Màng sinh chất dày 7-10 nm, được cấu tạo từ các phân tử: Photpholipit, protein, cholesterol và hydratcacbon← → • Photpholipit: có tính phân cực đầu ưa nước và đuôi kỵ nước, xếp thành lớ
Trang 1Chương 1 Tổ chức của cơ thể sống
I Những đặc trưng cơ bản của sự sống
Trang 2II Cấu trúc tế bào
1 Cấu trúc chung
- Tế bào là đơn vị cơ bản của thế giới sống Cơ thể đơn
bào được cấu tạo từ 1 TB; cơ thể đa bào được cấu
tạo từ nhiều TB, phân hóa hình thành mô
- TB có kích thước nhỏ: 10-20μm (tbđv); 30-40μm (tbtv);
1-3μm (tbvk)
- Sơ đồ cấu tạo chung:
+ Màng sinh chất: Bao bọc, giới hạn, bảo vệ và tương tác với môi trường
+ Nhân hoặc vùng nhân: Chứa thông tin di truyền
+ Tế bào chất: Dạng bán lỏng, nơi diễn ra các f/ư hóa học và h/đ sống của t/b Chứa nguyên liệu cần thiết và các bào quan chuyên hóa
- Có 2 dạng tế bào: t/b tiền nhân (prokaryote) và t/b nhân
chuẩn (Eukaryote)
Trang 32 Cấu trúc TB Prokaryote
- Sv prokaryote thuộc
giới monera, phổ biến
trong các môi trường.
Trang 4- TB prokaryote đa dạng, kích thước nhỏ 1-3μm, cấu tạo đơn giản Bao gồm: →
+ Vách tế bào: dày 8-30nm, b/c peptidoglycan
(polysaccarit+ peptid ngắn; một số có lipopolysaccarit) Căn cứ đặc tính bắt màu, phân thành VK Gram dương
Trang 5Mezosom
Trang 63 Cấu trúc tế bào Eukaryote
Trang 7Phân biệt TB thực vật với TB động vật
Trang 8a Màng sinh chất →
Trang 9Màng sinh chất dày 7-10 nm, được cấu tạo từ các phân tử: Photpholipit, protein, cholesterol và hydratcacbon
← →
• Photpholipit: có tính phân cực (đầu ưa nước và đuôi kỵ
nước), xếp thành lớp kép đầu ưa nước hướng ra ngoài
và đuôi kỵ nước của 2 lớp hướng vào nhau Các f/tử có thể di động tự do trong mỗi lớp Vai trò tạo bộ khung của màng →
• Cholesterol: xen giữa các f/tử photpholipit, có vai trò ổn
định màng
• Protein: cấu trúc màng, thực hiện các chức năng sinh
học (vận chuyển các chất, thụ quan, enzim ) Có 2 loại
Pr bám màng và Pr xuyên màng.→
• Hydratcacbon: dạng chuỗi, bám bề mặt màng, có vai trò
chất nhận diện bề mặt tế bào →
Trang 10Màng sinh chất →
Trang 11Photpholipit ←
Trang 12b Hệ thống màng trong tế bào
* Mạng lưới nội chất
• MLNC là hệ thống xoang dẹp, thông nhau, liên hệ với màng nhân, màng tế bào
• Có 2 loại: MLNC có hạt và MLNC trơn
• MLNC có hạt: có hạt ribosom đính vào mặt ngoài, tổng hợp protein
• MLNC trơn: Không có ribosom, có nhiều enzim, tổng hợp lipit là chủ yếu
Trang 13* Thể golgi
• Gồm một chồng các xoang dẹp (xitec), phân bố xung quanh nhân, cạnh MLNC có hạt
• Ở thể golgi Pr + Hydratcacbon tạo glycoprotein Các SF được bao gói, bài xuất ra ngoài
• Trong túi chứa Pr, lipit, photpholipit (tbđv); hoặc xenlulose, pectin (tbtv).
• Chức năng: Hoàn thiện, bao gói các SF của TB để bài xuất
ra ngoài, hoặc cung cấp nguyên liệu tạo MSC, hệ enzim cho lizosom
Trang 14- Dạng túi, chứa các enzim oxy hóa
- Chức năng: Oxy hóa các hợp chất hữu cơ (H2O2
→ H2O + O2); ở động vật, bào quan này có nhiều
ở tế bào gan, tb thận Ở thực vật có vai trò tiêu độc, tăng cường hô hấp
Trang 15←
Trang 16c Các bào quan
*Ty thể
- Dạng hình bầu dục, kích thước 2-5μm x 0,5-1μm, số lượng thay đổi tùy theo loại tế bào (50-1000), tuổi thọ 10-20 ngày.→
Trang 17• Cấu tạo: Bao bọc bởi 2 lớp màng ngoài và màng trong,
bên trong là chất nền →
- Màng ngoài: Trơn, 60% Pr +40% lipit
- Màng trong: Gấp nếp tạo mào răng lược, 80% Pr + 20% lipit Có hệ truyền điện tử, kênh Pr đặc biệt có enzim xúc tác tổng hợp ATP Trong xoang mào răng lược [H+] >
Trang 18*Lạp thể
• Có ở tb thực vật, 3 loại là bột lạp, sắc lạp và lục lạp
• Bột lạp: Chủ yếu chứa tinh bột Có nhiều ở củ,
rễ, hạt Vai trò dự trữ chất dinh dưỡng
• Sắc lạp: Chứa sắc tố (trừ diệp lục), thường
chứa xantofin (màu vàng) và carotinoit (màu đỏ
da cam) Có nhiều ở hoa, quả, lá Vai trò tạo
màu sắc.
• Lục lạp: Quan trọng nhất đối với thực vật và sự sống trên trái đất.
Trang 19thylacoit
- Trong chất nền có ADN dạng vòng, ribosom,
enzim xúc tác f/ư pha tối và SF của quang hợp
• Chức năng: hấp thụ năng lượng AS tổng hợp
hydratcacbon; tham gia di truyền tế bào chất
Trang 20Lục lạp ←
Trang 21* Ribosom
• Thực hiện sinh tổng hợp protein trong tế bào
• Định khu mặt ngoài MLNC có hạt, mặt ngoài màng nhân, tự do trong tế bào chất
• Thành phần: Pr + ARNr
• Có 2 tiểu phần (40S, 60S), không h/đ rời nhau, h/đ kết hợp
• Có các vùng lk với ARN: Vùng lk với ARNm, vùng lk với ARNt
Trang 22*Trung tử
• Chỉ có ở tế bào động vật
• Gồm một đôi xếp trực giao với nhau, nằm gần nhân
• Cấu tạo bởi 9 nhóm bộ 3 ống siêu vi xếp theo hình tròn
• Vai trò: Trong phân bào, là tiêu điểm hình thành thoi tơ
vô sắc, tâm điểm hình thành nhân tb con
Trang 23* Nhân và nhiễm sắc thể
Nhân tế bào →
- Cấu tạo: Thường có dạng cầu, bao gồm màng nhân,
dịch nhân và hạch nhân
+ Màng nhân: 2 lớp màng cơ bản, có lỗ nhân (đ/k
50-100nm) được điều tiết = phức pr Màng ngoài có
ribosom, xoang màng nhân thông với xoang MLNC
+ Dịch nhân: Keo lỏng, chứa NST (vật chất DT), chất hữu
cơ, ion, enzim tổng hợp ADN và ARN
+ Hạch nhân: Không có màng bao bọc, có ARN, ADN và protein Vai trò tổng hợp ARNr để tạo Ribosom
- Chức năng: Kiểm soát và điều hòa các h/đ của TB; mang
thông tin DT và truyền đạt thông tin DT cho TB con
Trang 24Nhân tế bào ←
Trang 25• Nucleosom gồm lõi có 8 f/tử Pr histon và đoạn ADN
(146 cặp Nu) quấn quanh tạo dạng hạt Các Nucleosom nối với nhau = Pr histon H1 và đoạn ADN (100 cặp Nu), tạo chuỗi hạt, xoắn lại tạo sợi nhiễm sắc
• Khi TB chuẩn bị phân chia, NST co xoắn nhờ protein phi histon, NST kép
• Trong mỗi TB có số lượng NST nhất định, đặc trưng cho loài (người 46 NST, chuột 40 NST)
Trang 26Nhiễm sắc thể ←
Trang 27III Tổ chức cấu tạo cơ thể đa bào - Mô
Trang 283 Các loại mô thực vật
a Mô phân sinh →
• Gồm các tế bào có khả năng phân chia mạnh = Vùng sinh trưởng
• TB phân chia 1 TB fân chia tiếp & 1TB fân hóa
• Mô fân sinh sơ cấp: Đỉnh chồi, đầu
rễ = Đỉnh sinh trưởng Các loại:
Nguyên bì, MPS cơ bản, tầng trước phát sinh
• Mô phân sinh thứ cấp: Nguồn gốc từ
mô Fân sinh sơ cấp; nằm ở bên =
Mô phân sinh bên: Tầng phát sinh,
vỏ trụ & tầng sinh bần
• Chức năng: Giúp TV sinh trưởng, sinh trưởng suốt đời Phân hóa hình thành các mô chuyên hóa
Trang 29←
Trang 30+ Xylem sơ cấp: Quản bào, yếu tố mạch, TB sợi & TB mô mềm
• Mô dẫn thứ cấp hình thành do sinh
trưởng thứ cấp Một số TB trước phát sinh tạo tầng phát sinh bên (tượng tầng).
+ Floem thứ cấp nằm ngoài tầng phát sinh; dần bị đẩy ra ngoài
+ Xylem thứ cấp nằm trong tầng phát sinh; dần bị ép vào trong (từng lớp), lõi trong=gỗ
* Chức năng: Vận chuyển chất dinh
dưỡng, nước, khoáng Xylem dẫn truyền nước, khoáng; Floem dẫn truyền chất hữu cơ Chống đỡ cho cây
Trang 31Mô dẫn ←
Trang 32• Mô bì thứ cấp = Chu bì: Thay thế lớp biểu bì bị bong.Gồm các TB nhỏ có vách thấm suberin → tầng bần Thân già mô bần bong ra, t/b bần mới được sinh ra từ tầng sinh bần
Trang 33d Mô cơ bản
Có 3 loại: mô mềm, mô dày, mô cứng
• Mô mềm : TB kích thước lớn, vách mỏng, khoảng gian bào lớn, chứa các chất dinh dưỡng, tinh thể muối;
ở lá chứa lục lạp Chức năng: Quang hợp, dự trữ, năng đỡ…
• Mô dày : TB vách dày, nằm
ở mặt vỏ thân, gân cuống
lá Thường chứa lục lạp Bảo vệ & nâng đỡ
• Mô cứng = các TB chuyên hóa năng đỡ TB có vách thứ cấp dày chứa lignin (hóa gỗ), mất nội chất sống Dạng sợi kéo dài xen giữa các TB khác, dạng phân nhánh ngắn nằm trong lớp
vỏ của hạt, quả.
Trang 344 Các loại mô động vật
a Biểu mô
• Nguồn gốc từ 3 lá phôi
• Các TB xếp sát nhau, l/k chặt; phủ bề mặt hay xoang cơ thể, xoang cơ quan rỗng; tạo các tuyến.
• Theo chức năng: có 2 loại
- Biểu mô phủ : Hình thái đa dạng; Đơn/Tầng
- Biểu mô tuyến : Tiết các Các tuyến (tuyến nội
chất-tiết/ngoại tiết) Tế bào thường
có dạng hình khối.
* Chức năng: bảo vệ, tương tác giữa cơ thể và môi trường; chất tiết của biểu mô có vai trò quan trọng đối với hoạt động sống của ĐV
Trang 35b.Mô liên kết
• Nguồn gốc từ lá phôi giữa, các t/b xếp thưa nhau, gian bào có lượng lớn chất cơ bản (keo glucoprotein)
• Phân loại: 3 loại
- Mô LK sợi: TB liên kết + chất cơ bản (gel protein và mucopolysaccarit) + mạng lưới sợi collagen →
- Mô sụn: TB sụn + chất cơ bản đặc, đàn hồi không có mạch máu và dây
TK →
- Mô xương: →
+ Chất cơ bản rắn chắc gồm 70% chất khoáng (Ca,P) +30% chất hữu cơ (Pr
và mucopolysaccarit), còn có các sợi tạo keo
+ Ống have chứa mạch máu + dây TK
+ Các TB xương nằm xung quanh ống have, liên hệ nhau = chồi sinh chất.
→ Xương rắn chắc, đàn hồi, có độ bền cao
+ Có hốc tủy chứa tủy xương.
• Chức năng của mô LK
Liên kết các cơ quan với nhau, trục chống đỡ cơ thể, bảo vệ nội quan, tạo
bộ khung cho cơ thể
Trang 36Mô xương ←
Trang 37Mô động vật ←
Trang 38• Cơ vân : Hình ống, nhiều nhân, vân sáng - vân tối, cơ vận
động và thành cơ thể, co nhanh, hoạt động theo ý muốn
• Cơ tim : Hình ống, nhiều nhân, vân sáng-vân tối, cấu tạo
thành tim, co không theo ý muốn.
• Chức năng: vận động, cấu thành cơ quan, cơ thể, hoạt động các cơ quan
Trang 39d Mô máu →
• Chất cơ bản dạng lỏng Gồm huyết tương và huyết cầu
• Huyết tương lỏng, nhớt, tỷ trọng 1,03 Vai trò vận
chuyển các chất dưới dạng hòa tan hoặc gắn với Pr
• Tp của huyết tương = 90% là nước + 10% VCK (Pr 8% gồm: Albumin, globulin, fibrinogen; đường, lipit…)
6-• Huyết cầu:
- Hồng cầu chứa Hemoglobin v/c O2 và CO2
- Bạch cầu (TT, ưa axit, ưa kiềm, monocyte, lymphocyte)
có vai trò bảo vệ cơ thể
- Tiểu cầu có vai trò quan trọng đối với q/t đông máu
• Chức năng: V/c chất dinh dưỡng, chất khí; trao đổi chất giữa t/b với môi trường; bảo vệ cơ thể; vai trò trong q/t đông máu
Trang 40e Mô thần kinh →
• Nơron: Thân + sợi tk (sợi nhánh, sợi trục) →
• Sợi thần kinh: Sợi trần không có bao myelin và Sợi có bao myelin (bao myelin bị gián đoạn bởi eo Ranvie)
• Dây TK có 3 loại: Dây hướng tâm / ly tâm / pha
• Xinap là nơi truyền xung TK từ TBTK này sang TBTK khác hoặc TB cơ, TB tuyến
• Cấu tạo xinap: Màng trước (nhiều túi nhỏ chứa chất môi giới TK)- khe (20-25nm)-màng sau (thụ quan tiếp nhận chất môi giới TK) →
• Hướng dẫn truyền xung thần kinh:ở TBTK từ Sợi
nhánh- thân-Sợi trục Ở xinap: màng trước – màng sau
• Chức năng: Tiếp nhận và xử lý các thông tin, điều khiển các hoạt động của cơ thể
Trang 41Tế bào thần kinh ←
Trang 42Xinap ←
Trang 43g Mô sinh sản
• Gồm các tế bào có vai trò trong sự sinh sản
• Trứng: Hình cầu, bầu dục Không chuyển động; thường chứa lượng lớn noãn hoàng (dinh dưỡng)
• Tinh trùng: Kích thước nhỏ Dạng nòng nọc-Đầu chứa nhân, cổ &đuôi (vận động) →
Trang 44Các tế bào máu ←
Trang 45Sự hình thành tinh trùng ←
Trang 46Tế bào thần kinh ←