1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ số 17 ôn THI tốt NGHIỆP 2022 THEO cấu TRÚC mới môn sinh học

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 17 ôn thi tốt nghiệp 2022 theo cấu trúc mới môn sinh học
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tần số alen A là 0,45 thì tần số alen a của quần thể này là Câu 13: Từ 2 tế bào trần khác loài có kiểu gen lần lượt là AAbb và mmNN, bằng phương pháp lai tế bào sinh dưỡng, có thể tạ

Trang 1

ĐỀ SỐ 17 - ÔN THI TỐT NGHIỆP 2022 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Trong cơ thể thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?

Câu 2: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

Câu 3: Trong cấu tạo của phân tử ARN, không có loại nuclêôtit nào sau đây?

Câu 4: Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?

Câu 5: Theo mô hình cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E coli, vùng trình tự nuclêôtit không nằm trong thành

phần cấu trúc của operon là

A Gen điều hoà B Vùng vận hành C Vùng khởi động D Các gen cấu trúc Câu 6: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là

Câu 7: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

Câu 8: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể dị hợp 2 cặp gen?

Câu 9: Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào là quan hệ đối kháng giữa các loài?

Câu 10: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là A và a Theo lí

thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây sai?

Câu 11: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, giữa các quần thể cùng loài thường có sự trao đổi các cá thể hoặc các

giao tử Hiện tượng này được gọi là

A giao phối không ngẫu nhiên B di - nhập gen

Câu 12: Một quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen là A và a Nếu tần số alen A là 0,45 thì tần số alen a của quần

thể này là

Câu 13: Từ 2 tế bào trần khác loài có kiểu gen lần lượt là AAbb và mmNN, bằng phương pháp lai tế bào sinh

dưỡng, có thể tạo được cây có kiểu gen nào sau đây?

Câu 14: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây là nhân tố tiến hóa có định hướng?

A Giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến

Câu 15: Hiện tượng các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây

sống riêng rẽ là ví dụ về mối quan hệ

Câu 16: Bò sát chiếm ưu thế ở đại nào?

A Đại Tân sinh B Đại Trung sinh C Đại Cổ sinh D Đại Nguyên sinh Câu 17: Bộ nhiễm sắc thể của một loài là 2n = 24 Số NST trong tế bào của thể ba ở loài này có số lượng bao

nhiêu?

Câu 18: Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần xã sinh vật?

A Thành phần loài B Tỉ lệ giới tính C Mật độ cá thể D Nhóm tuổi

Câu 19: Có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để chiết rút diệp lục từ lá?

Câu 20: Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

A ở một tính trạng B ở một loạt tính trạng do nó chi phối

Trang 2

C ở một trong số tính trạng mà nó chi phối D ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể

Câu 21: Trong quá trình giảm phân, các NST tương đồng có thể trao đổi các đoạn tương đồng cho nhau dẫn

đến

A di truyền đa hiệu B tương tác gen C các gen phân li độc lập D hoán vị gen

Câu 22: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây cho tối đa 2 loại giao tử?

Câu 23: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô  Sâu ăn lá ngô  Nhái  Rắn hổ mang  Diều hâu Trong chuỗi

thức ăn này, sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 là

Câu 24: Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu nhỏ nhất ở

A động mạch chủ B mao mạch C tiểu động mạch D tiểu tĩnh mạch Câu 25: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể tam bội?

A Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1) B Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)

C Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n - 1) D Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n)

Câu 26: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau

đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?

Câu 27: Dạng cách li nào sau đây là cách li trước hợp tử?

A Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản

B Một số loài chim sống trong cùng một khu vực vẫn giao phối với nhau, nhưng phần lớn con lai phát triển

không hoàn chỉnh và bị bất thụ

C Cừu có thể giao phối với dê, nhưng hợp tử bị chết ngay sau khi hình thành

D Hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác vì cấu tạo hoa khác nhau Câu 28: Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

I Hạn chế sử dụng và xả thải túi nilon ra môi trường

II Sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên không tái sinh

III Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên

IV Chống xói mòn và chống xâm nhập mặn cho đất

Câu 29: Phép lai P: Ab aB

aB ab thu được F1 Cho biết quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen Theo lý thuyết,

F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

Câu 30: Một loài thực vật, alen a bị đột biến thành alen A, alen B bị đột biến thành alen b Cho biết mỗi gen quy

định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Hai cơ thể có kiểu gen nào sau đây đều được gọi là thể đột biến?

Câu 31: Trong một quần thể ngẫu phối, xét một gen có hai alen A và a, alen trội là trội hoàn toàn Thành phần

kiểu gen ở thế hệ P là 0,36AA: 0,6 Aa : 0,04 aa Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể này?

I Đây là một quần thể cân bằng

II Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

III Nếu có tác động của di – nhập gen thì tần số alen A có thể bị thay đổi

IV Nếu có tác động của đột biến thì tần số alen A chắc chắn sẽ bị thay đổi

Câu 32: Sơ đồ dưới minh họa lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H Có

bao nhiêu phát biểu sai về lưới thức ăn này?

Trang 3

I Loài D tham gia vào 2 chuỗi thức ăn khác nhau

II Loài E tham gia vào ít chuỗi thức ăn hơn loài F

III Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn

IV Nếu số lượng cá thể của loài F giảm thì số lượng cá thể của loài C giảm

Câu 33: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau:

GGG - Gly; UAX - Tyr; GXU – Ala; XGA – Arg; GUU – Val; AGX – Ser; GAG - Glu Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 6 axit amin có trình tự các nuclêôtit là

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Trình tự của 6 axit amin do đoạn gen này quy định tổng hợp là Gly – Val – Ser – Ala – Tyr - Glu

II Nếu cặp A – T ở vị trí thứ 5 bị thay thế bằng cặp G – X thì chuỗi pôlipeptit sẽ có 2 axit amin Ala

III Nếu đột biến thay thế cặp nuclêôtit G - X vị trí 15 thành cặp X - G thì sẽ làm cho đoạn polipeptit còn lại 5 axit amin

IV Nếu đột biến thêm cặp G - X vào sau cặp nuclêôtit A - T ở vị trí thứ 12 thì axit amin thứ 6 là Glu được thay thế bằng axit amin Arg

Câu 34: Một loài động vật, tính trạng màu mắt được quy định bởi 1 gen nằm trên NST thường có 4 alen, các alen trội là trội hoàn toàn Tiến hành các phép lai sau:

Cho cá thể mắt nâu ở thế hệ P của phép lai 1 giao phối với 1 trong 2 cá thể mắt vàng ở thế hệ P của phép lai 2, thu được đời con Theo lí thuyết, đời con có thể có tỉ lệ

A 50% cá thể mắt nâu : 50% cá thể mắt vàng

B 25% cá thể mắt đỏ : 25% cá thể mắt vàng : 25% cá thể mắt nâu : 25% cá thể mắt trắng

C 100% cá thể mắt nâu

D 75% cá thể mắt nâu : 25% cá thể mắt vàng

Câu 35: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây

đúng?

I Hình thành loài khác khu vực địa lí thường xảy ra nhanh chóng trong một thời gian ngắn

II Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật

III Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới

IV Hình thành loài bằng cách li sinh thái hay xảy ra với các loài động vật có khả năng phát tán mạnh

Câu 36: Một loài thực vật, xét 3 cặp gen A, a; B, b và D, d nằm trên 2 cặp NST thường, mỗi gen quy định 1 tính

trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Phép lai P: 2 cây đều dị hợp 3 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1 có

12 loại kiểu gen Theo lí thuyết, cây có 1 alen lặn ở F1 chiếm tỉ lệ

Câu 37: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định

cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Phép lai P: AB X X D d AB X Y D

abab thu được F1 có kiểu hình mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 52,875% Theo lí thuyết, ở F1, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tần số hoán vị gen là 18%

Trang 4

B Đời con tối đa có 40 kiểu gen và 12 kiểu hình

C Kiểu hình mang 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 5,125%

D Số cá thể cái dị hợp tử về một trong 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 14,75%

Câu 38: Cho hồ sơ phả hệ mô tả sự di truyền nhóm máu hệ ABO và một bệnh M ở người do 2 locut thuộc 2 cặp

NST khác nhau quy định

Biết rằng, bệnh M trong phả hệ là do một trong 2 alen có quan hệ trội lặn hoàn toàn của một gen quy định; gen quy định nhóm máu có 3 alen IA, IB, IO; trong đó alen IA quy định nhóm máu A, alen IB quy định nhóm máu B đều trội hoàn toàn so với alen IO quy định nhóm máu O và quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền về tính trạng nhóm máu với 4% số người có nhóm máu O và 21% số người có nhóm máu B: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có 5 người chưa xác định được kiểu gen bệnh M

II Có tối đa 10 người mang kiểu gen đồng hợp về nhóm máu

III Xác suất để người III14 mang kiểu gen dị hợp về nhóm máu là 63,64%

IV Khả năng cặp vợ chồng III13 và III14 sinh một đứa con mang kiểu gen dị hợp về cả hai tính trạng là 47,73%

Câu 39: Ở một quần thể thực vật ngẫu phối, gen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt

dài, gen B quy định chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định chín muộn Quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát I0: 0,1AB 0, 2AB 0, 4 Ab 0,3ab 1

Khi cho quần thể I0 ngẫu phối thu được đời con I1, trong đó kiểu hình cây hạt dài, chín muộn chiếm 14,44% Quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá khác, mọi diễn biến ở quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái là như nhau Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tần số alen A và B của quần thể I1 lần lượt là 0,5 và 0,4

II Quần thể I0 đạt trạng thái cân bằng di truyền

III Quần thể I1, cây hạt tròn, chín sớm thuần chủng chiếm tỉ lệ 14,44%

IV Quần thể I1, cây hạt dài, chín sớm chiếm tỉ lệ 10,56%

Câu 40: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định; chiều cao cây do 1

gen có 2 alen là D và d quy định Các gen trên đều nằm trên NST thường Phép lai P: Cây hoa đỏ, thân cao lai với cây hoa đỏ, thân cao khác kiểu gen, thu được F1 có tỉ lệ 6 cây hoa đỏ, thân cao : 5 cây hoa hồng, thân cao :1 cây hoa hồng, thân thấp : 1 cây hoa trắng, thân cao : 3 cây hoa đỏ, thân thấp Theo lí thuyết, cây hoa đỏ, thân cao dị hợp 2 cặp gen có tỉ lệ ở F1 là bao nhiêu?

- HẾT

Trang 5

-ĐỀ SỐ 18 - ÔN THI TỐT NGHIỆP 2022 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?

A Tất cả các đột biến số lượng nhiễm sắc thể đều làm thay đổi hàm lượng ADN trong nhân tế bào

B Tất cả các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đều làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể

C Tất cả các đột biến đa bội chẵn đều làm thay đổi số lượng gen có trên một nhiễm sắc thể

D Tất cả các đột biến đa bội lẻ đều làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào

Câu 2: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô  Sâu ăn lá ngô  Nhái  Rắn hổ mang  Diều hâu Trong chuỗi thức

ăn này, loài nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất?

Câu 3: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n Thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là

Câu 4: Theo lý thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?

Câu 5: Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có 1 loài sinh vật

B Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên

C Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1

D Mỗi loài sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau

Câu 6: Khi nói về quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình quang hợp ở cây xanh luôn có pha sáng và pha tối

B Pha tối của quang hợp không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

C Quang hợp là một quá trình phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ dưới tác dụng của ánh sáng

D Quá trình quang hợp xảy ra ở tất cả các tế bào cây xanh

Câu 7: Một cá thể có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu là AaBbDdEeXY Trong quá trình giảm phân I của các tế bào

sinh tinh có 0,015% số tế bào không phân ly ở cặp nhiễm sắc thể Aa; 0,012% số tế bào khác không phân li ở cặp nhiễm sắc thể Dd; giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp nhiễm sắc thể khác phân ly bình thường Biết trong quá trình giảm phân không xảy ra trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng Theo lí thuyết, số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra từ cá thể trên là bao nhiêu?

Câu 8: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể giao phối?

A Độ đa dạng về loài B Tỉ lệ giới tính C Mật độ cá thể D Tỉ lệ các nhóm tuổi Câu 9: Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tiêu hoá nội bào chỉ có ở các loài động vật đơn bào

B Tất cả các loài động vật có xương sống đều có ống tiêu hóa

C Tất cả các loài động vật đều có tiêu hóa nội bào D Tất cả các loài sống trong nước đều tiêu hóa ngoại bào Câu 10: Khi nói về nhân tố di – nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Sự phát tán hạt phấn ở thực vật chính là một hình thức di – nhập gen

B Di – nhập gen luôn làm tăng tần số alen trội của quần thể

C Di– nhập gen luôn mang đến cho quần thể những alen có lợi

D Di – nhập gen có thể làm tăng tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể Câu 11: Phát biểu nào sau đây về nhiễm sắc thể giới tính là đúng?

A Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp NST giới tính XY

B Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma

C Ở tất cả các loài động vật, NST giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái

D Trên NST giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường Câu 12: Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa Tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu? A 0,4 B 0,7 C 0,3 D 0,5

Câu 13: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen dị hợp tử?

Câu 14: Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một NST?

A Lặp đoạn NST B Chuyển đoạn giữa hai NST khác nhau C Đảo đoạn NST D Mất đoạn NST Câu 15: Khi nói về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái của các loài, phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 6

A Các loài sống trong một môi trường thì sẽ có ổ sinh thái trùng nhau

B Các loài có ổ sinh thái giống nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì sẽ cạnh tranh với nhau

C Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài sống ở vùng nhiệt đới thường rộng hơn các loài sống ở vùng

ôn đới

D Loài có giới hạn sinh thái rộng về nhiều nhân tố thì thường có vùng phân bố hạn chế

Câu 16: Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?

A Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hóa

B Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, nếu có các gen có cùng mức độ gây hại như nhau và cùng nằm trên

nhiễm sắc thể thường thì gen đột biến lặn sẽ bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh hơn gen đột biến trội

C Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, tần số của các alen có lợi được tăng lên trong quần thể

D Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể

Câu 17: Phương pháp nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào?

A Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội

B Nhân bản vô tính cừu Đôly C Dung hợp tế bào trần khác loài

D Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác

Câu 18: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Cơ thể mang gen đột biến luôn được gọi là thể đột biến

B Đột biến gen luôn được di truyền cho thế hệ sau

C Quá trình tự nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì thường phát sinh đột biến gen

D Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gen

Câu 19: Trong điều kiện không xảy ra đột biến, khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu nào sau đây

không đúng?

A Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

B Các cá thể thuộc cùng một giống thuần chủng có mức phản ứng giống nhau

C Các tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng còn các tính trạng chất lượng thường có mức phản

ứng hẹp

D Các cá thể con sinh ra bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng luôn có mức phản ứng khác với cá thể mẹ Câu 20: Khi nói về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A Nấm hoại sinh là một trong số các nhóm sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ thành các chất vô cơ.

B Sinh vật kí sinh và hoại sinh đều được coi là sinh vật phân giải

C Sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1

D Sinh vật sản xuất bao gồm thực vật, tảo và tất cả các loài vi khuẩn

Câu 21: Khi nói về Operon Lac ở vi khuẩn E.coli, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac

B Vì thuộc cùng 1 operon nên các gen cấu trúc A, Z và Y có số lần phiên mã bằng số lần tái bản

C Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã

D Các gen cấu trúc A, Y, Z trong 1 tế bào luôn có số lần nhân đôi bằng nhau

Câu 22: Timin là nuclêôtit cấu tạo nên phân tử nào sau đây:

Câu 23: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

Câu 24: Giả sử một gen rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự nuclêôtit như sau:

Mạch I: (1) TAX ATG ATX ATT TXA AXT AAT TTX TAG GTA XAT (2)

Mạch II: (1) ATG TAX TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATX XÁT GTA (2)

Nếu gen này tiến hành phiên mã, rồi dịch mã cho ra 1 chuỗi polypeptit hoàn chỉnh chỉ gồm 5 axit amin

Mạch nào sau đây được dùng làm khuôn để tổng hợp ra mARN và chiều phiên mã trên gen là gì?

A Mạch II làm khuôn, chiều phiên mã từ (1)  (2) B Mạch I làm khuôn, chiều phiên mã từ (1)  (2)

C Mạch II làm khuôn, chiều phiên mã từ (2)  (1) D Mạch I làm khuôn, chiều phiên mã từ (2)  (1) Câu 25: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

Câu 26: Ở kì sau của nguyên phân, trong tế bào sinh dưỡng của một đột biến lệch bội dạng thể bốn có 42 NST

đơn Bộ NST lưỡng bội của loài này là

Câu 27: Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quần thể tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên

Trang 7

B Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống

C Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng về các kiểu gen khác nhau

D Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số của các alen lặn, giảm tần số của các alen trội

Câu 28: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A Tập hợp cây cỏ đang sống ở cao nguyên Mộc Châu

B Tập hợp voọc mông trắng đang sống ở khu bảo tồn đất ngập nước Văn Long

C Tập hợp cá đang sống ở Hồ Tây D Tập hợp côn trùng đang sống ở Vườn Quốc gia Cúc Phương Câu 29: Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở đại nào?

A đại Trung sinh B đại Tân sinh C đại Nguyên sinh D đại Cổ sinh

Câu 30: Quá trình dịch mã dừng lại:

A Khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5' trên mARN

B Khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc

C Khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc trên mARN

D Khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc

Câu 31: Quần thể nào sau đây có tần số alen a thấp nhất?

C 0,1AA : 0,8Aa : 0,1aa D 0,2AA : 0,5Aa : 0,3aa

Câu 32: Ở một loài thú, AA quy định chân cao; aa quy định chân thấp; Aa quy định chân cao ở con cái và quy

định chân thấp ở con đực; BB quy định có râu, bb quy định không râu, cặp gen Bb quy định có râu ở đực và quy định không râu ở cái Cho con đực chân cao, không râu giao phối với con cái chân thấp, có râu (P), thu được F1 Cho F1 giao phối ngẫu nhiên, thu được F2 Biết rằng không phát sinh đột biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A F1 có 1 kiểu gen, 1 kiểu hình B Ở F2, kiểu hình chân thấp, không râu có 2 kiểu gen

C Lấy ngẫu nhiên 1 con đực chân cao, có râu ở F2, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/3

D Ở F2, kiểu hình con đực chân cao, không râu chiếm tỉ lệ 1/16

Câu 33: Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen quy

định; gen quy định bệnh B nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Xác định được kiểu gen của 7 người

(II) Xác suất sinh con thứ 3 là con trai bị cả 2 bệnh của cặp 8-9 là 12,5%

(III) Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh B của cặp 12-13 là 5/48

(IV) Xác suất sinh 2 con đều không bị bệnh của cặp 12-13 là 5/128

Câu 34: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn: 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài: 3 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn: 2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn: 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài: 1 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn Biết không xảy ra đột biến gen, quá trình giảm phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Cây P có thể có kiểu gen là Ab Dd

aB (II) F1 có tối đa 21 loại kiểu gen

(III).Cho P lai phân tích thì có thể sẽ thu được đời con có kiểu hình thân cao, hoa trắng, quả dài chiếm tỉ lệ 25% (IV) Nếu F1 chỉ có 9 loại kiểu gen thì khi lấy ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1, xác suất thu được cây dị hợp về cả ba cặp gen là 2/3

Câu 35: Cho giao phối giữa gà trống chân cao, lông xám với gà mái cùng kiểu hình (P), thu được ở F1:

- Giới đực: 75% chân cao, lông xám: 25% chân cao, lông vàng

Trang 8

- Giới cái: 30% chân cao, lông xám: 7,5% chân thấp, lông xám: 42,5% chân thấp, lông vàng: 20% chân cao, lông vàng

Biết rằng không xảy ra đột biến, tính trạng chiều cao chân do một cặp gen có hai alen (A, a) quy định

Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định phù hợp với kết quả trên?

(1) Gen quy định chiều cao chân nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y

(2) Ở F1, gà lông xám và gà lông vàng có tỉ lệ tương ứng là 9: 7

(3) Một trong hai cặp gen quy định màu lông gà nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X

(4) Gà trống (P) xảy ra hoán vị gen với tần số 40%

(5) Gà trống chân cao, lông xám thuần chủng ở F1 chiếm tỉ lệ 5%

(6) Ở F1 có 4 kiểu gen quy định gà mái chân cao, lông vàng

Câu 36: Có 2 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb giảm phân, trong đó có một trong 2 tế bào có cặp Aa không

phân li trong giảm phân I thì tỉ lệ giao tử có thể thu được là:

(1) 1AaB: 1b: 1AB: 1ab (2) 1 AaB: 1b: 1Ab: laB (3) 1Aab: 1B: 1AB: 1aB

(4) 1AaB: 1b: 1Ab: lab (5) 1 Aab: 1B: 1AB: lab (6) 1Aab: 1B: 1Ab: 1aB

A (1), (2), (5) và (6) B (1), (2), (3) và (5) C (1), (2), (4) và (6) D (1), (2), (3) và (4) Câu 37: Một đoạn mạch gốc của gen cấu trúc có trật tự nuclêôtit như sau: 5’ TAX - AAG - GAG – AAT – GTT

- XXA – ATG - XGG – GXG – GXX - GAA – XAT 3’ Nếu xảy ra một đột biến liên quan đến một cặp nuclêôtit làm cho số axit amin của chuỗi pôlipeptit trong phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp chỉ còn lại 5 axit amin Trường hợp đột biến nào sau đây không thể xảy ra?

A Mất một cặp nuclêôtit X - G ở vị trí thứ 16 tính từ đầu 5’

B Thay thế một cặp nuclêôtit X - G ở vị trí thứ 16 tính từ đầu 5' bằng một cặp nuclêôtit T - A

C Thay thế một cặp nuclêôtit X - G ở vị trí thứ 17 tính từ đầu 5’ bằng một cặp nuclêôtit T - A

D Thay thế một cặp nuclêôtit G - X ở vị trí thứ 21 tính từ đầu 5' bằng một cặp nuclêôtit X - G

Câu 38: Ở một quần thể ngẫu phối đang cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,7; b là 0,6 Biết các gen phân li

độc lập, mỗi gen chỉ có 2 alen, alen trội là trội hoàn toàn Quần thể này

(1) có 4 loại kiểu hình (2) có 8 loại kiểu gen (3) có tỉ lệ kiểu gen AaBb lớn nhất

(4) có tỉ lệ kiểu gen aaBB nhỏ nhất

Câu 39: Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trong quá trình giảm phân đã xảy ra

hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Phép lại P: AB Dd AB Dd

abab thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về

cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 4% Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng với kết quả ở F1?

(1) Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

(2) Tỉ lệ kiểu hình có 2 trong 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 30%

(3) Tỉ lệ kiểu hình mang 1 trong 3 tính trạng trội chiếm 16,5%

(4) Kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 34%

(5) Trong số các cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 8/99

Câu 40: Ở một loài thú, cho con đực mắt đỏ, đuôi ngắn giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu được F1

có tỉ lệ kiểu hình: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn : 9 con đực mắt đỏ, đuôi dài : 9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đực mắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài Biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy

ra đột biến Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Màu sắc mắt di truyền liên kết với giới tính, hai tính trạng trên di truyền độc lập

(II) Kiểu gen của P là X X AB abX Y AB (III) Ở F1, con cái dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 0,025 (IV) Lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 5%

HẾT

Trang 9

-ĐỀ SỐ 19 - ÔN THI TỐT NGHIỆP 2022 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Một trong những đặc điểm của ưu thế lai là: Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời

Câu 2: Ở thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?

Câu 3: Một quần thể thực vật, xét một gen có 2 alen A và a Nếu tần số alen a là 0,7 thì tần số alen A của quần

thể này là

Câu 4: Theo lý thuyết, cơ thể nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử?

Câu 5: Tế bào rễ của một loài thực vật có 2n = 14, tế bào này bị đột biến thể ba có số lượng nhiễm sắc thể là

Câu 6: Theo học thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến

hóa?

Câu 7: Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng

nằm ở đâu trong tế bào?

A Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X B Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y

C Nằm trên nhiễm sắc thể thường D Nằm trong tế bào chất (ngoài nhân)

Câu 8: Hiện tượng các cây thông nối liền rễ là biểu hiện của mối quan hệ nào trong quần thể?

Câu 9: Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc

thể?

A Đảo đoạn nhiễm sắc thể B Lặp đoạn nhiễm sắc thể

C Chuyển đoạn giữa hai NST khác nhau D Mất đoạn nhiễm sắc thể

Câu 10: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là cơ thể dị hợp 2 cặp gen?

Câu 11: Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nhân tố tiến hóa nào làm cho những gen có lợi vẫn có thể

bị đào thải khỏi quần thể?

C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 12: Trong các loại đơn phân cấu trúc nên phân tử ADN không có loại nào sau đây?

Câu 13: Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

A hai cặp nhân tố di truyền khác loại quy định B một cặp nhân tố di truyền quy định

C hai nhân tố di truyền khác loại quy định D một nhân tố di truyền quy định

Câu 14: Trong hoạt động của operôn Lạc ở vi khuẩn E coli, điểm giống nhau khi môi trường có lactôzơ và khi

môi trường không có lactôzơ là

A Protein ức chế vẫn được tổng hợp B Protein ức chế không được tổng hợp

C Protein ức chế bám vào vùng vận hành D Protein ức chế không bám vào vùng vận hành Câu 15: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

Câu 16: Khi nói về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây là sai?

A Vượn người ngày nay và người là hai nhánh phát sinh từ một gốc chung

B Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người

C Trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ họ hàng gần với người nhất

D Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp của loài người

Câu 17: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

A Cá, ếch nhái, bò sát B Giun tròn, giáp xác, thủy tức

Trang 10

C Cá chép, tôm, cua D Giun đất, giun dẹp, chân khớp

Câu 18: Một loài có bộ nhiễm sắc thể là 2n = 20 Theo lý thuyết số nhóm gen liên kết của loài này là

Câu 19: Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ đối kháng giữa các loài

Câu 20: Trong chọn giống, người ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để tạo ra cây con có kiểu gen

đồng hợp tử về tất cả các gen?

A Nhân bản vô tính B Dung hợp tế bào trần của hai loài

C Nuôi cấy hạt phấn kết hợp với lưỡng bội hóa D Cấy truyền phôi

Câu 21: Thoát hơi nước ở lá cây chủ yếu bằng con đường

A qua mô giậu B qua lớp cutin C Qua lông hút D qua khí khổng Câu 22: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể sinh vật?

Câu 23: Trong quá trình hình thành loài khác khu vực địa lý, cách li địa lý có vai trò

A ngăn cản giao phối giữa các quần thể B tăng cường giao phối giữa các quần thể

C tạo ra các kiểu hình mới D tạo ra các kiểu gen mới

Câu 24: Hoạt động nào sau đây làm tăng nồng độ CO2 gây nên hiệu ứng nhà kính?

A Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên

B Tích cực nghiên cứu và sử dụng các nguồn năng lượng sạch như năng lượng gió, thuỷ triều,

C Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc

D Tăng cường sử dụng các nhiên liệu hoá thạch trong công nghiệp và trong giao thông vận tải

Câu 25: Động vật nào sau đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

Câu 26: Ở 1 loài thực vật, cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định

chín sớm trội hoàn toàn so với b quy định chín muộn Cho 1 cây thân cao, chín sớm (P) tự thụ phấn, thu được F1

có 4 loại kiểu hình, trong đó có 3,24% số cây thân thấp, chín muộn Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở F1, loại cá thể có 2 alen trội chiếm tỉ lệ 47,44%

II Ở F1, loại cá thể có 3 alen trội chiếm tỉ lệ 11,7%

III Ở F1, tổng số cá thể đồng hợp hai cặp gen chiếm 26,96%

IV Ở F1, tổng số cá thể dị hợp một cặp gen chiếm 46,08%

Câu 27: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lý thuyết, phép lai nào

sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?

A AaBb  AaBb B AABb  AaBb C AaBb  AaBB D AABB  aabb

Câu 28: Ở lúa Mì Triticum aestivum, xét phép lai ♂AaBbdd  ♀AabbDd Trong quá trình giảm phân ở cơ thể

đực diễn ra bình thường Ở cơ thể cái có một số tế bào mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Theo lý thuyết, phép lại trên có thể tạo ra tối đa bao nhiều loại hợp tử lệch bội?

Câu 29: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng

bội?

Câu 30: Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau: cào cào, thỏ và nai ăn thực vật;

chim sâu ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu Trong lưới thức ăn này, các sinh vật cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 là

A chim sâu, mèo rừng, báo B Chim sâu, thỏ, mèo rừng

Câu 31: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gen B quy

định hoa tím là trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; gen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen

d quy định quả vàng; gen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả dài Quá trình phát sinh giao tử đực và cái đều xảy ra hoán vị gen giữa B và b với tần số 20%; giữa gen E và e với tần số 40%.Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai AB DE AB DE

ab deab de loại kiểu hình thân cao, hoa trắng, quả dài, màu đỏ chiếm tỉ lệ là:

Ngày đăng: 12/10/2022, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Đời con tối đa có 40 kiểu gen và 12 kiểu hình. C. Kiểu hình mang 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 5,125% - ĐỀ số 17   ôn THI tốt NGHIỆP 2022   THEO cấu TRÚC mới môn sinh học
i con tối đa có 40 kiểu gen và 12 kiểu hình. C. Kiểu hình mang 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 5,125% (Trang 4)
100% hoa đỏ. Cho cây hoa đỏ F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9 cây hoa đỏ :7 cây hoa trắng - ĐỀ số 17   ôn THI tốt NGHIỆP 2022   THEO cấu TRÚC mới môn sinh học
100 % hoa đỏ. Cho cây hoa đỏ F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9 cây hoa đỏ :7 cây hoa trắng (Trang 12)
D Y thu được F1. Trong tổng số cá thể ở F1, số cá thể cái có kiểu hình trội về cả 3 tính trạng chiếm 33% - ĐỀ số 17   ôn THI tốt NGHIỆP 2022   THEO cấu TRÚC mới môn sinh học
thu được F1. Trong tổng số cá thể ở F1, số cá thể cái có kiểu hình trội về cả 3 tính trạng chiếm 33% (Trang 16)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w