1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

43205 THI HK i hóa 11 17 18 QUẢNG NAM,

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 371 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (Đề thi gồm 02 trang) KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 2018 Môn Hóa – Lớp 11 Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề) A TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm) Câu 1 Trong một du.

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề thi gồm 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018

Môn: Hóa – Lớp 11

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

A/ TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm):

Câu 1: Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Na+; 0,03 mol Ba2+; 0,02 mol Cl- và x mol OH- Tổng khối lượng chất rắn (gam) thu được khi cô cạn dung dịch trên là (giả sử chỉ có nước bay hơi)

Câu 2: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng của

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sự điện li là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm.

B Hợp chất Zn(OH)2 là bazơ lưỡng tính C Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

D Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết những ion cùng tồn tại trong dung dịch.

Câu 4: Dung dịch HNO3 0,1M có giá trị pH bằng

Câu 5: Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

A nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh B nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

C nước phun vào bình và không có màu D nước phun vào bình và chuyển thành màu tím Câu 6: Trộn 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M Sau khi phản ứng

hoàn toàn thu được dung dịch T Muối có trong dung dịch T là

A NaH2PO4 và Na2HPO4 B NaH2PO4 C Na3PO4 D Na2HPO4 và Na3PO4

Câu 7: Chất nào là chất điện li mạnh? A H2S B H2O C Mg(OH)2 D K2SO4

Câu 8: Trường hợp nào khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm gồm oxit kim loại, nitơ đioxit và oxi?

A NaNO3 , AgNO3.B Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 C Zn(NO3)2, KNO3 D Fe(NO3)3, KNO3

Câu 9: Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?A H3PO4 B NH3 C NaCl D KOH.

Câu 10: Cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng trong dung dịch?

A NaOH và K2SO4 B AgNO3 và LiCl C K3PO4 và KOH D Na2CO3 và KCl

Câu 11: Trong thực tế, người ta thường dùng muối nào để làm xốp bánh?

A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C (NH4)2CO3 D NH4Cl

Câu 12: Cho dd Ca(OH)2 đến dư vào 50 ml (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thể tích khí thoát ra (đktc) là

A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.

Câu 13: Cho các chất: Cu, Fe(OH)3, CaCO3, S, FeO, CuO lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,

nóng Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là A 3 B 4 C 5 D 6.

Câu 14: Hai khoáng vật chính của photpho là

A apatit và photphorit.B photphorit và đolomit C photphorit và cacnalit D apatit và đolomit.

MÃ ĐỀ: 301

Trang 2

Câu 15: Silic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A Si + O2

0 t

  SiO2 B Si + 2F2   SiF4

C 2Mg + Si t 0

  Mg2Si D Si + 2NaOH + H2O   Na2SiO3 + 2H2

B/ TỰ LUẬN ( 5,0 điểm):

Câu 1 (1,0 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):

P (1)

  P2O5 (2)

  H3PO4  (3) K3PO4  (4) Ag3PO4

Câu 2 (1,0 điểm)

Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học: NH4NO3, Na2SO4, NaCl

Câu 3 (1,0 điểm)

Dẫn 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 20 gam NaOH Sau khi phản ứng hoàn toàn thu

được dung dịch Y Tính khối lượng muối có trong dung dịch Y.

Câu 4 (2,0 điểm)

Hòa tan 2,46 gam hỗn hợp gồm Al và Cu trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đậm đặc, nóng

thu được dung dịch X và 2,688 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất)

a Xác định thành phần phần trăm khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp

b Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 1M (lấy dư 15%) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 đã dùng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Mã 302 A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng của

A P2O5 B nguyên tố nitơ C K2O D N2O5

Câu 2: Trường hợp nào khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm có oxit kim loại, nitơ đioxit và oxi?

A Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.B Cu(NO3)2, NaNO3 C KNO3, AgNO3 D Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 3: Silic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A Si + 2F2   SiF4 B Si + 2Mg t o

  Mg2Si

C Si + O2

0

t

  SiO2 D Si + 2NaOH + H2O   Na2SiO3 + 2H2

Câu 4: Dung dịch HCl 0,001M có giá trị pH bằngA 3,0 B 4,0 C 2,0 D 5,0.

Câu 5: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2,5M với 100 ml dung dịch H3PO4 1,6M Sau khi phản ứng hoàn

toàn thu được dung dịch T Các chất tan có trong dung dịch T là

A Na3PO4 và NaOH.B Na3PO4 và Na2HPO4.C NaH2PO4 và H3PO4 D Na2HPO4 và NaH2PO4

Câu 6: Đun nóng 10,7 gam NH4Cl trong dung dịch Ca(OH)2 dư Phản ứng hoàn toàn thu được V(lít) khí

NH3(đktc) Giá trị V bằngA 3,36 B 1,12 C 4,48 D 5,60.

Câu 7: Chất nào là chất điện li mạnh?A H2O B Fe(OH)3 C NaCl D CH3COOH

Câu 8: Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

A nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh B nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

Trang 3

C nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng D nước phun vào bình và không có màu.

Câu 9: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?A NH3 B NaOH.C HNO3 D K2SO4

Câu 10: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng trong dung dịch?

A KOH và NaCl B CuSO4 và KNO3 C CaCO3 và K2S D AgNO3 và KCl

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A CaCl2 nóng chảy không dẫn điện được B C2H5OH là chất điện li

C Al(OH)3 và Fe(OH)2 là các hiđroxit lưỡng tính D H3PO4 là một axit 3 nấc

Câu 12: Dung dịch X chứa 0,1 mol Na+; 0,2 mol Ba2+; 0,15 mol Cl- và y (mol) OH- Khối lượng chất rắn

thu được sau khi cô cạn dung dịch X bằng (giả sử chỉ có nước bay hơi)

A 40,975 gam B 37,575 gam C 64,975 gam D 57,675 gam.

Câu 13: Cho các chất : Cu, Fe, CaCO3, CuO, P, FeO lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng Số

phản ứng oxi hóa- khử xảy ra làA 3 B 4 C 5 D 6.

Câu 14: Trong thực tế, người ta thường dùng muối nào để làm xốp bánh?

Câu 15: Hai khoáng vật chính của photpho là

A photphorit và apatit.B pirit và photphorit.C đolomit và photphorit D đolomit và apatit.

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):

NH3 (1)

  NO2 (3)

 Cu(NO3)2

Câu 2 (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl,

Na3PO4, NH4NO3

Câu 3 (1,0 điểm) Dẫn 0,56 lít CO2(đktc) vào 30ml dung dịch KOH 2M Sau khi phản ứng hoàn toàn

thu được dung dịch X Tính khối lượng muối có trong dung dịch X.

Câu 4 (2,0 điểm) Hòa tan 7,75 gam hỗn hợp Al và Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc

nóng, thu được dung dịch Y và 7,84 lít khí màu nâu (đktc, sản phẩm khử duy nhất).

a) Xác định thành phần phần trăm khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp

b) Cho dung dịch Y đi qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 2M (lấy dư 10%) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 đã dùng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

MÃ ĐỀ: 303 A/ TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm):

Câu 1: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của

A P2O5 B nguyên tố P C K2O D N2O5

Câu 2: Trường hợp nào sau đây khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

A KNO3, Pb(NO3)2.B Fe(NO3)3, AgNO3.C Zn(NO3)2,Mg(NO3)2 D Pb(NO3)2, Ca(NO3)2

Câu 3: Silic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A Si + 2F2   SiF4 B Si + O2

0 t

  SiO2

C 2Mg + Si t 0

  Mg2Si D Si + 2NaOH + H2O   Na2SiO3 + 2H2

Câu 4: Dung dịch HCl 0,01M có pH bằngA 2,0 B 3,0 C 1,0 D 4,0.

Câu 5: Trộn 150 dung dịch KOH 1M tác dụng với 50ml dung dịch H3PO4 2M Sau khi phản ứng hoàn

toàn thu được dung dịch T Muối có trong dung dịch T là

A KH2PO4 và K2HPO4.B KH2PO4 và K3PO4.C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4

Câu 6: Cho dung dịch KOH dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thể tích khí NH3

thoát ra (đktc) làA 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 0,112 lít.

Câu 7: Chất nào là chất điện li mạnh?A CH3COOH B H2S.C Cu(OH)2 D KCl.

Trang 4

Câu 8: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch?

A NH4Cl và AgNO3.B MgCl2 và KNO3.C CH3COONa và HCl D Fe2(SO4)3 và NaOH

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch tăng thì giá trị pH của dung dịch giảm

B Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

C Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử.

D Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước có khả năng phân li ra anion OH-

Câu 10: Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?A KOH.B CH3COONa C H2SO4 D NaCl Câu 11: Dung dịch Y chứa 0,01 mol K+; 0,02 mol Na+; 0,02 mol Cl- và x mol SO42- Cô cạn dung dịch Y

thì thu được bao nhiêu gam muối khan (giả sử chỉ có nước bay hơi)?

Câu 12: Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

A nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh B nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

C nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng D nước phun vào bình và không có màu.

Câu 13: Cho từng chất: Fe, Cu, P, Al(OH)3, FeSO4, FeO lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản

ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A 3 B 6 C 5 D 4.

Câu 14: Trong thực tế, người ta thường dùng chất nào sau đây để làm xốp bánh?

A (NH4)2SO4 B K2SO4 C NaCl D NH4HCO3

Câu 15: Hai khoáng vật chính của photpho là

A đolomit và canxit B photphorit và apatit C apatit và đolomit D apatit và cacnalit.

B/ TỰ LUẬN ( 5,0 điểm):

Câu 1 (1,0 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):

NO   (1) NO2   (2) HNO3   (3) Mg(NO3)2   (4) MgO

Câu 2 (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4

Câu 3 (1,0 điểm) Dẫn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH Sau khi phản ứng hoàn

toàn thu được dung dịch Y Tính khối lượng muối có trong dung dịch Y.

Câu 4 (2,0 điểm) Hòa tan 15 gam hỗn hợp gồm Al và Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được 20,16 lít khí NO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X.

a Xác định thành phần phần trăm khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp

b Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 1M (lấy dư 20%) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 đã dùng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

- HẾT -(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Trang 5

Mã đề 301 Mã đề 302 Mã đề 303

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐÁP ÁN(CHÍNH THỨC)

KỲ THI HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2017-2018

MÔN HÓA- KHỐI 11

A/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng được 1/3 điểm

Mã đề

303

Mã đề 306

Mã đề 309

Mã đề 312

Mã đề 315

Mã đề 318

Mã đề 321

Mã đề 324

Trang 6

Câu 6 B A A B C C D D

B/ TỰ LUẬN:

Câu 1: 1 điểm

+ Gồm 4 phương trình, mỗi phương trình viết đúng được 0,25 điểm

+ Viết thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai từ 2 phương trình trở lên trừ 0,25 điểm

Câu 2: 1 điểm

- Nêu cách nhận biết đúng : 0,5 điểm

- Viết ptpư đúng : 0,5 điểm

(Nhận biết đúng 1 chất được 1/3 điểm)

Câu 3: 1 điểm

- Tính số mol CO2 = 0,15 0, 25 điểm

- Tính số mol NaOH = 0,4 0, 25 điểm

- Lập luận tỉ lệ , tính ra khối lượng muối Na2CO3 = 15,9 gam 0,5 điểm

Câu 4: 2 điểm

HƯỚNG DẪN THANG ĐIỂM

Câu a n NO2 = 0,9 mol

Gọi x là số mol của Al , y là số mol của Cu , ta có:

Quá trình nhường e Quá trình nhận e

0

Al   Al3

+ 3e N5

+ 1e   N4

x(mol) 3x 0,9 0,9(mol)

0

Cu   Cu2

+ 2e y(mol) 2y

Lập hệ pt: 27x + 64y = 15

3x + 2y = 0,9

 x= 0,2 mol; y = 0,15 mol

%mA l= 36 %; % mCu = 64 %

Câu b Cu2+ + 2OH-

 

 Cu(OH)2 0,15(mol) 0,3

Al3+ + 3OH

- 

 Al(OH)3 0,2(mol) 0,6 0,2

Al(OH)3 + OH-

 

AlO2 

+ 2H2O

0,25 đ

0, 25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

Trang 7

0,2(mol) 0,2

OH

n  (phản ứng + dư)= 1,32 mol

2

( )

Ba OH

n = 0,66 mol 

2 ( )

ddBa OH

V = 0,66 lít

* Lưu ý : HS giải theo cách khác nhưng đúng vẫn tính điểm tối đa.

0,5 đ

HẾT

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐÁP ÁN(CHÍNH THỨC) KIỂM TRA HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2017-2018

MÔN HÓA- KHỐI 11

A/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng được 1/3 điểm

Mã đề

301

Mã đề 304

Mã đề 307

Mã đề 310

Mã đề 313

Mã đề 316

Mã đề 319

Mã đề 322

B/ TỰ LUẬN:

Câu 1: 1,0 điểm

+ Gồm 4 phương trình, mỗi phương trình viết đúng được 0,25 điểm

+ Viết thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai từ 2 phương trình trở lên trừ 0,25 điểm

Câu 2: 1,0 điểm

- Nêu cách nhận biết đúng : 0,5 điểm

- Viết ptpư đúng : 0,5 điểm

(Nhận biết đúng 1 chất được 1/3 điểm)

Câu 3: 1,0 điểm

- Tính số mol CO2 = 0,2 0,25 điểm

- Tính số mol NaOH = 0,5 0,25 điểm

- Lập luận tỉ lệ, tính ra khối lượng muối Na2CO3 = 21,2 gam 0,5 điểm

Trang 8

Câu 4: 2,0 điểm

Câu a n NO2 = 0,12 mol

Gọi x là số mol của Al, y là số mol của Cu, ta có:

Quá trình nhường e Quá trình nhận e

0

Al   Al3

+ 3e N5

+ 1e   N4

x(mol) 3x 0,12 0,12(mol)

0

Cu   Cu2

+ 2e y(mol) 2y

Lập hệ pt: 27x + 64y = 2,46

3x + 2y = 0,12

 x= 0,02 mol; y = 0,03 mol

%mA l= 21,95%; % mCu = 78,05%

Câu b Cu2+ + 2OH-

 

 Cu(OH)2 0,03(mol) 0,06

Al3+ + 3OH-

 

 Al(OH)3 0,02(mol) 0,06 0,02

Al(OH)3 + OH-

 

AlO2 

+ 2H2O 0,02(mol) 0,02

OH

n  (phản ứng + dư)= 0,161 mol

n Ba OH( )2= 0,0805 mol  V ddBa OH( )2= 0,0805 lít

* Lưu ý : HS giải theo cách khác nhưng đúng vẫn tính điểm tối đa.

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐÁP ÁN(CHÍNH THỨC) KIỂM TRA HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2017-2018

MÔN HÓA- KHỐI 11 A/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng được 1/3 điểm

Mã đề

302 Mã đề305 Mã đề308 Mã đề311 Mã đề314 Mã đề317 Mã đề320 Mã đề323

Trang 9

Câu 1 B B B A C A B C

B/ TỰ LUẬN:

Câu 1: 1,0 điểm

+ Gồm 4 phương trình, mỗi phương trình viết đúng được 0,25 điểm

+ Viết thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai từ 2 phương trình trở lên trừ 0,25 điểm

Câu 2: 1,0 điểm

- Nêu cách nhận biết đúng : 0,5 điểm

- Viết phương trình phản ứng đúng : 0,5 điểm

(Nhận biết đúng 1 chất được 1/3 điểm)

Câu 3: 1,0 điểm

- Tính số mol CO2 = 0,025 0,25 điểm

- Tính số mol KOH = 0,06 0,25 điểm

- Lập tỉ lệ, tính ra khối lượng muối K2CO3 = 3,45 gam 0,5 điểm

Câu 4: 2,0 điểm

HƯỚNG DẪN THANG ĐIỂM

Câu a n NO2 = 0,35 mol

Gọi x là số mol của Al, y là số mol của Cu, ta có:

Quá trình nhường e Quá trình nhận e

0

Al   Al3

+ 3e N5

+ 1e   N4

x(mol) 3x 0,35 0,35(mol)

0

Cu   Cu2

+ 2e y(mol) 2y

0,25 đ

0,25 đ

Trang 10

Lập hệ pt: 27x + 64y = 7,75

3x + 2y = 0,35

 x= 0,05 mol; y = 0,1 mol

%mA l= 17,42 %; % mCu = 82,58 %

Câu b Cu2+ + 2OH

- 

 Cu(OH)2 0,1(mol) 0,2

Al3+ + 3OH

- 

 Al(OH)3 0,05(mol) 0,15 0,05

Al(OH)3 + OH

- 

AlO2 

+ 2H2O 0,05(mol) 0,05

OH

n  (phản ứng + dư)= 0,44 mol

n Ba OH( )2= 0,22 mol  V ddBa OH( )2= 0,11 lít

* Lưu ý : HS giải theo cách khác nhưng đúng vẫn tính điểm tối đa.

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ

HẾT

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2017-2018

MÔN HÓA: 11 (Chính thức) (Trắc nghiệm 15 câu x 1/3 điểm= 5,0 điểm; Tự luận: 4 câu (Câu 1: 1 điểm; Câu 2: 1 điểm;

Câu 3: 1 điểm; Câu 4: 2 điểm)

Chủ đề

Chuẩn KTKN

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

3,33%

3,33%

3 Sự điện ly của

nước-pH

3,33%

6,66%

3,33%

10%

13,33%

3,33%

9 H3PO4 – Muối

photphat

3,33%

3,33%

Ngày đăng: 12/10/2022, 05:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Cho thí nghiệm như hình vẽ: - 43205 THI HK i hóa 11 17 18 QUẢNG NAM,
u 5: Cho thí nghiệm như hình vẽ: (Trang 1)
Câu 12: Cho thí nghiệm như hình vẽ: - 43205 THI HK i hóa 11 17 18 QUẢNG NAM,
u 12: Cho thí nghiệm như hình vẽ: (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w