1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số

126 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Bài Tập Thực Hành Kỹ Thuật Xung Số
Trường học Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thù Đức
Chuyên ngành Điện Tử
Thể loại Tài Liệu Tham Khảo
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thù Đức
Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 9,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • B. Dụng cụ, thiết bị thực hành (11)
  • D. Trình tự thực hành (12)
    • I. M ạch dao động đa hài đơn ổn tạo xung có thời hằng xung cố 24 định....... . ........ ............ ..................... . ........... ........... ............ ............... I M ạch dao động đa hài đơn ổn tạo xung có thời hằng xung thay đổi 25 Bài 5 : KHẢO SÁT CHỨC NĂNG CỔNG LOGIC c o B A N ...7 (34)
  • A. Mục tiêu (11)
  • B. Dụng cụ, thiết bị thực h ành (23)
    • I. Khảo sát chức năng cổng logic N O T (37)
      • 1.1. Tra cứu sơ đồ chân IC 7404 (0)
      • 1.2. Kiểm tra cổng NOT theo các bướ c (37)
    • II. Khảo sát chức năng cổng logic A N D (39)
      • II. 1. Tra cứu sơ đồ chân IC 7408 (0)
        • 11.2. Kiểm tra cổng AND theo các bướ c (0)
    • III. Khảo sát chức năng cổng logic O R (40)
      • III. 1. Tra cứu sơ đồ chân IC 7432 (0)
    • IV. Khảo sát chức năng cổng logic N A N D (40)
      • IV. 1. Tra cứu sơ đồ chân IC 7400 (40)
      • IV. 2. Kiểm tra cổng NAND theo các bướ c (40)
    • V. Khảo sát chức năng cổng logic N O R (41)
    • V. 1 .Tra cứu sơ đồ chân IC 7402 (41)
      • V. 2. Kiểm tra cổng NỌ R theo các b ư ớ c (0)
    • VI. Khảo sát chức năng cổng logic E X -O R (0)
      • VI. 1. Trạ cứu sơ đồ chân IC 7486 (0)
      • VI.2. Kiểm tra cổng EX -O R theo các b ư ớ c (42)
    • VII. Khảo sát chức năng cổng logic ẸX -N O R (43)
    • VIII. Khảo sát các mạch ứng dụng cổng đơn giản 33 1 .Biến đổi mạch logic tương đương dùng định lý Demorgan 33 (43)
      • VIII.2. M ạch dao động dùng cổng logic 36 Bài 6 : M ẠCH CỌNG NHỊ PHÂN (46)
    • I. M ạch cộng nhi phân bán p h ầ n (0)
    • II. Mạch cộng nhị phân toàn phần (48)
    • III. M ạch cộng hai số nhị phân 2 b i t (0)
  • Bài 7 MÁCH GIAI M Ã (0)
    • A. Mục t i ê u (28)
      • 11.2. Khảo sát IC74LS1 3 9 (75)
      • 11.3. Khảo sát mạch giải mã 3 vào 8 ra dùng IC74LS139................ 11.4. Khảo sát mạch giải mã 3 vào 8 ra có chân điều khiển dùng IC74LS139 (0)
      • III. Mạch giải mã sừ dụng vi mạch 74LS138............................................. 1.Trá cứu IC74LS138 ................................................................... 1.1. Sơ đồ chân và sơ đồ chức năng:.......................................... 1.2. Sơ đồ logic bên trong........................................................ 1.3. Bảng trạng thái hoạt đ ộ n g ................................................... 111.2. Khảo sát IC74LS138 (0)
      • IV. Mạch giải mã sử dụng vi mạch 74L S154 (63)
        • II. 1. Tra cứu IC74LS148 (90)
          • II. 1.1. Sơ đồ c h â n (55)
          • II. 1.2. Sơ đồ bên tro n g (73)
          • II. 1.3. Bảng trạng thái hoạt đ ộ n g (55)
        • II.2. Khảo sát IC74LS148....r (56)
      • III. M ạch m ã hóa sử dụng vi m ạch 74LS147 (76)
        • III. 1.2. Sơ đồ bên ư o n g (0)
        • III. 1.3. Bàng trạng thái hoạt đ ộ n g (76)
  • Bài 9 M ẠCH DỒN KÊNH - M ẠCH PHÂN K Ê N H (80)
    • A. M ục t i ê u (33)
      • I. M ạch dồn kênh sừ dụng vi mạch 74LS157 (2 vào/ 1 ra ) (0)
        • 1.1. T ra c ứ u IC74LS157 (80)
          • 1.1.1. Sơ đồ chân (80)
          • 1.1.2. Sơ đồ logic bên trong (0)
          • 1.1.3. Bảng trạng thái hoạt động (80)
        • 1.2. Khảo sát IC 7 4 L S 1 5 7 ...........T (82)
      • II. Mạch dồn kênh sử dụng vi mạch 74LS151 (8 vào/ 1 ra ) (0)
        • II. 1. Tra cứu IC74LS151 (0)
          • II. 1.2. Bảng trạng thái hoạt đ ộ n g (0)
        • II.2. Khàọ sát IC74LS1 5 1 (0)
        • II. 3. M ạch dồn kênh mở rộng 16 vào/ 1 ra sừ dụng 2 IC 74LS151. 74 III. M ạch phân kênh sù dụng vi m ạch 74L S139 (0)
      • IV. M ạch phân kênh sử dụng vi mạch 74LS13 8 (87)
    • B. D ụng cụ, thiết bị thực hành (47)
      • I. Khảo sát Flip-Flop loại D (74LS74) (88)
        • 1.1. Tra cứu IC74LS74 (88)
        • 1.2. Kiểm tra Flip-Flop D (90)
      • II. Khảo sát Flip - Flop loại JK (74L S1 1 2 ) (90)
        • II. 1. Tra cứu IC74LS74 (0)
      • II. 1. 1. Sơ đồ chúc năng: Hình 10.2 (0)
      • II. 1. 2. Bảng trạng thái hoạt động (0)
        • 11.2. Kiểm tra Flip-Flop JK (0)
      • III. M ạch chia tần số sừ dụng Flip-Flop (0)
        • III. 1. M ạch chia tần sổ sử dụng Flip-Flop D (0)
  • Bài 11: MẠCH ĐẾM KHÔNG ĐỔNG BỌ DUNG FLEP-LOP (0)
    • I. Mạch đếm modul M =2n lên/xuống (95)
      • 1.1. M ạch đếm lên modul M =2n (95)
      • 1.2. M ạch đếm xuống modul M =2n 86 II. Mạch đếm modul M <2n lên/xuống (96)
      • II. 1. M ạch đếm lên modul M < 2 " (97)
        • 11.2. M ạch đếm xuống modul M<2n (0)
    • III. Mạch đếm thập phân (98)
      • III. 1. IC giải mã 4511 (98)
        • III. 1.1. Sơ đồ chân (59)
        • III. 1.2. Sơ đồ bên trong (76)
        • III. 1.3. Bảng trạng thái hoạt động (98)
  • Bài 12: MẠCH ĐẾM s ử DỤNG VI MẠCH 74LS90, 74LS190/191, 93 (103)
    • I. Mạch đếm thập phân sử dụng 74LS90 (103)
      • 1.1. Khảo sát 1C 7490 ( DECADE COUNTER) (0)
        • 1.1.1. Sơ đồ chức năng và sơ đồ c h â n (103)
        • 1.1.2. Sơ đồ bên tro n g (80)
      • 1.2. M ạch đếm 0+9 dùng IC 7490 (0)
      • 1.3. M ạch đếm 00+99 (mod Ị 00) dùng IC 7490 (0)
    • II. Mạch đếm thập phân lên/xuống sử dụng IC74LS190/191 (105)
      • II. 1.1. Sơ đồ chức năng và sơ đồ c h â n (105)
      • II. 1.2. Bảng trạng thái hoạt đ ộ n g (0)
        • 11.2. M ạch đệm 0 - 9 dùng IC 74190 (0)
      • II. 3. M ạch đếm 9 - 0 dùng IC 74190 (106)
      • II.4. Đếm 0+7 dùng IC 74190 (107)
    • III. Mạch đếm thập phân lên/xuống sử dụng IC 74L S192/193 (0)
  • III 1 Khảo sỏt IC 74192 (Up/0ownDôc*dằ Countô- with PrtMt tnd Rlppl* Clock ) 100 III. 1.1. Sơ đồ chức năng và sơ đồ c h â n (0)
    • III. 1.2. Bàng trạng thái hoạt đ ộ n g (0)
    • IV. M ạch đếm vòng sử dụng IC4017D (111)
      • IV. 1. Khảo sát IC 4017 (5-stage Johnson c o u n te r) (111)
        • IV. 1.1. Sơ đồ chức n ă n g (111)
        • IV. 1.3. Sơ đồ bên trong: Hình 12.12c (0)
        • IV. 1.4. Bảng trạng thái hoạt động (111)
      • IV.2. M ạch đếm vòng sử dụng IC 4017 (113)
  • Bải 13: MẠCH ĐÔNG HÔ THỜI G LA N (0)
    • I. Mạch đếm giây, phút (115)
    • II. M ạch đếm giờ (116)
      • II. 1. Đếm 00+23 giờ (0)
        • 11.2. Đếm 1+12 g iờ (0)
    • III. Hoàn chinh m ạch đồng hồ thời gian (0)
      • III. 1. Kết nối giữa các khối giây -+phút (0)
  • Bài 14: MẠCH ĐÈN TRANG TRÍ ỨNG DỤNG GIẢI M Ã - Đ Ế M (121)
    • D. Trình tự thực h ành (80)
      • I. Mạch một bóng tối chạy sử dụng 74LS138 và 74LS90 (0)
      • II. Mạch một bóng tối chạy sử dụng 74LS138 và 74LS190 (122)
      • III. M ạch đèn sáng dần lan tỏa sử dụng 74LS138 và 74LS190 kết hợp 115 cổng logic................................................................................................ IV. M ạch một bóng tổi chạy sử dụng 74LS138 và 74LS191 (123)

Nội dung

Dụng cụ, thiết bị thực hành

1 Vật tư, dụng cụ: Testboard, kềm, nhíp, dây nối linh kiện, nguồn DC 3v, VOM, bộ nguồn 6vAC, dao động ký, máy phát sóng.

TÊN LINH KIỆN SÓ LƯỢNG ĐƠN VỊ

5 IC 741 2 c Kiến thức cần thiết:

1 Diode: Hình dạng, ký hiệu diode (hình l.la ) Đo, kiểm tra, xác định các cực A, K của diode.

2 Diode zener: Hình dạng, ký hiệu diode zener (hình l.lb ) Đo, kiểm tra, xác định các cực A, K của diode zener.

Giàng viên NGUYỄN THI PHONG Trang 1

Hệ thống bài tập thực hành KỸ THUẬT XUNG - SỎ Khoa Điện - Điện từ

3 IC741: hình dạng, ký hiệu, sơ đồ chân (hình 1.2).

4 M ạch xén điện áp dùng diode: Giải thích nguyên lý hoạt động của các mạch xén điện áp dùng diode.

5 M ạch kẹp điện áp dùng diode: Giải thích nguyên lý hoạt động cùa các mạch kẹp điện áp dùng diode.

6 Mạch so sánh điện áp dùng op-amp: Giải thích nguyên lý hoạt động cùa các mạch so sánh điện áp dùng op-amp.

Trình tự thực hành

Mục tiêu

V Ráp mạch, khảo sát đặc trưng làm việc cùa các mạch xén

V Ráp mạch, khảo sát đặc trưng làm việc của các mạch kẹp

V Ráp mạch, khảo sát đặc trưng làm việc của các mạch so sánh điện áp

B Dụng cụ, thiết bị thực hành:

1 Vật tư, dụng cụ: Testboard, kềm, nhíp, dây nối linh kiện, nguồn DC 3v, VOM, bộ nguồn 6vAC, dao động ký, máy phát sóng.

TÊN LINH KIỆN SÓ LƯỢNG ĐƠN VỊ

5 IC 741 2 c Kiến thức cần thiết:

1 Diode: Hình dạng, ký hiệu diode (hình l.la ) Đo, kiểm tra, xác định các cực A, K của diode.

2 Diode zener: Hình dạng, ký hiệu diode zener (hình l.lb ) Đo, kiểm tra, xác định các cực A, K của diode zener.

Giàng viên NGUYỄN THI PHONG Trang 1

Hệ thống bài tập thực hành KỸ THUẬT XUNG - SỎ Khoa Điện - Điện từ

3 IC741: hình dạng, ký hiệu, sơ đồ chân (hình 1.2).

4 M ạch xén điện áp dùng diode: Giải thích nguyên lý hoạt động của các mạch xén điện áp dùng diode.

5 M ạch kẹp điện áp dùng diode: Giải thích nguyên lý hoạt động cùa các mạch kẹp điện áp dùng diode.

6 Mạch so sánh điện áp dùng op-amp: Giải thích nguyên lý hoạt động cùa các mạch so sánh điện áp dùng op-amp.

I Mạch xén điện áp dùng diode

1.1 Mạch xén mức trên dùng dỉode

1.1.1 Mạch xén song song l Mắc mạch như hình 1.3a Chọn diode loại 1N4007, cấp nguồn vào Vi=6vAC.

Giàng viên NGUYỄN THỊ PHONG Trang 2

Hệ thống bài tập thực hành KỸ THUẬT XUNG - SÔ Khoa Điện — Điện tứ

2 D ùng dao động ký đo dạng sóng Vi (chọn chức năng AC) và Vo (chọn chức năng DC).

3 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

4 M ắc mạch như hình 1.3b Chọn diode loại 1N4007, cấp nguồn vào Vi=6vAC, nguồn VDC=3v sử dụng nguồn pin hoặc nguồn DC.

5 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi (chọn chức năng AC) và Vo (chọn chức năng DC).

6 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

G iàng viên NGUYỄN THỊ PHONG Trang 3

1 Mắc mạch như hình 1.4a Chọn diode loại 1N4007, cấp nguồn vào Vi=6vAc.

2 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi (chọn chức năng AC) và Vo (chọn chức năng DC).

3 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

4 Mắc mạch như hình 1.4b Chọn diode loại 1N4007, cấp nguồn vào Vi=6vAC, nguồn VDC=3v sừ dụng nguồn pin hoặc nguồn DC.

5 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi (chọn chức năng AC) và Vo (chọn chức năng DC).

6 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

Giáng viên NGUYỄN THI PHONG Trang 4

Hệ thống bài tập thực hành KỸ THUẬT XƯNG - SỎ Khoa Điện - Điện từ

1.2 Mạch xén mức dưới dùng diode

1 Mắc mạch như hình 1.5a Chọn diode loại 1N4007, cấp nguồn vào Vi=6vAC.

2 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi (chọn chức năng AC) và Vo (chọn chức năng DC).

3 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

4 Mắc mạch như hình 1.5b Chọn diode loại 1N4007, cấp nguồn vào Vi=6vAC, nguồn VDC=3v sừ dụng nguồn pin hoặc nguồn DC.

5 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi (chọn chức năng AC) và Vo (chọn chức năng DC).

6 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

Giàng viên NGUYỄN THI PHONG Trang 5

Hệ thống bài tập thực hành KỶ THUẬT XUNG - SỎ Khoa Điện - Điện từ

1 Mắc mạch như hình 1.6a Chọn diode loại 1N4007, cấp nguồn vào Vi=6vAC.

2 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi (chọn chức năng AC) và Vo (chọn chức năng DC).

3 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

4 Mấc mạch như hình 1.6b Chọn diode loại 1N4007, cấp nguồn vào Vi=6vAC, nguồn VDC=3v sử dụng nguồn pin hoặc nguồn DC.

5 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi (chọn chức năng AC) và Vo (chọn chức năng DC).

6 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

Giàng viên NGUYỄN THỊ PHONG Trang 6

Hệ thống bài tập thực hành KỸ THUẬT XƯNG - SÔ Khoa Điện — Điện từ

1.3 Mạch xén hai mức dùng diode

1 M ắc mạch như hình 1.7 Chọn diode loại 1N4007, cấp nguồn vào Vi=6vAC.

2 D ùng dao động ký đo dạng sóng Vi (chọn chức năng AC) và Vo (chọn chức năng DC).

3 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

1.4 Mạch xén hai mức dùng Zener

1 Mắc mạch như hình 1.8 Chọn diode zener có điện áp 5.6V, cấp nguồn vào Vi=6vAC.

2 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi (chọn chức năng AC) và Vo (chọn chức năng DC).

3 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

Giảng viên NGUYỄN THỊ PHONG Trang7

Hệ thống bài tập thực hành KỸ THUẬT XUNG - SÔ Khoa Điện - Điện tứ

II Mạch kẹp điện áp dùng diode

ILL Mạch kẹp đỉnh trên

1 M ắc mạch như hình 1.9a Chọn diode loại 1N4007 Dùng máy phát sóng, cấp sóng vuông lOvp.p, tần số 1kHz.

2 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi và Vo.

3 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

4 Mắc mạch như hình 1.9b Chọn diode loại 1N4007, nguồn VDC=1.5v sử dụng nguồn pin Dùng máy phát sóng, cấp sóng vuông 10vp.p, tần số 1kHz.

5 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi và Vo.

6 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

Giàng viên NGUYỄN THỊ PHONG Trang 8

Hệ thống bài tập thực hành KỸ THUẬT XUNG - SỎ Khoa Điện - Điện từ

II 2 Mạch kẹp đỉnh dưới

1 Mắc mạch như hình 1 10a Chọn diode loại 1N4007 Dùng máy phát sóng, cấp sóng vuông 10vp.p, tần số 1kHz.

2 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi và Vo.

3 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

4 Mắc mạch như hình 1.1 Ob Chọn diode loại 1N4007, nguồn

Vdc=1.5v sử dụng nguồn pin Dùng máy phát sóng, cấp sóng vuông lOvp.p, tần số 1kHz.

5 Dùng dao động ký đo dạng sóng Vi và Vo.

6 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

Giàng viên NGUYỄN THỊ PHONG Trang 9

Hệ thong bài tập thực hành KỸ THUẬT XUNG - SÔ Khoa Điện - Điện tử

III Mạch so sánh điện áp sử dụng Op-Amp

III 1 Mạch so sánh mức 0

1 M ắc mạch như hình 1.1 la Ngõ vào Ei là sóng tam giác 10vp.p, tần số 1kHz lấy từ máy phát sóng.

2 Dùng dao động ký đo dạng sóng Ei và Vo.

3 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

4 M ắc mạch như hình 1.1 lb Ngõ vào Ei là sóng tam giác 10vp.p, tần số

1 kHz lấy từ máy phát sóng.

5 Dùng dao động ký đo dạng sóng Ei và Vo.

6 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

Giàng viên NGUYỄN THI PHONG Trang 10

Hệ thống bài tập thực hành KỸ THUẬT XƯNG - SỎ Khoa Điện - Điện lử

III 2 Mạch so sánh mức dương

1 Mắc mạch như hình 1.12a Ngõ vào Ei là sóng tam giác 10vp.p, tần số 1kHz lấy từ máy phát sóng V DC=3v.

2 Dùng dao động ký đo dạng sóng Ei và Vo.

3 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

4 Mắc mạch như hình 1.12b Ngõ vào Ei là sóng tam giác 10vp.p, tần sổ 1kHz lấy từ máy phát sóng VDC=3v.

5 Dùng dao động ký đo dạng sóng Ei và Vo.

6 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

Giàng viên NGUYÊN THỊ PHONG Trang II

Hệ thống bài tập thực hành KỸ THUẬT XUNG - SÔ Khoa Điện - Điện tử

III.3 Mạch so sánh mức âm

1 Mắc mạch như hình 1.13a Ngõ vào Ei là sóng tam giác 1 Ovp.p, tần số 1kHz lấy từ máy phát sóng VDC=3V.

2 Dùng dao động ký đo dạng sóng Ei và Vo.

3 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

4 Mắc mạch như hình 1.13b Ngõ vào Ei là sóng tam giác 10vp.p, tần số 1kHz lấy từ máy phát sóng V DC=3v.

5 Dùng dao động ký đo dạng sóng Ei và Vo.

6 Vẽ lại dạng sóng vào và ra.

Giàng viên NGUYỄN THỊ PHONG Trang 12

Hệ thống bài tập thực hành KỸ THUẬT XUNG - SÔ Khoa Điện — Điện tử

Bài 2 ; MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI PHI ỐN DÙNG BJT

A Mục tiêu: Sau bài thực hành này, người học sẽ làm được những công việc sau:

V Ráp mạch, khảo sát được dạng tín hiệu sóng vuông tuần hoàn được tạo bởi mạch dao động đa hài ph i ổn dùng BJT

V Cân chỉnh biến trở thay đổi các thông sổ của sóng vuông.

Dụng cụ, thiết bị thực h ành

Khảo sát chức năng cổng logic N O T

/ / Tra cứu sơ đồ chân IC 7404: hình 5.1.

1.2 Kiểm tra cổng NOT theo các bước:

Giàng viên NGUYỄN THỊ PHONG Trang 27

Hệ thống bài tập thực hành KỸ THƯẬTXUNG - SÔ Khoa Điện - Điện tử

7400 0uằ4 tva-ir.pu't NAND

LĨJ LẩJ LẤJ L±J LầJ LẢJ LzJ rr^Ị Făì rĩzi ÍĨT TÕ1 IT1ÍỊ1

) 7 4 0 4 He>: ) 7 4 0 Ô ộua-d tv o - in p u - t AND ga: ) 7 4 0 Ô ộua-d tv o - in p u - t AND ga

Ngày đăng: 11/10/2022, 23:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  5.1. Sơ đồ chân các IC cổng. - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
nh 5.1. Sơ đồ chân các IC cổng (Trang 38)
Bảng sự thật 74 LSI54 - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
Bảng s ự thật 74 LSI54 (Trang 66)
II.  1.2. Sơ đồ bên trong: Hình 8.5b. - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
1.2. Sơ đồ bên trong: Hình 8.5b (Trang 73)
Bảng 9. la. - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
Bảng 9. la (Trang 82)
Bảng IQ.lb. - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
ng IQ.lb (Trang 90)
Hình  lỉ.Sb. - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
nh lỉ.Sb (Trang 99)
Bảng IL L - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
ng IL L (Trang 100)
1.1.1. Sơ đồ chức năng  và sơ đồ chân:  Hình  12. la. - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
1.1.1. Sơ đồ chức năng và sơ đồ chân: Hình 12. la (Trang 103)
Hình  12.3.  Mạch đếm  modlOO - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
nh 12.3. Mạch đếm modlOO (Trang 104)
II.  1.1. Sơ đồ chức năng và sơ đồ chân:  Hình  12.4. - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
1.1. Sơ đồ chức năng và sơ đồ chân: Hình 12.4 (Trang 105)
111.1.1. Sơ đồ chức năng và sơ đồ chân: Hình  12.8. - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
111.1.1. Sơ đồ chức năng và sơ đồ chân: Hình 12.8 (Trang 108)
IV.1.3. Sơ đồ bền trong: Hình  12.12c. - Hệ thống bài tập thực hành kỹ thuật xung số
1.3. Sơ đồ bền trong: Hình 12.12c (Trang 111)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w