Kim loại Fe phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?. Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được AlOH3?. FeSO4 không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?. Alanin không phản ứng đư
Trang 1TEAM HÓA HỌC - BTN
ĐỀ SỐ 09
(Đề thi có 04 trang)
Biên soạn: Hiếu Nguyễn – Tony Long
– Thanh Minh
KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
Câu 42 Chất nào sau đây dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh?
Câu 43 Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
A Buta – 1,3 – đien B Etilen C Etan D Axetilen
Câu 44 Trong phân tử saccarozơ có bao nhiêu nguyên tử oxi?
Câu 45 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 46 Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3?
Câu 47 Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây “hiệu ứng nhà kính”?
Câu 48 Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?
Trang 2Câu 49 Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức nào sau đây là của natri hiđrocacbonat?
Câu 50 FeSO4 không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 51 Tên gọi nào sau đây là tên thay thế của CH3NH2?
Câu 52 Phản ứng hoá học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?
A Phản ứng thuỷ phân B Phản ứng oxi hoá – khử
C Phản ứng trao đổi D Phản ứng axit – bazơ.
Câu 53 Cặp ion nào gây nên tính cứng của nước?
A Ca2+, Mg2+ B Ba2+, Ca2+ C Ca2+, Na+ D Mg2+, Na+
Câu 54 Alanin không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 55 Poliacrilonitrin được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
Câu 56 Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất nào sau đây?
Câu 57 Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
A Propilen B Etilen C Axetilen D Benzen
Câu 58 Công thức nào sau đây là etyl axetat?
Câu 59 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong dung dịch, H2N – CH2 – COOH chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H N3 CH2 COO.
Trang 3C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao.
D Hợp chất H2N – CH2 – COOH3N – CH3 là este của glyxin
Câu 60 Tơ nilon – 6,6 là sản phẩm trùng ngưng của cặp monome nào sau đây?
A Axit ađipic và glixerol B Etylen glicol và hexametylenđiamin.
Câu 61 Dung dịch NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?
A CaCl2. B Ca(NO3)2. C NaOH D Ca(OH)2
Câu 62 Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
Câu 63 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho Na vào H2O. B Cho Al vào dung dịch KNO3
C Cho Ba vào dung dịch NaCl D Cho Al vào dung dịch HCl.
Câu 64 Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;
Ag+/Ag Chất (ion) nào sau đây tác dụng được với dung dịch Fe3+?
A Fe B Cu2+ C Ag D Mg2+
Câu 65 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75% Khối lượng glucozơ thu được là bao nhiêu gam?
Câu 66 Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu ở dạng bột Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch Y và chất rắn không tan Trong dung dịch Y gồm những chất nào sau đây?
A FeSO4 và H2SO4. B FeSO4, CuSO4 và H2SO4
Câu 67 Cho 0,1 mol glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m bằng bao nhiêu?
Câu 68 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9,65 A Sau 40 phút bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng điện phân Khối lượng kim loại Cu sinh ra ở catot là bao nhiêu gam?
Trang 4A 7,86 B 8,67 C 7,68 D 8,76.
Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa Giá trị của m bằng bao nhiêu?
Câu 70 Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng lượng dư dung dịch AgNO3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m bằng bao nhiêu?
keát tuûa Ag AgCl
m m m 0,12.108 0,24.143,5 47,4 (gam)
Câu 71 Cho m gam hỗn hợp E gồm Al, FeO, Fe2O3 theo tỉ lệ mol lần lượt là 9x : x : x Nung E đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X (trong đó có chứa 6,8 gam oxit) Cho toàn bộ X tác dụng vừa đủ với dung dịch Y chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch Z chứa m gam muối khan Giá trị của m gần
nhất với giá trị nào sau đây?
2 3
O
Al O Al
3
2
Z
2
4
Al : 0,45 (mol)
Fe : 0,15 (mol)
Cl : a (mol)
SO : 0,5a (mol)
Câu 72 Hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y (nX = nY) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 10,3
mol O2 thu được 443,6 gam hỗn hợp sản phẩm gồm CO2 và H2O Nếu thủy phân hoàn toàn m gam E trong dung
dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 125,4 gam muối Mặt khác, a mol E làm mất màu vừa đủ dung
dịch chứa 0,75 mol Br2 Giá trị của a là
muoái
CB : x (mol) m (443,6 10, 3.32) (76 38)x 108, 9 x 0,1 (mol)
Axit : x (mol)
CO : 7,3 (mol)
2.0,1 7, 3 (6,8 n ) n 0, 3 (mol) a 0,5 (mol)
H O : 6,8 (mol)
Trang 5Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(a) Đường fructozơ có vị ngọt hơn đường mía
(b) Saccarozơ là chất kết tinh, màu trắng, có vị ngọt của đường mía
(c) Amilozơ được tạo bởi các gốc α – glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α – 1,4 – glicozit
(d) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo ra axit gluconic
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(g) Methionin là thuốc bổ gan, muối mononatri của axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?
Câu 74 E là hỗn hợp gồm một este no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức Cho 10,25 gam E phản ứng hết với dung dịch KOH thu được dung dịch X chứa 15,29 gam chất tan Cô cạn X đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 10,25 gam E thu 0,4 mol CO2 và 0,525 mol H2O Đốt cháy hoàn toàn Y trong O2 vừa đủ thu được khối lượng sản phẩm là
A 10,320 gam B 8,205 gam C 7,305 gam D 8,340 gam
2
O
m 2m 2
C H O : x
HCOOCH : 0, 075 (m
2
2 5
2 3 O
BT.K
dö
2 8,34 (gam)
ol)
K CO : 0,045 HCOOK : 0,075
Trang 62 2
3
2 5 3
3 2
mol
dö
raén Y
2 O
2
5
Câu 75 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho 2a mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 3a mol NaOH
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch NaHCO3
(c) Cho a mol Zn vào dung dịch chứa 2a mol FeCl3
(d) Sục 2,5a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH)2 và a mol NaOH
(e) Rót từ từ dung dịch chứa 2a mol HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol KOH và a mol K2CO3
(g) Sục 2a mol CO2 vào dung dịch chứa a mol K2CO3 và a mol KOH
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là
Câu 76 Hỗn hợp X gồm Al (x mol), Zn (x mol), Fe3O4 và CuO Hoà tan hoàn toàn 8,52 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối và 0,26 mol khí NO2 duy nhất Mặt khác, nung hoàn toàn 0,26 mol X trong điều kiện không có oxi, thu được chất rắn Z Cho hết Z vào dung dịch NaOH dư thu được 0,13 mol khí H2 và 5,92 gam chất rắn không tan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 72 3
dư
3 4
Al O : t
Cu : z
4y z 3t
56.3y 64z 5,92
3
0,26 mol E
2
3
2 HNO
BTE
4 BT
z 0,04 (mol)
t 0,04 (mol)
NO : 0,26
Al : 0,05
Zn : 0,05
Fe : 0,03 0,13(mol)
Cu : 0,02 CuO : 0,02
NH : 0 (mol)
trong Z muối
ĐT
3
NO : 0,38
Câu 77 X là este của glixerol với các α - amino axit Y, Z, T (Y, Z, T đều cĩ dạng CnH2n+1NO2) Đốt cháy hồn tồn một lượng hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 70,448 lít O2, thu được N2; 44,82 gam H2O và 112,64 gam CO2 Số cơng thức cấu tạo của X là
2 5 2
2
2
Ta dùng ĐỒNG ĐẲNG HÓA để tiếp cận bài toán
Trieste của - amin oaxit
Ba - amin oaxit
n,m là số nhóm CH phân phối va Trong đo ùc an bm với
øo este và Y, Z, T
n là gia ùtrị nguyên
m 0 và không nhất thiết phải nguyên
m
X
4 9 2
là este của glixerol và ba amin o axit co ùsố C là 2,3,4
Số đồng phân của X là 3.2 6 Số 2 nghĩa là số đồng phân của C H O N
Trang 8Câu 78 Este X đa chức, no, mạch hở cĩ cơng thức phân tử CnH8On Xà phịng hố hồn tồn X bởi dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối E và F (ME < MF) của 2 axit cacboxylic hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon và hỗn hợp ancol Z gồm hai chất G và T (MG < MT) cũng hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon trong phân
tử Cho các phát biểu sau:
(a) Cĩ hai cơng thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ trên
(b) Các chất trong Y đều cĩ khả năng tráng bạc
(c) Từ etilen cĩ thể tạo ra T bằng một phản ứng
(d) Đốt cháy hồn tồn F thu được hỗn hợp Na2CO3, CO2, H2O
(e) Từ G điều chế axit axetic là phương pháp hiện đại
(g) Nung hỗn hợp rắn Y với vơi tơi, xút thì chỉ thu được một khí duy nhất.
Số phát biểu đúng là
n 8 n
6 8 6
2
n 6
2 2n 8 n
X là este no, đa chức, mạch hở cóCTPT là C H O , ta có: k
Y gồm 2 muối của 2 axit hơn kém nhau 1C
Z gồm 2 ancol hơn kém nhau 1C
X chỉ có1 công thức cấu tạo thoả mãn là : HCOO CH
2
3
(a) Sai, X chỉ có1 công thức cấu tạo.
(b) Sai, chỉ cóE tráng bạc, F thì không.
E là HCOONa
Y
(c) Đúng, cho C H tác dụng với KMnO sẽ thu được T.
F là (COONa)
(d) Sai,
G là CH OH
Z
T là C H (OH)
2 xt
2
F không chứa H nên đốt cháy không tạo H O.
(g) Đúng, nung Y với vôi tôi xút chỉ thu được khí H
Câu 79 Hỗn hợp E gồm amin X (no, đơn chức, mạch hở, bậc hai) và hai ancol Y, Z (Z nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon và số mol của Y gấp 1,25 lần số mol của X) Đốt cháy hồn tồn 0,07 mol hỗn hợp E cần dùng vừa đủ 0,205 mol O2, thu được 0,135 mol CO2 và 0,215 mol H2O Phần trăm khối lượng của Z cĩ trong 0,07 mol E là
Trang 92 2
E
n 2n 3
3
0,11
0,06
0,07(mol) E (Y) CH
2 o
2
O : 0,205 mol
2 t
2
2 6 x
BT.C
BT.H
CO : 0,135
N : 0,5a (Z) C H O : b
n 3
x 2
an 0,06 a(2n 3) 1,25a.4 6b 0,215.2
0,07 mol E
Câu 80 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho một nhúm bông vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng và khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất
Bước 2: Để nguội và trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.
Bước 3: Lấy dung dịch thu được sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3.
Bước 4: Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng khoảng 700C
Cho các phát biểu sau
(a) Kết thúc bước 2, nếu nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm thì thu được dung dịch có màu xanh tím
(b) Thí nghiệm trên chứng minh xenlulozơ có nhiều nhóm -OH
(c) Kết thúc bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc
(d) Sau bước 4, có khí màu nâu đỏ bay ra
(e) Thí nghiệm trên chứng minh được xenlulozơ có phản ứng thủy phân
(g) Ở bước 4, xảy ra sự khử glucozơ thành amoni gluconat
Số phát biểu đúng là
HẾT