1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

https://123DỰ KIẾN KINH PHÍ TRIỂN KHAI PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH NĂM 2022 TỈNH KON TUMocz.net/document/11272712-22-01-14-pl-tong-hop-kp-pcd-2022.htm

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dự Kiến Kinh Phí Triển Khai Phòng Chống Dịch Bệnh Năm 2022 Tỉnh Kon Tum
Trường học Trường Đại Học Kon Tum
Chuyên ngành Quản Lý Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Báo cáo quản lý dự án
Năm xuất bản 2022
Thành phố Kon Tum
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

Bệnh viện tuyến tỉnh (gồm BVĐK tỉnh

và BVĐK

KV Ngọc Hồi)

TTYT thành phố Kon Tum

TTYT Sa Thầy

TTYT Kon Rẫy

TTYT Kon Plong

TTYT Đăk Hà

TTYT Đăk Tô

TTYT

Tu Mơ Rông

TTYT Ngọc Hồi

TTYT Đăk Gli

TTYT IaH'Drai

I Nguồn kinh phí Sở Y tế cân đối dự toán ngành (Kinh phí được

giao chủ động PC dịch hàng năm) 1,000 1,000 - - - - - -

1 Giám sát chủ động thường xuyên các loại bệnh 129.64 129.64 - - - - -

Phụ cấp công tác phí: 3 người x 5 đợt x 3 ngày x 11 đơn vị Lượt ngày 495 0.15 70.14 70.14 - - -

Khoán tiền ngủ: 3 người x 5 đợt x 2 đêm x 11 đơn vị Lượt đêm 330 0.15 49.50 49.50 - - -

Nhiên liệu xe: Dự kiến Lít 500 0.020 10.00 10.00 - - -

-2 Chủ động phòng chống và xử lý khi xuất hiện ca bệnh 615.02 615.02 - - - - -

- Điều tra, xác minh giám sát ca bệnh 252.19 252.19 - - - - -

+ Phụ cấp công tác phí: 3 người x 60 lượt x 3 ngày Lượt ngày 540 0.15 128.19 128.19 - - -

+ Khoán tiền ngủ: 3 người x 60 lượt x 2 đêm Lượt đêm 360 0.15 54.00 54.00 - - -

+ Nhiên liệu xe: Dự kiến Lít 800 0.02 16.00 16.00 - - -

+ Phụ cấp theo QĐ 73/2011 (4 người x 60 lượt x 3 ngày) Lượt ngày 540 0.10 54.00 54.00 - - -

Tổ chức các lớp tập huấn PC dịch 29.30 29.30 - - - -

+ Tài liêu, văn phòng phẩm: Bộ 440 0.03 12.40 12.40 + Nước uống: Người 450 0.02 9.00 9.00 + Giảng viên: Buổi 11 0.50 5.50 5.50 + Phục vụ: Lớp 2 0.10 0.20 0.20 + Trang trí hội trường, ma két, hoa… Lớp 11 0.20 2.20 2.20 - Công tác truyền thông, giáo dục 34.33 34.33 - - - - -

+ In băng rôn gắn vào xe cổ động, treo trục đường đi Cái 60 0.30 18.00 18.00 + Hỗ trợ cán bộ đi xe loa Lần 30 0.15 4.50 4.50 + Hỗ trợ xăng xe Lần 30 0.02 0.63 0.63 + In băng rôn tuyên truyền tại các xã Cái 24 0.30 7.20 7.20 + In đĩa truyền thông Cái 20 0.20 4.00 4.00 - Xử lý và phòng chống ca bệnh (theo quy trình xử lý dịch) 299.20 299.20 - - - - -

+ Phụ cấp công tác phí CB giám sát phun hóa chất (2 người x 100 điểm x 2 ngày điểm Lượt ngày 400 0.15 60.0 60.0 + Khoán tiền ngủ CB giám sát phun hóa chất (2 người x 100 điểm x 1 ngày/điểm Lượt ngày 200 0.15 30.0 30.0 + Phụ cấp giám sát dịch tễ (2 người x 100 điểm x 2 ngày/điểm Lượt ngày 400 0.04 16.0 16.0 + Phụ cấp theo QĐ 73/2011 (2 người x 100 lượt x 2 ngày) Lượt ngày 400 0.10 40.0 40.0 + Thuê nhân công phun: 5 người x 100 điểm x 2 ngày Lượt ngày 1,000 0.10 100.0 100.0 + Tiền xăng chạy máy phun theo thời gian phun: 1,5l lít/giờ x 4 giờ/ngày x 3 máy/điểmx 100 điểm = 1,800 lít Lít 1,800 0.02 36.0 36.0 + Tiền nhớt pha theo tỷ lệ cho máy phun theo thời gian phun: 0,06 lít/giờ x 4 giờ/ ngày x 3 máy/điểm x 100 điểm = 72 lít Lít 72 0.10 7.2 7.2 + Xăng xe ô tô: Dự kiến Lít 500 0.02 10.0 10.0 3 Vật tư, hóa chất phòng chống dịch (bổ sung ngoài TW cấp) Lít 300 0.7 210 210 - - - - -

định lượng

Định mức

Tổng nhu

Trong đó

TÌNH HUỐNG 1 VÀ 2 : GIÁM SÁT CHỦ ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN

VÀ XỬ LÝ PHÒNG CHỐNG DỊCH KHI BẮT ĐẦU XUẤT HIỆN CA

BỆNH

Đơn vị tính: Triệu đồng

Trang 2

4 Công tác kiểm tra của các ban ngành tỉnh, huyện 31 31

+ Phụ cấp Công tác phí: 7 người x 2 lượt x 10 ngày Lượt ngày 140 0.15 21 21

+ Nhiên liệu xe: Dự kiến Lít 500 0.02 10 10

5 Dự phòng các chi phí liên quan khác 14.34 14.34 - - - -

-II Nguồn kinh phí địa phương (UBND huyện/xã) hỗ trợ 1,682.08 - - 295.20 128.98 118.48 118.98 204.80 204.80 118.98 234.80 158.98 98.08 1 Tiền công thực hiện vệ sinh môi trường, diệt bọ gậy, lăng quăng 489.60 - - 100.00 30.00 30.00 30.00 60.00 60.00 30.00 70.00 60.00 19.60 -Chi trả công cho người trực tiếp thực hiện các hoạt động vệ sinh môi trường, diệt bọ gậy, lăng quăng tại hộ gia đình và trong các đợt tổ chức chiến dịch (bình quân:5 công/đội x 102 đội x 2 tuần/tháng x 6 tháng = lượt công) Công 6,120 0.08 489.6 - - 100.0 30.0 30.0 30.0 60.0 60.0 30.0 70.0 60.0 19.6 2 Xử lý và phòng chống ca bệnh (theo quy trình xử lý dịch) 492.48 - - 65.20 38.98 38.48 38.98 64.80 64.80 38.98 64.80 38.98 38.48 + Phụ cấp công tác phí CB giám sát phun hóa chất (2 người x 190 điểm x 2 ngày/điểm Lượt ngày 760 0.15 114.0 - - 15.0 9.0 9.0 9.0 15.0 15.0 9.0 15.0 9.0 9.0 + Phụ cấp giám sát dịch tễ (2 người x 190 điểm x 2 ngày/điểm Lượt ngày 760 0.04 30.4 4.4 2.5 2.0 2.5 4.0 4.0 2.5 4.0 2.5 2.0 + Phụ cấp theo QĐ 73/2011 (2 người x 190 điểm x 2 ngày) Lượt ngày 760 0.10 76.0 10.0 6.0 6.0 6.0 10.0 10.0 6.0 10.0 6.0 6.0 + Thuê nhân công phun: 5 người x 190 điểm x 2 ngày Lượt ngày 1,900 0.10 190.0 25.0 15.0 15.0 15.0 25.0 25.0 15.0 25.0 15.0 15.0 + Tiền xăng chạy máy phun theo thời gian phun: 1,5l lít/giờ x 4 giờ/ngày x 3 máy/điểmx 190 điểm = 3.420 lít Lít 3,420 0.02 68.4 9.0 5.4 5.4 5.4 9.0 9.0 5.4 9.0 5.4 5.4 + Tiền nhớt pha theo tỷ lệ cho máy phun theo thời gian phun: 0,06 lít/giờ x 4 giờ/ ngày x 3 máy/điểm x 190 điểm = 136,8 lít Lít 137 0.10 13.7 1.8 1.1 1.1 1.1 1.8 1.8 1.1 1.8 1.1 1.1 3 Vật tư, hóa chất phòng chống dịch (bổ sung ngoài tỉnh cấp) Lít 1,000 0.7 700 130 60 50 50 80 80 50 100 60 40

B TÌNH HUỐNG 2: DỊCH LÂY LAN VÀ BÙNG PHÁT TRONG CỘNG ĐỒNG) 6,827.92 1,544.87 571.05 536.90 454.50 452.50 452.50 505.30 504.50 431.50 512.30 456.50 405.50 I Nguồn Ngân sách UBND tỉnh bổ sung 4,505.22 1,544.87 571.05 273.75 226.75 224.75 224.75 257.55 256.75 223.75 259.75 228.75 212.75 1 Điều tra, xác minh giám sát dịch 347.99 234.19 - 12.00 11.00 11.00 11.00 11.80 12.00 11.00 12.00 11.00 11.00 + Phụ cấp ông tác phí: 3 người x 80 lượt x 3 ngày Lượt ngày 720 0.15 155.19 115.19 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 + Khoán tiền ngủ: 3 người x 80 lượt x 2 đêm Lượt đêm 480 0.15 72.00 62.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 + Phụ cấp giám sát dịch tễ 3 người x 80 lượt x 3 ngày Lượt ngày 720 0.04 28.80 5.00 - 3.00 2.00 2.00 2.00 2.80 3.00 2.00 3.00 2.00 2.00 + Nhiên liệu xe: Dự kiến Lít 1,000 0.02 20.00 10.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 + Phụ cấp theo QĐ 73/2011 (3 người x 80 lượt x 3 ngày) Lượt ngày 720 0.10 72.00 42.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 2 Tổ chức các lớp tập huấn PC dịch 22.00 22.00 - - - - - - - - -

+ Tài liêu, văn phòng phẩm: Bộ 300 0.03 8.20 8.20 + Nước uống: Người 330 0.02 6.60 6.60 + Giảng viên: Buổi 10 0.50 5.00 5.00 + Phục vụ: Lớp 2 0.10 0.20 0.20 + Trang trí hội trường, ma két, hoa… Lớp 10 0.20 2.00 2.00 3 Công tác truyền thông, giáo dục 357.50 110.00 - 24.75 24.75 24.75 24.75 24.75 24.75 24.75 24.75 24.75 24.75 + In băng rôn gắn vào xe cổ động, treo trục đường đi Cái 50 0.30 15.00 - - 1.50 1.50 1.50 1.50 1.50 1.50 1.50 1.50 1.50 1.50 + Hỗ trợ cán bộ đi xe loa 1 người x 15 ngày x 10 huyện Lượt ngày 150 0.15 22.50 - - 2.25 2.25 2.25 2.25 2.25 2.25 2.25 2.25 2.25 2.25 + Hỗ trợ xăng xe cổ động Huyện 10 2.00 20.00 10.00 1.0 1.0 1.0 1.0 1.0 1.0 1.0 1.0 1.0 1.0 + Tờ rơi Tờ 100,000 0.003 300.00 100.00 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0 4 Xử lý và chống dịch 308.20 308.20 - - - - -

Phụ cấp công tác phí CB giám sát phun hóa chất (2 người x 100

điểm x 2 ngày điểm Lượt ngày 400 0.15 60.0 60.0

Trang 3

- Khoán tiền ngủ CB giám sát phun hóa chất (2 người x 100 điểm x

- Phụ cấp giám sát dịch tễ (2 người x 100 điểm x 2 ngày/điểm Lượt ngày 400 0.04 16.0 16.0

- Phụ cấp chống dịch theo QĐ 73/2011 (2 người x 100 lượt x 2

- Thuê nhân công phun: 5 người x 100 điểm x 2 ngày Lượt ngày 1,000 0.10 100.0 100.0

- Tiền xăng chạy máy phun theo thời gian phun: 1,5l lít/giờ x 4

giờ/ngày x 3 máy/điểmx 100 điểm = 1,800 lít Lít 1,800 0.02 36.0 36.0

- Tiền nhớt pha theo tỷ lệ cho máy phun theo thời gian phun: 0,06

lít/giờ x 4 giờ/ ngày x 3 máy/điểm x 100 điểm = 72 lít Lít 72 0.10 7.2 7.2

- Xăng xe ô tô: Dự kiến Lít 950 0.02 19.0 19.0

5 Phụ cấp thường trực 24/24 theo QĐ 73/2011 274.05 110.00 164.05 - - - -

Phụ cấp trực: 7 người/ngày x 3 đơn vị x 90 ngày Lượt ngày 1,890 0.13 245.7 100.0 145.7 - Phụ cấp tiền ăn trực 7 người/ngày x 3 đơn vị x 90 ngày Lượt ngày 1,890 0.02 28.4 10.0 18.4 6 Vật tư, hóa chất phòng chống dịch 3,003 568 407 237 191 189 189 221 220 188 223 193 177

- Bộ trang phục phòng chống dịch Bộ 3,000 0.08 225.00 90 - 17.00 12.00 12.00 12.00 15.00 15.00 12.00 15.00 15.00 10.00 - Khẩu trang N95 Cái 3,000 0.03 90.00 16 8.00 7.00 7.00 7.00 7.00 8.00 7.00 8.00 8.00 7.00 - Cloramin B Kg 1,000 0.20 204.00 80 - 18.00 12.00 10.00 10.00 14.00 14.00 10.00 16.00 10.00 10.00 - Hóa chất phun Permethrine (50EC) Lít 1,000 0.70 700.00 120 - 80.00 50.00 50.00 50.00 70.00 70.00 50.00 70.00 50.00 40.00 - Test chẩn đoán nhanh Cái 4,000 0.07 272.00 30 30.00 22.00 20.00 20.00 20.00 24.00 22.00 20.00 24.00 20.00 20.00 - Máy thở Cái 5 30.00 150.00 150.00 - Monitoring Cái 5 30.00 150.00 150.00 - Máy hút dịch Cái 12 5.00 60.00 - 60.00 - Máy phun URV Cái 12 35.00 420.00 70 - 35.00 35.00 35.00 35.00 35.00 35.00 35.00 35.00 35.00 35.00 - Bình phun tay Cái 20 5.00 100.00 - - 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 - Ủng bảo hộ kèm áo mưa Cái 1,500 0.20 300.00 100 - 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 - Đè lưỡi gỗ Cây 500 0.07 37.00 7 - 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 - Nhiệt kế đo tai Cái 50 0.70 35.00 5 - 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 3.00 - Găng tay Đôi 2,000 0.07 140.00 40 - 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 - Nước súc miệng TB Bình 2,000 0.05 100.00 5 12.00 10.00 8.00 8.00 8.00 9.00 9.00 7.00 8.00 8.00 8.00 - Nước sát khuẩn tay Bình 1,000 0.02 20.00 5 5.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 7 Công tác kiểm tra của các ban ngành tỉnh, huyện 135 135 - - - - - -

+ Phụ cấp Công tác phí: 7 người x 10 lượt x 10 huyện Lượt ngày 700 0.15 105 105

+ Nhiên liệu xe: Dự kiến Lít 1,500 0.02 30 30

8 Dự phòng các chi phí liên quan khác 57.48 57.48 - - - - -

II Kinh phí địa phương (UBND huyện/ xã) hỗ trợ 2,322.70 - - 263.15 227.75 227.75 227.75 247.75 247.75 207.75 252.55 227.75 192.75

1 Xử lý và chống dịch 518.40 - - 52.20 51.80 51.80 51.80 51.80 51.80 51.80 51.80 51.80 51.80

- Phụ cấp công tác phí CB giám sát phun hóa chất (BQ2 người x 20

điểm/huyện x 2 ngày/điểm x 10 huyện Lượt ngày 800 0.15 120.0 - - 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0

- Phụ cấp giám sát dịch tễ (BQ 2 người x 20 điểm/huyện x 2

ngày/điểm x 10 huyện Lượt ngày 800 0.04 32.0 - - 3.2 3.2 3.2 3.2 3.2 3.2 3.2 3.2 3.2 3.2

- Phụ cấp chống dịch theo QĐ 73/2011 (BQ2 người x 20

điểm/huyện x 2 ngày/điểm x 10 Lượt ngày 800 0.10 80.0 - - 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0

- Thuê nhân công phun: (BQ 5 người x 20 điểm/huyện x 2

ngày/điểm x 10 huyện Lượt ngày 2,000 0.10 200.0 - - 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0 20.0

- Tiền xăng chạy máy phun theo thời gian phun: 1,5l lít/giờ x 4

giờ/ngày x 3 máy/điểmx 20 điểm x 10 huyện Lít 3,600 0.02 72.0 - - 7.2 7.2 7.2 7.2 7.2 7.2 7.2 7.2 7.2 7.2

Trang 4

- Tiền nhớt pha theo tỷ lệ cho máy phun theo thời gian phun: 0,06

lít/giờ x 4 giờ/ ngày x 3 máy/điểm x 20 điểm x 10 huyện Lít 144 0.10 14.4 - - 1.8 1.4 1.4 1.4 1.4 1.4 1.4 1.4 1.4 1.4

2 Tiền công thực hiện vệ sinh môi trường, diệt bọ gậy, lăng

-Chi trả công cho người trực tiếp thực hiện các hoạt động vệ sinh

môi trường, diệt bọ gậy, lăng quăng tại hộ gia đình và trong các đợt

tổ chức chiến dịch (bình quân: 5 công/đội x 102 đội x 2 tuần/tháng

x3 tháng = lượt công)

Công 3,060 0.08 244.8 - - 35.0 20.0 20.0 20.0 30.0 30.0 20.0 34.8 20.0 15.0

3 Phụ cấp thường trực 24/24 theo QĐ 73/2011 652.50 - - 65.25 65.25 65.25 65.25 65.25 65.25 65.25 65.25 65.25 65.25

- Phụ cấp trực: 5 người/ngày x 10 đơn vị x 90 ngày Lượt ngày 4,500 0.13 585.0 - - 58.5 58.5 58.5 58.5 58.5 58.5 58.5 58.5 58.5 58.5

- Phụ cấp tiền ăn trực 5 người/ngày x 10 đơn vị x 90 ngày Lượt ngày 4,500 0.02 67.5 - - 6.8 6.8 6.8 6.8 6.8 6.8 6.8 6.8 6.8 6.8

4 Vật tư, hóa chất PC dịch (bổ sung ngoài nguồn tỉnh cấp) 907.0 - - 110.7 90.7 90.7 90.7 100.7 100.7 70.7 100.7 90.7 60.7

- Bộ trang phục phòng chống dịch Bộ 1,000 0.08 75.0 - - 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5

- Khẩu trang N95 Cái 1,000 0.03 30.0 - - 3.0 3.0 3.0 3.0 3.0 3.0 3.0 3.0 3.0 3.0

- Cloramin B Kg 500 0.20 102.0 - - 10.2 10.2 10.2 10.2 10.2 10.2 10.2 10.2 10.2 10.2

- Hóa chất phun Permethrine (50EC) Lít 1,000 0.70 700.0 - - 90.0 70.0 70.0 70.0 80.0 80.0 50.0 80.0 70.0 40.0

- 9,510 2,544.87 571.05 832.10 583.48 570.98 571.48 710.10 709.30 550.48 747.10 615.48 503.58 -

-TỔNG CỘNG (A+B)

Tổng số tiền bằng chữ: (Chín tỷ, năm trăm mười triệu đồng chẵn)./.

Ngày đăng: 12/10/2022, 10:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w