1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42

58 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Phẫu Hệ Xương Khớp
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giải Phẫu
Thể loại test
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đầu dưới 2 xương cẳng chân với mặt trên xương sên Chọn phương án trả lời đúng Đáp án C BÀI 7.. Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái Chọn phương án trả lời đúng Đáp án C Câu 5.. Nằm giữa

Trang 1

TEST PHẦN GIẢI PHẪU (PHẦN LÀM MỚI-94 TEST) (TỔNG 200 TEST: SD LẠI 96 TEST HPET-LÀM MỚI 104 TEST)

BÀI 6 GIẢI PHẪU HỆ XƯƠNG KHỚP

Số tiết 04 TH Mục tiêu học tập

1 Mô tả được đặc điểm một số xương chính thuộc xương sọ, thân mình, chitrên và chi dưới

2 Trình bày được 3 cách phân loại khớp

3 Mô tả được cấu tạo của một số khớp động

A Xương dài

B Gồm có 3 phần: thân xương, góc xương và ngành xương

C Nó tiếp khớp với xương hàm trên

D Thân xương có xoang

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án BCâu 3 Mô tả nào sau không đúng về xương thái dương

A Ba mặt: ngoài,trong, sau

Trang 2

Câu 5 Mô tả nào về thân xương trụ đúng :

A Ba mặt: Trước , sau, trong

B Ba mặt: Trước, sau, ngoài

C Ba mặt: Trong, ngoài, sau

D Ba mặt: Trước, trong, ngoài

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án A

Câu 6 Mô tả nào trong các mô tả về xương vai đúng?

A Nó thuộc loại xương ngắn

B Nó tiếp khớp với xuong cánh tay và cột sống

Trang 3

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Câu 10 Xương trán tiếp khớp với các xương sau

A Xương lá mía, xương khẩu cái, xương sàng, xương bướm

B Xương đỉnh, xương gò má, xương mũi, xương hàm trên

C Xương thái dương, xưong hàm trên

D Xuơng sàng, xương bướm

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án B Câu 11 Thóp trước được tạo nên từ xương

A Xương đỉnh và xương trán

B Xương đỉnh và xương chẩm

C Xương đỉnh và xương thái dương

D Xương đỉnh và xương bướm

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án A

Câu 12 Mô tả sau về xương sườn là KHÔNG đúng

A Các động mạch, tĩnh mạch và thần kinh gian sườn đi trong rãnh sườn

B Các sụn sườn gắn 10 cặp xương sườn trên với xương ức

C 7 đôi xương sườn trên gọi là xương sườn thật

D 2 đôi xương sườn cuối được gọi là xưong sườn giả

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D Câu 13 Xương sườn nào là xương sườn cụt

A Xương sườn I

B Xương sườn VII

C Xương sườn VIII

D Xương sườn XI

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D Câu 14 Xương sườn nào là xương sườn giả

A.Xương sườn I

B Xương sườn VII

C Xương sườn VIII

D Xương sườn XII

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án C

Trang 4

Câu 15 Rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở:

Câu 17 Mô tả nào sau về xương ức KHÔNG đúng

A Có 3 phần:Cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm

Câu 18 Mô tả nào dưới đây về xương đùi đúng

A Là xương dài nhất trong cơ thể

B Có 1 chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu

C Có hai lồi cầu ở đầu dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác

D Khi xương này gãy ít gây đau

Trang 5

A Đầu dưới xương trụ

B Đầu dưới xương quay

Câu 5 Chi tiết làm mốc để xác định vị trí tiêm mông:

A Gai chậu sau trên.

B Gai chậu trước trên.

C Gai chậu trước dưới.

D Gai chậu sau dưới

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án B

Trang 6

Mục tiêu 2,3

Mức độ 1

Câu 1 Trong các khớp sau khớp nào là khớp bất động

A Khớp giữa xương sườn và xương ức

Câu 2.Mô tả nào sau không đúng về khớp hông

A Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp

B Khớp hông ít trật hơn khớp vai

C.Toàn bộ chỏm xương đùi là mặt khớp và khớp với ô cối

D Biên độ hoạt động khớp hông ít hơn khớp vai

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án C

Câu 3 Khớp cổ chân là chỗ tiếp khớp giữa:

A Hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên

B Đầu dưới 2 xương cẳng chân với mặt trên xương sên

C Mộng chày mác với mặt trên xương sên

D Đầu dưới 2 xương cẳng chân với mặt trên xương sên

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án C

BÀI 7 GIẢI PHẪU HỆ CƠ

Số tiêt 04 Mục tiêu học tập

1 Kể được tên và tác dụng của các cơ một số khu vực chính thuộc vùngđầu, cổ, thân mình, chi trên và chi dưới

2 Mô tả được một số mạch máu và thần kinh chính chi phối vùng đầu,mặt, chi trên và chi duới

Nội dung chính

Mục tiêu 1

Trang 7

B Cơ chân bướm trong và ngoài

C Cơ thái dương

Câu 5 Cơ thuộc thành sau của nách là

A Cơ răng trước

B.Cơ quạ cánh tay

C.Cơ dưới vai

Trang 8

C Cơ bịt trong

D Cơ vuông đùi

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án A

Câu 7 Lớp nông của cơ vùng mông gồm có:

A Cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi

B Cơ mông lớn, cơ bịt ngoài

C Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ

D Cơ căng mạc đùi, cơ bịt ngoài

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án A

Câu 8 Trám mở khí quản được tạo nên từ 4 cơ

A 2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng

B 2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng

C 2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng

D 2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp móng

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án A

Câu 9 Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở bụng là:

A Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé

B Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn.

C Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng.

D Cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn.

Trang 9

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án B

Câu 11 Cơ thuộc thành trong của nách là

A Cơ dưới vai

B Cơ răng trước

C Cơ ngực bé

D Cơ dưới đòn

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án B

Câu 12.Cơ nào sau đây thuộc khu sau vùng cánh tay

A Cơ nhị đầu cánh tay

B Cơ cánh tay

C Cơ quạ cánh tay

D Cơ tam đầu cánh tay

Trang 10

Câu1 Chức năng cơ trên móng là

A Kéo sàn miệng lên trên

B Kéo sàn miệng xuống dưới

C Kéo xương móng lên trên

B Gấp đùi và duỗi cẳng chân

C Duỗi đùi và duỗi cẳng chân

D Duỗi đùi và khép cẳng chân

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án B

Câu 4 Khu cơ vùng đùi trong có tác dụng:

A Dạng đùi

B Xoay trong đùi

C Xoay ngoài đùi

D Khép đùi

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Câu 5 Mô tả sau đây về cơ trên móng và dưới móng đúng?

A Gồm 3 cơ nối xương móng vào sọ và 4 cỏ dưới móng

B Giúp cố định xương móng khi cùng co

C Đều là những cơ có hai bụng

D Không tham gia vào cử động nuốt

( Chọn phương án trả lời đúng)

Trang 11

Đáp án B

Câu 6 Mô tả nào sau về cơ hoành đúng:

A Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa

B Là cơ hô hấp quan trọng nhất

Câu 1 Cơ nào sao đây làm môi đóng lại

A Cơ chân bướm ngoài

B Cơ chân bướm trong

Câu 1 Mô tả nào sau đây không đúng về thần kinh ngồi

A Thần king ngồi là thần kinh lớn nhất trong cơ thể

B Thần kingngồi ra vùng mông, nằm dưới cơ hình lê

C Thần king ngồi ở vùng mông nằm giữa cơ mông to và nhóm cơ ụ mấu chuyển

ngồi-D TK ngồi vận động, cảm giác coàn bộ chi dưới

Trang 12

Câu 3 Dây thần kinh tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh là

A Thần kinh trụ

B Thần kinh giữaC.Thần kinh quayD.Thần kinh cơ bì

Trang 13

C Thần kinh hàm dưới và thần kinh mặt

D Thần kinh hàm trên và thần kinh mặt

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án B

Trang 14

BÀI 14 GIẢI PHẪU HỆ TUẦN HOÀN

Số tiết 04 Mục tiêu học tập

1 Mô tả được vị trí, hình thể - liên quan và cấu tạo của tim

4 Mô tả được hệ thống mạch máu chính trong cơ thể người

7 Mô tả được cấu tạo hệ thống bạch huyết trong cơ thể người

Mục tiêu 1

Mức độ 1

Câu 1 Trục của tim có hướng

A Từ trên xuống dưới sang trái và ra sau

B Từ trên xuống dưới sang trái và ra trước

C Từ trên xuống dưới sang phải và ra sau

D Từ trên xuống dưới sang trái và ra trước

Câu 4 Mô tả nào sau về tim không đúng

A Tim gồm có 3 mặt: ức - sườn, hoành, phổi

B.Tim nằm ở trung thất giữa

C Đáy tim nằm trên cơ hoành

D Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án C

Câu 5 Vách ngăn giữa các buồng tim nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là

Trang 16

Câu 7 Van 3 lá nằm giữa hai cấu trúc nào sau đây

A Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải

B Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái

C Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi

D Nằm giữa tâm thất phải và động mạch chủ

E Nằm giữa tâm thất trái với động mách chủ

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án A

Câu 8 Van động mạch chủ nằm giữa hai cấu trúc nào sau đây

A Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải

B Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái

C Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi

D Nằm giữa tâm thất trái với động mạch chủ

Trang 17

C Ngang mức khoang gian sườn thứ tư bên trái

D Ngang mức mỏm mũi kiếm xương ức

Câu 14.Van bán nguyệt ngăn cách

A Lỗ động mạch phổi và tâm thất phải

Trang 18

Câu 1 Mô tả nào sau đây không đúng về tim và các các cấu trúc có liên quan với tim

A Nó nằm ở trung thất giữa

B Rãnh vành ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thât

C Đầu trên của tâm thất phải được gọi là nón ĐM

D.ĐM vàng đựoc tách ra từ cung ĐM chủ

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Câu 2 Mô tả nào sau không đúng về tâm thất phải

A Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách gian thất

B Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải

Câu 1 Vị trí nào trên lồng ngực nghe được tiếng của van hai lá rõ nhất

A Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên trái

B Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên phải

C Ở khoang gian sườn bốn bên trái trên đường giữa đòn

D Ở khoang gian sườn năm bên trái trên đường giữa đòn

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Mục tiêu 2

Mức độ1

Câu 1 Nhánh động mạch nào sau không tách ra từ cung động mạch chủ

A Thân đm cánh tay đầu

Trang 19

D Động mạch vành

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Câu 3.Tĩnh mạch chủ trên

A Đổ máu về tâm nhĩ trái.

B Đổ máu về tiểu nhĩ phải

C Đổ máu về tiểu nhĩ trái

D Đổ máu về tâm nhĩ phải

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Câu 4.Tĩnh mạch chủ dưới

A Đổ máu về tâm nhĩ trái.

B Đổ máu về tâm thất trái.

C Đổ máu về tiểu nhĩ phải

D Đổ máu về tâm nhĩ phải

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Câu 5 Các tĩnh mạch phổi

A Đổ máu về tâm nhĩ trái.

B Đổ máu về tâm thất trái.

C Đổ máu về tiểu nhĩ phải

D Đổ máu về tiểu nhĩ trái

Câu 1.Hệ tuần hoàn bạch huyết:

A Dẫn máu từ mô vào tuần hoàn hệ thống

B Dẫn máu từ mô vào tuần hoàn phổi

C Dẫn bạch huyết từ mô đến tuần hoàn lớn

D Dẫn bạch huyết từ mô đến tuần nhỏ

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án C

Trang 20

BÀI 16 GIẢI PHẪU HỆ HÔ HẤP

Trang 21

MỨC ĐỘ 1

Câu 1 Mô tả nào sau về hầu đúng

A Chia thành 3 đoạn

B Hạnh nhân hầu nằm ở hầu miệng

C Lỗ hầu vòi tai nằm ở thành sau hầu mũi

D Hạnh nhân khẩu cái nằm ở thành sau hầu miệng

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án A

Câu 2 Mô tả nào sau về thanh quản đúng

A Cấu tạo gồm sụn và dây chằng

B Thông với hầu miệng qua lỗ vào thanh quản

C Gồm có 3 sụn đơn và 2 sụn kép

D Chỉ có chức năng dẫn khí

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án C

Câu 3 Vị trí của đỉnh phổi nằm ở

A Ngang mức bờ trên xương đòn

B Ngang mức bờ dưới xương đòn

C Ngang mức bờ trên xương sườn I

D Ngang mức đầu ức xương đòn

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án A

Câu 4 Tổ chức bạch huyết nằm ở đầu mũi tên trên thiết đồ bổ dọc qua hầu là

Trang 22

A Hạnh nhân khấu cái

Trang 23

A Phế quản chính trái

B Phế quản chính trái

C Phế quản thùy trên phải

D Phế quản thùy trên trái

Trang 24

Câu 8 Kể từ trên xuống dưới, các phần ổ thanh quản là

A Tiền đình – thanh môn- ổ dưới thanh môn

B Tiền đình – thanh môn- buồng thanh quản - ổ dưới thanh môn

C Tiền đình – buồng thanh quản – thanh môn - ổ dưới thanh môn D.Thanh môn – tiền đình - ổ dưới thanh môn

B Nếp khẩu cái hầu

C Cung khẩu cái hầu

D Cung khẩu cái lưỡi

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Câu 10 Khuyết tim là một khuyết lõm nằm ở

A.Thùy trên phổi phải

B.Thùy giữa phổi phải

D Thùy dưới phổi trái

E Thùy trên phổi trái

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

MỨC ĐỘ 2

Câu 1 Mô tả nào trong các mô tả sau về thành ngoài ổ mũi đúng

A Chỉ do xương sàng và xươnghàm trên tạo nên

B Ngăn cách ổ mũi với hộp sọ

C Có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra

D Thông với góc mắt trong bởi ống lệ mũi

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Câu 2 Mô tả nào sau không đúng về rốn phổi trái

A Phế quản chính trái đi vào

B Động mạch phổi đi vào ở phía trước phế quản chính

C.Tĩnh mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính

Trang 25

D Động mạch và tĩnh mạch phế quản đi vào

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án B

Câu 3 Mô tả nào sau về phế quản chính phải đúng

A Phế quản chính phải tách đôi trước khi chui vào rốn phổi

B Phế quản chính phải nhỏ hơn phế quản chính trái

C Phế quản chính phải cho ít nhánh hơn phế quản chính trái

D Phế quản chính trái dốc hơn phế quản chính phải

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án A

Câu 4 Mô tả nào sau không đúng về phổi trái

A Có 10 phế quản phân thùy

B Có 3 phế quản thùy

C.Thùy dưới có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi

D Nó có dung tích nhỏ hơn phổi phải

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án B

Câu 5 Mô tả nào sau không đúng về ổ mũi

A Các xương xoăn mũi được gắn vào thành ngoài mũi

B Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi

C Một phần vách ngăn mũi là sụn

D Xuơng lá mía tạo nên một phần trần ổ mũi

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Câu 6 Mô tả nào sau không đúng về tỵ hầu

A Nó thông ở trước với lỗ mũi sau

B Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai

C Nó có 3 hạnh nhân nằm trên các thành bên và trên

D Nó nằm dưới nền sọ, trước thân các đốt sống cổ II và III

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Câu 7 Mô tả nào sau không đúng về khấu hầu

A Nó phần hầu dễ khám nhất thông qua đường miệng

B Nó liên tiếp với ổ miệng thông qua eo họng

C Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành

D Nó ngăn cách với thanh hầu bởi thượng thiệt

( Chọn phương án trả lời đúng)

Trang 26

Đáp án D

Câu 8 Mô tả nào sau không đúng về thanh hầu

A Nó thông với thanh quản qua lỗ vào thanh quản

B Nó liên tiếp ở dưới với thực quản

C Nó thông ở trên với khẩu hầu

D Nó ngăn cách với thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án D

Câu 9 Mô tả nào sau không đúng về hệ hô hấp

A Phổi trái có 1 lưỡi

B Các vòng sụn có măt ở phế quản chính

C Phổi trái có thể tích nhỏ hơn phổi phải

D Phế quản chính trái đi vào rốn phổi

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án B

Câu 10 Mô tả nào sau không đúng về phổi phải

A Nó có 10 phân thùy phế quản phổi

B Nó có 3 phế quản thùy

C Thùy giữa có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi

D Nó có dung tích lớn hơn phổi trái

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án C

Câu 11 Mô tả nào sau không đúng về phổi trái

A Nó có 10 phế quản phân thùy

B Nó có 3 phế quản thùy

C.Thùy dưới có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi

D Nó có dung tích nhỏ hơn phổi phải

Trang 27

Đáp án C

MỤC TIÊU 2

Mức độ 1

Câu 1 Nghách sườn hoành của màng phổi là ngách

A Chạy dọc theo đoạn cong bờ dưới phổi

B Chạy dọc bờ trước phổi

C Chạy song song đoạn thẳng của bờ dưới phổi

D Chạy trên đỉnh phổi

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án A

Câu 2 Mô tả nào sau đây về ổ màng phổi đúng

A Hai ổ màng phổi thông nhau

B Là khoang nằm giữa lá tạng và phổi

C Áp suất trong khoang màng phổi là áp suất âm

D Trong ổ màng phổi chứa khí

B Hai ổ màng phổi thông nhau

C Rốn phổi không có màng phổi

D Màng phổi thành trùm lên đỉnh phổi gọi là vòm màng phổi

( Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án B

Trang 28

BÀI 18 GIẢI PHẪU HỆ TIÊU HÓA

Số tiết 04 Mục tiêu học tập

1 Mô tả được vị trí, hình thể - liên quan, cấu tạo của miệng, thực quản, dạ dày,ruột non, ruột già, các tuyến nước bọt, gan và tụy

2 Mô tả được phúc mạc và sự phân khu ổ bụng

MỤC TIÊU 1

MỨC ĐỘ 1

Câu 1 Cấu tạo thành dạ dày khác với các phần khác của ống tiêu hóa là có thêm:

Trang 29

Câu 2 Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn

A Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi

B Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai

C Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai

D Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm

Trang 31

C Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm trên thứ hai

D Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm dưới thứ hai

Câu 9 Mô tả nào sau đây về thực quản dúng

A Liên tiếp phía trên với miêng

B Đổ vào dạ dày qua lỗ môn vị

C Đường đi thực quản chia làm 3 đoạn: Đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn bụng

Ngày đăng: 12/10/2022, 02:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.1: Mô hình tổ chức của Công ty - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
Sơ đồ 1.1 Mô hình tổ chức của Công ty (Trang 8)
Câu 4. Động mạch tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh là - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
u 4. Động mạch tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh là (Trang 12)
Câu 3. Dây thần kinh tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh là - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
u 3. Dây thần kinh tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh là (Trang 12)
Thông quả bảng cho thấy khản năng thanh toán tổng quát, khả năng thanh toán ngắn hạn của Công ty là rất tốt, chỉ tiêu này nếu lớn hơn một đã cho thấy Công ty đũ khả năng thanh toán các khoản nợ hiên có - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
h ông quả bảng cho thấy khản năng thanh toán tổng quát, khả năng thanh toán ngắn hạn của Công ty là rất tốt, chỉ tiêu này nếu lớn hơn một đã cho thấy Công ty đũ khả năng thanh toán các khoản nợ hiên có (Trang 13)
Câu 6. Van tim nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
u 6. Van tim nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là (Trang 15)
Câu 9. Động mạch nuôi cơ tim nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
u 9. Động mạch nuôi cơ tim nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là (Trang 16)
Câu 6. Phế quản nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh cây phế quản là - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
u 6. Phế quản nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh cây phế quản là (Trang 22)
Câu 7. Mạch máu nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh rốn phổi là - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
u 7. Mạch máu nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh rốn phổi là (Trang 23)
Câu 3. Cấu trúc nằ mở đầu mũi tên trên hình sau là - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
u 3. Cấu trúc nằ mở đầu mũi tên trên hình sau là (Trang 29)
Câu 6. Cấu trúc nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh sơ đồ đường mật là - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
u 6. Cấu trúc nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh sơ đồ đường mật là (Trang 30)
Câu 5. Cấu trúc nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh mặt tạng của gan là - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
u 5. Cấu trúc nằ mở đầu mũi tên trên hình ảnh mặt tạng của gan là (Trang 30)
Câu 6. Cấu trúc chỉ trên hình ảnh hình ảnh hình thể trong của thận sau là - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
u 6. Cấu trúc chỉ trên hình ảnh hình ảnh hình thể trong của thận sau là (Trang 39)
d. Hiệu quả kinh tế của biện pháp - TEST PHẦN GIẢI PHẪU (đề NGHỊ CHUYỂN EMP)42
d. Hiệu quả kinh tế của biện pháp (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w