Nối tiếp phần 1, phần 2 của tài liệu Hướng dẫn giải bài tập cơ học (Tập 1) tiếp tục trình bày phần hướng dẫn giải các chủ đề: Tĩnh học của vật rắn; Động học; Chuyển động phẳng của vật rắn, Vật rắn quay quanh điểm cố định. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI _
CHUONG I TINH HOC CUA VAT RAN
I-HE LUC PHANG
2, P+ P, =10+20=30kg tac dung về một phía va
P+P,=12+18=30kg tác dụng về phía ngược lại
h T, TTTTTITTHH
Ing luc & tiét dién 2 = os = 6,7 tan
199
Trang 2CHUONG | TINH HQC CUA VAT RA Bài giải 5
Xà lan thứ nhất phải được giữ chặt bằng noe S0 day
Xà lan thứ hai phải được giữ chặt bằng ee =3 dây
1.Áp lực của người thợ lên đáy giếng là 64kg — 48kg = 16kg
2.Người thợ có thể giữ được tối đa là 64kg
Trang 3Bài giải I1
Công các lực nằm trên cùng một đường tác dụng:
Trang 4
Bài giải 15
_ sin60°cosa@ cos60° sina
Trang 5PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 6CHUONG | TINH HQC CUA VAT RAN
Trang 7PHAN B HUONG DAN GIAT
Trang 8thanh CA Do đó ứng lực tại
206
Trang 10CHUONGI TĨNH HỌC CUA VAT RAN
Trang 11PHAN B HUONG DAN GIAI
Trang 15PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 16CHUONG | TINH HOC CUA VAT RAN
' Theo nguyén ban tiéng Dire: Các thành phần nằm ngang của hai tải trọng phải triệt
tiêu nhau tại khớp II:
Trang 17PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 18CHUONG I TINH HUU CUA VAI KAN
Trang 19PHAN B HUONG DAN GIAI Bai gidi 54
Trang 20CHUONG | TINH HOC CUA VAT RAN
Trang 21sin =—
0P
Sự cân bằng có thể
đạt được khi Q < 2P; khi ø=zZ thì sự cân
bằng có thể đạt được
với P tùy ý
2 2
Trang 23PHAN B HUGNG DAN GIAI
W a-G b=0; a=1 cosa
Trang 24CHƯƠNG I TĨNH HỌC CUA CÓ THE
R
Bài giải 66
K=G.u=50.0.15=7,5kg
Trang 25_ PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 26CHUONG I TINH HỌC CUA CO THE
P=G cosa ut+G sina
a=tga=sina =0,008 cosz=]
Trang 28CHUONG | TINH HOC CUA CO THE Bai giai 77
Trang 30CHUONG I TINH HQC CUA CO THE Bai gidi 80
Trang 31PHAN B HUONG DAN GIAI
Trang 32CHUONG | TINH HQC CUA CO THE
Trang 33PHAN B HUONG DAN GIAI
Trang 34
CHUONG I TINH HQC CUA CO THE
Trang 35PHAN B HUONG DAN GIAI
Bài giải 93
Trọng tâm của tắm thứ n đặt trên tắm thứ ø + 1 phải nằm trên mép chông chênh A
1 Khoảng cách trọng tâm thứ nhất : x =i
2 Khoảng cách trọng tâm thứ hai : x; = l
3 Khoảng cách trọng tâm thứ ba : x; =i;
21
Trang 38
CHUONG | ‘ TINH HQC CUA CO THE
Trang 39PHAN B HƯƠNG DÂN GIẢI
Trang 41PHAN B HUONG DAN GIAI
Trang 42CHƯƠNG I TĨNH HỌC CUA CO THE
R„ =10 án
c
Mp =0:G 65— R„ 50—G, - l5+
40 65—10.15+1,5- 80 -25+3 15 57,5 _ 160,15tấn 749) 652101545 „
Trang 44CHƯƠNG I TINH HOC CUA CO THE
Trang 45PHAN B HUONG DAN GIAI Bài giải 118
Trang 46CHUONG | TĨNH HỌC CUA CO THE
Trang 48CHUONG | TĨNH HỌC CUA CO THE
Trang 50CHUONG | ; TINH HQC CUA CO THE
Trang 51in309
Rpsin30
249
Trang 52CHUONG | TINH HOC CUA CO THE
Trang 54CHUONG | z TINH HQC CUA CO THE
Trang 55PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
3}My=0:Y,.2 Icos8— X, -21sin B-P 1cosB =0
YP =0:X,+T cosa =0
DP, =0:¥,+Tsina—P=0
2Pcos 8-27 cos Bsina +2T cosasin B - Pcos B =0
Pcos B-2T (sina cos B-cosasin đ) =0
Trang 56CHUONGI ` TINH HQC CUA CO THE
Trang 57PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
X, = 900kg
Các lực tác dụng có dấu ngược lại
255
Trang 58CHUONG | TINH HQC CUA CO THE
Trang 59PHAN B j HUONG DAN GIAI
Trang 60R¿.2.12.cos45”~18(6+12)cos45° —72.11.cos45° -18.6 cos45° =0
Rok MENS TAN TB Oe
Trang 633:05
Y„ =40+40+100 0,707~6 =145kg
X,, =-210-100 0,707 = -287kg
261
Trang 65PHAN B ` HƯƠNG DAN GIAI
Trang 66CHUONG | TINH HQC CUA CO THE
Giải bằng giải tích:
Phải chọn phần được cất ra, sao cho nó tách
thành ba thanh không cắt nhau tại một điểm
Trang 67
PHAN B HUONG DAN GIAI
Trang 68CHUONG I TĨNH HỌC CỦA CÔ THÊ
' Chúng tôi đã sửa hình vẽ lời gidi: diém D va >M, =0 thành điểm E
> M,, = 0 cho hgp với đề bài (N.D) 266
Trang 70CHUONG I TINH HQC CUA CO THE
Trang 71PHAN B / HƯỚNG DẪN GIẢI Bcosp=N, [se=»-Š sa) P,cosp=N, Xe» mo)
Trang 72CHUONG | TINH HQC CUA CO THE
Trang 73PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 74TINH HQC CUA CO THE
Ba đường tác dụng của lực phải cắt nhau tại điểm O, vì các lực này cân
Trang 75PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI Bài giải 179
Trường hợp /gơ =:=a+b
Cân bằng không đạt được khi / < a+ vì tại C và D chỉ có các lực đẩy
Bài giải 181
M,=0:—Na~Ra+G =0
G
2(1+z) Ð;P, =0:—N.+Scosø=0
Trang 76CHƯƠNG I TĨNH HỌC CỦA CÓ THÊ
` #4 cos eet Ó g 2 sinđ+/cos sinB-pcosp) : =bsin e
anges cos 8 =,/1-sin? 8
Trang 77PHAN B HUONG DAN GIAI
Vì @ nhé, nén trong khai triển thành
chudi cla cosa cé thể ngắt từ sau số
Trang 78CHUONG I TĨNH HỌC CUA CO THE Bài giải 185
Trang 79Cân bằng của dây:
P[sin(45° +a)—pcos(45° +a)] = P[sin (45° ~ø)+cos(45” -a)|
Trang 80CHUONG 1 TINH HQC CUA CO THE
Trang 82
CHUONG | TINH HQC CUA CO THE
Trang 83PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 85PHAN B HUONG DAN GIAI
Trang 86CHUONG | TĨNH HỌC CUA CO THE
Trang 87PHAN B HUONG DAN GIAI Ya= 2,2tdn; Xpg=-2tén; Ys=2,8tấn
Trang 88CHUONG I TINH HQC CUA CÓ THÊ Bài giải 208."
Sq =24t
Day gồm các cung parabôn, do đó sức kéo ngang sinh ra
trọng chung của một dây nâng và độ võng của hai cung bên cạnh Đối với
toàn bộ dây nâng thì sức kéo ngang là không đôi
286
Trang 89PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI Bài giải 209
Trang 90CHUONG I TINH HQC CUA CO THE
12kg Đê khỏi gây ra mômen uôn, hợp lực của
hai lực phải năm trong mặt phẳng BCA
Trang 91PHAN B HUONG DAN GIAT Mặt phing Bco: 7 = 2¥2 — 714, p 2 g
Trang 92CHUONG I TINH HOC CUA CO THE Bài giải 215
Trang 93PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 95PHAN B : HUGNG DAN GIAI
Bài giải 222
BS =0?
D
Sy) 00s 60° =T sing +T cos
Sip =2T (sing +cosg)
Seq 00860° =T'sing—T cos ng
Syo = 27 (sin 9-cosg)
Trang 96CHUONG I TĨNH HỌC CUA CÓ THE Thành phần ngang 77:
Khi điều khiển dây, ròng rọc D chịu một tải trọng là 2 x 3 (dn Do cach
sắp xếp đối xứng ba phía nên áp lực thăng đứng của mỗi chân là 2 ẩn
Sa cos30 43 ume
Bài giải 227
Giải bằng đồ thị:
(Tỷ lệ xích : 10mm = 1,5 tấn)
Sc = 0,15 tdn lye nén; Sp = Sa = 3,15 tdin lực nén
Trang 97PHAN B HUONG DAN GIAI Bài giải 228
Trang 98CHUONG I TINH HỌC CUA CO THE
Bai gidi 230
Các hình cầu lập thành một tứ diện đều ở đỉnh có tải trọng P = 10&g
P 10 Theo bai 228 thi: T =—— Ke 3/6 3.2.4 = = 1,364; =
Trang 99PHAN B HUONG DAN GIAI
§7 Đưa hệ lực về dạng đơn giản
Trong I thay F, =F; F, =F, taduge F =F,
Trong II thay F, = F,; F, =F, taduge F, =F,
Vậy: F=E,=E,=,= RE, =R,
Tịnh tiến các lực về một điểm, z My
khi đó sẽ xuất hiện các mômen Chúng | * eo
phai bang các mômen gây ra bởi các
Trang 100CHUONG I x TĨNH HỌC CUA CO THE
Trang 101PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI Các thành phần mômen của các lực:
Từ điều kiện các thành phần mômen phải bằng nhau ta suy ra giao
điểm của hợp lực với mặt phẳng xz (y = 0)
Trang 102CHUONG | TĨNH HỌC CUA CO THE
Trang 103PHAN B HUONG DAN GIAI
Bai gidi 238
a) V =Pi+ Pj+ Pk; V cat mat phẳng x, y tại r=ix+jy
Mạ =(rxY)=P, xIÊ-E jor Firs k+P, > ý
Trang 105PHAN B ` HƯỚNG DÃN GIẢI
Trang 106CHƯƠNG I TINH HOC CUA CÓ THÊ
Trang 107PHAN B HUONG DAN GIAI Bai gidi 247
Trang 108CHUONG | TINH HQC CUA CO THE
Trang 109PHAN B HUONG DAN GIAI
Trang 110CHUONG | TINH HOC CUA CO THE Bài giải 254
Trang 111HSN HUONG DAN GIẢI Bài giải 257
Trang 112CHUONG | TINH HQC CUA CO THE
Trang 113PHAN B HUONG DAN GIAI
Trang 114CHUONG I TINH HOC CUA CO THE
Trang 116CHUONG I TINH HQC CUA CO THE
=, =0; ¥,.a+F £00s30° + R, sin30°.> =0; Y,=-3,43kg
YP, =0: Y,+Y,+R, sin309 =0; Y, =2,35kg
Trang 118CHUONG I TINH HQC CUA CO THE 0s Y,+Y, +Pcos60°-T =0; ¥, =44kg
Trang 119PHAN B
Bài giải 272
DP =0:R, =G=8kg
Phương trình mômen đối với trục song
song véi CE qua B:
Trang 120CHUONG I TINH HOC CUA CO TH
Trang 121PHAN B - HƯỚNG DÃN GIẢI
Trang 122CHƯƠNG I TĨNH HỌC CỦA CÓ THÊ
HT bo
! b= 30cm
2227) Al 24 Ya 2 ee) ĐC
Trang 123PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 124CHƯƠNG I TĨNH HỌC CỦA CÓ THÊ
Trang 125
Tres =12kg
ch ng 42,5 BS TU
2° 301
20 Fits =Thev-39, 8
22,5 Yin hase 5 Tees Res 30,1
Do déi ximg : Z, = M > Z,,3Y, =%y
YP =0:Z, +Z,,+20-Z, =0, Z, =Zy =—Gkg
323
Trang 126CHUONG I TINH HỌC CUA CO THE
Trang 127PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 128CHUONG I TINH HOC CUA CO THE
Trang 129PHAN B Ỹ HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 130
CHUONG I TĨNH HỌC CUA CO THE
Điều này cũng tương ứng với 1/3 độ dài cạnh
bên theo định lý Thales
Trang 131PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Quay hệ tọa độ quanh trục y một góc
Trang 132CHƯƠNG | TINH HQC CUA CO THE Bai gidi 301
Trang 133PHAN B HƯỚNG DAN GIAI
Trang 135PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
CHƯƠNG II
ĐỘNG HỌC Ill - CHUYEN DONG CUA DIEM
§10 Quỹ đạo và các phương trình chuyển động điểm
Trang 137PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
y =3cost;dy =—3sintdt;ds = (cos? t+ sin’ t)(tdt)? =3 dt ; s =3t
3) x =acos’t;x+ y= a;dx =—2acostsint dt ; ds = /2a2sint cost dt
y =asin? t;dy = 2asint cost dt;s = aV2 sin? t
4) x=5cos5/2 GY +ey =1;x°+y =25; y= 5sin 5/2
x =—501sin 5/°đi ; đy = 501 cos5/ˆđt ; ds = 50 đi ; s = 250°
Trang 138CHUONG II DONG HOC
2) x =acos2at;)y = acos@t;cos2wt =-1+2co0s’ of;
22-1422 ax =-a? +29"; voi |x|<a;|y|<a
336
Trang 139PHAN B HUONG DAN GIAI
oe =cos? a1; —“— =sin* ot
ot=9;0=~=20s" ;r=lm
ar
x=20t-sin20t; y=1-cos20t + Điểm A chuyển động trên Xiclôit
Trang 140Thời gian đạn bay : điều kiện : y =0; 430/ạ —4,9/,” =0
lạ= Ta” =87,75 gidy Tầm xa : điều kiện : quỹ đạo y=0
1,72xạ =0,0000784x¿ˆ =0;
1,12 0,784
Xp = 10' m=21,94kn = L
§11 Vận tốc điểm
Bài giải 322 1) sứ)= 0,1/2 +; sứ) có nghĩa là: s là một hàm của t
Trang 141Sau 20 giây: 2 =4mis
Trang 142Với x=l5cm: y=0; v =0; », = am/s
Véi x=0: y=-15cm; fee 4 ee v,=0 n
Với x=-lŠcm: y=0; v.=0; », = SZ om!s
2 Tóc đội x, =Fs y= 9; xi vu
340
Trang 143PHAN B HUONG DAN GIẢI
Bài giải 327
Sử =Šleosor: Xụ =-Flosinot
$ SỬ) Yur eens Vi = arose
Với x=0:cost =0; =(24+1)z/2 với Â2=0,1,2,3
v, =‡=-2sin a x=+2”.(+) khi 4 lẻ, (—) khi 2 chẵn Ss
Trang 145PHAT 3 ì HƯỚNG DẪN GIẢI
x=v ® cost; p= sin R R an OREO
1) Vị trí nằm ngang: y= R; Vậy: cos Tí a 0;sin =+i
Trang 147PHAN B HUONG DAN GIAI
Khi ¢=—2kz; (cos—t=1): y= R-a;
vi tri thap nhat v, =0;¥, = pe
Khi = 82 (2k +;(cos 1 =-1):y= Ra;
l+clga.cigp clga—cigp
Trang 149PHAN B HUONG DAN GIẢI
S= =e toi = J2—3 2 roi | z nding trang=3.J2— \ 5
làn duc = họ + fag 4222 4 JP zg V9.8 pity
Trang 151PHAN B HUONG DAN GIAI
Trang 152CHUONG II DONG HOC
Trang 153PHAN B HUONG DAN GIAI
Bài giải 352
x=a(e" +e") =2achkt
y=a(e" =e"")=2ash ki ;r = 2ax[ch°kt + sh°t
Trang 154y=75sin4i” ; ÿ = 75.8/.cos4/? ; ÿ =~75.647? sin 4/2
Lúc khởi động thì: cos4/? =1; sin4/? =0
x=-asin2øf; x=—a.2sïn øfcos@f
y=-~asÌn øf ; coswt = J1-(y/a)
x=2ycos@t; ax=2yja°—y” quỹ đạo
123/2 ý 1 c2) cào 2y' Va -y P4295 PT ịye0:y's2
Trang 155PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài giải 358
x=20/—sin20/ ; x =20—20cos20/ ; = 400 sin 20/
y=l—cos20/; ÿ =20sin20/ ; ÿ =400cos20/
*=-400Zsin 4Z(; ÿ =807 cos4zZi ; +=0; ÿ=80z cemÍs
#=-1600#°cos4z:; ÿ=-320z”sin4zr, jÿ=0;#=1600z” em/s?
Trang 158PHAN B HUONG DAN GIA
Trang 159CHUONG II DONG HOC
Trang 160Bài này cũng tương tự :
x=2cos4t; a=2; y=2sin4t
Bài giải 374
Thay ø= kt vào r = ae” Quỹ đạo : r = ae”
va\P are =VeP +P R ;
Trang 162PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 163CHƯƠNG II i DONG HOC
Khi đổi chiều chuyển động thì ø= 0, vậy
5 3 pst = 2 10 — 45giáy; tị =2 z.LÊU ~135 giáy 3 Z7
Đặt nghiệm g = Asin kt + Bcoskt
@=—AK sin kt — Bk’ coskt , trong đó - =k?
Các điều kiện đầu: t = $s ¢
2=0,0,„ = A= 16
361
Trang 164PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 166PHAN B HUONG DAN GIAI
1 ) =lệ? =I-—cos°Ft; w„ =0; cos~t =0; 5002/20 agente 3
vay 21 =2; rots 1 =1giay
Trang 168PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Vận tốc của vành bánh xe 5 đồng thời là vận tốc nâng của cột B
Trang 169CHƯƠNG II ĐỘNG HỌC
Wa — 7)" cos’ p= a°b* —c°b* + 2cb*r, cosp—b'r?.cos?
a (¿ —a”cosø+b” cos” 9) -2cb’r, cosp=b*
Waa a —¢’ cos’ ete -c’ cos’
„ _ b’a+ch’ cosy _ bˆ(a+c.cosø)
a@’—c* cos’ g (a+e.cosø).(a—e.cosø)
Trang 170PHAN B HUONG DAN GIAI
vg DAs Ol fants dia dey,
2 w=w,? +0? =Jo,'R? + Re, =R fo, +6,
v, =4=—ra@,| sin at degen at
w, =¥=-ra," (cosa@,t + Acos2a,t)
Trang 171CHƯƠNG II DONG HOC
Trang 172-PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 173Vv - PHAN VA HOP CAC CHUYEN DONG CUA DIEM
§15 Phương trình chuyển động và quỹ đạo chuyển động phức tạp của điểm
T
y=l],5+0,008sin0,8zx
371
Trang 174PHAN B HƯỚNG DÃN GIẢI
Bài giải 420
* =asin(f + #) = a(cos ở sin øf + sin ø cos at)
y=bsin(ot + B) = (cos Asin ot +sin Bcosat)
7sinB-2 since =sin(Ø a ~ ø)sin øf
x cos BX cosa =sin(a— 8) coset
Trang 175CHUONG II DONG HOC
Va’ +r? +2ar cosat
ee ~2arøsìn @f; € = = €= Va’ +r? +2ar cosat
Wz
dt
373
Trang 176PHAN B HUGNG DAN GIẢI
Bài giải 426
1 x? +(y+r)? =P? (đường tron tam A)
2 Dinh ly cosin: ? =r? +£? +2ré cosa
&é=-r cost + (? =r?) +r? cos* ot g
Trang 178PHAN B HUONG DAN GIAI
đôi — vận tốc kéo theu
Trang 180PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI Bài giải 441
1) ol.cosy =a,; ol.siny =v,
siny =; cosy =—
max =a +1 ¬> min’ min = Ui S282 a max
mn = 2+ LOCO) 2 d-a)y- « y l=a@
P —a’; nghia la O,B thang géc voi OO
Trang 182CHUONG II DONG HOC
§17 Hợp gia tốc của điểm trong chuyển động tịnh tiến kéo theo
Chú ý: 7rong mục 17 và 13 dùng chữ b thay chữ w biểu thị gia tốc
(đẻ tránh sửa chữa nhiều trong nguyên bản tiếng Đức (N.D))
Trang 183“PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
r.=i Leola ot Pr cit
Biểu diễn qua các thành phần:
Trang 184CHUONG II DONG HOC
Trang 185PHAN B HƯỚNG DÃN GIẢI
ys = by — % 3b, =-b;
ee
b, b, Ía- ¡ bu =0; b„=b,=0
383
Trang 186b ve vy (r SP py
a
Vr+ py =?
384
Trang 187PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
# = -ao’ sin wt —lw* cosat
Khi or=5 thì #=-a@”; ÿ=—l@°
Trang 188CHUONG II ĐỘNG HỌC Bài giải 459 }
Cac phuong trinh chuyên động:
Trang 189PHAN B HUONG DAN GIAI
® met =@=-7 sinat; € °F nati(=2!) =—”! pam B2
bị = Ra, =—4,93m s2; B, = R(O+ Ong gs,) =13,84m s2 ean
Trang 190CHƯƠNG II ĐỘNG HỌC Bai giải 464
Trang 191PHAN B HUONG DAN GIAI
Ễ sin( Z +00 s1es0a{ £04 Jroncoson | +
“it cos( Z +0) - v,osin (š+e)-rosn z|
# a nsf I, 2%
i KG 7 or] —vto@ sin (= of on) -r@ sin 2] at
+/|—2v,@sin a (@f |— V,f@ˆ OS H +l |-ro@ cosat
Đối với điểm C thì đ =0, vậy r =0 Do đó các thành phần của vector là:
Trang 192CHUONG II DONG HOC
Trang 193PHAN B HUONG DAN GIAI
Trang 194CHUONG II DONG HOC
alr? —a’)(a+rcoset)-r? (acosat +r)
(va? +r? +2ar cost)
Trang 195PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
Đối với vật được tiện, dao tiện vạch một đường xoắn ốc
Phương trình đường xoắn ốc:
393
Trang 196CHUONG II : DONG HOC
Bvungasi = By —B, —Ẽ,; vì cả ba vector đã biết nằm trên trục x nên
b¿ =P „man +, +b,; by = a0Ì;b, =~=394,8—394,8+ la TP Phượng, 789,5 = 0
Trang 1976, =§ =-a—-sin—f; by ita
Saar? ath, 0,5 2B one a qi ng AL a
Trang 198CHƯƠNG II
Trang 199
PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI
thăng góc với trục quay và được lập
nên từ các thành phân sau đây:
Trang 200CHƯƠNG II ĐỘNG HỌC r=s.sina=10cm
Trang 201PHANB HƯỚNG,DÃN GIẢI
Trang 202CHUONG II DONG HOC
b, =e I cosa —la, sina —(e+/sina)
Trang 204CHUONG II ĐỘNG HỌI
VI~ CHUYÊN ĐỌNG PHẲNG CỦA VẬT RẢN
§19 Phương trình chuyển động của hình phẳng và các điểm của nó Bài giải 492
Vì OC=CB nên COB=CBÒ=ø