Khả năng suy diễn những kết quả có được từ quần thể nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn... Khả năng suy diễn những kết quả có được từ quần thể nghiên cứu lên dân số chung
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3 Nghiên cứu khoa học là:
a Phương pháp dựa vào thực tế khách quan để tìm tòi các kiến thức mới
b Thu thập, phân tích và lí giải số liệu để giải quyết vấn đề hay trả lời một hỏi
c Xem xét các tài liệu, kiến thức sẵn có để tìm ra kiến thức mới
d Báo cáo với tổ chức *
5 Khái niệm số liệu là:
a Kết quả thu thập đại lượng và đặc tính của các đối tượng *
b Được sử dụng để giải quyết một vấn đề nào đó
c Tất cả các đối tượng và trả lời của nghiên cứu
d Tất cả đều sai
Trang 26 Khái niệm số liệu trong nghiên cứu khoa học là:
a Kết quả thu thập đại lượng và đặc tính của các đối tượng *
b Thông tin được lý giải
c Đại lượng, đặc tính đã được phân tích sau
d Tất cả các câu trên đều sai
7 Trong nghiên cứu khoa học, kiến thức là:
a Quá trình phân tích các số liệu đã thu thập
b Số liệu đã thu thập được trên các đối tượng nghiên cứu
c Thông tin được lý giải *
d Quan điểm của người nghiên cứu khoa học
8 Khái niệm về kiến thức là:
a Quá trình phân tích các số liệu đã thu thập→ Số liệu đã được phân tích
b Số liệu đã thu thập được trên các đối tượng nghiên cứu
c Quan điểm của người nghiên cứu khoa học
d Phân tích và lý giải kết quả
11 Kết quả của việc thu thập có hệ thống các đại lượng và các đặc tính của đối tượng Đây là khái niệm về:
a Số liệu *
b Thông tin
c Kiến thức
d Ý khác
Trang 312 Nghiên cứu khoa học để làm gì:
14 Thông tin trong NCKH là:
a Kết quả của việc thu thập có hệ thống các đại lượng và đặc tính của các đối tượng
b Số liệu đã được phân tích *
c Thông tin được lý giải và được sử dụng để trả lời hỏi hay giải quyết một vấn đề nào đó
17 Trong nghiên cứu khoa học, kiến thức là:
a Kết quả của việc thu thập có hệ thống các đại lượng và đặc tính của các đối tượng
b Số liệu đã được phân tích
c Thông tin được lí giải và được sử dụng để trả lời hỏi hay giải quyết một vấn đề nào đó *
d Tất cả sai
Trang 41.2 MỤC ĐÍCH CỦA NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG Y KHOA
18 Mục đích của nghiên cứu khoa học trong y khoa là:
a Phát triển kiến thức và kỹ thuật mới
b Cung cấp kỹ năng để cải thiện tay nghề
c Mang lại sức khỏe tốt hơn cho người dân
d Tất cả đều đúng *
19 Mục đích nghiên cứu khoa học là, NGOẠI TRỪ:
a Phát triển kỹ thuật mới
b Giảm chi phí điều trị *
c Mang lại sức khỏe tốt hơn cho người dân
d Cung cấp kỹ năng để cải thiện tay nghề
20 Nói về mục đích của nghiên cứu khoa học trong y học, CHỌN CÂU SAI:
a Nhằm phát triển những kiến thức và kĩ thuật mới
b Để đạt được mục đích phải nghiên cứu hoàn toàn tách biệt *
c Có thể kết hợp giữa các thiết kế nghiên cứu định tính và định lượng
d Có thể kết hợp giữa các thiết kế nghiên cứu định tính và thiết kế dịch tễ học
21 Mục đích của nghiên cứu khoa học trong y khoa, NGOẠI TRỪ:
a Lý thuyết mới
b Công cụ mới
c Định luật mới *
d Cải thiện tay nghề
22 Mục đích của cuối cùng của nghiên cứu khoa học trong y khoa:
a Tìm ra công cụ mới
b Ứng dụng kĩ thuật mới
c Sức khỏe tốt hơn *
d Tất cả đều đúng
23 Yếu tố nào KHÔNG có trong sơ đồ mục đích nghiên cứu khoa học trong y khoa:
a Cải thiện tay nghề
b Cung cấp dịch vụ
c Phản hồi dịch vụ *
d Kỹ thuật mới
Trang 524 Mục đích cuối của nghiên cứu khoa học trong y khoa, CHỌN CÂU SAI:
a Cải thiện tay nghề
b Cung cấp dịch vụ
c Sức khỏe tốt hơn
d Cải thiện niềm tin *
25 Để đạt được mục đích trong nghiên cứu y tế chúng ta có thể lựa chọn các thiết kế nghiên cứu:
Trang 61.3 CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
30 Hoạt động nghiên cứu khoa học bao gồm các nội dung cơ bản sau:
a Thiết kế nghiên cứu, thu thập số liệu, phân tích và lý giải kết quả, báo cáo nghiên cứu
b Xác định vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, thu thập số liệu, phân tích và lý giải kết quả, báo cáo nghiên cứu *
c Xác định vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phân tích và lý giải kết quả, báo cáo nghiên cứu
d Xác định vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, thu thập số liệu, báo cáo nghiên cứu
31 Hoạt động nghiên cứu khoa học bao gồm mấy nội dung cơ bản:
b Thiết kế nghiên cứu
c Giao dịch nghiên cứu *
d Phân tích và lý giải kết quả
33 Nội dung cơ bản của hoạt động NCKH, CHỌN CÂU SAI:
a Xác định vấn đề nghiên cứu
b Thiết kế nghiên cứu
c Thu thập số liệu, phân tích, lý giải kết quả
d Viết tổng quan tài liệu *
34 Nội dung cơ bản của hoạt động nghiên cứu khoa học:
a Suy nghĩ chọn vấn đề
b Thu thập số liệu *
c Nghiệm thu kết quả
d Cả ba đều đúng
Trang 735 Nội dung hoạt động nghiên cứu khoa học CHỌN CÂU ĐÚNG:
a Xác định vấn đề nghiên cứu
b Thiết kế nghiên cứu
c Báo cáo nghiên cứu
38 Kết quả của Phân tích số liệu trong nghiên cứu khoa học được trình bày ở:
a Tổng quan tài liệu
b Kết quả nghiên cứu *
c Đối tượng nghiên cứu
d Bàn luận
2 CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG NCKH
39 Các đặc điểm của hoạt động NCKH:
Trang 948 Đặc điểm của hoạt động nghiên cứu khoa học, CHỌN CÂU SAI:
50 Tính khái quát hoá trong nghiên cứu khoa học là:
a Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung *
b Kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể
c Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau
d Tất cả các câu trên sai
51 Tính giá trị trong nghiên cứu khoa học là:
a Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn
b Kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể *
c Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau
d Khả năng suy diễn những kết quả có được từ quần thể nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn
Trang 1052 Tính tin cậy trong nghiên cứu khoa học là:
a Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn
b Kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể
c Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau *
d Khả năng suy diễn những kết quả có được từ quần thể nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn
53 Phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hề giữa tính giá trị và tính tin cậy trong nghiên cứu khoa học:
a Nghiên cứu có tính giá trị cao thì sẽ có tính tin cậy cao
b Nghiên cứu có tính giá trị thấp thì sẽ có tính tin cậy thấp
c Nghiên cứu có tin tin cậy cao nhưng có thể có tính giá trị thấp *
Trang 1159 Các đặc tính cơ bản của nghiên cứu khoa học:
a Quy luật mới *
61 Các đặc tính cơ bản của nghiên cứu khoa học:
a Quy luật mới
b Quan hệ mới
c Tìm ra cái mới
d Tất cả đều đúng *
2.2 TÍNH MẠO HIỂM
62 Điểm nào sau đây nói về tính mạo hiểm của hoạt động nghiên cứu khoa học:
a Một nghiên cứu có thể thành công
b Một nghiên cứu khoa học thất bại sẽ không có ý nghĩa gì
c Một nghiên cứu khoa học thất bại sẽ không được lưu trữ và không tổng kết lại
d Tất cả đều đúng *
Trang 1263 Sự thất bại của nghiên cứu khoa học do nguyên nhân:
a Do thiếu những thong tin cần thiết đủ tin cậy
b Do trình độ kĩ thuật của thiết bị thí nghiệm không đáp ứng nhu cầu kiểm chứng giả thiết
c Do khả năng thực hiện của người nghiên cứu, do giả thiết nguyên cứu đặt ra sai, do những tác nhân bất khả kháng
d Tất cả các vấn đề trên *
64 Yếu tố quyết định thành công của một nghiên cứu khoa học là:
a Giả thiết nguyên cứu, thông tin
b Điều kiện thiết bị nghiên cứu
c Trình độ của người nghiên cứu
d Tất cả các yếu tố trên *
65 “Trong khoa học thất bại cũng được xem là kết quả, mang ý nghĩa về một kết luận được lưu giữ như một tài liệu khoa học nghiêm túc, để tránh người đi sau phạm sai lầm tương tự, làm hao phí nguồn lực nghiên cứu”, thể hiện đặc điểm nào trong hoạt động nghiên cứu khoa học:
67 Tính mạo hiểm trong nghiên cứu khoa học là:
a Một nghiên cứu thường thành công và ít có thất bại
b Thất bại không được xem như là một kết quả
c Thất bại có thể do nhiều nguyên nhân *
Trang 13a Nghiên cứu khoa học mang lại hiệu quả rất to lớn, quyết định sự phát triển của đất nước, sự giàu
có và văn minh của xã hội
b Rất dễ tính toán kinh tế của sản phẩm khoa học và công nghệ *
c Nghiên cứu khoa học và công nghệ rất tốn kém
d Nghiên cứu khoa học khi thành công cũng khó tính thành tiền
70 Nghiên cứu khoa học mang lại hiệu quả rất to lớn, quyết định sự phát triển của đất nước nhưng rất khó tính toán kinh tế của sản phẩm khoa học Đây là đặc điểm gì trong nghiên cứu khoa học:
a Tính phi kinh tế *
b Tính kinh tế
c Tính không lợi nhuận
d Tính lợi nhuận
71 Tính phi kinh tế, CHỌN CÂU SAI:
a Có thể định giá chính xác cho một sản phẩm khoa học *
b Lợi nhuận trong nghiên cứu khoa học mang một khái niệm đặc biệt
c Nghiên cứu khoa học rất tốn kém
d Khó đề ra được các định mức cụ thể
72 “Thành công của nghiên cứu khoa học và công nghệ đem lại hiệu quả kinh tế hoặc tạo ra một hiệu ứng xã hội không thể tính bằng tiền được” Là đặc điểm nào của hoạt động nghiên cứu khoa học:
a Tính mới
b Tính mạo hiểm
c Tính phi kinh tế *
d Tính đặc thù
73 Nghiên cứu khoa học và công nghệ sử dụng những nguyên liệu và thiết bị, CHỌN CÂU SAI:
a Rẻ tiền dễ tính khấu hao được *
b Khó tính được đầu vào, đầu ra
c Khó đề ra được các định mức cụ thể
d Khó tìm được tiêu chuẩn định giá sản phẩm của khoa học
Trang 1474 Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính mạo hiểm trong đặc điểm của NCKH:
a Tìm ra cái mới
b Sử dụng nguyên liệu thiết bị đắt tiền khó tính khấu hao được, khó tính đầu vào, đầu ra
c Tránh cho người đi sau không dẫm chân lên lối mòn, tránh lãng phí các nguồn lực nghiên cứu *
d Lợi nhuận mang một khái niệm đặc biệt
75 Thành công của nghiên cứu khoa học và công nghệ:
a Đem lại hiệu quả kinh tế
b Tạo ra một hiệu ứng xã hội có thể tính bằng tiền
c Đem lại hiệu quả kinh tế và tạo ra một hiệu ứng xã hội không thể tính bằng tiền
d Đem lại hiệu quả kinh tế hoặc tạo ra một hiệu ứng xã hội không thể tính được bằng tiền *
76 Thành công của nghiên cứu khoa học và công nghệ:
a Đem lại hiệu quả kinh tế nhưng không tạo ra một hiệu ứng xã hội tính bằng tiền
b Đem lại hiệu quả kinh tế và tạo ra một hiệu ứng xã hội có thể tính bằng tiền
c Đem lại hiệu quả kinh tế và tạo ra một hiệu ứng xã hội không thể tính bằng tiền
d Đem lại hiệu quả kinh tế hoặc tạo ra một hiệu ứng xã hội không thể tính được bằng tiền *
77 Nghiên cứu khoa học và công nghệ:
a Khó tính được đầu vào đầu ra; dễ đề ra các định mức cụ thể
b Khó đề ra được các định mức cụ thể; khó tìm được tiêu chuẩn định giá sản phẩm của khoa học *
c Dễ đề ra được các định mức cụ thể; khó tìm được tiêu chuẩn định giá sản phẩm của khoa học
d Dễ tính được đầu vào đầu ra; khó tìm được tiêu chuẩn định giá sản phẩm của khoa học
Trang 1578 Câu nào sau đây ĐÚNG:
a Có thể nói nghiên cứu khoa học và công nghệ rất tốn kém, khi thành công khó thành tiền *
b Có thể nói nghiên cứu khoa học và công nghệ không tốn kém, khi thành công khó thành tiền
c Có thể nói nghiên cứu khoa học và công nghệ rất tốn kém, khi thành công dễ thành tiền
d Có thể nói nghiên cứu khoa học và công nghệ không tốn kém, khi thành công dễ thành tiền
79 Nghiên cứu khoa học và công nghệ:
a NCKH trong mọi lĩnh vực đều giống nhau *
b Nghiên cứu Y học có đặc điểm riêng là gắn liền với sự sống con người
c Bất cứ NCKH nào trong y học đều phải quan tâm đến mục đích tạo ra một hiệu ứng kinh tế xã hội
d Nghiên cứu Y học cần có sự tham gia, phối hợp của nhiều ngành khoa học mới đạt được hiệu quả cao
82 Đặc điểm riêng của nghiên cứu Y học là:
a Gắn liền với sự phát triển kinh tế
b Gắn liền với sự phát triển của nền y học hiện đại
c Gắn liền với bối cảnh xã hội
d Gắn liền với sự sống con người *
Trang 1683 Nghiên cứu Y học cần:
a Sự tham gia, phối hợp của nhiều ngành khoa học mới có thể đạt được hiệu quả cao *
b Nhiều kinh phí để đạt được hiệu quả cao
c Cần sự tham gia, phối hợp của nhiều ngành khoa học để hợp thức hóa nghiên cứu
d Tất cả đều đúng
84 Khoa học y học có sự đan xen, tác động của nhiều ngành khoa học, do vậy trong quá trình hoạt động các nhà khoa học cần lưu ý để … những vấn đề có liên quan Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
86 Khi nghiên cứu một vấn đề trong y hoc thì cần phải quan tâm đến:
a Mục đích tạo ra hiệu ứng kinh tế - xã hội
b Sự tồn tại hiển nhiên của sự sống
c Nên có sự tham gia, phối hợp của nhiều ngành khoa học khác nhau và cần lưu ý giải quyết những vấn đề có liên quan
Trang 1794 Tính khái quát hóa là:
a Là khả năng khái quát hóa số liệu
b Là khả năng suy diễn một kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn
c Là khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn *
d Là khả năng suy diễn những kết quả sẵn có trên lý thuyết lên tình trạng thực tế
Trang 1895 Để xét khả năng khái quát hóa, người nghiên cứu cần căn cứ vào đâu, CHỌN CÂU SAI:
a Dân số nghiên cứu
b Cỡ mẫu
c Kĩ thuật chọn mẫu
d Thời điểm nghiên cứu *
96 Phát biểu ĐÚNG về tính tin cậy trong NCKH:
a Là đúng giá trị thực tế của quần thể
b Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau *
c Là được kiểm chứng lại nhiều lần do cùng một người trong điều kiện giống nhau
d Là được kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện khác nhau
97 Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn” thể hiện đặc tính nào của hoạt động nghiên cứu khoa học:
a Tính khái quát hóa *
99 Tính giá trị trong nghiên cứu khoa học:
a Để hoàn thành một nghiên cứu khoa học phải tốn rất nhiều công sức
b Có tính ứng dụng cho sức khỏe con người rất cao
c Đúng với kết quả thật của quần thể *
d Đúng với điều kì vọng của xã hội
Trang 19100 Tính tin cậy trong nghiên cứu khoa học, CHỌN CÂU ĐÚNG:
a Phải kiểm chứng nhiều lần bởi một người
b Phải kiểm chứng nhiều lần bởi nhiều người
c Phải kiểm chứng nhiều lần bởi một người trong cùng một điều kiện
d Phải kiểm chứng nhiều lần bởi nhiều người trong cùng một điều kiện *
101 Tính khoa học trong nghiên cứu khoa học, CHỌN CÂU SAI:
a Tính khái quát hóa
b Tính giá trị
c Tính tin cậy
d Tính mới *
102 Tính khái quát hóa là:
a Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn *
b Kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể
c Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau
d Một nghiên cứu có thể thành công và cũng có thể thất bại
103 Tính khoa học của hoạt động NCKH gồm, CHỌN CÂU SAI:
a Tính khái quát hóa
b Tính giá trị
c Tính tin cậy
d Tính mạo hiểm *
104 Tính khoa học của nghiên cứu gồm:
a Tính khái quát hóa, tính giá trị, tính tinh cậy *
b Tính chung chung, tính kiên nhẵn
c Tính khái quát hóa
d Tính giá trị
105 Tính khoa học trong NCKH gồm, CHỌN CÂU SAI:
a Tính khái quát hóa
b Tính giá trị
c Tính tin cậy
d Tính ứng dụng thực tiễn *
Trang 20106 Người nghiên cứu cần căn cứ vào yếu tố nào để xét khả năng khái quát hóa, NGOẠI TRỪ:
a Thiết kế nghiên cứu *
b Dân số nghiên cứu
c Cỡ mẫu
d Kỹ thuật chọn mẫu
107 CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT về Tính khái quát hóa:
a Là kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể
b Là khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn *
c Có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau
d Tất cả đều đúng
108 CHỌN CÂU ĐÚNG về Tính giá trị:
a Là kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể *
b Là khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn
c Có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau
d Tất cả đều đúng
109 CHỌN CÂU ĐÚNG về Tính tin cậy:
a Là kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể
b Là khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn)
c Có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau *
d Tất cả đều đúng
3 CÁC LOẠI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG Y HỌC
110 Dựa vào sản phẩm thu được sau nghiên cứu, có thể chia nghiên cứu thành mấy lĩnh vực chính:
a 2 *
b 3
c 4
d 5
Trang 21111 Mục tiêu của nghiên cứu cơ bản là:
a Tìm tòi sáng tạo ra những kiến thức mới *
b Phòng chống các bệnh phổ biến
c Nâng cao chất lượng sống con người
d Tìm hướng điều trị mới và hiệu quả
112 Nghiên cứu ứng dụng trong nghiên cứu y học thực hiện trong mấy lĩnh vực:
a 2 *
b 3
c 4
d 5
113 Mục đích của nghiên cứu dịch tễ học:
a Xác định yếu tố nguyên nhân gây bệnh *
b Xác định đúng biện pháp quản lý bệnh
c Tìm ra hướng điều trị mới
d Tìm ra phương hướng chẩn đoán
114 Nghiên cứu lâm sàng tiến hành trên dân số:
a Người khỏe hoặc có bệnh
b Người bệnh *
c Người khỏe
d Vật thí nghiệm
115 Phát biểu SAI về nghiên cứu lâm sàng:
a Tiến hành trên người bệnh
b Là nghiên cứu ứng dụng
c Kết quả của nghiên cứu này là cơ sở phát triển biện pháp phòng bệnh *
d Kết quả của nghiên cứu này là cơ sở để phát triển những phương pháp chẩn đoán và điều trị
116 Phát biểu ĐÚNG về nghiên cứu dịch tễ học:
a Là nghiên cứu cơ bản trong nghiên cứu y học
b Chỉ tiến hành trên người bệnh
c Là cơ sở để phát triển những biện pháp phòng chống *
d Tất cả đều sai
Trang 22117 Phát biểu ĐÚNG về nghiên cứu cơ bản:
a Là một loại của nghiên cứu ứng dụng
b Đối tượng nghiên cứu là người khỏe hoặc bệnh
c Mục tiêu là tìm cách vận dụng các qui luật các kiến thức mới
d Nhằm phát hiện về bản chất và qui luật của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên xã hội con người
*
118 Nghiên cứu ứng dụng trong nghiên cứu y học bao gồm:
a Nghiên cứu dịch tễ học, Nghiên cứu lâm sàng *
b Nghiên cứu nghiên cứu dịch tễ, Nghiên cứu cận lâm sàng
c Nghiên cứu phòng bệnh, Nghiên cứu dịch tễ học
d Nghiên cứu điều trị, Nghiên cứu lâm sàng
119 Nói về nghiên cứu cơ bản, CHỌN CÂU SAI:
a Nhằm phát hiện bản chất và qui luật của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên xã hội con người
b Mục tiêu là xác minh kiến thức cũ *
c Đối tượng nghiên cứu có thể là người khỏe
d Đối tượng nghiên cứu có thể là súc vật
120 Nói về lĩnh vực phòng bệnh, CHỌN CÂU SAI:
a Còn gọi là nghiên cứu dịch tễ học
b Được tiến hành chỉ trên người khỏe *
c Nhằm xác định yếu tố nguyên nhân gây bệnh
d Kết quả những nghiên cứu này là cơ sở phát triển những biện pháp phòng chống
121 Nghiên cứu có đối tượng nghiên cứu là “người khỏe hoặc vật thí nghiệm” thuộc loại nghiên cứu:
a Nghiên cứu cơ bản *
b Nghiên cứu dịch tễ
c Nghiên cứu lâm sàng
d Tất cả các câu trên đều sai
122 Dựa vào đâu chia nghiên cứu ra 2 lĩnh vực chính là nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng:
a Sản phẩm thu được sau nghiên cứu *
b Mục tiêu nghiên cứu
c Quá trình nghiên cứu
d Kinh phí cho nghiên cứu
123 Lĩnh vực điều trị bệnh nhằm:
a Tìm hiểu quá trình bệnh
Trang 23b Tìm hiểu tác dụng của những biện pháp điều trị
c Tìm hiểu quá trình bệnh và tác dụng của những biện pháp điều trị *
d Xác định yếu tố nguyên nhân gây bệnh
124 Mục tiêu nghiên cứu cơ bản là:
a Tìm tòi sáng tạo những kiến thức mới *
b Vận dụng sáng tạo những kiến thức mới
c Tìm tòi sáng tạo ra các giải pháp mới
d Vận dụng sáng tạo những giải pháp mới
125 Nghiên cứu ứng dụng nhằm mục đích:
a Phát hiện về bản chất của các sự hiện tượng trong tự nhiên xã hội con người
b Phát hiện về quy luật của các sự hiện tượng trong tự nhiên xã hội con người
c Tìm ra những nguyên lí, giải pháp áp dụng vào thực tế đời sống xã hội *
d Tất cả các trên đúng
126 Nghiên cứu khoa học trong y học được chia ra 2 lĩnh vực chính nào:
a Triển khai, dự báo
b Cơ bản, ứng dụng *
c Cơ bản, dự báo
d Dịch tễ học, ứng dụng
127 Nghiên cứu khoa học cơ bản là, CHỌN CÂU SAI:
a Tìm cách vận dụng của các qui luật mới vào thực tiễn *
b Phát hiện về bản chất và qui luật của sự vật
c Tìm tòi sáng tạo ra kiến thức mới
d Đối tượng cơ bản là người khỏe và vật thí nghiệm
128 Nghiên cứu dịch tễ học thuộc lĩnh vực:
a Phòng bệnh *
b Điều trị
c Lâm sàng
d Chẩn đoán
Trang 24129 “Vận dụng các kiến thức mới để tìm ra những giải pháp áp dụng vào thực tế đời sống xã hội” đây là nội dung của loại nghiên cứu nào:
a Nghiên cứu ứng dụng *
b Nghiên cứu cơ bản
c Nghiên cứu dịch tễ
d Nghiên cứu lâm sàng
130 Mục tiêu nghiêm cứu cơ bản:
a Tìm tòi sáng tạo ra những kiến thức mới *
133 Đối tượng nghiên cứu cơ bản là:
a Người khỏe hoặc vật thí nghiệm *
b Người bệnh và vật thí nghiệm
c a, b sai
d a, b đúng
134 Lĩnh vực nghiên cứu cơ bản, CHỌN CÂU SAI:
a Nhằm phát hiện bản chất và qui luật của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên xã hội con người
b Mục tiêu tìm ra những kiến thức mới
c Tìm ra những nguyên lý, giải pháp áp dụng vào thực tế đời sống xã hội *
d Đối tượng là người khỏe hoặc vật thí nghiệm
Trang 25136 Nhằm phát hiện về bản chất và qui luật của các hiện tượng bình thường trong cơ thể là:
a Nghiên cứu cơ bản *
b Nghiên cứu ứng dụng
c Nghiên cứu triển khai
d Nghiên cứu dự báo
137 Nghiên cứu hiệu quả của kháng sinh cho bệnh nhân trước, trong, sau mổ là lĩnh vực nghiên cứu về:
d Nghiên cứu cơ bản
139 Nghiên cứu nào sau đây thuộc nghiên cứu cơ bản:
a Nghiên cứu nhằm phát hiện về bản chất và qui luật của các hiện tượng bình thường trong cơ thể trên người khỏe mạnh hoặc vật thí nghiệm *
b Nghiên cứu nhằm phát hiện về bản chất và qui luật của các hiện tượng bất thường trong cơ thể trên người khỏe mạnh hoặc vật thí nghiệm
c Nghiên cứu để giải quyết các vấn đề sức khỏe
d Nghiên cứu thử nghiệm vắc-xin phòng bệnh
Trang 26140 Nghiên cứu nào sau đây KHÔNG thuộc nghiên cứu ứng dụng:
a Nghiên cứu nhằm phát hiện về bản chất và qui luật của các hiện tượng bình thuờng trong cơ thể trên người khỏe mạnh hoặc vật thí nghiệm *
b Nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng
c Nghiên cứu để giải quyết các vấn đề sức khỏe
d Nghiên cứu thử nghiệm vắc-xin phòng bệnh
141 Nghiên cứu nào sau đây thuộc nghiên cứu ứng dụng:
a Nghiên cứu nhằm phát hiện về bản chất và qui luật của các hiện tượng bình thuờng trong cơ thể trên người khỏe mạnh hoặc vật thí nghiệm
b Nghiên cứu nhằm phát hiện về bản chất và qui luật của các hiện tượng bất thuờng trong cơ thể trên người khỏe mạnh hoặc vật thí nghiệm
c Nghiên cứu để giải quyết các vấn đề sức khỏe như dự phòng điều trị bệnh *
d Tất cả đúng
Trang 27XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
a Hiện tại; điều mong đợi *
b Điều mong đợi; hiện tại
Trang 281.2 BA ĐIỀU KIỆN CỦA MỘT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
5 Ba điều kiện của một vấn đề nghiên cứu là:
a Không có khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn với lý do chưa rõ, và nhiều hơn một câu trả lời
b Phải có khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn với lý do chưa rõ, và nhiều hơn một câu trả lời *
c Phải có khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn với lý do phải rõ, và nhiều hơn một câu trả lời
d Phải có khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn với lý do chưa rõ, và chỉ một câu trả lời
6 Ba điều kiện cần có của một vấn đề nghiên cứu, CHỌN CÂU SAI:
a Phải có sự bất cập, khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn
b Lí do của vấn đề đó (khoảng cách) là chưa rõ
c Tại sao vấn đề đó xảy ra *
d Phải có nhiều hơn một câu trả lời cho vấn đề nghiên cứu đó
7 Vấn đề nghiên cứu phụ thuộc vào những điều kiện nào, CHỌN CÂU ĐÚNG:
a Khoảng cách giữa hiện tại và cái mong muốn
b Lý do của khoảng cách chưa rõ
c Phải có nhiều hơn một câu hỏi trả lời về vấn đề nghiên cứu
9 Ba điều kiện của vấn đề nghiên cứu, CHỌN CÂU SAI:
a Phải có khoảng cách giữa các tình huống và mong đợi
b Lý do của vấn đề đó là chưa rõ
c Phải có nhiều hơn một câu trả lời cho vấn đề nghiên cứu
d Phải có lý do để chọn vấn đề đó *
10 Một vấn đề nghiên cứu phụ thuộc vào điều kiện nào:
a Phải có sự bất cập, khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn
b Lý do của vấn đề đó (khoảng cách) chưa rõ
c Phải có nhiều hơn 1 câu trả lời cho vấn đề nghiên cứu đó
d Tất cả đều đúng *
1.3 VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU TỪ ĐÂU?
Trang 2911 Vấn đề nghiên cứu xuất phát từ:
16 Vấn đề nghiên cứu xuất phát từ sự hiếu tri, NGOẠI TRỪ:
a Xuất phát từ sự không đủ kiến thức về vấn đề nghiên cứu
b Một sự kiện xảy ra tình cờ *
c Những vấn đề nhà chuyên môn không giải quyết được
d Tình huống này thường xảy ra ở những người nghiên cứu không chuyên nghiệp
Trang 3017 Vấn đề nghiên cứu xuất phát từ sự hiếu tri:
a Xuất phát từ sự không đủ kiến thức về vấn đề nghiên cứu *
b Một sự kiện xảy ra tình cờ
c Những vấn đề nghiên cứu xuất phát từ những thực tế của cơ quan
d Tình huống này thường xảy ra ở những người nghiên cứu chuyên nghiệp
18 Bằng sự phân tích cặn kẽ những vấn đề mà mình quan tâm, nhà nghiên cứu chuyên nghiệp
sẽ thấy những khổng lồ trong kiến thức, kỹ năng và từ đó xác định vấn đề nghiên cứu từ……
20 Những vấn đề nghiên cứu xuất phát từ những thực tế của cơ quan hoặc của con người mà
cơ quan đó phục vụ, vấn đề nghiên cứu từ:
b Phân tích chuyên môn
c Phân tích chuyên sâu *
Trang 31a Do yêu cầu nâng cao chuyên môn *
b Sự hiếu tri
c Phân tích chuyên nghiệp
d Phân tích có hệ thống
1.4 TIÊU CHUẨN XÉT CHỌN VẤN ĐỀ (ƯU TIÊN) NGHIÊN CỨU
24 Bao nhiêu yếu tố cần xem xét của một vấn đề nghiên cứu:
27 Khi xem xét đến tính khả thi của nghiên cứu, chúng ta cần chú ý đến:
a Thời gian và kinh phí của nghiên cứu *
b Kết quả và kiến nghị có ứng dụng không
c Nghiên cứu trùng lắp với nghiên cứu khác
d Nghiên cứu có tổn hại đến người khác
28 Tiêu chuẩn nào dưới đây KHÔNG dùng để xét chọn vấn đề (ưu tiên) nghiên cứu:
a Tính xác hợp
b Tính chuyên môn *
c Tính ứng dụng
d Y đức
Trang 3229 Tiêu chuẩn xét chọn vấn đề nghiên cứu:
Trang 33b Tính ứng dụng
c Tính cấp thiết *
d Tính khả thi
36 Tính khả thi gồm:
a Phương pháp, kĩ thuật, cỡ mẫu, thu thập dữ kiện, mặt thời gian và hệ thống
b Phương pháp, kĩ thuật, cỡ mẫu, thu thập dữ kiện, mặt thời gian và điều kiện
c Phương pháp, kĩ thuật, cỡ mẫu, thu thập dữ kiện, mặt thời gian và kinh tế
d Phương pháp, kĩ thuật, cỡ mẫu, thu thập dữ kiện, mặt thời gian và kinh phí *
37 Tính ứng dụng của vấn đề là CHỌN CÂU SAI:
a Các kết quả và kiến nghị có thể áp dụng được
b Các kết quả và kiến nghị có cải thiện được kiến thức
c Kết quả xứng đáng với quy mô và mức độ trầm trọng của vấn đề *
d Kết quả mong đợi có xứng đáng với thời gian bỏ ra
38 Tiêu chuẩn về y đức trong nghiên cứu CHỌN CÂU SAI:
a Quá trình nghiên cứu có tổn hại về tinh thân thể xác hay không
b Quá trình nghiên cứu có tổn hại về vật chất của đối tượng hay không
c Bao gồm sự chấp nhận của cộng đồng về mặt lợi ích và văn hóa
d Nếu kết quả phát hiện bệnh tật ở người dân thì cần đưa ra điều trị *
39 Các kết quả và kiến nghị có thể áp dụng được, cải thiện kiến thức, kỹ năng chuyên môn, thể hiện:
Trang 3441 Quá trình nghiên cứu có làm tổn hại về tinh thần thể xác vật chất của đối tượng nghiên cứu hay không, thể hiện:
a Tính được chấp nhận từ các nhà quản lý
b Tính khả thi
c Y đức *
d Tính cấp thiết của đề tài
42 Kết quả nghiên cứu có cần để ra quyết định khẩn cấp hay không? Nghiên cứu nào cần làm trước, nghiên cứu nào có thể thực hiện sau, thể hiện:
a Khả thi về thời gian, kinh phí
b Khả thi về cỡ mẫu, phương pháp
c Khả thi về kỹ thuật, thu thập dữ liệu
d Tất cả đúng *
45 Cần phải kiểm tra xem nghiên cứu đã được thực hiện ở tại địa phương hay không hay tại một địa phương có điều kiện tương tự hay không Thuộc tiêu chuẩn xét chọn vấn đề nghiên cứu nào dưới đây:
Trang 351.5 THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
47 Tính chất nào sau đây là thang điểm đánh giá các vấn đề nghiên cứu:
a Không có thông tin để giải quyết vấn đề
b Nghiên cứu rất khả thi về nguồn lực có sẵn
c Khuyến cáo có nhiều cơ hội được thực hiện *
d Thông tin không cấp thiết cần thiết
Trang 36c 4 bậc, điểm tương ứng với cấp bậc
d 5 bậc, điểm tương ứng với cấp bậc
54 Thang điểm của tính xác hợp CHỌN CÂU SAI:
a Không xác hợp: bệnh ít gặp và không trầm trọng
b Xác nhận: bệnh phổ biến nhưng ít trầm trọng
c Xác nhận: bệnh phổ biến nhưng trầm trọng *
d Rất xác hợp: phổ biến có hậu quả xấu
55 Thang điểm đánh tránh trùng lắp CHỌN CÂU SAI::
a Không có thông tin để giải quyết vấn đề
b Có thông tin về vấn đề nghiên cứu nhưng chưa toàn diện *
c Có thông tin về vấn đề nghiên cứu nhưng chưa bao phủ vấn đề chính
d Đã đủ thông tin về vấn đề nghiên cứu
56 Thang điểm đánh giá tính khả thi CHỌN CÂU SAI:
a Nghiên cứu không khả thi với tài nguyên sẵn có
b Nghiên cứu không khả thi với thời gian định trước *
c Nghiên cứu khả thi với nguồn lực sẵn có
d Nghiên cứu rất khả thi với nguồn lực sẵn có
57 Thang điểm đánh giá tính chấp nhận của cấp lãnh đạo CHỌN CÂU SAI:
a Chủ đề không chấp nhận được với lãnh đạo
b Chủ đề ít nhiều khó chấp nhận
c Chủ đề khó được chấp nhận *
d Chủ đề được chấp nhận hoàn toàn
58 Thang điểm đánh giá tính ứng dụng: CHỌN CÂU SAI:
a Khuyến cáo ít cơ hội được thực hiện
b Khuyến cáo có ít nhiều cơ hội được thực hiện
c Khuyến cáo có nhiều cơ hội được thực hiện *
d Khuyến cáo có rất nhiều cơ hội được thực hiện
Trang 3759 Thang điểm đánh giá tính cấp thiết của vấn đề:
a Thông tin không cấp thiết
b Thông tin cần thiết ngay nhưng có thể trì hoãn
c Thông tin cần thiết cần thực hiện *
d Thông tin rất cần thiết để ra quyết định
60 Thang điểm đánh giá chấp nhận về đạo đức:
Trang 3867 Thang điểm đánh giá các vấn đề nghiên cứu trong tính ứng dụng gồm có:
a Khuyến cáo có nhiều cơ hội được thực hiện *
b Chủ đề được chấp nhận hoàn toàn
c Đã đủ thong tin về vấn đề
d Nghiên cứu khả thi với nguồn lực sẵn có
68 Tính ứng dụng của thang điểm các vấn đề nghiên cứu, CHỌN CÂU SAI:
a Khuyến cáo ít có cơ hội thực hiện
b Khuyến cáo có ít nhiều cơ hội thực hiện
c Khuyến cáo không có cơ hội thực hiện *
c Khuyến cáo có nhiều cơ hội thực hiện
69 Thang điểm của tính xác hợp CHỌN CÂU SAI:
a Không xác hợp: bệnh ít gặp và không trầm trọng
b Xác nhận: bệnh phổ biến nhưng ít trầm trọng
c Xác nhận: bệnh phổ biến nhưng trầm trọng *
d Rất xác hợp: phổ biến có hậu quả xấu
70 Thang điểm đánh tránh trùng lắp CHỌN CÂU SAI:
a Không có thông tin để giải quyết vấn đề
b Có thông tin về vấn đề nghiên cứu nhưng chưa toàn diện *
c Có thông tin về vấn đề nghiên cứu nhưng chưa bao phủ vấn đề chính
d Đã đủ thông tin về vấn đề nghiên cứu
Trang 3972 Thang điểm đánh giá tính khả thi CHỌN CÂU SAI:
a Nghiên cứu không khả thi với tài nguyên sẵn có
b Nghiên cứu không khả thi với thời gian định trước *
c Nghiên cứu khả thi với nguồn lực sẵn có
d Nghiên cứu rất khả thi với nguồn lực sẵn có
73 Thang điểm đánh giá tính chấp nhận của cấp lãnh đạo CHỌN CÂU SAI:
a Chủ đề không chấp nhận được với lãnh đạo
b Chủ đề ít nhiều khó chấp nhận
c Chủ đề khó được chấp nhận *
d Chủ đề được chấp nhận hoàn toàn
74 Thang điểm đánh giá tính ứng dụng CHỌN CÂU SAI:
a Khuyến cáo ít cơ hội được thực hiện
b Khuyến cáo có ít nhiều cơ hội được thực hiện
c Khuyến cáo có nhiều cơ hội được thực hiện
d Khuyến cáo có rất nhiều cơ hội được thực hiện *
75 Thang điểm đánh giá tính cấp thiết của vấn đề, CHỌN CÂU SAI:
a Thông tin không cấp thiết
b Thông tin cần thiết ngay nhưng có thể trì hoãn
c Thông tin cần thiết cần thực hiện *
d Thông tin rất cần thiết để ra quyết định
76 Thang điểm đánh giá chấp nhận về đạo đức CHỌN CÂU SAI:
Trang 4078 Thang điểm 2 của tính khả thi:
a Nghiên cứu không khả thi với tài nguyên có sẵn
b Nghiên cứu rất khả thi với nguồn lực có sẵn
c Nghiên cứu khả thi với nguồn lực có sẵn *
d Cả 3 câu trên đều sai
79 “Không có vấn đề về đạo đức” Trong thang điểm đánh giá các vấn đề nghiên cứu đạt số điểm là:
a 1
b 2
c 3 *
d 4
2 PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
80 Phân tích vấn đề nghiên cứu gồm mấy bước:
a 4 *
b 5
c 6
d 7
81 Phân tích vấn đề nghiên cứu là cần:
a Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ, và xác định vấn đề cốt lõi và các yếu tố ảnh hưởng *
b Gom các vấn đề nhỏ thành những vấn đề lớn, và xác định vấn đề cốt lõi và các yếu tố ảnh hưởng
c Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ, và xác định nội dung thông tin cần thu thập
d Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ, và xác định yếu tố liên quan và và các yếu tố gây nhiễu
82 Phân tích vấn đề nghiên cứu là cần làm, CHỌN CÂU SAI: