Giáo án Lịch sử 7 sách Kết nối tri thức (Học kỳ 1) bao gồm 10 bài học. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị của giáo viên và học sinh, phương pháp, hình thức tổ chức dạy học chủ yếu giúp quý thầy cô thuận tiện hơn trong công tác giảng dạy. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1CH ƯƠ NG I. TÂY ÂU T TH K V Đ N N A Đ U TH Ừ Ế Ỉ Ế Ử Ầ Ế
Quá trình hình thành và phát tri n c a ch đ phong ki n Tây Âu.ể ủ ế ộ ế ở
Các cu c phát ki n đ a lí và s hình thành quan h s n xu t t b n chộ ế ị ự ệ ả ấ ư ả ủ nghĩa Tây Âu.ở
Phong trào văn hóa ph c hung và c i cách tôn giáo.ụ ả
2. V n ề ăng l c: ự
* Năng l c chung ự
Trang 2 Bài h c góp ph n phát tri n năng l c t h c thông qua vi c t đ c, tọ ầ ể ự ự ọ ệ ự ọ ự nghiên c u n i dung qua SGK và t li u.ứ ộ ư ệ
Bài h c phát tri n năng l c giao ti p, năng l c h p tác qua vi c tr l iọ ể ự ế ự ợ ệ ả ờ
nh ng câu h i c a giáo viên và ho t đ ng nhóm.ữ ỏ ủ ạ ộ
K t n i ki n th c t cu c s ng vào n i dung bài h c.ế ố ế ứ ừ ộ ố ộ ọ
Xác đ nh đị ược v n đ chính c a n i dung bài h c.ấ ề ủ ộ ọ
b) N i dungộ :
GV: Chia nhóm l p và giao nhi m v ớ ệ ụ
HS quan sát hình nh, làm vi c nhóm đ tr l i câu h i c a GVả ệ ể ả ờ ỏ ủ
Trang 3 Chi u m t s công trình ki n trúc c Châu Âu và đ t câu h i:ế ộ ố ế ổ ở ặ ỏ
? Đây là công trình ki n trúc nào? đâu?ế Ở
? Qua nh ng hình nh v a r i, em nh đ n châu l c nào trên th gi i và th i ữ ả ừ ồ ớ ế ụ ế ớ ở ờ
kì nào c a l ch s nhân lo i?ủ ị ử ạ
B2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
GV: H ng d n HS quan sát, phân tích hình nh và tr l i câu h i.ướ ẫ ả ả ờ ỏ
HS: Quan sát, ghi câu tr l i ra phi u h c t p.ả ờ ế ọ ậ
B3: Báo cáo th o lu nả ậ
GV:
Yêu c u đ i di n c a m t vài nhóm lên trình bày s n ph m.ầ ạ ệ ủ ộ ả ẩ
Hướng d n HS báo cáo (n u các em còn g p khó khăn).ẫ ế ặ
Trang 4a) M c tiêuụ : Giúp HS bi t đế ược quá trình hình thành xã h i phong ki n Tâyộ ế ở Âu.
b) N i dungộ : GV đ t câu h i, HS tr l i câu h i c a GV.ặ ỏ ả ờ ỏ ủ
c) S n ph mả ẩ : Câu tr l i đúng c a HS.ả ờ ủ
? Nêu nh ng vi c làm c a ngữ ệ ủ ười Giecman
sau khi l t đ đ qu c La Mã.ậ ổ ế ố
? K l i nh ng s ki n ch y u c a quá ể ạ ữ ự ệ ủ ế ủ
Trang 5Nh n xét ậ thái đ và s n ph m h c t p c a ộ ả ẩ ọ ậ ủ
HS. Ch t ki n th c và chuy n d n sang n i ố ế ứ ể ẫ ộ
dung sau
2. Lãnh đ a phong ki n và quan h xã h i c a ch đ phong ki n Tây Âuị ế ệ ộ ủ ế ộ ế ở
a) M c tiêuụ : Giúp HS hi u để ược lãnh đ a phong ki n và quan h xã h i c a chị ế ệ ộ ủ ế
đ phong ki n Tây Âu.ộ ế ở
b) N i dungộ :
GV s d ng KT khăn ph bàn đ t ch c cho HS khai thác đ n v ki n th c.ử ụ ủ ể ổ ứ ơ ị ế ứ
HS suy nghĩ cá nhân, làm vi c nhóm và hoàn thi n nhi m v ệ ệ ệ ụ
c) S n ph mả ẩ : Phi u h c t p đã hoàn thành c a HS.ế ọ ậ ủ
nô trong xã h i? T đó em có nh n xét gì vộ ừ ậ ề
quan h xã h i phong ki n Tây Âu?ệ ộ ế
h , đọ ược cha truy n con n i.ề ố
Th i gian hình thànhờ : gi a th ữ ế
M i lãnh chúa có m t lãnh đ a ỗ ộ ịriêng, toàn quy n cai qu n nh ề ả ư
m t ông vua nh ộ ỏ
Trang 6 Chuy n d n sang ph n ti p theo.ể ẫ ầ ế
Ho t đ ng kinh t trong lãnh ạ ộ ế
đ aị : Ch y u là nông nghi p ủ ế ệmang tính t cung t c p. Ngoài ự ự ấ
ra có ngh th công: d t v i, rèn ề ủ ệ ảđúc công c , vũ khí…ụ
b. Quan h xã h iệ ộ
Lãnh chúa: là ng i s h u ườ ở ữnhi u ru ng đ t. H không ph i ề ộ ấ ọ ảlao đ ng mà v n s ng m t cu c ộ ẫ ố ộ ộ
s ng sung số ướng, xa hoa
Nông nô: là ng i thuê ru ng ườ ộ
đ t c a lãnh chúa đ c y c y, ấ ủ ể ấ ầ
tr ng tr t và n p tô thu r t n ngồ ọ ộ ế ấ ặ cho lãnh chúa.
=> Đây là quan h gi a lãnh ệ ữ
chúa v i nông nô (quan h gia ớ ệ
Trang 7 GV s d ng KT khăn ph bàn đ t ch c cho HS khai thác đ n v ki n th c.ử ụ ủ ể ổ ứ ơ ị ế ứ
HS suy nghĩ cá nhân, làm vi c nhóm và hoàn thi n nhi m v ệ ệ ệ ụ
c) S n ph mả ẩ : Phi u h c t p đã hoàn thành c a HS.ế ọ ậ ủ
c a n n kinh t hàng hóa g n ủ ề ế ắ
li n v i ho t đ ng s n xu t c a ề ớ ạ ộ ả ấ ủ
th th công và buôn bán c a ợ ủ ủ
thương nhân
Quá trình hình thành: th th ợ ủcông và thương nhân đ n nh ng ế ữ
n i thu n l i v giao thông đ ơ ậ ợ ề ể
m xở ưởng và c a hàng d n đ n ử ẫ ếcác th tr n, th t hình thành và ị ấ ị ứphát tri n thành thành th ể ị
đi u ki n cho kinh t hàng hóa ề ệ ếphát tri n.ể
+ Thành th góp ph n xóa b ch ị ầ ỏ ế
Trang 8ĐH l n Tây Âu hình thành.ớ ở
4. S ra đ i c a Thiên Chúa giáoự ờ ủ
a) M c tiêuụ : Giúp HS bi t đế ượ ực s ra đ i c a Thiên Chúa giáo.ờ ủ
b) N i dungộ :
GV s d ng KT chia s nhóm đôi đ t ch c cho HS khai thác đ n v ki nử ụ ẻ ể ổ ứ ơ ị ế
th c.ứ
HS suy nghĩ cá nhân, làm vi c nhóm và hoàn thi n nhi m v ệ ệ ệ ụ
c) S n ph mả ẩ : Phi u h c t p đã hoàn thành c a HS.ế ọ ậ ủ
nô trong xã h i? T đó em có nh n xét gì vộ ừ ậ ề
quan h xã h i phong ki n Tây Âu?ệ ộ ế
tr thành t tở ư ưởng th ng tr c a ố ị ủgiai c p phong ki n.ấ ế
Thiên Chúa giáo tr thành th ở ế
l c r t l n v chính tr , kinh t , ự ấ ớ ề ị ế
Trang 9 Chuy n d n sang ph n luy n t p.ể ẫ ầ ệ ậ
văn hóa, xã h i Tây Âu.ộ ở
B1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ: Giáo viên giao bài t p cho HSậ
Câu 1: B t c nào đ a đ n s di t vong c a đ qu c Lamã?ộ ộ ư ế ự ệ ủ ế ố
A. B t c L c Vi t B. B t c Tây Âuộ ộ ạ ệ ộ ộ
Trang 10C. B t c ngộ ộ ười Lamã D. B t c ngộ ộ ười Giécman
Câu 2: Lãnh đ a phong ki n hình thành vào th k nào?ị ế ế ỉ
A. Th k VII B. Th k VIIIế ỉ ế ỉ
C. Th k IX D. Th k Xế ỉ ế ỉ
Câu 3: Lãnh đ a phong ki n thu c quy n cai qu n c a ai?ị ế ộ ề ả ủ
A. Nông nô B. Nhà vua
C. Lãnh chúa D. Đ a chị ủ
Câu 4: Lãnh chúa Tây Âu s ng cu c s ng nh th nào?ở ố ộ ố ư ế
A. S ng c c kh B. S ng sung số ự ổ ố ướng, xa hoa
A. Nông nghi p t túc, t c p B. Th công nghi pệ ự ự ấ ủ ệ
C. Thương nghi p D. Th công nghi p và thệ ủ ệ ươ ngnghi pệ
B2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
HS xác đ nh yêu c u c a đ bài và suy nghĩ cá nhân đ làm bài t pị ầ ủ ề ể ậ
GV hướng d n cho HS tìm hi u đ và làm bài t pẫ ể ề ậ
B3: Báo cáo, th o lu nả ậ
GV yêu c u HS trình bày s n ph m c a mình.ầ ả ẩ ủ
HS trình bày, theo dõi, nh n xét, đánh giá và b sung cho bài c a b n (n uậ ổ ủ ạ ế
c n).ầ
B4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV nh n xét bài làm c a HS.ậ ủ
HĐ 4: V N D NGẬ Ụ
Trang 11a) M c ụ tiêu: C ng c và m r ng ki n th c n i dung c a bài h c cho HSủ ố ở ộ ế ứ ộ ủ ọ
b) N i dung:ộ GV giao nhi m v , HS th c hi n nhi m v ệ ụ ự ệ ệ ụ
c) S n ph mả ẩ : Bài làm c a HS (HS ch ra đ c l ch s c a tr ng h c, c a ngôiủ ỉ ượ ị ử ủ ườ ọ ủ làng, c a di tích đ n th … n i mình sinh s ng).ủ ề ờ ơ ố
d) T ch cổ ứ th c hi nự ệ
B1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ: (GV giao bài t p)ậ
Bài t pậ : Em có nh n xét gì v Lãnh đ a phong ki n và thành th Tây âu th i trungậ ề ị ế ị ờ
đ i?ạ
B2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
GV hướng d n các em tìm hi u yêu c u c a đ ẫ ể ầ ủ ề
HS đ c và xác đ nh yêu c u c a bài t p.ọ ị ầ ủ ậ
B3: Báo cáo, th o lu nả ậ
GV hướng d n các em cách n p s n ph m cho GV sau khi hoàn thành.ẫ ộ ả ẩ
HS làm bài t p ra gi y và n p l i cho GV qua h th ng CNTT mà GV hậ ấ ộ ạ ệ ố ướ ng
Bài 2: CÁC CU C PHÁT KI N Đ A LÍ VÀ S HÌNH THÀNH Ộ Ế Ị Ự
QUAN H S N XU T T B N CH NGHĨA TÂY ÂU Ệ Ả Ấ Ư Ả Ủ Ở
(… ti t)ế
Trang 12I. M C TIÊUỤ (H c xong bài h c, h c sinh s đ t đ ọ ọ ọ ẽ ạ ượ c)
1. V ki n th c:ề ế ứ
H c sinh ọ s d ng đ ử ụ ượ ượ c l c đ ho c b n đ gi i thi u đ ồ ặ ả ồ ớ ệ ượ c nh ng nét chính ữ
v hành trình c a m t s ề ủ ộ ố cu c phát ki n đ a lí ộ ế ị l n trên th gi i ớ ế ớ
Nêu đ ượ h qu c a các cu c phát ki n đ a lí. c ệ ả ủ ộ ế ị
Trình bày đ ượ ự ả c s n y sinh ph ươ ng th c s n xu t t b n ch nghĩa Tây Âu ứ ả ấ ư ả ủ ở
Xác đ nh đ ị ượ c nh ng bi n đ i chính trong xã h i Tây Âu ữ ế ổ ộ
L ượ c đ các cu c phát ki n l n v đ a lí ồ ộ ế ớ ề ị
T li u ho c nh ng câu chuy n v các cu c phát ki n đ a lí ư ệ ặ ữ ệ ề ộ ế ị
a. M c tiêu:ụ Nh m t o tình hu ng có v n đ đ k t n i v i bài m i ằ ạ ố ấ ề ể ế ố ớ ớ
b. N i dung:ộ GV t ch c cho h c sinh ch i trò ch i Hái qu ổ ứ ọ ơ ơ ả
c. S n ph m:ả ẩ Câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ tên nhân v t l ch s , đ v t (nêu tác d ng) và cho ậ ị ử ồ ậ ụ
bi t s ki n l ch s liên quan đ n nh ng hình nh đó ế ự ệ ị ử ế ữ ả
d. T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
B ướ c 1. Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ: GV cho h c sinh tham gia trò ch i theo hình th c cáọ ơ ứ nhân. Th l trò ch i nh sau: H c sinh s l n l ể ệ ơ ư ọ ẽ ầ ượ t ch n t ng ô s ( ng v i m i qu trên ọ ừ ố ứ ớ ỗ ả cây), quan sát hình nh, g i tên nhân v t l ch s , đ v t (nêu tác d ng) và cho bi t s ki n ả ọ ậ ị ử ồ ậ ụ ế ự ệ
Trang 13l ch s liên quan đ n nh ng hình nh đó ị ử ế ữ ả
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS tham gia trò ch i c a giáo viên đ ra, quan sát cácơ ủ ề hình nh g i tên nhân v t l ch s , đ v t (nêu tác d ng) và xác đ nh s ki n l ch s liên ả ọ ậ ị ử ồ ậ ụ ị ự ệ ị ử quan đ n nh ng hình nh đó ế ữ ả
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n: ả ậ H c sinh tr l i. HS khác nh n xét, b sung.ọ ả ờ ậ ổ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị Giáo viên nh n xét câu tr l i c a h c sinh.ậ ả ờ ủ ọ
Giáo viên vi t tên bài, nêu m c tiêu chung c a bài và d n vào HĐ ti p theo ế ụ ủ ẫ ế
Ho t đ ng 2: HÌNH THÀNH KI N TH C M Iạ ộ Ế Ứ Ớ
1. Các cu c phát ki n đ a lí l n trên th gi iộ ế ị ớ ế ớ
a. S lơ ược v hành trình c a m t s cu c phát ki n đ a lí l nề ủ ộ ố ộ ế ị ớ
a. M c tiêu:ụ HS s d ng đ c l c đ ho c b n đ gi i thi u đ c nh ng nét chính v ử ụ ượ ượ ồ ặ ả ồ ớ ệ ượ ữ ề hành trình c a m t s ủ ộ ố cu c phát ki n đ a lí ộ ế ị l n trên th gi i ớ ế ớ
b. N i dung:ộ GV chia c l p thành 4 nhóm, ả ớ h ướ ng d n các nhóm quan sát l ẫ ượ c đ , đ c ồ ọ thông tin trong b ng 2 và gi i thi u v các cu c phát ki n đ a lí l n ả ớ ệ ề ộ ế ị ớ
H c sinh làm vi c cá nhân, tr l i câu h i c a giáo viên ọ ệ ả ờ ỏ ủ
c. S n ph m:ả ẩ L i gi i thi u c a các nhóm v các cu c phát ki n đ a lí trên l ờ ớ ệ ủ ề ộ ế ị ượ c đ ồ.
Câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ
d. T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
Ho t đ ng ạ ộ c a ủ giáo viên và h c sinhọ S n ph m d ki nả ẩ ự ế
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
NV1: Giáo viên yêu c u HS các nhóm quan sát hình 1, ầ
đ c thông tin m c 1.a (SGK/14 – 15), th o lu nhóm, ọ ụ ả ậ
gi i thi u nét chính v hành trình c a m t s cu c phát ớ ệ ề ủ ộ ố ộ
ki n đ a lí l n (có th giao m i nhóm tìm hi u hành ế ị ớ ể ỗ ể
trình c a m t cu c phát ki n) ủ ộ ộ ế
NV2: Theo em, cu c phát ki n đ a lí nào là quan tr ng ộ ế ị ọ
+ Năm 1492, Côlômbô d n ẫ
đ u đoàn th y th Tây Ban Nha ầ ủ ủ
đi v h ề ướ ng tây, sang Caribê (châu Mĩ ngày nay).
+ Năm 1497 1498, Vaxcô đơ Gama ch huy đoàn thám hi m ỉ ể vòng qua mũi H o V ng và c p ả ọ ậ
b n Calicút phía ế ở Tây Nam
n Đ
Ấ ộ + Năm 1519 1522, t Tây Ban ừ Nha, đoàn thám hi m c a Ma ể ủ gienlan ti n hành chuy n đi ế ế vòng quanh Trái Đ t b ng ấ ằ
đ ườ ng bi n ể
Trang 14tin, th o lu n nhóm, gi i thi u đ ả ậ ớ ệ ườ ng đi c a các cu c ủ ộ
phát ki n đ a lí trên l ế ị ượ c đ ồ
NV2: H c sinh s ọ uy nghĩ cá nhân và tr l i câu h i c a ả ờ ỏ ủ
GV.
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
Đ i di n nhóm ạ ệ gi i thi u đ ớ ệ ườ ng đi c a các cu c phát ủ ộ
ki n đ a lí trên l ế ị ượ c đ H ồ S các nhóm còn l i quan sát, ạ
theo dõi nhóm b n trình bày ạ , nh n xét ậ và b sung cho ổ
nhóm b n (n u c n) ạ ế ầ
HS tr l i câu h i c a giáo viên ả ờ ỏ ủ
B ướ c 4 K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
Nh n xét ậ thái đ làm vi c và ộ ệ ph n trình bày c a các ầ ủ
nhóm, ch t ki n th c lên màn hình ố ế ứ (GV h ướ ng d n HS ẫ
tìm hi u hình 2 SGK/15 và k m t s câu chuy n v ể ể ộ ố ệ ề
hành trình tìm ki m nh ng vùng đ t m i c a các nhà ế ữ ấ ớ ủ
thám hi m ể
G i ý tr l i NV2: ợ ả ờ Cu c phát ki n đ a lí c a Magien ộ ế ị ủ
lan là cu c phát ki n đ a lí quan tr ng nh t vì: ộ ế ị ọ ấ
+ Đây là cu c phát ki n có hành trình dài nh t trong ộ ế ấ
l ch s các cu c phát ki n đ a lí. Magienlăng cùng ị ử ộ ế ị
đoàn th y th xu t phát t Tây Ban Nha đã đi vòng ủ ủ ấ ừ
quanh th gi i, đi qua các đ i d ế ớ ạ ươ ng l n nh Thái Bình ớ ư
D ươ ng và Đ i Tây D ạ ươ ng.
+ Ch ng t lu n đi m “Trái đ t hình tròn” là đúng đ n, ứ ỏ ậ ể ấ ắ
đây là c s r t l n đ các nhà văn, nhà th , nhà thiên ơ ở ấ ớ ể ơ
văn h c, tri t h c th i k Văn hóa Ph c H ng b o v ọ ế ọ ờ ỳ ụ ư ả ệ
cho lu n đi m “M t tr i là trung tâm” và “Trái đ t hình ậ ể ặ ờ ấ
tròn”.
+ Thúc đ y quá trình hoàn thành b n đ th gi i t đó ẩ ả ồ ế ớ ừ
t o đi u ki n cho các cu c phát ki n ti p theo ạ ề ệ ộ ế ế
+ T o c s quan tr ng làm s p đ các t t ạ ơ ở ọ ụ ổ ư ưở ng tri t ế
h c b o th , sai l m c a giáo h i Thiên Chúa ọ ả ủ ầ ủ ộ ).
b. H qu c a các cu c phát ki n đ a lí l nệ ả ủ ộ ế ị ớ
a. M c tiêu:ụ Nêu đ ượ c h qu c a các cu c phát ki n đ a lí. ệ ả ủ ộ ế ị
b. N i dung:ộ HS đ c ọ tài li u đ ệ ể tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c a GV ể ộ ế ứ ầ ủ
c. S n ph m:ả ẩ Câu tr l i c a HS v h qu ả ờ ủ ề ệ ả c a các cu c phát ki n đ a lí. ủ ộ ế ị
d. T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
Ho t đ ngạ ộ c a ủ giáo viên và h c sinhọ S n ph m d ki nả ẩ ự ế
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
GV yêu c u HS đ c thông tin m c 1.b và quan sát hình ầ ọ ụ
3 (SGK/16) tìm hi u v h qu c a các cu c phát ki n ể ề ệ ả ủ ộ ế
Trang 15B ướ c 2. Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
HS đ c thông tin m c 1.b, quan sát hình 3 trong ọ ụ
SGK/16, nêu h qu c a các cu c phát ki n đ a lí. ệ ả ủ ộ ế ị
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
HS tr l i câu h i c a GV ả ờ ỏ ủ
Các HS còn l i quan sát, theo dõi b n trình bày ạ ạ , nh n ậ
xét và b sung (n u c n) ổ ế ầ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
Nh n xét v thái đ ậ ề ộ, tinh th n và ầ k t qu ế ả h c t p c a ọ ậ ủ
h c sinh, ch t ki n th c lên màn hình ọ ố ế ứ
Chuy n d n sang ph n ể ẫ ầ ti p theo ế
2. S n y sinh ch nghĩa t b n và nh ng bi n đ i chính trong xã h i Tây Âuự ả ủ ư ả ữ ế ổ ộ
a. S n y sinh ch nghĩa t b nự ả ủ ư ả
a. M c tiêu:ụ Trình bày đ ượ ự ả c s n y sinh ph ươ ng th c s n xu t t b n ch nghĩa Tây ứ ả ấ ư ả ủ ở Âu.
b. N i dung:ộ GV chia c l p thành 4 nhóm, yêu c u ả ớ ầ HS đ c ọ tài li u, th o lu n ệ ả ậ đ tìm ể
hi u ể s n y sinh ph ự ả ươ ng th c s n xu t t b n ch nghĩa Tây Âu ứ ả ấ ư ả ủ ở
c. S n ph m:ả ẩ Câu tr l i c a HS v ả ờ ủ ề s n y sinh ph ự ả ươ ng th c s n xu t t b n ch nghĩa ứ ả ấ ư ả ủ Tây Âu.
ở
d. T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
Ho t đ ngạ ộ c a ủ giáo viên và h c sinhọ S n ph m d ki nả ẩ ự ế
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
GV yêu c u HS đ c thông tin m c 2.a (SGK/16 – 17), ầ ọ ụ
th o lu n nhóm tr l i các câu h i sau: ả ậ ả ờ ỏ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
HS đ c thông tin trong SGK, th o lu n ọ ả ậ và tr l i câu ả ờ
h i c a GV ỏ ủ
Quá trình tích lu v n và t p ỹ ố ậ trung nhân công c a giai c p t ủ ấ ư
s n ả trong giai đo n đ u: ạ ầ + Đ y m nh c ẩ ạ ướ bóc c a c i, tài p ủ ả nguyên t các n ừ ướ c thu c đ a ộ ị châu
Á, châu Phi, châu Mĩ đem v châu ề Âu.
+ Dùng b o l c và ạ ự nhi u th đo n ề ủ ạ
đ t ể ướ c đo t ru ng đ t c a ạ ộ ấ ủ nông
nô, t li u s n xu t c a th th ư ệ ả ấ ủ ợ ủ công, nh “rào ư đ t c ấ ướ p ru ng” ộ
Trang 16 GV h ng d n, h tr các em ướ ẫ ỗ ợ trong quá trình th c ự
hi n nhi m v ệ ệ ụ (n u c n) ế ầ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
Đ i di n ạ ệ các nhóm trình bày k t c a ế ủ c a ủ mình.
Các nhóm còn l i quan sát, theo dõi ạ nhóm b n trình ạ
bày, nh n xét ậ và b sung (n u c n) ổ ế ầ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
Nh n xét v thái đ ậ ề ộ, tinh th n và ầ k t qu ế ả h c t p c a ọ ậ ủ
h c sinh, ch t ki n th c lên màn hình ọ ố ế ứ
(G i ý tr l i: ợ ả ờ * Quá trình tích lũy v n:ố
Th ươ ng nhân châu Âu đ y m nh c ẩ ạ ướ p bóc c a c i, ủ ả
tài nguyên t các n ừ ướ c thu c đ a châu Á, châu Phi, châu ộ ị
Mĩ đem v châu Âu ề
trong n Ở ướ c, h dùng b o l c và nhi u th đo n đ ọ ạ ự ề ủ ạ ể
t ướ c đo t ru ng đ t c a nông nô, t li u s n xu t c a ạ ộ ấ ủ ư ệ ả ấ ủ
th th công,… ợ ủ
Vi c t p trung nhân công đ ệ ậ ượ c th hi n: ể ệ
+ Th c hi n “rào đ t c ự ệ ấ ướ p ru ng” t ộ ướ c đo t ru ng đ t ạ ộ ấ
c a nông nô và bi n h tr thành ng ủ ế ọ ở ườ i làm thuê cho
các công x ưở ng c a t b n ủ ư ả
+ Nh ng ng ữ ườ i nô l da đen châu Phi cũng b b t đ ệ ở ị ắ ể
bán cho các ch đ n đi n, h m m châu Âu và châu ủ ồ ề ầ ỏ ở
Mĩ làm nhân công.
=> Nh v y có th kh ng đ nh r ng quá trình tích lũy ư ậ ể ẳ ị ằ
v n và t p trung nhân công c a giai c p t s n trong ố ậ ủ ấ ư ả
giai đo n đ u chính là “quá trình tích lũy t b n nguyên ạ ầ ư ả
th y” ủ
* S xu t hi n quan h s n xu t t b n chự ấ ệ ệ ả ấ ư ả ủ
nghĩa: Quan h ch th đ ệ ủ ợ ượ c hình thành gi a nh ng ữ ữ
ch công tr ủ ườ ng th công, ch đ n đi n v i nh ng ủ ủ ồ ề ớ ữ
ng ườ i lao đ ng làm thuê. Đây th c ch t là quan h bóc ộ ự ấ ệ
l t giai c p ộ ấ
Hình th c bóc l t: bóc l t giá tr th ng d , ng ứ ộ ộ ị ặ ư ườ i lao
đ ng không đ ộ ượ c s h u b t c tài s n nào trong xã ở ữ ấ ứ ả
h i. M i tài s n đ u thu c v gi i ch , công nhân ph i ộ ọ ả ề ộ ề ớ ủ ả
bán s c lao đ ng c a mình đ nh n v đ ng l ứ ộ ủ ể ậ ề ồ ươ ng ít
i.
ỏ
Các hình th c s n xu t t b n ch nghĩa: ứ ả ấ ư ả ủ
+ Trong công nghi p xu t hi n các công tr ệ ấ ệ ườ ng th ủ
công v i các hình th c nh công tr ớ ứ ư ườ ng th công phân ủ
tán, công tr ườ ng th công t p trung và công tr ủ ậ ườ ng th ủ
công h n h p ỗ ợ
+ Trong nông nghi p xu t hi n các trang tr i c a phú ệ ấ ệ ạ ủ
nông, nông trang c a đ a ch phong ki n, tr i p c a t ủ ị ủ ế ạ ấ ủ ư
+ Bán nô l da đen t ệ ừ châu Phi cho các ch ủ đ n đi n, h m ổ ể ầ m châu ỏ ở
Âu, châu Mĩ làm nhân công.
Bi u hi n c a s n y ể ệ ủ ự ả sinh chủ nghĩa t b n ư ả ở Tây Âu:
+ Giai c p t s n ra s c m ấ ư ả ứ ở r ng ộ kinh doanh, l p ậ các công tr ườ ng
th công, nh ng đ n đi n quy mô ủ ữ ồ ể
l n và c các công ti th ớ ả ươ ng m i ạ + Hình thành quan h s n xu t t ệ ả ấ ư
b n ch nghĩa: quan h bóc l t ả ủ ệ ộ
gi a ch (giai c p t s n) v i th ữ ủ ấ ư ả ớ ợ (giai c p vô s n) ấ ả
Trang 17s n nông nghi p) ả ệ
Chuy n d n sang ph n ể ẫ ầ ti p theo ế
b. S bi n đ i c a xã h i Tây Âuự ế ổ ủ ộ
a. M c tiêu:ụ Xác đ nh đ ị ượ c nh ng bi n đ i chính trong xã h i Tây Âu ữ ế ổ ộ
b. N i dung:ộ Yêu c u ầ HS đ c ọ tài li u ệ đ tìm hi u ể ể nh ng bi n đ i chính trong xã h i Tây ữ ế ổ ộ
Âu c. S n ph m:ả ẩ Câu tr l i c a HS v ả ờ ủ ề nh ng bi n đ i chính trong xã h i Tây Âu ữ ế ổ ộ
d. T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
Ho t đ ngạ ộ c a ủ giáo viên và h c sinhọ S n ph m d ki nả ẩ ự ế
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
GV yêu c u HS đ c thông tin m c 2.b (SGK/17), th o ầ ọ ụ ả
lu n nhóm đôi tr l i câu h i sau: Hãy cho bi t bi n ậ ả ờ ỏ ế ế
đ i chính trong xã h i Tây Âu giai đo n này. (Xã h i ổ ộ ạ ộ
Tây Âu giai đo n này xu t hi n nh ng giai c p nào? ạ ấ ệ ữ ấ
Em bi t gì v h ?) ế ề ọ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
HS đ c thông tin tin m c 2.b (SGK/17), th o lu n ọ ụ ả ậ và
tr l i câu h i c a GV ả ờ ỏ ủ
GV h ng d n, h tr các em ướ ẫ ỗ ợ trong quá trình th c ự
hi n nhi m v ệ ệ ụ (n u c n) ế ầ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
Đ i di n ạ ệ các nhóm trình bày k t c a ế ủ c a ủ mình.
Các nhóm còn l i quan sát, theo dõi ạ nhóm b n trình ạ
bày, nh n xét ậ và b sung (n u c n) ổ ế ầ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
Nh n xét v thái đ ậ ề ộ, tinh th n và ầ k t qu ế ả h c t p c a ọ ậ ủ
h c sinh, ch t ki n th c lên màn hình ọ ố ế ứ
(G i ý tr l i: ợ ả ờ S phát tri n m nh m c a n n s n ự ể ạ ẽ ủ ề ả
xu t t b n ch nghĩa đã thúc đ y s xu t hi n c a ấ ư ả ủ ẩ ự ấ ệ ủ
các giai c p m i trong xã h i phong ki n Tây Âu lúc ấ ớ ộ ế
b y gi là giai c p t s n và giai c p vô s n ấ ờ ấ ư ả ấ ả
Giai c p t s n v n là nh ng ng ấ ư ả ố ữ ườ i th c đ ng đ u ợ ả ứ ầ
ph ườ ng h i, nh ng th ộ ữ ươ ng nhân ho c th dân giàu có… tr ặ ị ở
thành ch công tr ủ ườ ng th công, ch đ n đi n ho c nhà ủ ủ ồ ề ặ
buôn; h n m gi nhi u c a c i nh ng ch a có đ a v chinh ọ ắ ữ ề ủ ả ư ư ị ị
tr trong xã h i phong ki n, b quý t c phong ki n khinh ị ộ ế ị ộ ế
mi t, ệ vì v y, h mu n l t d ch đ phong ki n đ giành ậ ọ ố ậ ổ ế ộ ế ể
đ a v chính tr ị ị ị
Giai c p vô s n v n là nh ng ng ấ ả ố ữ ườ i lao đ ng làm thuê, b ộ ị
bóc l t th m t ; không có c a c i, đ a v trong xã h i; ộ ậ ệ ủ ả ị ị ộ Trong
th i gian đ u, h đi theo giai c p t s n đ làm cách m ng ờ ầ ọ ấ ư ả ể ạ
ch ng ch đ phong ki n l i th i ố ế ộ ế ỗ ờ ).
Hình thành các giai c p m i: ấ ớ
Giai c p t s n: ấ ư ả + V n là nh ng ng ố ữ ườ i th c ợ ả
+ N m gi nhi u c a c i, có th ắ ữ ề ủ ả ế
l c kinh t , nh ng ch a có đ a v ự ế ư ư ị ị chính tr trong xã h i ị ộ
Giai c p vô s n: ấ ả + G m nh ng ng ổ ữ ườ i lao đ ng làm ộ thuê cho ch t b n ủ ư ả
+ Trong th i gian đ u, h đi theo ờ ầ ọ giai c p t s n đ làm cách m ng ấ ư ả ể ạ
ch ng ch đ phong ki n l i th i ố ế ộ ế ỗ ờ
Ho t đ ng 3ạ ộ . LUY N T P Ệ Ậ
Trang 18a. M c tiêu:ụ Nh m c ng c , h th ng hóa, hoàn thi n ki n th c ằ ủ ố ệ ố ệ ế ứ cho HS về nh ng ữ
cu c phát ki n đ a lí và ộ ế ị h qu c a nó cùng v i s n y sinh ch nghĩa t b n và ệ ả ủ ớ ự ả ủ ư ả
nh ng bi n đ i chính trong xã h i Tây Âu ữ ế ổ ộ
b. N i dung:ộ HS v n d ng ki n th c đã h c đ tr l i câu h i ậ ụ ế ứ ọ ể ả ờ ỏ tr c nghi m qua vi c ắ ệ ệ tham gia trò ch i “B o v r ng xanh” ơ ả ệ ừ
c. S n ph m:ả ẩ Câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ
d. T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
B ướ c 1. Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV t ch c cho h c sinh c l p tham gia trò ch i “B o v r ng xanh” ổ ứ ọ ả ớ ơ ả ệ ừ Ch n hai ọ
b n làm nhi m v quan sát câu tr l i c a các b n trong l p ạ ệ ụ ả ờ ủ ạ ớ
GV dùng h th ng câu h i tr c nghi m khách quan yêu c u h c sinh ch n đáp án ệ ố ỏ ắ ệ ầ ọ ọ đúng và ghi câu tr l i trên b ng con ả ờ ả
* Câu h i tr c nghi m khách quan ỏ ắ ệ
Câu 1. Qu c gia nào đi tiên phong trong các cu c phát ki n đ a lí? ố ộ ế ị
Câu 4. H qu nào là quan tr ng nh t c a các cu c phát ki n đ a lí? ệ ả ọ ấ ủ ộ ế ị
A. Đem v cho châu Âu nh ng món l i kh ng l ề ữ ợ ổ ồ
B. Thúc đ y s n xu t, thuong nghi p châu Âu phát tri n ẩ ả ấ ệ ể
C. M ra nh ng con đở ữ ường m i, vùng đ t m i, th trớ ấ ớ ị ường m i.ớ
D. Th tr ị ườ ng th gi i đ ế ớ ượ c m r ng, ch nghĩa t b n ra đ i ở ộ ủ ư ả ờ
Câu 5. Theo em, bi n đ i l n nh t c a xã h i Tây Âu th i kì này là gì? ế ổ ớ ấ ủ ộ ờ
A. Xu t hi n giai c p Lãnh chúa và Nông nô ấ ệ ấ
B. Xu t hi n giai c p T s n và Vô s n.ấ ệ ấ ư ả ả
C. Xu t hi n giai c p Đ a ch và Nông dân ấ ệ ấ ị ủ
D. Xu t hi n giai c p Ch nô và Nô l ấ ệ ấ ủ ệ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS suy nghĩ và tr l iả ờ theo các câu h i ỏ
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n: ả ậ HS đ a b ng con có ghi câu tr l i sau khi giáo viên nêuư ả ả ờ câu h i ỏ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV nh n xét, đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ậ ế ả ự ệ ệ ụ
Trang 19Câu 1 2 3 4 5
Ho t đ ng 4. V N D NG ạ ộ Ậ Ụ
a. M c tiêu:ụ C ng c và m r ng ki n th c n i dung c a bài h c cho HS ủ ố ở ộ ế ứ ộ ủ ọ
b. N i dung:ộ GV giao nhi m v , HS th c hi n nhi m v ệ ụ ự ệ ệ ụ
c. S n ph m:ả ẩ L i gi i thi u c a h c sinh v i t cách là thành viên trong đoàn thám ờ ớ ệ ủ ọ ớ ư
hi m c a Magienlan ể ủ
d. T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1. Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV nêu yêu c u: Đóng vai là m t thành viên trong đoàn thám hi m c a Magienlan, ầ ộ ể ủ
em hãy thi u v i b n bè v hành trình mà đoàn đã đi qua và liên h nh ng đi u em ệ ớ ạ ề ệ ữ ề
bi t hi n t i. (T li u tham kh o ế ở ệ ạ ư ệ ả https://youtu.be/0_4OtXvj358 Ferdinand Magellan – Ng ườ i Đ u Tiên Đi Vòng Quanh Th Gi i) ầ ế ớ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
GV h ướ ng d n các em tìm hi u và xác đ nh yêu c u c a đ ẫ ể ị ầ ủ ề
HS nh n nhi m v , xem video tham kh o và th c hi n nhi m v theo yêu c u c a ậ ệ ụ ả ự ệ ệ ụ ầ ủ giáo viên (HS làm nhà, ghi bài làm vào gi y). ở ấ
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n ả ậ
GV h ướ ng d n các em cách n p s n ph m cho GV sau khi hoàn thành ẫ ộ ả ẩ (g i bài cho ử giáo viên qua m t s ng d ng m ng xã h i: zalo, messenger …) ộ ố ứ ụ ạ ộ
GV có th m i m t b n báo cáo l p trong ti t h c tiêp theo ể ờ ộ ạ ở ớ ế ọ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
Nh n xét ậ , nh c nh , đ ng viên tinh th n, thái đ c a các em trong quá trình h c bài ắ ở ộ ầ ộ ủ ọ
D n dò HS nh ng n i dung c n h c nhà và chu n b cho bài h c sau ặ ữ ộ ầ ọ ở ẩ ị ọ
Trang 20 Nh n bi t đậ ế ược ý nghĩa và tác đ ng c a phong trào Văn hóa Ph c h ng ộ ủ ụ ư
đ i v i xã h i Tây Âuố ớ ộ
Nêu và gi i thích đả ược nguyên nhân c a ủ phong trào C i cách tôn giáoả
Mô t khái quát đả ược n i dung c b n và tác đ ng c a các cu c ộ ơ ả ộ ủ ộ C i cáchả tôn giáo đ i v i ố ớ xã h i Tây Âu .ộ
h ng. Nêu và gi i thích đư ả ược nguyên nhân c a ủ phong trào C i cách tôn ảgiáo
Năng l c v n d ng ki n th c, k năng đã h c: Nêu đự ậ ụ ế ứ ỹ ọ ượ tác đ ng c a c ộ ủphong trào Văn hóa Ph c h ng đ i ;khái quát đụ ư ố ược n i dung c b n và tác ộ ơ ả
đ ng c a các cu c ộ ủ ộ C i cách tôn giáo đ i v i ả ố ớ xã h i Tây Âu .ộ
II. Thi t b d y h c và h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Máy tính, máy chi u, sách giáo khoa, sách giáo viên.ế
M t s hình nh v ộ ố ả ề phong trào Văn hóa Ph c h ng và ụ ư phong trào C i ảcách tôn giáo
Phi u h c t p cho h c sinh.ế ọ ậ ọ
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
SGK, v ghi.ở
III. Ti n trình d y h cế ạ ọ
1. Ho t đ ng 1:ạ ộ Kh i đ ngở ộ
a) M c ụ tiêu:
Giúp HS n m đắ ược nh ng n i dung c b n c a bài h c, t o tâm th đ aữ ộ ơ ả ủ ọ ạ ế ư
HS tìm hi u bài h c m i. ể ọ ớ
Trang 21 T o h ng thú, đ ng c cho HS tìm hi u, khám phá v ạ ứ ộ ơ ể ề phong trào Văn hóa
Hãy nêu nh ng đi u mà ữ ề
em đã h c đọ ược v ềphong trào Văn hóa Ph cụ
h ng và ư phong trào C i ảcách tôn giáo
d) T ch cth c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV:Giao nhi m v h c t p: GV giao nhi m v cho HS, cho HS hoànệ ụ ọ ậ ệ ụ thành c t K và c t L vào b ng KWL.ộ ộ ả
HS: L ng nghe và ti p c n nhi m v ắ ế ậ ệ ụ
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
GV: G i ý, h tr h c sinh th c hi n nhi m v ợ ỗ ợ ọ ự ệ ệ ụ
HS:ho t đ ng cá nhân hoàn thành c t K, L trong b ng KWL. GV chú ýạ ộ ộ ả theo dõi, quan sát
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
GV: L ng nghe, g i HS nh n xét và b sung ắ ọ ậ ổ
HS: Trình bày k t quế ả
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
GV: Chu n ki n th c và d n vào bài m iẩ ế ứ ẫ ớ
HS: L ng nghe, vào bài m iắ ớ
2. Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ
Ho t đ ng 2.1 Tìm hi u v ạ ộ ể ề Nh ng bi n đ i v kinh t xã h i Tâyữ ế ổ ề ế ộ
Âu t th k XIII đ n th k XVIừ ế ỉ ế ế ỉ
a) M c ụ tiêu: Trình bày được nh ng ữ bi n đ i quan tr ng v kinh t xã h iế ổ ọ ề ế ộ
Tây Âu t th k XIII đ n th k XVIừ ế ỉ ế ế ỉb) N i dung: GV hộ ướng d n HS đ c kênh ch trong bài đ tr l i câu h i .ẫ ọ ữ ể ả ờ ỏc) S n ph mả ẩ :Thuy t trình s n ph m, câu tr l i, bài làm c a h c sinhế ả ẩ ả ờ ủ ọ
d) T ch cổ ứ th c hi nự ệ :
Trang 22Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ D ki n s n ph mự ế ả ẩ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
h c t pọ ậ
GV: Yêu c u HS đ c kênh chầ ọ ữ
trong bài đ tr l i câu h i ể ả ờ ỏ
Hãy ch ra nh ng ỉ ữ bi n đ i quanế ổ
mu n xây d ng m t n n văn hóaố ự ộ ề
m i đ cao giá tr con ngớ ề ị ười và quy n t do cá nhân.ề ự
Ho t đ ng 2.2 Tìm hi u v ạ ộ ể ề phong trào Văn hóa Ph c h ng ụ ư
a) M c ụ tiêu: Trình bày được nh ng thành t u tiêu bi u c a phong trào Vănữ ự ể ủ hóa Ph c h ng. Nh n bi t đụ ư ậ ế ược ý nghĩa và tác đ ng c a phong trào Văn ộ ủhóa Ph c h ng đ i v i xã h i Tây Âuụ ư ố ớ ộ
b) N i dung: GV hộ ướng d n HS đ c kênh ch , quan sát hình 2 và 3 trongẫ ọ ữ SGK th o lu nả ậ
c) S n ph mả ẩ :Thuy t trình s n ph m, câu tr l i, bài làm c a h c sinhế ả ẩ ả ờ ủ ọ
Trang 23 GV:Chuy n giao nhi m v h cể ệ ụ ọ
t p,ậ HS tr l i câu h i:ả ờ ỏ
Câu h i 1: ỏ Trình bày được nh ng ữ
thành t u tiêu bi u c a phong trào ự ể ủ
h i Tây Âuộ
Lên án gay g t Giáo h i Thiên chúaắ ộ giáo, đ phá tr t t phong ki n ả ậ ự ế
Đ cao giá tr con ngề ị ười, đ cao khoaề
h c t nhiên, xây d ng th gi i quanọ ự ự ế ớ
t duy v t.ư ậ
Phát đ ng qu n chúng đ u tranhộ ầ ấ
ch ng l i xã h i phong ki n ố ạ ộ ế
Ho t đ ng 2.3: ạ ộ Tìm hi u v ể ề phong trào C i cách tôn giáo ả
a) M c ụ tiêu: Nêu và gi i thích đả ược nguyên nhân c a ủ phong trào C i cách ảtôn giáo
Mô t khái quát đả ược n i dung c b n và tác đ ng c a các cu c ộ ơ ả ộ ủ ộ C i cách ảtôn giáo đ i v i ố ớ xã h i Tây Âu .ộ
b) N i dung: GV t ch c cho HS th o lu n đ tìm hi u v phong trào C iộ ổ ứ ả ậ ể ể ề ả cách tôn giáo và tác đ ng c a các cu c ộ ủ ộ C i cách tôn giáo đ i v i ả ố ớ xã h i ộTây Âu
c) S n ph mả ẩ :Thuy t trình s n ph m, câu tr l i, bài làm c a h c sinhế ả ẩ ả ờ ủ ọ
d) T ch cổ ứ th c hi nự ệ :
Trang 24ti n b , tr thành m t th l c c n ế ộ ở ộ ế ự ả
tr bở ước ti n xã h i. Vì th , giai ế ộ ế
c p t s n đang lên mu n thay đ i ấ ư ả ố ổ
và “c i cách” l i t ch c Giáo h i.ả ạ ổ ứ ộ
b, N i dung c b nộ ơ ả
Công khai phê phán nh ng hành vi ữsai trái c a Giáo h i, ch ng l i vi c ủ ộ ố ạ ệGiáo h i tùy ti n gi i thích Kinh ộ ệ ảthánh, ph nh n vai trò Giáo h i, ủ ậ ộGiáo hoàng và ch trủ ương không thờ tranh, tượng, xây d ng m t Giáo h iự ộ ộ
đ n gi n, ti n l i và ti t ki m th i ơ ả ệ ợ ế ệ ờgian
c, Tác đ ngộ
Các th l c b o th đã đàn áp ế ự ả ủ
nh ng ngữ ười theo Tân giáo d n đ n ẫ ếtình tr ng b t n trong xã h i Tây ạ ấ ổ ộ
Âu TK XVI TK XVII và châm ngòi cho cu c chi n tranh nông dân ộ ế ở
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV: HS suy nghĩ, th o lu n hoàn thành câu h iả ậ ỏ :
Câu 1: Hãy l p và hoàn thành b ng theo m u dậ ả ẫ ưới đây:
Trang 25Các nhà Văn hóa Ph c ụ
tiêu bi uểM.Xécvantét
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS suy nghĩ, th o lu n đ tìm ra câu tr l i.ả ậ ể ả ờ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
HS l n lầ ượ ả ờt tr l i các câu h iỏ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
GV chu n ki n th c, nh n m nh ki n th c tr ng tâm c a bài h cẩ ế ứ ấ ạ ế ứ ọ ủ ọ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV:Yêu c u ầ HS : S u t m t li u t Internet và sách, báo đ gi i thi uư ầ ư ệ ừ ể ớ ệ
v m t công trình/tác ph m/nhà văn hóa th i ề ộ ẩ ờ Ph c h ngụ ư mà em n tấ ượ ng
nh t.ấ
HS: L ng nghe và ti p c n nhi m v ắ ế ậ ệ ụ
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
GV: G i ý, h tr h c sinh th c hi n nhi m vợ ỗ ợ ọ ự ệ ệ ụ
HS: Suy nghĩ, tr l i.ả ờ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
HS: trình bày k t qu ế ả
GV: L ng nghe, g i HS nh n xét và b sung.ắ ọ ậ ổ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
GV: Chu n ki n th c ẩ ế ứ
HS: L ng nghe và ghi nh ắ ớ
Trang 26Ngày so n: / /2022 ạ
BÀI 4. TRUNG QU C T TH K VII Đ N GI A TH K XIXỐ Ừ Ế Ỉ Ế Ữ Ế Ỉ
(Th i gian th c hi n: ờ ự ệ 3 ti tế )
I. M C TIÊUỤ
Sau bài h c này, giúp HS: ọ
1. V ki n th cề ế ứ
L p đậ ượ ơ ồ ếc s đ ti n trình phát tri n c a Trung Qu c t th k VII đ nể ủ ố ừ ế ỷ ế
gi a th k XIX (các th i Đữ ế ỷ ờ ường, T ng, Nguyên, Minh, Thanh);ố
Nêu được nh ng nét chính v s th nh vữ ề ự ị ượng c a Trung Qu c Dủ ố ướ i
T ch và t h c: Khai thác đự ủ ự ọ ược tài li u phệ ục v cho bài h c.ụ ọ
Giao ti p và h p tác: Làm vi c nhóm hi u qu ế ợ ệ ệ ả
Gi i quy t v n đ và sáng t o: Bi t phân tích, nh n xét, đánh giá v n đả ế ấ ề ạ ế ậ ấ ề
và liên h th c ti n.ệ ự ễ
b) Năng l c đ c thùự ặ
Tìm hi u l ch s : Khai thác và s d ng để ị ử ử ụ ược thông tin c a m t s tủ ộ ố ư
li u l ch s trong bài h c dệ ị ử ọ ướ ự ưới s h ng d n c a GV.ẫ ủ
Trang 27 Yêu nước: Có thái đ khách quan trong nhìn nh n các s ki n và nhânộ ậ ự ệ
v t l ch s ậ ị ử
Nhân ái: Tôn tr ng văn hóa, ọ t do tín ngự ưỡng c a dân t c khác.ủ ộ
Chăm ch : ỉ Chăm h c, chăm làm, hăng say h c h i và nhi t tình tham giaọ ọ ỏ ệ
ho t đ ng nhóm.ạ ộ
Trung th c: ự Hi u để ược Trung Qu c là m t qu c gia phong ki n l n đi nố ộ ố ế ớ ể hình phở ương Đông, đ ng th i là m t nồ ờ ộ ước láng gi ng g n gũi c a Vi t Nam,ề ầ ủ ệ
có nh hả ưởng không nh t i quá trình phát tri n l ch s Vi t Nam.ỏ ớ ể ị ử ệ
Trách nhi m:ệ Có ý th c tôn tr ng và h c h i cái hay, cái đ p trongứ ọ ọ ỏ ẹ
nh ng thành t u tiêu bi u c a Trung Qu c.ữ ự ể ủ ố
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên
Giáo án;
Phi u h c t p cho HS;ế ọ ậ
M t s tranh nh, lộ ố ả ược đ (Trung Qu c th i phong ki n) đồ ố ờ ế ược phóng to (đ trình chi u), m t s m u chuy n l ch s tiêu bi u g n v i n i dung bài h c;ể ế ộ ố ẩ ệ ị ử ể ắ ớ ộ ọ
+ S d ng các phử ụ ương pháp, kĩ thu tậ d y h c: S d ng di s n, ạ ọ ử ụ ả s d ngử ụ
đ dùng tr c quan, ồ ự nêu v n đ , v n đáp, thuy t trình. ấ ề ấ ế
Trang 28Hi u bi t đúng c a b n thân HS v ể ế ủ ả ề di tích T C m Thành (Th i gian,ử ấ ờ tri u đ i xây d ng).ề ạ ự
GV nêu câu h i yêu c u HS tr l i:ỏ ầ ả ờ
? Em có bi t di tích T C m Thành không ? ế ử ấ
Công trình này đ ượ c xây d ng vào tri u đ i ự ề ạ
nào c a Trung Qu c ? ủ ố
Bước 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
GV hướng d n HS xác ẫ đ nh yêu c u, tìm câuị ầ
Thành đ ượ c xây d ng vào năm ự 1420 d ướ i th i ờ
Minh Thành T , đ n năm 1655 d ổ ế ướ i th i Thu n ờ ậ
Tr thì ị đ ượ c trùng tu.
Các HS còn l i ạ theo dõi, nh n xét, đánh giá vàậ
Trang 29b sung cho b n (n u c n).ổ ạ ế ầ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nhế ậ ậ ị
Trên c s đó, GV d n d t vào bài m i: ơ ở ẫ ắ ớ Hình
trên đây là di tích T C m Thành m t cung đi n ử ấ ộ ệ
l n và là m t trong nh ng bi u t ớ ộ ữ ể ượ ng c a Trung ủ
Qu c th i phong ki n. T th k VII đ n gi a ố ờ ế ừ ế ỷ ế ữ
th k XIX, ch đ phong ki n Trung Qu c ti p ế ỷ ế ộ ế ố ế
t c phát tri n nh th nào trên các lĩnh v c ụ ể ư ế ự
chính tr , kinh t , văn hóa, xã h i ? ị ế ộ
(Ho c: ặ Dân t c Trung Hoa có m t l ch s lâu ộ ộ ị ử
đ i, tr i qua hàng nghìn năm v i nhi u tri u đ i ờ ả ớ ề ề ạ
n i ti p nhau trong th i phong ki n. Có tri u đ i ố ế ờ ế ề ạ
đ t đ ạ ượ c s toàn th nh trên các m t chính tr , ự ị ặ ị
kinh t ; có tri u đ i s m suy vong Song các ế ề ạ ớ
tri u đ i đó đã có nh ng đóng góp to l n vào ề ạ ữ ớ
n n văn minh chung c a đ t n ề ủ ấ ướ c này, có nh ả
h ưở ng đ n nh ng qu c gia lân c n và toàn nhân ế ữ ố ậ
lo i, nh t là n n văn hóa. Trong bài h c này, ạ ấ ề ọ
chúng ta s cùng khám phá) ẽ
HS l ng nghe, ti p nh n.ắ ế ậ
2. Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ
2.1. M c 1. Ti n trình phát tri n c a l ch s Trung Qu c t th k VII ụ ế ể ủ ị ử ố ừ ế ỷ
đ n gi a th k XIXế ữ ế ỷ
a. M c tiêu:ụ HS l p đậ ượ ơ ồc s đ Ti n trình phát tri n c a Trung Qu c tế ể ủ ố ừ
th k VII đ n gi a th k XIX.ế ỷ ế ữ ế ỷ
HS: Suy nghĩ, v s đ theo yêu c u c a GV. ẽ ơ ồ ầ ủ
c. S n ph m:ả ẩ S đ Ti n trình phát tri n c a Trung Qu c t th k VIIơ ồ ế ể ủ ố ừ ế ỷ
đ n gi a th k XIX (đúng, khoa h c/sáng t o, đ p).ế ữ ế ỷ ọ ạ ẹ
d. T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
HO T Đ NG C A GVHSẠ Ộ Ủ D KI N S N PH MỰ Ế Ả Ẩ
Trang 30Bước 1: Giao nhi m v h c t pệ ụ ọ ậ
GV cho HS đ c thông tin trong GSK, tọ ổ
ch c cho HS làm vi c cá nhân, th c hi n yêuứ ệ ự ệ
c u:ầ
? V tr c th i gian th hi n ti n trình ẽ ụ ờ ể ệ ế
phát tri n c a l ch s Trung Qu c t th k ể ủ ị ử ố ừ ế ỳ
VII đ n gi a th k XIX ? ế ữ ế ỳ
Bước 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
GV hướng d n HS tìm hi u yêu c u, th cẫ ể ầ ự
hi n.ệ
HS suy nghĩ, v s đ ẽ ơ ồ Ti n trình phát tri nế ể
c a Trung Qu c t th k VII đ n gi a th kủ ố ừ ế ỷ ế ữ ế ỷ
XIX
GV l n lầ ượt chi u các lế ược đ Trung Qu cồ ố
th i phong ki n, m r ng (s ra đ i, n i ti pờ ế ở ộ ự ờ ố ế
c a các tri u đ i Trung Qu c):ủ ề ạ ố
Cu i nhà Tùy, tình hình r i ren. Sau khi Tùy ố ố
D ượ ng Đ ch t, năm 618 Lý Uyên x ng Hoàng ế ế ư
đ , đ t tên n ế ặ ướ c là Đ ườ ng Năm 847, cu c ộ
kh i nghĩa nông dân do Hoàgn Sào lãnh đ o ở ạ
làm nhà Đ ườ ng suy s p. Đ n năm 960, Tri u ụ ế ệ
Khuông D n d p tan các th l c phong ki n ẫ ẹ ế ự ế
đ i l p, l p ra nhà T ng. Đ u th k XIII, trên ố ậ ậ ố ầ ế ỷ
th o nguyên Mông C , Thành Cát T Hãn lên ả ổ ư
ngôi Đ i Hãn (ti ng Mông C t c là "vua c a ạ ế ổ ứ ủ
c th gi i"), ti n đánh B c Trung Qu c. Sau ả ế ớ ế ắ ố
đó H t T t Li t di t Nam T ng, lên ngôi Hoàng ố ấ ệ ệ ố
đ , thi t l p tri u Nguyên Trung Qu c vào ế ế ậ ề ở ố
năm 1279 Gi a th k XIV, Chu Nguyên ữ ế ỷ
Thanh c ưỡ ng b c nhân dân ph i theo phong ứ ả
t c c a ng ụ ủ ườ i Mãn, đ a ra nhi u chính sách ư ề
áp b c dân t c tàn b o. Do đó, các cu c kh i ứ ộ ạ ộ ở
nghĩa, ch ng đ i ngày m t nhi u, làm cho tri u ố ố ộ ề ề
đ i ngày càng suy y u. Nhân c h i đó, t b n ạ ế ơ ộ ư ả
Trang 31
ph ươ ng Tây đua nhau nhòm ngó, xâm l ượ c
c a Trung Qu c.ủ ố
Bước 4:
GV đánh giá k t qu ho t đ ng c a HS.ế ả ạ ộ ủ
GV chi u lế ược đ , ch t ý: ồ ố
Trang 32HS l ng nghe, ti p thu ki n th c.ắ ế ế ứ
2.2. M c 2. Trung Qu c dụ ố ưới th i Đờ ường
a. M c tiêu:ụ HS bi t cách khai thác t li u, n i dung SGK tìm d n ch ngế ư ệ ộ ẫ ứ
đ ch ng minh cho s th nh vể ứ ự ị ượng c a Trung Qu c dủ ố ưới th i Đờ ường. S th nhự ị
vượng đó được th hi n trên t t c các lĩnh v c: Chính tr , kinh t (nôngể ệ ấ ả ự ị ế nghi p, th công nghi p, n i thệ ủ ệ ộ ương ngo i thạ ương)
b. N i dung:ộ
GV:
+ S d ng các phử ụ ương pháp, kĩ thu tậ d y h c: ạ ọ Nêu v n đ , đàm tho i, sấ ề ạ ử
d ng t li u, k chuy n,… ụ ư ệ ể ệ
+ T ch c cho HS làm vi c nhóm (nhóm nh nhóm đôi).ổ ứ ệ ỏ
HS: Làm vi c nhóm tr l i các câu h i theo yêu c u c a GV.ệ ả ờ ỏ ầ ủ
c. S n ph m:ả ẩ Câu tr l i đúng c a HSả ờ ủ (d n ch ng đ ch ng minh cho sẫ ứ ể ứ ự
th nh vị ượng c a Trung Qu c dủ ố ưới th i Đờ ường trên t t c các lĩnh v c).ấ ả ự
Bước 2, Bước 3: Th c hi n nhi mự ệ ệ
v và Báo cáo, th o lu nụ ả ậ
Trang 33GV d n d t: ẫ ắ
? Đi m m i c a ch đ tuy n ể ớ ủ ế ộ ể
ch n quan l i d ọ ạ ướ i th i Đ ờ ườ ng là
các khoa thi đ ch n ng ể ọ ườ i gi i. Đi u ỏ ề
này th hi n s ti n b và chính sách ể ệ ự ế ộ
tr ng d ng ng ọ ụ ườ i tài d ướ i th i Đ ờ ườ ng.
GV cho HS đ c thêm thông tin ọ ở
ph n "Em có bi t" ầ ế và k cho HS ngheể
m t s câu chuy n v Độ ố ệ ề ường Thái
Tông và chính sách cai tr đ t nị ấ ước c aủ
ông đ HS hi u thêm v con ngể ể ề ườ i
cũng nh t tư ư ưởng cai tr đ t nị ấ ướ ấ c r t
ti n b c a Đế ộ ủ ường Thái Tông, đ HSể
có th đánh giá đúng v nhà vua vàể ề
tri u đ i này.ề ạ Đó cũng chính là lí do vì
sao mà ch đ phong ki n đ t đế ộ ế ạ ượ ự c s
th nh vị ượng dưới th i Đờ ường (GV
nh n m nh n i dung này) ấ ạ ộ
V chính tr (ề ị chính sách đ i ngo i): ố ạ
? Hãy nêu nh ng chính sách đ i ữ ố
ngo i c a nhà Đ ạ ủ ườ ng ?
HS c n bi t đầ ế ược nhà Đường luôn
tìm m i cách m r ng b cõi b ngọ ở ộ ờ ằ
nh ng cu c chi n tranh xâm lữ ộ ế ược các
nước láng gi ng.ề
GV nh n m nh đ n các cu c xâmấ ạ ế ộ
lược nước ta c a phong ki n Trungủ ế
Qu c là phi nghĩa và cu i cùng đ u th tố ố ề ấ
m khoa thi ch n ngở ọ ười tài đ tuy nể ể
d ng làm quan.ụ+ Các hoàng đ các th i Đế ờ ường ti pế
t c chính sách bành trụ ướng, m r ngở ộ lãnh th …ổ
V kinh t : ề ế+ Nhà nước th c hi n chính sách gi mự ệ ả thu , chính sách quân đi n, nhi u kế ề ề ỹ thu t canh tác m i đậ ớ ược áp d ng. Nôngụ nghi p có bệ ước phát tri n.ể
+ Th công nghi p phát tri n. Nhi uủ ệ ể ề thành th xu t hi n và ngày càng ph nị ấ ệ ồ
th nh.ị+ Thương nghi p phát tri n m nh: Nhàệ ể ạ
Đường có quan h buôn bán v i h uệ ớ ầ
h t các nế ước châu Á. T nh ng tuy nừ ữ ế
đường giao thông truy n th ng n i cácề ố ố châu l c đụ ược hình thành t các th kừ ế ỉ
trước, đ n th i Đế ờ ường tr thành "conở
đường t l a" n i ti ng trong l ch s ơ ụ ổ ế ị ử
Trang 34gì đ phát tri n v nông nghi p ? ể ể ề ệ
Chính sách đó mang l i k t qu gì ? ạ ế ả
HS suy nghĩ tìm câu tr l i: ả ờ Nhà
n ướ c thi hành chính sách gi m tô, thu , ả ế
th c hi n ch đ quân đi n l y ru ng ự ệ ế ộ ề ấ ộ
công và ru ng b hoang chia cho nông ộ ỏ
dân, áp d ng nhi u k thu t canh tác ụ ề ỹ ậ
m i nh ch n gi ng, xác đ nh th i v , ớ ư ọ ố ị ờ ụ
tri n c a nông nghi p và s th nhể ủ ệ ự ị
vượng c a xã h i dủ ộ ưới th i Đờ ườ ng
(đượ mùa l n, c ng ngoài m y thángc ớ ổ ấ
không đóng, ng a bò đ y đ ng, kháchự ầ ồ
đi m y nghìn d m không c n mangấ ặ ầ
lương th c,…).ự
GV ti p t c cho HS làm vi c cá nhânế ụ ệ
đ tr l i câu h i:ể ả ờ ỏ
? Th công nghi p, n i th ủ ệ ộ ươ ng và
ngo i th ạ ươ ng th i Đ ờ ườ ng phát tri n ể
nh th nào ? ư ế
HS suy nghĩ tr l i: ả ờ
Th công nghi p: Nhi u x ủ ệ ề ưở ng th ủ
công luy n s t, đóng thuy n,… v i ệ ắ ề ớ
hàng ch c nhân công xu t hi n ụ ấ ệ
Th ươ ng nghi p: Nhi u thành th ệ ề ị
xu t hi n và ngày càng ph n th nh nh ấ ệ ồ ị ư
Tr ườ ng An, L c D ạ ươ ng,… Nhà Đ ườ ng
có quan h buôn bán v i h u h t các ệ ớ ầ ế
n ướ c châu Á; t các tuy n đ ừ ế ườ ng giao
thông truy n th ng n i các châu l c ề ố ố ụ
đ ượ c hình thành t các th k tr ừ ế ỉ ướ c,
đ n th i Đ ế ờ ườ ng, tr thành "con đ ở ườ ng
t l a" k t n i gi a ph ơ ụ ế ố ữ ươ ng Đông và
ph ươ ng Tây.
GV k cho HS nghe m t s thông tinể ộ ố
Trang 35v "con đề ường t l a"; HS l ng nghe,ơ ụ ắ
2.3. M c 3. S phát tri n kinh t th i Minh Thanhụ ự ể ế ờ
a. M c tiêu:ụ HS trình bày và nêu được d n ch ng ch ng minh cho bẫ ứ ứ ướ cphát tri n trong nông ngi p, th công nghi p và thể ệ ủ ệ ương nghi p th i Minh ệ ờ Thanh. Trình bày được thành t u n i b t nh t th i Minh Thanh và lí gi i đự ổ ậ ấ ờ ả ượ c
HS: Làm vi c nhóm/cá nhân tr l i câu h i theo yêu c u c a GV.ệ ả ờ ỏ ầ ủ
c. S n ph m:ả ẩ Câu tr l i đúng c a HSả ờ ủ (d n ch ng ch ng minh cho bẫ ứ ứ ướ cphát tri n trong nông ngi p, th công nghi p và thể ệ ủ ệ ương nghi p th i Minh ệ ờ Thanh; thành t u n i b t nh t th i Minh Thanh và lí gi i đự ổ ậ ấ ờ ả ược vì sao)
? Trình bày nh ng bi u hi n n i ữ ể ệ ổ
b t v s phát tri n kinh t d ậ ề ự ể ế ướ i th i ờ
Minh Thanh ?
Lĩnh v cự Bi u hi n n i b tể ệ ổ ậ
Nông nghi pệ
Trang 36
Th công nghi pủ ệ
Thương nghi pệ
Ngo i thạ ương
Bước 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
GV hướng d n cho HS tìm hi u đẫ ể ề
và hoàn thi n phi u bài t p.ệ ế ậ
HS xác đ nh yêu c u c a bài và ị ầ ủ trao
đ iổ nhóm đ ể hoàn thi n phi u bài t p.ệ ế ậ
GV kh c sâu thêm v s phát tri nắ ề ự ể
c a kinh t dủ ế ưới th i Minh Thanhờ
b ng các ho t đ ng cung c p t li u,ằ ạ ộ ấ ư ệ
yêu c u HS quan sát đ tr l i nh ngầ ể ả ờ ữ
câu h i nh c a GVỏ ỏ ủ
GV gi i thi u Hình 2. Đó g m menớ ệ ố
xanh th i Minh: ờ Đây là dòng g m s da ố ứ
d a xanh đi n hình th i vua Minh Th ư ể ờ ế
Tông (tr vì t năm 1521 đ n năm 1567) ị ừ ế
Men da d a xanh là m t lo i men l y ư ộ ạ ấ
nhi t đ th p v i oxit ch ệ ộ ấ ớ ì làm y u t ế ố
chính. Lò nung nhà Minh b t đ u nung ắ ầ
đ t men này t th i vua Minh Thành T ố ừ ờ ổ
(tr vì t năm 1402 đ n năm 1424), sau ị ừ ế
đó các tri u đ i khác nhau đ u có s ề ạ ề ự
sáng t o, phát tri n lo i men này. Đ n ạ ể ạ ế
Trang 37Minh kho ng m t tri u ng ả ộ ệ ườ i, B c ắ
Kinh có kho ng 600 nghìn ng ả ườ i…
Trong thành ph có nhi u khu v c đ t ố ề ự ặ
tên theo ngh th công nh Nam Kinh ề ủ ư
Nam Kinh, B c Kinh,… có dân c đông ắ ư
đúc, buôn bán t p n p, s m u t, kinh t ấ ậ ầ ấ ế
th công nghi p phát tri n v i nhi u ủ ệ ể ớ ề
ngh th công đ ề ủ ượ c hình thành và d n ầ
chuyên môn hóa,…
GV gi i thi u thêm: ớ ệ B c tranh ứ
"Thanh minh th ượ ng hà đ ồ" nghĩa là
"tranh v c nh bên b sông vào ti t ẽ ả ờ ế
Trang 38Đoan v đ i nhà T ng. Tác ph m mô ẽ ờ ố ẩ
t c nh s ng c a ng ả ả ố ủ ườ i dân Trung
Qu c t i Bi n Kinh (t c Khai Phong ố ạ ệ ứ
ngày nay) v i đ y đ nh ng c nh sinh ớ ầ ủ ữ ả
ho t th ạ ườ ng nh t, trang ph c, ngành ậ ụ
ngh , các chi ti t ki n trúc, đ ề ế ế ườ ng xá
cũng đ ượ c mô t k l ả ỹ ưỡ ng v i nhi u ớ ề
màu s c trên m t di n tích r ng. Danh ắ ộ ệ ộ
ti ng c a Thanh minh th ế ủ ượ ng hà đ t i ồ ạ
Trung Qu c r t l n. Tranh là báu v t ố ấ ớ ậ
c a nhi u tri u đ i phong ki n Trung ủ ề ề ạ ế
Qu c và hi n đ ố ệ ượ c tr ng bày t i C ư ạ ố
Cung B c Kinh ắ
Sau này r t nhi u h a sĩ khác c a ấ ề ọ ủ
Trung Qu c đã mô ph ng phong cách ố ỏ
GV có th gi i thi u thêm cho h cể ớ ệ ọ
sinh v m t s thành th tiêu bi u c aề ộ ố ị ể ủ
Trung Qu c nhố ư: Tùng Giang trung
tâm kinh t , v a là trung tâm chính tr ế ừ ị
l n, có dân s đông nh ng B c Kinh, ớ ố ư ắ
theo dõi, nh n xét, đánh giá và b sungậ ổ
Nông nghi p có nh ng bệ ữ ước ti n vế ề
k thu t gieo tr ng, di n tích tr ng tr tỹ ậ ồ ệ ồ ọ
vượt xa th i k trờ ỳ ước, s n lả ượng lươ ng
th c tăng nhi u,…ự ề
Trang 39cho b n (n u c n).ạ ế ầ Th công nghi p và thủ ệ ương nghi pệ
th i Minh Thanh có bờ ước phát tri nể
vượ ật b c:
+ Hình thành nh ng xữ ưởng th côngủ
tương đ i l n, thuê nhi u nhân công vàố ớ ề
s n ph m r t đa d ng.ả ẩ ấ ạ+ Nhi u thành th tr nên ph n th nh.ề ị ở ồ ị
B c Kinh, Nam Kinh không ch làắ ỉ
nh ng trung tâm chính tr mà còn làữ ị
nh ng trung tâm kinh t l n Nhi uữ ế ớ ề
Thương c ng l n đã tr thành nh ngả ớ ở ữ trung tâm buôn bán s m u t. T đây,ầ ấ ừ
thương nhân Trung Qu c m r ng giaoố ở ộ
thương v i các nớ ước Đông Nam Á, nẤ
Đ , Ba T ,… Đ ng th i, thộ ư ồ ờ ương nhân
nước ngoài cũng mang t i đây nhi uớ ề
T k t qu ho t đ ng trên, GV choừ ế ả ạ ộ
HS làm vi c cá nhân tr l i câu h i:ệ ả ờ ỏ
Trang 40trên và rút ra đượ Th i Minh Thanhc: ờ
đã xu t hi n các c s s n xu t (công ấ ệ ơ ở ả ấ
tr ườ ng th công) v i quy mô t ủ ớ ươ ng đ i ố
l n, thuê nhi u nhân công, quan h ớ ề ệ
gi a ch x ữ ủ ưở ng v i ng ớ ườ i làm thuê th ể
hi n vi c "ch xu t v n", "th xu t ệ ở ệ ủ ấ ố ợ ấ
s c"; th ứ ươ ng nghi p phát tri n, thành ệ ể
nh ng còn nh bé, ch a đ s c t o nênư ỏ ư ủ ứ ạ
nh h ng, chi ph i m nh m đ i v i
ả ưở ố ạ ẽ ố ớ
n n kinh t xã h i Trung Qu c.ề ế ộ ố
2.4. M c 4. Nh ng thành t u ch y u c a văn hóa Trung Qu c ụ ữ ự ủ ế ủ ố
t th kừ ế ỷ VII đ n gi a th k XIX ế ữ ế ỷ
a. M c tiêu:ụ
HS gi i thi u đớ ệ ược nh ng thành t u văn hóa tiêu bi u c a Trung Qu cữ ự ể ủ ố
t th k VII đ n th k XIX;ừ ế ỷ ế ế ỷ
HS rút ra được nh n xét: Nh ng thành t u văn hóa mà ngậ ữ ự ười Trung
Qu c đ t đố ạ ượ ấc r t toàn di n và r c r trên c s k th a nh ng di s n văn hóaệ ự ỡ ơ ở ế ừ ữ ả
t các th k trừ ế ỷ ước. Đ ng th i, nhi u thành t u trong s đó có nh hồ ờ ề ự ố ả ưởng đ nế nhi u nề ước láng gi ng và tr thành thành t u c a văn minh th gi i.ề ở ự ủ ế ớ
b. N i dung:ộ
GV:
+ S d ng các phử ụ ương pháp, kĩ thu tậ d y h c: ạ ọ Nêu v n đ , th o lu n,ấ ề ả ậ