Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Trang chủ https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Phonics (trang 20 SBT Tiếng Anh 4) 1 Complete[.]
Trang 1Phonics (trang 20 SBT Tiếng Anh 4)
1 Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc to những từ sau)
1 sing
2 swim
3 sit
4 sweets
2 Complete with the words (Hoàn thành những từ trên và đọc to những câu sau)
1 swim
2 sing
3 sit
4 sweets
Hướng dẫn dịch:
1 Bạn có biết bơi không?
2 Bạn có hát được không?
3 Bạn có thể ngồi trên cái ghế này được không?
4 Tôi thích kẹo
Vocabulary (trang 20-21 SBT Tiếng Anh 4)
1 Look and match (Nhìn và nối)
1 c 2.d 3 a 4 e 5 b
2 Look and write (Nhìn và viết)
1 skate
2 cook
Trang 24 skip
5 dance
Hướng dẫn dịch:
1 Cô ấy có thể trượt băng
2 Anh ấy có thể nấu ăn
3 Cô ấy có thể hát
4 Họ có thể nhảy dây
5 Họ không thể nhảy
Sentence patterns (trang 21-22 SBT Tiếng Anh 4)
1 Look, circle and write (Nhìn khoanh tròn và viết)
1 – b 2 – b 3 – a 4 – a 5 – b
Hướng dẫn dịch:
1 Anh ấy có thể hát không? – Không, anh ấy không thể
2 Anh ấy có thể nhảy không? – Không, anh ấy không thể
3 Cô ấy có thể trượt băng không? – Có, cô ấy có thể
4 Họ có thể vẽ mèo được không? – Có, họ có thể
5 Họ có thể đạp xe được không? – Không, họ không thể
2 Write the answers (Viết câu trả lời)
1 He can cook
2 She can cycle/ ride a bike
3 They can dance
Hướng dẫn dịch:
1 Anh ấy có thể làm gì? Anh ấy có thể nấu ăn
Trang 33 Họ có thể làm gì? Họ có thể nhảy
Speaking (trang 22 SBT Tiếng Anh 4)
1 Read and reply (Đọc và đáp lại)
1 I can draw
2 He can sing
3 She can play badminton
4 They can ride a bike
2 Ask and answer (Hỏi và trả lời câu hỏi để tìm ra các thành viên trong gia đình bạn có thể làm gì)
Reading (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 4)
1 Read and complete (Đọc và hoàn thành)
1 pet
2 Yes
3 can
4 sing
5 it
Hướng dẫn dịch:
Nam: Cậu có 1 con thú cưng nào không, Quân?
Quân: Tớ có, tớ có 1 con vẹt
Nam: Nó có thể làm gì?
Quân: Nó có thể bay, hát và trèo cây
Nam: Nó có thể nói không?
Quân: Có, nó có thể nói Nó có thể đếm đến 10 bằng Tiếng Anh nữa
Trang 4Nam: Ồ, tuyệt vời
2 Read and complete (Đọc và hoàn thành)
1 Ha Noi International school
2 music
3 sing
4 play
5 play
6 sing
Hướng dẫn dịch:
Xin chào, Tôi là Mai Tôi học ở trường quốc tế Hà Nội Tôi rất thích âm nhạc Tôi có thể hát, nhưng tôi không thể chơi piano Tôi có 1 anh trai Anh ấy có thể chơi piano nhưng không thể hát Đây là Mai Cô ấy học ở trường Quốc tế Hà Nội
Cô ấy thích âm nhạc
Cô ấy có thể hát
Cô ấy không thể chơi piano
Anh trai cô ấy có thể chơi piano, nhưng anh ấy không thể hát
Writing (trang 23 SBT Tiếng Anh 4)
1 Look and complete (Nhìn và hoàn thành)
1 Mai can sing
2 Tom can dance
3 Nam can't skip
4 Tony can play football
5 Linda can't play the piano
Hướng dẫn dịch:
Trang 52 Tom có thể nhảy
3 Nam không thể nhảy dây
4 Tony có thể chơi bóng đá
5 Linda không thể chơi piano
2 Write about your family (Viết về gia đình của bạn)
My mother can cook very well
She can’t play the guitar
My father can play football
He can’t skate
I can skate
I can’t sing