1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3

41 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm và Đường Thẳng
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thương
Chuyên ngành Toán
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 20,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.Hình ảnh một điểm nằm trên một đường thẳng... Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.Trong Hình 8.4 có bao nhiêu đường thẳng?. Điểm thuộc, không thuộc đư

Trang 1

BÀI SOẠN MÔN TOÁN LỚP 6

GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THƯƠNG

Trang 2

ĐƯỜNG THẲNG

KHỞI ĐỘNG

Trang 3

Mối quan hệ giữa chúng như thế nào?

Trang 4

Thời lượng: 03 tiết

Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.

Ba điểm thẳng hàng.

Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

Trang 5

1 ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC

ĐƯỜNG THẲNG

Trang 6

1 Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.

Hình ảnh một điểm nằm trên một đường thẳng

Trang 7

1 Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.

- Điểm M thuộc đường thẳng d Kí hiệu:

- Điểm N không thuộc đường thẳng d Kí hiệu:

Hình 8.1

Trang 8

1 Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.

- Điểm A thuộc đường thẳng d Kí hiệu:

- Điểm C không thuộc đường thẳng d Kí hiệu:

Hình 8.2

Trong Hình 8.2, những điểm nào thuộc đường thẳng d, điểm nào

không thuộc đường thẳng d ?

- Điểm B thuộc đường thẳng d Kí hiệu:

Trang 10

1 Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.

Trong Hình 8.4 có bao nhiêu đường thẳng? Hãy đọc tên các đường

thẳng đó?

Hình 8.4

Có 3 đường thẳng:

Trang 11

1 Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.

b) Điểm A thuộc đường thẳng nào và

không thuộc đường thẳng nào? Hãy trả

lời bằng câu diễn đạt và kí hiệu

- Điểm A thuộc đường thẳng a Kí hiệu:

- Điểm A không thuộc đường thẳng b Kí hiệu:

Trang 12

GIẢI CỨU ĐẠI DƯƠNG

Trang 13

Hình ảnh của điểm là

A chữ cái in hoa B chữ cái in thường C vạch thẳng D dấu chấm nhỏ

00:45

Trang 14

Cho hình vẽ (hình 1) Chọn câu đúng

00:45

Hình 1

Trang 16

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Làm lại bài 8.1

- Chuẩn bị phần 2 “Ba điểm thẳng hàng”

Trang 17

2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

Trang 18

2 Ba điểm thẳng hàng.

Quan sát Hình 8.5, Em thấy các lỗ hổng có cùng nằm trên một đường thẳng hay không?

Trang 19

2 Ba điểm thẳng hàng.

HÌNH ẢNH THỰC TẾ BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

Em hãy lấy ví dụ thực tế hình ảnh ba

điểm thẳng hàng ?

Trang 20

2 Ba điểm thẳng hàng.

Hình 8.6

Ba điểm A, B, C thẳng hàng Ba điểm M, N, P không thẳng hàng

Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng thuộc một đường thẳng

Trang 23

2 Ba điểm thẳng hàng.

VẬN DỤNG

Trang 24

Bài 8.2 Quan sát Hình 8.12

a) Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

b) Hãy nêu ít nhất hai bộ ba điểm không

Trang 25

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Làm bài 8.3; 8.4

- Chuẩn bị phần 3 “Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.”

Trang 27

GIỚI THIỆU – LUẬT CHƠI

Có 5 câu hỏi ứng với thông điệp 5K của Bộ y tế.

Mỗi một thông điệp sẽ có một câu hỏi tương ứng.

Bằng hiểu biết của mình, em hãy vượt qua câu hỏi để có thêm kiến thức nhé!

Trang 28

CHUNG SỐNG AN TOÀN VỚI ĐẠI DỊCH COVID 19

5K

Trang 29

KHẨU TRANG: Đeo khẩu trang vải thường

xuyên tại nơi công cộng, nơi tập trung đông người;

đeo khẩu trang y tế tại các cơ sở y tế, khu cách ly.

Số bộ ba điểm trên hình là:

4

2

Trang 30

Số điểm chung của hai đường thẳng cắt nhau là:

KHÔNG TỤ TẬP đông người.

2

Vô số 0

1

Trang 31

Hai đường thẳng a, b cắt nhau tại P, thì ta có:

KHỬ KHUẨN: Rửa tay thường xuyên bằng xà

phòng hoặc dung dịch sát khuẩn tay Vệ sinh các

bề mặt/ vật dụng thường xuyên tiếp xúc (tay nắm

cửa, điện thoại, máy tính bảng, mặt bàn, ghế…)

Giữ vệ sinh, lau rửa và để nhà cửa thông thoáng.

Trang 32

1 2

3 4

20

Số bộ ba điểm thẳng hàng trên hình là

KHOẢNG CÁCH: Giữ khoảng cách

khi tiếp xúc với người khác.

Trang 33

Ba điểm X, Y, T thẳng hàng

Ba điểm X, Y, U thẳng hàng Ba điểm U, V, T thẳng hàng

Ba điểm X, V, U thẳng hàng

Cho hình vẽ Chọn đáp án đúng

KHAI BÁO Y TẾ: thực hiện khai báo y tế

trên App NCOVI; cài đặt ứng dụng BlueZone để được cảnh báo nguy cơ lây

Trang 34

3 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG,

CẮT NHAU, TRÙNG NHAU

Trang 35

3 Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

Chúng có điểm chung không?

Trang 36

3 Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

a và b song song với nhau.

Kí hiệu: a // b a và b cắt nhau tại điểm P.

Giao điểm

Trang 37

Hãy tìm một số hình ảnh hai đường thẳng song

song hay cắt nhau trong thực tế ? Hình ảnh thực tế hai đường thẳng song song

Trang 38

Hình ảnh thực tế hai đường thẳng cắt nhau

Trang 39

Luyện tập 2

a) Hãy vẽ đường thẳng đi qua hai trong ba

điểm phân biệt A, B, C không thẳng hàng

Đó là những đường thẳng nào?

b) Hãy chỉ ra hai đường thẳng cắt nhau

và giao điểm của chúng

Các đường thẳng AB, BC, AC là các đường thẳng đôi một cắt nhau

Ngày đăng: 12/10/2022, 03:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh một điểm nằm trên một đường thẳng - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
nh ảnh một điểm nằm trên một đường thẳng (Trang 6)
Hình 8.1 - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
Hình 8.1 (Trang 7)
Hình 8.2 - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
Hình 8.2 (Trang 8)
Trong Hình 8.4 có bao nhiêu đường thẳng? Hãy đọc tên các đường thẳng đó? - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
rong Hình 8.4 có bao nhiêu đường thẳng? Hãy đọc tên các đường thẳng đó? (Trang 10)
Bài 8.1. Quan sát Hình 8.11 - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
i 8.1. Quan sát Hình 8.11 (Trang 11)
Hình ảnh của điểm là - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
nh ảnh của điểm là (Trang 13)
Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng 00:4500:4400:4300:4200:4100:4000:3900:3800:3700:3600:3500:3400:3300:3200:3100:3000:2900:2800:2700:2600:2500:2400:2300:2200:2100:2000:1900:1800:1700:1600:1500:1400:1300:1200:1100:1000:0900:0800:0700:0600:0500:0400:0300:0 - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
ho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng 00:4500:4400:4300:4200:4100:4000:3900:3800:3700:3600:3500:3400:3300:3200:3100:3000:2900:2800:2700:2600:2500:2400:2300:2200:2100:2000:1900:1800:1700:1600:1500:1400:1300:1200:1100:1000:0900:0800:0700:0600:0500:0400:0300:0 (Trang 14)
Cho hình vẽ. Chọn phát biểu đúng - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
ho hình vẽ. Chọn phát biểu đúng (Trang 15)
2. Ba điểm thẳng hàng. - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
2. Ba điểm thẳng hàng (Trang 18)
Quan sát Hình 8.5, Em thấy các lỗ hổng  có  cùng  nằm  trên  một  đường  thẳng hay không? - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
uan sát Hình 8.5, Em thấy các lỗ hổng có cùng nằm trên một đường thẳng hay không? (Trang 18)
HÌNH ẢNH THỰC TẾ BA ĐIỂM THẲNG HÀNGEm hãy lấy ví dụ thực tế hình ảnh ba - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
m hãy lấy ví dụ thực tế hình ảnh ba (Trang 19)
Hình 8.6 - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
Hình 8.6 (Trang 20)
Em hãy kể tên hai bộ ba điểm thẳng hàng trong Hình 8.7 - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
m hãy kể tên hai bộ ba điểm thẳng hàng trong Hình 8.7 (Trang 21)
Dùng thước thẳng kiểm tra trong Hình 8.8 - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
ng thước thẳng kiểm tra trong Hình 8.8 (Trang 22)
Bài 8.2. Quan sát Hình 8.12 - Bài 32 điểm và ĐƯỜNG THẲNG t1,2,3
i 8.2. Quan sát Hình 8.12 (Trang 24)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w