LOI GIOI THIEU Cũng như các chữ viết khác trên thế giới, chữ Hán được hình thành từ các nét vẽ miêu tả các sự vật hiện tượng xung quanh con người.. Chữ Hán, đặc biệt những chữ nhiều né
Trang 2THE ZHISHI
Chủ biên: Ngọc Hôn
TẬP VIẾT CHỮ HÁN
(Biên soạn theo Gióo †rình Hón ngữ phiên bỏn mới)
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 3
LOI GIOI THIEU
Cũng như các chữ viết khác trên thế giới, chữ Hán được hình thành từ các nét
vẽ miêu tả các sự vật hiện tượng xung quanh con người Nhưng khác ở đây là chữ
Hán đã chọn một cách phát triển không giống các chữ viết khác trên thế giới Với các
chữ viết khác trên thế giới, khi xã hội phát triển, con người đã đơn giản các nét vẽ và
dùng các nét đó để thể hiện cho một âm tiết nào đó trong tiếng nói của các dân tộc đó
Còn với chữ Hán, nó vẫn giữ lại ý nghĩa tượng hình ban đầu của chữ Và dùng các
phép tạo chữ khác để tạo nên các chữ có ý nghĩa trừu tượng Chính vì thế, chữ tượng
hình mặc dù chiếm một phần không lớn trong chữ Hán, nhưng lại có tâm quan trọng
rất lớn trong hệ thống chữ Hán
Chữ Hán, đặc biệt những chữ nhiều nét, trông có vẻ phức tạp, nhưng xét kỹ thì một chữ Hán dù phức tạp đến mấy cũng chỉ gồm mấy nét chính và được viết theo
thứ tự nhất định
Cuốn Tập viết chữ Hán là tài liệu bổ trợ cho bộ Giáo trình Hán ngữ Cuốn
sách được biên soạn để giúp học viên nhanh chóng nắm vững chữ Hán, khắc phục
khó khăn khi học chữ Hán
Sau khi tiếp xúc với một số chữ Hán nhất định, học viên có sự hiểu biết cơ
bản về kết cấu của chữ Hán, sau đó mới phân biệt chữ Hán giống nhau và gần giống
nhau, nhận ra một số quy luật của kết cấu cấu thành chữ Hán
Trong quá trình biên soạn không tránh khỏi sai sót, mong các thầy cô và học viên góp ý kiến bổ sung để cuốn sách đáp ứng được nhu cầu của người học
Xin chân thành cắm ơn
,_ a
Trang 4B6 tha (chit Han: 71/4) hoặc gọi tắt trong tiếng Việt là bộ chữ Hán là một thành
phần cốt yếu của từ /tự điển tiếng Hán Danh mục bộ thủ chữ Hán đóng vai trò na ná
như một “bộ chữ cái” tiếng Hán Mọi chữ tượng hình của tiếng Hán đều được phân
vào các bộ thủ và những chữ thuộc cùng một bộ thủ lại được chia theo số nét (chữ
Hán giản thể: I, chữ Hán phồn thể: Ÿï; âm Hán Việt: họa) Số nét thay đổi từ 1 đến
17 Những chữ thuộc cùng một bộ thủ được xếp theo số nét cộng thêm vào số nét của
đúng số nét chữ
Chữ Hán có 214 bộ thủ , phần lớn các bộ thủ của 214 bộ đều là chữ tượng hình F#Z
và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa trong các chữ theo cấu tạo hình thanh (hay of
hài thanh) Mỗi chữ hình thanh gồm bộ phận chỉ ý nghĩa (hay nghĩa phù ‡ŠZ##) và bộ „ “1%
phận chỉ âm (hay âm phù #7) Da số Hán tự là chữ hình thanh, nên tinh thông bộ
thủ là một điều kiện thuận lợi tìm hiểu hình-âm-nghña của Hán tự
SHRREMEREGRERA EE SG EHH LENEE
LA SREZRZAHRARSHFRALHARE SRA ERE HH At
Trang 5e060 itn soạn (len gido timh Han ngit
Trang 7manh, tim, miéng CC 6 6Ẻ S098 Dees esees ae 4
Trang 9sai suyén, sai lim SSgSSes eee ese pad Soe rng Catena 4
“ ị GEN ị fe ; quẻ Cấn (Kinh Dịch);
‘ >
chiéc xe '
:_ nhật, nguyét, tinh; thin (12 chi);
chi thie 5 dia chi
¬———— -. - - - - 4
RCRA): TRƯƠNG ;¡ chín ' —ọĐ„ dai; 16n (trong) -
đống đất, sò đất
10
Trang 1112
cai mili
Trang 12
Cin vid chit Han (yy)
KET CAV CHU HAN
—~ AWA (Đơn vị kết cấu):
(1® Nét bút (Bút hoạ):
1 Z#3X Địnhnghĩa:
MÀ TJIISRI/ERUHNUM, th) ŸH0R/h/ãMIElÙ, TRIRRẾH
5% M#4##liñ*#RI3—#, XmỊ|—mi, a#⁄4£ẪẲ, i9
2
Bút hoạ là các chấm và đường tạo nên hình thể chữ Hán, cũng là đơn vị kết cấu
nhỏ nhất của chữ Hán Theo yêu cầu khi viết chữ Khải, từ lúc hạ bút đến lúc nhấc bút
là một nét (nhất bút), còn được gọi là một nét vẽ (nhất hoạ), hợp xưng “bút hoạ”, hình
đáng cụ thể của “bút hoạ” gọi là “bút hình”
HARA BM SAI ERK, MED HR EE
Mire MERI AHEM T FRE, (AL ae Ss LE
FHA ERM Blin “A” BBA RT BAW “ARIE” 5 AE
SREB ARS
Văn tự cổ không có khái niệm “bút hoạ” Chữ Triện hình dang tron trịa, các nét
đính liền với nhau, rất khó phân định vị trí hạ bút và nhấc bút Từ chữ Lệ trở đi bắt
đầu hình thành các nét bút thẳng, nhưng có một số chữ hay bộ thủ được viết với bao
nhiêu nét vẫn không có quy định cụ thể, ví dụ chữ “ LI”(khẩu) Cho đến khi xuất hiện
“Vĩnh tự bát pháp” (8 nét chính của chữ Vĩnh) nổi tiếng của chữ Khải thì mới xác
định được hệ thống “bút hoạ” của chữ Hán
18
Trang 14
Can vid chit Han seo
Trang 15"ee itn soan theo gide tinh Han ngữ
Trang 16
+ #ŠŸÍr 3Í ngang gập phẩy:
KY
* RUT FM ngang gap gap phay:
eae beg Mac:
Trang 17eee iin soan theo gido tinh Han ngữ
Trang 19+ 1i ‡fT Ïf7 ngang gập gap gap:
điên suạn theo giáo tành dán ngữ
Trang 21
eee Bien soan thee gido tinh Han ngit
4 SH BIZL D> A Cac hình thức tổ hợp của nét bút:
“Ei AE ZA ERE Các nét bút tiếp xúc nhau
Vidu: A, As Sus FI Es 4
cv #RZš giao nhau:
“ãiMI Ej *Ê ti > || H‡H 2š Ÿ Các nét bút đan chéo nhau
Ví dụ: † +, tL HA th
HAS SEI, FAME RR, SIMA Bld:
J\ lui Ä—À: 7——2): #W ##_XMI nh, 8Ñ 5JĐĐEft
Các nét bút giống nhau, quy tắc bút thuận cũng như nhau nhưng có hình thức tổ hợp
khác nhau cũng sẽ hình thành các chữ khác nhau Ví dụ: JL==—L; À==—=À;
7)——7] Day là điểm cần đặc biệt chú ý trong quá trình dạy học và viết chữ
“= #†2Z##X Phương thức kết cấu
Phương thức kết cấu là phương thức sắp xếp vị trí của các thành phần cấu tạo nên chữ Hán Phương thức kết cấu của chữ Hán chủ yếu bàn đến phương thức kết cấu
AUP UAE EAM IT ZL Co các loại phương thức kết cấu chính sau:
(1) A P28) két cau trén-dudi: JA 7B ih, A RR RL ®
(2) EF 2M) két cau trén-gitra-dudi: Bi, HR Ÿí, 77 W ĐW
(3) ##ÄEJ kết cấu trá-phải: 1 PW, AL WR WES FE
(4) #'H#ÄEl kết cấu trái-giữa-phải: Ú, ÿl, Íổ|, YR HL ES (5) #[ÏJ2ïŸJ kết cấu toàn bao vay: Fl (A PA Fa Pl E, ÏỊ
Trang 22
Gan viet chix Han rYy)
(6) *##HHZïJ kết cấu bán bao vây: #, |X, ÏÄÑ, ìX, fJ Bặ, P4
C7) 2 †ñ⁄ZÄ4l kết cấu xuyên tâm: BÉ, 3É AR
(8) j8 '7JÉ#ñ#J kết cấu chữ phẩm: fi, FR He Ha, fi, BL RK
= #llñ Bút thuận:
⁄'*2£Iml| ft) †? #jJÚƑf Bút thuận là thứ tự viết các nét của chữ Hán
C1) ARAL Quy t&c chung:
1, Seiya" ngangtrudcsdésau: + F di, FE
2 Zbll/ER phẩy trước mácsau: À„ /\, Ä, 2} #
3, j) EÃ#l['F trên trước dướisau: H, l, i#, %, #
4, ÑZEÃẨ#l trái trước phải sau: BH HA #7 it A
5, #®2J“W ngoài trước trong sau: Jl, Ml fl lA A
6 76H Skat vaotruécdéngsau: HH A i El Bl
7 JoPIR giữa trước hai bên sau: 2, 7K, Z:x % HE
Các quy tắc bút thuận nêu trên chỉ là quy tắc chung, do kết cấu chữ Hán phức tạp,
hình thể đa dạng, nên bút thuận của nhiều chữ là sự vận dụng tổng hợp của các quy
tắc trên, không nên quá câu nệ Ví dụ:
Trang 237e® Bien soan theo gido tink Han ngit
Trang 24
TAP VIET CHU HAN
Trang 25Wă (ngũ)
năm
7 N
bù (bất) không
da (đại)
to, lon
kšu (khẩu) nhân khẩu
Trang 26Can vie chit Fan eos
` sĩ sĩ sĩ G
Y anon fe Si a _
: ' 1 ' ' ' : ‘ i
Trang 29S.e© Bin sean theo gido timh Han ngie
CƯ gene ¡| mm“ | me | =øðES | TÔ TÔ TT TT
BREE SSS foie Hoefer en te nn ban te nn bee tee opens teen fesesece fescue fenedece poss} ie
Trang 31S.e© điên soạn theo giáo tink Han ngữ
2 PE BERERE BE BiG Ge
xiề (tạ) : } : cảm ơn t '
' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' + '
' ' ' ' 1 ' ' ' -=22 -{† Äc ‡†T~=+~~=~==+~==d~-=+~=z~-=+we~rie==+we~=i~e==+e=rixe=rễ+we=rixer=+ee ' h ' ' ' ' ' ' : ' ' ' ' ' ' ' ' ‘ ' ' ' 1 ' ' 1 ' ' 1 ' 1 ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
Trang 33°«e® điên suạn (heo giáo hành dán nữ
Trang 35e200 _ điên soạn theo giáo tành dán nựữ
biếj@g dimg | al alent leech eat eae le s2|asiscslessi-eelsssbesleeelexslxskbeee
Trang 36wee perefecedene paces oenfascgesn penne ceeded eeeb eons eo be ce bee be ce gape bene gone == 111 1.1.1.1 g11 ` wang nn penne penn eb bee nn pn nt penn tenn ponte pore tere pec ctr
norte been tee eb ee ne eee
37
Trang 39°ee® itn soan theo gide tinh Han ngit
- : Ì ' t : ' t ‘ ‹
shbu (thủ) tay
Trang 40Can viet chit dan
i |
ws posta: | † }
‘ i ' T
Trang 41ry y ) Bien soan theo giáo tunh Fan nữ
fã (pháp) -_ | pháp, cách dùng
`? oi | otal [wk [sae | xi | sư | sĩ ' i
nói 1$? ‡?t†?IflÈtl# rÀ[-
xiš (tả)
viet Song oop eR yee aba ca gee ese pase peeegee sp eccg eee bos eg eee peas eee pac eg eee bene gece:
42
Trang 43itn soan theo gide tanh Han ngit tứ? ụ
Trang 44Can vie chic Han
Trang 45điên soạn (an giáo tình đán ngữ
# [IFIƑFIFIFI*I#I#[#[# lan (lam) T ' ' ‘ ¡ : : ‘ 1 ‘
: otfife -tovcgesslewesocebons leosbosseccel esc} oscpecstosstess ees} ooctouslelspece
mau xanh lam : ‘ ‘ ' ' ' ‘ ' :
1 1 A 1 ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' 1 ' 1 ' ' ' ' ' ' ' ' ‹ ' '
E& Feder fee [ne fa Be
jie (ti) chi
Trang 46Cin viet chit Han eee
Trang 47Bin soan theo gido tinh Han ngit
eee
liần (luyện )
rèn luyện
ror bree pose boca beeeecen been gcc poe y cede epee dooce eee ogee} gd
dang oe feen ben geen eon pop SST SoUhSemigeeelestposs
wore oo} e 4 - fa fee
48
Trang 49!
’
oh ' ì
!
ăn
{ ì : i :
`
:
4
; t :
#
' ‘
ĩ Ì 1 ' '
jì ký) gửi
oa 4 `
dài (đại) thay, đời, thời
biăo (biểu) đồng hồ
Trang 50Can viet chit Han
Trang 52Cap viet chic Han eee
Trang 53qua
x
ding (dinh) định, ồn định
bY (tat)
hét, hoan thanh wtb
Trang 55se® Bien soan theo gido tinh Han ngit
jiào (giác) PES eer et cee ad ae deen been snort! "5 = —_—_
Giác ngu
shan (son) = Š nui
Trang 56
Can vie chit Han
Trang 57e300 điên soạn theo gido tinh ban ngit
Trang 58Can vid chit Han
Trang 59°e® itn soan (hen giáo tình dám ngữ
Trang 61điên soạn theo giáo thành đán ngit
jiãn (kiên) vững, kiên định
Trang 635°e©® Hien soan theo gido tink Han ngit
Trang 64
Si ga So
vào (dược)
Trang 65ecco itn soan theo gido tinh Han ngữ
wéi (vi) vậy, bao vây
Trang 66
Cap viet chit dan eee
Trang 67Ga cai - ư _m achat wee daa bemiaee
Trang 69`vÌ?
I
mí (mê) lạc đường
ban bac
Pye) xiăng (hưởng)
vang, nỗ
ă (khúc) khúc ca
Trang 70Cin vid chit Han
Trang 71léng (anh )
lạnh
Beast EE
xiang (huong) qué huong
Trang 72Can vid chr Han eee
at Peberb bse sbababebeke
Trang 73eee Bien sean (hen giáo thành Han ngữ
nên, cân phải
chém, tré
you (vuu) cang, qua
Trang 76Can vid chit Han eee
Trang 77di (dé) thứ, sô thứ tự
thép
+ | 7 ` qin (cam)
dan cam
šr (nhĩ) tai
Az ¡ zou (tau)
tau, biéu dién
K7 đào (đạo)
Trang 79Bien soan theo gito timh Han ngit
Trang 80Cap vie chit Han eee
Trang 81ién soan theo gido tinh Han ngit
zhi (chi) trợ từ
yOu) eel eee eee mm nh
Trang 832@® Bien soan theo gido tinh Han ngit
Trang 85¡ ' '
¡ ' way ¡
¡ ' ' :
Ae = ' ' ' ' ' :
q ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
a ' ' ' ' ' ' ' '
i
¡ ' 3>
ï ' ‘
‘ '
sĩ t : : ‘
i
ï ' 2!
BIẾT
' ' '
bai (bai) bày, sắp xếp
Trang 86Cap vid chit Han
87
Trang 87Bien soan theo gide tinh Han ngữ
Trang 89e00e Bien soan theo gido tinh Han nữ
gia (tap)
cdi kep, the
tu6 (thdc) nâng, đỡ, dựng
90
Trang 90Can vid chit Han eee
Trang 91
°e® đñiên suạn (hen giáo tình dán ngữ
fet An ae ap jiề (nhai)
làng (lãng) lãng phí
Trang 9495
Trang 95® ®® điên suạn theo giáa thành dán nữ
fas fe pee pret ine)
danh giới, bên trong|
Trang 96Cap vid chit Han eco
Trang 97Bien soan te giáo tinh ean ngữ
===itrfiFizrtarsilcditesndeesdrnei xiàn (tuyến)
đường, tuyến Tee#ere==de==+errtrrr+e=rlxe=erwe==l~==+=
Trang 98Can vit chix Han eos
Trang 99itn soan theo gido tink Han ngit
Trang 100Can viet chit Han
Trang 101eee itn soan theo gido tinh can ngữ
500 CHU HAN CO BAN
HÌNH - ÂM - NGHĨA - TA PHAP
Phần này gồm 500 chữ Hán cơ bản (gồm cả chữ phồn thể lẫn giản thể), xếp thứ
tự theo phiên âm Pinyin Mỗi chữ Hán được giải rõ về HÌNH-ÂM-NGHĨA và cách
viết (tả pháp) Cách trình bày mỗi chữ Hán như sau: (1) âm Pinyin, (2) chữ Hán phồn
thể (và giản thể của nó - nếu có - đặt trong ngoặc tròn ngay sau nó), (3) âm Hán Việt
(trong ngoặc nhọn), và (4) ý nghĩa thông thường nhất
A (3 chit)
ăi # <ai/nuy> lun
ai & (2) <ai> yêu
vết NK <hát> 8
bà # <bá> tiếng gọi cha
bái A <bach> trang
bai A <bách> 100
ban AR <ban> bộ phận, loại
bao # đi) <báo> báo cáo, tờ báo
Trang 102bian 4 (Big) | <bién> bién soan
bião #8 ( ER ) |<Hêu> mốc, mục tiêu
bĩng & <binh> linh, binh khi
chan Œ*) <san> sinh sản, sản xuất > chang đã <thường> thường hay ⁄Œ
chẽ Hi (4) <xa> Xe:
chéng I <thanh> thanh tri
chéng 3E <thừa/thặng> đi (xe/ngựa), cỗ xe
chi đã (H) <xi> rang
chi l <tri> cầm giữ
Trang 103cece Bien soan theo gido tink Han ngit
ci RK <thứ> Tân, thứ
cóng tit ( KM ) | <tong/ting> theo
đàn {A <dan> nhung
dang tí (1 <dang/duong> dang
dao 7] <dao> con dao
dao 3F <dago> con đường; đạo lý
10 can
104
Trang 104ding TA (i) |<đimd> dinh dau
dong Be (FR) <déng> hướng đông
ding ®% <đông> mùa đông
di ab <đô> kinh đô
dui BR (BA) <đội> đội ngũ
duõ + <da> nhiéu
ér 5k OL) <nhi> tré con
ér BOR) <nhi> mi, mày, ngươi
fain Iz <phan> trở lại; trái ngược
fang Ti <phuong> cach, phép tac
fang BR <phong> gian phong
Trang 105itn sean theo gido tink Han ngit
ee0e
f6 <phat> bậc giác ngộ, «bụt»
fu <phuc> y phuc; phuc tung
fa <phu> nương vào, phụ thuộc
gong VÀ <công> chung, công cộng
guãi 1 <quai> lừa dối; cây gậy
guăn # <quan> ống quản; quản lý
guang 36 <quang> anh sang, quang
guăng a <quang> rộng
gui Hi <quy> quy tac
guó <quốc> nước, quốc gia
gud 1 <qua> trai cay; két qua
gud 1 ( <quá> vượt quá; lỗi
Trang 106
Can wid chit Aan
hái lữ @£) <hài> còn hơn, cũng
hãi l2) <hải> biển
hão UF <hảo> tốt đẹp
hé vill <hoa> hoa hop
hé â <hop> hop lai, phù hợp;
hóng al (2) <hồng> màu đỏ
hóu We <hầu> con khi
hòu ‡£ ( í ) |<hậu> ở sau, phía sau
hit BK <hổ> cọp
hua Ẩ (H ) | <hog> tranh, vẽ tranh
huà | ( Èll ) | <hoạch> kế hoạch; phân chia; nét bút (của chữ Hán)
huà ñm ( l# ) |<thogi> lời nói;
huài Be ( HR ) | <hogi> hư, xấu
huí [pl <hồi> trở lại, một hồi, một lần
hud Ww <hoat> sống; hoạt động
] (43 chữ)
ji BE AL) <co> máy móc; cơ hội