Trang 59)
Từ cỏc thụng tin của Bảng cõn đối Kế toỏn và Bỏo cỏo thu nhập, hóy xõy dựng Bỏo cỏo lưu chuyển tiền tệ - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
c ỏc thụng tin của Bảng cõn đối Kế toỏn và Bỏo cỏo thu nhập, hóy xõy dựng Bỏo cỏo lưu chuyển tiền tệ (Trang 61)
Cõu hỏi khi xõy dựng Bảng tăng giảm tài sản và nguồn vốn - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
u hỏi khi xõy dựng Bảng tăng giảm tài sản và nguồn vốn (Trang 63)
Cho bảng cõn đối kế toỏn của cụng ty Vinh Lợi tại thời điểm đầu và cuối năm 2007. Được biết trong năm: - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
ho bảng cõn đối kế toỏn của cụng ty Vinh Lợi tại thời điểm đầu và cuối năm 2007. Được biết trong năm: (Trang 67)
 Bảng CĐKT cho biết sự phỏt triển hay suy thoỏi của doanh nghiệp thụng qua cỏc biến động về tài sản và  nguồn vốn - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
ng CĐKT cho biết sự phỏt triển hay suy thoỏi của doanh nghiệp thụng qua cỏc biến động về tài sản và nguồn vốn (Trang 72)
BẢNG CĐKT - 5.6.Chương 4. Phân tích tài chính doanh nghiệp
BẢNG CĐKT (Trang 73)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w