Đầu dưới 2 xương cẳng chân với mặt trên xương sên Chọn phương án trả lời đúng Đáp án C BÀI 7.. Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái Chọn phương án trả lời đúng Đáp án C Câu 5.. Nằm giữa
Trang 1TEST PHẦN GIẢI PHẪU (PHẦN LÀM MỚI-94 TEST) (TỔNG 200 TEST: SD LẠI 96 TEST HPET-LÀM MỚI 104 TEST)
BÀI 6 GIẢI PHẪU HỆ XƯƠNG KHỚP
Số tiết 04 TH Mục tiêu học tập
1 Mô tả được đặc điểm một số xương chính thuộc xương sọ, thân mình, chitrên và chi dưới
2 Trình bày được 3 cách phân loại khớp
3 Mô tả được cấu tạo của một số khớp động
A Xương dài
B Gồm có 3 phần: thân xương, góc xương và ngành xương
C Nó tiếp khớp với xương hàm trên
D Thân xương có xoang
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án BCâu 3 Mô tả nào sau không đúng về xương thái dương
A Ba mặt: ngoài,trong, sau
Trang 2Câu 5 Mô tả nào về thân xương trụ đúng :
A Ba mặt: Trước , sau, trong
B Ba mặt: Trước, sau, ngoài
C Ba mặt: Trong, ngoài, sau
D Ba mặt: Trước, trong, ngoài
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án A
Câu 6 Mô tả nào trong các mô tả về xương vai đúng?
A Nó thuộc loại xương ngắn
B Nó tiếp khớp với xuong cánh tay và cột sống
Trang 3( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Câu 10 Xương trán tiếp khớp với các xương sau
A Xương lá mía, xương khẩu cái, xương sàng, xương bướm
B Xương đỉnh, xương gò má, xương mũi, xương hàm trên
C Xương thái dương, xưong hàm trên
D Xuơng sàng, xương bướm
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án B Câu 11 Thóp trước được tạo nên từ xương
A Xương đỉnh và xương trán
B Xương đỉnh và xương chẩm
C Xương đỉnh và xương thái dương
D Xương đỉnh và xương bướm
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án A
Câu 12 Mô tả sau về xương sườn là KHÔNG đúng
A Các động mạch, tĩnh mạch và thần kinh gian sườn đi trong rãnh sườn
B Các sụn sườn gắn 10 cặp xương sườn trên với xương ức
C 7 đôi xương sườn trên gọi là xương sườn thật
D 2 đôi xương sườn cuối được gọi là xưong sườn giả
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D Câu 13 Xương sườn nào là xương sườn cụt
A Xương sườn I
B Xương sườn VII
C Xương sườn VIII
D Xương sườn XI
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D Câu 14 Xương sườn nào là xương sườn giả
A.Xương sườn I
B Xương sườn VII
C Xương sườn VIII
D Xương sườn XII
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án C
Trang 4Câu 15 Rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở:
Câu 17 Mô tả nào sau về xương ức KHÔNG đúng
A Có 3 phần:Cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm
Câu 18 Mô tả nào dưới đây về xương đùi đúng
A Là xương dài nhất trong cơ thể
B Có 1 chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu
C Có hai lồi cầu ở đầu dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác
D Khi xương này gãy ít gây đau
Trang 5A Đầu dưới xương trụ
B Đầu dưới xương quay
Câu 5 Chi tiết làm mốc để xác định vị trí tiêm mông:
A Gai chậu sau trên.
B Gai chậu trước trên.
C Gai chậu trước dưới.
D Gai chậu sau dưới
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án B
Trang 6Mục tiêu 2,3
Mức độ 1
Câu 1 Trong các khớp sau khớp nào là khớp bất động
A Khớp giữa xương sườn và xương ức
Câu 2.Mô tả nào sau không đúng về khớp hông
A Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp
B Khớp hông ít trật hơn khớp vai
C.Toàn bộ chỏm xương đùi là mặt khớp và khớp với ô cối
D Biên độ hoạt động khớp hông ít hơn khớp vai
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án C
Câu 3 Khớp cổ chân là chỗ tiếp khớp giữa:
A Hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên
B Đầu dưới 2 xương cẳng chân với mặt trên xương sên
C Mộng chày mác với mặt trên xương sên
D Đầu dưới 2 xương cẳng chân với mặt trên xương sên
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án C
BÀI 7 GIẢI PHẪU HỆ CƠ
Số tiêt 04 Mục tiêu học tập
1 Kể được tên và tác dụng của các cơ một số khu vực chính thuộc vùngđầu, cổ, thân mình, chi trên và chi dưới
2 Mô tả được một số mạch máu và thần kinh chính chi phối vùng đầu,mặt, chi trên và chi duới
Nội dung chính
Mục tiêu 1
Trang 7B Cơ chân bướm trong và ngoài
C Cơ thái dương
Câu 5 Cơ thuộc thành sau của nách là
A Cơ răng trước
B.Cơ quạ cánh tay
C.Cơ dưới vai
Trang 8C Cơ bịt trong
D Cơ vuông đùi
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án A
Câu 7 Lớp nông của cơ vùng mông gồm có:
A Cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi
B Cơ mông lớn, cơ bịt ngoài
C Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ
D Cơ căng mạc đùi, cơ bịt ngoài
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án A
Câu 8 Trám mở khí quản được tạo nên từ 4 cơ
A 2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng
B 2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng
C 2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng
D 2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp móng
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án A
Câu 9 Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở bụng là:
A Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé
B Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn.
C Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng.
D Cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn.
Trang 9( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án B
Câu 11 Cơ thuộc thành trong của nách là
A Cơ dưới vai
B Cơ răng trước
C Cơ ngực bé
D Cơ dưới đòn
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án B
Câu 12.Cơ nào sau đây thuộc khu sau vùng cánh tay
A Cơ nhị đầu cánh tay
B Cơ cánh tay
C Cơ quạ cánh tay
D Cơ tam đầu cánh tay
Trang 10Câu1 Chức năng cơ trên móng là
A Kéo sàn miệng lên trên
B Kéo sàn miệng xuống dưới
C Kéo xương móng lên trên
B Gấp đùi và duỗi cẳng chân
C Duỗi đùi và duỗi cẳng chân
D Duỗi đùi và khép cẳng chân
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án B
Câu 4 Khu cơ vùng đùi trong có tác dụng:
A Dạng đùi
B Xoay trong đùi
C Xoay ngoài đùi
D Khép đùi
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Câu 5 Mô tả sau đây về cơ trên móng và dưới móng đúng?
A Gồm 3 cơ nối xương móng vào sọ và 4 cỏ dưới móng
B Giúp cố định xương móng khi cùng co
C Đều là những cơ có hai bụng
D Không tham gia vào cử động nuốt
( Chọn phương án trả lời đúng)
Trang 11Đáp án B
Câu 6 Mô tả nào sau về cơ hoành đúng:
A Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa
B Là cơ hô hấp quan trọng nhất
Câu 1 Cơ nào sao đây làm môi đóng lại
A Cơ chân bướm ngoài
B Cơ chân bướm trong
Câu 1 Mô tả nào sau đây không đúng về thần kinh ngồi
A Thần king ngồi là thần kinh lớn nhất trong cơ thể
B Thần kingngồi ra vùng mông, nằm dưới cơ hình lê
C Thần king ngồi ở vùng mông nằm giữa cơ mông to và nhóm cơ ụ mấu chuyển
ngồi-D TK ngồi vận động, cảm giác coàn bộ chi dưới
Trang 12Câu 3 Dây thần kinh tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh là
A Thần kinh trụ
B Thần kinh giữaC.Thần kinh quayD.Thần kinh cơ bì
Trang 13C Thần kinh hàm dưới và thần kinh mặt
D Thần kinh hàm trên và thần kinh mặt
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án B
Trang 14BÀI 14 GIẢI PHẪU HỆ TUẦN HOÀN
Số tiết 04 Mục tiêu học tập
1 Mô tả được vị trí, hình thể - liên quan và cấu tạo của tim
4 Mô tả được hệ thống mạch máu chính trong cơ thể người
7 Mô tả được cấu tạo hệ thống bạch huyết trong cơ thể người
Mục tiêu 1
Mức độ 1
Câu 1 Trục của tim có hướng
A Từ trên xuống dưới sang trái và ra sau
B Từ trên xuống dưới sang trái và ra trước
C Từ trên xuống dưới sang phải và ra sau
D Từ trên xuống dưới sang trái và ra trước
Câu 4 Mô tả nào sau về tim không đúng
A Tim gồm có 3 mặt: ức - sườn, hoành, phổi
B.Tim nằm ở trung thất giữa
C Đáy tim nằm trên cơ hoành
D Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án C
Câu 5 Vách ngăn giữa các buồng tim nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là
Trang 16Câu 7 Van 3 lá nằm giữa hai cấu trúc nào sau đây
A Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải
B Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái
C Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi
D Nằm giữa tâm thất phải và động mạch chủ
E Nằm giữa tâm thất trái với động mách chủ
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án A
Câu 8 Van động mạch chủ nằm giữa hai cấu trúc nào sau đây
A Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải
B Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái
C Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi
D Nằm giữa tâm thất trái với động mạch chủ
Trang 17C Ngang mức khoang gian sườn thứ tư bên trái
D Ngang mức mỏm mũi kiếm xương ức
Câu 14.Van bán nguyệt ngăn cách
A Lỗ động mạch phổi và tâm thất phải
Trang 18Câu 1 Mô tả nào sau đây không đúng về tim và các các cấu trúc có liên quan với tim
A Nó nằm ở trung thất giữa
B Rãnh vành ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thât
C Đầu trên của tâm thất phải được gọi là nón ĐM
D.ĐM vàng đựoc tách ra từ cung ĐM chủ
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Câu 2 Mô tả nào sau không đúng về tâm thất phải
A Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách gian thất
B Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải
Câu 1 Vị trí nào trên lồng ngực nghe được tiếng của van hai lá rõ nhất
A Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên trái
B Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên phải
C Ở khoang gian sườn bốn bên trái trên đường giữa đòn
D Ở khoang gian sườn năm bên trái trên đường giữa đòn
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Mục tiêu 2
Mức độ1
Câu 1 Nhánh động mạch nào sau không tách ra từ cung động mạch chủ
A Thân đm cánh tay đầu
Trang 19D Động mạch vành
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Câu 3.Tĩnh mạch chủ trên
A Đổ máu về tâm nhĩ trái.
B Đổ máu về tiểu nhĩ phải
C Đổ máu về tiểu nhĩ trái
D Đổ máu về tâm nhĩ phải
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Câu 4.Tĩnh mạch chủ dưới
A Đổ máu về tâm nhĩ trái.
B Đổ máu về tâm thất trái.
C Đổ máu về tiểu nhĩ phải
D Đổ máu về tâm nhĩ phải
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Câu 5 Các tĩnh mạch phổi
A Đổ máu về tâm nhĩ trái.
B Đổ máu về tâm thất trái.
C Đổ máu về tiểu nhĩ phải
D Đổ máu về tiểu nhĩ trái
Câu 1.Hệ tuần hoàn bạch huyết:
A Dẫn máu từ mô vào tuần hoàn hệ thống
B Dẫn máu từ mô vào tuần hoàn phổi
C Dẫn bạch huyết từ mô đến tuần hoàn lớn
D Dẫn bạch huyết từ mô đến tuần nhỏ
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án C
Trang 20BÀI 16 GIẢI PHẪU HỆ HÔ HẤP
Trang 21MỨC ĐỘ 1
Câu 1 Mô tả nào sau về hầu đúng
A Chia thành 3 đoạn
B Hạnh nhân hầu nằm ở hầu miệng
C Lỗ hầu vòi tai nằm ở thành sau hầu mũi
D Hạnh nhân khẩu cái nằm ở thành sau hầu miệng
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án A
Câu 2 Mô tả nào sau về thanh quản đúng
A Cấu tạo gồm sụn và dây chằng
B Thông với hầu miệng qua lỗ vào thanh quản
C Gồm có 3 sụn đơn và 2 sụn kép
D Chỉ có chức năng dẫn khí
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án C
Câu 3 Vị trí của đỉnh phổi nằm ở
A Ngang mức bờ trên xương đòn
B Ngang mức bờ dưới xương đòn
C Ngang mức bờ trên xương sườn I
D Ngang mức đầu ức xương đòn
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án A
Câu 4 Tổ chức bạch huyết nằm ở đầu mũi tên trên thiết đồ bổ dọc qua hầu là
Trang 22A Hạnh nhân khấu cái
Trang 23A Phế quản chính trái
B Phế quản chính trái
C Phế quản thùy trên phải
D Phế quản thùy trên trái
Trang 24Câu 8 Kể từ trên xuống dưới, các phần ổ thanh quản là
A Tiền đình – thanh môn- ổ dưới thanh môn
B Tiền đình – thanh môn- buồng thanh quản - ổ dưới thanh môn
C Tiền đình – buồng thanh quản – thanh môn - ổ dưới thanh môn D.Thanh môn – tiền đình - ổ dưới thanh môn
B Nếp khẩu cái hầu
C Cung khẩu cái hầu
D Cung khẩu cái lưỡi
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Câu 10 Khuyết tim là một khuyết lõm nằm ở
A.Thùy trên phổi phải
B.Thùy giữa phổi phải
D Thùy dưới phổi trái
E Thùy trên phổi trái
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
MỨC ĐỘ 2
Câu 1 Mô tả nào trong các mô tả sau về thành ngoài ổ mũi đúng
A Chỉ do xương sàng và xươnghàm trên tạo nên
B Ngăn cách ổ mũi với hộp sọ
C Có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra
D Thông với góc mắt trong bởi ống lệ mũi
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Câu 2 Mô tả nào sau không đúng về rốn phổi trái
A Phế quản chính trái đi vào
B Động mạch phổi đi vào ở phía trước phế quản chính
C.Tĩnh mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính
Trang 25D Động mạch và tĩnh mạch phế quản đi vào
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án B
Câu 3 Mô tả nào sau về phế quản chính phải đúng
A Phế quản chính phải tách đôi trước khi chui vào rốn phổi
B Phế quản chính phải nhỏ hơn phế quản chính trái
C Phế quản chính phải cho ít nhánh hơn phế quản chính trái
D Phế quản chính trái dốc hơn phế quản chính phải
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án A
Câu 4 Mô tả nào sau không đúng về phổi trái
A Có 10 phế quản phân thùy
B Có 3 phế quản thùy
C.Thùy dưới có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi
D Nó có dung tích nhỏ hơn phổi phải
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án B
Câu 5 Mô tả nào sau không đúng về ổ mũi
A Các xương xoăn mũi được gắn vào thành ngoài mũi
B Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi
C Một phần vách ngăn mũi là sụn
D Xuơng lá mía tạo nên một phần trần ổ mũi
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Câu 6 Mô tả nào sau không đúng về tỵ hầu
A Nó thông ở trước với lỗ mũi sau
B Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai
C Nó có 3 hạnh nhân nằm trên các thành bên và trên
D Nó nằm dưới nền sọ, trước thân các đốt sống cổ II và III
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Câu 7 Mô tả nào sau không đúng về khấu hầu
A Nó phần hầu dễ khám nhất thông qua đường miệng
B Nó liên tiếp với ổ miệng thông qua eo họng
C Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành
D Nó ngăn cách với thanh hầu bởi thượng thiệt
( Chọn phương án trả lời đúng)
Trang 26Đáp án D
Câu 8 Mô tả nào sau không đúng về thanh hầu
A Nó thông với thanh quản qua lỗ vào thanh quản
B Nó liên tiếp ở dưới với thực quản
C Nó thông ở trên với khẩu hầu
D Nó ngăn cách với thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án D
Câu 9 Mô tả nào sau không đúng về hệ hô hấp
A Phổi trái có 1 lưỡi
B Các vòng sụn có măt ở phế quản chính
C Phổi trái có thể tích nhỏ hơn phổi phải
D Phế quản chính trái đi vào rốn phổi
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án B
Câu 10 Mô tả nào sau không đúng về phổi phải
A Nó có 10 phân thùy phế quản phổi
B Nó có 3 phế quản thùy
C Thùy giữa có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi
D Nó có dung tích lớn hơn phổi trái
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án C
Câu 11 Mô tả nào sau không đúng về phổi trái
A Nó có 10 phế quản phân thùy
B Nó có 3 phế quản thùy
C.Thùy dưới có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi
D Nó có dung tích nhỏ hơn phổi phải
Trang 27Đáp án C
MỤC TIÊU 2
Mức độ 1
Câu 1 Nghách sườn hoành của màng phổi là ngách
A Chạy dọc theo đoạn cong bờ dưới phổi
B Chạy dọc bờ trước phổi
C Chạy song song đoạn thẳng của bờ dưới phổi
D Chạy trên đỉnh phổi
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án A
Câu 2 Mô tả nào sau đây về ổ màng phổi đúng
A Hai ổ màng phổi thông nhau
B Là khoang nằm giữa lá tạng và phổi
C Áp suất trong khoang màng phổi là áp suất âm
D Trong ổ màng phổi chứa khí
B Hai ổ màng phổi thông nhau
C Rốn phổi không có màng phổi
D Màng phổi thành trùm lên đỉnh phổi gọi là vòm màng phổi
( Chọn phương án trả lời đúng)
Đáp án B
Trang 28BÀI 18 GIẢI PHẪU HỆ TIÊU HÓA
Số tiết 04 Mục tiêu học tập
1 Mô tả được vị trí, hình thể - liên quan, cấu tạo của miệng, thực quản, dạ dày,ruột non, ruột già, các tuyến nước bọt, gan và tụy
2 Mô tả được phúc mạc và sự phân khu ổ bụng
MỤC TIÊU 1
MỨC ĐỘ 1
Câu 1 Cấu tạo thành dạ dày khác với các phần khác của ống tiêu hóa là có thêm:
Trang 29Câu 2 Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn
A Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
B Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai
C Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai
D Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm
Trang 31C Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm trên thứ hai
D Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm dưới thứ hai
Câu 9 Mô tả nào sau đây về thực quản dúng
A Liên tiếp phía trên với miêng
B Đổ vào dạ dày qua lỗ môn vị
C Đường đi thực quản chia làm 3 đoạn: Đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn bụng