Câu 2 : Viết phương trình phản ứng xảy ra của các trường hợp sau : a... Sục khí CO; từ từ vào nước vôi trong cho đến dư.. Trén dung dich Na,CO; voi dung dich FeCl.. Dién phan dung dich K
Trang 1‘SO GD&DT BENTRE Ki THI CHON HOC SINH GIOI LOP 9 THCS CAP TINH
Nam hoc : 2007-2008
Mén thi : HOA HOC ; Thời gian : 150 phút (không kê phát đề)
I Câu 1:
1 A va B là các axit có độ mạnh khác nhau Nếu tính axit của A mạnh hơn so với B thì A sẽ đây được B ra khỏi muối Bằng phản ứng hóa học, hãy chứng tỏ tính axit của dãy
sau giảm dần theo thứ tự :
H)SO, > CH;COOH > CsHsOH > C,H;OH
2 Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các lọ khí riêng biệt sau : CO›, SO,
C;H¿, C;Hạ, C;Hạ
II Câu 2 :
Viết phương trình phản ứng xảy ra của các trường hợp sau :
a Sục khí CO; từ từ vào nước vôi trong cho đến dư -
b Cho bét Zn, Fe vao axit sunfuric đặc nóng
c Trén dung dich Na,CO; voi dung dich FeCl
d Dién phan dung dich KCl, không có màng ngăn xốp và vách ngăn điện cực
IL Câu 3 :
Hỗn hợp A gồm sắt và một oxit của sắt Hòa tan 6,88 gam A trong dung dịch HCI
dư thu được dung dịch B và 896 mi khí (đktc) Thêm tiếp KOH vào dung dịch B cho đến
dư, lọc kết tủa D, rửa sạch rồi nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 8,00
gam chất rắn E
1 Viết các phương trình phân ứng xảy ra
2 Tính thành phần % về khối lượng của mỗi chất trong A và xác định công thức
hóa học của oxit sat
IV Câu 4:
Các hidrocacbon có liên kết C=C ở đầu mạch sẽ tạo kết tủa màu vàng khi phản ứng với dung dịch bạc nitraf trong amoniac
Ví dụ : CH;C=CH + AgNO: +NH; -> CH;C=CAg} + NH/NO;
X là hỗn hợp gồm axetilen CH=CH và vinylaxetilen CHạ=CH—C=CH Cho m gam
A phản ứng hết với dung dich bac nitrat trong amoniac, loc kết tủa, rửa sạch, say khô, cân
nặng 3,99 sam Mặt khác, m gam A phan ứng vửa đủ với 50 ml dung dịch brom 1M Tinh
giá trị m
*V, Cầu à :
Cho 0,54 gam AI vào cốc chứa 20ml đung dịch HCI 1,0M và H;SO/ 0,5M, kết thúc phản ứng thu duoc V lít khí (đktc) và dung dịch X
I Tính giá trị V
2 Cho Ba(OH), du vao dung dịch X, tính khối lượng kết tủa sinh ra sau phản ứng
Cho : H=1,C=12,N=14, O=16,S=32,CIE35,5, P=31, Li=7,Na=23,K=39, Mg=24, Ca=40,
Al=27, Fe=56, Cu=64, Ba=137, Ag=108
HET