Thể tích của khối chóp đã cho bằng Câu 7.. Diện tích 8 xung quanh của hình trụ đã cho bằng Câu 9... Cắt N bởi một mặt phẳng qua đỉnh và cách tâm của đáy một khoảng bằng a ta được thiế
Trang 1TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ HAY TỪ CÁC SGD 2022
Thời gian:90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 2 3; và
2 5
f , f 3 3 Tích phân
3 2
Câu 3 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 4 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ;1 B 2; C 0; 2 D 1;5
TỔNG HỢP CÁC ĐỀ THI THỬ HAY 2022
ĐỀ THI THỬ CÁC SỞ GD HAY
BỘ ĐỀ THI THỬ SGD
Trang 2Câu 5 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx 4x, trục
hoành và hai đường thẳng x 0, x 3 bằng
A
3 3 0
4 d
3 3 0
3 3 0
4 d
x x x
Câu 6 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, chiều cao
bằng 3 Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Câu 7 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ có bán kính đáy r 2, đường sinh l Diện tích 8
xung quanh của hình trụ đã cho bằng
Câu 9 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau
Số nghiệm của phương trình f x 1 là
là đường thẳng có phương trình
Câu 12 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Giá trị của
1 3
Trang 3Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
Câu 22 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình nón có bán kính đáy r 5, chiều cao h Thể tích 6
của khối nón đã cho bằng
Trang 4A 1; 2;3 B 1; 2;3 C 1; 2;3 D 1; 2; 3
Câu 26 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của
điểm M 2;3;5 trên mặt phẳng Oxylà điểm
Câu 28 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ tập E 1; 2; 3; 4; ; 25 Xác
suất để chọn được hai
Trang 5Câu 36 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng 2,một
mặt bên có diện tích bằng 4 2 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 6Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2 f x 1 2 x1 3 là:
Câu 42 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnh
a, góc giữa AC và mặt phẳng A CD bằng 30 Gọi M là điểm sao cho 1
3
A M A B
Thể tích khối tứ diện A CDM bằng
a
3
33
a
Trang 7
Câu 43 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình nón N có chiều cao bằng 2a Cắt N bởi một mặt
phẳng qua đỉnh và cách tâm của đáy một khoảng bằng a ta được thiết diện bằng
Câu 45 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a 3 Cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với trục, cách trục một khoảng bằng a ta được thiết diện là một hình vuông
Trang 8Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y f4 2 x m6 có đúng 3
điểm cực tiểu tổng các phần tử của S bằng
ĐỀ THI THỬ CÁC SỞ GD
2022
HƯỚNG DẤN GIẢI
ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 2 NĂM 2022
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
Bài thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Trang 9LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 2 3; và
2 5
f , f 3 3 Tích phân
3 2
Câu 3 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Chọn D
Dấu của đạo hàm thay đổi khi qua x 1 và x 2 Suy ra hàm số có hai điểm cực trị
Câu 4 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 10Câu 5 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx 4x, trục
hoành và hai đường thẳng x 0, x 3 bằng
A
3 3 0
4 d
3 3 0
3 3 0
4 d
Câu 6 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, chiều cao
bằng 3 Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Câu 7 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ có bán kính đáy r 2, đường sinh l 8 Diện tích
xung quanh của hình trụ đã cho bằng
Diện tích xung quanh của hình trụ bằng S xq 2 rh2 rl32
Câu 8 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Nghiệm của phương trình log2x3log2x13 là
Trang 11Số nghiệm của phương trình f x 1 là
Từ bảng biến thiên phương trình có 3 nghiệm
Câu 10 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Đạo hàm của hàm số y 2022x là
là đường thẳng có phương trình
Trang 12Câu 16 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
Lời giải
Chọn D
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 3
Câu 17 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có hình dạng là đường cong như
hình vẽ
A y x42x2 1 B y x33x2 1 C y x43x2 1 D yx43x2 1
Lời giải
Chọn C
Nhận xét: Đồ thị như trong hình vẽ trên là đồ thị hàm số bậc 4 nên loại đáp án B
Hàm số có 3 điểm cực trị nên a b 0 nên loại đáp án D
Trang 13Đồ thị hàm số đi qua điểm M1;3 nên loại đáp án A
Câu 18 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho khối lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 15 Thể tích của khối
Câu 22 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình nón có bán kính đáy r 5, chiều cao h 6 Thể tích
của khối nón đã cho bằng
Lời giải
Chọn A
Trang 14Thể tích khối nón được tính theo công thức 2
Ta có f x dx e xsinx dx e dx x sinxdxe xcosxC
Câu 24 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Giá trị lớn nhất của hàm số yx33x29x16 trên đoạn
Câu 26 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của
điểm M 2;3;5 trên mặt phẳng Oxylà điểm
Trang 15Đạo hàm
2
11
m y
Câu 28 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ tập E 1; 2; 3; 4; ; 25 Xác
suất để chọn được hai
Trang 16Ta có AC là hình chiếu vuông góc của AC lên mặt phẳng ' ABCD suy
Điều kiện x 0, Đặt tlogx
Khi đó phương trình đã cho trở thành 2
Vậy tập nghiệm bất phương trình là 2; 4
Câu 31 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Giả sử A B, là hai điểm phân biệt trên đồ thị hàm số
Trang 17Do A a ; log35a 3 là trung điểm của OB nên B2 ; 2 loga 35a3
Câu 33 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình cầu có bán kính a 2 Diện tích xung quanh của mặt cầu
Trang 18Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P đi qua ba điểm A B C, , cùng phương với AB AC;
Trang 19Gọi I là trung điểm của CD, kẻ OH SI d O SCD , OH
Câu 36 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng 2 ,một
mặt bên có diện tích bằng 4 2 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
ABC
Trang 20Câu 38 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2 f x 1 2 x1 3 là:
Trang 21Câu 39 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để
Từ đồ thị ta thấy hàm số f x đồng biến trên 3;
Đồ thị f x 2 có được khi ta tịnh tiến đồ thị f x qua trái hai đơn vị nên hàm số f x 2
Trang 22Câu 42 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnh
a, góc giữa AC và mặt phẳng A CD bằng 30 Gọi M là điểm sao cho 1
3
A M A B
Thể tích khối tứ diện A CDM bằng
a
3
33
Trang 23Câu 43 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình nón N có chiều cao bằng 2a Cắt N bởi một mặt
phẳng qua đỉnh và cách tâm của đáy một khoảng bằng a ta được thiết diện bằng
Trang 24Vậy
2
2 43
J t t dt
3 2
1
13
0 0
Câu 45 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a 3 Cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với trục, cách trục một khoảng bằng a ta được thiết diện là một hình vuông
Thể tích khối trụ đó bằng
A. 2a3 2 B. 4a3 2 C.6a3 2 D.3a3 2
Trang 25Lời giải
Chọn C
Giả sử hình trụ đã cho có tâm hai đáy là O O ; giọi thiết diện là hình vuông, ' ABCD(như hình
vẽ) Gọi H là trung điểm của AB
Trang 26( ) : xy4 theo giao tuyến là đường tròn ( )0 C Điểm M thuộc ( ) C sao cho khoàng cách
Gọi H là hình chiếu của I lên H 3; 1; 5
Gọi H là hình chiếu của A lên1 H16; 10;1 .HH 1 9; 9;6
Gọi r là bán kính đường tròn ( ) C thì r R2IH2 22
Đặt AMngắn nhất khi H M1 ngắn nhất khi H M H1, , thẳng hàng và M nằm giữa H H1
Trang 27Do đó y là nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình đã cho x 1
Do đó yêu cầu bài toán tương đương f x 30
Vậy có 6 giá trị x nguyên
Câu 49 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Cho hàm số bậc bốn y f x( ) có đạo hàm liên tục trên , hàm số
( )
y f x có đồ thị như hình vẽ
Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y f4 2 x m6 có đúng 3
điểm cực tiểu tổng các phần tử của S bằng
Trang 28Vậy hàm số g x có đúng 3 điểm cực tiểu khi hàm số g x có đúng 5 điểm cực trị
Số điểm cực trị của hàm số g x bằng số điểm cực trị của hàm số y fx m6
Số điểm cực trị của hàm số y fx m6 bằng 2 lần số điểm cực trị dương của hàm số
h x f xm cộng với 1
Vậy hàm số g x có đúng 5 điểm cực trị hàm số h x có đúng 2 điểm cực trị dương
Từ đồ thị của hàm số y f x( ) suy ra hàm số h x đạt cực trị tại các điểm thỏa mãn:
Câu 50 (Sở Phú Thọ - L2 - LVH) Xét các số thực dương x y, thỏa mãn
x
x x y x
x y
Trang 29Thời gian:90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (Sở HT - L8 - LVH) Phần thực của số phức z6i i 2 bằng
Câu 2 (Sở HT - L8 - LVH) Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x4 4 x2 1 B y x4 2 x2 1 C y x4 4 x2 1. D y x4 2 x2 1
Câu 3 (Sở HT - L8 - LVH) Nếu
2022 1
x 3
f x d
2022 1
x 4
g x d
2022 1
2f x g x 1 dx
bằng
Câu 4 (Sở HT - L8 - LVH) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1
5
x y x
là đường thẳng có phương trình
Câu 5 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
x22y12z329 Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S là
Trang 30
Câu 9 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz cho điểm (1; 2; 2), A và điểm (3; 1; 4)B Tọa độ
trung điểm của đoạn thẳng AB là
3f x dx 3
1 0
Câu 15 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng , : 3x2y20220 véc tơ
nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Trang 31Câu 17 (Sở HT - L8 - LVH) Nghiệm của phương trình log (5 )7 x 3 là:
Câu 20 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua
điểm A1; 0; 2 và vuông góc với mặt phẳng P : x 2y5z 3 0 Phương trình của d là
A
12
Câu 21 (Sở HT - L8 - LVH) Cho số phức z2 1i i Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là
điểm biểu diễn của số phức z
A P2; 2 B. Q 2; 2 C M2; 2i D N2; 2i
Câu 22 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 2
f x x x x Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Trang 32Câu 30 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có tất cả các cạnh bằng nhau
Góc giữa đường thẳng ABvà mặt phẳngABC bằng
Câu 31 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Ox ,yz cho hai điểm A(1;3;2)và B(1;1;4) Mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
C y2z 1 0 D x2y 3z 2 0
Trang 33Câu 36 (Sở HT - L8 - LVH) Cho ,a b là các số dương thỏa mãn 5log3a7 log3b Khẳng định 2
nào sau đây là đúng ?
A 5a7b 2 B a b 5 7 2 C a b 5 7 9 D 5a7b 9
Câu 37 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên
SA vuông góc với đáy và SAa 3 Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng
Trang 34A Vô số B 6 C 5 D 7
Câu 40 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình f f x 1 là:
Câu 41 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hàm số y f x xác định trên 1
\2
Câu 42 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, mặt phẳng
(SAB vuông góc với mặt phẳng () SBC , góc giữa hai mặt phẳng () SAC và () SBC bằng ) 60 , 0
z m z m m ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của tham số m để
phương trình có nghiệm z0 thoả mãn 2 2
hàm số g x f x f x f x có hai giá trị cực trị là e202212 và e 12 Diện tích
hình phẳng giới hạn bởi các đường
12
f x y
g x
và y 1 bằng
Trang 35Câu 46 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz viết phương trình chính tắc của đường thẳng d
nằm trong mặt phẳng P :x y2z 5 0 cắt và vuông góc với đường thẳng
1:
Câu 47 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn O; 3 và O; 3 Biết
rằng tồn tại dây cung AB thuộc đường tròn O sao cho O AB là tam giác đều và mặt phẳng
O AB hợp với mặt phẳng chứa đường tròn O một góc 60 Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón có đỉnh O , đáy là hình tròn O; 3
Câu 48 (Sở HT - L8 - LVH) Cho a b, là các số nguyên dương nhỏ hơn 2022 Biết rằng với mỗi giá trị
của b luôn có ít nhất 1000 giá trị của a thỏa mãn 2
1
2a b 2b a loga b4b1 Số giá trị
b là
Câu 49 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 0; 0; 3 và B 2; 3; 5 Gọi
P là mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu
S1 : x12y12z32 25 với 2 2 2
S y z x y M , N là hai điểm thuộc P sao cho MN Giá trị nhỏ nhất của AM1 BNlà
Câu 50 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hàm số y f x có đạo hàm 2
( 5)( 4),
y f x x x xR Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn 100;100 để hàm sốyg x( ) fx33x m
có ít nhất 3 điểm cực trị?
Trang 36ĐỀ THI THỬ CÁC SỞ GD
2022
HƯỚNG DẤN GIẢI
ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 7 NĂM 2022
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
Bài thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 2 (Sở HT - L8 - LVH) Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x4 4 x2 1 B y x4 2 x2 1 C y x4 4 x2 1. D y x4 2 x2 1
Câu 3 (Sở HT - L8 - LVH) Nếu
2022 1
x 3
f x d
2022 1
x 4
g x d
2022 1
2f x g x 1 dx
bằng
Câu 4 (Sở HT - L8 - LVH) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1
5
x y x
là đường thẳng có phương trình
Câu 5 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
x22y12z329 Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S là
A.I2;1; 3 ; R 3 B.I2;1; 3 ; R9
C.I2; 1; 3 ; R3 D.I2; 1; 3 ; R9
Câu 6 (Sở HT - L8 - LVH) Tập nghiệm của bất phương trình log3x là 2
Trang 37
Câu 9 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz cho điểm (1; 2; 2), A và điểm (3; 1; 4)B Tọa độ
trung điểm của đoạn thẳng AB là
3f x dx 3
1 0
Trang 38Câu 15 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng , : 3x2y20220 véc tơ
nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 20 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua
điểm A1; 0; 2 và vuông góc với mặt phẳng P : x 2y5z 3 0 Phương trình của d là
A
12
Câu 21 (Sở HT - L8 - LVH) Cho số phức z2 1i i Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là
điểm biểu diễn của số phức z
A P2; 2 B. Q 2; 2 C M2; 2i D N2; 2i
Câu 22 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x21 3 x 2 42x Số
điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Trang 39Câu 30 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có tất cả các cạnh bằng nhau
Góc giữa đường thẳng ABvà mặt phẳngA B C bằng
A 30 B 90 C 60 D.45
Trang 40Câu 31 (Sở HT - L8 - LVH) Trong không gian Ox ,yz cho hai điểm A(1;3;2)và B(1;1;4) Mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
Câu 36 (Sở HT - L8 - LVH) Cho a b , là các số dương thỏa mãn 5 log3a7 log3b Khẳng định 2
nào sau đây là đúng ?
A 5a 7b 2 B a b 5 7 2 C a b 5 7 9 D 5a 7b 9
Câu 37 (Sở HT - L8 - LVH) Cho hình chóp S A B C D. có đáy AB C D là hình vuông cạnh a, cạnh bên
S A vuông góc với đáy và SAa 3 Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng