1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng hàn khí bài 1 những kiến thức cơ bản về hàn khí

70 10 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Kiến Thức Cơ Bản Về Hàn Khí
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khí C2H2 được làm nguội gián tiếp bởi nước chứa trong thùng 6 rồi theo ống 5 đi ra mỏ hàn...  Loại đá và nước tiếp xúc nhau :Đất đèn đặt trên mặt sàng 1 ở ngăn phía bên phải, nước ở ngă

Trang 1

BÀI 1. NH NG KI N TH C C  B N V   NH NG KI N TH C C  B N V   Ữ Ữ Ế Ế Ứ Ứ Ơ Ả Ơ Ả Ề Ề

HÀN KHÍ

MĐ 12: HÀN KHÍ

Trang 2

+ Trình bày đ y đ  các lo i khí b o v , các lo i dây hàn.ầ ủ ạ ả ệ ạ

+ Li t kê các lo i d ng c  thi t b  dùng trong công ngh  hàn ệ ạ ụ ụ ế ị ệkhí

+ Trình bày đ y đ  m i  nh hầ ủ ọ ả ưởng c a quá trình hàn t i s c ủ ớ ứkho  công nhân hàn.ẻ

­ K  năng: Nh n bi t các khuy t t t trong m i hàn khi hàn khí.ỹ ậ ế ế ậ ố

­ Thái đ : Th c hi n t t công tác an toàn lao đ ng và v  sinh ộ ự ệ ố ộ ệphân xưởng

NH NG KI N TH C C  B N V  HÀN KHÍ Ữ Ế Ứ Ơ Ả Ề

Trang 5

Không đòi h i ngu n năng lỏ ồ ượng đi n.ệ

S  thay đ i công su t nhi t c a ng n l a và v  trí tự ổ ấ ệ ủ ọ ử ị ương đ i ố

c a ng n l a v i vũng hàn, ngủ ọ ử ớ ười th  có th  đi u ch nh trong ợ ể ề ỉ

m t gi i h n r ng nh m đi u ch nh t c đ  đ t nóng và làm ộ ớ ạ ộ ằ ề ỉ ố ộ ốngu i c a kim lo i v t hàn m t cách d  dàng.ộ ủ ạ ậ ộ ễ

Khi hàn nh ng kim lo i nh  gang, đ ng, đ ng vàng d  th c ữ ạ ư ồ ồ ễ ự

hi n h n so v i hàn h  quang.ệ ơ ớ ồ

Trang 7

­ Hàn các s n ph m b ng nhôm, h p kim nhôm, đ ng , h p ả ẩ ằ ợ ồ ợkim đ ng, chì, vvồ

Trang 9

Đ  hàn và c t ta dùng O2 có đ  tinh khi t cao g i là Oxy ể ắ ộ ế ọ

k  thu t (n ng đ  g n nh  nguyên ch t 99.2%) duy trì s  cháy ỹ ậ ồ ộ ầ ư ấ ự

r t t t. Oxy càng tinh khi t thì t c đ  c t càng cao, mép c t ấ ố ế ố ộ ắ ắcàng g n s ch và tiêu phí Oxy càng ít. ọ ạ

 Đ  s n xu t Oxy có th  dùng 3 phể ả ấ ể ương pháp:

 Phương pháp hóa h c:ọ

Dùng các ph n  ng hóa h c đ  gi i phóng O2ả ứ ọ ể ả

 Phương pháp đi n phân:ệ

Đi n phân nệ ước đ  nh n để ậ ược O2

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

Trang 10

 Phương pháp phân gi i không khí:ả

Oxy được đi u ch  t  phề ế ừ ương pháp hóa l ng không khí, nén ỏkhông khí dưới áp su t cao sau đó cho bay h i phân c p d a ấ ơ ấ ự

vào đi m sôi c a N2 = ­196ể ủ 0C, Ar = ­186oC, O2 = ­1830C đ  ể

thu được khí oxy (g i là Oxy k  thu tọ ỹ ậ

Trang 11

 Khí Axetylen là gì ?

Là khí cháy, mùi h c s n xu t b ng cách cho  đ t đèn (CaC2) tác ắ ả ấ ằ ấ

d ng v i nụ ớ ước H2O:

CaC2 +H2O =Ca(OH)2 + C2H2 + Q

S  n  c a C2H2 có th  x y ra khi áp su t cao, nhi t đ  cao .ự ổ ủ ể ả ấ ệ ộ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

Trang 12

  Hi n t Hi n t ệ ượ ệ ượ ng cháy n  C2H2: ng cháy n  C2H2: ổ ổ

 N u áp su t p >1.5 at và tế ấ o>5000C thì C2H2 d  n ễ ổ

 N u áp su t p <3 at và tế ấ o< 5400C s  x y ra quá trình trùng h p.ẽ ả ợ

 Ở các áp su t, nhi t đ  và th i gian xác đ nh, C2H2 tác d ng ấ ệ ộ ờ ị ụ

v i Cu, Ag t o thành các h p ch t axêtenlua Cu,Ag, d  n  khi ớ ạ ợ ấ ễ ổ

va đ p m nh hay nhi t đ  tăng cao.ậ ạ ệ ộ

 H n h p c a C2H2 v i các ch t có ch a Oxy s  t o nên kh  ỗ ợ ủ ớ ấ ứ ẽ ạ ảnăng n : C2H2 hóa h p v i không khí   áp su t khí tr i v i ổ ợ ớ ở ấ ờ ớ

to = (305 ­ 4700C) ho c v i Oxy nguyên ch t   áp su t khí tr i  và  ặ ớ ấ ở ấ ờ

to = (297 ­ 3060C) s  n ẽ ổ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

Trang 14

Dây hàn có ϕ =(0.3­12)mm

 Que hàn ph  dùng đ  b  sung kim lo i cho m i hàn.ụ ể ổ ạ ố

 Que hàn đ  hàn khí c n ph i:ể ầ ả

 to nc c a kim lo i que hàn < tủ ạ o nc  c a kim lo i c  b n.ủ ạ ơ ả

 Đường kính que hàn ph i tả ương đương chi u dày v t hàn.ề ậ

 B  m t c a que hàn ph i s ch.ề ặ ủ ả ạ

 Không gây hi n tệ ượng sôi làm b n kim lo i ra kh i vũng hàn.ắ ạ ỏ

 Không t o các b t khí trong vũng hàn và không đ a vào vũng ạ ọ ưhàn các t p ch t phi kim.ạ ấ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

2.2. Khí Axetylen:

Trang 16

 Trong quá trình hàn, thu c hàn đ a vào b  hàn s  nóng ch y ra ố ư ể ẽ ả

và k t h p v i các Oxít đ  t o ra m t l p x  d  nóng ch y n i ế ợ ớ ể ạ ộ ớ ỉ ễ ả ổlên trên b  m t b  hàn.ề ặ ể

 Thu c hàn có nhi m v  hoàn nguyên kim lo i.ố ệ ụ ạ

 Tùy theo tính ch t c a kim lo i hàn mà dùng thu c hàn có tính ấ ủ ạ ốaxit hay baz ơ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

2.2. Khí Axetylen:

Trang 17

 b. Thu c hàn:b. Thu c hàn:ố ố

Yêu c u đ i v i thu c hànầ ố ớ ố

Yêu c u đ i v i thu c hànầ ố ớ ố

 Nhi t đ  ch y ph i th p h n nhi t đ  ch y c a kim lo i v t ệ ộ ả ả ấ ơ ệ ộ ả ủ ạ ậhàn và kim lo i que hàn ph ạ ụ

 Khi nóng ch y, thu c hàn ph i tr i đ u trên b  m t đ t nóng ả ố ả ả ề ề ặ ố

c a kim lo i, t c là ph i có đ  ch y loãng cao và nh ủ ạ ứ ả ộ ả ẹ

 Thu c hàn nóng ch y không đố ả ượ ỏc t a ra khí đ c h iộ ạ

 Thu c hàn ph i có kh  năng ph n  ng cao, kh  t t các l p ô ố ả ả ả ứ ử ố ớxít, chuy n nó thành nh ng h p ch t hóa h c r t d  ch y ho c ể ữ ợ ấ ọ ấ ễ ả ặhòa tan đ  lo i b  nó đi sao cho quá trình hòa tan ph i k t thúc ể ạ ỏ ả ế

trước khi b  hàn đông c ng.ể ứ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

2.2. Khí Axetylen:

Trang 18

 b. Thu c hàn:b. Thu c hàn:ố ố

Yêu c u đ i v i thu c hànầ ố ớ ố

Yêu c u đ i v i thu c hànầ ố ớ ố

 T o ra m t l p x  có kh  năng b o v  t t cho kim lo i nóng ch y  ạ ộ ớ ỉ ả ả ệ ố ạ ả không b  ô xy hóa b i ô xy và ni t  c a không khí trong quá trình hàn ị ở ơ ủ

 L p x  c n ph i đ ớ ỉ ầ ả ượ c d  tách ra kh i m i hàn sau khi hàn ễ ỏ ố

 T  tr ng c a thu c hàn c n ph i nh  h n t  tr ng c a kim lo i c   ỷ ọ ủ ố ầ ả ỏ ơ ỷ ọ ủ ạ ơ

b n và kim lo i que hàn đ  sao cho trong quá trình hàn l p x  do  ả ạ ể ớ ỉ

thu c hàn t o ra ph i n i lên trên b  m t b  hàn và không còn l i  ố ạ ả ổ ề ặ ể ạ trong kim lo i c a m i hàn ạ ủ ố

 Thu c hàn ph i gi  đ ố ả ữ ượ c các tính ch t c a nó trong su t c  quá trình  ấ ủ ố ả hàn.

 Thu c hàn ph i r  ti n và d  ki m ố ả ẻ ề ễ ế

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

2. V T LI U HÀN KHÍ: Ậ Ệ

2.2. Khí Axetylen:

Trang 19

  3. THI T B  HÀN KHÍ: 3. THI T B  HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị

3.1. Bình nén:

3.2. Bình đi u ch  Axetylen: ề ế

3.2. Bình đi u ch  Axetylen: ề ế

Trang 21

 2. Bình đi u ch  Axetylen: 2. Bình đi u ch  Axetylen: ề ề ế ế

Dùng khi không có bình ch a s n, xa ch  s n xu t C2H2  ứ ẵ ỗ ả ấ

a. Phân lo i:

a. Phân lo i:

b. Các lo i thùng đi u ch  Axêtylen:ạ ề ế

b. Các lo i thùng đi u ch  Axêtylen:ạ ề ế

 

  3. THI T B  HÀN KHÍ: 3. THI T B  HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị

Trang 22

 Theo năng suất: có các loại 0.8; 1.25; 3.2; 5; 10; 20;

40; 80 m3/h

 Theo cách lắp đặt có loại di động và loại cố định

 Theo hệ thống điều chỉnh và theo sự tác dụng giữa

CaC2 với nước

 3.2. Bình điều chế Axetylen:

 

  3. THI T B  HÀN KHÍ: 3. THI T B  HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị

Trang 25

   Lo a ïi đ a ù  rơ i v a ø o  n ư ơ ù c :

Đa á t   đ e ø n   c h ư ù a   t ro n g   p h e ã u   1 ,  rơ i 

x u o á n g   t h u ø n g   4   q u a   c ư û a   2   S a u   kh i 

t a ù c   d u ïn g   v ơ ù i  n ư ơ ù c   kh í  C2H2 theo ống 3 đi 

xuống đáy thùng 4 và được tháo ra ngoài bàng  nút 5.

(Hình)

Trang 27

  Loại nước rơi vào đá:

Đất đèn chứa trong hộp 1 được  đặt trong 

buồng 2. Nước chứa trong bể 3 rơi xuống hộp 1  nhờ khóa 4. Khí C2H2 được làm nguội gián tiếp  bởi nước chứa trong thùng 6 rồi theo ống 5 đi ra  mỏ hàn.

       (Hình)

Trang 28

  Loại đá và nước tiếp xúc nhau:

1. Mặt sàng

2. Ngăn trái

3. Ống dẫn

Trang 29

   Loại đá và nước tiếp xúc nhau :

Đất đèn đặt trên mặt sàng 1 ở ngăn phía bên  phải, nước ở ngăn bên trái, dưới tác dụng  của áp suất khí quyển sẽ chuyển qua ngăn 

bên phải chui qua các lỗ sàng tiếp xúc với 

đá (CaC2) .Khí C2H2 sinh ra theo ống 3 đi ra mỏ 

hàn.

(Hình)

Trang 30

 Loại hỗn hợp:

Trang 31

 Loại hỗn hợp:

Đây là hỗn hợp của loại nước tưới vào  đất đèn và loại đất đèn tiếp xúc với 

nước. Nó có ưu điểm của 2 loại và hạn 

chế được khuyết điểm của 2 loại. Loại này  thường dùng khi cần năng suất nhỏ hơn 

3,5m3/giờ.

(Hình)

Trang 32

-  Là thiết bị bảo vệ cho bình điều chế khí C  2H2 và dây

dẫn không bị cháy nổ khi có ngọn lửa quặt ngược từ mỏ hàn, mỏ cắt truyền đến Hiện tượng này xảy ra khi tốc độ cháy của hỗn hợp O2 + C2H2 lớn hơn tốc độ khí cung cấp

- Yêu cầu của khóa bảo hiểm:

+ Ngăn cản ngọn lửa cháy trở vào và xả hỗn hợp

cháy ra ngoài

-

- Có độ bền ở áp suất cao khi khí cháy

+ Giảm khả năng cản thủy lực dòng khí

 

  3. THI T B  HÀN KHÍ: 3. THI T B  HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị

Trang 33

+ Tiêu hao nước ít khi dòng khí chạy qua.

+ Dễ kiểm tra, rửa, sửa chữa

- Có thể phân loại khóa bảo hiểm như sau:

+ Theo kết cấu có:

Khóa bảo hiểm kiểu hở

Khóa bảo hiểm kiểu kín

+ Theo khả năng khí tiêu hao có:

Loại đơn giản: lượng khí C2H2 tiêu hao dưới 3,2m3/h

Loại lớn với lượng khí tiêu hao 5 10; 20 35; 50

Trang 38

áp loại đơn cấp

Trang 39

- Van giảm áp gắn ở trên bình chứa khí

dùng để giảm áp suất và điều chỉnh

lượng tiêu hao khí nén chứa trong bình từ áp suất cao tới áp suất cần dùng

- O2 ở bình chứa là 150 at,ở mỏ hàn chỉ

cần (3 5)at nên khi hàn phải qua van giảm áp

- C2H2 ở bình chứa là 16at, ở mỏ hàn chỉ

cần (0.3 0.5)at nên khi hàn phải nhờ van

giảm áp

(Hình)

 

  3. THI T B  HÀN KHÍ: 3. THI T B  HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị

Trang 40

 Theo số ngọn lửa có: loại một ngọn lửa và

loại nhiều ngọn lửa

 Theo kích thước và khối lượng có:loại bình

thường và loại nhẹ

 Theo loại khí dùng:axêtylen, hyđrô, benzen…

 Theo phương pháp sử dụng: bằng tay và

bằng máy

 Theo nguyên lý truyền khí cháy trong buồng

hỗn hợp có: mỏ hút và mỏ đẳng áp

3.6. Mỏ hàn(mỏ cắt):

 

  3. THI T B  HÀN KHÍ: 3. THI T B  HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị

Trang 41

 

  3. THI T B  HÀN KHÍ: 3. THI T B  HÀN KHÍ: Ế Ế Ị Ị

Trang 44

V i m  hàn ki u hút C2H2   áp su t th p hay áp su t trung bình. Ôxy ph i có  ớ ỏ ể ở ấ ấ ấ ả

áp  su t  cao  (P ấ O2 >>  P C2H2 ).  Khi  m   van  ôxy,  dòng  ôxy  đi  qua  ng  và  vào  vòi  ở ố phun. Do c u t o c a vòi phun, phía trong r ng phía ngoài (mi ng phun) c a  ấ ạ ủ ộ ệ ủ vòi h p do đó t c đ  lu ng ôxy đi qua đ u vòi phun cao t o ra khu v c đ u  ẹ ố ộ ồ ầ ạ ự ầ vòi phun áp su t th p   khu v c đ u vòi phun gây nên l c hút đ i v i vùng  ấ ấ ở ự ầ ự ố ớ chung quanh, ti p đó ta m  van C2H2. Do   đ u vòi phun áp su t th p nên khi  ế ở ở ầ ấ ấ dòng C2H2 qua  ng 4 và b  hút vào bu ng h n h p, trong bu ng h n h p s   ố ị ồ ỗ ợ ồ ỗ ợ ẽ

t o ra m t h n h p khí cháy gi a ôxy và C2H2 ạ ộ ỗ ợ ữ

Trang 47

5 Ố ng n i đ n ngu n khí cháy ố ế ồ

6 Ố ng n i đ n ngu n khí ô xy ố ế ồ

7 Bu ng h n h p ồ ỗ ợ

Trang 48

Đ c  đi m  c a  m   hàn  này  là  làm  vi c  v i  áp  su t  c a  ô  xy  và  axetylen  ặ ể ủ ỏ ệ ớ ấ ủ

b ng nhau (đ ng áp) kho ng 0,5 đ n 1 kg/cm ằ ẳ ả ế 2  Ngu n C2H2 đ ồ ượ c nén vào bình 

do v y khi dùng ph i qua van gi m áp. Vì ôxy khi dùng cũng đ ậ ả ả ượ c nén vào bình 

và  cũng  ph i  qua  van  gi m  áp  tr ả ả ướ c  khi  s   d ng.  M   hàn  ki u  này  đ m  b o  ử ụ ỏ ể ả ả

đ ượ c thành ph n c a h n h p cháy  n đ nh ngay c  khi đ u hàn ph i đ t m nh.  ầ ủ ỗ ợ ổ ị ả ầ ả ố ạ

Vì v y trong tr ậ ườ ng h p c n ph i hàn v i công su t l n, m  hàn b  đ t nóng  ợ ầ ả ớ ấ ớ ỏ ị ố

m nh ng ạ ườ i ta ch  đ nh dùng m  hàn ki u đ ng áp ỉ ị ỏ ể ẳ

M  van 3 ôxy đi theo  ng d n 6 vào bu ng h n h p. Sau đó m  van s  4,  ở ố ẫ ồ ỗ ợ ở ố axetylen đi theo  ng d n 5 vào bu ng h n h p.   đây khí ô xy và khí cháy đ ố ẫ ồ ỗ ợ Ở ượ c  hòa tr n v i nhau t o thành h n h p cháy đi theo  ng d n ra pép hàn ộ ớ ạ ỗ ợ ố ẫ

Trang 49

Áp l c vào (kG/cm2) ự S , c p đi u ố ấ ề

ch nh ỉ axêtylen ô xy axêtylen ô xy  

ri Công su t r t béấ ấ 0,005:0,06 0,006:0,065 0,1:1 0,1:1 000; 00; 0r2 Công su t nhấ ỏ 0,025:0,43 0,028:0,44 0,01:1 0,5:4 0; 1; 2; 3r3 Công su t TB ấ 0,05:2,8 0,055:3,1 0,1:1 1:4 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 r4 Công su t l n ấ ớ 2,8:7,0 3,1:8 0,3:1 2:4 8; 9

B ng: Đ c tính k  thu t c a m  axêtylen ­ ô xy v n năng (rOCT 1077­79E) ả ặ ỹ ậ ủ ỏ ạ

Ghi chú

M  ri thu c lo i m  đ ng áp ỏ ộ ạ ỏ ẳ

M  r2, r3, r4 thu c lo i m  ki u hút ỏ ộ ạ ỏ ể

Trang 50

Yêu c u chung đ i v i  ng d n khí: ch u  ầ ố ớ ố ẫ ị

đ ượ c áp su t t i 10 at đ i v i dây d n ôxy, 3  ấ ớ ố ớ ẫ

at v i dây d n axêtylen, đ  đ  m m c n thi t  ớ ẫ ủ ộ ề ầ ế

nh ng không b  g p khúc ư ị ấ

Dây d n khí ô xy màu xanh n ẫ ướ c bi n, ể

Dây d n khí axêtylen màu đ ẫ ỏ

Dây d n đ ẫ ượ c ch  t o b ng v i lót cao su, có ba lo i kích th ế ạ ằ ả ạ ướ c sau:

Đ ườ ng kính trong 5,5 mm, đ ườ ng kính ngoài không quy đ nh ị

Đ ườ ng kính trong 9,5 mm, đ ườ ng kính ngoài 17,5 mm.

Đ ườ ng kính trong 13 mm, đ ườ ng kính ngoài 22 mm.

Trang 51

BÀI 1. NH NG KI N TH C C  B N V   NH NG KI N TH C C  B N V   Ữ Ữ Ế Ế Ứ Ứ Ơ Ả Ơ Ả Ề Ề

HÀN KHÍ (TI P)  (TI P) Ế Ế

MĐ 12: HÀN KHÍ

Trang 53

 Ngọn lửa hàn có thể chia làm ba loại:

­   Ngọn lửa bình thường:

1: Vùng hạt nhân

2 Vùng hoàn nguyên

3 Vùng Oxy

 4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:

Trang 54

 Khi tỷ lệ:O2/C2H2 =1.1 1.2

 Ngọn lửa này chia làm 3 vùng:

 Vùng I:Vùng hạt nhân: C2H2 = 2C +H2

 Vùng II:Vùng hoàn nguyên(vùng cháy không hoàn toàn)

Trang 55

 4. CÔNG NGH  HÀN KHÍ:

Trang 56

- Ngọn lửa oxy hóa:

Tính chất hoàn nguyên của ngọn lửa bị mất, khí sẽ mang tính chất oxy hóa nên gọi là ngọn lửa oxy hóa

 Khi tỷ lệ:O2/C2H2 >1.2

 Dùng để hàn đồng thau

  4.1. Ngọn lửa hàn:

 4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:

Trang 57

- Ngọn lửa Cacbon hóa:

Vùng giữa của ngọn lửa thừa C tự do và mang tính chất

C hóa gọi là ngọn lửa C hóa

 Khi tỷ lệ:O2/C2H2 < 1.1

 Dùng để hàn gang hay hàn đắp hợp kim

cứng

  4.1. Ngọn lửa hàn:

 4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:

Trang 59

 4. CÔNG NGH  HÀN KHÍ:

Trang 60

 Trước khi hàn, nếu cần phải váp mép, phải làm sạch mép hàn và khu vực quanh mối hàn rộng 20 30 mm mỗi phía.

 Mép hàn phải làm sạch xỉ, oxyt, dầu mỡ…

 Vật hàn trước khi hàn khí cần chọn gá lắp hợp lý và hàn dính một số điểm để bảo đảm vị trí tương đương của kế cấu trong quá trình hàn

4.3. Chuẩn bị vật hàn:

 4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:

Trang 61

4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí: 

a. Phương pháp hàn khí:

b. Chế độ hàn khí:

 4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:

Trang 62

Căn  cứ  vào  hướng  dịch  chuyển  của  mỏ  hàn  và  que  hàn, ta chia hàn khí thành hai phương pháp:

Phương  pháp  hàn  trái:  Khi ngọn lửa hướng về phía

chưa hàn, quá trình hàn dịch chuyển từ phải qua trái, que hàn đi trước mỏ hàn.(Hình a)

Phương  pháp  hàn  phải:  khi ngọn lửa hướng lên mối

hàn, quá trình hàn dịch chuyển từ trái qua phải, mỏ hàn đi trước que hàn.(Hình b)

(Hình)

4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí: 

 4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:

Trang 63

4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí: 

 4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:

a. Phương pháp hàn khí:

Trang 65

 4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:

b. Chế độ hàn khí:

4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí: 

Trang 66

Công suất của ngọn lửa hàn:

Là lượng tiêu hao khí cháy (C2H2) trong một giờ phụ thuộc vào:

 Chiều dày vật hàn

 Tính chất nhiệt lý của vật hàn

 Phương pháp hàn: hàn phải hoặc hàn trái

 Hàn đồng:VC2H2 =(150 200)S (l/h)

 Hàn thép:Vkhi hàn phải :VC2H2 =(120 150)S

Vkhi hàn trái : VC2H2 =(100 120)S (l/h)

b. Chế độ hàn khí:

4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí: 

Trang 67

Đường kính que hàn phụ:

Trang 68

Chuyển động của mỏ hàn và que hàn:

Chuyển động của mỏ hàn và que hàn ảnh hưởng rất lớn đến sự tạo thành mối hàn.Căn cứ vào vị trí mối hàn trong không gian, chiều dày vật hàn, yêu cầu kích thước của mối hàn để chọn chuyển động của que hàn và mỏ hàn hợp lý

(Hình)

 4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:

b. Chế độ hàn khí:

4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí: 

Trang 69

 4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:

c. K  thu tä hàn khí: c. K  thu tä hàn khí: ỹ ỹ ậ ậ

4.4. Kỹ thuật và chế độ hàn khí: 

Trang 70

 4. CÔNG NGH  HÀN KHÍ:

c  K  t h u t ä  h a ø n  kh í: c  K  t h u t ä  h a ø n  kh í: ỹ ỹ ậ ậ

4 4  Ky õ  t h u a ä t  v a ø  c h e á  ñ o ä  h a ø n  kh í: 

Ngày đăng: 11/10/2022, 21:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Hình) - Bài giảng hàn khí   bài 1 những kiến thức cơ bản về hàn khí
nh (Trang 25)
(Hình) - Bài giảng hàn khí   bài 1 những kiến thức cơ bản về hàn khí
nh (Trang 31)
(Hình) - Bài giảng hàn khí   bài 1 những kiến thức cơ bản về hàn khí
nh (Trang 33)
 Mối hàn chữ T(hình h) - Bài giảng hàn khí   bài 1 những kiến thức cơ bản về hàn khí
i hàn chữ T(hình h) (Trang 58)
(Hình) - Bài giảng hàn khí   bài 1 những kiến thức cơ bản về hàn khí
nh (Trang 64)
(Hình)  4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:Ệ - Bài giảng hàn khí   bài 1 những kiến thức cơ bản về hàn khí
nh  4. CƠNG NGH  HÀN KHÍ:Ệ (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w