Khí C2H2 được làm nguội gián tiếp bởi nước chứa trong thùng 6 rồi theo ống 5 đi ra mỏ hàn... Loại đá và nước tiếp xúc nhau :Đất đèn đặt trên mặt sàng 1 ở ngăn phía bên phải, nước ở ngă
Trang 1BÀI 1. NH NG KI N TH C C B N V NH NG KI N TH C C B N V Ữ Ữ Ế Ế Ứ Ứ Ơ Ả Ơ Ả Ề Ề
HÀN KHÍ
MĐ 12: HÀN KHÍ
Trang 2+ Trình bày đ y đ các lo i khí b o v , các lo i dây hàn.ầ ủ ạ ả ệ ạ
+ Li t kê các lo i d ng c thi t b dùng trong công ngh hàn ệ ạ ụ ụ ế ị ệkhí
+ Trình bày đ y đ m i nh hầ ủ ọ ả ưởng c a quá trình hàn t i s c ủ ớ ứkho công nhân hàn.ẻ
K năng: Nh n bi t các khuy t t t trong m i hàn khi hàn khí.ỹ ậ ế ế ậ ố
Thái đ : Th c hi n t t công tác an toàn lao đ ng và v sinh ộ ự ệ ố ộ ệphân xưởng
NH NG KI N TH C C B N V HÀN KHÍ Ữ Ế Ứ Ơ Ả Ề
Trang 5Không đòi h i ngu n năng lỏ ồ ượng đi n.ệ
S thay đ i công su t nhi t c a ng n l a và v trí tự ổ ấ ệ ủ ọ ử ị ương đ i ố
c a ng n l a v i vũng hàn, ngủ ọ ử ớ ười th có th đi u ch nh trong ợ ể ề ỉ
m t gi i h n r ng nh m đi u ch nh t c đ đ t nóng và làm ộ ớ ạ ộ ằ ề ỉ ố ộ ốngu i c a kim lo i v t hàn m t cách d dàng.ộ ủ ạ ậ ộ ễ
Khi hàn nh ng kim lo i nh gang, đ ng, đ ng vàng d th c ữ ạ ư ồ ồ ễ ự
hi n h n so v i hàn h quang.ệ ơ ớ ồ
Trang 7 Hàn các s n ph m b ng nhôm, h p kim nhôm, đ ng , h p ả ẩ ằ ợ ồ ợkim đ ng, chì, vvồ
Trang 9Đ hàn và c t ta dùng O2 có đ tinh khi t cao g i là Oxy ể ắ ộ ế ọ
k thu t (n ng đ g n nh nguyên ch t 99.2%) duy trì s cháy ỹ ậ ồ ộ ầ ư ấ ự
r t t t. Oxy càng tinh khi t thì t c đ c t càng cao, mép c t ấ ố ế ố ộ ắ ắcàng g n s ch và tiêu phí Oxy càng ít. ọ ạ
Đ s n xu t Oxy có th dùng 3 phể ả ấ ể ương pháp:
Phương pháp hóa h c:ọ
Dùng các ph n ng hóa h c đ gi i phóng O2ả ứ ọ ể ả
Phương pháp đi n phân:ệ
Đi n phân nệ ước đ nh n để ậ ược O2
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
Trang 10 Phương pháp phân gi i không khí:ả
Oxy được đi u ch t phề ế ừ ương pháp hóa l ng không khí, nén ỏkhông khí dưới áp su t cao sau đó cho bay h i phân c p d a ấ ơ ấ ự
vào đi m sôi c a N2 = 196ể ủ 0C, Ar = 186oC, O2 = 1830C đ ể
thu được khí oxy (g i là Oxy k thu tọ ỹ ậ
Trang 11 Khí Axetylen là gì ?
Là khí cháy, mùi h c s n xu t b ng cách cho đ t đèn (CaC2) tác ắ ả ấ ằ ấ
d ng v i nụ ớ ước H2O:
CaC2 +H2O =Ca(OH)2 + C2H2 + Q
S n c a C2H2 có th x y ra khi áp su t cao, nhi t đ cao .ự ổ ủ ể ả ấ ệ ộ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
Trang 12 Hi n t Hi n t ệ ượ ệ ượ ng cháy n C2H2: ng cháy n C2H2: ổ ổ
N u áp su t p >1.5 at và tế ấ o>5000C thì C2H2 d n ễ ổ
N u áp su t p <3 at và tế ấ o< 5400C s x y ra quá trình trùng h p.ẽ ả ợ
Ở các áp su t, nhi t đ và th i gian xác đ nh, C2H2 tác d ng ấ ệ ộ ờ ị ụ
v i Cu, Ag t o thành các h p ch t axêtenlua Cu,Ag, d n khi ớ ạ ợ ấ ễ ổ
va đ p m nh hay nhi t đ tăng cao.ậ ạ ệ ộ
H n h p c a C2H2 v i các ch t có ch a Oxy s t o nên kh ỗ ợ ủ ớ ấ ứ ẽ ạ ảnăng n : C2H2 hóa h p v i không khí áp su t khí tr i v i ổ ợ ớ ở ấ ờ ớ
to = (305 4700C) ho c v i Oxy nguyên ch t áp su t khí tr i và ặ ớ ấ ở ấ ờ
to = (297 3060C) s n ẽ ổ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
Trang 14Dây hàn có ϕ =(0.312)mm
Que hàn ph dùng đ b sung kim lo i cho m i hàn.ụ ể ổ ạ ố
Que hàn đ hàn khí c n ph i:ể ầ ả
to nc c a kim lo i que hàn < tủ ạ o nc c a kim lo i c b n.ủ ạ ơ ả
Đường kính que hàn ph i tả ương đương chi u dày v t hàn.ề ậ
B m t c a que hàn ph i s ch.ề ặ ủ ả ạ
Không gây hi n tệ ượng sôi làm b n kim lo i ra kh i vũng hàn.ắ ạ ỏ
Không t o các b t khí trong vũng hàn và không đ a vào vũng ạ ọ ưhàn các t p ch t phi kim.ạ ấ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
2.2. Khí Axetylen:
Trang 16 Trong quá trình hàn, thu c hàn đ a vào b hàn s nóng ch y ra ố ư ể ẽ ả
và k t h p v i các Oxít đ t o ra m t l p x d nóng ch y n i ế ợ ớ ể ạ ộ ớ ỉ ễ ả ổlên trên b m t b hàn.ề ặ ể
Thu c hàn có nhi m v hoàn nguyên kim lo i.ố ệ ụ ạ
Tùy theo tính ch t c a kim lo i hàn mà dùng thu c hàn có tính ấ ủ ạ ốaxit hay baz ơ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
2.2. Khí Axetylen:
Trang 17b. Thu c hàn:b. Thu c hàn:ố ố
Yêu c u đ i v i thu c hànầ ố ớ ố
Yêu c u đ i v i thu c hànầ ố ớ ố
Nhi t đ ch y ph i th p h n nhi t đ ch y c a kim lo i v t ệ ộ ả ả ấ ơ ệ ộ ả ủ ạ ậhàn và kim lo i que hàn ph ạ ụ
Khi nóng ch y, thu c hàn ph i tr i đ u trên b m t đ t nóng ả ố ả ả ề ề ặ ố
c a kim lo i, t c là ph i có đ ch y loãng cao và nh ủ ạ ứ ả ộ ả ẹ
Thu c hàn nóng ch y không đố ả ượ ỏc t a ra khí đ c h iộ ạ
Thu c hàn ph i có kh năng ph n ng cao, kh t t các l p ô ố ả ả ả ứ ử ố ớxít, chuy n nó thành nh ng h p ch t hóa h c r t d ch y ho c ể ữ ợ ấ ọ ấ ễ ả ặhòa tan đ lo i b nó đi sao cho quá trình hòa tan ph i k t thúc ể ạ ỏ ả ế
trước khi b hàn đông c ng.ể ứ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
2.2. Khí Axetylen:
Trang 18b. Thu c hàn:b. Thu c hàn:ố ố
Yêu c u đ i v i thu c hànầ ố ớ ố
Yêu c u đ i v i thu c hànầ ố ớ ố
T o ra m t l p x có kh năng b o v t t cho kim lo i nóng ch y ạ ộ ớ ỉ ả ả ệ ố ạ ả không b ô xy hóa b i ô xy và ni t c a không khí trong quá trình hàn ị ở ơ ủ
L p x c n ph i đ ớ ỉ ầ ả ượ c d tách ra kh i m i hàn sau khi hàn ễ ỏ ố
T tr ng c a thu c hàn c n ph i nh h n t tr ng c a kim lo i c ỷ ọ ủ ố ầ ả ỏ ơ ỷ ọ ủ ạ ơ
b n và kim lo i que hàn đ sao cho trong quá trình hàn l p x do ả ạ ể ớ ỉ
thu c hàn t o ra ph i n i lên trên b m t b hàn và không còn l i ố ạ ả ổ ề ặ ể ạ trong kim lo i c a m i hàn ạ ủ ố
Thu c hàn ph i gi đ ố ả ữ ượ c các tính ch t c a nó trong su t c quá trình ấ ủ ố ả hàn.
Thu c hàn ph i r ti n và d ki m ố ả ẻ ề ễ ế
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ
2.2. Khí Axetylen:
Trang 193. THI T B HÀN KHÍ: 3. THI T B HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị
3.1. Bình nén:
3.2. Bình đi u ch Axetylen: ề ế
3.2. Bình đi u ch Axetylen: ề ế
Trang 212. Bình đi u ch Axetylen: 2. Bình đi u ch Axetylen: ề ề ế ế
Dùng khi không có bình ch a s n, xa ch s n xu t C2H2 ứ ẵ ỗ ả ấ
a. Phân lo i:ạ
a. Phân lo i:ạ
b. Các lo i thùng đi u ch Axêtylen:ạ ề ế
b. Các lo i thùng đi u ch Axêtylen:ạ ề ế
3. THI T B HÀN KHÍ: 3. THI T B HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị
Trang 22 Theo năng suất: có các loại 0.8; 1.25; 3.2; 5; 10; 20;
40; 80 m3/h
Theo cách lắp đặt có loại di động và loại cố định
Theo hệ thống điều chỉnh và theo sự tác dụng giữa
CaC2 với nước
3.2. Bình điều chế Axetylen:
3. THI T B HÀN KHÍ: 3. THI T B HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị
Trang 25 Lo a ïi đ a ù rơ i v a ø o n ư ơ ù c :
Đa á t đ e ø n c h ư ù a t ro n g p h e ã u 1 , rơ i
x u o á n g t h u ø n g 4 q u a c ư û a 2 S a u kh i
t a ù c d u ïn g v ơ ù i n ư ơ ù c kh í C2H2 theo ống 3 đi
xuống đáy thùng 4 và được tháo ra ngoài bàng nút 5.
(Hình)
Trang 27 Loại nước rơi vào đá:
Đất đèn chứa trong hộp 1 được đặt trong
buồng 2. Nước chứa trong bể 3 rơi xuống hộp 1 nhờ khóa 4. Khí C2H2 được làm nguội gián tiếp bởi nước chứa trong thùng 6 rồi theo ống 5 đi ra mỏ hàn.
(Hình)
Trang 28 Loại đá và nước tiếp xúc nhau:
1. Mặt sàng
2. Ngăn trái
3. Ống dẫn
Trang 29 Loại đá và nước tiếp xúc nhau :
Đất đèn đặt trên mặt sàng 1 ở ngăn phía bên phải, nước ở ngăn bên trái, dưới tác dụng của áp suất khí quyển sẽ chuyển qua ngăn
bên phải chui qua các lỗ sàng tiếp xúc với
đá (CaC2) .Khí C2H2 sinh ra theo ống 3 đi ra mỏ
hàn.
(Hình)
Trang 30 Loại hỗn hợp:
Trang 31 Loại hỗn hợp:
Đây là hỗn hợp của loại nước tưới vào đất đèn và loại đất đèn tiếp xúc với
nước. Nó có ưu điểm của 2 loại và hạn
chế được khuyết điểm của 2 loại. Loại này thường dùng khi cần năng suất nhỏ hơn
3,5m3/giờ.
(Hình)
Trang 32- Là thiết bị bảo vệ cho bình điều chế khí C 2H2 và dây
dẫn không bị cháy nổ khi có ngọn lửa quặt ngược từ mỏ hàn, mỏ cắt truyền đến Hiện tượng này xảy ra khi tốc độ cháy của hỗn hợp O2 + C2H2 lớn hơn tốc độ khí cung cấp
- Yêu cầu của khóa bảo hiểm:
+ Ngăn cản ngọn lửa cháy trở vào và xả hỗn hợp
cháy ra ngoài
-
- Có độ bền ở áp suất cao khi khí cháy
+ Giảm khả năng cản thủy lực dòng khí
3. THI T B HÀN KHÍ: 3. THI T B HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị
Trang 33+ Tiêu hao nước ít khi dòng khí chạy qua.
+ Dễ kiểm tra, rửa, sửa chữa
- Có thể phân loại khóa bảo hiểm như sau:
+ Theo kết cấu có:
Khóa bảo hiểm kiểu hở
Khóa bảo hiểm kiểu kín
+ Theo khả năng khí tiêu hao có:
Loại đơn giản: lượng khí C2H2 tiêu hao dưới 3,2m3/h
Loại lớn với lượng khí tiêu hao 5 10; 20 35; 50
Trang 38áp loại đơn cấp
Trang 39- Van giảm áp gắn ở trên bình chứa khí
dùng để giảm áp suất và điều chỉnh
lượng tiêu hao khí nén chứa trong bình từ áp suất cao tới áp suất cần dùng
- O2 ở bình chứa là 150 at,ở mỏ hàn chỉ
cần (3 5)at nên khi hàn phải qua van giảm áp
- C2H2 ở bình chứa là 16at, ở mỏ hàn chỉ
cần (0.3 0.5)at nên khi hàn phải nhờ van
giảm áp
(Hình)
3. THI T B HÀN KHÍ: 3. THI T B HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị
Trang 40 Theo số ngọn lửa có: loại một ngọn lửa và
loại nhiều ngọn lửa
Theo kích thước và khối lượng có:loại bình
thường và loại nhẹ
Theo loại khí dùng:axêtylen, hyđrô, benzen…
Theo phương pháp sử dụng: bằng tay và
bằng máy
Theo nguyên lý truyền khí cháy trong buồng
hỗn hợp có: mỏ hút và mỏ đẳng áp
3.6. Mỏ hàn(mỏ cắt):
3. THI T B HÀN KHÍ: 3. THI T B HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị
Trang 41
3. THI T B HÀN KHÍ: 3. THI T B HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị
Trang 44V i m hàn ki u hút C2H2 áp su t th p hay áp su t trung bình. Ôxy ph i có ớ ỏ ể ở ấ ấ ấ ả
áp su t cao (P ấ O2 >> P C2H2 ). Khi m van ôxy, dòng ôxy đi qua ng và vào vòi ở ố phun. Do c u t o c a vòi phun, phía trong r ng phía ngoài (mi ng phun) c a ấ ạ ủ ộ ệ ủ vòi h p do đó t c đ lu ng ôxy đi qua đ u vòi phun cao t o ra khu v c đ u ẹ ố ộ ồ ầ ạ ự ầ vòi phun áp su t th p khu v c đ u vòi phun gây nên l c hút đ i v i vùng ấ ấ ở ự ầ ự ố ớ chung quanh, ti p đó ta m van C2H2. Do đ u vòi phun áp su t th p nên khi ế ở ở ầ ấ ấ dòng C2H2 qua ng 4 và b hút vào bu ng h n h p, trong bu ng h n h p s ố ị ồ ỗ ợ ồ ỗ ợ ẽ
t o ra m t h n h p khí cháy gi a ôxy và C2H2 ạ ộ ỗ ợ ữ
Trang 475 Ố ng n i đ n ngu n khí cháy ố ế ồ
6 Ố ng n i đ n ngu n khí ô xy ố ế ồ
7 Bu ng h n h p ồ ỗ ợ
Trang 48Đ c đi m c a m hàn này là làm vi c v i áp su t c a ô xy và axetylen ặ ể ủ ỏ ệ ớ ấ ủ
b ng nhau (đ ng áp) kho ng 0,5 đ n 1 kg/cm ằ ẳ ả ế 2 Ngu n C2H2 đ ồ ượ c nén vào bình
do v y khi dùng ph i qua van gi m áp. Vì ôxy khi dùng cũng đ ậ ả ả ượ c nén vào bình
và cũng ph i qua van gi m áp tr ả ả ướ c khi s d ng. M hàn ki u này đ m b o ử ụ ỏ ể ả ả
đ ượ c thành ph n c a h n h p cháy n đ nh ngay c khi đ u hàn ph i đ t m nh. ầ ủ ỗ ợ ổ ị ả ầ ả ố ạ
Vì v y trong tr ậ ườ ng h p c n ph i hàn v i công su t l n, m hàn b đ t nóng ợ ầ ả ớ ấ ớ ỏ ị ố
m nh ng ạ ườ i ta ch đ nh dùng m hàn ki u đ ng áp ỉ ị ỏ ể ẳ
M van 3 ôxy đi theo ng d n 6 vào bu ng h n h p. Sau đó m van s 4, ở ố ẫ ồ ỗ ợ ở ố axetylen đi theo ng d n 5 vào bu ng h n h p. đây khí ô xy và khí cháy đ ố ẫ ồ ỗ ợ Ở ượ c hòa tr n v i nhau t o thành h n h p cháy đi theo ng d n ra pép hàn ộ ớ ạ ỗ ợ ố ẫ
Trang 49Áp l c vào (kG/cm2) ự S , c p đi u ố ấ ề
ch nh ỉ axêtylen ô xy axêtylen ô xy
ri Công su t r t béấ ấ 0,005:0,06 0,006:0,065 0,1:1 0,1:1 000; 00; 0r2 Công su t nhấ ỏ 0,025:0,43 0,028:0,44 0,01:1 0,5:4 0; 1; 2; 3r3 Công su t TB ấ 0,05:2,8 0,055:3,1 0,1:1 1:4 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 r4 Công su t l n ấ ớ 2,8:7,0 3,1:8 0,3:1 2:4 8; 9
B ng: Đ c tính k thu t c a m axêtylen ô xy v n năng (rOCT 107779E) ả ặ ỹ ậ ủ ỏ ạ
Ghi chú
M ri thu c lo i m đ ng áp ỏ ộ ạ ỏ ẳ
M r2, r3, r4 thu c lo i m ki u hút ỏ ộ ạ ỏ ể
Trang 50Yêu c u chung đ i v i ng d n khí: ch u ầ ố ớ ố ẫ ị
đ ượ c áp su t t i 10 at đ i v i dây d n ôxy, 3 ấ ớ ố ớ ẫ
at v i dây d n axêtylen, đ đ m m c n thi t ớ ẫ ủ ộ ề ầ ế
nh ng không b g p khúc ư ị ấ
Dây d n khí ô xy màu xanh n ẫ ướ c bi n, ể
Dây d n khí axêtylen màu đ ẫ ỏ
Dây d n đ ẫ ượ c ch t o b ng v i lót cao su, có ba lo i kích th ế ạ ằ ả ạ ướ c sau:
Đ ườ ng kính trong 5,5 mm, đ ườ ng kính ngoài không quy đ nh ị
Đ ườ ng kính trong 9,5 mm, đ ườ ng kính ngoài 17,5 mm.
Đ ườ ng kính trong 13 mm, đ ườ ng kính ngoài 22 mm.
Trang 51BÀI 1. NH NG KI N TH C C B N V NH NG KI N TH C C B N V Ữ Ữ Ế Ế Ứ Ứ Ơ Ả Ơ Ả Ề Ề
HÀN KHÍ (TI P) (TI P) Ế Ế
MĐ 12: HÀN KHÍ
Trang 53 Ngọn lửa hàn có thể chia làm ba loại:
Ngọn lửa bình thường:
1: Vùng hạt nhân
2 Vùng hoàn nguyên
3 Vùng Oxy
4. CƠNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
Trang 54 Khi tỷ lệ:O2/C2H2 =1.1 1.2
Ngọn lửa này chia làm 3 vùng:
Vùng I:Vùng hạt nhân: C2H2 = 2C +H2
Vùng II:Vùng hoàn nguyên(vùng cháy không hoàn toàn)
Trang 554. CÔNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
Trang 56- Ngọn lửa oxy hóa:
Tính chất hoàn nguyên của ngọn lửa bị mất, khí sẽ mang tính chất oxy hóa nên gọi là ngọn lửa oxy hóa
Khi tỷ lệ:O2/C2H2 >1.2
Dùng để hàn đồng thau
4.1. Ngọn lửa hàn:
4. CƠNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
Trang 57- Ngọn lửa Cacbon hóa:
Vùng giữa của ngọn lửa thừa C tự do và mang tính chất
C hóa gọi là ngọn lửa C hóa
Khi tỷ lệ:O2/C2H2 < 1.1
Dùng để hàn gang hay hàn đắp hợp kim
cứng
4.1. Ngọn lửa hàn:
4. CƠNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
Trang 594. CÔNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
Trang 60 Trước khi hàn, nếu cần phải váp mép, phải làm sạch mép hàn và khu vực quanh mối hàn rộng 20 30 mm mỗi phía.
Mép hàn phải làm sạch xỉ, oxyt, dầu mỡ…
Vật hàn trước khi hàn khí cần chọn gá lắp hợp lý và hàn dính một số điểm để bảo đảm vị trí tương đương của kế cấu trong quá trình hàn
4.3. Chuẩn bị vật hàn:
4. CƠNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
Trang 614.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí:
a. Phương pháp hàn khí:
b. Chế độ hàn khí:
4. CƠNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
Trang 62Căn cứ vào hướng dịch chuyển của mỏ hàn và que hàn, ta chia hàn khí thành hai phương pháp:
Phương pháp hàn trái: Khi ngọn lửa hướng về phía
chưa hàn, quá trình hàn dịch chuyển từ phải qua trái, que hàn đi trước mỏ hàn.(Hình a)
Phương pháp hàn phải: khi ngọn lửa hướng lên mối
hàn, quá trình hàn dịch chuyển từ trái qua phải, mỏ hàn đi trước que hàn.(Hình b)
(Hình)
4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí:
4. CƠNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
Trang 634.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí:
4. CƠNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
a. Phương pháp hàn khí:
Trang 654. CƠNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
b. Chế độ hàn khí:
4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí:
Trang 66 Công suất của ngọn lửa hàn:
Là lượng tiêu hao khí cháy (C2H2) trong một giờ phụ thuộc vào:
Chiều dày vật hàn
Tính chất nhiệt lý của vật hàn
Phương pháp hàn: hàn phải hoặc hàn trái
Hàn đồng:VC2H2 =(150 200)S (l/h)
Hàn thép:Vkhi hàn phải :VC2H2 =(120 150)S
Vkhi hàn trái : VC2H2 =(100 120)S (l/h)
b. Chế độ hàn khí:
4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí:
Trang 67Đường kính que hàn phụ:
Trang 68 Chuyển động của mỏ hàn và que hàn:
Chuyển động của mỏ hàn và que hàn ảnh hưởng rất lớn đến sự tạo thành mối hàn.Căn cứ vào vị trí mối hàn trong không gian, chiều dày vật hàn, yêu cầu kích thước của mối hàn để chọn chuyển động của que hàn và mỏ hàn hợp lý
(Hình)
4. CƠNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
b. Chế độ hàn khí:
4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí:
Trang 694. CƠNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
c. K thu tä hàn khí: c. K thu tä hàn khí: ỹ ỹ ậ ậ
4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí:
Trang 704. CÔNG NGH HÀN KHÍ: Ệ
c K t h u t ä h a ø n kh í: c K t h u t ä h a ø n kh í: ỹ ỹ ậ ậ
4 4 Ky õ t h u a ä t v a ø c h e á ñ o ä h a ø n kh í: