Luận án Tiến sĩ Y học Nghiên cứu mối liên quan nồng độ dioxin với một số hormone trong máu ở người làm việc tại các sân bay quân sự Biên Hòa, Đà Nẵng và Phù Cát trình bày xác định nồng độ dioxin và một số hormone nội tiết trong máu ở người làm việc tại các sân bay quân sự Biên Hòa, Đà Nẵng và Phù Cát; Phân tích mối liên quan nồng độ dioxin với một số hormone nội tiết trong máu của người làm việc tại các sân bay quân sự Biên Hòa, Đà Nẵng và Phù Cát.
Trang 1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
T năm 1961 đ n năm 1972, Quân đ i Hoa K đã ti n hành Chi n d chừ ế ộ ỳ ế ế ị Ranch Hand, phun r i kho ng 80 tri u lít ch t di t c , trong đó ch y u làả ả ệ ấ ệ ỏ ủ ế
ch t da cam, m t h n h p c a 24D (2,4dichlorophenoxyacetic acid) vàấ ộ ỗ ợ ủ 2,4,5T (trichlorophenoxyacetic acid). Trong quá trình s n xu t ch t đ c hóaả ấ ấ ộ
h c v i thành ph n là 2,4D và 2,4,5T sinh m t s n ph m ph ngoài mongọ ớ ầ ộ ả ẩ ụ
mu n là dioxin. Các nhà khoa h c trên Th gi i đ u có chung nh n xét:ố ọ ế ớ ề ậ Dioxin là ch t đ c nh t do con ngấ ộ ấ ười tìm ra và t o ra. Chính dioxin có trongạ các ch t di t c đấ ệ ỏ ượ ưc l u gi t i các sân bay quân s Biên Hòa, Đà N ng,ữ ạ ự ẵ Phù Cát và s d ng Mi n Nam Vi t Nam, đã đ l i h u qu n ng n đ iử ụ ở ề ệ ể ạ ậ ả ặ ề ố
v i s c kh e con ngớ ứ ỏ ườ 1], [2], [3], [4].i [
Đã có r t nhi u nghiên c u c a các nhà khoa h c Vi t Nam, Hoa K ,ấ ề ứ ủ ọ ệ ỳ
Nh t B n…v tác h i c a dioxin đ i v i con ngậ ả ề ạ ủ ố ớ ười. Nh ng nghiên c uữ ứ
d ch t h c đã đị ễ ọ ược th c hi n trên nh ng ngự ệ ữ ười ph i nhi m dioxin và chơ ễ ỉ
ra nh ng b nh/t t liên quan đ n dioxin. Tuy nhiên, cho đ n nay, ngữ ệ ậ ế ế ười ta
v n ch a tìm th y m i liên quan ch t ch có tính đ c hi u gi a dioxin vàẫ ư ấ ố ặ ẽ ặ ệ ữ
b nh/t t, gi a dioxin v i nh ng bi n đ i v gen, mi n d ch, hormone…ệ ậ ữ ớ ữ ế ổ ề ễ ịDioxin và các ch t gi ng dioxin (dioxinlike compounds, DLCs) đấ ố ượ c
x p vào nhóm các hóa ch t gây r i lo n n i ti t (EDCs). Hi p H i n i ti tế ấ ố ạ ộ ế ệ ộ ộ ế
và C quan b o v môi trơ ả ệ ường Hoa K đ a ra đ nh nghĩa EDC là “m t hóaỳ ư ị ộ
ch t/h n h p các ch t hóa h c ngo i sinh, can thi p vào b t k khâu nàoấ ỗ ợ ấ ọ ạ ệ ấ ỳ trong c ch ho t đ ng c a các hormone”. EDCs đơ ế ạ ộ ủ ược quan tâm và ngày càng có nhi u nghiên c u v s nh hề ứ ề ự ả ưởng c a chúng đ n h th ng n iủ ế ệ ố ộ
ti t (đ c bi t là các tr c n i ti t: tr c dế ặ ệ ụ ộ ế ụ ướ ồi đ i tuy n yên tuy n giáp;ế ế
tr c dụ ưới đ i tuy n yên tuy n sinh d c; tr c dồ ế ế ụ ụ ướ ồi đ i tuy n yên ế
Trang 2tuy n thế ượng th n) M c tiêu tác đ ng không ch gi i h n m tậ ụ ộ ỉ ớ ạ ở ộ tuy n/tr c n i ti t. Nh ng nghiên c u trên đ ng v t đ n các qu n thế ụ ộ ế ữ ứ ộ ậ ế ầ ể
ngườ ềi đ u nh n đ nh dioxin là ch t gây r i lo n n i ti t đi n hình, trong đóậ ị ấ ố ạ ộ ế ể
tr c n i ti t dụ ộ ế ướ ồi đ i tuy n yên tuy n giáp và tuy n sinh d c là các m cế ế ế ụ ụ tiêu n i b t [5], [6], [7], [8], [9].ổ ậ
Đã có m t s nghiên c u v bi n đ i n ng đ hormone trong c thộ ố ứ ề ế ổ ồ ộ ơ ể
do các nhà khoa h c Nh t B n và c ng s th c hi n nh ng ngọ ậ ả ộ ự ự ệ ở ữ ười phụ
n và con c a h t i nh ng vùng trữ ủ ọ ạ ữ ước đây ch u nh hị ả ưởng c a ch t di tủ ấ ệ
c có dioxin Mi n Nam Vi t Nam; so sánh v i nhóm ch ng các vùngỏ ở ề ệ ớ ứ ở phía B c. Các nghiên c u bắ ứ ước đ u cho th y có m t s liên quan gi aầ ấ ộ ố ữ
n ng đ dioxin v i n ng đ các hormone tuy n thồ ộ ớ ồ ộ ế ượng th n. M i tậ ố ươ ngquan này không tuy n tính mà thế ường có d ng hình chuông ho c hình chạ ặ ữ
U, đi u đó cho th y tác đ ng c a dioxin gây ra nh ng r i lo n/bi n đ iề ấ ộ ủ ữ ố ạ ế ổ
n ng đ các homrone trong c th m t cách ph c t p trong m ng lồ ộ ơ ể ộ ứ ạ ạ ưới tác
đ ng qua l i gi a các hormone và không đ n thu n theo m t hộ ạ ữ ơ ầ ộ ướng duy
nh t là c ch hay tăng cấ ứ ế ường [10], [11]
Nh ng k t qu nghiên c u trên đã đ t ra các câu h i v s liên quanữ ế ả ứ ặ ỏ ề ự
gi a dioxin v i hormone c a các tr c n i ti t khác nhau; s liên quan gi aữ ớ ủ ụ ộ ế ự ữ
bi n đ i hormone v i các b nh lý nh ng ngế ổ ớ ệ ở ữ ười ph i nhi m dioxin, đ cơ ễ ặ
bi t là các đ i tệ ố ượng v n đang ti p t c có nh ng nguy c ph i nhi mẫ ế ụ ữ ơ ơ ễ dioxin. Vì v y, nghiên c u làm rõ tác h i c a dioxin đ i v i bi n đ iậ ứ ạ ủ ố ớ ế ổ hormone có ý nghĩa quan tr ng trong vi c ch n đoán b nh/t t và đi u trọ ệ ẩ ệ ậ ề ị cho nh ng ngữ ườ ịi b ph i nhi m dioxin.ơ ễ
Trang 3T th c t đó chúng tôi th c hi n đ tài: ừ ự ế ự ệ ề “Nghiên c u m i liên quanứ ố
n ng đ dioxin v i m t s hormone trong máu ngồ ộ ớ ộ ố ở ười làm vi c t iệ ạ các sân bay quân s Biên Hòa, Đà N ng và Phù Cát”ự ẵ v i các m c tiêu:ớ ụ
1. Xác đ nh n ng đ dioxin và m t s hormone n i ti t trong máu ị ồ ộ ộ ố ộ ế ở
người làm vi c t i các sân bay quân s Biên Hòa, Đà N ng và Phù Cát.ệ ạ ự ẵ
2. Phân tích m i liên quan n ng đ dioxin v i m t s hormone n i ti tố ồ ộ ớ ộ ố ộ ế trong máu c a ngủ ười làm vi c t i các sân bay quân s Biên Hòa, Đà N ngệ ạ ự ẵ
lo i c a polychlorinated dibenzo furan (PCDF). ạ ủ C u trúc c b n c aấ ơ ả ủ PCDD
và PCDF là hai vòng benzene được n i v i nhau b i ố ớ ở 2 c u n i Oxy (ầ ố đ i v iố ớ PCDD) ho c ặ 1 c u n i Oxy (ầ ố đ i v i ố ớ PCDF). Đây là hai nhóm este ba vòng,
ph ng, có th có 8 nguyên t Clo (Cl) g n vào nguyên t carbon v trí t 1 ẳ ể ử ắ ử ở ị ừ
4 và t 6 9 (Hình 1.1). ừ Chỉ nh ng ữ đ ng lo i ch a cácồ ạ ứ nguyên t Clử đ ng
th i các v trí 2,3,7,8 ờ ị m i ớ có đ c tính đáng k Nhóm PCDD có 7 đ ng lo iộ ể ồ ạ
và nhóm PCDF có 10 đ ng lo i có đ c đi mồ ạ ặ ể này [1], [12], [13], [14].
Trang 4Hình 1.1. C u trúc chung c a dioxin và các h p ch t t ấ ủ ợ ấ ươ ng t dioxin ự
* Ngu n: Theo Marinkovi ồ
N. và cs. (2010) [12], [14].
1.1.2. S xâm nh p và tích lũy sinh h c c a dioxinự ậ ọ ủ
Hình 1.2. Con đ ườ ng ph i nhi m dioxin t môi tr ơ ễ ừ ườ ng vào c th ơ ể
ng ườ i
* Ngu n: Theo Lê K S n và cs. (2014) [15] ồ ế ơ
Trang 5Các nghiên c u ch ra r ng trên 90% lứ ỉ ằ ượng dioxin xâm nh p vào cậ ơ
th ngể ười là qua đường tiêu hóa (ăn u ng). S xâm nh p qua đố ự ậ ường hô h pấ
và ng m qua da ch chi m t l th p (Hình 1.2). Các ngu n th c ph m, đ cấ ỉ ế ỷ ệ ấ ồ ự ẩ ặ
bi t là nhóm th t, cá, tr ng và s a đóng vai trò quan tr ng trong vi c h pệ ị ứ ữ ọ ệ ấ
th dioxin vào c th ngụ ơ ể ười [2], [16], [17]
Dioxin có đ c tính không tan trong nặ ước, tan trong m , kh năng tíchỡ ả
t l n tích lũy sinh h c nên s h p th qua đụ ẫ ọ ự ấ ụ ường tiêu hóa ph thu c r tụ ộ ấ nhi u vào lo i th c ph m ô nhi m. Tích lũy sinh h c (bioaccumulation) làề ạ ự ẩ ễ ọ
t ng h p c a hai quá trình tích t sinh h c (bioconcentration) và phóng đ iổ ợ ủ ụ ọ ạ sinh h c (biomagnification). Tích lũy sinh h c đ i v i các h p ch t hóa h cọ ọ ố ớ ợ ấ ọ
b n v ng, khó phân h y và đ c h i nh dioxin là r t đi n hình đ i v i cề ữ ủ ộ ạ ư ấ ể ố ớ ả chu i th c ăn t nhiên và chu i th c ăn chăn nuôi [18], [19], [20]. ỗ ứ ự ỗ ứ
1.1.3. Ngu n g c, s t n l u và lan t a c a dioxinồ ố ự ồ ư ỏ ủ
Có hai lo i khu v c nhi m dioxin trong môi trạ ự ễ ường Mi n Nam Vi tề ệ Nam. Th nh t là các khu v c b phun r i tr c ti p Mi n Nam Vi t Nam,ứ ấ ự ị ả ự ế ở ề ệ phía dưới vĩ tuy n 17 (chi m 15% di n tích toàn Mi n Nam). Th hai làế ế ệ ề ứ
m t s sân bay quân s trộ ố ự ước đây c a Quân đ i Hoa K , là nh ng n i tàngủ ộ ỳ ữ ơ
tr hóa ch t đ n p lên máy bay đi phun r i, t y r a sau phun r i. Đi uữ ấ ể ạ ả ẩ ử ả ề
ki n khí h u và đ a lý Mi n Nam Vi t Nam có tác đ ng đáng k đ n đệ ậ ị ở ề ệ ộ ể ế ộ
t n l u, s suy gi m n ng đ và s di chuy n c a dioxin trong môi trồ ư ự ả ồ ộ ự ể ủ ường.
Đ n nay, hàm lế ượng dioxin trong đ t, tr m tích, máu, s a m , mô m vàấ ầ ữ ẹ ỡ
th c ph m các vùng b phun r i đã đự ẩ ở ị ả ược nghiên c u và đ u m c ch pứ ề ở ứ ấ
nh n đậ ược, dưới các ngưỡng n ng đ cho phép. Tuy nhiên, các các đi mồ ộ ở ể
t ng là kho ch a, n p, r a mà t p trung là các khu v c b ô nhi m n ngừ ứ ạ ử ậ ự ị ễ ặ trong sân bay Biên Hòa (SBBH), sân bay Đà N ng (SBĐN), sân bay Phù Cátẵ (SBPC), hàm lượng dioxin v n còn r t cao [21].ẫ ấ
Trang 6T s li u c a B Qu c phòng (BQP) Hoa K cung c p, đi u tra vàừ ố ệ ủ ộ ố ỳ ấ ề nghiên c u c a y ban 10/80 (Vi t Nam), Công ty t v n Hatfield (Canada)ứ ủ Ủ ệ ư ấ
đã đ a đ n k t lu n SBBH, SBĐN, SBPC (các c s chính c a Chi n d chư ế ế ậ ơ ở ủ ế ị Ranch Hand) là các đi m nóng tr ng đi m v ô nhi m dioxin [ể ọ ể ề ễ 2], [21], [22], [23], [24]
T t c các nghiên c u v dioxin Mi n Nam Vi t Nam các vùng bấ ả ứ ề ở ề ệ ở ị phun r i cũng nh các đi m nóng đ u kh ng đ nh ngu n g c c a dioxinả ư ở ể ề ẳ ị ồ ố ủ
là k t qu c a cu c chi n tranh hóa h c đ l i, quân đ i M đã s d ngế ả ủ ộ ế ọ ể ạ ộ ỹ ử ụ
m t kh i lộ ố ượng r t l n các ch t di t c ch a dioxin, ch y u là ch t daấ ớ ấ ệ ỏ ứ ủ ế ấ cam K t lu n này đế ậ ược minh ch ng b ng t s n ng đ 2,3,7,8ứ ằ ỷ ố ồ ộTCDD/TEQ (T%) r t cao h u h t các đ i tấ ở ầ ế ố ượng nghiên c u ứ [2], [21]
Do đ c tính lý hóa c a dioxin là tan trong d u nên các lo i th c ph mặ ủ ầ ạ ự ẩ
có ngu n g c đ ng v t s có hàm lồ ố ộ ậ ẽ ượng dioxin cao h n và là ngu n ph iơ ồ ơ nhi m quan tr ng h n so v i th c ph m có ngu n g c th c v t [20], [25].ễ ọ ơ ớ ự ẩ ồ ố ự ậ Nghiên c u m u th t xung quanh SBBH, ch và h Biên Hùng (2010) th yứ ẫ ị ợ ồ ấ hàm lượng 2,3,7,8TetraCDD trong th t v t 276 331 pg/g tr ng lị ị ọ ượng ướ t,trong cá lóc là 66 pg/g, trong th t gà là 0,35 48 pg/g, trong th t l n là 0,6 ị ị ợ 1,1 pg/g và trong th t bò là 0,11 0,21 pg/g [26]. ị
Khi dioxin được h p th vào trong c th ngấ ụ ơ ể ười, h tu n hoàn giúpệ ầ cho vi c phân b dioxin t i các c quan, dioxin ch t n t i trong máu v iệ ố ớ ơ ỉ ồ ạ ớ kho ng th i gian ng n, sau đó tích t t i các mô m và gan [ả ờ ắ ụ ạ ỡ 27]. Lượng t nồ
l u trong c th có th tính t m c PCDDs/PCDFs trong máu. N ng đư ơ ể ể ừ ứ ồ ộ
c a 2,3,7,8TCDD trong lipid huy t thanh b ng v i n ng đ 2,3,7,8TCDDủ ế ằ ớ ồ ộ trong lipid c a c th [ủ ơ ể 28]
Trong c th , các ch t dibenzopdioxin chlo hóa (CDD) đơ ể ấ ược tìm th yấ
t t c các mô nh ng t p trung nhi u nh t gan và mô m Mô m và
Trang 7gan có kh năng tích lũy CDD trong nhi u năm trả ề ước khi đào th i chúngả
kh i c th 2,3,7,8TCDD và các dioxin ch a nhi u clo (ch ng h n nhỏ ơ ể ứ ề ẳ ạ ư OCDD) đã được phát hi n có trong mô m v i n ng đ cao h n so v i cácệ ỡ ớ ồ ộ ơ ớ CDD khác [17]. Kojima H. và cs. đã đo đ c t cùng lo i PCDDs/PCDFsộ ố ạ trong các mô khác nhau nh ng trở ữ ường h p khám nghi m t thi cho th yợ ệ ử ấ gan và các mô m có n ng đ dioxin cao nh t [ỡ ồ ộ ấ 29].
1.1.4. C ch tác đ ng c a dioxinơ ế ộ ủ
* Th th ụ ểAryl hydrocarbon (AhR)
Th th Ah c a dioxin đụ ể ủ ược ho t hóa b i các ph i t (ligand). Ph i tạ ở ố ử ố ử
đi n hình c a AhR là 2,3,7,8TetraCDD. AhR là m t thành viên c a hể ủ ộ ủ ọ protein thu c nhân t đi u hòa phiên mã (transcription factor), có c u trúcộ ố ề ấ basic helixloophelix/PerArntSim2. AhR có các vùng c u trúc đ m nhi mấ ả ệ các ch c năng: liên k t v i ph i t , liên k t v i DNA c a gen đích, liên k tứ ế ớ ố ử ế ớ ủ ế các protein thành ph n và ch c năng ho t hóa phiên mã [ầ ứ ạ 30], [31], [32]
T khi đừ ược phát hi n vào nh ng năm 1980, AhR là m t ch đ đệ ữ ộ ủ ề ượ c
r t nhi u nhà khoa h c đ c ch t h c t p trung vào nghiên c u tìm hi u cấ ề ọ ộ ấ ọ ậ ứ ể ơ
ch phân t c a đ c tính gây ra b i ph i t đi n hình c a AhR [ế ử ủ ộ ở ố ử ể ủ 31].
* C ch tác đ ng c a dioxin thông qua AhRơ ế ộ ủ
Trong đi u ki n không có ph i t , AhR trong t bào ch t, liên k t v iề ệ ố ử ế ấ ế ớ các protein thành ph n nh : AIP (aryl hydrocarbon receptor interactingầ ư protein), p23 và 2 phân t HSP90 (90kDa heat shock protein). ử
Khi dioxin khu ch tán qua màng t bào vào liên k t v i AhR, ph c hế ế ế ớ ứ ệ AhR được ho t hóa, thay đ i c u hình và v n chuy n vào trong nhân tạ ổ ấ ậ ể ế bào. Trong nhân, AhR được gi i phóng kh i ph c h p các protein thànhả ỏ ứ ợ
Trang 8ph n và tầ ương tác v i m t protein trong nhân g i là nhân t d n truy nớ ộ ọ ố ẫ ề nhân ARNT.
Hình 1.3. Ho t đ ng c a th th AhR và t ạ ộ ủ ụ ể ươ ng tác v i dioxin trong t ớ ế
bào
* Ngu n: Theo Hui W. và Dai Y. (2020) [ ồ 32 ]
Ph c h AhR/ARNT liên k t v i v trí DNA đ c bi t trên gen đích, g iứ ệ ế ớ ị ặ ệ ọ
là y u t đáp ng v i các ch t l hay y u t đáp ng dioxin (DRE) t oế ố ứ ớ ấ ạ ế ố ứ ạ
ph c h AhR/ARNT/DRE đi u hòa bi u hi n các gen đích [ứ ệ ề ể ệ 30], [31], [32].1.1.5. Xác đ nh ph i nhi m dioxinị ơ ễ
Không th coi t t c nh ng ngể ấ ả ữ ườ ối s ng các khu v c t ng b phunở ự ừ ị
r i ch t di t c trong giai đo n trả ấ ệ ỏ ạ ước năm 1975 b ph i nhi m dioxin, cũngị ơ ễ không th đ m h t s ngể ế ế ố ười đã b ph i nhi m. B các v n đ c u chi nị ơ ễ ộ ấ ề ự ế binh Hoa K coi t t c các c u binh M t ng có m t b t c đ a đi m nàoỳ ấ ả ự ỹ ừ ặ ở ấ ứ ị ể
t i Mi n Nam Vi t Nam trong giai đo n t 19611975 và sau đó phát tri nạ ề ệ ạ ừ ể
m t trong các b nh ho c tình tr ng y t trong danh sách thì đ u độ ệ ặ ạ ế ề ược coi là
Trang 9đã b ph i nhi m. Vi c sinh s ng t i các t nh b phun r i ch t di t c vàoị ơ ễ ệ ố ạ ỉ ị ả ấ ệ ỏ
th i đi m có ho t đ ng phun r i ch a ph i là b ng ch ng ch c ch n c aờ ể ạ ộ ả ư ả ằ ứ ắ ắ ủ
s ph i nhi m v i dioxin. Mu n có b ng ch ng c n ph i xác minh đự ơ ễ ớ ố ằ ứ ầ ả ượ cdioxin th c s đã làm ô nhi m môi trự ự ễ ường t i m t đ a đi m c th , vàạ ộ ị ể ụ ể
n ng đ dioxin trong môi trồ ộ ường đó ph i đ cao đ nh hở ả ủ ể ả ưởng t i s cớ ứ
kh e c a ngỏ ủ ười dân sinh sinh s ng t i đó và xung quanh khu v c đó [ố ạ ự 2]
M t s các nghiên c u đ nh lộ ố ứ ị ượng các CDD trong lipid huy t thanh đế ể xác đ nh m c đ ph i nhi m c a t ng cá th thì n ng đ 2,3,7,8TCDD chị ứ ộ ơ ễ ủ ừ ể ồ ộ ỉ
được đo vài năm sau khi ph i nhi m đã ch m d t. Tuy nhiên, do tính ch tơ ễ ấ ứ ấ
c a CDD r t b n v ng, có ái tính cao v i lipid, r t khó phân h y và có xuủ ấ ề ữ ớ ấ ủ
hướng tích lũy sinh h c; h n n a không th đo lọ ơ ữ ể ường n ng đ dioxin đãồ ộ
t ng t n t i trong đ t và th c ăn vào nh ng th i đi m nh t đ nh cách đâyừ ồ ạ ấ ứ ữ ờ ể ấ ị
m y ch c năm. Vì v y, m t phân tích đ n trên máu hay mô m là cách đoấ ụ ậ ộ ơ ỡ
s ph i nhi m tích lũy trong quá kh đ i v i CDD. V i gi thi t v đ ngự ơ ễ ứ ố ớ ớ ả ế ề ộ
h c u tiên cho s đào th i 2,3,7,8TCDD và chu k bán h y kho ng t 7ọ ư ự ả ỳ ủ ả ừ
12 năm, có th tính ra n ng đ 2,3,7,8TCDD trong m u huy t thanh và môể ồ ộ ẫ ế
m th i đi m ban đ u c a ph i nhi m t nhi u năm trỡ ở ờ ể ầ ủ ơ ễ ừ ề ước đó (n u bi tế ế
th i gian ph i nhi m ban đ u). T ng lờ ơ ễ ầ ổ ượng dioxin tích lũy trong c thơ ể cũng có th suy ra t lể ừ ượng 2,3,7,8TCDD huy t thanh. Th i gian bán h yế ờ ủ 7,1 năm được rút ra t m t nghiên c u trên 36 c u chi n binh tham giaừ ộ ứ ự ế chi n d ch Ranch Hand [17]. N ng đ còn l i s gi m d n đ n m cế ị ồ ộ ạ ẽ ả ầ ế ứ
th p/không, nh ng nh hấ ư ả ưởng c a dioxin đ i v i c th v n còn. M tủ ố ớ ơ ể ẫ ộ
ngườ ừi t ng b ph i nhi m v i dioxin trong quá kh nh ng xét nghi m máuị ơ ễ ớ ứ ư ệ
th i đi m hi n t i có th không ch ra đ c. Y h c th ng d a trên các
tri u ch ng đ c hi u v lâm sàng và c n lâm sàng đ c bi t là các xétệ ứ ặ ệ ề ậ ặ ệ nghi m đ c hi u. Tuy nhiên, ph i nhi m dioxin r t khó có th tìm th y cácệ ặ ệ ơ ễ ấ ể ấ
Trang 10tri u ch ng đ c hi u nh v y. M t vài nhân t làm ph c t p thêm vi cệ ứ ặ ệ ư ậ ộ ố ứ ạ ệ
nh n đ nh các d ki n v tác d ng lên s c kh e sau khi ph i nhi m nh sậ ị ữ ệ ề ụ ứ ỏ ơ ễ ư ự thi u sót s li u v ph i nhi m, ph i nhi m đ ng th i v i các hóa ch tế ố ệ ề ơ ễ ơ ễ ồ ờ ớ ấ khác, c m u ch a đ l n… đã làm h n ch giá tr th ng kê c a nghiênỡ ẫ ư ủ ớ ạ ế ị ố ủ
c u. Nhi u nghiên c u tình tr ng s c kh e sau khi b ph i nhi m v iứ ề ứ ạ ứ ỏ ị ơ ễ ớ 2,3,7,8TCDD và các h p ch t liên quan nh ng l i không đ nh lợ ấ ư ạ ị ượng đượ c
n ng đ ph i nhi m và li u xâm nh p. Do đó các nhà nghiên c u ph iồ ộ ơ ễ ề ậ ứ ả
ch n phọ ương pháp nghiên c u d ch t h c phù h p đ so sánh t l m cứ ị ễ ọ ợ ể ỷ ệ ắ
b nh gi a các qu n th ngệ ữ ầ ể ườ ịi b ph i nhi m v i các qu n th không bơ ễ ớ ầ ể ị
ph i nhi m, t đó tìm hi u m i quan h c p đ s đông [ơ ễ ừ ể ố ệ ở ấ ộ ố 2], [17]
1.1.6. Phương pháp đ nh lị ượng dioxin
Là m t trong nh ng ch t ô nhi m h u c b n nh t (đ c tính a lipidộ ữ ấ ễ ữ ơ ề ấ ặ ư
và r t khó chuy n hóa) nên vi c xác đ nh đấ ể ệ ị ược n ng đ dioxin là khá ph cồ ộ ứ
t p. K thu t DR CALUX dùng t bào c m bi n sinh h c đ đ nh lạ ỹ ậ ế ả ế ọ ể ị ượ ngdioxin và PCB trong m u phân tích (d a vào đ c tính c a dioxin, PCB vàẫ ự ặ ủ DLCs g n đ c hi u vào th th Ah trên b m t t bào; đã phát tri n đắ ặ ệ ụ ể ề ặ ế ể ượ cdòng t bào đ c tr ng (H4II) phát hi n dioxin và PCB). V i k thu t DRế ặ ư ệ ớ ỹ ậ CALUX, k t qu xác đ nh đế ả ị ược là t ng đổ ương lượng đ c (TEQ) c a t t cộ ủ ấ ả các đ ng lo i dioxin, PCB, không đ nh lồ ạ ị ượng được n ng đ t ng đ ng lo iồ ộ ừ ồ ạ dioxin nh k thu t s c ký khí ghép kh i ph (GCMS) [33], [34], [35].ư ỹ ậ ắ ố ổ
T năm 1980, tiêu chu n vàng xác đ nh có ph i nhi m dioxin hayừ ẩ ị ơ ễ không ph i s d ng phả ử ụ ương pháp GCMS; s c ký k t h p kh i ph v i đắ ế ợ ố ổ ớ ộ phân gi i cao (HRGCHRMS) Ngả ưỡng phát hi n c a GCMS là 1ệ ủ picrogram (0.000000000001 gram). Hi n nay GCMS là phệ ương pháp duy
nh t đ đo n ng đ t ng đ ng lo i dioxin, đấ ể ồ ộ ừ ồ ạ ược s d ng t t c cácử ụ ở ấ ả
Trang 11phòng xét nghi m dioxin trên Th gi i, k c các t ch c nh CDC Hoaệ ế ớ ể ả ổ ứ ư
K , l c lỳ ự ượng Không quân Hoa K , WHO [ỳ 36], [37].
Năm 1995 là năm Vi t Nam phân tích đệ ược 17 đ ng lo i đ c c aồ ạ ộ ủ dioxin/furans b ng phằ ương pháp GCMS, là m t bộ ước ti n quan tr ng trongế ọ lĩnh v c nghiên c u dioxin, t o th ch đ ng cho các nghiên c u v dioxinự ứ ạ ế ủ ộ ứ ề
Vi t Nam [2], [
ở ệ 14], [21].
Các nghiên c u trứ ước đây đ nh lị ượng dioxin trong máu người Vi tệ Nam thường dùng các m u g p; ch m t s ít nghiên c u s d ng các m uẫ ộ ỉ ộ ố ứ ử ụ ẫ riêng l , vì k thu t phân tích t ng m u riêng l yêu c u th tích máu l yẻ ỹ ậ ừ ẫ ẻ ầ ể ấ
đ n 100 mL, khó thu th p. V i nh ng ti n b trong k thu t, hi n có thế ậ ớ ữ ế ộ ỹ ậ ệ ể phân tích dioxin trong máu v i lớ ượng nh t i 10 mL [ỏ ớ 39]
GCMS là m t trong nh ng phộ ữ ương pháp s c ký hi n đ i nh t hi nắ ệ ạ ấ ệ nay v i đ nh y và đ đ c hi u cao. Thi t b GCMS g m 2 thành ph n:ớ ộ ạ ộ ặ ệ ế ị ồ ầ
s c ký khí (GC) và kh i ph (MS). S c ký khí (GC) dùng đ chia tách cácắ ố ổ ắ ể
h n h p c a hóa ch t ra thành các ph n riêng l , m i ph n có m t giá trỗ ợ ủ ấ ầ ẻ ỗ ầ ộ ị riêng bi t. Trong s c ký khí (GC) chia tách xu t hi n khi m u b m vào phaệ ắ ấ ệ ẫ ơ
đ ng. Kh i ph (MS) độ ố ổ ược dùng đ xác đ nh m t ch t hóa h c d a trênể ị ộ ấ ọ ự
kh i lố ượng c a nó. Khi gi i h p các h p ch t riêng l t c t s c ký, chúngủ ả ấ ợ ấ ẻ ừ ộ ắ
đi vào đ u dò có dòng đi n ion hóa (mass spectrometry).ầ ệ Phương pháp này
có quá trình tách chi t đ c bi t cho t ng lo i m u, sau đó là quá trình làmế ặ ệ ừ ạ ẫ
s ch ch t c n phân tích và k thu t phân tích s c ký khí c t mao qu n phânạ ấ ầ ỹ ậ ắ ộ ả
gi i cao. M u c n phân tích s đả ẫ ầ ẽ ược b sung thêm ch t n i chu n và đổ ấ ộ ẩ ượ cchi t theo quy trình chi t đ c tr ng ki u ma tr n [ế ế ặ ư ể ậ 40], [41], [42]
2,3,7,8TetraCDD là đ ng lo i đ c nh t và đồ ạ ộ ấ ược quy ước h s đ cệ ố ộ
tương đương (TEF) là TEF = 1. Nh ng đ ng lo i khác đữ ồ ạ ược gán giá tr hị ệ
s đ c tùy theo m c đ đ c c a nó so v i đ ng lo i 2,3,7,8TCDD. Ví d ,ố ộ ứ ộ ộ ủ ớ ồ ạ ụ
Trang 12h s đ c c a đ ng lo i 1,2,3,4,7,8Hexachlorodibenzopdioxin b ng 0,1 ệ ố ộ ủ ồ ạ ằ nghĩa là m c đ đ c c a đ ng lo i này b ng 1/10 so v i đ ng lo i 2,3,7,8ứ ộ ộ ủ ồ ạ ằ ớ ồ ạTCDD. H s đ c quy đ i c a 17 đ ng lo i dioxin đệ ố ộ ổ ủ ồ ạ ược WHO c p nh tậ ậ
g n đây nh t là năm 2005 (WHOTEF 2005). T ng đ đ c TEQ c a toànầ ấ ổ ộ ộ ủ
b 17 đ ng lo i tính b ng t ng n ng đ nhân v i h s đ c c a t ng đ ngộ ồ ạ ằ ổ ồ ộ ớ ệ ố ộ ủ ừ ồ
lo i. Đây là m t ch s quan tr ng đ đánh giá m c đ ph i nhi m dioxinạ ộ ỉ ố ọ ể ứ ộ ơ ễ trong c th [1], [36], [43]. ơ ể
1.1.7. Th c tr ng ô nhi m dioxin t i các khu v c c a sân bay quân sự ạ ễ ạ ự ủ ự Biên Hòa, Đà N ng và Phù Cátẵ
* Sân bay Biên Hòa
SBBH thu c đ a ph n t nh Đ ng Nai, có t a đ 105ộ ị ậ ỉ ồ ọ ộ O58’30” vĩ B c vàắ
106O49’10” kinh Đông, phía Tây cách sông Đ ng Nai kho ng 700 m, cáchồ ả thành ph H Chí Minh kho ng 30 km v phía Đông B c [1], [21].ố ồ ả ề ắ
Tình hình ô nhi m ch t da cam/dioxin SBBH còn khá ph c t p cễ ấ ở ứ ạ ả
v quy mô và m c đ ô nhi m. V c b n, SBBH có các khu v c ô nhi mề ứ ộ ễ ề ơ ả ự ễ
n ng bao g m: khu v c Z1 phía Nam khu trung tâm (căn c c a chi nặ ồ ự ở ứ ủ ế
d ch Ranch Hand); khu v c các ao h h l u n i ti p nh n lan t a đ t bị ự ồ ở ạ ư ơ ế ậ ỏ ấ ị
ô nhi m r a trôi; khu v c Tây Nam n m phía Tây khu v c Z1 g n vànhễ ử ự ằ ở ự ầ đai căn c (khu v c c t gi ch t di t c cho chi n d ch Pacer Ivy) và khuứ ự ấ ữ ấ ệ ỏ ế ị
v c Pacer Ivy phía Tây c a SBBH (t p k t ch t di t c trự ở ủ ậ ế ấ ệ ỏ ước khi đ a raư
đ o Johnston Thái Bình Dả ở ương) [2], [44]
Khu v c Z1 và vùng lân c n: K t qu c a các đ t kh o sát do Bự ậ ế ả ủ ợ ả ộ
Qu c phòng (BQP) th c hi n trong khuôn kh c a D án Z1 và Chố ự ệ ổ ủ ự ươ ngtrình 33 cho th y n ng đ dioxin trong đ t và tr m tích c a khu v c Z1 làấ ồ ộ ấ ầ ủ ự
r t cao, v i n ng đ cao nh t là 410.000 ppt TEQ trong đ t và 5470 pptấ ớ ồ ộ ấ ấ (theo tr ng lọ ượng khô) trong tr m tích. Các đ t kh o sát ti p theo vào nămầ ợ ả ế
Trang 132004 2005 cho th y n ng đ v n cao trong m t vài m u tr m tích t i hấ ồ ộ ẫ ộ ẫ ầ ạ ồ
2, v i n ng đ cao nh t trong m u tr m tích là 833 ppt TEQ. Trong chớ ồ ộ ấ ẫ ầ ươ ngtrình kh o sát vào tháng 1 năm 2008, hi n tr ng ô nhi m dioxin t i khu Z1ả ệ ạ ễ ạ
v n còn cao, v i n ng đ TEQ c a m u cao nh t là 262.000 ppt. K t quẫ ớ ồ ộ ủ ẫ ấ ế ả phân tích năm 2010 do Hatfeld và Văn phòng 33 (VP33) th c hi n cho h uự ệ ầ
h t các m u l y t i khu v c Z1 đ u có n ng đ TEQ th p, m u cao nh t làế ẫ ấ ạ ự ề ồ ộ ấ ẫ ấ 3.210 ppt. Đi u này n l c x lý khu v c này c a Vi t Nam đã có hi u qu ề ỗ ự ử ự ủ ệ ệ ả Tuy nhiên, khu v c vành đai khu v c Z1 c n đự ự ầ ược quan tâm thêm, đ c bi tặ ệ
là nghiên c u t ng sâu. Nghiên c u t i các ao h trong khu v c Z1 cho th yứ ầ ứ ạ ồ ự ấ các h sau có hàm lồ ượng dioxin trong đ t và tr m tích vấ ầ ượt tiêu chu n choẩ phép: h 1 (2.249 pgTEQ/g), h 2 (833 pgTEQ/g), h C ng 2 (508 pgồ ồ ồ ổTEQ). Các h này nuôi tr ng rau, cá, m t s ngồ ồ ộ ố ười dân v n còn tiêu thẫ ụ
th c ph m t h này [21]. Cá rô phi thu đự ẩ ừ ồ ượ ừ ấ ảc t t t c các h bên trong vàồ ngoài khu v c SBBH có n ng đ dioxin trong mô m vự ồ ộ ỡ ượt quá các hướ ng
d n liên quan c a Hoa K và Qu c t M c cao nh t ghi nh n đẫ ủ ỳ ố ế ứ ấ ậ ược th yấ trong m cá là 4.040 ppt TEQ [2].ỡ
Trang 14Hình 1.4. B n đ v trí sân bay Biên Hòa và nh ng đi m đã bi t ả ồ ị ữ ể ế
hay có kh năng ô nhi m dioxin ả ễ
Đ ườ ng vi n màu đen: khu v c sân bay Biên Hòa. Đ ề ự ườ ng vi n màu đ : ề ỏ
đ ườ ng biên v i các khu v c lân c n. Đ ớ ự ậ ườ ng vi n màu vàng bi u th khu ề ể ị
v c đã bi t ho c có th ô nhi m dioxin. Hình màu đ có g ch chéo bi u th ự ế ặ ể ễ ỏ ạ ể ị khu v c đã đ ự ượ c xác đ nh có ô nhi m dioxin qua các nghiên c u tr ị ễ ứ ướ c đó.
ô nhi m n m trong kho ng 60 cm, và di n tích 1 ha [21].ễ ằ ả ệ
Khu v c Pacer Ivy: Tính t i th i đi m năm 2013, t i khu v c này có 4ự ớ ờ ể ạ ự nghiên c u đứ ược ghi nh n (năm 2008, 2010, 2011, 2012), t ng s m u đ tậ ổ ố ẫ ấ
Trang 15đượ ấc l y trong 4 nghiên c u này là kho ng 200 m u. Phân tích các m uứ ả ẫ ẫ trên cho th y ô nhi m dioxin t i khu v c này là trung bình và cao, có nh ngấ ễ ạ ự ữ
đi m ô nhi m r t cao. Tr m tích các ao h trong khu v c này đã để ễ ấ ầ ồ ự ược phân tích, và m t s h vộ ố ồ ượt tiêu chu n dioxin cho phép. Theo nghiên c u c aẩ ứ ủ VP33/UNDP (2011), hướng lan t a t khu v c Pacer Ivy có th r ng h nỏ ừ ự ể ộ ơ
d ki n ban đ u [21]. ự ế ầ
Vành đai phía B c và Đông sân bay: N ng đ dioxin cao đắ ồ ộ ược phát
hi n t i m t s v trí t i vành đai phía b c và đông c a sân bay. Các khuệ ạ ộ ố ị ạ ắ ủ này bi t l p và n m xa v i các khu v c ô nhi m đã bi t nh Z1, Pacer Ivyệ ậ ằ ớ ự ễ ế ư [21].
* Sân bay Đà N ngẵ
SBĐN n m trong t a đ 16ằ ọ ộ O vĩ B c và 108ắ O15’ kinh Đông, thu cộ
phường Th c Gián, qu n Thanh Khê, thành ph Đà N ng. SBĐN là sân bayạ ậ ố ẵ
qu c t khu v c mi n Trung và có v trí quan tr ng trong b o đ m an ninh,ố ế ự ề ị ọ ả ả
qu c phòng. SBĐN n m trong n i thành nên m i ho t đ ng trong sân bayố ằ ộ ọ ạ ộ
đ u có nh hề ả ưởng t i c ng đ ng dân c xung quanh nh : ti ng n, khíớ ộ ồ ư ư ế ồ
th i, nả ước th i và đ c bi t là khu t n l u ch t da cam/dioxin trong sân bayả ặ ệ ồ ư ấ
Trang 16Hình 1.5. B n đ v trí sân bay Đà N ng và nh ng đi m ô nhi m ả ồ ị ẵ ữ ể ễ
dioxin
Đ ườ ng vi n xám: khu v c sân bay Đà N ng. Đ ề ự ẵ ườ ng vi n màu vàng nét đ t ề ứ
bi u th biên gi i qu n. Đ ể ị ớ ậ ườ ng vi n màu đ bi u th các khu v c đi m ề ỏ ể ị ự ể
Trang 17nóng ô nhi m dioxin (Sen Lake – h Sen; Drainage Ditch – m ễ ồ ươ ng thoát
n ướ c; Eastern Wetland – đ m l y phía đông; Eastern Hotspot – đi m nóng ầ ầ ể phía đông; Fomer Storage Area – khu v c l u tr tr ự ư ữ ướ c đây; Former Mixing and Loading Area – khu v c tr n và t i n p tr ự ộ ả ạ ướ c đây; Pacer Ivy Storage Area – khu l u tr Pacer Ivy). ư ữ
* Ngu n: Theo USAID (2016) [1] ồ
Quân đ i Hoa K t ng s d ng SBĐN và bãi t n tr ch t đ c hóa h cộ ỳ ừ ử ụ ồ ữ ấ ộ ọ cho chi n d ch Ranch Hand t tháng 5/1964 đ n 7/1/1971 T ngàyế ị ừ ế ừ 17/4/1970 đ n 31/3/1972, SBĐN còn ph c v cho chi n d ch thu h i (Pacerế ụ ụ ế ị ồ Ivy) nh m xóa h t d u v t c a ch t đ c hóa h c/dioxin, đã thu h i 8.200ằ ế ấ ế ủ ấ ộ ọ ồ thùng ch t da cam và v thùng đ a v M (s li u do BQP Hoa K cungấ ỏ ư ề ỹ ố ệ ỳ
c p). Sau k t lu n c a d án Z2 BQP, SBĐN tr thành “đi m nóng” ôấ ế ậ ủ ự ở ể nhi m ch t đ c hóa h c/dioxin và đã đễ ấ ộ ọ ược kh o sát, nghiên c u sâu, t pả ứ ậ trung s chú ý c a Chính ph Vi t Nam và các T ch c Qu c t [2], [19].ự ủ ủ ệ ổ ứ ố ế
Do đ c thù c a SBĐN đặ ủ ượ ử ục s d ng h n h p cho m c đích quân sỗ ợ ụ ự
và dân s nên v n đ x lý ô nhi m t i đây đự ấ ề ử ễ ạ ược hai Chính ph M vàủ ỹ
Vi t Nam l a ch n u tiên ph i h p th c hi n [44].ệ ự ọ ư ố ợ ự ệ
Khu v c nhi m ch t da cam/dioxin cao trong SBĐN trự ễ ấ ước khi t y đ cẩ ộ hoàn toàn là: khu kho ch a, khu r a, khu n p và m t s khu v c khác. N ngứ ử ạ ộ ố ự ồ
đ TEQ l n nh t trong đ t độ ớ ấ ấ ược ghi nh n vào năm 2006 là 365.000 pptậ trong các m u l y t i khu tr n và n p cũ, n ng đ này vẫ ấ ạ ộ ạ ồ ộ ượt giá tr gi i h nị ớ ạ cao nh t (1.000 ppt). N ng đ dioxin và furan cho th y ô nhi m t i sân bayấ ồ ộ ấ ễ ạ
là c c cao, đ u phía b c c a SBĐN là m t đi m ô nhi m dioxin đi n hình.ự ầ ắ ủ ộ ể ễ ể
Đ u phía nam SBĐN cho th y ô nhi m dioxin có gi i h n [21]. ầ ấ ễ ớ ạ
Khu v c tr n và t i n p lên máy bay, khu v c l u tr và kênh thoátự ộ ả ạ ự ư ữ
nước: Ô nhi m dioxin t i các khu v c này cao nh t trong sân bay. Ô nhi mễ ạ ự ấ ễ
Trang 18sâu xu ng t i 150 cm và nhi u n i còn sâu h n. Kênh thoát nố ớ ề ơ ơ ước mang ch tấ
ô nhi m t khu v c tr n, t i n p và khu v c l u tr t i h Sen [21].ễ ừ ự ộ ả ạ ự ư ữ ớ ồ
Các ao và h t i sân bay: Theo hồ ạ ướng lan t a, dioxin tích t trong hỏ ụ ồ Sen, trong bùn, đ ng v t, th c v t th y sinh: trong 3 h , h Sen A b ôộ ậ ự ậ ủ ồ ồ ị nhi m dioxin n ng c n có bi n pháp x lý. H B và h C: trong các m uễ ặ ầ ệ ử ồ ồ ẫ bùn và cá n ng đ dioxin không cao, dồ ộ ưới 100 ppt TEQ. Đ ng th c v tộ ự ậ
th y sinh t i h Sen A b nhi m dioxin v i n ng đ cao, vủ ạ ồ ị ễ ớ ồ ộ ượt các giá trị tiêu chu n. Trên cá rô phi thu đẩ ượ ừ ồc t h Sen t i SBĐN th y n ng đạ ấ ồ ộ dioxin trong m cá lên t i 8.350 ppt TEQ, c cá (88,2 ppt TEQ), tr ngỡ ớ ở ơ ở ứ
cá (1.290 ppt TEQ) và gan cá (1.540 ppt TEQ). Do đó, t t c ho t đ ng nuôiấ ả ạ ộ
tr ng đánh b t đ ng v t th y sinh t i đây đây đ u b nghiêm c m [2], [21].ồ ắ ộ ậ ủ ạ ề ị ấKhu v c ngoài sân bay theo hự ướng lan t a: Đ t khu dân c , bùn trongỏ ấ ư các h Xuân Hà, h 293, sông Hàn, sông C m L , sông Phú L c có n ngồ ồ ẩ ệ ộ ồ
đ dioxin th p, dộ ấ ưới m c cho phép. Khu v c đ t ng p nứ ự ấ ậ ước phía đông,
g n khu h Sen cũng có hàm lầ ồ ượng dioxin n m trong kho ng hàng trăm pptằ ả
nh ng ho t đ ng l y m u còn h n ch trong khu v c này còn gi i h nư ạ ộ ấ ẫ ạ ế ự ớ ạ trong khu v c r ng. M t ph n khu v c này không th ti p c n do khó khănự ộ ộ ầ ự ể ế ậ liên quan t i đ a hình [21].ớ ị
Khu v c Pacer Ivy: Khu v c l u tr Pacer Ivy đự ự ư ữ ược đi u tra trong m tề ộ vài nghiên c u. M t vài m u có phát hi n ô nhi m dioxin, v i n ng đ caoứ ộ ẫ ệ ễ ớ ồ ộ
nh t là 20.600 pgTEQ/g. Đ t t ng sâu (>30 cm) có hàm lấ ấ ở ầ ượng TEQ th pấ
h n. Khu v c đóng thùng Pacer Ivy không th y hàm lơ ự ấ ượng dioxin n ng đồ ộ cao [21]
Nghiên c u c a Hatfield Consultants v n ng đ dioxin có trong m tứ ủ ề ồ ộ ộ
s lo i th c ph m t i đi m nóng SBĐN cho th y n ng đ dioxin trong m tố ạ ự ẩ ạ ể ấ ồ ộ ộ
s th c ph m r t cao: n ng đ dioxin m u cá l y h Sen bên trong sânố ự ẩ ấ ồ ộ ẫ ấ ở ồ
Trang 19bay là 33,2 pg/g (đ i v i th t cá) và 3.000 pg/g (đ i v i m cá), n ng đố ớ ị ố ớ ỡ ồ ộ dioxin t i đa trong th c ph m thông thố ự ẩ ường là dưới 0,1 pg/g [45], [46], [47].
* Sân bay Phù Cát
SBPC thu c đ a ph n t nh Bình Đ nh, n m trong t a đ 13ộ ị ậ ỉ ị ằ ọ ộ O57’48” vĩ
B c, 109ắ O03’57” kinh Đông và có đ a gi i hành chính nh sau: phía b c giápị ớ ư ắ
xã Cáp Tân, phía Nam xã Nh n Thành, phía Đông giáp qu c l 1A và phíaơ ố ộ Tây giáp xã An Nh n cách Trung tâm thành ph Quy Nh n kho ng 28 kmơ ố ơ ả
* Ngu n: VP 33, B Tài nguyên và Môi tr ồ ộ ườ ng (2013) [21].
Khu v c nhi m đ c và theo hự ễ ộ ướng lan t a trong sân bay Phù Cát đỏ ượ cchia thành các khu sau:
Trang 20 Khu nhi m đ c cao: khu ch a ch t đ c hoá h c và n p ch t đ c lênễ ộ ứ ấ ộ ọ ạ ấ ộ
phương ti n phun r i.ệ ả
Khu r a phử ương ti n: sau nhi m v phun r i ch t phát quang.ệ ệ ụ ả ấ
Khu v c vùng đ m: n m trên vùng đ t t khu ch a, n p, r a đ nự ệ ằ ấ ừ ứ ạ ử ế
c a c ng qua đử ố ường liên khu bom ch y vào h A.ả ồ
H A, h B, h C.ồ ồ ồ
Qua phân tích k t qu cho th y: khu ch a, n p có n ng đ dioxin caoế ả ấ ứ ạ ồ ộ
nh t, n ng đ trung bình là 11.400 ppt TEQ (n = 12). Khu đ m và khu r aấ ồ ộ ệ ử
có n ng đ dioxin th p; khu đ m và khu r a v i n ng đ trung bình trongồ ộ ấ ệ ử ớ ồ ộ
đ t l n lấ ầ ượt là 269 và 18 ppt ITEQ. Trong khuôn kh d án Z3 đã ti n hànhổ ự ế
l y m t s m u theo chi u sâu đ n 150 cm. K t qu phân tích dioxin t iấ ộ ố ẫ ề ế ế ả ạ khu v c Z3 cho th y giá tr T% (2,3,7,8TCDD/ITEQ) cao trên 90%. Đi uự ấ ị ề
đó cho th y dioxin trong khu nhi m có ngu n g c t ch t da cam.ấ ễ ồ ố ừ ấ
Các m u l y t i các khu v c do BQP M gi i thi u (khu v c gócẫ ấ ạ ự ỹ ớ ệ ự Đông Nam c a sân bay Khu Pacer Ivy) đ u có n ng đ dioxin th p và tủ ề ồ ộ ấ ỷ
l 2,3,7,8TetraCDD trên t ng TEQ nh (dệ ổ ỏ ưới 50%); k t qu cho th y khuế ả ấ
v c này có l không b s d ng nhi u ch t da cam trong th i gian chi nự ẽ ị ử ụ ề ấ ờ ế tranh. T t c đ t nhi m t i khu v c Z3, phía b c, b sa l ng đã đấ ả ấ ễ ạ ự ắ ể ắ ược đ aư vào khu v c chôn l p an toàn n m đ u b c c a sân bay vào năm 2012.ự ấ ằ ở ầ ắ ủ Khu v c chôn l p đự ấ ược cách ly v i các khu v c có ngớ ự ười trong và ngoài sân bay. R i ro ph i nhi m dioxin t i SBPC đủ ơ ễ ạ ược gi m đáng k [21]. ả ể
Năm 2012, t ng s 7000mổ ố 3 đ t b ô nhi m đã đấ ị ễ ược thu gom, cô l p vàậ chôn l p. T i khu v c chôn l p có các b bê tông đấ ạ ự ấ ể ược xây d ng đ ngănự ể
ng a ch t ô nhi m đ c h i phát tán ra môi trừ ấ ễ ộ ạ ường [21].
Trang 21Nh v y, SBPC đư ậ ược đánh giá m c đ ô nhi m th p h n so v i cácứ ộ ễ ấ ơ ớ SBBH, SBĐN do kh i lố ượng ch t di t c l u ch a ít và khu v c ô nhi mấ ệ ỏ ư ứ ự ễ
đã đượ ạc t m th i cô l p và cách ly [2].ờ ậ
1.2. T NG QUAN V HORMONEỔ Ề
1.2.1. C u trúc hóa h c và c ch ho t đ ng c a hormoneấ ọ ơ ế ạ ộ ủ
* C u trúcấ
Hormone đượ ổc t ng h p t i các tuy n/t bào n i ti t, đợ ạ ế ế ộ ế ược chuyên
ch b ng h th ng tu n hoàn t i các mô/t bào đích. Hi n nay, khái ni mở ằ ệ ố ầ ớ ế ệ ệ hormone được m r ng, là nh ng h p ch t hóa h c có các đ c tính [48]:ở ộ ữ ợ ấ ọ ặ
Được ti t ra t các t bào chuyên bi t v i m t lế ừ ế ệ ớ ộ ượng r t nh ấ ỏ
Đ th ng vào dòng máu và đổ ẳ ược v n chuy n t i nh ng n i màậ ể ớ ữ ơ chúng phát huy tác d ng cách xa n i mà chúng đụ ở ơ ược ti t ra.ế
Tác đ ng lên t bào đ c hi u (t bào đích/tuy n đích). M t hormoneộ ế ặ ệ ế ế ộ
có th tác đ ng trên nhi u đích và do đó t o ra nhi u hi u qu khác nhau.ể ộ ề ạ ề ệ ả
Ph i h p v i h th n kinh, đi u ti t sinh lý các quá trình chuy n hóa.ố ợ ớ ệ ầ ề ế ểCăn c vào c u trúc hóa h c, hormone đứ ấ ọ ược chia thành 3 nhóm c b n:ơ ả (1) các protein và polypeptide; (2) các steroid; (3) d n xu t c a amino acidẫ ấ ủ tyrosin [48]
t o ra m t nh hạ ộ ả ưởng l n. Nh ng receptor c a hormone là nh ng đ i phânớ ữ ủ ữ ạ
t protein, m i t bào đích có kho ng 2.000 100.000 receptor M iử ỗ ế ả ỗ receptor thường ch đ c hi u v i duy nh t m t hormone, do đó m i lo iỉ ặ ệ ớ ấ ộ ỗ ạ hormone ho t đ ng trên m t lo i mô c th [39], [40].ạ ộ ộ ạ ụ ể
Trang 22V trí các lo i receptor đ c hi u khác nhau thị ạ ặ ệ ường th y là: (1) n mấ ằ trong ho c n m trên màng t bào; (2) n m trong t bào ch t; (3) n m trongặ ằ ế ằ ế ấ ằ nhân c a t bào [48], [49].ủ ế
S lố ượng và đ nh y c a các receptor luôn độ ạ ủ ược đi u ch nh. S lề ỉ ố ượ ngreceptor t i các t bào đích thạ ế ường không h ng đ nh Nh ng receptorằ ị ữ protein thường b b t ho t ho c phá h y trong quá trình chúng th c hi nị ấ ạ ặ ủ ự ệ
ch c năng, đ n m t th i đi m khác l i đứ ế ộ ờ ể ạ ược tái ho t tr l i ho c m t sạ ở ạ ặ ộ ố
đượ ạc t o m i. G n nh không có ngo i l , m t hormone tác d ng lên môớ ầ ư ạ ệ ộ ụ đích đ u tiên ph i t o ra ph c h p hormonereceptor, s kích ho t receptorầ ả ạ ứ ợ ự ạ
b t đ u quá trình nh hắ ầ ả ưởng c a hormone t i mô đích. Ph c h p đủ ạ ứ ợ ượ ạ c t othành s kh i đ ng m t lo t các ph n ng có m c đích là truy n tín hi uẽ ở ộ ộ ạ ả ứ ụ ề ệ vào t i nhân các t bào đích. M t s hormone khu ch tán t do đi qua màngớ ế ộ ố ế ự
t bào. M t s hormone khác không qua màng t bào d dàng, tín hi u lúcế ộ ố ế ễ ệ này được truy n đi b i các thông tín viên th hai (ch t truy n tin th hai)ề ở ứ ấ ề ứ [48], [49].
1.2.2. Tr c n i ti t và c ch đi u hòa ho t đ ng c a hormoneụ ộ ế ơ ế ề ạ ộ ủ
Hormone ho t đ ng theo c ch ki m soát ngạ ộ ơ ế ể ược âm tính, được đi uề
ch nh m t cách t đ ng, v i xu hỉ ộ ự ộ ớ ướng tr v tr ng thái cân b ng. Nh ngở ề ạ ằ ữ hormone đi u ch nh đáp ng nh ng ch c năng kh n c p thì đề ỉ ứ ữ ứ ẩ ấ ược đi u ti tề ế
b i chính ngay c ch t mà nó có nhi m v gi n đ nh (Antidiureticở ơ ấ ệ ụ ữ ổ ị hormone, ADH đi u ti t b i áp l c th m th u, Insulin đi u ti t b i n ngề ế ở ự ẩ ấ ề ế ở ồ
đ độ ường huy t, Aldosterone đi u ti t b i n ng đ Natri máu…) [48], [49].ế ề ế ở ồ ộCác hormone khác được đi u ch nh b ng m t vòng ki m soát ngề ỉ ằ ộ ể ượ cbao g m hormone, tr c h đ i tuy n yên tuy n đích. H th ng này cũngồ ụ ạ ồ ế ế ệ ố
được g i là ọ tr c n i ti t ụ ộ ế theo th t t trên xu ng: h đ i, tuy n yên,ứ ự ừ ố ạ ồ ế tuy n n i ti t đích và hormone do nó ti t ra. N ng đ hormone trong máuế ộ ế ế ồ ộ
Trang 23tăng/gi m đ u tác đ ng ngả ề ộ ược lên tr c, gây ra c ch ho c kích thích sụ ứ ế ặ ự
ti t các hormone gi i phóng (Releasing Hormone) và các hormone c chế ả ứ ế (Inhibitory Hormone). Hormone này s gây tăng ho c gi m hormone tuy nẽ ặ ả ế yên tương ng v i hormone c a tuy n đích đã thay đ i trong máu. S cânứ ớ ủ ế ổ ự
b ng sinh h c b phá v trong trằ ọ ị ỡ ường h p b nh lý. H u h t các tr c n iợ ệ ầ ế ụ ộ
ti t là các h th ng ch m [48], [49].ế ệ ố ậ
Các tr c n i ti t ho t đ ng theo ki u ch huy t đ ng ho c theo yêuụ ộ ế ạ ộ ể ỉ ự ộ ặ
c u. S thay đ i n ng đ hormone l u hành đi u ti t s ch huy này. Bênầ ự ổ ồ ộ ư ề ế ự ỉ
c nh c ch ki m soát ngạ ơ ế ể ược âm tính còn có ki m soát ngể ược dương tính.
Ch huy theo yêu c u giúp c th thích nghi t t h n, nó cũng gây ra nh ngỉ ầ ơ ể ố ơ ữ
s thay đ i l n v n ng đ hormone. Ch u trách nhi m chính trong c chự ổ ớ ề ồ ộ ị ệ ơ ế
đi u ch nh này là não b [48].ề ỉ ộ
* Tr c dụ ướ ồi đ i tuy n yên tuy n giáp (HPT)ế ế
Hình 1.7. Tr c d ụ ướ ồ i đ i tuy n yên tuy n giáp ế ế
* Ngu n: Theo Mathew P. và Rawla P (2021) [ ồ 50]
TSH, TRH và các hormone tuy n giáp t o nên tr c HPT. Khi n ng đế ạ ụ ồ ộ hormone tuy n giáp trong máu tăng s c ch gi i phóng TRH và TSH,ế ẽ ứ ế ả
ngượ ạ ẽc l i s kích thích bài ti t TRH và TSH. Nh ng thay đ i dù nh vế ữ ổ ỏ ề
n ng đ FT3 và FT4, cũng có ngay đáp ng ti t TSH và v lâu dài là sồ ộ ứ ế ề ự
t ng h p TSH [49], [51]. ổ ợ
Trang 24Hình 1.8. Đi u hòa bài ti t hormone tuy n giáp ề ế ế
* Ngu n: Theo Guyton and Hall (2018) [ ồ 49]
N ng đ TSH n đ nh trong máu, do đó r t ít có s thay đ i v n ngồ ộ ổ ị ấ ự ổ ề ồ
đ l u hành c a hormone giáp theo th i gian. N ng đ TSH trong huy tộ ư ủ ờ ồ ộ ế thanh có b t thấ ường ( b nh nhân) là d u hi u c a r i lo n ch c năngở ệ ấ ệ ủ ố ạ ứ tuy n giáp [52].ế
Hormone tuy n giáp có vai trò r t quan tr ng cho s tăng trế ấ ọ ự ưởng đ cặ
bi t là v i xệ ớ ương và th n kinh trung ầ ương. Hormone giáp làm tăng cung
lượng tim, nh hả ưởng t i s co bóp c a ru t; s co c a c ; tác d ng giánớ ự ủ ộ ự ủ ơ ụ
ti p t i s tái t o h ng c u Đ i v i lipid, hormone giáp kích thích quáế ớ ự ạ ồ ầ ố ớ trình t ng h p, s huy đ ng và s thoái bi n c a các ch t này. Hormoneổ ợ ự ộ ự ế ủ ấ giáp tác đ ng v i hi u ng đa d ng và ph c t p trên chuy n hóa glucid.ộ ớ ệ ứ ạ ứ ạ ể
Đ i v i protein, hormone giáp li u th p làm tăng s t ng h p protein vàố ớ ở ề ấ ự ổ ợ tăng d hóa protein n u là li u cao. Chuy n hóa c a nị ế ề ể ủ ước và các đi n gi iệ ả cũng ch u tác d ng c a hormone giáp ch y u tăng m c l c c u th n.ị ụ ủ ủ ế ứ ọ ầ ậ
M t s tác d ng chuy n hóa (h y glycogen, tân t o glycogen, tiêu lipid, t oộ ố ụ ể ủ ạ ạ
Trang 25nhi t năng, ho c tác d ng mô c tim) có th là liên quan đ n tác d ngệ ặ ụ ở ơ ể ế ụ tăng cường các hormone giáp đ i v i các hormone khác, đ c bi t là cácố ớ ặ ệ catecholamin và c glucagon, GHả [48].
* Tr c dụ ướ ồi đ i tuy n yên tuy n sinh d c (HPG)ế ế ụ
nam gi i, thùy tr c tuy n yên ti t FSH, LH d i s đi u khi n
c a GnRH. FSH, LH gi i phóng vào tu n hoàn, g n lên th th trên t bàoủ ả ầ ắ ụ ể ế Leydig và Sertoli, đi u hòa s n xu t n i ti t t và tinh trùng tinh hoànề ả ấ ộ ế ố ở [53]
Hình 1.9. Tr c d ụ ướ ồ i đ i – tuy n yên – tuy n sinh d c (HPG) ế ế ụ
và tr c d ụ ướ ồ i đ i – tuy n yên – tuy n th ế ế ượ ng th n (HPA) ậ
Trang 26* Ngu n: Theo ồ Buck Louis G.M. và cs. (2008) [54]
S ti t hormone hự ế ướng sinh d c ti n tri n theo tu i, gi i và ch u sụ ế ể ổ ớ ị ự chi ph i c a GnRH. GnRH đố ủ ược ch ti t theo d ng xung, sau khi đế ế ạ ược ti tế
ra các t bào th n kinh c a vùng dở ế ầ ủ ướ ồi đ i, được đ a th ng vào h th ngư ẳ ệ ố
c a c a tuy n yên (h c a PopaFielding). GnRH g n các th th lên tuy nử ủ ế ệ ử ắ ụ ể ế yên và kích thích ch ti t FSH và LH d ng xung [48], [53].ế ế ạ
Testosterone tác d ng ph n h i âm tính làm vùng dụ ả ồ ướ ồi đ i gi m ti tả ế GnRH và gi m s nh y c m c a tuy n yên đ i v i GnRH. Tác d ng đi uả ự ạ ả ủ ế ố ớ ụ ề hòa ngược âm tính c a Testosterone ch y u là tác d ng lên s bài ti tủ ủ ế ụ ự ế GnRH c a vùng dủ ướ ồi đ i và thông qua GnRH đ đi u hòa bài ti t FSH vàể ề ế
LH, còn tác d ng tr c ti p lên tuy n yên thì r t y u [48], [53].ụ ự ế ế ấ ế
Hình 1.10. Tr c HPG đi u ch nh s s n xu t Testosterone ụ ề ỉ ự ả ấ
* Ngu n: Theo Badal J. và cs. (2019) [ ồ 55]
S bài ti t FSH còn ch u s đi u hòa c a các y u t n i t i tinh hoànự ế ị ự ề ủ ế ố ộ ạ (activin và inhibin). Activin làm tăng ti t FSH, inhibin làm gi m ti t FSH ế ả ế ở
Trang 27tuy n yên. Trên lâm sàng, khi đánh giá ho t đ ng n i ti t c a tinh hoàn vàế ạ ộ ộ ế ủ
tr c h đ i tuy n yên tinh hoàn, thụ ạ ồ ế ường d a vào đ nh lự ị ượng n ng đồ ộ FSH và Testosterone [56]
PRL là m t hormone protein có 198 acid amin. PRL có ch c năng làmộ ứ tăng cường tác đ ng c a LH trên t bào Leydig. S bài ti t PRL độ ủ ế ự ế ược đi uề hòa dướ ải nh hưởng c a n i ti t vùng dủ ộ ế ướ ồi đ i và m t s y u t khác.ộ ố ế ố PRL được ti t theo ki u có xung, ngoài ra có nh p thay đ i theo ngày: n ngế ể ị ổ ồ
đ huy t tộ ở ế ương tăng lên trong gi c ng PRL tăng s m trong thai k ,ấ ủ ớ ỳ trong lúc cho con bú s kích thích đ u vú làm cho PRL máu tăng nhanh. Cácự ầ
Leydig b ng cách làm tăng ho t đ ng c a LH trên t bào Leydig. Inhibin Bằ ạ ộ ủ ế
có tác d ng làm gi m ti t FSH tuy n yên [48], [53], [56].ụ ả ế ở ế
FSH kích thích t bào Sertoli n m thành ng sinh tinh phát tri n vàế ằ ở ố ể bài ti t các ch t tham gia vào quá trình s n sinh ra tinh trùng. N u không cóế ấ ả ế tác d ng kích thích này c a FSH thì tinh t s không th tr thành tinhụ ủ ử ẽ ể ở trùng. Trong quá trình s n sinh tinh trùng, ngoài FSH còn có vai trò r t quanả ấ
tr ng c a Testosterone. LH kích thích t bào Leydig (n m gi a các ng sinhọ ủ ế ằ ữ ố tinh) phát tri n, bài ti t Testosterone [53], [56].ể ế
Trang 28Hi u ng c a PRL nhi u và đa d ng tùy theo t ng loài (tác d ng rõệ ứ ủ ề ạ ừ ụ
nh t ngấ ở ười là tuy n vú, hi u ng này r t quan tr ng trong th i k choế ệ ứ ấ ọ ờ ỳ con bú). Tác d ng c a PRL trên ch c năng tuy n sinh d c đụ ủ ứ ế ụ ược ph n ánhả qua h u qu c a tình tr ng đa ti t. nam gi i là b t l c, h u qu c a sậ ả ủ ạ ế Ở ớ ấ ự ậ ả ủ ự
đa ti t PRL gây c ch tr c tuy n sinh d c, ch y u đ i v i s gi m ti tế ứ ế ụ ế ụ ủ ế ố ớ ự ả ế
có xung c a GnRH làm gi m n ng đ LH, k t qu gi m n ng đủ ả ồ ộ ế ả ả ồ ộ Testosterone [48]
Testosterone đượ ổc t ng h p t cholesterol. S n ph m trung gian c aợ ừ ả ẩ ủ quá trình này là pregnenolone. Testosterone là s n ph m ch ti t chính c aả ẩ ế ế ủ tinh hoàn Các s n ph m ph bao g m: DHT (Dihydrotestosterone),ả ẩ ụ ồ androsterone, androstenedione, 17hydroxyprogesterone, progesterone và pregnolone. Testosterone là ti n ch t đ t ng h p 2 n i ti t t quan tr ngề ấ ể ổ ợ ộ ế ố ọ bên ngoài tinh hoàn là DHT và estradiol. Testosterone chuy n hóa thànhể DHT ch y u t i các c quan đích. DHT có ái l c cao h n Testosterone đ iủ ế ạ ơ ự ơ ố
v i th th androgenic. T i m t s c quan đích, DHT là androgen ch y uớ ụ ể ạ ộ ố ơ ủ ế gây các tác đ ng sinh h c, nh mào tinh, ng d n tinh, túi tinh, ti n li tộ ọ ư ố ẫ ề ệ tuy n (kích thích phát tri n đế ể ường sinh d c ngoài c a bào thai theo ki uụ ủ ể nam nh t o dư ạ ương v t, tuy n ti n li t, túi tinh, đậ ế ề ệ ường d n tinh và kíchẫ thích đ a tinh hoàn t b ng xu ng bìu). Làm xu t hi n và b o t n các đ cư ừ ụ ố ấ ệ ả ồ ặ tính sinh d c nam th phát k t tu i d y thì. Testosterone kích thích sụ ứ ể ừ ổ ậ ự hình thành tinh nguyên bào và kích thích s phân chia gi m nhi m l n hai tự ả ễ ầ ừ tinh bào II thành ti n tinh trùng; kích thích s t ng h p protein và bài ti tề ự ổ ợ ế
d ch t t bào Sertoli, tác d ng lên chuy n hóa protein và c u t o c [48],ị ừ ế ụ ể ấ ạ ơ [53]
1.2.3. M t s phộ ố ương pháp đ nh lị ượng n ng đ hormone trong máuồ ộ
* Phương pháp xét nghi m mi n d ch ệ ễ ị [40], [49]
Trang 29+ K thu t ELISA: ELISA (Enzyme Linked Immuno Sorbent Assay)ỹ ậ
là k thu t mi n d ch hóa h c đ phát hi n kháng th (KT) hay khángỹ ậ ễ ị ọ ể ệ ể nguyên (KN) trong m u phân tích. Phẫ ương pháp ELISA có r t nhi u d ngấ ề ạ
mà đ c đi m chung đ u d a trên s k t h p đ c hi u gi a KN và KT, KTặ ể ề ự ự ế ợ ặ ệ ữ
được g n v i m t enzym. Khi cho thêm c ch t thích h p vào ph n ng,ắ ớ ộ ơ ấ ợ ả ứ enzym s th y phân c ch t thành m t ch t có màu. S xu t hi n màuẽ ủ ơ ấ ộ ấ ự ấ ệ
ch ng t đã x y ra ph n ng đ c hi u gi a KT v i KN và thông qua cứ ỏ ả ả ứ ặ ệ ữ ớ ườ ng
đ màu mà bi t độ ế ược n ng đ KN hay KT c n phát hi n. ELISA thồ ộ ầ ệ ườ ng
được th c hi n trên các t m nh a có 96 gi ng nh M i gi ng đự ệ ấ ự ế ỏ ỗ ế ược tráng
b i KT (ABở 1), KT này đ c hi u v i hormone c n đ nh lặ ệ ớ ầ ị ượng. M u c nẫ ầ
đ nh lị ượng ho c m u ch ng đặ ẫ ứ ược cho vào vào m i gi ng, sau đó là là KTỗ ế
th hai (ABứ 2), KT này cũng đ c hi u v i hormone nh ng g n vào m t v tríặ ệ ớ ư ắ ộ ị khác trên phân t hormone. M t KT th ba (ABử ộ ứ 3) được thêm vào đ nh nể ậ
di n ABệ 2 và được g n v i m t enzyme chuy n ch t n n thích h p thànhắ ớ ộ ể ấ ề ợ
s n ph m có th d dàng nh n ra b i phả ẩ ể ễ ậ ở ương pháp nhu m màu ho cộ ặ
hu nh quang. Phỳ ương pháp ELISA s d ng lử ụ ượng d KT nh m m c đíchư ằ ụ
t t c các phân t hormone đ u đấ ả ử ề ược g n và đ u t o ra ph c h p KT ắ ề ạ ứ ợ hormone. Do đó, lượng hormone trong m u c n đ nh lẫ ầ ị ượng ho c trong m uặ ẫ chu n s t l thu n v i lẩ ẽ ỉ ệ ậ ớ ượng s n ph m đả ẩ ượ ạc t o ra
+ K thu t xét nghi m mi n d ch hóa phát quang: Xét nghi m mi nỹ ậ ệ ễ ị ệ ễ
d ch hóa phát quang (Chemiluminescent Immuno Assay, CLIA) d a trênị ự nguyên lý KN (ch t có trong m u b nh ph m) k t h p v i KT (ch t cóấ ẫ ệ ẩ ế ợ ớ ấ trong thu c th ) có g n ch t đánh d u có kh năng phát quang. Các xétố ử ắ ấ ấ ả nghi m mi n d ch hóa phát quang đệ ễ ị ược s d ng r ng rãi đ phân tíchử ụ ộ ể nhi u ch t quan tr ng và có n ng đ th p nh dề ấ ọ ồ ộ ấ ư ược ph m, hormone và cácẩ marker sinh h c khác.ọ
Trang 30+ K thu t xét nghi m mi n d ch đi n hóa phát quang: K thu t đi nỹ ậ ệ ễ ị ệ ỹ ậ ệ hóa phát quang (Electrode Chemi Luminescence, ECL) s d ng ch t đánhử ụ ấ
d u là ruthenium kh i phát t đi n ch không ph i t ph n ng hóa h c.ấ ở ừ ệ ứ ả ừ ả ứ ọ ECL có kh năng phát hi n nh ng ch t có n ng đ th p và cho k t qu r tả ệ ữ ấ ồ ộ ấ ế ả ấ nhanh. Các KT (ho c KN) g n biotin và ch t đánh d u ruthenium cùng viặ ắ ấ ấ
h t ph streptavidin đạ ủ ượ ủc trong h n h p ph n ng. Tín hi u đỗ ợ ả ứ ệ ược đo và
k t qu xét nghi m đế ả ệ ược xác đ nh qua đị ường chu n xét nghi m đã đẩ ệ ượ cthi t l p. ế ậ
+ K thu t xét nghi m mi n d ch phóng x : K thu t mi n d chỹ ậ ệ ễ ị ạ ỹ ậ ễ ị phóng x (Radioimmunoassay, RIA) d a trên tính đ c hi u cao c a ph nạ ự ặ ệ ủ ả
ng mi n d ch, trong đó ch t c n đ nh l ng đóng vai trò là KN cùng v i
KN đ ng nh t v mi n d ch nh ng đồ ấ ề ễ ị ư ược đánh d u b ng đ ng v phóng xấ ằ ồ ị ạ (KN*) liên k t v i m t KT đ c hi u đ t o thành các ph c h p KN*KTế ớ ộ ặ ệ ể ạ ứ ợ
và KNKT. H u h t các phầ ế ương pháp hi n nay đệ ượ ự ộc t đ ng v i s h trớ ự ỗ ợ
c a vi c s d ng các KT ràng bu c vào m t ma tr n pha r n. L i thủ ệ ử ụ ộ ộ ậ ở ắ ợ ế quan tr ng nh t c a RIA trong các phép đo đ xác đ nh các h p ch t trongọ ấ ủ ể ị ợ ấ
d ch sinh h c v i đ chính xác và đ nh y cao mà nó hoàn toàn vị ọ ớ ộ ộ ạ ượ ột tr i so
v i các k thu t mi n d ch thông thớ ỹ ậ ễ ị ường khác. Đ tăng tính chính xác c aể ủ xét nghi m, RIA đệ ược th c hi n v i m t s dung d ch chu n c a m t vàiự ệ ớ ộ ố ị ẩ ủ ộ hormone không được g n các n ng đ khác nhau. Sau đó m t đắ ở ồ ộ ộ ườ ngcong chu n đẩ ược v ra. B ng cách so sánh lẽ ằ ượng phóng x đạ ược ghi nh nậ
t quá trình thí nghi m v i m t đừ ệ ớ ộ ường cong chu n, ta có th tính toán đẩ ể ượ c
v i sai s t 10 15% n ng đ c a hormone trong lớ ố ừ ồ ộ ủ ượng d ch c n đ nhị ầ ị
lượng. M t ph n t ho c ph n nghìn t gam hormone có th độ ầ ỷ ặ ầ ỷ ể ược đ nhị
lượng b ng phằ ương pháp này
* Phương pháp s c ký ắ [36], [40]
Trang 31+ K thu t s c ký gi y: S c ký gi y là m t phỹ ậ ắ ấ ắ ấ ộ ương pháp phân tách dễ dàng các thành ph n c a m t h n h p (acid amin). Trong k thu t s c kýầ ủ ộ ỗ ợ ỹ ậ ắ
gi y, pha tĩnh đấ ược th c hi n trên m t b n gi y b ng cellulose, pha đ ngự ệ ộ ả ấ ằ ộ
là ch t l ng. Trong khi ly gi i, dung môi di chuy n d c theo b m t s i vàấ ỏ ả ể ọ ề ặ ợ các l r ng trên b m t gi y cellulose s đỗ ỗ ề ặ ấ ẽ ược ph đ y dung môi. Nhủ ầ ư
th , các ch t tan b phân tán nhi u trong l r ng khi n các v t s c ký toế ấ ị ề ỗ ỗ ế ế ắ
h n. B t gi y h p thu nơ ộ ấ ấ ước, nước b gi l i trong c u trúc glucopyranoseị ữ ạ ấ
b ng c u n i hydrogen, vì th quá trình s c ký x y ra theo c ch phânằ ầ ố ế ắ ả ơ ế chia. Nh ng hormone khác nhau s đữ ẽ ược tr i ra nh ng đi m khác bi tả ở ữ ể ệ trên b n gi y và t o thành m t s c ký đ ả ấ ạ ộ ắ ồ
+ K thu t xét nghi m s c ký l ng kh i ph : S c ký l ng kh i phỹ ậ ệ ắ ỏ ố ổ ắ ỏ ố ổ (Liquid chromatography mass spectrometry, LCMS) là phương pháp đượ cdùng trong phân tích v t các h p ch t c n đ nh danh chính xác. Phế ợ ấ ầ ị ươ ngpháp này thích h p cho vi c nghiên c u nhi u hormone đ ng th i ch v iợ ệ ứ ề ồ ờ ỉ ớ
lượng huy t tế ương nh (kho ng 50µl). u đi m n i b t c a LCMS là đoỏ ả Ư ể ổ ậ ủ
lường chính xác, tr c ti p nh ng hormone steroid và có th cung c p nh ngự ế ữ ể ấ ữ thông tin liên quan đ n nghiên c u lâm sàng, nghiên c u đi u tra trên di nế ứ ứ ề ệ
r ng v các hi u ng b nh lý liên quan đ n các steroid [36].ộ ề ệ ứ ệ ế
1.3. M T S NGHIÊN C U TRONG NỘ Ố Ứ ƯỚC VÀ TRÊN TH GI IẾ Ớ
CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁNẾ Ề Ậ
1.3.1. Tác h i c a dioxin đ i v i con ngạ ủ ố ớ ười qua các nghiên c u d ch tứ ị ễ
h c v tai bi n sinh s n, d t t b m sinh, nhi m s c th và gen.ọ ề ế ả ị ậ ẩ ễ ắ ể
Vi c thành l p y ban 10/80 vào năm 1980 và Ban ch đ o Qu c giaệ ậ Ủ ỉ ạ ố
kh c ph c h u qu ch t đ c hóa h c do Hoa K s d ng trong Chi n tranhắ ụ ậ ả ấ ộ ọ ỳ ử ụ ế
Vi t Nam (Ban Ch đ o 33) vào năm 1999 là minh ch ng cho th y s
quan tâm và cam k t c a Vi t Nam trong vi c nghiên c u, x lý dioxinế ủ ệ ệ ứ ử
Trang 32ngu n g c t ch t di t c Năm 2004, Vi t Nam gia nh p Công ồ ố ừ ấ ệ ỏ ệ ậ ướ cStockholm v các ch t h u c gây ô nhi m khó phân h y (POPs). T nămề ấ ữ ơ ễ ủ ừ
1995 đ n nay, đã có nhi u đ tài nghiên c u, nhi u d án đi u tra, thu gomế ề ề ứ ề ự ề
và x lý; đi n hình nh t là các d án v đi u tra, đánh giá s t n l u c aử ể ấ ự ề ề ự ồ ư ủ
ch t da cam/dioxin và nh hấ ả ưởng c a dioxin đ n s c kh e c a ngủ ế ứ ỏ ủ ười dân
s ng trong khu v c đi m nóng, nghiên c u các gi i pháp gi m thi u ôố ự ể ứ ả ả ể nhi m và t y đ c (d án Z1, Z2 và Z3). Các nghiên c u này cũng t p trungễ ẩ ộ ự ứ ậ
ch y u liên quan đ n khu v c 3 sân bay quân s – SBBH, SBĐN và SBPCủ ế ế ự ự [2], [21]
Năm 2006, m t nhóm nghiên c u do Anh D. Ngo ph trách t i Đ i h cộ ứ ụ ạ ạ ọ Texas đã ti n hành rà soát 13 nghiên c u do Vi t Nam th c hi n và 9 nghiênế ứ ệ ự ệ
c u không ph i do Vi t Nam th c hi n, nh n th y nguy c tứ ả ệ ự ệ ậ ấ ơ ương đ i c aố ủ các d t t b m sinh liên quan t i ph i nhi m ch t da cam là 1,95 (kho ng tinị ậ ẩ ớ ơ ễ ấ ả
c y t 1,592,39), có s không đ ng nh t m c đ tậ ừ ự ồ ấ ở ứ ộ ương đ i cao gi a cácố ữ nghiên c u. Các nghiên c u do Vi t Nam th c hi n cho th y nguy cứ ứ ệ ự ệ ấ ơ
tương đ i cao h n (RR=3,0; kho ng tin c y 95% t 2,194,12) so v i cácố ơ ả ậ ừ ớ nghiên c u không do phía Vi t Nam th c hi n (RR=1,29; kho ng tin c yứ ệ ự ệ ả ậ 95% t 1,041,59). Vi c phân tích ti u nhóm nh n th y m c đ từ ệ ể ậ ấ ứ ộ ương quan
thường có xu hướng gia tăng t l thu n v i m c đ ph i nhi m ch t daỷ ệ ậ ớ ứ ộ ơ ễ ấ cam, được đánh giá d a trên cự ường đ và th i lộ ờ ượng ph i nhi m cũng nhơ ễ ư
n ng đ dioxin đo đồ ộ ượ ởc các qu n th b nh hầ ể ị ả ưởng [2], [57]
Cung B nh Trung và cs. (1983) nghiên c u 3 xã Lỉ ứ ương Phú, Lươ ngHòa và Thu n Đi n thu c huy n Gi ng Trôm (B n Tre) đánh giá tình hìnhậ ề ộ ệ ồ ế
b t thấ ường sinh s n trả ước và sau khi b r i ch t đ c hóa h c trong chi nị ả ấ ộ ọ ế tranh so sánh v i xã M Th nh là n i không b r i ch t đ c. K t qu choớ ỹ ạ ơ ị ả ấ ộ ế ả
th y:ấ
Trang 33Tỷ lệ sảy thai trên tổng số thai (%) Trước khi phun rải Sau khi phun rải Lương Phú 5,22 ± 0,77 12,20 ± 1,44
Nghiên c u s c kh e Không quân Hoa K so sánh t l m c b nh, tứ ứ ỏ ỳ ỷ ệ ắ ệ ỷ
l t vong và s c kh e sinh s n c a 1047 quân nhân t ng th c hi n nhi mệ ử ứ ỏ ả ủ ừ ự ệ ệ
v phun r i trong chi n d ch Ranch Hand (v i 1223 nhân viên c a Khôngụ ả ế ị ớ ủ
l c Hoa K ) t ng làm nhi m v lái máy bay C130 t i các nự ỳ ừ ệ ụ ạ ước khác ở Đông Nam Á trong giai đo n t 1962 1971 (quá trình nghiên c u t 1982 ạ ừ ứ ừ 2002) phát hi n r t ít b ng ch ng v m i liên h gi a n ng đ dioxinệ ấ ằ ứ ề ố ệ ữ ồ ộ huy t thanh v i t l m c b nh gia tăng. Tuy nhiên, nghiên c u đã ch raế ớ ỷ ệ ắ ệ ứ ỉ
r ng nguy c t vong t t t c các nguyên nhân khác nhau nh ng ngằ ơ ử ừ ấ ả ở ữ ườ i
t ng tham gia chi n d ch Ranch Hand, đ c bi t là các nhân viên m t đ từ ế ị ặ ệ ặ ấ (ground crew) là cao h n so v i các nhân viên khác c a Không l c Hoa ơ ớ ủ ự Kỳ [2], [59]
T năm 19961999, Nguy n Văn Nguyên cùng cs. Đã ti n hành nghiênừ ễ ế
c u v d t t b m sinh t i các đ a bàn xung quanh các đi m nóng dioxin t iứ ề ị ậ ẩ ạ ị ể ạ Biên Hòa, Đà N ng và Phù Cát, so sánh v i m t đ a bàn đ i ch ng là Hàẵ ớ ộ ị ố ứ Đông. K t qu cho th y t l tr em sinh ra v i d t t b m sinh (DTBS)ế ả ấ ỷ ệ ẻ ớ ị ậ ẩ trên 1000 người và trên 1000 ca đ s ng t i các đ a bàn xung quanh ba đi mẻ ố ạ ị ể nóng cao h n đáng k so v i đ a bàn đ i ch ng ơ ể ớ ị ố ứ [2], [60]
Chỉ số nghiên cứu Biên Hòa Đà Nẵng Phù Cát Hà Đông
Tỷ lệ trẻ em DTBS 1,74 ± 0,08 2,18 ± 0,32 1,34 ± 0,21 0,83 ± 0,24
Trang 34Tỷ lệ trẻ em DTBS 4,35 ± 0,83 5,38 ± 0,79 3,31 ± 0,57 1,45 ± 0,53
Nghiên cứu của Lê Bách Quang, Đoàn Huy Hậu và cs (2005) khảo sát 28.817 gia đình cựu chiến binh có tiền sử phơi nhiễm chất da cam và so sánh với 19.076 gia đình cựu chiến binh nhưng không có tiền sử phơi nhiễm chất da cam Kết quả nhận thấy sự khác biệt đáng kể giữa tỷ lệ trẻ sinh ra với dị tật bẩm sinh là con của các cựu chiến binh từng bị phơi nhiễm chất da cam so với con của những người không bị phơi nhiễm [2], [61].
Nghiên c u c a Tr n Đ c Ph n và Trứ ủ ầ ứ ấ ương Quang Đ t cùng cs. (2015)ạ
v ba d ng b t thề ạ ấ ường sinh s n (s y thai, thai ch t l u và d t t b m sinh)ả ả ế ư ị ậ ẩ
th y r ng t n s b t thấ ằ ầ ố ấ ường sinh s n r t cao xã Cát Tân (đi m ô nhi mả ấ ở ể ễ dioxin thu c vùng xung quanh SBPC): ph n t ng b s y thai (15,23%),ộ ụ ữ ừ ị ả thai ch t l u (2,05%) và sinh con d t t b m sinh (6,38%) [62], [63].ế ư ị ậ ẩ
Các nghiên c u khoa h c ch a gi i thích đứ ọ ư ả ược th c s rõ ràng các cự ự ơ
ch b nh sinh di n ra trong c th ngế ệ ễ ơ ể ười theo đó dioxin có th d n đ nể ẫ ế
b nh t t (thệ ậ ường khi đã có tu i) ho c các d t t b m sinh các th h sau.ổ ặ ị ậ ẩ ở ế ệ
c p đ t ng tr ng h p cá th , chúng ta ch a th kh ng đ nh m t cách
ch c ch n r ng các b nh này là do dioxin gây ra. V i năng l c nghiên c uắ ắ ằ ệ ớ ự ứ
và ch n đoán hi n nay, có th ch n đoán d a trên các câu tr l i cho haiẩ ệ ể ẩ ự ả ờ câu h i: (1) ngỏ ườ ệi b nh đã t ng có c h i ti p xúc v i dioxin hay ch a? (2)ừ ơ ộ ế ớ ư
b nh ho c h i ch ng b nh c a ngệ ặ ộ ứ ệ ủ ười đó có thu c danh m c các b nh vàộ ụ ệ
h i ch ng b nh liên quan đ n ph i nhi m dioxin hay không? Hai tiêu chíộ ứ ệ ế ơ ễ này v a th c t l i v a nhân văn và hi n nay, Vi t Nam và Hoa K đ uừ ự ế ạ ừ ệ ệ ỳ ề đang áp d ng c hai. M c dù v y, v n có th b sót m t s trụ ả ặ ậ ẫ ể ỏ ộ ố ường h p vìợ không bi t ch c ch n có b ph i nhi m hay không, ho c không thi t l pế ắ ắ ị ơ ễ ặ ế ậ
được m i quan h nhân qu Các nghiên c u d ch t h c so sánh t l m cố ệ ả ứ ị ễ ọ ỷ ệ ắ
b nh gi a các qu n th ngệ ữ ầ ể ườ ịi b ph i nhi m v i các qu n th không bơ ễ ớ ầ ể ị
ph i nhi m đ t đó tìm m i quan h c p s đông là r t quan tr ng và cóơ ễ ể ừ ố ệ ở ấ ố ấ ọ
ý nghĩa trong nghiên c u v dioxin [ứ ề 2]
Trang 35H n 30 năm qua, ho t đ ng đi u tra nghiên c u c a các nhà khoa h cơ ạ ộ ề ứ ủ ọ thu c Đ i h c Y Hà N i, H c vi n Quân y, B Tài nguyên và Môi trộ ạ ọ ộ ọ ệ ộ ường, Trung tâm Nhi t đ i Vi t Nga, các b nh vi n và c s nghiên c u khác vệ ớ ệ ệ ệ ơ ở ứ ề
nh h ng c a ch t da cam/dioxin lên s c kh e ng i Vi t Nam đã thu
đượ ấc r t nhi u k t qu quan tr ng. Tuy nhiên, do đi u ki n kinh t cònề ế ả ọ ề ệ ế khó khăn, kinh phí cho nghiên c u h n ch nên không th ti n hành sâu h nứ ạ ế ể ế ơ các nghiên c u nh hứ ả ưởng c a dioxin c p đ phân t ; g n đây, cácủ ở ấ ộ ử ầ nghiên c u di n ra c p đ này đứ ễ ở ấ ộ ược ti n hành nhi u h n.ế ề ơ
Các đ t bi n m i dòng t bào m m (ộ ế ớ ế ầ de novo germline mutations) x yả
ra trong quá trình phân bào các t bào sinh d c hay còn g i là t bào m mở ế ụ ọ ế ầ (germline) c a b m , đủ ố ẹ ược phân bi t v i các đ t bi n t bào sinh dệ ớ ộ ế ế ưỡ ng(soma) x y trong quá trình phát tri n c a phôi. Gi i trình t toàn b h genả ể ủ ả ự ộ ệ
và gi i trình t toàn b h gen ma hoa hi n nay có th ti n hành m t giaả ự ộ ệ ̃ ́ ệ ể ế ở ộ đình g m b m con (trio), đ tìm ra các đ t bi n m iồ ố ẹ ể ộ ế ớ de novo. Nh m đánhằ giá t l đ t bi n ỷ ệ ộ ế de novo do nh hả ưởng c a dioxin lên h gen c a ngủ ệ ủ ườ i,
đ c bi t là đ i v i th h con cái c a các c u chi n binhặ ệ ố ớ ế ệ ủ ự ế , Nguy n Đăngễ Tôn cùng cs. đã ti n hành gi i trình t toàn b h gen 9 gia đình n n nhânế ả ự ộ ệ ạ
b ph i nhi m ch t da cam/dioxin. Nghiên c u phát hi n 846 đ t bi nị ơ ễ ấ ứ ệ ộ ế
đi mể de novo, 25 đ t bi n chèn/m t đo nộ ế ấ ạ de novo, 4 đ t bi n thay đ i c uộ ế ổ ấ
trúc de novo và 1 đ t bi n m t đo nộ ế ấ ạ de novo 9 gia đình. Nghiên c u nàyở ứ
đã phát hi n đệ ược m t đ t bi n m t 2 nucleotide trên nhi m s c th s 13ộ ộ ế ấ ễ ắ ể ố
t i v trí 105177154 (chr13:g.105177154_55delAT) làm thay đ i c u trúc c aạ ị ổ ấ ủ
gen RINT1 (RAD50Interacting Protein 1) con c a m t gia đình. M t đ tở ủ ộ ộ ộ
bi n ế de novo c a genủ LAMA5 (Laminin Subunit Alpha 5) n m t i v tríằ ạ ị
60913153 trên nhi m s c th s 10 làm thay đ i amino acid t Arginineễ ắ ể ố ổ ừ thành Aspactic Acid (chr10. 60913153G > A (p.R604D)) cũng được tìm th yấ
Trang 36ng i con b ch m phát tri n trí tu và teo c Đ t bi n trên gen này có
liên quan đ n b nh lo n dế ệ ạ ưỡng c Các đ t bi nơ ộ ế de novo đ o đo n ho cả ạ ặ
m t đo n đấ ạ ược tìm th y trên m t s con c a n n nhân ph i nhi m ch t daấ ộ ố ủ ạ ơ ễ ấ cam/dioxin. B ng các phằ ương pháp phân tích tương quan, đã phát hi nệ
đượ ực s liên quan gi a s đ t bi n đi mữ ố ộ ế ể de novo và n ng đ c a TCDD,ồ ộ ủ PeCDD, TCDD + PeCDD, TEQ (PCDD/F) v i p tớ ương ng là (TCDD;ứ p=0.0089, PeCDD; p=0.017, TCDD + PeCDD; p=0.015, TEQ (PCDD/F); p= 0.039). Đây là nh ng b ng ch ng khoa h c m i, đ u tiên cho th y dioxinữ ằ ứ ọ ớ ầ ấ
có nh hả ưởng đ n t l đ t bi n m i dòng t bào m m nh ng ngế ỷ ệ ộ ế ớ ế ầ ở ữ ười cha
b ph i nhi m. Các đ t bi n này đã di truy n sang th h con cái ị ơ ễ ộ ế ề ế ệ [64], [65].Trong nghiên c u c a tác gi Nông Văn H i và cs. (2015) h gen c aứ ủ ả ả ệ ủ
m t gia đình c u chi n binh ngộ ự ế ười Vi t Nam b ph i nhi m dioxin trongệ ị ơ ễ
th i gian chi n đ u t i chi n trờ ế ấ ạ ế ường Qu ng Tr (g m 3 cá th b m ả ị ồ ể ố ẹ con) đã được gi i mã thành công. T ng s đi m đa hình/đ t bi n đ n khácả ổ ố ể ộ ế ơ nhau gi a b và con là 347.357 đi m (trong đó có 2.137 đa hình/đ t bi n trênữ ố ể ộ ế các vùng mang mã), gi a m và con là 558.255 đi m (có 3.712 đa hình/đ tữ ẹ ể ộ
bi n trên các vùng mang mã); có 88 đ t bi n m i m u con khác v i m uế ộ ế ớ ở ẫ ớ ẫ cha, m và trình t gen chu n ngẹ ự ẩ ở ười. Hai đ t bi n n m trên gen HTTộ ế ằ (Huntingtin) và TBP (Tata BoxBinding Protein) có th có vai trò quan tr ngể ọ trong quá trình phát sinh b nh c a cá th là con c a n n nhân [66].ệ ủ ể ủ ạ
Tác gi MoralesSuárezVarela M. M. và cs. (2011), phân tích s xu tả ự ấ
hi n (d t t b m sinh) l đái l ch th p (Hypospadias) và tinh hoàn l c chệ ị ậ ẩ ỗ ệ ấ ạ ỗ (Cryptorchidism) theo ngh nghi p c a cha m có ti p xúc v i EDCs th yề ệ ủ ẹ ế ớ ấ
t l phát sinh tích lũy tinh hoàn l c ch là 2,2% và l đái l ch th p 0,6%;ỷ ệ ạ ỗ ỗ ệ ấ
s xu t hi n d t t l đái th p tăng lên khi các bà m c a tr có ti p xúcự ấ ệ ị ậ ỗ ấ ẹ ủ ẻ ế
Trang 37v i m t ho c nhi u EDCs (t s nguy h i hi u ch nh aHR: 2,6 và kho ngớ ộ ặ ề ỷ ố ạ ệ ỉ ả tin c y 95% CI: 1,8 3,4) [67]. ậ
1.3.2. nh hẢ ưởng c a ph i nhi m dioxin đ n s bi n đ i m t sủ ơ ễ ế ự ế ổ ộ ố hormone
Theo US EPA: "M t trong nh ng c ch gián ti p quan tr ng là thôngộ ữ ơ ế ế ọ qua nh hả ưởng đ n h th ng n i ti t, m t s kích thích t đã đi u ch nhế ệ ố ộ ế ộ ố ố ề ỉ
ph n ng mi n d ch, bao g m glucocorticoid, steroid sinh d c, thyroxine,ả ứ ễ ị ồ ụ hormone tăng trưởng và prolactine. TCDD và các h p ch t khác liên quan đãợ ấ
được ch ng minh làm thay đ i s ho t đ ng c a các hormone" [ứ ổ ự ạ ộ ủ 68], [69].
Do v y, Dioxin và các ch t tậ ấ ương t dioxin đự ược x p vào nhóm các hóaế
ch t gây r i lo n n i ti t (EDCs) [5], [6], [7], [ấ ố ạ ộ ế 70], [71].
Theo WHO, EDCs được đ nh nghĩa là các ch t ho c h n h p ngo iị ấ ặ ỗ ợ ạ sinh làm thay đ i (các) ch c năng c a h th ng n i ti t và gây ra các nhổ ứ ủ ệ ố ộ ế ả
hưởng x u đ n s c kh e m t c th nguyên v n, ho c con cháu, ho cấ ế ứ ỏ ở ộ ơ ể ẹ ặ ặ trong các qu n th Ti p xúc v i hóa ch t, và đ c bi t là EDCs, r t nguyầ ể ế ớ ấ ặ ệ ấ
hi m trong nh ng giai đo n phát tri n nh t đ nh và có nh hể ữ ạ ể ấ ị ả ưởng m nhạ
m đ n s c kh e trong su t cu c đ i. WHO đã tóm t t nh ng thông tinẽ ế ứ ỏ ố ộ ờ ắ ữ
hi n có v nh hệ ề ả ưởng s c kh e c a EDCs [ứ ỏ ủ 5], [6]:
(1) Các tác nhân gây r i lo n n i ti t và s c kh e tr em. ố ạ ộ ế ứ ỏ ẻ
(2) Các tác đ ng s m c a EDCs có th x y ra v i s c kh e c a trộ ớ ủ ể ả ớ ứ ỏ ủ ẻ em
(3) Khoa h c v hóa ch t gây r i lo n n i ti t.ọ ề ấ ố ạ ộ ế
(4) Xác đ nh r i ro do ti p xúc v i EDCs m c đ qu c gia.ị ủ ế ớ ở ứ ộ ố
Nghiên c u m c đ ph i nhi m v i EDCs có m t s v n đ yêu c uứ ứ ộ ơ ễ ớ ộ ố ấ ề ầ
nh n m nh đ c bi t th i gian ph i nhi m và nh hấ ạ ặ ệ ờ ơ ễ ả ưởng đ n h n i ti tế ệ ộ ế [5]
Trang 38Tuy nhiên, trước đây vi c thi u các d li u khoa h c v t n su t, th iệ ế ữ ệ ọ ề ầ ấ ờ gian và m c đ ph i nhi m v i EDCs đã làm cho nh ng l p lu n r ngứ ộ ơ ễ ớ ữ ậ ậ ằ EDCs có tác h i đ i v i s c kh e con ngạ ố ớ ứ ỏ ười và đ ng v t tr nên ch a độ ậ ở ư ủ
m nh và có s c thuy t ph c. Nh ng thông tin s n có ch y u liên quanạ ứ ế ụ ữ ẵ ủ ế
đ n EDCs có trong môi trế ường (không khí, th c ph m và nự ẩ ước) h n làơ
n ng đ trong máu và các mô trong c th H u h t thông báo v ph iồ ộ ơ ể ầ ế ề ơ nhi m EDCs t p trung vào s hi n di n c a các ch t ô nhi m h u c khóễ ậ ự ệ ệ ủ ấ ễ ữ ơ phân h y, ch ng h n nh PCB, dioxin, DDT và các lo i thu c tr sâu cóủ ẳ ạ ư ạ ố ừ
ch a clo khác. H u h t các nghiên c u v dioxin đ u đứ ầ ế ứ ề ề ược đ nh lị ượng v iớ các phương pháp hi n đ i t các m u là s a m , máu và các m u mô mệ ạ ừ ẫ ữ ẹ ẫ ỡ [5], [6]
M t s đ c đi m chính trong cách th c tác đ ng c a EDCs (Hình 1.8):ộ ố ặ ể ứ ộ ủ
Hình 1.8. C ch ho t đ ng c a EDCs ơ ế ạ ộ ủ
* Ngu n: Theo Eve L. và cs. (2020) [ ồ 62 ]
Trong đó:
Trang 39(A): EDC có th đi u ch nh t ng h p hormone steroid t Cholesterolể ề ỉ ổ ợ ừ
b ng cách đi u ch nh ho t đ ng c a các Enzyme liên quan trong quá trìnhằ ề ỉ ạ ộ ủ đó
(B): EDC có th c nh tranh v i các hormone steroid đ liên k t v i cácể ạ ớ ể ế ớ protein v n chuy n, t đó nh hậ ể ừ ả ưởng đ n ph n t do c a hormone steroid.ế ầ ự ủ(C): EDC có th liên k t v i th th steroid (steroid receptors, SR)ể ế ớ ụ ể (estrogens, androgens, aryl hydrocarbon (AhR)) và ho t đ ng nh ch t chạ ộ ư ấ ủ
Trong c ch này, m t s EDCs nh dioxin có th gián ti p c chơ ế ộ ố ư ể ế ứ ế
ER (Estrogen Receptor) thông qua AhR. ER là m t Rp n i bào n m trênộ ộ ằ màng nhân. Có hai lo i là ER1 (ER alpha), ER2 (ER beta) (ER / ). Haiạ α β
d ng ER đạ ược mã hóa b i 2 gene khác nhau là: ESR1 và ESR2 n m trênở ằ nhi m s c th (chromosome) th 6 (6q25.1) và 14 (14q). Ch c năng chínhễ ắ ể ứ ứ
c a ER là m t y u t phiên mã g n k t DNA (DNA binding transcriptionủ ộ ế ố ắ ế factor) mà y u t đó có ch c năng đi u hòa gene. ER có t t c các môế ố ứ ề ở ấ ả đích ch u s tác đ ng c a estrogen. Khi không có m t c a estrogen, các ERị ự ộ ủ ặ ủ này b b t ho t và không có tác d ng lên DNA. Nh ng khi có s hi n di nị ấ ạ ụ ư ự ệ ệ
c a estrogen thì các phân t estrogen s g n lên receptor c a nó (ER) và gâyủ ử ẽ ắ ủ
bi n đ i hình d ng và c u trúc c a Rp t b t ho t sang d ng ho t đ ng.ế ổ ạ ấ ủ ừ ấ ạ ạ ạ ộ
Ph c h p estrogen receptor (EP) sau đó g n lên v trí đ c hi u trên DNAứ ợ ắ ị ặ ệ
Trang 40(specific DNA sites), được g i là y u t đáp ng estrogen (estrogenọ ế ố ứ response elements). Sau khi g n lên y u t này trên DNA, ph c h p EP sắ ế ố ứ ợ ẽ
g n vào coactivation protein và ho t hóa nhi u gen liên ti p. S ho t hóaắ ạ ề ế ự ạ gen t o ra nh ng phân t ARN thông tin (mARN), chính mARN sau đó sạ ữ ử ẽ
t ng h p ra nh ng protein đ c hi u và đổ ợ ữ ặ ệ ược chuy n hóa theo các conể
đường khác nhau ph thu c nhu c u c a t bào [ụ ộ ầ ủ ế 71]
Ph i nhi m v i n ng đ cao 2,3,7,8TetraCDD có th gây ra s thayơ ễ ớ ồ ộ ể ự
đ i lâu dài trong quá trình chuy n hóa glucose và thay đ i m c đ hormoneổ ể ổ ứ ộ
do s gián đo n c a h th ng n i ti t gây b nh lý đái tháo đự ạ ủ ệ ố ộ ế ệ ường [72].
M t nghiên c u đoàn h trên các c u chi n binh tham gia chi n d ch Ranchộ ứ ệ ự ế ế ị Hand đã cung c p thông tin v m i liên h gi a n ng đ 2,3,7,8TetraCDDấ ề ố ệ ữ ồ ộ huy t thanh và t l m c b nh ti u đế ỷ ệ ắ ệ ể ường, n ng đ glucose và Insulin.ồ ộ
M c dioxin ban đ u đứ ầ ược tính b ng mô hình dằ ược đ ng h c b c nh tộ ọ ậ ấ (firstoder) v i th i gian bán h y h ng đ nh là 8,7 năm. B n lo i ph iớ ờ ủ ằ ị ố ạ ơ nhi m: (1) các nhóm so sánh, v i m c dioxin hi n t i ≤ 10 ppt; (2) các c uễ ớ ứ ệ ạ ự chi n binh Ranch Hand làm n n, v i m c dioxin hi n t i ≤ 10 ppt; (3) lo iế ề ớ ứ ệ ạ ạ
ph i nhi m th p, v i m c dioxin hi n t i có th trên 10 ppt nh ng ≤ 94,2ơ ễ ấ ớ ứ ệ ạ ể ư ppt; (4) lo i ph i nhi m cao, v i m c dioxin hi n t i ≥ 94,2 ppt. M cạ ơ ễ ớ ứ ệ ạ ứ dioxin nhóm th p và nhóm cao theo th t là 15,0 và 46,2 ppt. K t quở ấ ứ ự ế ả phân tích cho th y cùng v i s ph i nhi m dioxin có s tăng b t thấ ớ ự ơ ễ ự ấ ường về glucose (RR=1,4; 95% CI=1,11,8), t l m c đái tháo đỷ ệ ắ ường (RR=1,5; 95% CI=1,22,0), và vi c s d ng thu c u ng ch ng đái tháo đệ ử ụ ố ố ố ường (RR=2,3; 95% CI=1,33,9), có s gi m kho ng th i gian tính t khi ph i nhi mự ả ả ờ ừ ơ ễ dioxin đ n lúc bi u hi n b nh. Các b t thế ể ệ ệ ấ ường v n ng đ Insulin huy tề ồ ộ ế thanh cũng tăng nh ng ngở ữ ười không m c đái tháo đắ ường. Henriksen cùng
cs. cũng ch ra r ng m c dù còn nhi u y u t trùng h p có th ch a đỉ ằ ặ ề ế ố ợ ể ư ượ c