1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính

262 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản trị hệ thống Windows 1
Tác giả Nguyễn Ngọc Ánh Mỹ
Trường học Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
Chuyên ngành Truyền thông – Mạng máy tính
Thể loại giáo trình
Năm xuất bản 2020
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 262
Dung lượng 15,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính chất: Học phần cung cấp kiến thức về quản trị hệ thống mạng giúp sinh viên chuyên ngành Truyền thông và Mạng máy tính có khả năng phân tích, mô tả các mô hình quản trị một hệ thốn

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC

KHOA CNTT

GIÁO TRÌNH HỌC PHẦN: Quản trị hệ thống Windows 1 NGÀNH: Truyền thông – Mạng máy tính

TRÌNH ĐỘ: Cao đẳng

Ban hành kèm theo Quyết định số: …… ngày … tháng … năm … của Hiệu trưởng

Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức

TP Hồ Chí Minh, năm 2020

Trang 2

LỜI GIỚI THIỆU

Giáo trình Quản trị hệ thống Windows 1 cung cấp kiến thức về các dịch vụ của hệ điều hành mạng Windows Server nhằm giúp sinh viên ngành Truyền thông và Mạng máy tính có khả năng mô tả, phân loại và phân tích các dịch vụ mạng cần thiết để triển khai

và quản trị một hệ thống mạng Ngoài ra, giáo trình còn hướng dẫn sinh viên cài đặt và cấu hình các dịch vụ mạng cho hệ thống mạng tại doanh nghiệp

TPHCM, ngày 08 tháng 08 năm 2020

Biên soạn

Nguyễn Ngọc Ánh Mỹ

Trang 3

MỤC LỤC

TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN i

LỜI GIỚI THIỆU i

MỤC LỤC ii

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT iv

DANH MỤC BẢNG v

DANH MỤC HÌNH ẢNH vi

TÀI LIỆU THAM KHẢO xv

GIÁO TRÌNH HỌC PHẦN xvi

Tên học phần: Quản trị hệ thống Windows 1 xvi

Mã học phần: CNC108222 xvi

CHƯƠNG 1: ACTIVE DIRECTORY 1

1.1 Tổng quan 1

1.1.1 Giới thiệu về Windows Server 1

1.1.2 Mô hình mạng Workgroup và Domain 2

1.1.3 Giới thiệu về Active Directory 3

1.1.4 Chức năng của Active Directory 3

1.1.5 Kiến trúc của Active Directory 4

1.2 Cài đặt và cấu hình Active Directory 6

1.2.1 Nâng cấp Server thành Domain Controller 6

1.2.2 Join Domain 13

1.2.3 Domain User, Domain Group 16

1.2.4 Cài đặt Remote Server Administrator cho máy Client 21

1.3 Quản trị Active Directory 23

1.3.1 Organizational Units (OU) – Delegate control 23

1.3.2 Home Folder, User Profile 32

1.4 Group Policy Management 42

1.4.1 Chức năng của Group Policy Management: 42

1.4.2 Các lưu ý khi triển khai Group Policy Management 43

1.4.3 Triển khai Group Policy Management 43

1.5 Bài tập triển khai hệ thống AD 65

1.5.1 Bài 1 65

1.5.2 Bài 2 67

CHƯƠNG 2: FILE SERVICES 69

2.1 Giới thiệu về File Server Resource Management (FSRM) 69

2.2 Cài đặt và cấu hình FSRM 69

2.3 Tổng quan về Distributed File System (DFS) 80

2.4 Cài đặt và cấu hình DFS 81

2.5 Bài tập triển khai hệ thống File Server 101

CHƯƠNG 3: DHCP 103

3.1 Tổng quan về giao thức DHCP 103

3.2 Hoạt động của giao thức DHCP 104

3.3 Cài đặt, cấu hình và quản trị dịch vụ DHCP 104

Trang 4

3.4.1 Routing 124

3.4.2 DHCP Relay Agent 136

3.5 Bài tập triển khai hệ thống DHCP 140

CHƯƠNG 4: DNS 142

4.1 Tổng quan về DNS 142

4.2 Cơ chế phân giải tên 144

4.2.1 Phân giải tên thành IP 144

4.2.2 Phân giải IP thành tên 145

4.3 Một số khái niệm cơ bản 146

4.3.1 Domain name và zone 146

4.3.2 Fully Qualified Domain Name (FQDN) 146

4.3.3 Sự ủy quyền (Delegation) 146

4.3.4 Forwarders 147

4.3.5 Stub zone 147

4.3.6 Dynamic DNS 147

4.3.7 Active Directory – intergrated zone 148

4.4 Phân loại Domain Name Server 148

4.4.1 Primary Name Server 148

4.4.2 Secondary Name Server 148

4.4.3 Caching Name Server 149

4.5 Resource Record (RR) 149

4.5.1 SOA (start of authority) 149

4.5.2 NS 151

4.5.3 A (Address) và CNAME (Canonical Name) 151

4.5.4 AAAA 152

4.5.5 SRV 152

4.5.6 MX 153

4.5.7 PTR 154

4.6 Cài đặt và cấu hình DNS 154

4.7 Bài tập triển khai hệ thống DNS 187

CHƯƠNG 5: WEB SERVICES 189

5.1 Tổng quan về Web services 189

5.2 IIS 191

5.2.1 Cài đặt dịch vụ IIS 191

5.2.2 Cấu hình dịch vụ Web 201

5.2.3 Cấu hình dịch vụ FTP 209

5.3 Bài tập triển khai hệ thống Web Server 239

BÀI TẬP TỔNG HỢP TRIỂN KHAI CÁC DỊCH VỤ MẠNG CƠ BẢN 241

Thực hành theo nhóm: 241

Triển khai hệ thống mạng thực tế tại phòng thực hành máy tính 241

Trang 5

5 DHCP Dynamic Host Configuration Protocol

7 FSRM File Server Resource Manager

12 IIS Internet Infomation Services

14 LDAP Lightweight Directory Access Protocol

Trang 6

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1 Ví dụ về object 5 Bảng 2 Sơ đồ tổ chức DNS 143

Trang 7

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Chương 1: ACTIVE DIRECTORY

Hình 1 1 Kiến trúc của Active Directory 4

Hình 1 2 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller (1) 7

Hình 1 3 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller (2) 7

Hình 1 4 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(3) 7

Hình 1 5 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller (4) 8

Hình 1 6 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(5) 8

Hình 1 7 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(6) 9

Hình 1 8 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(7) 9

Hình 1 9 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(8) 10

Hình 1 10 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(9) 10

Hình 1 11 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(10) 11

Hình 1 12 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (1) 11

Hình 1 13 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (2) 12

Hình 1 14 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (3) 12

Hình 1 15 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (4) 12

Hình 1 16 Join máy Client vào hệ thống Domain (1) 13

Hình 1 17 Join máy Client vào hệ thống Domain (2) 14

Hình 1 18 Join máy Client vào hệ thống Domain (3) 14

Hình 1 19 Join máy Client vào hệ thống Domain (4) 15

Hình 1 20 Join máy Client vào hệ thống Domain (5) 15

Hình 1 21 Tạo và quản lý Local User Account (1) 17

Hình 1 22 Tạo và quản lý Local User Account (2) 18

Hình 1 23 Tạo và quản lý Local User Account (3) 18

Hình 1 24 Tạo và quản lý Local User Account (4) 19

Hình 1 25 Tạo và quản lý Local User Account (5) 19

Hình 1 26 Tạo và quản lý Local User Account (6) 19

Hình 1 27 Tạo và quản lý Local User Account (7) 20

Hình 1 28 Tạo và quản lý Domain Group (1) 20

Hình 1 29 Tạo và quản lý Domain Group (2) 21

Hình 1 30 Cài đặt Remote Server Administrator cho máy Client (1) 22

Hình 1 31 Cài đặt Remote Server Administrator cho máy Client (2) 23

Hình 1 32 Tạo OU và User Account (1) 24

Hình 1 33 Tạo OU và User Account (2) 24

Hình 1 34 Tạo OU và User Account (3) 25

Hình 1 35 Tạo OU và User Account (4) 25

Hình 1 36 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (1) 26

Hình 1 37 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (2) 26

Hình 1 38 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (3) 27

Hình 1 39 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (4) 27

Hình 1 40 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (5) 28

Hình 1 41 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (6) 28

Trang 8

Hình 1 45 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (10) 30

Hình 1 46 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (11) 31

Hình 1 47 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (12) 31

Hình 1 48 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (13) 32

Hình 1 49 Home Folder (1) 32

Hình 1 50 Home Folder (2) 33

Hình 1 51 Home Folder (3) 33

Hình 1 52 Home Folder (4) 34

Hình 1 53 Home Folder (5) 35

Hình 1 54 Home Folder (6) 35

Hình 1 55 Home Folder (7) 36

Hình 1 56 Home Folder (8) 36

Hình 1 57 Home Folder (9) 36

Hình 1 58 Roaming User Profile (1) 37

Hình 1 59 Roaming User Profile (2) 37

Hình 1 60 Roaming User Profile (3) 37

Hình 1 61 Roaming User Profile (4) 38

Hình 1 62 Roaming User Profile (5) 38

Hình 1 63 Roaming User Profile (6) 39

Hình 1 64 Roaming User Profile (7) 39

Hình 1 65 Roaming User Profile (8) 40

Hình 1 66 Roaming User Profile (9) 40

Hình 1 67 Roaming User Profile (10) 40

Hình 1 68 Roaming User Profile (11) 41

Hình 1 69 Roaming User Profile (12) 41

Hình 1 70 Roaming User Profile (13) 41

Hình 1 71 Deploy Software Policy (1) 44

Hình 1 72 Deploy Software Policy (2) 45

Hình 1 73 Deploy Software Policy (3) 45

Hình 1 74 Deploy Software Policy (4) 46

Hình 1 75 Deploy Software Policy (5) 46

Hình 1 76 Deploy Software Policy (6) 47

Hình 1 77 Deploy Software Policy (7) 47

Hình 1 78 Deploy Software Policy (8) 48

Hình 1 79 Deploy Software Policy (9) 48

Hình 1 80 Deploy Software Policy (10) 49

Hình 1 81 Deploy Software Policy (11) 49

Hình 1 82 Deploy Software Policy (12) 50

Hình 1 83 Deploy Software Policy (13) 50

Hình 1 84 Deploy Software Policy (14) 50

Hình 1 85 Folder Redirection Policy (1) 51

Hình 1 86 Folder Redirection Policy (2) 51

Hình 1 87 Folder Redirection Policy (3) 51

Hình 1 88 Folder Redirection Policy (4) 52

Trang 9

Hình 1 93 Folder Redirection Policy (9) 54

Hình 1 94 Folder Redirection Policy (10) 54

Hình 1 95 Folder Redirection Policy (11) 54

Hình 1 96 Folder Redirection Policy (12) 55

Hình 1 97 Folder Redirection Policy (13) 55

Hình 1 98 Ẩn ổ đĩa (1) 56

Hình 1 99 Ẩn ổ đĩa (2) 56

Hình 1 100 Ẩn ổ đĩa (3) 56

Hình 1 101 Ẩn ổ đĩa (4) 57

Hình 1 102 Ẩn ổ đĩa (5) 58

Hình 1 103 Ẩn ổ đĩa (6) 58

Hình 1 104 Map ổ đĩa (1) 59

Hình 1 105 Map ổ đĩa (2) 59

Hình 1 106 Map ổ đĩa (3) 60

Hình 1 107 Map ổ đĩa (4) 60

Hình 1 108 Map ổ đĩa (5) 61

Hình 1 109 Map ổ đĩa (6) 61

Hình 1 110 Map ổ đĩa (7) 61

Hình 1 111 Map ổ đĩa (8) 62

Hình 1 112 Map ổ đĩa (9) 62

Hình 1 113 Folder Option (1) 63

Hình 1 114 Folder Option (2) 63

Hình 1 115 Folder Option (3) 63

Hình 1 116 Folder Option (4) 64

Hình 1 117 Folder Option (5) 65

Hình 1 118 Folder Option (6) 65

Hình 1 119 Bài tập triển khai hệ thống AD (1) 66

Hình 1 120 Bài tập triển khai hệ thống AD (2) 67

Chương 2: FILE SERVICES Hình 2 1 Cây thư mục FSRM 70

Hình 2 2 Cài đặt FSRM (1) 70

Hình 2 3 Cài đặt FSRM (2) 71

Hình 2 4 Cài đặt FSRM (3) 72

Hình 2 5 Cấu hình Quota (1) 72

Hình 2 6 Cấu hình Quota (2) 73

Hình 2 7 Cấu hình Quota (3) 73

Hình 2 8 Cấu hình Quota (4) 74

Hình 2 9 Cấu hình Quota (5) 74

Hình 2 10 Cấu hình Quota (6) 75

Hình 2 11 Cấu hình File Screening (1) 76

Hình 2 12 Cấu hình File Screening (2) 76

Hình 2 13 Cấu hình File Screening (3) 77

Trang 10

Hình 2 17 Cấu hình File Screening (7) 79

Hình 2 18 Cấu hình File Screening (8) 79

Hình 2 19 Cấu hình File Screening (9) 80

Hình 2 20 Cài đặt Distributed File System (DFS) (1) 81

Hình 2 21 Cài đặt Distributed File System (DFS) (2) 82

Hình 2 22 Cài đặt Distributed File System (DFS) (3) 82

Hình 2 23 Cấu hình DFS Name Space (1) 83

Hình 2 24 Cấu hình DFS Name Space (2) 83

Hình 2 25 Cấu hình DFS Name Space (3) 84

Hình 2 26 Cấu hình DFS Name Space (4) 85

Hình 2 27 Cấu hình DFS Name Space (5) 86

Hình 2 28 Cấu hình DFS Name Space (6) 87

Hình 2 29 Cấu hình DFS Name Space (7) 88

Hình 2 30 Cấu hình DFS Name Space (8) 88

Hình 2 31 Cấu hình DFS Name Space (9) 89

Hình 2 32 Cấu hình DFS Name Space (10) 90

Hình 2 33 Cấu hình DFS Replication (1) 91

Hình 2 34 Cấu hình DFS Replication (2) 91

Hình 2 35 Cấu hình DFS Replication (3) 92

Hình 2 36 Cấu hình DFS Replication (4) 92

Hình 2 37 Cấu hình DFS Replication (5) 93

Hình 2 38 Cấu hình DFS Replication (6) 93

Hình 2 39 Cấu hình DFS Replication (7) 94

Hình 2 40 Cấu hình DFS Replication (8) 94

Hình 2 41 Cấu hình DFS Replication (9) 95

Hình 2 42 Cấu hình DFS Replication (10) 95

Hình 2 43 Cấu hình DFS Replication (11) 96

Hình 2 44 Cấu hình DFS Replication (12) 96

Hình 2 45 Cấu hình DFS Replication (13) 97

Hình 2 46 Cấu hình DFS Replication (14) 97

Hình 2 47 Cấu hình DFS Replication (15) 98

Hình 2 48 Cấu hình DFS Replication (16) 98

Hình 2 49 Cấu hình DFS Replication (17) 98

Hình 2 50 Cấu hình DFS Replication (18) 99

Hình 2 51 Cấu hình DFS Replication (19) 99

Hình 2 52 Cấu hình DFS Replication (20) 100

Hình 2 53 Cấu hình DFS Replication (21) 100

Hình 2 54 Cấu hình DFS Replication (22) 101

Hình 2 55 Cấu hình DFS Replication (23) 101

Hình 2 56 Bài tập triển khai hệ thống File Server 101

Chương 3: DHCP

Trang 11

Hình 3 5 Cài đặt và cấu hình DHCP Server (5) 107

Hình 3 6 Cài đặt và cấu hình DHCP Server (6) 108

Hình 3 7 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (1) 108

Hình 3 8 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (2) 109

Hình 3 9 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (3) 109

Hình 3 10 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (4) 110

Hình 3 11 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (5) 110

Hình 3 12 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (6) 111

Hình 3 13 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (7) 111

Hình 3 14 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (8) 112

Hình 3 15 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (9) 112

Hình 3 16 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (10) 113

Hình 3 17 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (11) 113

Hình 3 18 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (12) 113

Hình 3 19 Kiểm tra Client nhận IP động từ DHCP Server (1) 114

Hình 3 20 Kiểm tra Client nhận IP động từ DHCP Server (2) 114

Hình 3 21 Kiểm tra Client nhận IP động từ DHCP Server (3) 115

Hình 3 22 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (1) 115

Hình 3 23 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (2) 116

Hình 3 24 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (3) 116

Hình 3 25 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (4) 117

Hình 3 26 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (5) 118

Hình 3 27 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (6) 118

Hình 3 28 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (7) 118

Hình 3 29 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (8) 119

Hình 3 30 Cấu hình MAC Address Filtering (1) 119

Hình 3 31 Cấu hình MAC Address Filtering (2) 120

Hình 3 32 Cấu hình MAC Address Filtering (3) 120

Hình 3 33 Cấu hình MAC Address Filtering (4) 120

Hình 3 34 Cấu hình MAC Address Filtering (5) 121

Hình 3 35 Backup và Restore DHCP (1) 122

Hình 3 36 Backup và Restore DHCP (2) 123

Hình 3 37 Backup và Restore DHCP (3) 123

Hình 3 38 Backup và Restore DHCP (4) 124

Hình 3 39 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (1) 126

Hình 3 40 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (2) 126

Hình 3 41 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (3) 126

Hình 3 42 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (4) 127

Hình 3 43 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (5) 127

Hình 3 44 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (6) 128

Hình 3 45 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (7) 128

Hình 3 46 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (8) 128

Hình 3 47 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (9) 129

Hình 3 48 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (10) 129

Hình 3 49 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (11) 129

Trang 12

Hình 3 53 Cài đặt Routing and Remote Access Service (2) 131

Hình 3 54 Cài đặt Routing and Remote Access Service (3) 131

Hình 3 55 Cài đặt Routing and Remote Access Service (4) 132

Hình 3 56 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (1) 132

Hình 3 57 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (2) 133

Hình 3 58 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (3) 133

Hình 3 59 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (4) 134

Hình 3 60 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (5) 134

Hình 3 61 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (6) 134

Hình 3 62 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (7) 135

Hình 3 63 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (8) 135

Hình 3 64 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (9) 135

Hình 3 65 Cấu hình DHCP Relay Agent (12) 137

Hình 3 66 Cấu hình DHCP Relay Agent (13) 138

Hình 3 67 Cấu hình DHCP Relay Agent (14) 138

Hình 3 68 Cấu hình DHCP Relay Agent (16) 139

Hình 3 69 Cấu hình DHCP Relay Agent (17) 139

Hình 3 70 Bài tập triển khai hệ thống DHCP 140

Chương 4: DNS Hình 4 1 Cửa sổ Network Connections 155

Hình 4 2 Cài đặt và cấu hình DNS (1) 155

Hình 4 3 Cài đặt và cấu hình DNS (2) 156

Hình 4 4 Cài đặt và cấu hình DNS (3) 156

Hình 4 5 Cài đặt và cấu hình DNS (4) 156

Hình 4 6 Cài đặt và cấu hình DNS (5) 157

Hình 4 7 Cài đặt DNS Server Role(1) 157

Hình 4 8 Cài đặt DNS Server Role(2) 158

Hình 4 9 Cài đặt DNS Server Role(3) 158

Hình 4 10 Cài đặt DNS Server Role(4) 158

Hình 4 11 Cài đặt DNS Server Role(5) 159

Hình 4 12 Cài đặt DNS Server Role(6) 159

Hình 4 13 Cài đặt DNS Server Role(7) 160

Hình 4 14 Cài đặt DNS Server Role(8) 160

Hình 4 15 Cài đặt DNS Server Role(9) 161

Hình 4 16 Tạo Reverse Lookup Zone (1) 161

Hình 4 17 Tạo Reverse Lookup Zone (2) 162

Hình 4 18 Tạo Reverse Lookup Zone (3) 162

Hình 4 19 Tạo Reverse Lookup Zone (4) 163

Hình 4 20 Tạo Reverse Lookup Zone (5) 163

Hình 4 21 Tạo Reverse Lookup Zone (6) 164

Hình 4 22 Tạo Reverse Lookup Zone (7) 164

Trang 13

Hình 4 27 Tạo các DNS Records (4) 167

Hình 4 28 Tạo các DNS Records (5) 167

Hình 4 29 Tạo các DNS Records (6) 168

Hình 4 30 Tạo các DNS Records (7) 168

Hình 4 31 Tạo các DNS Records (8) 169

Hình 4 32 Tạo các DNS Records (9) 169

Hình 4 33 Kiểm tra phân giải tên (1) 170

Hình 4 34 Kiểm tra phân giải tên (2) 170

Hình 4 35 Kiểm tra phân giải tên trên Internet (1) 171

Hình 4 36 Kiểm tra phân giải tên trên Internet (2) 171

Hình 4 37 Kiểm tra phân giải tên trên Internet (3) 172

Hình 4 38 Kiểm tra phân giải tên trên Internet (4) 172

Hình 4 39 Kiểm tra phân giải tên trên Internet (5) 173

Hình 4 40 Kiểm tra phân giải tên trên Internet (6) 173

Hình 4 41 Cấu hình DNS Forwarder (1) 174

Hình 4 42 Cấu hình DNS Forwarder (2) 174

Hình 4 43 Cấu hình DNS Forwarder (3) 175

Hình 4 44 Cấu hình DNS Forwarder (4) 175

Hình 4 45 Cấu hình DNS Forwarder (5) 176

Hình 4 46 Cấu hình DNS Zone Transfer (1) 176

Hình 4 47 Cấu hình DNS Zone Transfer (2) 177

Hình 4 48 Cấu hình DNS Zone Transfer (3) 178

Hình 4 49 Cấu hình DNS Zone Transfer (4) 178

Hình 4 50 Cấu hình DNS Zone Transfer (5) 179

Hình 4 51 Cấu hình DNS Zone Transfer (6) 180

Hình 4 52 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (1) 181

Hình 4 53 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (2) 181

Hình 4 54 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (3) 182

Hình 4 55 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (4) 182

Hình 4 56 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (5) 182

Hình 4 57 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (6) 183

Hình 4 58 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (7) 183

Hình 4 59 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (8) 184

Hình 4 60 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (9) 184

Hình 4 61 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (10) 185

Hình 4 62 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (11) 185

Hình 4 63 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (12) 186

Hình 4 64 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (13) 186

Hình 4 65 Cài đặt và cấu hình Secondary DNS Server (14) 187

Chương 5: WEB SERVICES Hình 5 1 Cài đặt dịch vụ IIS bằng Powershell 191

Hình 5 2 Cài IIS bằng giao diện GUI (1) 192

Hình 5 3 Cài IIS bằng giao diện GUI (2) 192

Hình 5 4 Cài IIS bằng giao diện GUI (3) 193

Trang 14

Hình 5 8 Cài IIS bằng giao diện GUI (7) 196

Hình 5 9 Cài IIS bằng giao diện GUI (8) 197

Hình 5 10 Cài IIS bằng giao diện GUI (9) 198

Hình 5 11 Cài IIS bằng giao diện GUI (10) 199

Hình 5 12 Cài IIS bằng giao diện GUI (11) 200

Hình 5 13 Trang index của IIS 201

Hình 5 14 Cấu hình dịch vụ Web (1) 202

Hình 5 15 Cấu hình dịch vụ Web (2) 202

Hình 5 16 Cấu hình dịch vụ Web (3) 203

Hình 5 17 Cấu hình dịch vụ Web (4) 204

Hình 5 18 Cấu hình dịch vụ Web (5) 205

Hình 5 19 Cấu hình dịch vụ Web (6) 206

Hình 5 20 Cấu hình dịch vụ Web (8) 207

Hình 5 21 Cấu hình dịch vụ Web (9) 207

Hình 5 22 Cấu hình dịch vụ Web (10) 208

Hình 5 23 Cấu hình dịch vụ Web (11) 208

Hình 5 24 Cài đặt và cấu hình FTP (1) 211

Hình 5 25 Cài đặt và cấu hình FTP (2) 211

Hình 5 26 Cài đặt và cấu hình FTP (3) 212

Hình 5 27 Cài đặt và cấu hình FTP (4) 213

Hình 5 28 Cài đặt và cấu hình FTP (5) 214

Hình 5 29 Cài đặt và cấu hình FTP (6) 215

Hình 5 30 Cài đặt và cấu hình FTP (7) 216

Hình 5 31 Cài đặt và cấu hình FTP (8) 217

Hình 5 32 Cài đặt và cấu hình FTP (9) 217

Hình 5 33 Cài đặt và cấu hình FTP (10) 218

Hình 5 34 Cài đặt và cấu hình FTP (11) 219

Hình 5 35 Cài đặt và cấu hình FTP (12) 220

Hình 5 36 Cài đặt và cấu hình FTP (13) 221

Hình 5 37 Cài đặt và cấu hình FTP (14) 222

Hình 5 38 Cài đặt và cấu hình FTP (15) 222

Hình 5 39 Cài đặt và cấu hình FTP (16) 223

Hình 5 40 Cài đặt và cấu hình FTP (17) 224

Hình 5 41 Cài đặt và cấu hình FTP (18) 224

Hình 5 42 Cài đặt và cấu hình FTP (19) 225

Hình 5 43 Cài đặt và cấu hình FTP (20) 226

Hình 5 44 Cài đặt và cấu hình FTP (21) 227

Hình 5 45 Cài đặt và cấu hình FTP (22) 228

Hình 5 46 Cài đặt và cấu hình FTP (23) 229

Hình 5 47 Cài đặt và cấu hình FTP (24) 229

Hình 5 48 Cài đặt và cấu hình FTP (25) 230

Hình 5 49 Cài đặt và cấu hình FTP (26) 231

Hình 5 50 Cài đặt và cấu hình FTP (27) 232

Hình 5 51 Cài đặt và cấu hình FTP (28) 232

Trang 15

Hình 5 56 Cài đặt và cấu hình FTP (33) 237

Hình 5 57 Cài đặt và cấu hình FTP (34) 238

Hình 5 58 Cài đặt và cấu hình FTP (35) 239

Hình 5 59 Bài tập triển khai hệ thống Web Server 239

PHỤ LỤC BTTH Hình BTTH 1 Mô hình triển khai hệ thống mạng 241

Trang 16

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Orin Thomas, Windows Server 2016 Inside Out, Microsoft Corporation by: Pearson Education, 2017

[2] Jordan Krause, Mastering Windows Server 2016, Packt, 2016

[3] 2017Jordan Krause, Windows Server 2016 Cook book, Packt, 2015

Trang 17

GIÁO TRÌNH HỌC PHẦN

Tên học phần: Quản trị hệ thống Windows 1

Mã học phần: CNC108222

Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của học phần:

- Vị trí: Đây là học phần chuyên môn thuộc khối kiến thức chuyên ngành bắt buộc, được học vào học kỳ thứ 2

- Tính chất: Học phần cung cấp kiến thức về quản trị hệ thống mạng giúp sinh viên chuyên ngành Truyền thông và Mạng máy tính có khả năng phân tích, mô tả các mô hình quản trị một hệ thống mạng; phân loại các mô hình quản trị mạng; cài đặt, cấu hình các dịch vụ mạng cho hệ thống mạng tại doanh nghiệp

- Ý nghĩa và vai trò của môn học: Thông qua các hoạt động học tập, học phần giúp sinh viên có kiến thức căn bản về quản trị hệ thống Windows, tạo nền tảng để sinh viên tiếp tục học môn Quản trị hệ thống Windows 2 ở học kỳ tiếp theo; hình thành khả năng tự học

và kỹ năng đọc tài liệu chuyên ngành bằng tiếng anh

Mục tiêu của học phần:

- Về kiến thức:

Nhận biết được cách thức hoạt động của hệ điều hành mạng máy tính

Nhận biết được phạm vi ứng dụng phần mềm vào hệ thống mạng

Phân loại được các mô hình quản trị một hệ thống mạng

Trình bày được các kiến thức về quản trị dịch vụ Active Directory

 Trình bày được các kiến thức về quản trị dịch vụ File Server

 Trình bày được các kiến thức về quản trị dịch vụ DHCP

 Trình bày được các kiến thức về quản trị dịch vụ DNS

 Trình bày được các kiến thức về quản trị dịch vụ Web Server

- Về kỹ năng:

Trang 18

Thực hiện cài đặt, cấu hình và quản trị hệ thống File Server

Thực hiện cài đặt, cấu hình và quản trị dịch vụ DHCP

Thực hiện cài đặt, cấu hình và quản trị dịch vụ DNS

Thực hiện cài đặt, cấu hình và quản trị hệ thống Web Server

 Xác định được hiện trạng hệ thống mạng cần xây dựng

Xây dựng hệ thống mạng dựa trên việc khái quát hóa mô hình hệ thống mạng

từ hiện trạng sẵn có hoặc từ yêu cầu người dùng

Vận dụng kỹ năng suy nghĩ toàn cục để triển khai và quản trị hệ thống mạng

thực tế

- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:

Sử dụng các kỹ năng như: thói quen tự học, khả năng đọc hiểu các tài liệu tiếng

nước ngoài trong quá trình thực hiện các yêu cầu liên quan đến việc cài đặt, cấu hình và quản trị các dịch vụ mạng căn bản trong hệ thống mạng

Trang 20

CHƯƠNG 1: ACTIVE DIRECTORY

GIỚI THIỆU:

Nội dung chương 1 cung cấp cho sinh viên các kiến thức tổng quan về Windows Server, Active Directory Windows Server cung cấp nhiều giải pháp giúp doanh nghiệp quản trị

hệ thống trở nên đơn giản hơn thông qua giao diện dễ quản trị Sinh viên được tìm hiểu

về mô hình mạng Wordgroup và Domain Với Active Directory, sinh viên được hướng dẫn để tìm hiểu cách cài đặt, cấu hình và cách thức quản trị

MỤC TIÊU THỰC HIỆN:

• Trình bày được các kiến thức về Active Directory

• Thực hiện cài đặt, cấu hình và quản trị được dịch vụ Active Directory

1.1 Tổng quan

1.1.1 Giới thiệu về Windows Server

Windows Server là một nhánh của hệ điều hành máy chủ, được Microsoft phát hành và không ngừng cập nhật, nhằm giúp doanh nghiệp chia sẻ tài nguyên, dịch vụ của mình với nhiều người dùng Ngoài ra, hệ điều hành này còn giúp đội ngũ quản trị hệ thống trở nên chuyên nghiệp và nhanh chóng

Các phiên bản của Windows Server:

 Windows NT Server – được phát hành vào những năm 199x

 Windows NT Advanced Server 3.1

 Windows NT Server 3.5

 Windows NT Server 3.51

 Windows NT Server 4.0

Trang 21

 Windows Server 2003 R2 – được phát hành vào năm 2006

 Windows Server 2008 – được phát hành vào năm 2008

 Windows Server 2008 R2 – được phát hành vào năm 2010

 Windows Server 2012 – được phát hành vào năm 2012

 Windows Server 2012 R2 – được phát hành vào năm 2013

 Windows Server 2016 – được phát hành vào năm 2016

 Windows Server 2019 – được phát hành vào năm 2018

1.1.2 Mô hình mạng Workgroup và Domain

Mô hình Workgroup

• Mô hình Workgroup hoạt động theo cơ chế peer to peer còn gọi là mạng ngang hàng hay mạng đồng đẳng, tất cả các máy tham gia đều bình đẳng và được gọi là peer, là một nút mạng đóng vai trò đồng thời là máy khách và máy chủ đối với các máy khác trong mạng

• Các máy có vai trò ngang nhau được nối kết với nhau

• Các dữ liệu và tài nguyên được lưu trữ phân tán tại các máy cục bộ và các máy cục bộ

tự quản lý tài nguyên của mình

• Trong hệ thống mạng không có máy nào cung cấp dịch vụ và quản lý hệ thống mạng

• Mô hình này phù hợp với các mạng nhỏ

• Thông tin người dùng bao gồm: username, fullname, password, description … được lưu trữ cục bộ trong tập tin SAM – Security Accounts Manager

• Vì thông tin người dùng lưu trữ cục bộ nên việc chứng thực đăng nhập cũng do các máy cục bộ tự chứng thực

Mô hình Domain

• Mô hình Domain hoạt động theo cơ chế client-server

• Có ít nhất một máy làm chức năng điều khiển Domain Controller, điều khiển toàn bộ

Trang 22

• Việc chứng thực người dùng và quản lý tài nguyên được tập trung tại các Server trong domain

• Mô hình này phù hợp với các mạng vừa và lớn

• Dịch vụ Active Directory sẽ quản lý các thông tin người dùng và lưu trữ nó tại Domain Controller

• Vì thông tin người dùng lưu trữ tập trung nên việc chứng thực đăng nhập cũng do Domain Controller chứng thực

1.1.3 Giới thiệu về Active Directory

Một hệ thống mạng lớn có hàng trăm, hàng ngàn nhân viên còn gọi là client, và mỗi nhân viên lại có tên khác nhau, công việc khác nhau, phòng ban khác nhau và mỗi server quản lý tất cả các client đó Ta cần phải có Active Directory để phân loại và xử lý công việc một cách tối ưu nhất

Active Directory là một cơ sở dữ liệu của các tài nguyên trên mạng, là một dịch vụ thư mục (directory service) đã được đăng ký bản quyền bởi Microsoft, là một phần không thể thiếu trong kiến trúc Windows

1.1.4 Chức năng của Active Directory

Lưu giữ một danh sách tập trung các tên tài khoản người dùng, mật khẩu tương ứng và các tài khoản máy tính

Cung cấp một server đóng vai trò chứng thực và quản lý đăng nhập còn gọi là Domain Controller Người dùng có thể truy cập vào tất cả tài nguyên trên mạng thông qua cơ chế đăng nhập một lần

Cho phép tạo ra những tài khoản người dùng với những mức độ quyền (rights) khác nhau như toàn quyền trên hệ thống mạng hay chỉ có quyền backup dữ liệu hay shutdown server

từ xa, … Tất cả các tài nguyên trong mạng được bảo vệ bởi một cơ chế bảo mật khá mạnh, cơ chế bảo mật này có thể kiểm tra nhận dạng người dùng và quyền hạn của mỗi truy cập đối với tài nguyên

Trang 23

Cho phép chia nhỏ domain thành nhiều subdomain hay các đơn vị tổ chức OU – Organizational Unit Điều này giúp việc ủy quyền cho các quản trị viên bộ phận quản lý từng bộ phận nhỏ trở nên dễ dàng và thuận tiện

1.1.5 Kiến trúc của Active Directory

Active Directory được tổ chức bằng cách sử dụng các kiểu đơn vị Objects, Organizational Units, Domain, Domain Tree và Forest

Hình 1 1 Kiến trúc của Active Directory

Objects

• Object classes: là một khuôn mẫu cho các loại đối tượng mà bạn có thể tạo ra trong Active Directory như User, Computer, Printer

• Attributes: là tập các giá trị phù hợp và được kết hợp với một đối tượng cụ thể

• Object là một đối tượng duy nhất được định nghĩa bởi các giá trị được gán cho Attributes của Object classes

Trang 24

Printer: Brother DCP-L25200 User: Alice

Ip

Name

Building

172.16.1.1 Brother-L25200

B

Name Building Room

• Công dụng của OU:

Trao quyền kiểm soát một tập hợp các tài khoản người dùng, máy tính hay các thiết bị mạng cho một nhóm người hay một quản trị viên phụ (sub-administrator) nào đó, từ đó giảm bớt công tác quản trị cho người quản trị toàn bộ hệ thống

Kiểm soát và khóa bớt một số chức năng trên máy client của người dùng trong OU thông qua GPO

Domain

• Khái niệm

Domain là đơn vị chủ yếu của Active Directory Nó là phương tiện để qui định một tập hợp những người dùng, máy tính, tài nguyên chia sẻ có những qui tắc bảo mật giống nhau

từ đó giúp cho việc quản lý các truy cập vào server dễ dàng hơn

• Công dụng của Domain:

Tập hợp các định nghĩa quản trị cho các đối tượng chia sẻ, có chung cơ sở dữ liệu thư mục, các chính sách bảo mật, các quan hệ ủy quyền với các domain khác

Trang 25

Domain tree

• Nhiều domain được xắp xếp có cấo bậc theo cấu trúc hình cây

• Domain đầu tiên được gọi là domain root, nằm ở gốc cây thư mục

• Domain nằm dưới root gọi là domain con

• Tên domain con phải khác nhau

Forests

• Là tập hợp các Domain tree có thiết lập quan hệ và ủy quyền cho nhau

• Các Forest không bị hạn chế theo địa lý hoặc topo mạng

1.2 Cài đặt và cấu hình Active Directory

1.2.1 Nâng cấp Server thành Domain Controller

Mục đích:

• Cài đặt Domain Controller (DC) đầu tiên trong hệ thống AD

 Cài đặt và cấu hình Domain Controller

 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account

Bước 1: Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller

Trên máy SVR1, mở Server Manager, chọn Add roles and features

Trang 26

Hình 1 2 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller (1)

Cửa sổ Before you begin, chọn Next 3 lần

Hình 1 3 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller (2)

Cửa sổ Select server roles, đánh dấu chọn Active Directory Domain Services, chọn Add Features, và chọn Next 3 lần

Hình 1 4 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(3)

Cửa sổ Confirm installation selections, chọn Install

Trang 27

Hình 1 5 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller (4)

Sau khi cài đặt thành công, trong cửa sổ Result, chọn Promote this server to a domain controller

Hình 1 6 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(5)

Cửa sổ Deployment Configuration, chọn Add a new forest, nhập tdc.com vào ô Root domain name, và chọn Next

Trang 28

Hình 1 7 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(6)

Cửa sổ Domain Controller Options, nhập tdc@123 vào ô Password và Confirm password, chọn Next

Trang 29

Hình 1 9 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(8)

Cửa sổ Additional Options, chọn Next

Hình 1 10 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(9)

Cửa sổ Paths, chọn Next

Trang 30

Hình 1 11 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(10)

Cửa sổ Review Options, chọn Next

Cửa sổ Prerequisites Check, chọn Install

Lưu ý: Sau khi nâng cấp Domain Controller thành công, máy SVR1 sẽ tự khởi động lại

Bước 2: Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account

Trong Server Manager, bung Tools, mở Active Directory Users and Computers

Trong cửa sổ Acive Directory Users and Computers, chọn OU Domain Controllers, kiểm tra đã có Computer Account tên SVR1

Hình 1 12 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (1)

Trang 31

Trong cửa sổ New Object, nhập tên HCM vào ô Name, và chọn OK

Hình 1 13 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (2)

Trong cửa sổ Acive Directory Users and Computers, chuột phải OU HCM, chọn New, và chọn User

Hình 1 14 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (3)

Trong cửa sổ New Object, nhập thông tin user u1, và chọn Next

Nhập tdc@123 vào ô Password và Confirm password, bỏ dấu chọn User must change password at next logon, chọn Next, và chọn Finish

Hình 1 15 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (4)

Thực hiện lại để tạo thêm user U2

Trang 32

Mở File Explorer, chuột phải This PC, chọn Properties

Hình 1 16 Join máy Client vào hệ thống Domain (1)

Trong cửa sổ System, chọn Change settings

Trang 33

Hình 1 17 Join máy Client vào hệ thống Domain (2)

Cửa sổ System Properties, chọn Change

Hình 1 18 Join máy Client vào hệ thống Domain (3)

Cửa sổ Computer Name/Domain Changes, nhập tdc.com vào ô Domain và chọn OK

Trang 34

Hình 1 19 Join máy Client vào hệ thống Domain (4)

Cửa sổ Windows Security, nhập U1 vào ô User name, nhập tdc@123 vào ô Password và chọn OK

Hình 1 20 Join máy Client vào hệ thống Domain (5)

Trên máy CL2, đăng nhập TDC\u1 với password tdc@123 Kiểm tra đăng nhập thành công

Trang 35

1.2.3 Domain User, Domain Group

Domain User

User account là một đối tượng đại diện cho người dùng trên mạng, chúng được phân biệt với nhau thông qua username, từ đó người dùng có thể đăng nhập vào mạng và truy cập các tài nguyên mạng mà mình được phép

Lưu ý: username là duy nhất và không được trùng nhau

Domain User là tài khoản được tạo ra trong Active Directory Users and Computer Tài khoản có giá trị cho mọi máy trong domain

Domain Group

Group account là một đối tượng đại diện cho một nhóm người nào đó, dùng cho việc quản lý chung các đối tượng người dùng Việc phân bổ người dùng vào nhóm giúp chúng

ta dễ dàng cấp quyền trên các tài nguyên mạng được chia sẻ

Lưu ý: user account có thể đăng nhập vào hệ thống nhưng group account không thể đăng nhập vào hệ thống mà chỉ dùng để quản lý

Domain Group là group được tạo ra trong Active Directory Users and Computer Domain Group có giá trị trong cả Domain và được phân chia theo Type và Scope

• Scope có 3 loại là:

 Domain Local Group: bao gồm các groups và user/computer khác, được định nghĩa và quản lý truy cập đến các tài nguyên bên trong một domain Các thành

Trang 36

 Global Group: chứa user account và computer account trong domain, dùng để cấp phát quyền hệ thống và quyền truy cập cho các objects bên trong bất cứ domain nào của tree hay forest

 Universal Group: cho phép truy cập đến tất cả các trusted domains Chỉ đc sử dụng cho một Security group Có thể bao gồm các thành viên từ bất kỳ domain nào trong forest Universal group giúp củng cố và quản lý các groups dàn trải trên nhiều domains và thực hiện chung các tác vụ của groups

Tạo và quản lý Domain User, Domain Group

Mục đích:

• Tạo và quản lý Domain User Account

• Tạo và quản lý Domain Group

Mô hình:

• Server – DC1: Windows Server Server 2016 Domain Controller

Thực hiện:

Bước 1: Tạo và quản lý Local User Account

Tạo OU và User Account:

Trên máy DC1, trong Server Manager, mở công cụ Active Directory Users and Computers, chuột phải tdc.com chọn New, và chọn Orginizational Unit

Cửa sổ New Object, nhập HCM vào ô Name, và chọn OK

Hình 1 21 Tạo và quản lý Local User Account (1)

Trang 37

Cửa sổ New Object, nhập tdc@123 vào ô Password và Confirm password, bỏ dấu chọn User must change password at next logon, chọn Next, và chọn Finish

Hình 1 22 Tạo và quản lý Local User Account (2)

Trong cửa sổ AD Users and Computers, chuột phải user1, chọn Copy

Hình 1 23 Tạo và quản lý Local User Account (3)

Cửa sổ Copy Object, nhập user2 vào các ô First name và User logon name, và chọn Next Cửa sổ Copy Object, nhập tdc@123 vào ô Password và Confirm password, chọn Next, và chọn Finish

Kiểm tra tạo thành công 2 user

Quy định user1 chỉ được đăng nhập vào hệ thống trong thời gian 08:00 đến 17:00 và chỉ được phép đăng nhập vào máy CL1

Trong cửa sổ AD Users and Computers, chuột phải user1, chọn Properties

Trang 38

Hình 1 24 Tạo và quản lý Local User Account (4)

Cửa sổ Logon Hours for user1, chỉnh thời gian logon từ 8:00 AM đến 5:00 PM thứ 2 đến thứ 6, và chọn OK

Hình 1 25 Tạo và quản lý Local User Account (5)

Cửa sổ user1 Properties, chọn Log On To

Hình 1 26 Tạo và quản lý Local User Account (6)

Cửa sổ Logon Workstations, chọn The following computers, nhập CL1 vào ô Computer name, chọn Add, và chọn OK 2 lần

Trang 39

Hình 1 27 Tạo và quản lý Local User Account (7)

Bước 2: Tạo và quản lý Domain Group

Trong cửa sổ AD Users and Computers, chuột phải HCM, chọn New, và chọn Group Cửa sổ New Object, nhập KinhDoanh vào ô Group Name và chọn OK

Hình 1 28 Tạo và quản lý Domain Group (1)

Trong cửa sổ AD Users and Computers, chuột phải KinhDoanh, chọn Properties

Trang 40

Hình 1 29 Tạo và quản lý Domain Group (2)

Cửa sổ KinhDoanh Properties, qua tab Members, chọn Add, nhập user1; user2 vào ô Enter the object name to select, và chọn OK 2 lần

1.2.4 Cài đặt Remote Server Administrator cho máy Client

Ngày đăng: 11/10/2022, 22:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. 19 Join máy Client vào hệ thống Domain (4) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 19 Join máy Client vào hệ thống Domain (4) (Trang 34)
Hình 1. 27 Tạo và quản lý Local User Account (7) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 27 Tạo và quản lý Local User Account (7) (Trang 39)
Hình 1. 29 Tạo và quản lý Domain Group (2) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 29 Tạo và quản lý Domain Group (2) (Trang 40)
Hình 1. 30 Cài đặt Remote Server Administrator cho máy Client (1) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 30 Cài đặt Remote Server Administrator cho máy Client (1) (Trang 41)
Hình 1. 32 Tạo OU và User Account (1) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 32 Tạo OU và User Account (1) (Trang 43)
Hình 1. 38 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (3) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 38 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (3) (Trang 46)
Hình 1. 42 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (7) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 42 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (7) (Trang 48)
Hình 1. 44 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (9) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 44 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (9) (Trang 49)
Hình 1. 46 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (11) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 46 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (11) (Trang 50)
Hình 1. 52 Home Folder (4) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 52 Home Folder (4) (Trang 53)
Hình 1. 53 Home Folder (5) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 53 Home Folder (5) (Trang 54)
Hình 1. 61  Roaming User Profile (4) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 61 Roaming User Profile (4) (Trang 57)
Hình 1. 76 Deploy Software Policy (6) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 76 Deploy Software Policy (6) (Trang 66)
Hình 1. 78 Deploy Software Policy (8) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 78 Deploy Software Policy (8) (Trang 67)
Hình 1. 80 Deploy Software Policy (10) - Giáo trình quản trị hệ thống Windows 1 Dành cho bậc Cao đẳng ngành Truyền thông và mạng máy tính
Hình 1. 80 Deploy Software Policy (10) (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w