Dịch vụ khác biệt, công nghệ khác biệtTDMA IS-136 PDC 2G 1990s Digital Phát triển theo công nghệ 3G IMT-2000 UMTS WCDMA cdma 2000 Phát triển theo nhu cầu của khách hàng SCDMA TD-3G cun
Trang 1Tổng quan mạng truy nhập vô
tuyến WCDMA (WCDMA RAN)
Trang 2Nội dung
1. Tổng quan về 3G
2. Nguyên tắc cơ bản của CDMA
3. Đặc trưng cơ bản của WCDMA
Trang 3Dịch vụ khác biệt, công nghệ khác biệt
TDMA IS-136 PDC
2G 1990s Digital
Phát triển theo công nghệ
3G IMT-2000
UMTS WCDMA
cdma 2000
Phát triển theo nhu cầu của khách hàng
SCDMA
TD-3G cung cấp các dịch vụ tồng hợp cho cả nhà cung cấp mạng và các thuê bao
Trang 4Tiến trình phát triển của 3G
Được thương mại hóa vào khoảng năm 2000
Băng tần làm việc: khoảng 2000MHz
Tốc độ tối đa của dịch vụ: 2000Kbps
Trang 5Mục tiêu của 3G
3G phát triển hướng tới những mục tiêu sau:
Băng tần chuẩn toàn cầu và vùng phủ liên tục trên toàn cầu
Hiệu quả cao trong việc sử dụng dải phổ
Chất lượng dịch vụ cao ,đảm bảo độ tin cậy và bảo mật
Dễ dàng chuyển đổi từ 2G lên 3G, tương thích với 2G
Cung cấp dịch vụ đa phương tiện với các tốc độ:
Môi trường dịch chuyển với tốc độ cao: 144kbps
Môi trường dịch chuyển với tốc độ thấp: 384kbps
Môi trường tĩnh: 2Mbps
Trang 6FDD WLL
Trang 7Những băng tần sử dụng cho WCDMA
Kênh tần số = tần số trung tâm×5, đối với băng tần chính:
Tần số cho kênh lên : 9612 ~ 9888
Tần số cho kênh xuống : 10562 ~ 10838
Trang 9Các phiên bản giao thức WCDMA
MBMS HSUPA
2005
CS domain change to NGN
WCDMA RTT
Trang 10Node B Node B Node B Node B
Trang 111. Tổng quan về 3G
2. Nguyên tắc cơ bản của CDMA
3. Đặc trưng cơ bản của WCDMA
Trang 12Đa truy nhập và công nghệ song công
Công nghệ đa truy nhập
Đa truy nhập phân chia theo tần số (FDMA)
Đa truy nhập phân chia theo thời gian (TDMA)
Đa truy nhập phân chia theo mã hóa (CDMA)
Công nghệ song công
Song công phân chia theo thời gian (TDD)
Song công phân chia theo tần số (FDD)
Trang 13Công nghệ đa truy nhập
Trang 14Công nghệ song công
Trang 151. Tổng quan về 3G
2. Nguyên tắc cơ bản của CDMA
3. Đặc trưng cơ bản của WCDMA
Trang 16Qui trình sử lý của hệ thống
WCDMA
Sourc e
Codin g
Chann el Coding
Spreading Modulation
Source Decodin g
Channel Decodin g
Despreadi ng
Trang 17Mã nguồn WCDMA
AMR (Tương thích đa tốc độ) Thoại
Tích hợp mã hóa thoại với 8 tốc độ
thoại
Tốc độ bit AMR có thể điều khiển bởi
RAN phụ thuộc vào tải hệ thống và
chất lượng của việc kết nối thoại
Dịch vụ thoại video:
H.324 được sử dụng cho dịch vụ thoại
Videois trong vùng chuyển mạch kênh.
Bao gồm: mã hóa video, mã hóa thoại,
các giao thức dữ liệu, trộn kênh
CODEC Bit Rate
(kbps) AMR_12.2
0
12.2 (GSM EFR)
AMR_10.2
0
10.2
AMR_7.95 7.95 AMR_7.40 7.4 (TDMA
EFR) AMR_6.70 6.7 (PDC EFR) AMR_5.90 5.9
AMR_5.15 5.15
Trang 181/3 Convolutional Coding
Uncoded N bits Coded 2N+16 bits Coded 3N+24 bits
Trang 19Xen kênh WCDMA
Tác dụng
1
0100
0010
0 0 … 0 1 0 … 1 0 0 … 1 0 … 1 1 Inter-column
Trang 20Mã phân kênh WCDMA
Mã OVSP (Orthogonal Variable Spreading Factor)
SF = chip rate / symbol rate
High data rates → low SF code
Low data rates → high SF code
Trang 21Độ lợi sử lý
Độ lợi sử lý
Độ lợi sử lý khác nhau đối với từng dịch vụ
Nếu tốc độ bít của dịch vụ cao hơn thì độ lợi sử lý nhỏ hơn, UE sẽ cần công suất cao hơn cho dịch vụ này, vì vậy vùng phủ của dịch vụ sẽ nhỏ hơn.
) rate bit
rate
chip log(
10 Gain
ocess
Trang 22Mục đích của mã hóa phân kênh
Đối với đường lên, mã phân kênh được dùng để phân loại các kênh vật lý khác nhau của một kết nối.
Đối với đường xuống, mã phân kênh được dùng để phân loại các kết nối khác nhau trong một cell
Trang 23Tương quan
Trang 25Copyright © 2008 Huawei Technologies Co., Ltd All rights reserved
Sử dụng mã trực giao – Giải mã hóa
Trang 26Trải phổ và giải trải phổ
1-18-8
Data after
integration
Other signal after
despreading
Correlation at a CDMA receiver
Correlation with incorrect code
Trang 27Phân tích phổ của trải phổ và giải trải phổ
Spreading code
Spreading code
Signal Combination
Narrowband signal
f P(f)
Trang 28Phân tích phổ của trải phổ và giải trải phổ
Max allowed interference
Eb/No Requirem ent
Powe r
Max interference caused by UE
Trang 29Mục đích của mã hóa ngẫu nhiên
Mã hóa ngẫu nhiên dùng để nhận biết các nguồn phát khác nhau
Đối với đường xuống, mã hóa ngẫu nhiên được dùng để phân biệt các cell khác nhau
Đối với đường lên, mã hóa ngẫu nhiên được dùng để phân biệt các UE khác nhau.
Trang 30Mã ngẫu nhiên
Mã hóa ngẫu nhiên: GOLD chuỗi.
Có 224 mã ngẫu nhiên cho đường lên dài được dùng cho mã hóa đường lên DPCCH/DPDCH Mã hóa đường lên được chỉ định bởi các lớp phía trên.
Đối với các kênh vật lý đường xuống, có 8192 mã ngẫu nhiên được
sử dụng.
Trang 33Dữ liệu truyền đi:
Đầu vào tín hiệu số
Trang 34Q Component
QPSK Waveform
1 1
-1 1
-1 1
1 -1
-1 -1
1 1 -1 1 -1 1 1 -1
Trang 35Điều chế
NRZ coding
90 o
NRZ coding
) cos(
2
QPSK
Trang 37Truyền sóng vô tuyến
Thu tín hiệu
Phát tín hiệu
Suy hao truyền dẫn::
Suy hao đường truyền + Fading đa đường
Time Amplitude
Trang 38Truyền tín hiệu Radio
Trang 39Các loại Fading
Các loại Fading
Fading chậm
Fading nhanh
Trang 40 Tăng độ tin cậy của thông tin
Tâng vùng phủ và dung lượng
Trang 41Phân tập
Mã hóa kênh, đan xen Block
Tín hiệu của người dùng được phân phối trên cả dải tần băng thông
Phân tập không gian thu
Phân tập không gian phát
Phân cực ngang
Phân cực dọc
Trang 42Nguyên tắc của bộ thu RAKE
Tính toán độ trễ thời gian và công suất tín hiệu
Combiner
The combined signal
t t
Bộ thu RAKE hỗ trợ việc khắc phục Fading đa đường và nâng cao khả năng thu cua
hệ thống
Trang 43Nguyên tắc của bộ thu RAKE
Bộ thu RAKE sử dụng những lợi ích của phân tập đa đường.
Bộ thu sử lý các tín hiệu phía thu
Nhận dạng vị trí trễ thời gian tại mỗi tín hiệu thu được Chỉ định bộ thu tương quan (các ngón tay RAKE) cho các cao điểm đó
Trong mỗi ngón tay RAKE, đánh dấu các pha thay đổi nhanh và giá trị biên độ của nó
Điều chỉnh pha, xóa bỏ các giá trị ban đầu từ Fading nhanh
Kết hợp giải điều chế và các kí hiệu điều chỉnh pha thông qua tất cả các ngón tay chủ động
Đưa chúng tới các bộ giải mã để tiếp tục sử lý
Quá trình sử lý này gọi là Kết hợp tỉ lệ toàn diện
Trang 44 Trong tài liệu này, chúng ta đã thảo luận về các khái niệm chung của WCDMA:
Nguyên tắc trải phổ/ giải trải phổ
Mã hóa thoại UTRAN
Mã hóa kênh UTRAN
Mã hóa trải phổ UTRAN
Mã hóa ngẫu nhiên UTRAN
Điều chế UTRAN
Thu phát UTRAN
Trang 45Thank you
www.huawei.com