1. Khái ni m chung 1. Khái ni m chung ệ ệ
1.1. Gi i thi u chung v d ng c thi t b hànớ ệ ề ụ ụ ế ị
Thi t b chi u sáng: Ánh n ng m t tr i, bóng đi n,…ế ị ế ắ ặ ờ ệ
H th ng thông gió: Qu t, gió t nhiên,…ệ ố ạ ự
+ B o h lao đ ng: Găng tay da, ng da, dây b o hi m, kính ả ộ ộ ủ ả ể
b o h , bình th ôxi, m t n phòng đ c,…ả ộ ở ặ ạ ộ
Trang 31. Khái ni m chung 1. Khái ni m chung ệ ệ
1.1. Gi i thi u chung v d ng c thi t b ớ ệ ề ụ ụ ế ị
Trang 41. Khái ni m chung 1. Khái ni m chung ệ ệ
1.2. H quang hàn m t s tính ch t c a nóồ ộ ố ấ ủ
* Khái ni m v h quang hànệ ề ồ
H quang hàn phát ra m t ngu n ánh sáng và cung c p m t ồ ộ ồ ấ ộngu n nhi t r t l n. Ngu n nhi t có đ t p trung cao dùng ồ ệ ấ ớ ồ ệ ộ ậ
đ làm nóng ch y v t li u hàn và kim lo i c b n. Ánh sáng ể ả ậ ệ ạ ơ ả
m nh c a h quang d gây ra viêm m t và b ng da. Do v y, ạ ủ ồ ễ ắ ỏ ậ
kh hàn ngỉ ười th hàn m t m t ph i đeo m t n , găng tay và ợ ộ ặ ả ặ ạ
m c qu n áo b o v ; m t khác ph i có biên pháp che ch n ặ ầ ả ệ ặ ả ắ
ho c c nh báo đ i v i nh ng ngặ ả ố ớ ữ ười xung quanh
Trang 51. Khái ni m chung 1. Khái ni m chung ệ ệ
Trang 61. Khái ni m chung 1. Khái ni m chung ệ ệ
* Đường đ c tính tĩnh c a h quangặ ủ ồ
Trang 71. Khái ni m chung 1. Khái ni m chung ệ ệ
* Đường đ c tính ngoài c a máy hàn.ặ ủ
* Đường đ c tính ngoài c a máy hàn.ặ ủ
Ih tăng thì Uh gi m.ả
Ih gi m thì Uh tăng.ả
Trang 81. Khái ni m chung 1. Khái ni m chung ệ ệ
* M i quan h gi a đố ệ ữ ường đ c tính tĩnh c a h quang và ặ ủ ồ
đường đ c tính c a ngu n hànặ ủ ồ
Các đ ườ ng đ c tính ngoài c a ngu n (1, 2, 3,4) và đ c ặ ủ ồ ặ tính tĩnh c a h quang (5) v i các chi u dài h quang ủ ồ ớ ề ồ
khác nhau (l hq2 > l hq > l hq1 )
Trang 91. Khái ni m chung 1. Khái ni m chung ệ ệ
* Quan h gi a đệ ữ ường đ c tính tĩnh c a h quang và ặ ủ ồ
l hql < l hq ; ho c t v trí O t i v trí O2 v i h quang dài h n l ặ ừ ị ớ ị ớ ồ ơ hq2 > I hq )
s thay đ i v dòng hàn là không đáng k , nh v y ch t l ự ổ ế ể ờ ậ ấ ượ ng m i ố hàn v n đ m b o. Máy hàn có đ ẫ ả ả ườ ng đ c tính ngoài "d c" th ặ ố ườ ng
đ ượ c g i máy hàn ki u dòng đi n không đ i (CC) v i ý nghĩa là n u ọ ể ệ ổ ớ ế
có bi n thiên đi n áp nh x y ra do s thay đ i chi u dài h quang ế ệ ỏ ả ự ổ ề ồ trong khi hàn thì dòng đi n hàn thay đ i không đáng k ệ ổ ể
Trang 101. Khái ni m chung 1. Khái ni m chung ệ ệ
* Quan h gi a đệ ữ ường đ c tính tĩnh c a h quang và ặ ủ ồ
đ c tính ngoài c a ngu n hànặ ủ ồ
T i A có Ih nh , đi m A đ ạ ỏ ể ượ c g i là đi m gây h quang ọ ể ồ
T i B có Ih l n, h quang cháy n đ nh, đi n áp hàn th p ạ ớ ồ ổ ị ệ ấ
Trang 122. D ng c hàn và cách s d ng 2. D ng c hàn và cách s d ng ụ ụ ụ ụ ử ụ ử ụ
2.1. Kìm hàn, k p mátẹ
* Kìm hàn
+ Các s d ng: ử ụ
Tr ướ c khi hàn ph i ki m tra ch ti p xúc gi a kìm hàn v i dây cáp ả ể ỗ ế ữ ớ
đi n và ki m tra đ u k p que hàn tr ệ ể ầ ẹ ướ c khi hàn.
Trong khi hàn c m kìm hàn tay thu n và trong quá trình làm vi c ầ ở ậ ệ luôn luôn đ kìm hàn v trí tay thu n ể ở ị ậ
K t thúc quá trình hàn ph i đ đúng n i quy đ nh ế ả ể ơ ị
* Chú ý:
Không đ ượ c v t, quăng kìm hàn b a bãi n i làm vi c ứ ừ ơ ệ
Không đ kìm hàn ti p xúc v i v t hàn lâu, trong khi máy hàn v n ể ế ớ ậ ẫ
ho t đ ng ạ ộ
Trang 13K p này n i dây n i mát đ n chi ti t hàn. Đây là b ph n r t quan ẹ ố ố ế ế ộ ậ ấ
tr ng n u n i mát không t t (ti p xúc ), h quang s không n đ nh ọ ế ố ố ế ồ ẽ ổ ị
và không cung c p đ nhi t cho quá trình hàn, k p ph i đ m b o ấ ủ ệ ẹ ả ả ả
ti p xúc đi n t t, d thao tác d s d ng ế ệ ố ễ ễ ử ụ
12
3
Trang 14 B o v m t và da m t ả ệ ắ ặ
D quan sát vũng hàn ễ
Trang 152. D ng c hàn và cách s d ng 2. D ng c hàn và cách s d ng ụ ụ ụ ụ ử ụ ử ụ
2.2. M t n hànặ ạ
+ Các s d ng: ử ụ
Tr ướ c khi hàn ph i ki m tra đ t i c a kính ả ể ộ ố ủ
Cách ch n đ t i c a kính ph thu c vào c ọ ộ ố ủ ụ ộ ườ ng đ dòng đi n hàn: ộ ệ
Ih < 40 A thì ch n đ t i c a kính s 9 ọ ộ ố ủ ố
Ih = (40 ÷ 80) A thì ch n đ t i c a kính s 10 ọ ộ ố ủ ố
Ih = (80 ÷ 175) A thì ch n đ t i c a kính s 11 ọ ộ ố ủ ố
Ih = (175 ÷300) A thì ch n đ t i c a kính s 12 ọ ộ ố ủ ố
Trong khi hàn ph i đ a sát m t n hàn vào m t ả ư ặ ạ ặ
Khi hàn xong ph i đ t đúng v trí qui đ nh ả ặ ị ị
* Chú ý:
Không đ ượ c v t, quăng m t n hàn b a bãi n i làm vi c ứ ặ ạ ừ ơ ệ
Không đ m t n hàn ph n có kính ti p xúc v i đ t ể ặ ạ ầ ế ớ ấ
Trang 17+ Các lo i v ch d u: Đ v trạ ạ ấ ể ẽ ước khi c t và khoan chi ti t.ắ ế
+ Các lo i đ gá: Gá ng tròn, gá khung,…ạ ồ ố
+ Các lo i máy khoan,….ạ
+ Các lo i búa,….ạ
Trang 183. Máy hàn h quang tay 3. Máy hàn h quang tay ồ ồ
Trang 193. Máy hàn h quang tay 3. Máy hàn h quang tay ồ ồ
3.2. Yêu c u đ i v i máy hàn h quang tayầ ố ớ ồ
Đi n áp không t i c a máy Uo ph i đ đ gây h quang, ệ ả ủ ả ủ ể ồ
nh ng không gây nguy hi m cho ngư ể ườ ử ụi s d ng
Trang 203. Máy hàn h quang tay 3. Máy hàn h quang tay ồ ồ
3.2. Yêu c u đ i v i máy hàn h quang tayầ ố ớ ồ
Khi hàn hay x y ra hi n tả ệ ượng đo n m ch nênả ạ
Trang 213. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.2. Yêu c u đ i v i máy hàn h quang tayầ ố ớ ồ
80A<I<800A: đi n th c a c t h quang ch ph thu c vào ệ ế ủ ộ ồ ỉ ụ ộchi u dài c a c t h quang không ph thu c vào cề ủ ộ ồ ụ ộ ường đ ộdòng đi n,nghĩa là máy hàn ph i có c u t o sao cho đi n th ệ ả ấ ạ ệ ếthay đ i thích ng v i chi u dài c t h quang.ổ ứ ớ ề ộ ồ
Quan h gi a Ih và Uh ph i theo đệ ữ ả ường đ c tính d c liên t c, ặ ố ụcàng d c càng t t.ố ố
Trong máy hàn ph i thay đ i đả ổ ượ ườc c ng đ dòng đi n hàn đ ộ ệ ể
ch n ch đ hàn thích h p v i v t hàn, U và I l ch pha ọ ế ộ ợ ớ ậ ệnhau
Trang 223. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.1. Máy hàn m t chi uộ ề
V i dòng m t chi u có: ớ ộ ề
+ Đ ng c – Máy phát t o ra dòng m t chi u.ộ ơ ạ ộ ề
+ B ph n ch nh l u dòng đi n có các đi t đ ch nh l u:ộ ậ ỉ ư ệ ố ể ỉ ư
Dòng xoay chi u m t pha.ề ộDòng xoay chi u ba pha.ề+ Máy phát đi n m t chi u ki u các c c t l p r i dùng đ ệ ộ ề ể ự ừ ắ ờ ểhàn g m b n c c t , trên c c đi n có l p ba t ch i đi n ồ ố ự ừ ự ệ ắ ổ ổ ệthan cung c p đi n cho h quang.ấ ệ ồ
Trang 233. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.1. Máy hàn m t chi uộ ề
a. Đ ng c – Máy phát t o ra ộ ơ ạ
dòng m t chi u.ộ ề
Nguyên lý c u t o chungấ ạ
Cho c năng c a đ ng c s ơ ủ ộ ơ ơ
Trang 243. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.1. Máy hàn m t chi uộ ề
a. Đ ng c – Máy phát t o ra dòng m t chi u.ộ ơ ạ ộ ề
Nguyên lý c u t o chungấ ạ
Thì dòng đi n i ch y trong thanh d n s cung c p đi n c c ệ ạ ẫ ẽ ấ ệ ựcho t i.ả
N u b qua đi n tr c a thanh d n thì đi n áp đ t vào t i u = ế ỏ ệ ở ủ ẫ ệ ặ ả
e + Công su t đi n máy phát: Pđ = u.i = e.i.ấ ệ
Dòng đi n i n m trong t trệ ằ ừ ường s ch u tác d ng c a l c ẽ ị ụ ủ ự
Trang 253. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.1. Máy hàn m t chi uộ ề
b. Máy hàn có cu n kh t m c n i ti p.ộ ử ừ ắ ố ế
Trang 263. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.1. Máy hàn m t chi uộ ề
b. Máy hàn có cu n kh t m c n i ti p.ộ ử ừ ắ ố ế
Khi máy ch y không t i:ạ ả
+ Khi đó cu n kích t 1 có đi n th U = const và rôto quay.ộ ừ ệ ế
+ T thông ừ ϕ1 do cu n kích t sinh ra lúc đó xu t hi n m t ộ ừ ấ ệ ộ
su t đi n đ ng c m ng E. Vì ch a gây h quang nên m ch ấ ệ ộ ả ứ ư ồ ạngoài có th đo để ược tr s là Uo, Uo = E.ị ố
Uh tăng
Trang 273. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.1. Máy hàn m t chi uộ ề
b. Máy hàn có cu n kh t m c n i ti p.ộ ử ừ ắ ố ế
* Cách đi u ch nh dòng đi n hàn:ề ỉ ệ
Đi u ch nh lề ỉ ượng t thông ừ ϕ1 b ng cách đi u ch nh bi n tr ằ ề ỉ ế ở
m c n i ti p v i cu n kích t 1.ắ ố ế ớ ộ ừ+ N u tăng bi n tr thì ế ế ở ϕ 1 gi m E gi m Ih gi m.ả → ả → ả
+ N u gi m bi n tr thì ế ả ế ở ϕ 1 tăng E tăng Ih tăng.→ →
Đi u ch nh lề ỉ ượng t thông ừ ϕ 2 b ng cách thay đ i v trí c a ằ ổ ị ủ
ch i than d n đ n thay đ i đi n áp ra c a máy, t đó thay ổ ẫ ế ổ ệ ủ ừ
đ i Ih.ổ+ Di chuy n ch i than theo chi u quay c a rôto thì Ih gi m.ể ổ ề ủ ả
+ Di chuy n ch i than theo chi u ngể ổ ề ược chi u quay c a rôto ề ủthì Ih tăng
Trang 283. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.1. Máy hàn m t chi uộ ề
c. Máy phát đi n hàn có c c t l p r i.ệ ự ừ ắ ờ
C u t o: ấ ạ
Trang 293. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.1. Máy hàn m t chi uộ ề
c. Máy phát đi n hàn có c c t l p r i.ệ ự ừ ắ ờ
C u t o: ấ ạ
Có 4 c c t đự ừ ược b trí làm hai c p xen k nhau trên stato.ố ặ ẽ
Trên các c p t có qu n các cu n dây kích thích.ặ ừ ấ ộ
Trang 303. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
+ Chi u dài h quang (Lhq) l n thì Uh tăng.ề ồ ớ
+ Chi u dài h quang (Lhq) nh thì Uh gi m.ề ồ ỏ ả
Trang 313. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
* Đi u ch nh cề ỉ ường đ dòng đi n hàn b ng cách:ộ ệ ằ
L p m t bi n tr n i ti p v i các cu n dây kích thích.ắ ộ ế ở ố ế ớ ộ
L p m t tay n m, đ thay đ i v trí c a ch i than.ắ ộ ắ ể ổ ị ủ ổ
Trang 323. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
Đi n vào AC (xoay chi u) Bi n áp Đi u khi n ệ ề → ế → ề ể →
Ch nh l u Đi n ra DC (m t chi uỉ ư → ệ ộ ề
Trang 333. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.1. Máy hàn m t chi uộ ề
d. Ch nh l u hàn.ỉ ư
S đ nguyên lý máy hàn ch nh l u m t pha:ơ ồ ỉ ư ộ
Trang 343. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.1. Máy hàn m t chi uộ ề
d. Ch nh l u hàn.ỉ ư
S đ nguyên lý máy hàn ch nh l u m t pha:ơ ồ ỉ ư ộ
Trang 353. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
+ Bi n áp có b t c m bão hòa ế ộ ự ả
Trang 363. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.2. Máy hàn h quang xoay chi uồ ề
a. Nguyên lý c u t o chung máy bi n áp hàn h quang tayấ ạ ế ồ
C u t o c a máy bi n áp g m: ấ ạ ủ ế ồ
Lõi thép đ ượ c chia làm hai ph n: ầ
1. Ph n tr là n i đ đ t cu n dây, ầ ụ ơ ể ặ ộ
2. Ph n gông là ph n khép kín m ch t gi a các tr ầ ầ ạ ừ ữ ụ Dây cu n đ ố ượ c làm b ng đ ng ho c nhôm có ti t di n tròn ho c ằ ồ ặ ế ệ ặ hình ch nh t, bên ngoài dây d n có l p cách đi n ữ ậ ẫ ớ ệ
Máy bi n áp ế
Trang 373. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
3.2. Máy hàn h quang xoay chi uồ ề
a. Nguyên lý c u t o chung máy bi n áp hàn h quang tayấ ạ ế ồ
Nguyên lý chung
Máy bi n áp hàn là thi t b đi n t tĩnh ế ế ị ệ ừ
Làm vi c theo nguyên lý c m ng đi n t , dùng đ bi n đ i đi n ệ ả ứ ệ ừ ể ế ổ ệ
áp c a h th ng dòng đi n xoay chi u, nh ng v n gi nguyên t n ủ ệ ố ệ ề ư ẫ ữ ầ
s ố
H th ng đ u vào máy bi n áp (khi ch a bi n đ i): U1, I1, t n s ệ ố ầ ế ư ế ổ ầ ố f.
H th ng đ u ra máy bi n áp (khi đã bi n đ i): U2, I2, t n s f ệ ố ầ ế ế ổ ầ ố
Đ u vào c a máy bi n áp n i v i ngu n đi n đ ầ ủ ế ố ớ ồ ệ ượ c g i là s c p ọ ơ ấ
Đ u ra n i v i t i ( kìm hàn, v t hàn) g i là th c p Thông s s c p đ ầ ố ơ ấ ố ớ ả ượ c ký hi u: ệ ậ Thông s th c p đ ọ ố ứ ấ ứ ấ ượ c ký hi u: ệ
Đi n áp th c p U ệ ứ ấ 2 Công su t th c p P ấ ứ ấ 2.
Trang 383. Thi t b hàn h quang tay 3. Thi t b hàn h quang tay ế ị ế ị ồ ồ
cu n s c p th ộ ơ ấ ườ ng l n h n s vòng dây cu n th c p) ớ ơ ố ở ộ ứ ấ
Quan h gi a đi n áp, dòng đi n và s vòng dây nh sau: ệ ữ ệ ệ ố ư
2
1 1
2 2
1
n
n I
I U
U