BỘ CÔNG THƯƠNG Số 4970QĐ BCT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT. ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP ÁP
Trang 1VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY
TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
-BỘ TRƯỞNG -BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Văn bản số 2622/BXD-KTXD ngày 23 tháng 11 năm 2016 của Bộ Xây dựng về việc thỏa thuận Bộ định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp;
Xét Tờ trình số 4539/TTr-EVN ngày 11 tháng 11 năm 2014; Văn bản số 4015/EVN-ĐT ngày 29 tháng 9 năm 2015 và Văn bản số 5329/EVN-ĐT ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc đề nghị phê duyệt, công bố Bộ định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp; báo cáo kết quả thẩm tra của Viện Kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng, kèm theo Văn bản số 2018/VKT-ĐM ngày 16 tháng 12 năm 2015.
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Năng lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công bố kèm theo Quyết định này Bộ định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt
đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp
Điều 2 Tổ chức thực hiện:
1 Bộ định mức được công bố kèm theo Quyết định này là cơ sở để xác định đơn giá, dự toánchi phí công tác lắp đặt đường dây và lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp từ 0,4 kV đến 500 kV và quản
lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định
2 Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện các nội dung chưa phù hợp hoặc chưa được đề cậptrong Bộ định mức, đề nghị các chủ đầu tư dự án, các nhà thầu thi công kịp thời đề xuất ý kiến hợp lý đểđược xem xét bổ sung, hiệu chỉnh, sửa đổi khi cần thiết
Điều 3 Hiệu lực và trách nhiệm thi hành:
1 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6060/QĐ-BCTngày 14 tháng 11 năm 2008; Quyết định số 6061/QĐ-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Văn bản số8001/BCT-TCNL ngày 29 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương
2 Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Năng lượng, các Vụ chức năng thuộc Bộ,Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyếtđịnh này./
Hoàng Quốc Vượng
ĐỊNH MỨC
CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
(Công bố kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương)
Trang 2Phần I ĐỊNH MỨC CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP
DỤNG
Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật xác địnhmức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khốilượng công tác lắp đặt như 1 cột, 1 km dây v.v từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể
cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựngliên tục, đúng quy trình quy phạm kỹ thuật)
Căn cứ để lập Định mức dự toán là các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật vềthiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công vànhững tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiêntiến v.v.)
1 Nội dung định mức dự toán
Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luânchuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tínhtrong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt
Mức hao phí vật liệu tính toán trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công theoquy định
- Mức hao phí Máy thi công
Là số ca máy và thiết bị thi công sử dụng (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành mộtđơn vị khối lượng công tác lắp đặt
2 Kết cấu định mức dự toán
Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện được trình bày theo nhóm, loại côngtác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hóa thống nhất bao gồm 04 chương:
Chương I : Công tác vận chuyển, bốc dỡ
Chương II : Công tác lắp dựng cột điện
Chương III : Công tác lắp đặt sứ, phụ kiện, rải căng dây
Chương IV : Công tác lắp đặt đường dây cáp điện
Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần nội dung công việc, điều kiện kỹ thuật, điềukiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác lắpđặt
- Các thành phần hao phí trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu chính: được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.+ Mức hao phí vật liệu phụ như vật liệu làm dàn giáo xây được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vậtliệu chính
+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân củacông nhân trực tiếp xây dựng
+ Mức hao phí máy thi công được tính bằng số lượng ca máy chính sử dụng
+ Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính
3 Quy định và hướng dẫn áp dụng
Trang 3- Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện được áp dụng thống nhất trong cảnước, làm cơ sở để lập đơn giá lắp đặt các công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 0,4 kV trởlên.
- Trong một số chương công tác của định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn
cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biệnpháp thi công
- Trường hợp những loại công tác lắp đặt có yêu cầu kỹ thuật điều kiện thi công khác với quyđịnh trong định mức này thì lập định mức bổ sung trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
- Nếu trên đường dây có lắp đặt dao cách ly, máy cắt phụ tải, lắp tụ bù thì áp dụng theo địnhmức tương ứng trong công tác lắp đặt trạm biến áp
Chương I CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ D1.1000 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG
Dây dẫn điện, dây cáp các loại
Cấu kiện bê tông đúc sẵn
Cột bê tông
Bitum
m3
tấntấn
tấn
tấn
tấn tấntấn
tấntấntấn
0,290,320,41
0,38
0,45
0,420,830,48
0,410,500,54
3,935,797,49
6,81
8,17
6,748,856,81
6,139,534,26
3,875,437,03
6,39
7,67
6,338,316,38
5,758,953,86
3,375,366,94
6,31
7,57
6,258,206,31
5,688,833,78
3,295,316,37
6,25
7,50
6,188,126,25
5,628,753,73
Ghi chú:
- Định mức áp dụng cho vận chuyển bằng gánh bộ, khiêng vác trong điều kiện độ dốc ≤ 15o, hoặc bùn nước ≤ 20 cm Nếu gặp địa hình phức tạp thì định mức nhân công vận chuyển được áp dụng các hệ số như sau:
Qua địa hình cát khô
Bùn nước ≤ 30cm, hoặc đồi dốc ≤ 20o
1,51,5
Trang 4Bùn nước ≤ 40cm, hoặc đồi dốc ≤ 25
Bùn nước ≤ 50cm, hoặc đồi dốc ≤ 30o
Bùn nước ≤ 60cm, hoặc đồi dốc ≤ 35o
Đường dốc từ 36o đến 40o
Núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40o
2,02,53,04,56,0
- Vận chuyển bằng xe cải tiến, cút kít, ghe, thuyền, bè mảng thì hao phí nhân công được nhân hệ
n i
i i gq
Q
Q L L
1
1
.
(m; km)Trong đó:
Lgq: Chiều dài vận chuyển đến từng vị trí của đường dây đã được quy đổi và tính bình quân giaquyền theo khối lượng bê tông móng (được áp dụng kết quả để tính chi phí vận chuyển cho tất cả cáckhối lượng cần vận chuyển như cát, đá, xi măng, cột,…), riêng dây dẫn chỉ tính chiều dài vận chuyển củacác vị trí néo
Li: Chiều dài vận chuyển đã được quy đổi của vị trí thứ i (m;km)
Qi: Khối lượng bê tông móng của vị trí thứ i (m3)
n: Số vị trí (cột) của cả tuyến đường dây hay từng đoạn tuyến hoặc từng khoảng néo
D1.2000 VẬN CHUYỂN BẰNG CƠ GIỚI KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG
Máy thi công
(m3)
Nhân công 3,0/7 Máy thi công
(tấn)
Nhân công 3,0/7 Máy thi công
thanh, phụ kiện dây, tre gỗ
(tấn)
Nhân công 3,0/7 Máy thi công
Trang 5tông; cột bê tông (tấn)
Máy thi công
0,18
0,15D1.206 Vận chuyển sứ các loại
(tấn)
Nhân công 3,0/7 Máy thi công
- Định mức áp dụng cho vận chuyển bằng cơ giới với điều kiện:
+ Vật liệu, phụ kiện để cách chỗ phương tiện vận chuyển không quá 30 m
+ Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo antoàn cho người và vật liệu không bị hư hao
Thành phần công việc:
Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuốngtheo yêu cầu của từng loại vật liệu
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/đơn vị vật liệu
0,550,590,600,630,750,59
0,5060,460,470,590,780,46
Chương II CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN D2.1000 PHÂN LOẠI CỘT THÉP HÌNH
Quy định áp dụng: Áp dụng cho cột nhập ngoại, cột sản xuất không đồng bộ.
Trang 6Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Trọng lượng cột (tấn)
Nhân công 4,0/7
Từng chi tiếtTừng đoạn
m3
kg
công công
0,0040,30
7,103,34
0,0040,30
6,403,16
0,0040,30
6,102,98
0,0040,30
5,782,81
Nhân công 3,5/7
m3
%công
0,03215,30
0,04227,81
0,04234,17
0,06258,03
0,0802103,31
D2.3200 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI
D2.3210 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP ĐẶT SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI MÁY KÉO
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Máy kéo 100CV
m3
%công
ca
0,04220,86
0,30
0,04225,63
0,50
0,06243,52
0,70
0,08277,48
1,00
Trang 7Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Cẩu 10 tấn
m3
%Công
ca
0,032,0010,61
0,12
0,042,0019,82
0,24
0,042,0024,35
0,40
0,062,0041,34
0,56
0,082,0073,61
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Cẩu 10 tấn
m3
%công
ca
0,0325,85
0,07
0,04210,92
0,13
0,04213,42
0,22
0,06222,78
0,31
0,08240,56
Đơn vị tính: tấn
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Hoàn toàn thủ
công
Thủ công kếthợp cơ giớiD2.401 Chiều cao cột
≤ 15m
Vật liệu
Gỗ vánCáp thép d =4mm Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Tời điện 2 tấn
m3
kg
%công
ca
0,0010,5212,29
-0,0010,529,03
0,15D2.402 Chiều cao cột ≤
30m
Vật liệu
Trang 8Cáp thép d = 4mm Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Tời điện 2 tấn
kg
%công
ca
0,9212,98
-0,7210,38
0,17D2.403 Chiều cao cột ≤
40m
Vật liệu
Gỗ vánCáp thép d =4mm Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Tời điện 2 tấn
m3
kg
%công
ca
0,0031,00214,28
-0,0021,00211,42
0,20D2.404 Chiều cao cột ≤
50m
Vật liệu
Gỗ vánCáp thép d =4mm Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Tời điện 2 tấn
m3
kg
%công
ca
0,0041,10215,70
-0,0041,10212,56
60m
Vật liệu
Gỗ vánCáp thép d =4mmVật liệu khác
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Tời điện 2 tấn
m3
kg
%công
ca
0,0041,15217,28
-0,0041,15213,81
0,25D2.406 Chiều cao cột ≤
70m
Vật liệu
Gỗ vánCáp thép d =4mmVật liệu khác
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
m3
kg
%công
0,0041,20218,90
0,0041,20215,12
Trang 9Tời điện 2 tấn ca - 0,25D2.407 Chiều cao cột ≤
85m
Vật liệu
Gỗ vánCáp thép d =4mmVật liệu khác
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Tời điện 2 tấn
m3
kg
%công
ca
0,0041,30221,71
-0,0041,30217,37
0,3D2.408 Chiều cao cột ≤
100m
Vật liệu
Gỗ vánCáp thép d =4mmVật liệu khác
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Tời điện 2 tấn
m3
kg
%công
ca
0,0041,30224,97
-0,0041,30219,98
0,40
Ghi chú:
Công tác lắp dựng cột thép áp dụng theo các quy định sau:
1 Định mức được tính cho loại cột 4 chân đều nhau ở địa hình độ dốc ≤ 15o hoặc ngập nướcsâu ≤ 20cm Nếu điều kiện địa hình khác thì hao phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh nhânvới hệ số sau:
Chuẩn bị, xeo bắn căn chỉnh, chải rỉ, sơn mặt bích; nối cột theo yêu cầu kỹ thuật và hoàn thiện
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Địa hình
Bìnhthường
Sườn đồi Sình lầy
D2.510 Nối cột bê tông bằng
mặt bích
Vật liệu
Trang 10Thép đệmVật liệu khác
Nhân công 4,0/7
kg
%công
0,3523,00
0,3523,15
0,352,003,60
Bằng cầncẩu kếthợp thủcông
Bằng máykéo kết hợpthủ công
D2.521 Chiều cao cột ≤
8m
Vật liệu
Gỗ kêSơn
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Cẩu 10 tấn
m3
kgcông
ca
0,0050,104,61
-0,0050,101,85
0,07
D2.522 Chiều cao cột ≤
-10m
Vật liệu
Gỗ kêSơn
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Cẩu 10 tấn
m3
kgcông
ca
0,0050,104,96
-0,0050,101,98
0,07
D2.523 Chiều cao cột ≤
-12m
Vật liệu
Gỗ kêSơn
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Cẩu 10 tấn
m3
kgcông
ca
0,0050,105,31
-0,0050,102,12
0,10
D2.524 Chiều cao cột ≤
-14m
Vật liệu
Gỗ kêSơn
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Cẩu 10 tấn
m3
kgcông
ca
0,0050,106,61
-0,0050,102,64
0,10
Trang 11
Tiếp theo
Đơn vị tính: cột
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị
Hoàn toànbằng thủcông
Bằng cầncẩu kếthợp thủcông
Bằng máykéo kết hợpthủ công
D2.525 Chiều cao cột ≤
16m
Vật liệu
Gỗ kêSơn
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Cẩu 10 tấnMáy kéo 75CV
m3
kgcông
caca
0,0060,107,19
-
-0,0060,102,88
0,14-
0,0060,103,24
0,15D2.526 Chiều cao cột ≤
-18m
Vật liệu
Gỗ kêSơn
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Cẩu 10 tấnMáy kéo 75CV
m3
kgcông
ca ca
0,0060,109,37
-
-0,0060,103,75
0,14-
0,0060,104,22
0,15D2.527 Chiều cao cột ≤
-20m
Vật liệu
Gỗ kêSơn
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Cẩu 10 tấnMáy kéo 75CV
m3
kgcông
caca
0,0060,1010,92
-
-0,0060,104,37
0,2-
0,0060,104,91
0,23D2.528 Chiều cao cột
->20m
Vật liệu
Gỗ kêSơn
Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Cẩu 10 tấnMáy kéo 75CV
m3
kgcông
caca
0,0060,1011,92
-
-0,0060,104,77
0,2-
0,0060,105,36
0,23
Trang 12Nhân công 4,0/7 Máy thi công
Máy khoan xoáy
m3
kgcông
ca
0,0050,102,12
3 Dựng cột thép hình kim thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 của định mức cột bêtông với chiều cao tương ứng
4 Định mức tính trong điều kiện địa hình có độ dốc ≤ 15o, hoặc bùn nước ≤20cm Trường hợpgặp địa hình khác hao phí nhân công được nhân với hệ số sau:
0,510,851,151,551,862,573,283,874,57
0,6781,131,532,062,473,414,365,146,07
-2,12,993,754,144,525,796,83
-2,333,334,174,65,026,437,59
Ghi chú:
Trang 13- Khi lắp chụp đầu cột, ghế thao tác: Được áp dụng định mức lắp xà thép cho cột đỡ và trọnglượng tương đương.
- Định mức lắp xà, chụp đầu cột, ghế thao tác được tính ở cột chưa dựng Nếu lắp ở cột đã dựngthì hao phí nhân công được nhân hệ số sau:
+ Cột vuông, mắt chéo: 1,3
+ Cột ly tâm, cột gỗ, cột thép ống: 1,5
+ Cột hình Π; A: 1,7
- Trọng lượng khác bảng trên thì được tính nội suy
D2.7000 LẮP DỰNG TIẾP ĐỊA CỘT ĐIỆN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m Rải đặt, bắt cố định vào chân cột (đối với cột
bê tông ly tâm kể cả bắt tiếp địa ngọn) Nếu tiếp địa không mạ thì cạo rỉ, sơn phần nổi trên mặt đất Hoànthiện thu dọn
0,041,00
0,030,75
0,0250,66
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Máy hàn 14kW
kg
%công
ca
1,0052,50
0,05
1,0052,80
0,05
1,0054,38
0,05
1,0057,50
- Định mức đóng cọc tiếp địa tính cho trường hợp cọc tiếp địa bằng thép hình Trường hợp bằngthép tròn thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,8
D2.9000 SƠN SẮT THÉP CÁC LOẠI
Trang 14các loại
Vật liệu
SơnVật liệu khácNhân công 3,5/7
kg
%công
0,1850,57
0,2250,71
0,2550,95
0,1820,11
0,2820,156
có trọng lượng bát sứ > 7kg/bát thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05
- Đối với chiều cao lắp sứ có độ cao >100m trở lên thì cứ tăng thêm 10m chiều cao cột thì haophí nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với mức liền kề trước đó
- Lắp chuỗi cách điện trên cột vượt biển thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 2 so vớichiều cao lắp tương ứng
- Nếu số bát sứ >28 bát thì cứ tăng mỗi bát được nhân với hệ số 0,015
D3.1000 LẮP ĐẶT SỨ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, mở hòm, kiểm tra, lau chùi sứ, lắp sứ ráp sứ thành chuỗi (gồm cả phụ kiện, đệm dâydẫn), lắp đặt lên vị trí treo sứ trên cột, sơn bu lông Hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật Vận chuyểntrong phạm vi 30m
Nhân công 3,5/7
Cột trònCột vuông
kg kg
%
công công
0,70,155
1,10,88
0,70,155
1,511,2
0,70,155
1,921,53
Trang 151 2 3Tiếp theo
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Lắp trên cột
Nhân công 3,5/7
Cột trònCột vuông
kgkg
%
công công
0,70,155
1,651,14
0,70,155
2,261,56
0,70,155
2,881,99
Đơn vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
Mã hiệu Công tác xây
lắp
Sứ cácloại
Sứ taimèo
Nhân công 3,5/7
cái bộ
%công
1,0-50,06
1,0-50,07
1,050,28
1,050,39
1,050,55D3.122 Lắp đặt sứ hạ
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Xe nâng người
cái bộ
%công
ca
1,0-50,024
0,015
1,0
50,028
0,015
1,050,078
-0,02
1,050,109
-0,02
1,050,154
kgkg
0,0450,01
0,050,01
Trang 16Nhân công 4,0/7 công 0,23 0,25D3.132 Chiều cao lắp đặt ≤
30m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0450,010,24
0,050,010,26D3.133 Chiều cao lắp đặt ≤
40m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0450,010,27
0,050,010,29D3.134 Chiều cao lắp đặt ≤
50m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0450,010,31
0,050,010,33D3.135 Chiều cao lắp đặt ≤
60m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0450,010,34
0,050,010,36D3.136 Chiều cao lắp đặt ≤
70m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0450,010,374
0,050,010,394D3.137 Chiều cao lắp đặt ≤
85m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0450,010,43
0,050,010,46D3.138 Chiều cao lắp đặt ≤
100m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0450,010,494
0,050,010,524
Ghi chú
Định mức dự toán được tính toán cho công tác lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét có cấp điện
áp < 500kV Trường hợp cấp điện áp 500kV thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1
D3.1400 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN
Mã hiệu Công tác xây lắpThành phần hao phí Đơn vị Chuỗi đỡ đơn (bát)
Trang 17D3.141 Chiều cao lắp
đặt ≤ 20m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,18
0,0750,020,40
0,120,030,64
0,170,030,90D3.142 Chiều cao lắp
đặt ≤ 30m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,23
0,0750,020,42
0,120,030,67
0,170,030,95D3.143 Chiều cao lắp
đặt ≤ 40m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,28
0,0750,020,46
0,120,030,73
0,170,031,04D3.144 Chiều cao lắp
đặt ≤ 50m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,33
0,0750,020,53
0,120,030,85
0,170,031,20D3.145 Chiều cao lắp
đặt ≤ 60m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,38
0,0750,020,58
0,120,030,93
0,170,031,32D3.146 Chiều cao lắp
đặt ≤ 70m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,42
0,0750,020,64
0,120,031,02
0,170,031,45D3.147 Chiều cao lắp
đặt ≤ 85m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,48
0,0750,020,74
0,120,031,17
0,170,031,67D3.148 Chiều cao lắp
đặt ≤ 100m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,55
0,0750,020,85
0,120,031,35
0,170,031,92
Tiếp theo
Mã hiệu Công tác xây lắpThành phần hao phí Đơn vị Chuỗi đỡ đơn (bát)
≤ 14 ≤ 18 ≤ 21 > 21
Trang 18D3.141 Chiều cao lắp
đặt ≤ 20m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,031,14
0,240,041,37
0,290,041,64
0,350,041,97D3.142 Chiều cao lắp
đặt ≤ 30m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,031,20
0,240,041,44
0,290,041,73
0,350,042,08D3.143 Chiều cao lắp
đặt ≤ 40m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,031,31
0,240,041,57
0,290,041,88
0,350,042,26D3.144 Chiều cao lắp
đặt ≤ 50m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,031,52
0,240,041,80
0,290,042,16
0,350,042,59D3.145 Chiều cao lắp
đặt ≤ 60m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,031,67
0,240,042,00
0,290,042,40
0,350,042,88D3.146 Chiều cao lắp
đặt ≤ 70m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,031,84
0,240,042,20
0,290,042,64
0,350,043,17D3.147 Chiều cao lắp
đặt ≤ 85m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,032,12
0,240,042,53
0,290,043,04
0,350,043,65D3.148 Chiều cao lắp
đặt ≤ 100m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,032,44
0,240,042,91
0,290,043,50
0,350,044,20
Trang 19Đơn vị tính: 1 chuỗi sứ
Mã hiệu Công tác xây
lắp
Thành phần haophí
≤ 2x8 ≤2x11 ≤2x14 ≤2x18 ≤2x21 >2x21D3.151 Chiều cao lắp
đặt ≤ 20m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0541,27
0,2970,0541,78
0,3600,0542,26
0,4320,0722,71
0,5220,0723,25
0,6300,0723,90D3.152 Chiều cao lắp
đặt ≤ 30m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0541,33
0,2970,0541,88
0,3600,0542,38
0,4320,0722,85
0,5220,0723,43
0,6300,0724,12D3.153 Chiều cao lắp
đặt ≤ 40m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0541,45
0,2970,0542,06
0,3600,0542,59
0,4320,0723,11
0,5220,0723,72
0,6300,0724,47D3.154 Chiều cao lắp
đặt ≤ 50m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0541,68
0,2970,0542,38
0,3600,0543,01
0,4320,0723,56
0,5220,0724,28
0,6300,0725,13D3.155 Chiều cao lắp
đặt ≤ 60m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0541,84
0,2970,0542,61
0,3600,0543,31
0,4320,0723,96
0,5220,0724,75
0,6300,0725,70D3.156 Chiều cao lắp
đặt ≤ 70m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0542,02
0,2970,0542,87
0,3600,0543,64
0,4320,0724,36
0,5220,0724,87
0,6300,0726,28
≤ 2x8 ≤2x11 ≤2x14 ≤2x18 ≤2x21 >2x21D3.157 Chiều cao lắp
đặt ≤ 85m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0542,32
0,2970,0543,31
0,360,0544,20
0,4320,0725,01
0,5220,0726,02
0,630,0727,23
D3.158 Chiều cao lắp Vật liệu
Trang 20đặt ≤ 100m Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0542,67
0,2970,0543,80
0,360,0544,83
0,4320,0725,76
0,5220,0726,93
0,630,0728,32
≤ 2x8 ≤2x11 ≤2x14 ≤2x18 ≤2x21 >2x21D3.161 Chiều cao lắp
đặt ≤ 20m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0541,34
0,2970,0541,89
0,360,0542,39
0,4320,0722,88
0,5220,0723,44
0,6300,0724,14D3.162 Chiều cao lắp
đặt ≤ 30m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0541,41
0,2970,0542,00
0,360,0542,52
0,4320,0723,02
0,5220,0723,63
0,6300,0724,37D3.163 Chiều cao lắp
đặt ≤ 40m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0541,53
0,2970,0542,18
0,360,0542,75
0,4320,0723,30
0,5220,0723,95
0,6300,0724,75
đặt ≤ 50m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0541,79
0,2970,0542,52
0,360,0543,19
0,4320,0723,78
0,5220,0724,54
0,6300,0725,44D3.165 Chiều cao lắp
đặt ≤ 60m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0541,95
0,2970,0542,77
0,360,0543,51
0,4320,0724,20
0,5220,0725,04
0,6300,0726,05D3.166 Chiều cao lắp
đặt ≤ 70m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0542,14
0,2970,0543,05
0,360,0543,86
0,4320,0724,62
0,5220,0725,54
0,6300,0726,66
Trang 21D3.167 Chiều cao lắp
đặt ≤ 85m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0542,46
0,2970,0543,54
0,360,0544,45
0,4320,0725,31
0,5220,0726,38
0,6300,0727,66D3.168 Chiều cao lắp
đặt ≤ 100m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2160,0542,84
0,2970,0544,03
0,360,0545,12
0,4320,0726,11
0,5220,0727,35
0,6300,0728,82
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,19
0,0750,020,45
0,120,030,71
0,1650,031,01D3.172 Chiều cao lắp
đặt ≤ 30m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,24
0,0750,020,47
0,120,030,75
0,1650,031,07D3.173 Chiều cao lắp
đặt ≤ 40m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,30
0,0750,020,53
0,120,030,85
0,1650,031,21D3.174 Chiều cao lắp
đặt ≤ 50m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,35
0,0750,020,60
0,120,030,95
0,1650,031,35D3.175 Chiều cao lắp
đặt ≤ 60m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,41
0,0750,020,66
0,120,031,05
0,1650,031,48D3.176 Chiều cao lắp Vật liệu
Trang 22đặt ≤ 70m Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,45
0,0750,020,73
0,120,031,16
0,1650,031,63
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,52
0,0750,020,84
0,120,031,33
0,1650,031,87D3.178 Chiều cao lắp
đặt ≤ 100m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,60
0,0750,020,97
0,120,031,53
0,1650,032,15
đặt ≤ 20m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,031,28
0,240,041,54
0,290,041,85
0,350,042,22D3.172 Chiều cao lắp
đặt ≤ 30m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,031,35
0,240,041,62
0,290,041,94
0,350,042,33D3.173 Chiều cao lắp
đặt ≤ 40m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,031,53
0,240,041,84
0,290,042,21
0,350,042,65D3.174 Chiều cao lắp
đặt ≤ 50m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,031,71
0,240,042,05
0,290,042,46
0,350,042,95
Trang 23D3.175 Chiều cao lắp
đặt ≤ 60m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,031,88
0,240,042,60
0,290,042,71
0,350,043,25D3.176 Chiều cao lắp
đặt ≤ 70m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,032,07
0,240,042,86
0,290,042,98
0,350,043,58
đặt ≤ 85m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,032,38
0,240,043,29
0,290,043,43
0,350,044,12D3.178 Chiều cao lắp
đặt ≤ 100m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,032,74
0,240,043,78
0,290,043,94
0,350,044,74
đặt ≤ 20m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,38
0,0750,020,89
0,120,031,41
0,1650,032,00D3.182 Chiều cao lắp
đặt ≤ 30m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,48
0,0750,020,93
0,120,031,49
0,1650,032,12D3.183 Chiều cao lắp
đặt ≤ 40m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,59
0,0750,021,05
0,120,031,68
0,1650,032,40
Trang 24D3.184 Chiều cao lắp
đặt ≤ 50m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,69
0,0750,021,19
0,120,031,88
0,1650,032,67D3.185 Chiều cao lắp
đặt ≤ 60m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,81
0,0750,021,31
0,120,032,08
0,1650,032,93D3.186 Chiều cao lắp
đặt ≤ 70m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,010,89
0,0750,021,45
0,120,032,30
0,1650,033,23
đặt ≤ 85m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,011,03
0,0750,021,66
0,120,032,63
0,1650,033,70D3.188 Chiều cao lắp
đặt ≤ 100m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,050,011,19
0,0750,021,92
0,120,033,03
0,1650,034,26
đặt ≤ 20m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,032,53
0,240,043,05
0,290,043,66
0,350,044,40D3.182 Chiều cao lắp
đặt ≤ 30m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
kgkg
0,200,03
0,240,04
0,290,04
0,350,04
Trang 25Nhân công 4,0/7 công 2,67 3,21 3,84 4,61D3.183 Chiều cao lắp
đặt ≤ 40m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,033,03
0,240,043,64
0,290,044,38
0,350,045,25
đặt ≤ 50m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,033,39
0,240,044,06
0,290,044,87
0,350,045,84D3.185 Chiều cao lắp
đặt ≤ 60m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,033,72
0,240,045,15
0,290,045,37
0,350,046,44D3.186 Chiều cao lắp
đặt ≤ 70m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,034,10
0,240,045,66
0,290,045,90
0,350,047,09D3.187 Chiều cao lắp
đặt ≤ 85m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,034,71
0,240,046,51
0,290,046,79
0,350,048,16D3.188 Chiều cao lắp
đặt ≤ 100m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,200,035,43
0,240,047,48
0,290,047,80
0,350,049,39
Trang 26Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgcông
0,030,67
0,030,95
0,031,20
0,041,44
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,120,030,70
0,1650,031,00
0,200,031,26
0,240,041,51
0,290,041,82
0,350,042,18D3.193 Chiều cao lắp
đặt > 30m
Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,120,030,77
0,1650,031,09
0,200,031,38
0,240,041,65
0,290,041,97
0,350,042,37
D3.2100 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON TRUNG THẾ VÀ HẠ THẾ
Đơn vị tính: bộ chuỗi cách điện
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Lắp dưới đất
Nhân công 3,5/7
Cột trònCột vuông
kgkg
công công
0,70,15
0,610,49
0,70,15
0,850,77
0,70,15
1,070,86
Tiếp theo
Đơn vị tính: bộ chuỗi cách điện
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Lắp trên cột
Nhân công 3,5/7
Cột trònCột vuông
kgkg
côngcông
0,70,15
0,920,64
0,70,15
1,260,87
0,70,15
1,611,11
Trang 27Ghi chú: Trường hợp lắp cách điện polymer/composite/silicon cho dây chống sét thì hao phí nhân công
được nhân hệ số 0,56 so định mức lắp đặt tương ứng
D3.2200 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN
Đơn vi: 01 bộ cách điện
Mã hiệu Công tác xây
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0750,0200,224
0,0750,0200,235
0,0750,0200,258D3.222 110kV Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,1650,0300,504
0,1650,0300,532
0,1650,0300,582D3.223 220kV Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2400,0400,767
0,2400,0400,806
0,2400,0400,879D3.224 500kV Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
-0,430,071,451
0,430,071,582
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0750,0200,298
0,0750,0200,328
D3.222 110kV Vật liệu
-Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,1650,0300,672
0,1650,0300,739
0,1650,0300,813
0,1650,0300,894D3.223 220kV Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
kgkg
0,2400,040
0,2400,040
0,2400,040
0,2400,040
Trang 28Nhân công 4,0/7 công 1,008 1,120 1,232 1,355D3.224 500kV Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,430,071,814
0,430,072,016
0,430,072,218
0,430,072,403
Ghi chú: Khi lắp chuỗi đỡ kép và hình V thì hao phí vật liệu và nhân công được nhân với hệ số 1,98.
D3.2300 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER ĐỠ ĐƠN CHO DÂY LÈO
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0750,0200,202
0,0750,0200,212
0,0750,0200,232
0,0750,0200,268D3.232 110kV Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,1650,0300,454
0,1650,0300,479
0,1650,0300,524
0,1650,0300,605D3.233 220kV Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2400,0400,690
0,2400,0400,726
0,2400,0400,791
0,2400,0400,907D3.234 500kV Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
-0,430,071,307
0,430,071,424
0,430,071,633
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0750,0200,367
Trang 29
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgcông
0,0300,829
0,0300,912
0,0301,003
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2400,0401,456
0,2400,0401,602
0,2400,0401,762
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,430,071,814
0,430,071,996
0,430,072,196
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0750,0200,252
0,0750,0200,263
0,0750,0200,297
0,0750,0200,331D3.242 110kV Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,1650,0300,566
0,1650,0300,599
0,1650,0300,678
0,1650,0300,756D3.243 220kV Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2400,0400,862
0,2400,0400,907
0,2400,0401,030
0,2400,0401,148D3.244 500kV Vật liệu
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,430,071,633
0,430,071,854
0,430,072,066
0,430,072,621
Trang 30Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,0750,0200,363
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,1650,0300,829
0,1650,0300,912
0,1650,0301,003
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,2400,0401,456
0,2400,0401,602
0,2400,0401,762
Cồn công nghiệpGiẻ lau
Nhân công 4,0/7
kgkgcông
0,430,072,621
0,430,072,884
0,430,073,172
0,360,310,480,601,171,732,202,683,113,544,395,25
0,380,320,500,631,231,822,322,813,263,714,605,51
0,430,360,560,711,382,042,522,993,483,974,905,87
0,490,410,650,811,552,292,833,363,8954,435,516,58
0,540,450,710,891,842,783,444,104,3054,516,728,02
Trang 31công/01 bộcông/01 bộ
6,16,967,828,679,54-0,440,200,502,500,500,350,450,11
0,170,35
6,47,38,219,110,01 -0,552,63 -0,12
0,180,36
6,837,788,749,6911,61 -0,612,95 -0,14
0,200,41
7,678,749,2810,8913,042,50 0,673,31 -0,15
0,230,46
9,3310,6511,9613,2715,892,75 0,733,93 -0,17
0,260,51
Tiếp theo
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Chiều cao lắp đặt (m)
≤ 70 ≤ 85 ≤ 100 >100D3.301
0,590,490,780,982,023,063,684,314,995,687,068,449,8211,212,5
0,680,570,901,132,323,524,244,965,746,538,128,8510,2911,7413,19
0,780,651,041,302,583,874,665,456,327,188,939,2910,812,3313,85
0,900,751,201,502,884,265,136,006,957,909,8210,6812,4214,1815,93
Trang 32công/01 bộcông/01 bộ
13,916,73,79 0,81 0,19
0,290,56
14,6319,615,23 0,89 0,21
0,310,62
15,3620,595,49 0,97 0,23
0,350,68
17,6623,686,04 1,07 0,25
0,380,75
Mỡ trung tính Giẻ lau
kg kg
côngcông công
ca
1,000,100,050,20
0,930,50,46
0,08
1,000,100,050,20
1,170,620,58
0,08
1,000,100,050,20
1,440,760,71
0,08
1,000,150,100,20
1,870,990,92
0,10
Trang 33Mỡ trung tính Giẻ lau
kg kg
côngcông công
ca
1,000,150,100,20
2,001,000,98
0,10
1,000,150,100,20
2,131,251,19
0,10
1,000,150,100,20
2,251,501,38
0,10
1,000,150,100,20
2,701,801,66
Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ và vật liệu thi công trong phạm vi 30m, lắp dàn giáo theo yêu cầu
kỹ thuật, tháo dỡ thu dọn hoàn thiện mặt bằng sau khi thi công
Đơn vị tính: 01 vị trí vượt
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Tiết diện dây (mm2)
≤ 50 ≤ 95 ≤ 150 ≤ 240D3.501 Vượt đường dây
thông tin, hạ thế
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L= 6÷8 m
Dây thép buộcNhân công 3,5/7
cây
kgcông
5,00
0,805,06
7,00
1,055,87
9,00
1,358,25
11,00
1,509,27D3.502 Vượt đường dây
trung thế
6÷35kV
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L= 6÷8 m
Dây thép buộcNhân công 3,5/7
cây
kgcông
8,00
1,206,82
10,00
1,507,85
12,00
1,609,61
15,00
2,2510,75
Tiếp theo
Đơn vị tính: 01 vị trí vượt
Trang 34Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Tiết diện dây (mm)
≤ 50 ≤ 95 ≤ 150 ≤ 240D3.503 Vượt đường dây
≤ 110kV
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L= 6÷8 m
Dây thép buộcNhân công 3,5/7
cây
kgcông
-
-
-15,00
2,1020,51
18,00
2,7023,05D3.504 Vượt đường dây
≤ 220kV
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L= 6÷8 m
Dây thép buộcNhân công 3,5/7
cây
kgcông
-
-
-
-D3.505 Vượt đường ôtô
Dây thép buộcNhân công 3,5/7
cây
kgcông
8,00
1,206,82
10,00
1,507,85
12,00
1,809,61
15,00
2,2510,75D3.506 Vượt đường ôtô
Dây thép buộcNhân công 3,5/7
Cây
kgcông
10,00
1,508,12
14,00
1,8910,27
18,00
2,2512,56
22
3,2014,11D3.507 Vượt đường ôtô
rộng >10m
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L= 6÷8 m
Dây thép buộcNhân công 3,5/7
cây
kgcông
12,00
1,509,30
17,00
2,2412,30
22,00
3,2015,05
26
3,4016,91D3.508 Vị trí bẻ góc Nhân công 3,5/7 công 2,00 4,00 5,06 5,23
thông tin, hạ thế
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 mDây thép buộcNhân công 3,5/7
cây
kgcông
19,57
2,7414,80
23,48
3,2917,76
28,17
3,9521,19
D3.502 Vượt đường dây Vật liệu
Trang 35trung thế 6÷35kV Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 mDây thép buộcNhân công 3,5/7
cây
kgcông
27,39
4,1317,00
32,87
4,9320,40
39,44
5,9124,48D3.503 Vượt đường dây
≤ 110kV
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 mDây thép buộcNhân công 3,5/7
cây
kgcông
32,61
4,4334,80
39,13
5,3941,76
46,96
6,4750,11D3.504 Vượt đường dây
≤ 220kV
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 mDây thép buộcNhân công 3,5/7
cây
kgcông
39,13
5,2341,76
46,96
6,4750,11
56,35
7,7760,13D3.505 Vượt đường ôtô
cây
kgcông
22,17
4,1114,80
26,61
4,9317,76
31,93
5,9118,91D3.506 Vượt đường ôtô
cây
kgcông
40,43
5,4122,67
48,52
6,6927,20
58,23
8,0332,64D3.507 Vượt đường ôtô
rộng >10m
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 mDây thép buộcNhân công 3,5/7
cây
kgcông
46,96
6,4725,68
56,35
8,4136,97
67,62
10,0930,81D3.508 Vị trí bẻ góc Nhân công 3,5/7 công 10,73 12,88 15,45
Ghi chú:
Định mức làm dàn giáo vượt chướng ngại vật nêu trên được tính cho đường dây 1 mạch khôngphân pha (kể cả dây chống sét) cho một vị trí Nếu:
- Phân pha đôi thì hao phí nhân công nhân hệ số 1,1 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,05
- Phân pha 3 thì hao phí nhân công nhân hệ số 1,3 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,10
- Phân pha ≥ 4 thì hao phí nhân công nhân hệ số 1,5 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,15
- Nếu đường dây ≥ 2 mạch thì hao phí nhân với hệ số 1,1 và hao phí vật liệu nhân với hệ số1,05
Trang 36- Khi kéo, rải căng dây vượt eo biển hoặc trường hợp đặc biệt được xác định theo thiết kế tổchức cụ thể.
- Chiều rộng của sông được tính theo mặt cắt ngang của sông tính từ 2 mép nước
D3.600 RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG
a -Qui định chung:
1 Định mức trong các bảng rải căng dây lấy độ võng được tính cho 1km dây đơn ở điều kiện đồinúi dốc ≤ 15o, bùn nước ≤ 20cm Gặp các điều kiện địa hình khác thì hao phí nhân công được nhân với
hệ số:
- Khu đông dân cư qua các thành phố thị xã, thị trấn: 1,15
- Khu vườn tược nhiều kênh rạch: 1,20
- Đồi núi dốc ≤ 200, bùn nước sâu ≤ 30cm: 1,30
- Đồi núi dốc ≤ 350, hoặc bùn nước sâu ≤ 50cm: 1,88
- Đồi núi dốc > 350, hoặc bùn nước sâu >50cm: 2,47
2 Riêng các trường hợp rải căng dây qua sông rộng >200m đối với sông loại 1 và rộng >300mđối với sông loại 2 (phân loại sông theo qui định của Bộ giao thông vận tải) thì căn cứ biện pháp thi côngđược duyệt sẽ tính thêm chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sông Chiều rộng của sông đượctính theo mặt cắt ngang của sông tính từ 2 mép nước tại thời điểm thi công
3 Rải căng dây qua vùng nước phèn, mặn phải làm dàn giáo: Định mức nhân công được nhânvới hệ số 1,2 (tính cho chiều dài phải làm thêm dàn giáo)
4 Định mức rải căng dây tính cho đường dây 1 mạch
- Đường dây 2 mạch thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95
- Đường dây 4 mạch thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,9
- Nếu dây phân pha 2 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05
- Nếu dây phân pha >2 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1 Trong đó đã bao gồm cảcông lắp khung định vị (nếu có)
5 Trường hợp kéo rải căng dây trong môi trường đang mang điện vận hành: Định mức nhâncông được nhân với hệ số 1,1 của định mức tương ứng
6 Định mức rải căng dây lấy độ võng áp dụng cho độ cao từ 10 - 30m:
- Nếu độ cao >30m thì cứ tăng 10m thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1 với trị số mứcliền kề trước đó
- Nếu độ cao <10m thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,70
7 Độ cao rải căng dây tính bình quân gia quyền toàn tuyến (hoặc một đoạn tuyến, một khoảngnéo tuỳ theo biện pháp thi công của từng công trình)
8 Trường hợp rải căng dây có bọc: áp dụng theo định mức tương ứng với dây AC, ACSR điềuchỉnh với hệ số 1,1
- K3 là hệ số bình quân qua vùng phèn, nước mặn
- K là hệ số môi trường mang điện
Trang 37c -Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưacuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóanéo Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung địnhvị Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế)
D3.6100 RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG BẰNG THỦ CÔNG
kg
0,215,0
0,03
0,215,0
0,03
0,215,0
0,03
0,2515,0
0,03
0,2515,0
0,03
0,2515,0
0,03D3.611 Dây nhôm lõi thép (AC,
0,3021,00,36
0,3021,00,36
0,3021,00,36
0,3021,00,36D3.615 Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, )
D3.616 Dây nhôm (A)
D3.617 Dây đồng (M)
Tiếp theo
Trang 380,3525,00,54
0,3525,00,54
0,3525,00,54D3.615 Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, )
D3.616 Dây nhôm (A)
Nhân công 4,5/7 Máy thi công:
Máy rải dây Tời điện 5tMáy ép thủy lực 100t
kgcâykgcáicông
cacaca
0,220,181,470,028,73
0,110,15-
0,300,252,000,0311,85
0,150,20-
0,300,252,000,0316,23
0,150,20-
0,300,252,100,0418,42
0,200,25-
0,160,141,110,0319,25
0,120,260,12D3.622 Dây nhôm (A)Nhân công 4,5/7
Máy thi công Máy rải dây Tời điện 5tMáy ép thủy lực 100t
công
cacaca
8,29
0,10,14-
11,26
0,140,18-
15,42
0,140,18-
17,50
0,180,23-
18,29
0,110,230,11D3.623 Dây thép Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy rải dây
Trang 39-Tời điện 5t ca 0,15 0,20 - -
-D3.624 Dây đồng (M) Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy rải dây Tời máy 5tMáy ép thủy lực 100t
công
cacaca
9,60
0,1160,158-
13,04
0,1580,210-
17,85
0,1580,210-
20,26
0,210,263-
21,18
0,1260,2730,126
Đơn vị Tiết diện dây chống sét (mm2)
≤240 ≤300 ≤400 ≤500 >500D3.625 Dây nhôm
lõi thép (AC,
ACSR, )
Vật liệu
Cồn công nghiệp Tre cây Ø8; L=6m Cáp thép d10Puly nhôm
Nhân công 4,5/7 Máy thi công
Máy rải dây Tời điện 5 tấnMáy ép thủy lực
100 tấn
kgcâykgcáicông
cacaca
0,210,181,440,0421,53
0,160,340,15
0,260,231,800,0523,69
0,20,420,19
0,350,302,400,0629,86
0,260,560,25
0,400,362,400,0639,45
0,310,670,3
0,450,402,500,0752,11
0,370,80,36
D3.626 Dây nhôm
(A)
Nhân công 4,5/7 Máy thi công
Máy rải dâyTời điện 5tMáy ép thủy lực 100t
công
cacaca
20,45
0,140,310,14
22,51
0,180,380,17
28,37
0,230,500,23
37,48
0,280,60,27
49,5
0,330,720,32
D3.627 Dây đồng
(M)
Nhân công 4,5/7 Máy thi công
Máy rải dâyTời điện 5tMáy ép thủy lực 100t
công
cacaca
23,68
0,1680,3570,158
Trang 40
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m Mở cuộn cáp, đưa cáp lên giá đỡ, kiểm tra, đocắt, lắp khóa treo, khóa hãm, kéo rải căng dây, bịt đầu cáp (bao gồm cả lắp kẹp treo, kẹp đỡ, ống nối )theo đúng yêu cầu kỹ thuật Thu dọn hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao
văn xoắn
Vật liệu
XăngGiẻ lauBăng nhựa
Nhân công 4,0/7
kg
kg cuộncông
0,400,200,3012,90
0,400,200,3017,54
0,400,200,3019,71
0,450,250,3023,85
văn xoắn
Vật liệu
Xăng Giẻ lauBăng nhựa
Nhân công 4,0/7
kg
kg cuộn công
0,450,250,3528,15
0,500,300,3539,04
0,500,300,3551,54
0,500,300,3561,85
Ghi chú:
- Nếu lắp đặt loại cáp 2 ruột thì hao phí vật liệu, nhân công nhân với hệ số 0,70
- Nếu lắp đặt loại cáp 3 ruột thì hao phí vật liệu, nhân công nhân với hệ số 0,85
D3.7000 KÉO RẢI VÀ CĂNG DÂY CÁP QUANG KẾT HỢP DÂY CHỐNG SÉT
D3.7100 THI CÔNG BẰNG CƠ GIỚI KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG (sử dụng cáp mồi)
quang kết hợp dây
chống sét
Vật liệu
Cồn công nghiệpTre cây Ø8; L = 6m Cáp thép d10Puly
kgcâykgcái
0,220,181,470,02
0,300,252,000,03