Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cửa Nhôm hệ cao cấp với những điều khoản sau: 双方同意签订高档铝门系统供应安装合同,条款如下: ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐÔNG VÀ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG.. thán
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
HỢP ĐỒNG CUNG CẤP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CỬA NHÔM HỆ CAO CẤP
合同供应安装系统铝合金门
Số 编号: 07/02/2022/HĐKT
Căn cứ Bộ Luật Dân Sự số 91/2015/QH13 do Quốc Hội Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam ban hành ngày 24/11/2015, có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
根 据 越 南 社 会 主 义 共 和 国 国 民 议 会 于 2015 年 11 月 24 日 颁 布 的 第 91/2015/QH13 号民法典,自 2017 年 1 月 1 日起生效
Căn cứ Luật thương mại số 36/2005/QH11 do Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 27/6/2005, có hiệu lực từ ngày 01/01/2006;
根据越南社会主义共和国国民议会于 2005 年 6 月 27 日颁布的第 36/2005/QH11 号商法,自 2006 年 1 月 1 日起生效;
Căn cứ vào nhu cầu và khả năng thực hiện của hai bên,
根据双方的需求和表现,
Hôm nay, ngày 07 tháng 02 năm 2022 tại văn phòng công ty TNHH sản xuất và TMDV Cửa Việt, chúng tôi đại diện cho các bên ký kết hợp đồng, gồm có:
今天,2022 年 2 月 7 日,在门越商贸服务及生产有限公司的办公室,我们双方包 括:
BÊN A: CÔNG TY TNHH GIẦY ALENA VIỆT NAM
- Đại diện : Ông LO HUAI SUNG Chức vụ: Phó tổng giám đốc 代表: 罗淮松 先生 职务: 副总经理
- Địa chỉ: Xã Định Liên, Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa,Việt Nam
地址:越南,清化省,安定县,定莲乡
- Mã số thuế税号: 2802205478
- Tài khoản 银行账号 :190.2863.1968.999 (VND)VND) NH Thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam ,CN Thanh Hóa
- 银行越盾帐号: 190.2863.1968.999 – 越南技商股份贸易银行, 清化支行
BÊN B : CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ TMDV CỬA VIỆT
Đại diện : Ông Lê Văn Quyền Chức vụ: Giám đốc
代表: 黎文权 先生 职务:经理
Địa chỉ : SN 160 Đ Ái Sơn – P Đông Hải – Tp Thanh Hóa – T Thanh Hóa 地址: 清化省-清化市-东海防-爱山 160 号
MST 税号 : 2802942111
- Điện thoại电话号码 : 0947.832.456
- Tài khoản银行账号: 0757041002530 (VND)VND) Ngân hàng TMCP Bản Việt, chi nhánh Thanh Hóa
- 银行越盾帐号: 0757041002530 – 版越股份制商业银行, 清化支行
Trang 2Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cửa Nhôm hệ cao cấp với những điều khoản sau:
双方同意签订高档铝门系统供应安装合同,条款如下:
ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐÔNG VÀ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG.
第一条款:合约内容及合约价值
1.1) Bên B nhận cung cấp và lắp đặt trọn gói cho Bên A hệ thống cửa nhôm hệ Xingfa
nhập khẩu Quảng Đông chính hãng, phụ kiện KinLong chính hãng với các đặc tính kỹ thuật cơ bản và giá trị cụ thể như sau:
乙方为甲方提供和安装正品进口广东兴发铝门系统、正品金龙配件的包装, 基本技术特性和具体数值如下:
1.2) Giá trị价值:
Tổng giá trị trước thuế : 59,867,668 VND
Thuế suất 10% : 5,986,767 VND
Tổng giá trị Hợp đồng : 65,854,435 VND
(Bằng chữ:Sáu mươi lăm triệu tám trăm năm tư nghìn bốn trăm ba lăm đồng)
税前价值: 陆仟伍佰捌拾伍万肆仟肆佰叁拾伍元整越盾
Đính kèm phụ lục báo giá số 01 ký ngày… tháng….năm 2022
附件 01 号报价单 。
1.3) Tổng giá trị trên bao gồm: 以上总价值包括
Toàn bộ sản phẩm chi tiết kèm theo phụ lục hợp đồng.所有详细产品均附有合同
附件。
Vận chuyển hàng hóa đến công trình.将货物运送到施工现场。
Hoàn thiện lắp đặt, bàn giao sản phẩm.完成安装和产品交接。
Hướng dẫn sử dụng hệ thống cửa, xử lý một số sự cố đơn giản trong trường hợp
khẩn cấp.门禁系统使用说明,应急处理一些简单问题
Bảo hành, bảo dưỡng.维修保修
ĐIỀU 2: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 第 2 条:付款方式
2.1) Hình thức thanh toán付款方式
Bên A thanh toán cho Bên B bằng tiền đồng Việt Nam với hình thức bằng chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng bên B.甲方通过乙方银行账户以电汇形式向乙方支付越南盾
2.2) Điều khoản thanh toán:付款条件
Bên A thanh toán cho Bên B tại các thời điểm:甲方在以下时间向乙方付款:
- Đợt 1: Bên A tạm ứng cho bên B 50% tổng giá trị hợp đồng, tương ứng với số tiền: 32,927,217 VNĐ (Ba mươi hai triệu chín trăm hai mươi bảy nghìn hai trăm mười bảy đồng /) sau khi hai bên ký hợp đồng.
第一期:双方签订合同后甲方预付合同总金额的 50%给乙方,相当于金额
为:32,927,217VNĐ(叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整越盾)
- Đợt 2: Sau khi bên B hoàn thành công việc, được hai bên nghiệm thu và bàn
giao sản phẩm cho bên A đưa vào sử dụng, đồng thời bên B cung cấp đầy đủ hoá đơn chứng từ thanh toán(VND) hoá đơn giá trị gia tăng, hợp đồng, đề nghị thanh toán, chứng nhận
Trang 3nốt cho bên B số tiền còn lại của hợp đồng là: 32,927,218VNĐ (Ba mươi hai triệu chín trăm hai mươi bảy nghìn hai trăm mười tám đồng /)
第二期:乙方完成工作后,经双方验收,将产品交付甲方投入使用,乙方提供全 额付款收据(叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整增值税发票)。合同、付款申请、使用证明合法发票、交货记录),
在 15 天内甲方应按如下方式向乙方支付合同的剩余金额:32,927,218VNĐ(叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整叁仟
贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾捌元整越盾)
ĐIỀU 3: PHÁT SINH VÀ THAY ĐỔI PHẠM VI CÔNG VIỆC
第 3 条:工作发生及工作范围变化
3.1) Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu Bên A có yêu cầu thay đổi nội dung hoặc phạm vi công việc được qui định trong hợp đồng này, Bên A phải thông báo cho Bên B trước khi bên B tiến hành sản xuất cửa Bên B sẽ lập dự toán cho phần phát sinh (VND)Nếu có) Mọi chi phí phát sinh có liên quan trong trường hợp này sẽ do Bên A chịu trách nhiệm thanh toán
合同履行期间,甲方如要求变更本合同约定的工作内容或工作范围,甲方必须在 乙方开始制造门前通知乙方。 乙方将对产生的部分(叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整如有)进行估算。 本案发生 的一切相关费用由甲方承担。
3.2) Các phát sinh (VND)nếu có) do yêu cầu hoặc do lỗi của Bên B sẽ do Bên B chịu trách
nhiệm thanh toán
因乙方要求或过错而产生的(叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整如有)由乙方承担。
ĐIỀU 4: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN
第四条:各方的责任
4.1) Trách nhiệm Bên A: A的责任
Xây dựng, hiệu chỉnh kích thước cửa đảm bảo các thông số kỹ thuật cho việc lắp đặt theo bản vẽ kỹ thuật do bên B cung cấp và được xác nhận bởi bên A
根据乙方提供并经甲方确认的技术图纸搭建、调整门体尺寸,确保安装规范 Kết hợp với bên B để đảm bảo ô chờ cửa chính xác (VND)khe hở tường chỉ từ 3-5mm)
与 B 面结合,确保正确开门(叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整墙间隙仅为 3-5mm)
Thanh quyết toán hợp đồng theo đúng thời hạn và phương thức đã quy định tại Điều 2 của hợp đồng
按照合同第二条规定的期限和方式支付合同结算费用。
4.2) Trách nhiệm Bên B: B方的责任
Khảo sát và thiết lập bản vẽ của các hạng mục cửa thực hiện đầy đủ các thông số
kỹ thuật cần thiết cho Bên A xác nhận
门项目的测量和设置图纸完全执行甲方确认的必要规范。
Cung cấp vật tư, phụ kiện theo đúng quy cách, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và chất lượng được qui định tại Điều 1 và Phụ lục Kỹ thuật (VND)đính kèm)
Trang 4按第一条和技术附录(叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整附后)规定的规格、种类、规格和质量供应材料和附 件。
Vận chuyển, bốc xếp vật tư thiết bị đến công trình; Lắp đặt, hoàn thiện sản phẩm 运输、装卸材料和设备到施工现场; 安装和整理产品。
Cử đại diện có mặt tại công trình để giám sát thi công và cùng phối hợp với Bên A
để giải quyết các khó khăn, trở ngại (VND)nếu có)
委派代表到施工现场监督施工,并与甲方协调解决困难和障碍(叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整如有)。 Hướng dẫn đại diện của Bên A vận hành, biết tự khắc phục các sự cố đơn giản trong trường hợp khẩn cấp
指导甲方代表操作,知道在紧急情况下如何自己解决简单的问题。
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu Bên B thực hiện sai quy định gây thiệt hại (VND)nếu có) cho Bên A thì Bên B phải sửa chữa và bồi thường các thiệt hại (VND)nếu có) cho Bên A
在合同履行过程中,如乙方不遵守规定,给甲方造成损害(叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整如有),乙方必 须对甲方造成的损害(叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整如有)进行修理和赔偿。
ĐIỀU 5: BẢO HÀNH SẢN PHẨM
第 5 条:产品保修
5.1) Thời gian bảo hành:保修期
- Phần nhôm Xingfa nhập khẩu là 05 năm Phụ kiện KinLong là 01 năm kể từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao sau khi lắp đặt.进口兴发铝件 05 年。 金龙配件自安装后双 方签订交接记录之日起 01 年。
- Sau thời hạn bảo hành 01 năm của phụ kiện, bên B bảo hành vĩnh viễn phần nhân công thay thế phụ kiện cho bên A Bên A thanh toán tiền nguyên vật liệu (VND)nếu có).配件保修期 一年后,乙方永久保证甲方更换人工。甲方支付材料费(叁仟贰佰玖拾贰万柒仟贰佰壹拾柒元整如有)。
5.2) -Trong thời gian bảo hành, Bên B phải cử nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa trong vòng 01 ngày kể từ khi Bên A thông báo/yêu cầu bảo hành
在保修期内,乙方必须自甲方通知/要求保修之日起 01 日内派技术人员进行检修。 -Trong thời gian bảo hành, Bên B phải cử nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa mỗi dịp trước vụ hè và sau vụ hè cho toàn bộ sản phẩm cửa của công trình
在保修期内,乙方必须派技术人员对项目的所有门产品在夏收前和夏收后的每一 个场合进行检查和维修。
ĐIỀU 6: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
第 6 条:共同条款
6.1) Hợp đồng này cùng với quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia Hợp đồng sẽ
được hiểu và tuân thủ theo luật hiện hành của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.本合同以及合同双方的权利和义务应根据越南社会主义共和国的 适用法律进行解释和遵守。
Trang 56.2) Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thoả thuận trong hợp đồng, phụ
lục hợp đồng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng Mọi sửa đổi bổ sung của hợp đồng này chỉ có hiệu lực khi được hai bên thống nhất bằng văn bản
同的任何修改和补充,仅在双方书面同意后生效。
6.4) Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến ngày thanh lý.本合同自签订之
日起至清算日有效
6.5) Hợp đồng được làm thành 04 bản có giá trị pháp lý như sau Bên A giữ 02 bản,
bên B giữ 02 bản để thực hiện
本合同 制作 04 份,具有以下法定价值。 甲方保留 02 份,乙方保留 02 份执行。
ĐẠI DIỆN BÊN A
A方代表
ĐẠI DIỆN BÊN B
B方代表
Phó tổng giám đốc Giám Đốc
LO HUAI SUNG LÊ VĂN QUYỀN