1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn giải bài tập cơ học (Tập 1): Phần 2

272 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Giải Bài Tập Cơ Học
Thể loại tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 272
Dung lượng 30,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp phần 1, phần 2 của tài liệu Hướng dẫn giải bài tập cơ học (Tập 1) tiếp tục trình bày phần hướng dẫn giải các chủ đề: Tĩnh học của vật rắn; Động học; Chuyển động phẳng của vật rắn, Vật rắn quay quanh điểm cố định. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Trang 1

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI _

CHUONG I TINH HOC CUA VAT RAN

I-HE LUC PHANG

2, P+ P, =10+20=30kg tac dung về một phía va

P+P,=12+18=30kg tác dụng về phía ngược lại

h T, TTTTTITTHH

Ing luc & tiét dién 2 = os = 6,7 tan

199

Trang 2

CHUONG | TINH HQC CUA VAT RA Bài giải 5

Xà lan thứ nhất phải được giữ chặt bằng noe S0 day

Xà lan thứ hai phải được giữ chặt bằng ee =3 dây

1.Áp lực của người thợ lên đáy giếng là 64kg — 48kg = 16kg

2.Người thợ có thể giữ được tối đa là 64kg

Trang 3

Bài giải I1

Công các lực nằm trên cùng một đường tác dụng:

Trang 4

Bài giải 15

_ sin60°cosa@ cos60° sina

Trang 5

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 6

CHUONG | TINH HQC CUA VAT RAN

Trang 7

PHAN B HUONG DAN GIAT

Trang 8

thanh CA Do đó ứng lực tại

206

Trang 10

CHUONGI TĨNH HỌC CUA VAT RAN

Trang 11

PHAN B HUONG DAN GIAI

Trang 15

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 16

CHUONG | TINH HOC CUA VAT RAN

' Theo nguyén ban tiéng Dire: Các thành phần nằm ngang của hai tải trọng phải triệt

tiêu nhau tại khớp II:

Trang 17

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 18

CHUONG I TINH HUU CUA VAI KAN

Trang 19

PHAN B HUONG DAN GIAI Bai gidi 54

Trang 20

CHUONG | TINH HOC CUA VAT RAN

Trang 21

sin =—

0P

Sự cân bằng có thể

đạt được khi Q < 2P; khi ø=zZ thì sự cân

bằng có thể đạt được

với P tùy ý

2 2

Trang 23

PHAN B HUGNG DAN GIAI

W a-G b=0; a=1 cosa

Trang 24

CHƯƠNG I TĨNH HỌC CUA CÓ THE

R

Bài giải 66

K=G.u=50.0.15=7,5kg

Trang 25

_ PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 26

CHUONG I TINH HỌC CUA CO THE

P=G cosa ut+G sina

a=tga=sina =0,008 cosz=]

Trang 28

CHUONG | TINH HOC CUA CO THE Bai giai 77

Trang 30

CHUONG I TINH HQC CUA CO THE Bai gidi 80

Trang 31

PHAN B HUONG DAN GIAI

Trang 32

CHUONG | TINH HQC CUA CO THE

Trang 33

PHAN B HUONG DAN GIAI

Trang 34

CHUONG I TINH HQC CUA CO THE

Trang 35

PHAN B HUONG DAN GIAI

Bài giải 93

Trọng tâm của tắm thứ n đặt trên tắm thứ ø + 1 phải nằm trên mép chông chênh A

1 Khoảng cách trọng tâm thứ nhất : x =i

2 Khoảng cách trọng tâm thứ hai : x; = l

3 Khoảng cách trọng tâm thứ ba : x; =i;

21

Trang 38

CHUONG | ‘ TINH HQC CUA CO THE

Trang 39

PHAN B HƯƠNG DÂN GIẢI

Trang 41

PHAN B HUONG DAN GIAI

Trang 42

CHƯƠNG I TĨNH HỌC CUA CO THE

R„ =10 án

c

Mp =0:G 65— R„ 50—G, - l5+

40 65—10.15+1,5- 80 -25+3 15 57,5 _ 160,15tấn 749) 652101545 „

Trang 44

CHƯƠNG I TINH HOC CUA CO THE

Trang 45

PHAN B HUONG DAN GIAI Bài giải 118

Trang 46

CHUONG | TĨNH HỌC CUA CO THE

Trang 48

CHUONG | TĨNH HỌC CUA CO THE

Trang 50

CHUONG | ; TINH HQC CUA CO THE

Trang 51

in309

Rpsin30

249

Trang 52

CHUONG | TINH HOC CUA CO THE

Trang 54

CHUONG | z TINH HQC CUA CO THE

Trang 55

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

3}My=0:Y,.2 Icos8— X, -21sin B-P 1cosB =0

YP =0:X,+T cosa =0

DP, =0:¥,+Tsina—P=0

2Pcos 8-27 cos Bsina +2T cosasin B - Pcos B =0

Pcos B-2T (sina cos B-cosasin đ) =0

Trang 56

CHUONGI ` TINH HQC CUA CO THE

Trang 57

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

X, = 900kg

Các lực tác dụng có dấu ngược lại

255

Trang 58

CHUONG | TINH HQC CUA CO THE

Trang 59

PHAN B j HUONG DAN GIAI

Trang 60

R¿.2.12.cos45”~18(6+12)cos45° —72.11.cos45° -18.6 cos45° =0

Rok MENS TAN TB Oe

Trang 63

3:05

Y„ =40+40+100 0,707~6 =145kg

X,, =-210-100 0,707 = -287kg

261

Trang 65

PHAN B ` HƯƠNG DAN GIAI

Trang 66

CHUONG | TINH HQC CUA CO THE

Giải bằng giải tích:

Phải chọn phần được cất ra, sao cho nó tách

thành ba thanh không cắt nhau tại một điểm

Trang 67

PHAN B HUONG DAN GIAI

Trang 68

CHUONG I TĨNH HỌC CỦA CÔ THÊ

' Chúng tôi đã sửa hình vẽ lời gidi: diém D va >M, =0 thành điểm E

> M,, = 0 cho hgp với đề bài (N.D) 266

Trang 70

CHUONG I TINH HQC CUA CO THE

Trang 71

PHAN B / HƯỚNG DẪN GIẢI Bcosp=N, [se=»-Š sa) P,cosp=N, Xe» mo)

Trang 72

CHUONG | TINH HQC CUA CO THE

Trang 73

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 74

TINH HQC CUA CO THE

Ba đường tác dụng của lực phải cắt nhau tại điểm O, vì các lực này cân

Trang 75

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI Bài giải 179

Trường hợp /gơ =:=a+b

Cân bằng không đạt được khi / < a+ vì tại C và D chỉ có các lực đẩy

Bài giải 181

M,=0:—Na~Ra+G =0

G

2(1+z) Ð;P, =0:—N.+Scosø=0

Trang 76

CHƯƠNG I TĨNH HỌC CỦA CÓ THÊ

` #4 cos eet Ó g 2 sinđ+/cos sinB-pcosp) : =bsin e

anges cos 8 =,/1-sin? 8

Trang 77

PHAN B HUONG DAN GIAI

Vì @ nhé, nén trong khai triển thành

chudi cla cosa cé thể ngắt từ sau số

Trang 78

CHUONG I TĨNH HỌC CUA CO THE Bài giải 185

Trang 79

Cân bằng của dây:

P[sin(45° +a)—pcos(45° +a)] = P[sin (45° ~ø)+cos(45” -a)|

Trang 80

CHUONG 1 TINH HQC CUA CO THE

Trang 82

CHUONG | TINH HQC CUA CO THE

Trang 83

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 85

PHAN B HUONG DAN GIAI

Trang 86

CHUONG | TĨNH HỌC CUA CO THE

Trang 87

PHAN B HUONG DAN GIAI Ya= 2,2tdn; Xpg=-2tén; Ys=2,8tấn

Trang 88

CHUONG I TINH HQC CUA CÓ THÊ Bài giải 208."

Sq =24t

Day gồm các cung parabôn, do đó sức kéo ngang sinh ra

trọng chung của một dây nâng và độ võng của hai cung bên cạnh Đối với

toàn bộ dây nâng thì sức kéo ngang là không đôi

286

Trang 89

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI Bài giải 209

Trang 90

CHUONG I TINH HQC CUA CO THE

12kg Đê khỏi gây ra mômen uôn, hợp lực của

hai lực phải năm trong mặt phẳng BCA

Trang 91

PHAN B HUONG DAN GIAT Mặt phing Bco: 7 = 2¥2 — 714, p 2 g

Trang 92

CHUONG I TINH HOC CUA CO THE Bài giải 215

Trang 93

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 95

PHAN B : HUGNG DAN GIAI

Bài giải 222

BS =0?

D

Sy) 00s 60° =T sing +T cos

Sip =2T (sing +cosg)

Seq 00860° =T'sing—T cos ng

Syo = 27 (sin 9-cosg)

Trang 96

CHUONG I TĨNH HỌC CUA CÓ THE Thành phần ngang 77:

Khi điều khiển dây, ròng rọc D chịu một tải trọng là 2 x 3 (dn Do cach

sắp xếp đối xứng ba phía nên áp lực thăng đứng của mỗi chân là 2 ẩn

Sa cos30 43 ume

Bài giải 227

Giải bằng đồ thị:

(Tỷ lệ xích : 10mm = 1,5 tấn)

Sc = 0,15 tdn lye nén; Sp = Sa = 3,15 tdin lực nén

Trang 97

PHAN B HUONG DAN GIAI Bài giải 228

Trang 98

CHUONG I TINH HỌC CUA CO THE

Bai gidi 230

Các hình cầu lập thành một tứ diện đều ở đỉnh có tải trọng P = 10&g

P 10 Theo bai 228 thi: T =—— Ke 3/6 3.2.4 = = 1,364; =

Trang 99

PHAN B HUONG DAN GIAI

§7 Đưa hệ lực về dạng đơn giản

Trong I thay F, =F; F, =F, taduge F =F,

Trong II thay F, = F,; F, =F, taduge F, =F,

Vậy: F=E,=E,=,= RE, =R,

Tịnh tiến các lực về một điểm, z My

khi đó sẽ xuất hiện các mômen Chúng | * eo

phai bang các mômen gây ra bởi các

Trang 100

CHUONG I x TĨNH HỌC CUA CO THE

Trang 101

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI Các thành phần mômen của các lực:

Từ điều kiện các thành phần mômen phải bằng nhau ta suy ra giao

điểm của hợp lực với mặt phẳng xz (y = 0)

Trang 102

CHUONG | TĨNH HỌC CUA CO THE

Trang 103

PHAN B HUONG DAN GIAI

Bai gidi 238

a) V =Pi+ Pj+ Pk; V cat mat phẳng x, y tại r=ix+jy

Mạ =(rxY)=P, xIÊ-E jor Firs k+P, > ý

Trang 105

PHAN B ` HƯỚNG DÃN GIẢI

Trang 106

CHƯƠNG I TINH HOC CUA CÓ THÊ

Trang 107

PHAN B HUONG DAN GIAI Bai gidi 247

Trang 108

CHUONG | TINH HQC CUA CO THE

Trang 109

PHAN B HUONG DAN GIAI

Trang 110

CHUONG | TINH HOC CUA CO THE Bài giải 254

Trang 111

HSN HUONG DAN GIẢI Bài giải 257

Trang 112

CHUONG | TINH HQC CUA CO THE

Trang 113

PHAN B HUONG DAN GIAI

Trang 114

CHUONG I TINH HOC CUA CO THE

Trang 116

CHUONG I TINH HQC CUA CO THE

=, =0; ¥,.a+F £00s30° + R, sin30°.> =0; Y,=-3,43kg

YP, =0: Y,+Y,+R, sin309 =0; Y, =2,35kg

Trang 118

CHUONG I TINH HQC CUA CO THE 0s Y,+Y, +Pcos60°-T =0; ¥, =44kg

Trang 119

PHAN B

Bài giải 272

DP =0:R, =G=8kg

Phương trình mômen đối với trục song

song véi CE qua B:

Trang 120

CHUONG I TINH HOC CUA CO TH

Trang 121

PHAN B - HƯỚNG DÃN GIẢI

Trang 122

CHƯƠNG I TĨNH HỌC CỦA CÓ THÊ

HT bo

! b= 30cm

2227) Al 24 Ya 2 ee) ĐC

Trang 123

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 124

CHƯƠNG I TĨNH HỌC CỦA CÓ THÊ

Trang 125

Tres =12kg

ch ng 42,5 BS TU

2° 301

20 Fits =Thev-39, 8

22,5 Yin hase 5 Tees Res 30,1

Do déi ximg : Z, = M > Z,,3Y, =%y

YP =0:Z, +Z,,+20-Z, =0, Z, =Zy =—Gkg

323

Trang 126

CHUONG I TINH HỌC CUA CO THE

Trang 127

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 128

CHUONG I TINH HOC CUA CO THE

Trang 129

PHAN B Ỹ HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 130

CHUONG I TĨNH HỌC CUA CO THE

Điều này cũng tương ứng với 1/3 độ dài cạnh

bên theo định lý Thales

Trang 131

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Quay hệ tọa độ quanh trục y một góc

Trang 132

CHƯƠNG | TINH HQC CUA CO THE Bai gidi 301

Trang 133

PHAN B HƯỚNG DAN GIAI

Trang 135

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

CHƯƠNG II

ĐỘNG HỌC Ill - CHUYEN DONG CUA DIEM

§10 Quỹ đạo và các phương trình chuyển động điểm

Trang 137

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

y =3cost;dy =—3sintdt;ds = (cos? t+ sin’ t)(tdt)? =3 dt ; s =3t

3) x =acos’t;x+ y= a;dx =—2acostsint dt ; ds = /2a2sint cost dt

y =asin? t;dy = 2asint cost dt;s = aV2 sin? t

4) x=5cos5/2 GY +ey =1;x°+y =25; y= 5sin 5/2

x =—501sin 5/°đi ; đy = 501 cos5/ˆđt ; ds = 50 đi ; s = 250°

Trang 138

CHUONG II DONG HOC

2) x =acos2at;)y = acos@t;cos2wt =-1+2co0s’ of;

22-1422 ax =-a? +29"; voi |x|<a;|y|<a

336

Trang 139

PHAN B HUONG DAN GIAI

oe =cos? a1; —“— =sin* ot

ot=9;0=~=20s" ;r=lm

ar

x=20t-sin20t; y=1-cos20t + Điểm A chuyển động trên Xiclôit

Trang 140

Thời gian đạn bay : điều kiện : y =0; 430/ạ —4,9/,” =0

lạ= Ta” =87,75 gidy Tầm xa : điều kiện : quỹ đạo y=0

1,72xạ =0,0000784x¿ˆ =0;

1,12 0,784

Xp = 10' m=21,94kn = L

§11 Vận tốc điểm

Bài giải 322 1) sứ)= 0,1/2 +; sứ) có nghĩa là: s là một hàm của t

Trang 141

Sau 20 giây: 2 =4mis

Trang 142

Với x=l5cm: y=0; v =0; », = am/s

Véi x=0: y=-15cm; fee 4 ee v,=0 n

Với x=-lŠcm: y=0; v.=0; », = SZ om!s

2 Tóc đội x, =Fs y= 9; xi vu

340

Trang 143

PHAN B HUONG DAN GIẢI

Bài giải 327

Sử =Šleosor: Xụ =-Flosinot

$ SỬ) Yur eens Vi = arose

Với x=0:cost =0; =(24+1)z/2 với Â2=0,1,2,3

v, =‡=-2sin a x=+2”.(+) khi 4 lẻ, (—) khi 2 chẵn Ss

Trang 145

PHAT 3 ì HƯỚNG DẪN GIẢI

x=v ® cost; p= sin R R an OREO

1) Vị trí nằm ngang: y= R; Vậy: cos Tí a 0;sin =+i

Trang 147

PHAN B HUONG DAN GIAI

Khi ¢=—2kz; (cos—t=1): y= R-a;

vi tri thap nhat v, =0;¥, = pe

Khi = 82 (2k +;(cos 1 =-1):y= Ra;

l+clga.cigp clga—cigp

Trang 149

PHAN B HUONG DAN GIẢI

S= =e toi = J2—3 2 roi | z nding trang=3.J2— \ 5

làn duc = họ + fag 4222 4 JP zg V9.8 pity

Trang 151

PHAN B HUONG DAN GIAI

Trang 152

CHUONG II DONG HOC

Trang 153

PHAN B HUONG DAN GIAI

Bài giải 352

x=a(e" +e") =2achkt

y=a(e" =e"")=2ash ki ;r = 2ax[ch°kt + sh°t

Trang 154

y=75sin4i” ; ÿ = 75.8/.cos4/? ; ÿ =~75.647? sin 4/2

Lúc khởi động thì: cos4/? =1; sin4/? =0

x=-asin2øf; x=—a.2sïn øfcos@f

y=-~asÌn øf ; coswt = J1-(y/a)

x=2ycos@t; ax=2yja°—y” quỹ đạo

123/2 ý 1 c2) cào 2y' Va -y P4295 PT ịye0:y's2

Trang 155

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài giải 358

x=20/—sin20/ ; x =20—20cos20/ ; = 400 sin 20/

y=l—cos20/; ÿ =20sin20/ ; ÿ =400cos20/

*=-400Zsin 4Z(; ÿ =807 cos4zZi ; +=0; ÿ=80z cemÍs

#=-1600#°cos4z:; ÿ=-320z”sin4zr, jÿ=0;#=1600z” em/s?

Trang 158

PHAN B HUONG DAN GIA

Trang 159

CHUONG II DONG HOC

Trang 160

Bài này cũng tương tự :

x=2cos4t; a=2; y=2sin4t

Bài giải 374

Thay ø= kt vào r = ae” Quỹ đạo : r = ae”

va\P are =VeP +P R ;

Trang 162

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 163

CHƯƠNG II i DONG HOC

Khi đổi chiều chuyển động thì ø= 0, vậy

5 3 pst = 2 10 — 45giáy; tị =2 z.LÊU ~135 giáy 3 Z7

Đặt nghiệm g = Asin kt + Bcoskt

@=—AK sin kt — Bk’ coskt , trong đó - =k?

Các điều kiện đầu: t = $s ¢

2=0,0,„ = A= 16

361

Trang 164

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 166

PHAN B HUONG DAN GIAI

1 ) =lệ? =I-—cos°Ft; w„ =0; cos~t =0; 5002/20 agente 3

vay 21 =2; rots 1 =1giay

Trang 168

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Vận tốc của vành bánh xe 5 đồng thời là vận tốc nâng của cột B

Trang 169

CHƯƠNG II ĐỘNG HỌC

Wa — 7)" cos’ p= a°b* —c°b* + 2cb*r, cosp—b'r?.cos?

a (¿ —a”cosø+b” cos” 9) -2cb’r, cosp=b*

Waa a —¢’ cos’ ete -c’ cos’

„ _ b’a+ch’ cosy _ bˆ(a+c.cosø)

a@’—c* cos’ g (a+e.cosø).(a—e.cosø)

Trang 170

PHAN B HUONG DAN GIAI

vg DAs Ol fants dia dey,

2 w=w,? +0? =Jo,'R? + Re, =R fo, +6,

v, =4=—ra@,| sin at degen at

w, =¥=-ra," (cosa@,t + Acos2a,t)

Trang 171

CHƯƠNG II DONG HOC

Trang 172

-PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 173

Vv - PHAN VA HOP CAC CHUYEN DONG CUA DIEM

§15 Phương trình chuyển động và quỹ đạo chuyển động phức tạp của điểm

T

y=l],5+0,008sin0,8zx

371

Trang 174

PHAN B HƯỚNG DÃN GIẢI

Bài giải 420

* =asin(f + #) = a(cos ở sin øf + sin ø cos at)

y=bsin(ot + B) = (cos Asin ot +sin Bcosat)

7sinB-2 since =sin(Ø a ~ ø)sin øf

x cos BX cosa =sin(a— 8) coset

Trang 175

CHUONG II DONG HOC

Va’ +r? +2ar cosat

ee ~2arøsìn @f; € = = €= Va’ +r? +2ar cosat

Wz

dt

373

Trang 176

PHAN B HUGNG DAN GIẢI

Bài giải 426

1 x? +(y+r)? =P? (đường tron tam A)

2 Dinh ly cosin: ? =r? +£? +2ré cosa

&é=-r cost + (? =r?) +r? cos* ot g

Trang 178

PHAN B HUONG DAN GIAI

đôi — vận tốc kéo theu

Trang 180

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI Bài giải 441

1) ol.cosy =a,; ol.siny =v,

siny =; cosy =—

max =a +1 ¬> min’ min = Ui S282 a max

mn = 2+ LOCO) 2 d-a)y- « y l=a@

P —a’; nghia la O,B thang géc voi OO

Trang 182

CHUONG II DONG HOC

§17 Hợp gia tốc của điểm trong chuyển động tịnh tiến kéo theo

Chú ý: 7rong mục 17 và 13 dùng chữ b thay chữ w biểu thị gia tốc

(đẻ tránh sửa chữa nhiều trong nguyên bản tiếng Đức (N.D))

Trang 183

“PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

r.=i Leola ot Pr cit

Biểu diễn qua các thành phần:

Trang 184

CHUONG II DONG HOC

Trang 185

PHAN B HƯỚNG DÃN GIẢI

ys = by — % 3b, =-b;

ee

b, b, Ía- ¡ bu =0; b„=b,=0

383

Trang 186

b ve vy (r SP py

a

Vr+ py =?

384

Trang 187

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

# = -ao’ sin wt —lw* cosat

Khi or=5 thì #=-a@”; ÿ=—l@°

Trang 188

CHUONG II ĐỘNG HỌC Bài giải 459 }

Cac phuong trinh chuyên động:

Trang 189

PHAN B HUONG DAN GIAI

® met =@=-7 sinat; € °F nati(=2!) =—”! pam B2

bị = Ra, =—4,93m s2; B, = R(O+ Ong gs,) =13,84m s2 ean

Trang 190

CHƯƠNG II ĐỘNG HỌC Bai giải 464

Trang 191

PHAN B HUONG DAN GIAI

Ễ sin( Z +00 s1es0a{ £04 Jroncoson | +

“it cos( Z +0) - v,osin (š+e)-rosn z|

# a nsf I, 2%

i KG 7 or] —vto@ sin (= of on) -r@ sin 2] at

+/|—2v,@sin a (@f |— V,f@ˆ OS H +l |-ro@ cosat

Đối với điểm C thì đ =0, vậy r =0 Do đó các thành phần của vector là:

Trang 192

CHUONG II DONG HOC

Trang 193

PHAN B HUONG DAN GIAI

Trang 194

CHUONG II DONG HOC

alr? —a’)(a+rcoset)-r? (acosat +r)

(va? +r? +2ar cost)

Trang 195

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

Đối với vật được tiện, dao tiện vạch một đường xoắn ốc

Phương trình đường xoắn ốc:

393

Trang 196

CHUONG II : DONG HOC

Bvungasi = By —B, —Ẽ,; vì cả ba vector đã biết nằm trên trục x nên

b¿ =P „man +, +b,; by = a0Ì;b, =~=394,8—394,8+ la TP Phượng, 789,5 = 0

Trang 197

6, =§ =-a—-sin—f; by ita

Saar? ath, 0,5 2B one a qi ng AL a

Trang 198

CHƯƠNG II

Trang 199

PHAN B HƯỚNG DẪN GIẢI

thăng góc với trục quay và được lập

nên từ các thành phân sau đây:

Trang 200

CHƯƠNG II ĐỘNG HỌC r=s.sina=10cm

Trang 201

PHANB HƯỚNG,DÃN GIẢI

Trang 202

CHUONG II DONG HOC

b, =e I cosa —la, sina —(e+/sina)

Trang 204

CHUONG II ĐỘNG HỌI

VI~ CHUYÊN ĐỌNG PHẲNG CỦA VẬT RẢN

§19 Phương trình chuyển động của hình phẳng và các điểm của nó Bài giải 492

Vì OC=CB nên COB=CBÒ=ø

Ngày đăng: 11/10/2022, 20:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ  lực - Hướng dẫn giải bài tập cơ học (Tập 1): Phần 2
l ực (Trang 6)
Sơ đồ  lực - Hướng dẫn giải bài tập cơ học (Tập 1): Phần 2
l ực (Trang 10)
Hình  vuông  bị  cắt  vẫn  còn  trục  đối  ae  y - Hướng dẫn giải bài tập cơ học (Tập 1): Phần 2
nh vuông bị cắt vẫn còn trục đối ae y (Trang 130)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w