Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Trang chủ https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lạ[.]
Trang 1Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)
Bài nghe:
a) What are you doing, Nam?
I'm studying for my English lesson
b) When do you have English?
I have it on Mondays, Tuesdays, Thursdays and Fridays
c) What about you?
I have it on Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Fridays
d) Who's your English teacher?
It's Miss Hien
Hướng dẫn dịch:
a) Bạn đang làm gì vậy Nam?
Mình đang học bài tiếng Anh của mình
b) Khi nào bạn có môn Tiếng Anh?
Mình có nó vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu
c) Còn bạn thì sao?
Mình có nó vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư và thứ Sáu
d) Ai là giáo viên môn Tiếng Anh của bạn?
Đó là cô Hiền
Point and say (Chỉ và nói.)
Bài nghe:
• When do you have Science, Sam?
I have it on Mondays and Thursdays
Trang 2• When do you have Science, Fred?
I have it on Tuesdays and Wednesdays
Hướng dẫn dịch:
Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Sam?
Mình có nó vào các ngày thứ Hai và thứ Năm
Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Fred?
Mình có nó vào các ngày thứ Ba và thứ Tư
Let's talk (Cùng nói chuyện.)
What subjects do you have?
When do you have…?
Who's your teacher?
Listen and number (Nghe và đánh số.)
Bài nghe:
a 3 b 4 c 1 d 2
1
A: What day is it today?
B: It's Monday
A: We have PE today
B: Yes, we have it on Mondays and Wednesdays
2
A: When do you have PE?
B: I have it on Wednesdays and Thursdays
A: Today is Thursday So we have PE today, right?
Trang 3B: That's right
3
A: When do you have PE?
B: I have it on Tuesdays and Thursdays
A: Today is Thursdays So we have PE today
B: That's right
4
A: When do you have PE?
B: I have it on Tuesdays and Fridays What about you?
A: Me too
Hướng dẫn dịch:
1
A: Hôm nay là thứ mấy?
B: Hôm thứ Hai
A: Hôm nay chúng ta có thể dục
B: Vâng, chúng ta có nó vào thứ Hai và thứ Tư
2
A: Khi nào bạn có thể dục?
B: Tôi có nó vào thứ Tư và thứ Năm
A: Hôm nay là thứ năm Vì vậy, chúng ta có thể dục ngày hôm nay, phải không?
B: Đúng vậy
3
A: Khi nào bạn có thể dục?
B: Tôi có nó vào thứ Ba và thứ Năm
Trang 4A: Hôm nay là thứ Năm Vì vậy, chúng ta có PE ngày hôm nay
B: Đúng vậy
4
A: Khi nào bạn có thể dục?
B: Tôi có nó vào thứ Ba và thứ Sáu Thế còn bạn?
A: Tôi cũng thế
Look and write (Nhìn và viết.)
Today is Tuesday
I have English today
Tomorrow is Wednesday
I have English on Wednesdays, too
When do you have English?
Hướng dẫn dịch:
Hôm này là thứ Ba
Tôi có môn Tiếng Anh hôm nay
Ngày mai là thứ Tư
Tôi cũng có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Tư
Khi nào bạn có môn Tiếng Anh?
Let's play (Chúng ta cùng chơi.)
1 Science
2 Music
3 English
4 Vietnamese
5 Maths
Trang 5Hướng dẫn dịch:
1 Khoa học
2 Âm nhạc
3 Tiếng Anh
4 Tiếng Việt
5 Toán