Ch ươ ng 6
Đo cao và thi t b đo cao ế ị
Đo cao và thi t b đo cao ế ị
Trang 21. Khái ni m ệ
1. Khái ni m ệ
Đo đ cao là xác đ nh kho ng cách t Đo đ cao là xác đ nh kho ng cách t ộộ ịị ảả ừừ
m t đi m trên b m t đ t đ n m t m t ộ ể ề ặ ấ ế ộ ặ
m t đi m trên b m t đ t đ n m t m t ộ ể ề ặ ấ ế ộ ặ
thu chu n g c quy ỷ ẩ ố ước theo phương
thu chu n g c quy ỷ ẩ ố ước theo phương
c a dây d iủ ọ
c a dây d iủ ọ
Có hai lo i đ cao:Có hai lo i đ cao:ạ ộạ ộ
Đ cao tuy t đ i Đ cao tuy t đ i ộộ ệ ốệ ố
Đ cao t Đ cao tộộ ươương đ ing đ iốố
Trang 3M t thu chu
n quy c
ặ ỷ ẩ
ướ
M t thu
chu n
ặ ỷ
ẩ
A
Z’
A
Z A B
Z B
Trang 4ΔZ AB
Z A
A
B
Z B
Z = Z + ΔZ
Trang 5Phân lo iạ
Phân lo iạ
Có 3 phương pháp đo đ cao:ộ
Có 3 phương pháp đo đ cao:ộ
Đo cao hình h c ọ
Đo cao hình h c ọ
Đo cao lượng giác
Đo cao lượng giác
Đo cao áp kế
Trang 62. Đo cao hình h c ọ
2. Đo cao hình h c ọ
S d ng: ử ụ
S d ng: ử ụ Máy thu chu n Máy thu chu n ỷ ỷ ẩ ẩ
Mia thu chu n ỷ ẩ
Mia thu chu n ỷ ẩ
Trang 7Phân lo i đo cao hình h c t gi aạ ọ ừ ữ
Nguyên lý c a đo cao hình h c là dùng tia ng m ủ ọ ắ
n m ngang c a máy thu bình v i mia th ng đ ng ằ ủ ỷ ớ ẳ ứ
n m ngang c a máy thu bình v i mia th ng đ ng ằ ủ ỷ ớ ẳ ứ
đ xác đ nh hi u đ cao gi a hai đi m ể ị ệ ộ ữ ể
đ xác đ nh hi u đ cao gi a hai đi m ể ị ệ ộ ữ ể
D a vào nguyên lý đó có th chia ra hai ph ự ể ươ ng
D a vào nguyên lý đó có th chia ra hai ph ự ể ươ ng
pháp đo sau:
Đo cao t gi a ừ ữ
Đo cao t gi a ừ ữ
Trang 8Đo cao t gi a ừ ữ
Đo cao t gi a ừ ữ
A
B
d/2 d/2
ΔZ
ΔZ AB = s t
Trang 9s 1
A
B
N 1
t 1
s 2 t 2
N 2
B
Z
s n t n
Z
Trang 10Đo cao l ượ ng giác
Đo cao l ượ ng giác
A
B
ΔZ AB = S. tg V + i l
l S.tg V
S V
i