Giáo án Lịch sử 7 sách Kết nối tri thức (Học kỳ 2) có nội dung gồm 6 bài học. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1I. M C TIÊU C N Đ T Ụ Ầ Ạ
1. V ki n th c ề ế ứ
Đánh giá đ ượ c nh ng nét đ c đáo trong cu c kháng chi n ch ng T ng (Trong ữ ộ ộ ế ố ố
k ho ch đánh gi c, t ch c chi n đ u, cách k t thúc cu c chi n) ế ạ ặ ổ ứ ế ấ ế ộ ế
Đánh giá đ ượ c vai trò c a Lý Th ủ ườ ng Ki t trong cu c kháng chi n ch ng ệ ộ ế ố
T ch và t h c: Khai thác đ ự ủ ự ọ ượ c tài li u ph c v cho bài h c ệ ụ ụ ọ
Giao ti p và h p tác: Làm vi c nhóm hi u qu ế ợ ệ ệ ả
Gi i quy t v n đ và sáng t o: Bi t phân tích, nh n xét, đánh giá v n đ và ả ế ấ ề ạ ế ậ ấ ề liên h th c ti n ệ ự ễ
b) Năng l c đ c thù ự ặ
Tìm hi u l ch s : ể ị ử
+ Khai thác và s d ng đ ử ụ ượ c thông tin c a m t s t li u l ch s trong bài h c ủ ộ ố ư ệ ị ử ọ
d ướ ự ướ i s h ng d n c a GV ẫ ủ
+ Rèn luy n kĩ năng quan sát và s d ng l ệ ử ụ ượ c đ trong khi h c và tr l i c u ồ ọ ả ờ ầ
Cu c kháng chi n ch ng T ng c a nhà Lý đ l i bài h c gì cho công cu c xây ộ ế ố ố ủ ể ạ ọ ộ
d ng và b o v T qu c hi n nay? ự ả ệ ổ ố ệ
3. V ph m ch t ề ẩ ấ
Yêu n ướ c: Giáo d c tinh th n yêu n ụ ầ ướ b i d c, ồ ưỡ ng lòng dũng c m, ý th c b o ả ứ ả
v đ c l p d ệ ộ ậ ân t c tr ộ ướ c nguy c b x m l ơ ị ầ ượ c.
Chăm ch : Chăm h c, chăm làm, hăng say h c h i và nhi t tình tham gia ho t ỉ ọ ọ ỏ ệ ạ
đ ng nhóm ộ
Nhân ái: yêu th ươ ng con ng ườ i (k t thúc đ u tranh b ng bi n pháp hòa bình đ ế ấ ằ ệ ể
kh i t n x ỏ ố ươ ng máu c a nhân dân c 2 bên) ủ ả
Trang 2II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên
Giáo án;
Phi u h c t p cho HS; ế ọ ậ
L ượ c đ các cu c kháng chi n treo t ồ ộ ế ườ ng.
Máy tính, máy chi u (n u có) ế ế
+ B ướ c 1: chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
Giáo viên cho h c sinh nghe video đ c bài th Nam qu c s n hà và đ t câu h i: ọ ọ ơ ố ơ ặ ỏ
? Đo n video đ c p t i tri u đ i và nhân v t l ch s nào? Nêu hi u bi t c a ạ ề ậ ớ ề ạ ậ ị ử ể ế ủ
em v các d ki n l ch s đó? ề ữ ệ ị ử
+ B ướ c 2: HS ho t đ ng cá nhân đ tr l i câu h i ạ ộ ể ả ờ ỏ
+ B ướ c 3: GV yêu c u HS báo cáo ầ HS khác nh n xét, b sung ậ ổ
+ B ướ c 4: GV nh n xét, đánh giá, ậ chuy n nhi m v ể ệ ụ
Trang 3 Hi u ể và lí gi i ả đ ượ cu c t n công c a ta sang đ t T ng đ nh m m c đích t c ộ ấ ủ ấ ố ể ằ ụ ự
v Đây là nét đ c đáo c a cu c kháng chi n ch ng T ng ệ ộ ủ ộ ế ố ố giai đo n th nh t ạ ứ ấ
b. N i dung: ộ GV t ch c các ho t đ ng h c t p. HS th c hi n nhi m v theo ổ ứ ạ ộ ọ ậ ự ệ ệ ụ yêu c u c a GV ầ ủ
c. S n ph m: ả ẩ câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ
? Nêu âm m u c a nhà T ng khi xâm ư ủ ố
l ượ c n ướ c ta
? Nhà T ng đã làm gì đ th c hi n âm ố ể ự ệ
m u xâm l ư ượ c Đ i Vi t ạ ệ
? Tr ướ c âm m u và hành đ ng chu n b xâm ư ộ ẩ ị
l ượ c c a nhà T ng, ch tr ủ ố ủ ươ ng đ i phó c a ố ủ
ch không ph i cu c t n công đ xâm l ứ ả ộ ấ ể ượ c?
? Vi c ch đ ng ti n công c a nhà Lý có ý ệ ủ ộ ế ủ
a. Âm m u c a nhà T ng ư ủ ố
Xâm l ượ c Đ i Vi t đ gi i quy t ạ ệ ể ả ế khó khăn trong n ướ c và m r ng lãnh ở ộ
th ổ + Xúi Chăm pa đánh Đ i Vi t t phía ạ ệ ừ Nam
+ Ngăn c n vi c buôn bán c a nhân ả ệ ủ dân 2 n ướ c.
+ Mua chu c các t tr ộ ừ ưở ng mi n núi ề
b. Ch tr ủ ươ ng c a nhà Lý ủ
C Lý Th ử ườ ng Ki t làm t ng ch huy ệ ổ ỉ
Đem quân tr n áp ấ Champa.
Nhà Lý ch tr ủ ươ ng: “tiên phát chế nhân” (ti n công tr ế ướ c đ t v ể ự ệ)
+ Tháng 101075, h n 10 v n quân ta ơ ạ chia làm hai đ o d ạ ướ ự i s ch huy c a ỉ ủ
Lý Th ườ ng Ki t cùng Tông Đ n t n ệ ả ấ công vào đ t T ng ấ ố
+ H thành Ung Châu quân ta rút v ạ ề
n ướ c
> Làm thay đ i k ho ch và làm ch m ổ ế ạ ậ
l i cu c ti n công xâm l ạ ộ ế ượ c c a nhà ủ
T ng ố
Trang 4ki n th c ế ứ
Ta ch t n công vào căn c quân s , ỉ ấ ứ ự
kho l ươ ng và vũ khí c a quân T ng đ ủ ố ể
xâm l ượ c Đ i Vi t Khi hoàn thành ạ ệ
m c tiêu ra l p t c rút quân v n ụ ậ ứ ề ướ c.
Cách đánh đ c đáo, sáng t o c a Lý ộ ạ ủ
Th ườ ng Ki t đã đ y đ ch vào tình th ệ ẩ ị ế
b đ ng làm thay đ i k ho ch và làm ị ộ ổ ế ạ
ch m b ậ ướ ấ c t n công c a chúng đ ng ủ ồ
th i t o thu n l i cho ta có thêm th i ờ ạ ậ ợ ờ
gian chu n b kháng chi n ẩ ị ế
2.2. M c ụ 2. Cu c kháng chi n ch ng T ng giai đo n th hai (năm 1077) ộ ế ố ố ạ ứ
a. M c tiêu: ụ
Mô t đ ả ượ c phòng tuy n sông Nh Nguy t. ế ư ệ
Hi u đ ể ượ c nét đ c đáo c a nhà Lý trong vi c chu n b kháng chi n ộ ủ ệ ẩ ị ế
Trình bày đ ượ tr n chi n t i phòng tuy n c ậ ế ạ ế sông Nh Nguy t ư ệ
Lý gi i đ ả ượ c cách k t thúc chi n tranh c a Lý Th ế ế ủ ườ ng Ki t ệ
Hi u đ ể ượ nh ng nét đ c đáo trong cách đánh gi c c a Lý Th c ữ ộ ặ ủ ườ ng Ki t ệ và ý nghĩa cu c kháng chi n ch ng T ng c a nhà Lý ộ ế ố ố ủ
Rút ra đ ượ c các bài h c t cu c kháng chi n ch ng T ng l n 2 ọ ừ ộ ế ố ố ầ
b. N i dung: ộ GV t ch c các ho t đ ng h c t p. HS th c hi n nhi m v theo ổ ứ ạ ộ ọ ậ ự ệ ệ ụ yêu c u c a GV ầ ủ
c. S n ph m: ả ẩ câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ
đ ồ phòng tuy n trên sông Nh Nguy t ế ư ệ
và đo n video v vi c chu n b kháng ạ ề ệ ẩ ị
chi n ch ng T ng hãy th o lu n và tr ế ố ố ả ậ ả
l i các câu h i sau: ờ ỏ
? Sau khi rút quân v n ề ướ c nhà Lý chu n b ẩ ị
2 Cu c kháng chi n ch ng T ng ộ ế ố ố giai đo n th hai (năm 1077) ạ ứ
a.Chu n b kháng chi n (1076 1077) ẩ ị ế
Lý Th ườ ng Ki t h l nh cho các đ a ệ ạ ệ ị
ph ươ ng ráo ri t chu n b b phòng ế ẩ ị ố
C Lý K Nguyên ch n vùng bi n ử ế ặ ể Đông Kênh
Xây d ng ự phòng tuy n sông ế Như Nguy t ệ
Trang 5? Mô t phòng tuy n sông Nh Nguy t và lí ả ế ư ệ
gi i vì sao Lý Th ả ườ ng Ki t l i cho xây d ng ệ ạ ự
phòng tuy n ch n gi c đây? ế ặ ặ ở
? Hãy nêu nét đ c đáo c a nhà Lý ộ ủ
trong vi c chu n b kháng chi n? ệ ẩ ị ế Qua
đó em rút ra đ ượ c bài h c gì? ọ
B ướ c 2: HS ho t đ ng cá nhân> ạ ộ
nhóm
B ướ c 3: HS ghép c p, trao đ i, th o ặ ổ ả
lu n các câu h i đ t ra ậ ỏ ặ
Vi c xây d ng phòng tuy n Nh ệ ự ế ư
Nguy t d a trên s k t h p gi a đ a ệ ự ự ế ợ ữ ị
hình t nhiên, bãi ch ự ướ ng ng i v t ạ ậ
cùng v i l c l ớ ự ượ ng thu b đ ỷ ộ ượ c b ổ
trí tr ng đi m nên v a có th b o v ọ ể ừ ể ả ệ
đ ượ c toàn chi n tuy n, v a nhanh ế ế ừ
th ươ ng l ượ ng gi ng hòa v i gi c? ả ớ ặ
b. Cu c chi n đ u trên phòng tuy n ộ ế ấ ế sông Nh Nguy t ư ệ
Cu i năm 1076, quân T ng chu n b ố ố ẩ ị
ti n vào n ế ướ c ta theo hai đ ườ ng: th y ủ
và bộ
Tháng 11077, quân T ng v ố ượ ả t i Nam Quan ti n vào n ế ướ c ta
v ượ t sông Nh Nguy t ư ệ , b t ng t n ấ ờ ấ
Trang 6Chuyên gia c a t ng nhóm chia s n i ủ ừ ẻ ộ
dung th o lu n t vòng 1. Sau đó th o ả ậ ừ ả
lu n tr l i câu h i: ậ ả ờ ỏ
? Qua cu c kháng chi n ch ng T ng ộ ế ố ố
c a nhà Lý các em rút ra đ ủ ượ c nh ng ữ
bài h c gì cho công cu c xây d ng và ọ ộ ự
b o v đ t n ả ệ ấ ướ c hi n nay? ệ
Bài h c kinh nghi m ọ ệ cho công cu c ộ
b o v đ t n ả ệ ấ ướ c hi n nay: có đ ệ ườ ng
l i và ph ố ươ ng pháp đ u tranh đúng ấ
đ n, đoàn k t toàn dân, k t h p nhi u ắ ế ế ợ ề
hình th c đ u tranh, m m d o nh ng ứ ấ ề ẻ ư
kiên quy t (m m d o v sách l ế ề ẻ ề ượ c,
ph ươ ng pháp, kiên quy t gi v ng ế ữ ữ
nguyên t c đ c l p ch quy n và toàn ắ ộ ậ ủ ề
v n lãnh th ) ẹ ổ
Giáo d c cho h c sinh tinh th n nhân đ o, ụ ọ ầ ạ
yêu chu ng hòa bình đây là m t truy n ộ ộ ề
Trang 7chi n tranh r t đ c đáo c a Lý Th ế ấ ộ ủ ườ ng Ki t ệ
không tiêu di t toàn b qu n thù khi chúng ệ ộ ầ
đã “th cùng, l c ki t”, mà k t thúc chi n ở ế ự ệ ế ế
tranh b ng cách gi ng hoà đ b o đ m m i ằ ả ể ả ả ố
quan h bang giao, hoà hi u gi a hai n ệ ế ữ ướ c
sau chi n tranh; không làm t n th ế ổ ươ ng danh
d c a n ự ủ ướ ớ c l n, b o đ m m t n n hoà bình ả ả ộ ề
l u dài. Đ ng th i, cũng nh m b o toàn l c ầ ồ ờ ằ ả ự
l ượ ng c a qu n d n ta, tránh nh ng t n ủ ầ ầ ữ ổ
th t, hi sinh không c n thi t. Qua đó ch ng ấ ầ ế ứ
t tinh th n nhân đ o c a d n t c ta và vai ỏ ầ ạ ủ ầ ộ
trò to l n c a Lý Th ớ ủ ườ ng Ki t ệ
3. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
a. M c tiêu: ụ Nh m c ng c , h th ng hóa và hoàn thi n v n i dung ki n th c ằ ủ ố ệ ố ệ ề ộ ế ứ
đã đ ượ c tìm hi u ho t đ ng hình thành ki n th c m i ể ở ạ ộ ế ứ ớ
b. N i dung: ộ GV cho hs tham gia trò ch i Ai là tri u phú ơ ệ
c. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
B ướ c 1: chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
Cho h c sinh tham gia ọ trò ch i Ai là tri u phú ơ ệ thông qua câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
đ c ng c và ki m tra ki n th c c a h c sinh. ể ủ ố ể ế ứ ủ ọ
GV gi i thi u lu t ch i ớ ệ ậ ơ
Gv s d ng ph n m m random name đ l a ch n hs ử ụ ầ ề ể ự ọ
GV chi u câu h i ế ỏ
Trò ch i Ai là tri u phú ơ ệ
Câu 1: Nhà T ng đã làm gì gi i quy t nh ng khó khăn trong n ố ả ế ữ ướ c?
A. Đánh hai n ướ c Liêu H ạ
B. Đánh Đ i Vi t đ kh ng ch Liêu H ạ ệ ể ố ế ạ
C. Đánh Champa đ m r ng lãnh th ể ở ộ ổ
D. Ti n hành c i cách, c ng c đ t n ế ả ủ ố ấ ướ c.
Câu 2: Đâu không là lý do khi n Lý Th ế ườ ng Ki t ch n sông Nh Nguy t ệ ọ ư ệ làm n i xây d ng phòng tuy n đánh gi c? ơ ự ế ặ
A. Là con sông ch n ngang t t c các ng đ ặ ấ ả ả ườ ng b t Qu ng Tây vào Thăng ộ ừ ả Long
B. L c l ự ượ ng quân T ng sang xâm l ố ượ c Vi t Nam ch y u là b binh ệ ủ ế ộ
C. D a trên truy n th ng đánh gi c trên sông c a các tri u đ i tr ự ề ố ặ ủ ề ạ ướ c
D. Là m t chi n hào t nhiên khó đ v ộ ế ự ể ượ t qua
Trang 8Câu 3: Đ chu n b chi n tranh lâu dài v i quân T ng, sau khi m cu c ể ẩ ị ế ớ ố ở ộ
t n công vào đ t T ng Lý Th ấ ấ ố ườ ng Ki t đã làm gì? ệ
A. T m th i hòa hoãn v i quân T ng đ c ng c l c l ạ ờ ớ ố ể ủ ố ự ượ ng trong n ướ c.
B. Cho xây d ng phòng tuy n trên sông Nh Nguy t ự ế ư ệ
C. T n công, đ p tan cu c chi n tranh xâm l ấ ậ ộ ế ượ ủ c c a Champa phía Nam ở
D. Đón đ ch, tiêu di t l c l ị ệ ự ượ ng c a đ ch ngay khi chúng v a đ t chân đ n ủ ị ừ ặ ế
Câu 4: Ý nào không ph n ánh đúng vi c làm c a nhà Lý tr ả ệ ủ ướ c âm m u ư xâm l ượ ủ c c a quân T ng? ố
A. C Lý Th ử ườ ng Ki t làm t ng ch huy cu c kháng chi n ệ ổ ỉ ộ ế
B. Tri u t p h i ngh Bình Than ệ ậ ộ ị
C. Đ p tan ph i h p t n công c a quân T ng và Chămpa. ậ ố ợ ấ ủ ố
D. Ch đ ng ti n hành các bi n pháp đ i phó ủ ộ ế ệ ố
Câu 5: T i sao Lý Th ạ ườ ng Ki t là ch đ ng gi ng hòa? ệ ủ ộ ả
A. Đ đ m b o m i quan h hòa hi u gi a hai n ể ả ả ố ệ ế ữ ướ c là truy n th ng nhân đ o ề ố ạ
c a dân t c ủ ộ
B. Lý th ườ ng Ki t s m t lòng vua T ng ệ ợ ấ ố
C. Đ b o toàn l c l ể ả ự ượ ng c a nhân dân ủ
D. Lý Th ườ ng Ki t mu n k t thúc chi n tranh nhanh chóng ệ ố ế ế
Câu 6: Cu c kháng chi n ch ng T ng (1075 1077) giành th ng l i không ộ ế ố ố ắ ợ
xu t phát t nguyên nhân nào sau? ấ ừ
A. Nhà Lý đã đ a ra đ ư ượ c đ ườ ng l i đánh gi c đúng đ n, sáng t o ố ặ ắ ạ
B. Nhân dân Đ i Vi t có tinh th n yêu n ạ ệ ầ ướ c, ý chí quy t chi n, quy t th ng v i ế ế ế ắ ớ
k thù ẻ
C. Nhà T ng đang lâm vào tình tr ng kh ng ho ng, ti m l c suy gi m ố ạ ủ ả ề ự ả
D. S đoàn k t gi a Đ i Vi t và Champa trong cu c chi n đ u ch ng k thù ự ế ữ ạ ệ ộ ế ấ ố ẻ chung.
Câu 6: “Ng i yên đ i gi c không b ng đem quân đánh tr ồ ợ ặ ằ ướ c đ ch n th ể ặ ế
m nh c a gi c”? Đó là câu nói c a ai? ạ ủ ặ ủ
A. Tr n Qu c Tu n ầ ố ấ
A. T p chung tiêu di t nhanh quân T ng ậ ệ ố
B. Ban th ưở ng cho quân lính.
C. Sáng tác bài th th n “Nam qu c s n hà” ơ ầ ố ơ
D. C 3 ý trên ả
Trang 9Câu 8: T ướ ng gi c ch huy cánh quân b xâm l ặ ỉ ộ ượ c Đ i Vi t là ai? ạ ệ
A. Xúi gi c vua Cham –Pa đánh lên t phía nam ụ ừ
B. Ngăn vi c buôn bán, đi l i c a nhân dân hai n ệ ạ ủ ướ c.
C. D d các tù tr ụ ỗ ưở ng ng ườ i dân t c biên gi i ộ ở ớ
D. T t c các ý trên ấ ả
Câu 10: M c đích chính c a Lý Th ụ ủ ườ ng Ki t trong cu c t n công sang đ t ệ ộ ấ ấ
T ng cu i năm 1075 là: ố ố
A. đánh vào c quan đ u não c a quân T ng ơ ầ ủ ố
B. đánh vào n i t p trung l ơ ậ ươ ng th c và khí gi i đ chu n b đánh Đ i Vi t ự ớ ể ẩ ị ạ ệ
C. đánh vào khu v c đông dân đ tiêu di t m t b ph n sinh l c đ ch ự ể ệ ộ ộ ậ ự ị
D. đòi l i ph n đ t đã m t do b nhà T ng chi m ạ ầ ấ ấ ị ố ế
B ướ c 2: HS tham gia ch i ơ
B ướ c 3: HS tr l i sai s nh ả ờ ẽ ườ ng quy n tham gia trò ch i cho các b n khác ề ơ ạ
B ướ c 4: GV nh n xét, đánh giá và khen ng i HS ậ ợ
B ướ c 1: chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i câu h i: ầ ả ờ ỏ
? S u t m t li u v đóng góp c ư ầ ư ệ ề ủa Lý Th ườ ng Ki t đ i v i nhà Lý và dân t c ệ ố ớ ộ
? Ngh thu t k t thúc chi n tranh c a nhà Lý đ l i bài h c gì cho s nghi p ệ ậ ế ế ủ ề ạ ọ ự ệ
b o v T qu c Vi t Nam hi n nay? ả ệ ổ ố ệ ệ
B ướ c 2: HS hoàn thành nhi m v ệ ụ
B ướ c 3: HS trình bày s n ph m, k t qu ả ẩ ế ả
B ướ c 4: HS các khác nh n xét, đánh giá k t qu ; b sung; GV nh n xét, đánh ậ ế ả ổ ậ giá và khen ng i HS ợ
H ướ ng d n hs chu n b nhà: Đ c và chu n b bài 13 ẫ ẩ ị ở ọ ẩ ị
Trang 10TU N: TI T: Ầ Ế
BÀI 13. Đ I VI T TH I TR N Ạ Ệ Ờ Ầ
Môn h c/Ho t đ ng giáo d c: L CH S L P 7 ọ ạ ộ ụ Ị Ử Ớ
Th i gian th c hi n: ( ti t) ờ ự ệ ế
I. M C TIÊU Ụ (H c xong bài h c, h c sinh s đ t đ ọ ọ ọ ẽ ạ ượ c)
Giáo d c lòng yêu n ụ ướ c, t hào dân t c, bi t n t tiên và ý th c k th a truy n ự ộ ế ơ ổ ứ ế ừ ề
th ng dân t c trong công cu c xây d ng và b o v T qu c cho HS ố ộ ộ ự ả ệ ổ ố
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
GV: chuẩn bị; video về thời Trần, các phiếu học tập và giao nhiệm vụ cho HS.
HS xem video, làm việc cá nhân để hoàn thiện phiếu học tập và trả lời câu hỏi của GV.
Trang 11TRẦN) TRẦN)
- Từ đó kích thích được hứng thú học tập, tìm tòi của HS
d) Tổ chức thực hiện:
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV)
- Trình chiếu video về thời Trần
- ? Lê Quý Đôn từng nhận xét: “ Nhà Trần làm cho quang vinh cả sử sách, không thẹn với trời đất!” theo
em, vì sao Lê Quý Đôn có thể đánh giá cao Nhà Trần như thế? Hãy chia sẻ suy nghĩ của em về NHà Trần vào phiếu học tập?
B2: Thực hiện nhiệm vụ
GV: Hướng dẫn HS xem, phân tích hình ảnh và trả lời câu hỏi vào phiếu học tập.
HS: Quan sát, phân tích hình ảnh và ghi kết quả ra phiếu học tập.
B3: Báo cáo sản phẩm
GV:
- Mời một vài HS lên trình bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS báo cáo (nếu các em còn gặp khó khăn)
HS:
- HS báo cáo sản phẩm cá nhân – chia sẻ suy nghĩ của mình
- HS còn lại theo dõi, nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần)
a) Mục tiêu: Giúp HS nêu được
- Hoàn cảnh, thời gian thành lập nhà Trần
- Nhận thức được sự cần thiết phải thành lập Nhà Trần trong thời điểm bấy giờ
- Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Thủ Độ…
b) Nội dung: GV đặt câu hỏi, HS trả lời câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: Câu trả lời đúng của HS.
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV)
Đọc thông tin, tư liệu trong mục 1 và quan sát hình ảnh
1/ 62, hãy cho biết:
1 Nhà Trần thành lập trong hoàn cảnh nào?
2 Dựa vào thông tin trong mục “Em có biết”, em có suy
nghĩ gì về xuất thân dòng họ Trần?
3 Em có suy nghĩ gì về việc Nhà Trần lên thay nhà Lý
trong thời điểm bấy giờ?
B2: Thực hiện nhiệm vụ
GV hướng dẫn, gợi ý cho HS trả lời
HS:
- Quan sát ngữ liệu trong SGK để trả lời câu hỏi
- Suy nghĩ cá nhân để lấy đưa ra ý kiến, chia sẻ
- Cuối TK XII, NHà Lý suy yếu, nhà Trần từng bước thâu tóm quyền hành
- Tháng 1- 1226, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng lag Trần Cảnh
-> Nhà Trần được thành lập
Trang 12B3: Báo cáo, thảo luận
GV yêu cầu HS trả lời.
HS trả lời câu hỏi của GV.
B4: Kết luận, nhận định (GV)
Nhận xét câu trả lời của HS và và chốt kiến thức:
- Cuối TK XII, nhà Lý suy yếu, Nhà Trần lên thay thế là
tất yếu của lịch sử Dòng họ Trần ở Nam Định lớn
mạnh và phát triển cho đến ngày nay Nay ở Nam Định
nổi tiếng với lễ hội Khai ấn Đền Trần hằng năm Lễ hội
mang đậm giá trị truyền thống văn hoá giáo dục lịch sử
sâu sắc Đồng thời thể hiện đạo lí “ uống nước nhớ
nguồn” của nhân dân ta
2 Tình hình chính trị.
a) Mục tiêu: Giúp HS
- Vẽ, lập được lược đồ tổ chức bộ máy nhà nước thời Trần
- Nhận thức được nhà Trần đã sử dụng những biện pháp tích cực trong việc củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền của mình
- Đánh giá được vai trò của những biện pháp củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền của nhà Trần
b) Nội dung:
- GV sử dụng KT mảnh ghép để tổ chức cho HS khai thác đơn vị kiến thức
- HS suy nghĩ cá nhân, làm việc nhóm và hoàn thiện nhiệm vụ
c) Sản phẩm: Phiếu học tập đã hoàn thành của HS.
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV)
- Chia nhóm: 3 nhóm và giao nhiệm vụ: Đọc thông tin
mục 2/ 63, hãy cho biết:
1 Sau khi lên nắm quyền, nhà Trần đã xây dựng bộ
máy nhà nước ntn ( vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà
nước)? Đọc thông tin mục “ Em có biết” /63, nêu nhận
xét của em về cách tổ chức bộ máy nhà nước thời Trần
so với thơì Lý?
2 Về quân đôi, nhà Trần thi hành chính sách gì? Em
hiểu gì về chính sách này của nhà Trần? Cấm quân
được tuyển chọn ra sao? Quan sát hình ảnh khắc trên
thạp gốm- hình 2/ 63, em có nhận xét gì về sức mạnh
quân sự thời Trần?
3 Nhà Trần thực hiện chính sách đối nội, đối ngoại ra
sao? Thông tin mục ‘ Em có biết”/ 63, giúp em hiểu hơn
điều gì về chính sách đối nội của nhà Trần?
B2: Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ cá nhân và thảo luận luận nhóm theo kĩ
thuật các mảnh ghép Vòng 1: HS thảo luận 5 phút;
vòng 2, 3, 4 thảo luận, chia sẻ trong 3 phút
GV hướng dẫn, hỗ trợ các em thảo luận nhóm (nếu
* Chế độ chính trị: Quân chủ trung ương tập quyền
* Xây dựng bội máu nhà nước:
-> Tổ chức bộ máy chính quyền các cấp quy củ, hoàn thiện hơn
* Quân đội: chia 2 bộ phận:
- Quân triều đình( cấm quân): chọn thanh niên ở quê hương nhà Trần Nhiệm vụ: bảo vệ vua, kinh thành
- Quân địa phương: quân ở các lộ, phủ, quân vương hầu, dân binh…
- Chính sách : ngụ binh ư nông
* Luật pháp: ban hành bộ Quốc triều hình luật-> tăng cường và hoàn thiện pháp luật
* Đối nội, đối ngoại:
-Đối nội: khoan hoà gần gũi với dân
- Đối ngoại: hoà hiếu với các nước láng giềng
-> Nhà Trần củng cố chế độ quân chủ TW tập quyền -> Đại Việt thời Trần phát triển, thịnh vượng.
Trang 13- Hướng dẫn HS trình bày, nhận xét (nếu cần).
HS:
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trưng bày sản phẩm của nhóm
- HS các nhóm còn lại quan sát, theo dõi nhóm bạn
trình bày và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần)
- Nắm được các nét chính về tình hình kinh tế, xã hội thời Trần
- Nhận thức được các chính sách chăm lo đời sống kinh tế xã hội thời Trần góp phần xây dựng đất nước phồn vinh, thịnh vượng
- Đánh giá được vai trò của các chính sách chăm lo đời sống kinh tế xã hội thời Trần
b) Nội dung:
- GV sử dụng KT khăn phủ bàn để tổ chức cho HS khai thác đơn vị kiến thức
- HS suy nghĩ cá nhân, làm việc nhóm và hoàn thiện nhiệm vụ
c) Sản phẩm: Phiếu học tập đã hoàn thành của HS.
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV)
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ, GV phát phiếu học tập
cho HS hoàn thiện sơ đồ câm:
1: Nêu những dẫn chứng để chứng minh nhà Trần chủ
trương khuyến khích phát triển nông nghiệp?
Vì sao chính sách lập điền trang của tôn thất nhà Trần
lại là biện pháp phục hồi và phát triển nôngnnghieepj
của nhà Trần?
2: Quan sát hình ảnh 3, 4/ 64, em có nhận xét gì về sản
xuất thủ công nghiệp thời Trần?
3: Sự xuất hiện thương cảng chứng tỏ điều gì? Hình
ảnh 5, 6/ 65 cho em liên tưởng gì giữa hiện tại và quá
khứ?
4: Đọc thông tin mục 3.b/ 65, em nhận thấy xã hội thời
Trần được phân chia thành những tầng lớp nào? Mỗi
tầng lớp có đặc điểm gì?
B2: Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ cá nhân và thảo luận luận nhóm.
GV hướng dẫn, hỗ trợ các em thảo luận nhóm (nếu
cần)
B3: Báo cáo, thảo luận
GV:
- Yêu cầu HS trả lời, yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- Hướng dẫn HS trình bày, nhận xét (nếu cần)
HS:
- Trả lời câu hỏi của GV
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm của nhóm
- HS các nhóm còn lại quan sát, theo dõi nhóm bạn
trình bày và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần)
* Thương nghiệp:
- Buôn bán tấp nập ở nhiều nơi
- Cửa khẩu, cửa biển thu hút nhiều thương nhân nước ngoài: Vân Đồn, Thăng Long
-> Kinh tế nhà Trần ngày càng phát triển, Đại Việt trở thành nước giàu mạnh
b Tình hình xã hội:
- Quý tộc: gồm vua, quan; có nhiều đặc quyền; giữ chức vụ chủ chốt trong bộ máy chính quyền, chủ thái ấp, điền trang
- Nhân dân lao động: cày cấy ruộng đất công làng
xã, hoặc lĩnh canh ruộng đất của địa chủ
- Thợ thủ công, thương nhân: số lượng ngày càng nhiều
- Nông nô, nô tì: số lượng khá đông; cày cấy trong điền trang, phục dịch gia đình quý tộc
Trang 14- Nhận xét về thái độ học tập & sản phẩm học tập của
- Nhận thức được sâu sắc vẻ đẹp văn hoá, phong tục tập quán của nhân dân Đại Việt
- Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Quốc Tuấn, Trần Nhân Tông,
b) Nội dung:
- GV sử dụng PP dạy học hợp tác để tổ chức cho HS khai thác đơn vị kiến thức
- HS suy nghĩ cá nhân, làm việc nhóm và hoàn thiện nhiệm vụ trước 1 tuần
c) Sản phẩm: Phiếu học tập hoặc file trình chiếu đã hoàn thành của HS.
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV)
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ:
+ NV1: Giới thiệu những nét chính về tư tưởng tôn giáo
thời Trần? Em biết gì về vị phật hoàng Trần Nhân Tông,
phái thiền Trúc Lâm Yên Tử? Từ đó nêu nhận xét về tư
tưởng thời Trần so với thời Lý?
+ NV2: Giới thiệu một số thành tựu văn hoá thời Trần?
Chia sẻ sự hiểu b iết của em về một số vị Trạng
Nguyên, Bảng Nhãn, Thám Hoa thời Trần ở quê hương
em? Những tấm gương ấy tác động ntn đến em?
+ NV 3: Về KHKT thời Trần đã đạt được những thành
tựu tiêu biểu nào? Giới thiệu một số thành tựu tiêu biểu
đó? Em ấn tượng với thành tựu nào nhất? Vì sao?
+ NV 4: Nói về văn học thời Trần, em đã học những tác
phẩm nào?Từ đó em khái quát những thành tựu về văn
học thời Trần ( nội dung, hình thức)? Trong thời kì này
còn xuất hiện những thành tựu kiến trúc, điêu khắc
nào? Điều đó chứng tỏ thành tựu VHNT thời Trần đã
đạt đến trình độ ntn?
B2: Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ cá nhân và thảo luận luận nhóm.
GV hướng dẫn, hỗ trợ các em thảo luận nhóm (nếu
cần)
B3: Báo cáo, thảo luận
GV:
- Yêu cầu HS trả lời, yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- Hướng dẫn HS trình bày, nhận xét (nếu cần)
HS:
- Trả lời câu hỏi của GV
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm của nhóm
- HS các nhóm còn lại quan sát, theo dõi nhóm bạn
trình bày và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần)
B4: Kết luận, nhận định (GV)
- Nhận xét về thái độ học tập & sản phẩm học tập của
HS
* Tư tưởng tôn giáo:
+ Nho giáo: được coi trọng; nhiều người làm quan…
+ Phật giáo: được tôn sung: thiền phái Trúc Lâm…+ Đạo giáo: được tôn trọng
+ Sử học: Đại Việt Sử Kí, Việt Sử lược…
+ Quân sự: Binh thư yếu lược…
+ Y học: Sách cây thuốc Nam- Tuệ Tĩnh
Trang 15b) N i dung: ộ HS suy nghĩ cá nhân làm bài t p c a GV giao ậ ủ
c) S n ph m ả ẩ : Đáp án đúng c a bài t p ủ ậ
d) T ch c ổ ứ th c hi n ự ệ
B1: Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ: Giáo viên giao bài t p cho HS ậ
NV 1: GV giao cho HS hoàn thành phi u h c t p theo m u b ng/ 67/SGK: ế ọ ậ ẫ ả
HS xác đ nh yêu c u c a đ bài và suy nghĩ cá nhân, ho t đ ng nhóm đ làm bài t p ị ầ ủ ề ạ ộ ể ậ
GV h ướ ng d n cho HS tìm hi u đ và làm bài t p ẫ ể ề ậ
B3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
GV yêu c u HS trình bày s n ph m c a mình ầ ả ẩ ủ
HS trình bày, theo dõi, nh n xét, đánh giá và b sung cho bài c a b n (n u c n) ậ ổ ủ ạ ế ầ
B4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV nh n xét bài làm c a HS ậ ủ
+ Đạo giáo: được tôn trọng
-Phật giáo, Nho giáo đã tác động đến nhiều mặt trong các lĩnh vực của đời sống XH, đặc biệt là chính sách trị nội của nhà Trần
2 Giáo dục + Nhiều trường học: Trường công ( Quốc Tử
Giám); Trường tư ( Trường Huỳnh Cung)+ Các kì thi được tổ chức thường xuyên, quy củ…
Góp phần xây dựng nền tảng đạo đức, xây dựng đội ngũ hiền tài cho đất nước phát triển vững mạnh
3 Khoa học,
kĩ thuật
+ Sử học: Đại Việt Sử Kí, Việt Sử lược…
+ Quân sự: Binh thư yếu lược…
+ Y học: Sách cây thuốc Nam- Tuệ Tĩnh
Tác động mạnh mẽ, góp phần làm cho nền kinh tế Đại Việt phát triển thịnh vượng
4 Văn học,
nghệ thuật
-Văn học:
+ Văn học chữ Hán: thể hiện long yêu nước,
tự hào dân tộc, chống ngoại xâm…
+ Văn học chữ Nôm: phản ánh cuộc sống bình dân
-Kiến trúc: điêu khắctinh xảo: Kinh đo Thăng
VHNT phát triển phản ánh đời sống tinh thần phong phú, đa dạng của nhân dân Đại Việt Khẳng định nền văn minh Đại Việt thịnh trị
Trang 16Long; lăng mộ vua Trần, tháp Phổ Minh…
- Nghệ thuật diễn xướng: múa rối, chèo, tuồng…
- BT 2/ 67: Nhà Trần thay thế nhà Lý là hoàn toàn phù hợp với yêu cầu lịch sử bấy giờ Vì:
+ Cu i th i Lý, vua quan ăn ch i sa đo Vua Lý Chiêu Hoàng là n , y u th , l c b t ố ờ ơ ạ ữ ế ế ự ấ tòng tâm, ph i d a vào th l c h Tr n; chính quy n không chăm lo đ ả ự ế ự ọ ầ ề ượ c đ i s ng ờ ố nhân dân, đói kém, m t mùa ấ
+ Nhà Tr n ti p qu n chính quy n thay nhà Lý đã c ng c chính quy n, b o v đ t ầ ế ả ề ủ ố ề ả ệ ấ
n ướ c, chăm lo đ i s ng nhân dân ờ ố
Tr n Th Đ v i s ra đ i c a nhà Tr n: ầ ủ ộ ớ ự ờ ủ ầ
+ Ng ườ i sáng l p và tr c ti p lãnh đ o công cu c xây d ng và b o v đ t n ậ ự ế ạ ộ ự ả ệ ấ ướ c
nh ng năm đ u th i k nhà Tr n ữ ầ ờ ỳ ầ
+ Sau khi nhà Tr n thành l p, ông đ ầ ậ ượ c vua phong làm Qu c th ố ượ ng ph r i Thái s ụ ồ ư
B ng tài năng, uy tín c a mình, ông đã c ng c n ằ ủ ủ ố ướ c Vi t v ng m nh c v chính tr , ệ ữ ạ ả ề ị kinh t , quân s … ế ự
HĐ 4: V N D NG Ậ Ụ
a) M c ụ tiêu: C ng c và m r ng ki n th c n i dung c a bài h c cho HS ủ ố ở ộ ế ứ ộ ủ ọ
b) N i dung: ộ GV giao nhi m v , HS th c hi n nhi m v ệ ụ ự ệ ệ ụ
c) S n ph m ả ẩ : Bài làm c a HS ủ
d) T ch c ổ ứ th c hi n ự ệ
B1: Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ: (GV giao bài t p) ậ
Bài t p ậ : NV 3: Bài t p 3/ 67, Em có nh n xét gì v nh ng thành t u văn hoá th i nhà ậ ậ ề ữ ự ờ
Tr n? suy nghĩ c a em v vai trò, nhi m v c a th h sau trong vi c b o t n, gìn gi ầ ủ ề ệ ụ ủ ế ệ ệ ả ồ ữ
và phát tri n giá tr c a các thành t u văn hoá đó?( giao HS v nhà th c hi n ho t đ ng ể ị ủ ự ề ự ệ ạ ộ
cá nhân và n p bài trên Teams) ộ
B2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
GV h ướ ng d n các em tìm hi u yêu c u c a đ ẫ ể ầ ủ ề
HS đ c và xác đ nh yêu c u c a bài t p ọ ị ầ ủ ậ
B3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
GV h ướ ng d n các em cách n p s n ph m cho GV sau khi hoàn thành ẫ ộ ả ẩ
HS làm bài t p ra gi y và n p l i cho GV qua h th ng CNTT mà GV h ậ ấ ộ ạ ệ ố ướ ng d n ẫ B4: K t lu n, nh n đ nh (GV) ế ậ ậ ị
Nh n xét ý th c làm bài c a HS, nh c nh nh ng HS không n p bài ho c n p bài ậ ứ ủ ắ ở ữ ộ ặ ộ không đúng qui đ nh (n u có) ị ế
HS l a ch n các thành t u văn hoá khác nhau nh ng c n đ m b o đ ự ọ ự ư ầ ả ả ượ c:
Trang 17+ Vai trò, trách nhi m c a th h tr hi n nay ệ ủ ế ệ ẻ ệ
D n dò HS nh ng n i dung c n h c nhà và chu n b cho bài h c sau ặ ữ ộ ầ ọ ở ẩ ị ọ
TU N: TI T: Ầ Ế
BÀI 14. BA L N KHÁNG CHI N Ầ Ế
Th i gian th c hi n: ( ti t) ờ ự ệ ế
I. M C TIÊU Ụ (H c xong bài h c, h c sinh s đ t đ ọ ọ ọ ẽ ạ ượ c)
Đánh giá đ ượ vai trò c a m t s nhân v t l ch s tiêu bi u th i Tr n: Tr n c ủ ộ ố ậ ị ử ể ờ ầ ầ
Th Đ , Tr n Qu c Tu n, Tr n Nhân Tông, ủ ộ ầ ố ấ ầ
2. V n ề ăng l c: ự
Khai thác và s d ng đ ử ụ ượ c thông tin c a m t s t li u l ch s đ n gi n d ủ ộ ố ư ệ ị ử ơ ả ướ i
s h ự ướ ng d n c a giáo viên trong các bài h c l ch ẫ ủ ọ ị s ử
V n d ng đ ậ ụ ượ c ki n th c l ch s đ phân tích và đánh giá tác đ ng c a m t s ế ứ ị ử ể ộ ủ ộ ự
ki n, nhân v t, v n đ l ch s đ i v i cu c s ng hi n ệ ậ ấ ề ị ử ố ớ ộ ố ệ t i, đ ng th i gi i thích ạ ồ ờ ả các v n đ th i s đang di n ra trong n ấ ề ờ ự ễ ở ướ c và th ế gi i ớ
3. V p ề h m ch t: ẩ ấ
T hào v truy n th ng l ch s dân t c, có ý th c trách nhi m v i c ng đ ng ự ề ề ố ị ử ộ ứ ệ ớ ộ ồ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
- Kết nối kiến thức từ cuộc sống vào nội dung bài học
- Xác định được vấn đề chính của nội dung bài học
b) Nội dung:
Trang 18GV: Chia nhóm lớp và giao nhiệm vụ.
HS quan sát hình ảnh, làm việc nhóm để trả lời câu hỏi của GV
GV: Hướng dẫn HS quan sát, phân tích hình ảnh và trả lời câu hỏi.
HS: Quan sát, phân tích hình ảnh và ghi kết quả thảo luận ra phiếu học tập.
B3: Báo cáo thảo luận
GV:
- Yêu cầu đại diện của một vài nhóm lên trình bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS báo cáo (nếu các em còn gặp khó khăn)
HS:
- Đại diện báo cáo sản phẩm nhóm
- HS còn lại theo dõi, nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần)
1 Cuộc kháng chiến chống quân Mông Cổ năm 1258
a) Mục tiêu: Giúp HS nêu được
- Vẽ, lập được lược đồ diễn biến lần thứ nhất kháng chiến của nhà Trần chống quân xâm lược Mông Cổ
- Nhận thức được sâu sắc tinh thần đoàn kết và quyết tâm chống giặc ngoại xâm của quân dân Đại Việt
- Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Thái Tông và Trần Thủ Độ…
b) Nội dung: GV đặt câu hỏi, HS trả lời câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: Câu trả lời đúng của HS.
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV)
Từ hoạt động tìm hiểu vừa rồi em hãy cho biết:
Đọc thông tin, tư liệu và quan sát lược đồ 17.1, sơ đồ 17,
hãy:
-Tháng 1/1257, quân Mông Cổ do Ngột Lương Hợp Thai chỉ huy tiến đánh Đại Việt
-Vua Trần trực tiếp chỉ huy cuộc kháng chiến, đến vùng Bình Lệ Nguyên quân giặc bị chặn lại
-Để bảo toàn lực lượng, nhà Trần thực hiện kế sách “Vườn không, nhà trống”
Giặc vào Thăng Long gặp nhiều khó khăn
-Ngày 29/1/1258, nhà Trần mở cuộc phản công ở Đông Bộ Đầu
Cuộc kháng chiến thắng lợi
Trang 191 Dựa vào thông tin trong mục và lược đồ hình 1, hãy trình
bày những nét chính của cuộc kháng chiến chống quân
Mông Cổ năm 1258
2 Câu nói của Trần Thủ Độ trong tư liệu 1 thể hiện điều gì về
tinh thần đánh giặc của quân dân nhà Trần?
Câu nói của Trần Thủ Độ thể hiện
-Tinh thần đấu tranh kiên cường, bất khuất, quyết không
khoan nhượng, không lùi bước trước kẻ thù xâm lược
- Quan sát ngữ liệu trong SGK để trả lời câu hỏi
- Suy nghĩ cá nhân để lấy ví dụ minh hoạ
B3: Báo cáo, thảo luận
GV yêu cầu HS trả lời.
HS trả lời câu hỏi của GV.
B4: Kết luận, nhận định (GV)
Nhận xét câu trả lời của HS và và chốt kiến thức
2 Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên năm 1285
Trang 20- Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Nhân Tông và Trần Quốc Tuấn…
b) Nội dung:
- GV sử dụng KT khăn phủ bàn để tổ chức cho HS khai thác đơn vị kiến thức
- HS suy nghĩ cá nhân, làm việc nhóm và hoàn thiện nhiệm vụ
c) Sản phẩm: Phiếu học tập đã hoàn thành của HS.
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV)
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ:
1 Khai thác tư liệu 2, 3, em hãy rút ra điểm chung về tinh
thần chiến đầu của vua tôi nhà Trần
- Ý chí quyết tâm tiêu diệt xâm lược Mông – Nguyên của
quân dân nhà Trần đã thể hiện tinh thần đoàn kết cao độ,
trên dưới đồng lòng đánh giặc:
+ Khi vua Trần hỏi Trần Thủ Độ nên đánh hay hòa, Trần Thủ
Độ đã khẳng khái trả lời: “ Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin
bệ hạ đừng lo”
+ Tại hội nghị Điện Diên Hồng, khi vua Trần hỏi nên đánh hay
hòa, cả điện đồng thanh hô “ Đánh”
+ Trần Hưng Đạo viết Hịch tướng sĩ, có câu: “Dẫu cho trăm
thân này phơi ngoài nội cỏ, nghìn xác này gói trong da ngựa,
ta cũng vui lòng…”
+ Các chiến sĩ tự mình thích vào cánh tay hai chữ “Sát thát”
(giết giặc Mông Cổ)
-Năm 1279, sau khi thôn tính toàn
bộ Trung Quốc, nhà Nguyên ráo riết chuẩn bị xâm lược Đại Việt.-Vua Trần triêu tập hội nghị Bình Than, hội nghị Diên Hồng để bàn
kế đánh giặc Trần Hưng Đạo được cử làm tổng chỉ huy các lực lượng kháng chiến
-Tháng 1/1285, Thoát Hoan dẫn 50 vạn quân, toa đô dẫn 10 vạn quân tấn công Đại Việt
Thế giặc mạnh, nhà Trần thực hiện kế sách “vườn không nhà trống”
-Tháng 5/1285, nhà Trần tổ chức phản công ở Tây Kết, Hàm Tử, Chương Dương, tiến về giải phóng kinh đô Cuộc kháng chiến thắng lợi
Trang 212 Trình bày tóm tắt những nét chính về diễn biến cuộc
kháng chiến chống quân Mông Nguyên năm 1258 trên lược
đồ
B2: Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ cá nhân và thảo luận luận nhóm.
GV hướng dẫn, hỗ trợ các em thảo luận nhóm (nếu cần).
B3: Báo cáo, thảo luận
GV:
- Yêu cầu HS trả lời, yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- Hướng dẫn HS trình bày, nhận xét (nếu cần)
HS:
- Trả lời câu hỏi của GV
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm của nhóm
- HS các nhóm còn lại quan sát, theo dõi nhóm bạn trình bày
và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần)
B4: Kết luận, nhận định (GV)
- Nhận xét về thái độ học tập & sản phẩm học tập của HS
Trang 223 Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên năm 1287 – 1288
- GV sử dụng KT khăn phủ bàn để tổ chức cho HS khai thác đơn vị kiến thức
- HS suy nghĩ cá nhân, làm việc nhóm và hoàn thiện nhiệm vụ
c) Sản phẩm: Phiếu học tập đã hoàn thành của HS.
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV)
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ: - Cuối năm 1287, quân Nguyên ồ ạt tiến vào nước ta Quân dân nhà
Trần chặn đường tiến quân của giặc đến Thăng Long
- Trần Khánh Dư chỉ huy quân phục kích đoàn thuyền lương của quân Nguyên giành thắng lợi tại Vân Đồn – Cửa Lục (Quảng Ninh)
- Đầu năm 1288, quân Nguyên chiếm Thăng Long, nhưng trúng kế
“vườn không nhà trống” của nhà
Trang 23-Trình bày tóm tắt diễn biến chính của cuộc kháng chiến
chống quân Nguyên năm 1287 – 1288 trên lược đồ
B2: Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ cá nhân và thảo luận luận nhóm.
GV hướng dẫn, hỗ trợ các em thảo luận nhóm (nếu cần).
B3: Báo cáo, thảo luận
GV:
- Yêu cầu HS trả lời, yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- Hướng dẫn HS trình bày, nhận xét (nếu cần)
HS:
- Trả lời câu hỏi của GV
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm của nhóm
- HS các nhóm còn lại quan sát, theo dõi nhóm bạn trình bày
và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần)
B4: Kết luận, nhận định (GV)
- Nhận xét về thái độ học tập & sản phẩm học tập của HS
Trần
- Nhà Trần quyết định tổ chức phản công, bố trí trận địa mai phục tại vùng cửa sông Bạch Đằng dưới sự chỉ huy trực tiếp của Trần Quốc Tuấn
- Trận Bạch Đằng đại thắng Cánh quân bộ trên đường rút lui cũng bị quân dân nhà Trần đánh cho tan tác Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên năm 1287 – 1288 kết thúc thắng lợi
4 Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân Mông - Nguyên
- GV sử dụng KT khăn phủ bàn để tổ chức cho HS khai thác đơn vị kiến thức
- HS suy nghĩ cá nhân, làm việc nhóm và hoàn thiện nhiệm vụ
c) Sản phẩm: Phiếu học tập đã hoàn thành của HS.
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV)
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ:
1/ Phân tích những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của quân
dân nhà Trần trong ba lần kháng chiến chống quân xâm lược
Mông- Nguyên (thế kỉ XIII)
2/ Nêu ý nghĩa lịch sử của ba lần nhà Trần kháng chiến
chống quân xâm lược Mông-Nguyên
a.Nguyên nhân thắng lợi
- Do truyền thống yêu nước, tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân dân Việt Nam
- Do tinh thần đoàn kết của quý tộc, tướng lĩnh nhà Trần và các
Trang 24B2: Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ cá nhân và thảo luận luận nhóm.
GV hướng dẫn, hỗ trợ các em thảo luận nhóm (nếu cần).
B3: Báo cáo, thảo luận
GV:
- Yêu cầu HS trả lời, yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- Hướng dẫn HS trình bày, nhận xét (nếu cần)
HS:
- Trả lời câu hỏi của GV
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm của nhóm
- HS các nhóm còn lại quan sát, theo dõi nhóm bạn trình bày
và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần)
b.Ý nghĩa lịch sử:
- Đập tan tham vọng, ý chí xâm lược Đại Việt của quân Mông – Nguyên, bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc
- Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu: chăm lo sức dân, xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc, nghệ thuật quân sự,
- Góp phần làm suy yếu đế chế Mông - Nguyên
HĐ 3: LUYỆN TẬP
a) M c ụ tiêu: V n d ng ki n th c c a bài h c vào vi c làm bài t p c th ậ ụ ế ứ ủ ọ ệ ậ ụ ể
b) N i dung: ộ HS suy nghĩ cá nhân làm bài t p c a GV giao ậ ủ
c) S n ph m ả ẩ : Đáp án đúng c a bài t p ủ ậ
d) T ch c ổ ứ th c hi n ự ệ
B1: Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ: Giáo viên giao bài t p cho HS ậ
Hãy l p và hoàn thành b ng theo m u d ậ ả ẫ ướ i đây v ba l n kháng chi n ch ng ề ầ ế ố quân xâm l ượ c Mông – Nguyên.
T ki n th c đã h c bài 13 và bài 14, em hãy đánh giá ng n g n v vai trò ừ ế ứ ọ ở ắ ọ ề
c a các nhân v t l ch s : Tr n Th Đ , Tr n Qu c Tu n, Tr n Nhân Tông đ i ủ ậ ị ử ầ ủ ộ ầ ố ấ ầ ố
v i nhà Tr n và cu c kháng chi n ch ng quân Mông – Nguyên ớ ầ ộ ế ố
B2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
HS xác đ nh yêu c u c a đ bài và suy nghĩ cá nhân đ làm bài t p ị ầ ủ ề ể ậ
GV h ướ ng d n cho HS tìm hi u đ và làm bài t p ẫ ể ề ậ
B3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
GV yêu c u HS trình bày s n ph m c a mình ầ ả ẩ ủ
HS trình bày, theo dõi, nh n xét, đánh giá và b sung cho bài c a b n (n u ậ ổ ủ ạ ế
c n) ầ
B4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV nh n xét bài làm c a HS ậ ủ
Trang 25 Tr n Th Đ v i s ra đ i c a nhà Tr n: ầ ủ ộ ớ ự ờ ủ ầ
+ Ng ườ i sáng l p và tr c ti p lãnh đ o công cu c xây d ng và b o v đ t n ậ ự ế ạ ộ ự ả ệ ấ ướ c
nh ng năm đ u th i k nhà Tr n ữ ầ ờ ỳ ầ
+ Sau khi nhà Tr n thành l p, ông đ ầ ậ ượ c vua phong làm Qu c th ố ượ ng ph r i ụ ồ Thái s B ng tài năng, uy tín c a mình, ông đã c ng c n ư ằ ủ ủ ố ướ c Vi t v ng m nh ệ ữ ạ
c v chính tr , kinh t , quân s … ả ề ị ế ự
Vai trò c a Tr n Qu c Tu n: ủ ầ ố ấ
Là v ch huy quân đ i, lãnh đ o t i cao cùng v i các vua Tr n ị ỉ ộ ạ ố ớ ầ
+ Đ a ra nh ng ch tr ư ữ ủ ươ ng k sách đúng đ n, là đi u ki n tiên quy t d n đ n ế ắ ề ệ ế ẫ ế
th ng l i c a các cu c kháng chi n ắ ợ ủ ộ ế
+ Là ng ườ i hu n luy n quân đ i, khích l tinh th n các chi n sĩ thông qua vi c ấ ệ ộ ệ ầ ế ệ
Vai trò c a Tr n Nhân Tông: ủ ầ
+ Xây d ng m t đ t n ự ộ ấ ướ c c ườ ng th nh, xã h i r t n đ nh, bi t cách thu ph c ị ộ ấ ổ ị ế ụ nhân tâm. Dân chúng c n ả ướ c đ ng lòng, đ ng s c vì Vua ồ ồ ứ
+ Tr ườ ng l p r t đ ớ ấ ượ c m mang. Vi c thi c đã đ ở ệ ử ượ c m theo đ nh k đ l y ở ị ỳ ể ấ
ng ườ i tài gi i ra giúp n ỏ ướ c.
+ Sáng l p ra Thi n phái Trúc Lâm và đ ậ ề ượ c xem nh là Ph t T c a tr ư ậ ổ ủ ườ ng phái này. Ông có vai trò r t l n trong vi c ch n h ng Ph t giáo Vi t Nam ấ ớ ệ ấ ư ậ ở ệ
a) M c ụ tiêu: C ng c và m r ng ki n th c n i dung c a bài h c cho HS ủ ố ở ộ ế ứ ộ ủ ọ
Trang 26b) N i dung: ộ GV giao nhi m v , HS th c hi n nhi m v ệ ụ ự ệ ệ ụ
c) S n ph m ả ẩ : Bài làm c a HS ủ
d) T ch c ổ ứ th c hi n ự ệ
B1: Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ: (GV giao bài t p) ậ
Bài t p ậ : Chi n th ng c a ba l n ch ng quân xâm l ế ắ ủ ầ ố ượ c Mông – Nguyên đã đ l i ể ạ cho chúng ta bài h c gì đ i v i công cu c b o v T qu c hi n nay? ọ ố ớ ộ ả ệ ổ ố ệ
B2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
GV h ướ ng d n các em tìm hi u yêu c u c a đ ẫ ể ầ ủ ề
HS đ c và xác đ nh yêu c u c a bài t p ọ ị ầ ủ ậ
B3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
GV h ướ ng d n các em cách n p s n ph m cho GV sau khi hoàn thành ẫ ộ ả ẩ
HS làm bài t p ra gi y và n p l i cho GV qua h th ng CNTT mà GV h ậ ấ ộ ạ ệ ố ướ ng
+ Tránh đ i đ u tr c di n quy mô l n v i đ ch, ch đ ng rút lui, b o toàn l c ố ầ ự ệ ớ ớ ị ủ ộ ả ự
l ượ ng, t ng b ừ ướ c đ a chúng vào th tr n chu n b tr ư ế ậ ẩ ị ướ c, đánh tr n quy t đ nh ậ ế ị + N m ch c tình hình, đánh giá đúng đi m m nh, đi m y u, s tr ắ ắ ể ạ ể ế ở ườ ng, s đo n ở ả
c a gi c ủ ặ
+ Có s ch đ o chi n l ự ỉ ạ ế ượ c nh t quán và xuyên su t ấ ố
D n dò HS nh ng n i dung c n h c nhà và chu n b cho bài h c sau ặ ữ ộ ầ ọ ở ẩ ị ọ
Bài 16. KH I NGHĨA LAM S N Ở Ơ
1. V ki n th c ề ế ứ
Trình bày đ ượ c m t s s ki n tiêu bi u c a cu c kh i nghĩa Lam S n ộ ố ự ệ ể ủ ộ ở ơ
Gi i thích đ ả ượ c nguyên nhân chính dân đ n th ng l i c a cu c kh i nghĩa Lam ế ắ ợ ủ ộ ở
S n ơ
Nêu đ ượ c ý nghĩa c a cu c kh i nghĩa Lam S n ủ ộ ở ơ
Đánh giá đ ượ c vai trò c a các nhân v t l ch s tiêu bi u trong cu c kh i nghĩa ủ ậ ị ử ể ộ ở Lam
S n nh : Lê L i, Nguyên Trãi, Nguyên Chích, ơ ư ợ
2. V năng l c ề ự
Năng l c chung: ự
Trang 27+ Gi i quy t đ ả ế ượ c nh ng nhi m v h c t p m t cách đ c l p, có kĩ năng làm ữ ệ ụ ọ ậ ộ ộ ậ
T hào và trân tr ng v truy n th ng đánh gi c c u n ự ọ ề ề ố ặ ứ ướ c đ b o v n n đ c ể ả ệ ề ộ
l p dân ậ t c, b i đ p lòng yêu n ộ ồ ắ ướ c.
Có trách nhi m gìn gi và phát huy truy n th ng l ch s văn hoá t t đ p c a ệ ữ ề ố ị ử ố ẹ ủ dân t c ộ
Thi t b d y h c t i thi u theo quy đ nh chung và m t s tranh nh khác do ế ị ạ ọ ố ể ị ộ ố ả
GV s u t m và đ ư ầ ượ c phóng to, m t s t li u l ch s tiêu bi u g n v i n i dung ộ ố ư ệ ị ử ể ắ ớ ộ bài h c ọ
Máy tính, máy chi u (n u có) ế ế
a. M c tiêu: ụ Nh m t o tình hu ng có v n đ đ k t n i v i bài m i ằ ạ ố ấ ề ể ế ố ớ ớ
b. N i dung: ộ GV t ch c cho h c sinh ho t đ ng cá nhân ổ ứ ọ ạ ộ
c. S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ tên nhân v t l ch s , và cho bi t s ki n l ch ậ ị ử ế ự ệ ị
s liên quan đ n nhân v t đó ử ế ậ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
B ướ c 1. Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ:? Theo dõi đo n video và cho bi t: ạ ế
Đo n video có nh ng nhân v t nào? ạ ữ ậ
N i dung c a đo n video? ộ ủ ạ
T n i dung c a đo n video g i nh c cho em tri u đ i nào trong l ch s ừ ộ ủ ạ ợ ắ ề ạ ị ử
Trang 28Trung đ i VN ạ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS suy nghĩ, tr l i ả ờ
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n: ả ậ H c sinh tr l i. HS khác nh n xét, b sung ọ ả ờ ậ ổ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị Giáo viên nh n xét câu tr l i c a h c sinh ậ ả ờ ủ ọ
Giáo viên vi t tên bài, nêu m c tiêu chung c a bài và d n vào HĐ ti p theo. ế ụ ủ ẫ ế
1. Kh i nghĩa Lam S n: ở ơ
a. Lê L i d ng c kh i nghĩa ợ ự ờ ở
a. M c tiêu: ụ HS s d ng SGK nêu đ ử ụ ượ c nh ng nét chính v Lê L i và nguyên ữ ề ợ nhân d n đ n cu c kh i nghĩa Lam S n ẫ ế ộ ở ơ
b. N i dung: ộ GV chia c l p thành 4 nhóm, ả ớ h ướ ng d n các nhóm quan sát, đ c ẫ ọ thông tin trong SGK.
H c sinh làm vi c cá nhân, tr l i câu h i c a giáo viên ọ ệ ả ờ ỏ ủ
c. S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạ ộ ủ ọ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
B ướ c 1. Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
NV1: Giáo viên yêu c u HS các nhóm quan sát, đ c ầ ọ
thông tin m c a (SGK), th o lu n nhóm ụ ả ậ
NV2: Theo em, Lê L i d ng c kh i nghĩa trong ợ ự ờ ở
hoàn c nh nào? Nêu nh ng hi u bi t c a em v ả ữ ể ế ủ ề
ch t ủ ướ ng Lê L i? ợ
Vì sao nhi u ng ề ườ i yên n ướ c kh p n i v h i t ắ ơ ề ộ ụ
d ướ i lá c c a LL? ờ ủ
NV3:Cu c kh i nghĩa Lam S n bùng n đâu? ộ ở ơ ổ ở
Nêu hi u bi t c a em v vùng đ t đó? ể ế ủ ề ấ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
GVh ướ ng d n HS tr l i ẫ ả ờ
NV1: H c sinh các nhóm quan sát l ọ ượ c đ , đ c ồ ọ
thông tin, th o lu n nhóm, gi i thi u đ ả ậ ớ ệ ườ ng đi c a ủ
các cu c phát ki n đ a lí trên l ộ ế ị ượ c đ ồ
NV2,3:H c sinh suy nghĩ cá nhân và tr l i câu h i ọ ả ờ ỏ
c a GV ủ
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n ả ậ
Đ i di n nhóm báo cáo k t qu HS các nhóm còn ạ ệ ế ả
l i quan sát, theo dõi nhóm b n trình bày, nh n xét ạ ạ ậ
* Nguyên nhân:
+ Sau khi đánh b i ạ nhà H , ồ
nhà Minh bóc l t và đàn áp ộ nhân dân ta tàn b o ạ
+ Trong b i c nh y, ố ả ấ nhân dân đã n i d y ổ ậ
ch ng ố quân Minh , tiêu bi u ể là các cu c ộ
kh i ở nghĩa c a Tr n Ngôi ủ ầ
(1407 1409), Tr n Quý ầ Khoáng (1409 1414),
hút đ ượ c nhi u ề l c l ự ượ ng tham gia, song cu i cùng đ u ố ể
th t b i ấ ạ + Nghe tin Lê L i chu n ợ ẩ bị
kh i nghĩa, nhi u ng ở ề ườ i yêu
n ướ c t các n i v h i t , ừ ơ ề ộ ụ trong đó có Nguy n Trãi ễ
Trang 29 G i ý tr l i NV2: ợ ả ờ + Sau khi đánh b i ạ nhà H , ồ
nhà Minh bóc l t và đàn áp ộ nhân dân ta tàn b o ạ
+ Trong b i c nh y, ố ả ấ nhân dân đã n i d y ổ ậ ch ng ố
quân Minh , tiêu bi u ể là các cu c kh i ộ ở nghĩa c a ủ
Tr n Ngôi (1407 1409), Tr n Quý Khoáng (1409 ầ ầ
1414),
thu hút đ ượ c nhi u ề l c l ự ượ ng tham gia,
song cu i cùng đ u th t b i ố ể ấ ạ
+ Nghe tin Lê L i chu n ợ ẩ b ị kh i nghĩa, nhi u ở ề
ng ườ i yêu n ướ ừ c t các n i v h i t , trong ơ ề ộ ụ đó có
Nguyên Trãi.
+ Lê L i m t hào tr ợ ộ ườ ng có uy tin vùng đ t ở ấ
Lam S n (Thanh Hoá) ơ , tr ướ c c nh n ả ướ c m t nhà ấ
tan ông đã d c h t tài s n đ chiêu t p nghĩa sĩ, xây ố ế ả ể ậ
d ng l c l ự ự ượ ng cho cu c kh i nghĩa ộ ở
G i ý tr l i NV3: ợ ả ờ Lam S n là vùng đ i núi phía ơ ồ
tây Thanh Hoá, năm bên t ng n sông Chu. Có đ a ả ạ ị
th hi m tr ; đ ng th i n m trên con đ ế ể ở ồ ờ ằ ườ ng huy t ế
m ch n i mi n núi và mi n bi n, Ngh An v i ạ ố ề ề ể ệ ớ
Đông Quan (thu c Hà N i ngày nay) ộ ộ
* Di n bi n: ễ ế
+ Năm 1416, Lê L i cùng 18 ợ hào ki t đã t ch c H i th ệ ổ ứ ộ ề ở Lũng Nhai (Thanh
đ ng lên đánh gi c c u n ứ ặ ứ ướ c.
b. Nh ng năm đ u c a cu c kh i nghĩa (1418 1423) ữ ầ ủ ộ ở
a. M c tiêu: ụ Trình bày đ ượ c nh ng khó khăn c a nghĩa quân Lam S n trong nh ng ữ ủ ơ ữ năm tháng đ u c a cu c kh i nghĩa. ầ ủ ộ ở
b. N i dung: ộ HS đ c tài li u đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c a GV ọ ệ ể ể ộ ế ứ ầ ủ
c. S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HS nh ng khó khăn c a nghĩa quân Lam S n trong ả ờ ủ ữ ủ ơ
nh ng năm tháng đ u c a cu c kh i nghĩa. ữ ầ ủ ộ ở
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạ ộ ủ ọ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
B ướ c 1. Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
NV1: GV yêu c u HS đ c thông tin m c 1.b và tìm ầ ọ ụ
hi u v nh ng khó khăn c a nghĩa quân trong ể ề ữ ủ
Do l c l ự ượ ng còn non y u ế nên nghĩa quân g p nhi u khó ặ ề khăn.