1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022 FULL GIẢI

362 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Thi Thử Hay Của Các Sở GD 2022
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Phú Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi Thử
Năm xuất bản 2022
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 362
Dung lượng 9,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối chóp đã cho bằng Câu 7.. Diện tích 8 xung quanh của hình trụ đã cho bằng Câu 9... Cắt  N bởi một mặt phẳng qua đỉnh và cách tâm của đáy một khoảng bằng a ta được thiế

Trang 1

TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ HAY TỪ CÁC SGD 2022

Thời gian:90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 2 3;  và

 2 5

f , f 3  3 Tích phân  

3 2

Câu 3 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 4 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ;1 B 2;  C 0; 2 D 1;5

TỔNG HỢP CÁC ĐỀ THI THỬ HAY 2022

ĐỀ THI THỬ CÁC SỞ GD HAY

BỘ ĐỀ THI THỬ SGD

Trang 2

Câu 5 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx 4x, trục

hoành và hai đường thẳng x 0, x 3 bằng

A

3 3 0

4 d

3 3 0

3 3 0

4 d

xx x

Câu 6 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, chiều cao

bằng 3 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Câu 7 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ có bán kính đáy r 2, đường sinh l  Diện tích 8

xung quanh của hình trụ đã cho bằng

Câu 9 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Số nghiệm của phương trình f x    1 là

 là đường thẳng có phương trình

Câu 12 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Giá trị của

1 3

Trang 3

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:

Câu 22 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình nón có bán kính đáy r  5, chiều cao h  Thể tích 6

của khối nón đã cho bằng

Trang 4

A  1; 2;3 B 1; 2;3 C 1; 2;3 D 1; 2; 3

Câu 26 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của

điểm M  2;3;5 trên mặt phẳng Oxylà điểm

Câu 28 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ tập E 1; 2; 3; 4; ; 25 Xác

suất để chọn được hai

Trang 5

Câu 36 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng 2,một

mặt bên có diện tích bằng 4 2 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 6

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2 f x  1 2 x1 3 là:

Câu 42 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy là hình vuông cạnh

a, góc giữa AC và mặt phẳng A CD  bằng 30 Gọi M là điểm sao cho 1

3

A M  A B

 

Thể tích khối tứ diện A CDM bằng

a

3

33

a

Trang 7

Câu 43 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình nón  N có chiều cao bằng 2a Cắt  N bởi một mặt

phẳng qua đỉnh và cách tâm của đáy một khoảng bằng a ta được thiết diện bằng

Câu 45 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a 3 Cắt hình trụ bởi một mặt

phẳng song song với trục, cách trục một khoảng bằng a ta được thiết diện là một hình vuông

Trang 8

Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để hàm số yf4 2 xm6 có đúng 3

điểm cực tiểu tổng các phần tử của S bằng

ĐỀ THI THỬ CÁC SỞ GD

2022

HƯỚNG DẤN GIẢI

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 2 NĂM 2022

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

Bài thi: TOÁN

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 9

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 2 3;  và

 2 5

f , f 3  3 Tích phân  

3 2

Câu 3 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải

Chọn D

Dấu của đạo hàm thay đổi khi qua x 1 và x 2 Suy ra hàm số có hai điểm cực trị

Câu 4 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 10

Câu 5 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx 4x, trục

hoành và hai đường thẳng x 0, x 3 bằng

A

3 3 0

4 d

3 3 0

3 3 0

4 d

Câu 6 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, chiều cao

bằng 3 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Câu 7 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ có bán kính đáy r 2, đường sinh l 8 Diện tích

xung quanh của hình trụ đã cho bằng

Diện tích xung quanh của hình trụ bằng S xq 2 rh2 rl32

Câu 8 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Nghiệm của phương trình log2x3log2x13 là

Trang 11

Số nghiệm của phương trình f x    1 là

Từ bảng biến thiên phương trình có 3 nghiệm

Câu 10 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Đạo hàm của hàm số y 2022x

 là đường thẳng có phương trình

Trang 12

Câu 16 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:

Lời giải

Chọn D

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 3

Câu 17 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có hình dạng là đường cong như

hình vẽ

A y x42x2 1 B y x33x2 1 C y x43x2 1 D yx43x2 1

Lời giải

Chọn C

Nhận xét: Đồ thị như trong hình vẽ trên là đồ thị hàm số bậc 4 nên loại đáp án B

Hàm số có 3 điểm cực trị nên a b 0 nên loại đáp án D

Trang 13

Đồ thị hàm số đi qua điểm M1;3 nên loại đáp án A

Câu 18 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng 15 Thể tích của khối

Câu 22 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình nón có bán kính đáy r  5, chiều cao h 6 Thể tích

của khối nón đã cho bằng

Lời giải

Chọn A

Trang 14

Thể tích khối nón được tính theo công thức  2

Ta có  f x dx   e xsinx dx e dx x sinxdxe xcosxC

Câu 24 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Giá trị lớn nhất của hàm số yx33x29x16 trên đoạn

Câu 26 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của

điểm M  2;3;5 trên mặt phẳng Oxylà điểm

Trang 15

Đạo hàm

 2

11

m y

Câu 28 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ tập E 1; 2; 3; 4; ; 25 Xác

suất để chọn được hai

Trang 16

Ta có AC là hình chiếu vuông góc của AC lên mặt phẳng ' ABCD suy

Điều kiện x 0, Đặt tlogx

Khi đó phương trình đã cho trở thành 2

Vậy tập nghiệm bất phương trình là 2; 4

Câu 31 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Giả sử A B, là hai điểm phân biệt trên đồ thị hàm số

Trang 17

Do A a ; log35a 3  là trung điểm của OB nên B2 ; 2 loga 35a3 

Câu 33 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình cầu có bán kính a 2 Diện tích xung quanh của mặt cầu

Trang 18

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P đi qua ba điểm A B C, , cùng phương với AB AC; 

Trang 19

Gọi I là trung điểm của CD, kẻ OHSId O SCD ,  OH

Câu 36 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng 2 ,một

mặt bên có diện tích bằng 4 2 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

ABC

Trang 20

Câu 38 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2 f x  1 2 x1 3 là:

Trang 21

Câu 39 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để

Từ đồ thị ta thấy hàm số f x đồng biến trên   3;  

Đồ thị f x  2 có được khi ta tịnh tiến đồ thị f x qua trái hai đơn vị nên hàm số   f x  2

Trang 22

Câu 42 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy là hình vuông cạnh

a, góc giữa AC và mặt phẳng A CD  bằng 30 Gọi M là điểm sao cho 1

3

A M  A B

 

Thể tích khối tứ diện A CDM bằng

a

3

33

Trang 23

Câu 43 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình nón  N có chiều cao bằng 2a Cắt  N bởi một mặt

phẳng qua đỉnh và cách tâm của đáy một khoảng bằng a ta được thiết diện bằng

Trang 24

Vậy

2

2 43

J  t tdt

3 2

1

13

0 0

Câu 45 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a 3 Cắt hình trụ bởi một mặt

phẳng song song với trục, cách trục một khoảng bằng a ta được thiết diện là một hình vuông

Thể tích khối trụ đó bằng

A. 2a3 2 B. 4a3 2 C.6a3 2 D.3a3 2

Trang 25

Lời giải

Chọn C

Giả sử hình trụ đã cho có tâm hai đáy là O O ; giọi thiết diện là hình vuông, ' ABCD(như hình

vẽ) Gọi H là trung điểm của AB

Trang 26

( ) : xy4 theo giao tuyến là đường tròn ( )0 C Điểm M thuộc ( ) C sao cho khoàng cách

Gọi H là hình chiếu của I lên   H  3; 1; 5

Gọi H là hình chiếu của A lên1    H16; 10;1 .HH 1 9; 9;6 

Gọi r là bán kính đường tròn ( ) C thì rR2IH2  22

Đặt AMngắn nhất khi H M1 ngắn nhất khi H M H1, , thẳng hàng và M nằm giữa H H1

Trang 27

Do đó y   là nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình đã cho x 1

Do đó yêu cầu bài toán tương đương f  x 30

Vậy có 6 giá trị x nguyên

Câu 49 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đạo hàm liên tục trên , hàm số

( )

yf x có đồ thị như hình vẽ

Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để hàm số yf4 2 xm6 có đúng 3

điểm cực tiểu tổng các phần tử của S bằng

Trang 28

Vậy hàm số g x  có đúng 3 điểm cực tiểu khi hàm số g x  có đúng 5 điểm cực trị

Số điểm cực trị của hàm số g x  bằng số điểm cực trị của hàm số yfxm6

Số điểm cực trị của hàm số yfxm6 bằng 2 lần số điểm cực trị dương của hàm số

h xf xm cộng với 1

Vậy hàm số g x  có đúng 5 điểm cực trị  hàm số h x  có đúng 2 điểm cực trị dương

Từ đồ thị của hàm số yf x( ) suy ra hàm số h x  đạt cực trị tại các điểm thỏa mãn:

Câu 50 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Xét các số thực dương x y, thỏa mãn

x

x x y x

x y

Trang 29

Thời gian:90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (Sở HT - L8 - LVH) Phần thực của số phức z6i i 2 bằng

Câu 2 (Sở HT - L8 - LVH) Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được

liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y   x4 4 x2 1 B yx4 2 x2 1 C yx4 4 x2 1. D yx4 2 x2 1

Câu 3 (Sở HT - L8 - LVH) Nếu  

2022 1

x 3

f x d 

2022 1

x 4

g x d 

2022 1

2f xg x 1 dx

bằng

Câu 4 (Sở HT - L8 - LVH) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1

5

x y x

 là đường thẳng có phương trình

Câu 5 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình

x22y12z329 Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S là

Trang 30

Câu 9 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz cho điểm (1; 2; 2), A và điểm (3; 1; 4)B  Tọa độ

trung điểm của đoạn thẳng AB

3f x dx 3

1 0

Câu 15 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,   : 3x2y20220 véc tơ

nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  

Trang 31

Câu 17 (Sở HT - L8 - LVH) Nghiệm của phương trình log (5 )7 x 3 là:

Câu 20 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua

điểm A1; 0; 2  và vuông góc với mặt phẳng  P : x 2y5z 3 0 Phương trình của d

A

12

Câu 21 (Sở HT - L8 - LVH) Cho số phức z2 1i i Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là

điểm biểu diễn của số phức z

A P2; 2 B. Q  2; 2 C M2; 2i D N2; 2i

Câu 22 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hàm số yf x  có đạo hàm    2    2 

fxx  xx Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Trang 32

Câu 30 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng nhau

Góc giữa đường thẳng ABvà mặt phẳngABC bằng

Câu 31 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Ox ,yz cho hai điểm A(1;3;2)và B(1;1;4) Mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:

C y2z  1 0 D x2y   3z 2 0

Trang 33

Câu 36 (Sở HT - L8 - LVH) Cho ,a b là các số dương thỏa mãn 5log3a7 log3b Khẳng định 2

nào sau đây là đúng ?

A 5a7b 2 B a b 5 7 2 C a b 5 7 9 D 5a7b 9

Câu 37 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên

SA vuông góc với đáy và SAa 3 Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng

Trang 34

A Vô số B 6 C 5 D 7

Câu 40 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f f x      1 là:

Câu 41 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hàm số yf x  xác định trên 1

\2

Câu 42 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, mặt phẳng

(SAB vuông góc với mặt phẳng () SBC , góc giữa hai mặt phẳng () SAC và () SBC bằng ) 60 , 0

zmzmm ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của tham số m để

phương trình có nghiệm z0 thoả mãn 2   2

hàm số g x  f x  f xf x có hai giá trị cực trị là e202212 và e 12 Diện tích

hình phẳng giới hạn bởi các đường  

  12

f x y

g x

 và y 1 bằng

Trang 35

Câu 46 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz viết phương trình chính tắc của đường thẳng d

nằm trong mặt phẳng  P :xy2z 5 0 cắt và vuông góc với đường thẳng

1:

Câu 47 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn O; 3 và O; 3 Biết

rằng tồn tại dây cung AB thuộc đường tròn  O sao cho O AB là tam giác đều và mặt phẳng

O AB  hợp với mặt phẳng chứa đường tròn  O một góc 60 Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón có đỉnh O , đáy là hình tròn O; 3

Câu 48 (Sở HT - L8 - LVH) Cho a b, là các số nguyên dương nhỏ hơn 2022 Biết rằng với mỗi giá trị

của b luôn có ít nhất 1000 giá trị của a thỏa mãn  2 

1

2a b  2b a logab4b1 Số giá trị

b

Câu 49 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 0; 0; 3  và B 2; 3; 5    Gọi

 P là mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu

  S1 : x12y12z32 25 với   2 2 2

Syzxy  M , N là hai điểm thuộc  P sao cho MN  Giá trị nhỏ nhất của AM1 BN

Câu 50 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2

( 5)( 4),

yfxxxxR Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn 100;100 để hàm sốyg x( ) fx33xm

có ít nhất 3 điểm cực trị?

Trang 36

ĐỀ THI THỬ CÁC SỞ GD

2022

HƯỚNG DẤN GIẢI

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 7 NĂM 2022

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

Bài thi: TOÁN

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 2 (Sở HT - L8 - LVH) Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được

liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y   x4 4 x2 1 B yx4 2 x2 1 C yx4 4 x2 1. D yx4 2 x2 1

Câu 3 (Sở HT - L8 - LVH) Nếu  

2022 1

x 3

f x d 

2022 1

x 4

g x d 

2022 1

2f xg x 1 dx

bằng

Câu 4 (Sở HT - L8 - LVH) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1

5

x y x

 là đường thẳng có phương trình

Câu 5 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình

x22y12z329 Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S là

A.I2;1; 3 ;  R 3 B.I2;1; 3 ;  R9

C.I2; 1; 3 ;   R3 D.I2; 1; 3 ;   R9

Câu 6 (Sở HT - L8 - LVH) Tập nghiệm của bất phương trình log3x  là 2

Trang 37

Câu 9 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz cho điểm (1; 2; 2), A và điểm (3; 1; 4)B  Tọa độ

trung điểm của đoạn thẳng AB

3f x dx 3

1 0

Trang 38

Câu 15 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,   : 3x2y20220 véc tơ

nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  

Câu 20 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua

điểm A1; 0; 2  và vuông góc với mặt phẳng  P : x 2y5z 3 0 Phương trình của d

A

12

Câu 21 (Sở HT - L8 - LVH) Cho số phức z2 1i i Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là

điểm biểu diễn của số phức z

A P2; 2 B. Q  2; 2 C M2; 2i D N2; 2i

Câu 22 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x x21 3  x 2 42x Số

điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Trang 39

Câu 30 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng nhau

Góc giữa đường thẳng ABvà mặt phẳngA B C  bằng

A 30 B 90 C 60 D.45

Trang 40

Câu 31 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Ox ,yz cho hai điểm A(1;3;2)và B(1;1;4) Mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:

Câu 36 (Sở HT - L8 - LVH) Cho a b , là các số dương thỏa mãn 5 log3a7 log3b Khẳng định 2

nào sau đây là đúng ?

A 5a 7b 2 B a b 5 7 2 C a b 5 7 9 D 5a 7b 9

Câu 37 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình chóp S A B C D. có đáy AB C D là hình vuông cạnh a, cạnh bên

S A vuông góc với đáy và SAa 3 Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng

Ngày đăng: 12/10/2022, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
Hình v ẽ (Trang 3)
Hình vẽ. - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
Hình v ẽ (Trang 6)
Hình vẽ - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
Hình v ẽ (Trang 12)
Đồ thị hàm số đi qua điểm  M  1;3   nên loại đáp án A - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
th ị hàm số đi qua điểm M  1;3  nên loại đáp án A (Trang 13)
Hình vẽ. - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
Hình v ẽ (Trang 21)
Hình chiếu vuông góc của  AC  lên mặt phẳng   A CD    là  EC . - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
Hình chi ếu vuông góc của AC lên mặt phẳng  A CD   là EC (Trang 23)
Hình phẳng giới hạn bởi các đường    - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
Hình ph ẳng giới hạn bởi các đường   (Trang 34)
Bảng xét dấu: - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
Bảng x ét dấu: (Trang 41)
Bảng xét dấu - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
Bảng x ét dấu (Trang 65)
Bảng biến thiên - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
Bảng bi ến thiên (Trang 74)
BẢNG ĐÁP ÁN - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 83)
Hình lập phương có 12 cạnh. - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
Hình l ập phương có 12 cạnh (Trang 87)
Đồ thị hàm  số  y  x 4  4 x 2 cắt trục hoành  tại hai điểm có hoành độ  x  2; x   2   (không tính  nghiệm kép  x  0 ) - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
th ị hàm số y  x 4  4 x 2 cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ x  2; x   2 (không tính nghiệm kép x  0 ) (Trang 91)
Đồ thị của  y  f x    đi qua điểm  A   1;0  nên  a b   0 1   - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
th ị của y  f x   đi qua điểm A   1;0 nên a b   0 1   (Trang 158)
Bảng biến thiên: - TUYỂN tập đề THI THỬ HAY của các sở GD 2022  FULL GIẢI
Bảng bi ến thiên: (Trang 188)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w