Giáo án Khoa học tự nhiên 7 bài 37 sách Kết nối tri thức Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn được biên soạn giúp các em học sinh nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng). Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1BÀI 37: NG D NG SINH TRỨ Ụ ƯỞNG VÀ PHÁT TRI N SINH V TỂ Ở Ậ
VÀO TH C TI NỰ Ễ
Môn h c: KHTN L p: 7ọ ớ
Th i gian th c hi n: 03 ti tờ ự ệ ế
I. M c tiêuụ :
1. Ki n th cế ứ :
Nêu đượ các nhân t ch y u nh hc ố ủ ế ả ưởng đ n sinh trế ưởng và phát tri n ể sinh v t (nhân t nhi t đ , ánh sáng, n c, ch t dinh d ng)
Trình bày được m t s ng d ng sinh trộ ố ứ ụ ưởng và phát tri n (ví d : đi u ể ụ ề hoà sinh trưởng và phát tri n sinh v t b ng s d ng ch t kích thích ho c đi u ể ở ậ ằ ử ụ ấ ặ ề khi n y u t môi trể ế ố ường).
V n d ng đậ ụ ược nh ng hi u bi t v sinh trữ ể ế ề ưởng và phát tri n c a sinh ể ủ
v t đ gi i thích m t s hi n tậ ể ả ộ ố ệ ượng th c ti n (ví d : tiêu di t mu i giai đo n ự ễ ụ ệ ỗ ở ạ
u trùng, phòng tr sâu b nh, chăn nuôi).
2. Năng l cự :
2.1. Năng l c chung: ự
- Năng l c t ch và t h c:ự ự ủ ự ọ
+ H c sinh t tìm hi u thiên nhiên xung quanh và áp d ng l y các ví d vàoọ ự ể ụ ấ ụ trong bài h c.ọ
+ H c sinh t tìm hi u thông tin trong sách giáo khoa đ hoàn thành nhi mọ ự ể ể ệ
v h c t p.ụ ọ ậ
- Năng l c giao ti p và h p tác: H c sinh th o lu n nhóm đ hoàn thànhự ế ợ ọ ả ậ ể nhi m v h c t p.ệ ụ ọ ậ
- Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: H c sinh gi i quy t các tìnhự ả ế ấ ề ạ ọ ả ế
hu ng th c t liên quan đ n n i dung h c t pố ự ế ế ộ ọ ậ
2.2. Năng l c khoa h c t nhiên : ự ọ ự
Năng l c nh n bi t KHTN ự ậ ế : Nêu đượ các nhân t ch y u nh hc ố ủ ế ả ưởng
đ n sinh trế ưởng và phát tri n sinh v t (nhân t nhi t đ , ánh sáng, nể ở ậ ố ệ ộ ước, ch t ấ dinh dưỡng)
Năng l c tìm hi u t nhiên: ự ể ự Trình bày được m t s ng d ng sinh ộ ố ứ ụ
trưởng và phát tri n (ví d : đi u hoà sinh trể ụ ề ưởng và phát tri n sinh v t b ng ể ở ậ ằ
s d ng ch t kích thích ho c đi u khi n y u t môi trử ụ ấ ặ ề ể ế ố ường).
V n d ng ki n th c, k năng đã h c: ậ ụ ế ứ ỹ ọ V n d ng đậ ụ ược nh ng hi u bi t ữ ể ế
v sinh trề ưởng và phát tri n c a sinh v t đ gi i thích m t s hi n tể ủ ậ ể ả ộ ố ệ ượng th c ự
ti n (ví d : tiêu di t mu i giai đo n u trùng, phòng tr sâu b nh, chăn nuôi). ễ ụ ệ ỗ ở ạ ấ ừ ệ
3. Ph m ch t: ẩ ấ
Trang 2Thông qua th c hi n bài h c s t o đi u ki n đ h c sinh:ự ệ ọ ẽ ạ ề ệ ể ọ
Chăm h c: ch u khó tìm hi u các thông tin trong sách giáo khoa cũng nhọ ị ể ư các thông tin thêm v ng d ng sinh trề ứ ụ ưởng và phát tri n c a sinh v t vào th cể ủ ậ ự
ti n. ễ
Có trách nhi m trong các ho t đ ng h c t p: th c hi n đ y đ nhi m vệ ạ ộ ọ ậ ự ệ ầ ủ ệ ụ
h c t p mà Giáo viên giao phó ho c th c hi n các ho t đ ng h c t p đọ ậ ặ ự ệ ạ ộ ọ ậ ược phân công khi tham gia ho t đ ng nhóm.ạ ộ
Trung th c, c n th n trong quá trình h c t p, trong quá trình ho t đ ngự ẩ ậ ọ ậ ạ ộ nhóm
Yêu thiên nhiên, có ý th c b o v các loài sinh v t s ng quanh mình.ứ ả ệ ậ ố
II. Thi t b d y h c và h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
1. Giáo viên:
Máy tính, k ho ch bài d y, bài gi ng power point, ế ạ ạ ả
M u v t: ẫ ậ
2. H c sinh: ọ
H c bài cũ nhà.ọ ở
Đ c nghiên c u và tìm hi u trọ ứ ể ước bài m i nhà. ớ ở
III. Ti n trình d y h cế ạ ọ
Ti t 1:ế
1. Ho t đ ng 1: M đ u: (5p)ạ ộ ở ầ
a) M c tiêu: ụ
H c sinh đọ ược kích thích trí tò mò v thiên nhiên, n y sinh mong mu nề ả ố tìm hi u v chúng.ể ề
b) N i dung:ộ
Giáo viên cho h c sinh xem video v s sinh trọ ề ự ưởng và phát tri n c a cây đ uể ủ ậ nành t khi gieo h t đ n ngày 42.ừ ạ ế
Yêu c u h c sinh tr l i câu h i:ầ ọ ả ờ ỏ
?1: Đ sinh trể ưởng và phát tri n t t nh v y, cây đ u nành c n nh ng đi u ki nể ố ư ậ ậ ầ ữ ề ệ
gì t môi trừ ường ngoài?
?2: Mu n thúc đ y quá trình sinh trố ẩ ưởng và phát tri n v t nuôi, cây tr ng để ở ậ ồ ể thu được năng su t cao, chúng ta c n làm gì?ấ ầ
c) S n ph m: ả ẩ
H1: Nhi t đ , ánh sáng, nệ ộ ước, ch t dinh dấ ưỡng,…
Trang 3H2: Bi n pháp thúc đ y quá trình sinh trệ ẩ ưởng, phát tri n v t nuôi và cây tr ngể ở ậ ồ
đ thu để ược năng su t cao: ấ
Đ a ra các bi n pháp chăm sóc v t nuôi và cây tr ng phù h p. ư ệ ậ ồ ợ
Đi u khi n các y u t bên ngoài nh ánh sáng, nề ể ế ố ư ước, nhi t đ , ch t dinhệ ộ ấ
dưỡng,… cho phù h p v i s sinh trợ ớ ự ưởng và phát tri n c a cây. S d ng cácể ủ ử ụ
ch t kích thích nhân t o h p lí.ấ ạ ợ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
Giáo viên cho h c sinh xem video v s sinhọ ề ự
trưởng và phát tri n c a cây đ u nành t khiể ủ ậ ừ
gieo h t đ n ngày 42.ạ ế
Yêu c u h c sinh tr l i câu h i:ầ ọ ả ờ ỏ
?1: Đ sinh trể ưởng và phát tri n t t nh v y,ể ố ư ậ
cây đ u nành c n nh ng đi u ki n gì t môiậ ầ ữ ề ệ ừ
trường ngoài?
?2: Mu n thúc đ y quá trình sinh trố ẩ ưởng và
phát tri n v t nuôi, cây tr ng đ thu để ở ậ ồ ể ượ c
năng su t cao, chúng ta c n làm gì?ấ ầ
*Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
H c sinh th o lu n nhóm nh (ho c cá nhân) ọ ả ậ ỏ ặ
, tr l i các câu h i ả ờ ỏ
*Báo cáo k t qu và th o lu n ế ả ả ậ
Đ i di n các nhóm (ho c cá nhân) báo cáo ạ ệ ặ
k t qu ế ả
*Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá: ọ ậ ổ
Các nhóm (ho c cá nhân) ặ đánh giá l n nhauẫ
b ng nh n xét tr c ti p ho c b ng ki mằ ậ ự ế ặ ả ể
Giáo viên nh n xét, đánh giá: ậ
Nh n xét v m c đ tham gia c a các thànhậ ề ứ ộ ủ
viên trong nhóm, k t qu hoàn thành nhi mế ả ệ
v đụ ược giao
>Giáo viên gieo v n đ c n tìm hi u trong ấ ề ầ ể
bài h c ọ Đ tr l i các câu h i trên đ y đ vàể ả ờ ỏ ầ ủ
H1: Nhi t đ , ánh sáng,ệ ộ
nước, ch t dinh dấ ưỡng,…
H2: Bi n pháp thúc đ y quáệ ẩ trình sinh trưởng, phát tri n ể ở
v t nuôi và cây tr ng đ thuậ ồ ể
được năng su t cao: Đ a raấ ư các bi n pháp chăm sóc v tệ ậ nuôi và cây tr ng phù h p. ồ ợ
Đi u khi n các y u t bênề ể ế ố ngoài nh ánh sáng, nư ướ c, nhi t đ , ch t dinh dệ ộ ấ ưỡng,… cho phù h p v i s sinhợ ớ ự
trưởng và phát tri n c a cây.ể ủ
S d ng các ch t kích thíchử ụ ấ nhân t o h p lí.ạ ợ
Trang 4chính xác nh t chúng ta vào bài h c hôm nay.ấ ọ
>Giáo viên nêu m c tiêu bài h c: ụ ọ
Hôm nay chúng ta s v n d ng nh ng hi uẽ ậ ụ ữ ể
bi t v sinh trế ề ưởng và phát tri n đ có nh ngể ể ữ
tác đ ng phù h p nh m đ t k t qu trongộ ợ ằ ạ ế ả
tr ng tr t và chăn nuôi. ồ ọ
2. Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m i ạ ộ ế ứ ớ
Ho t đ ng 2.1: Các nhân t ch y u nh hạ ộ ố ủ ế ả ưởng đ n s sinh trế ự ưởng
và phát tri n sinh v t. (40p)ể ở ậ
a) M c tiêu: ụ
Nêu đượ các nhân t ch y u nh hc ố ủ ế ả ưởng đ n sinh trế ưởng và phát tri n ể sinh v t (nhân t nhi t đ , ánh sáng, n c, ch t dinh d ng)
b) N i dung:ộ
Giáo viên chia l p thành 4 nhóm, m i nhóm th o lu n hoàn thành m tớ ỗ ả ậ ộ nhi m v , thi đua gi a các nhóm, th i gian t i đa 10 phút, yêu c u nhóm trệ ụ ữ ờ ố ầ ưở ng chia nhi m v c th trong nhóm. M t s thành viên hoàn thành m t câu, sau đóệ ụ ụ ể ộ ố ộ
t p h p l i đ hoàn thành nhi m v chung c a c nhóm. ậ ợ ạ ể ệ ụ ủ ả
Nhóm 1:
1. Nh n xét m c đ sinh trậ ứ ộ ưởng và phát tri n c a cá rô phi các m cể ủ ở ứ nhi t đ khác nhau, t đó cho bi t nhi t đ có nh hệ ộ ừ ế ệ ộ ả ưởng nh th nào t i sư ế ớ ự sinh trưởng và phát tri n c a sinh v t. ể ủ ậ
2. Nhi t đ thu n l i nh t cho s sinh trệ ộ ậ ợ ấ ự ưởng và phát tri n c a cá rô phi làể ủ bao nhiêu? Nhi t đ quá cao ho c quá th p so v i nhi t đ c c thu n có nhệ ộ ặ ấ ớ ệ ộ ự ậ ả
hưởng nh th nào t i m c đ sinh trư ế ớ ứ ộ ưởng và phát tri n c a sinh v t?ể ủ ậ
Nhóm 2:
1. Nhi u loài đ ng v t có t p tính ph i n ng (Hình 37.2), t p tính này cóề ộ ậ ậ ơ ắ ậ tác d ng gì đ i v i s sinh trụ ố ớ ự ưởng và phát tri n c a chúng.ể ủ
2. Gi i thích vì sao nên cho tr t m n ng vào s ng s m ho c chi u mu n.ả ẻ ắ ắ ắ ớ ặ ề ộ Nhóm 3:
Nước có nh hả ưởng t i quá trình sinh trớ ưởng và phát tri n sinh v t nhể ở ậ ư
th nào? Vì sao nế ước có th nh hể ả ưởng t i quá trình này?ớ
Nhóm 4:
1. Ch t dinh dấ ưỡng có nh hả ưởng t i sinh trớ ưởng và phát tri n c a sinhể ủ
v t nh th nào? Cho ví d ậ ư ế ụ
Trang 52. Gi i thích vì sao ch đ dinh dả ế ộ ưỡng l i có th tác đ ng t i s sinhạ ể ộ ớ ự
trưởng và phát tri n.ể
c) S n ph m: ả ẩ
1. Nhi t đ : (nhóm 1)ệ ộ
1. M c đ sinh tr ng và phát tri n c a cá rô phi các m c nhi t khácứ ộ ưở ể ủ ở ứ ệ nhau: + Dưới 5,60C và trên 420C: Cá rô phi s ch t. ẽ ế
+ T 5,6ừ 0C – 230C và t 37ừ 0C – 420C: Cá rô phi sinh trưởng ch m (s sinhậ ự
trưởng c a cá rô phi b c ch ). ủ ị ứ ế
+ T 23ừ 0C – 370C: Cá rô phi sinh trưởng và phát tri n m nh m ể ạ ẽ
T ví d trên cho th y nh hừ ụ ấ ả ưởng c a nhi t đ t i s sinh trủ ệ ộ ớ ự ưởng và phát tri n c a sinh v t: ể ủ ậ
+ Nhi t đ có s nh hệ ộ ự ả ưởng đ n t c đ sinh trế ố ộ ưởng và phát tri n c a sinhể ủ
v t. + M i loài sinh v t sinh trậ ỗ ậ ưởng và phát tri n t t trong các đi u ki nể ố ề ệ nhi t đ môi trệ ộ ường thích h p. ợ
+ Nhi t đ quá cao ho c quá th p có th làm ch m quá trình sinh trệ ộ ặ ấ ể ậ ưở ng
và phát tri n c a sinh v t đ c bi t là đ i v i th c v t và đ ng v t bi n nhi t. ể ủ ậ ặ ệ ố ớ ự ậ ộ ậ ế ệ
2. Nhi t đ thu n l i nh t cho s sinh trệ ộ ậ ợ ấ ự ưởng và phát tri n c a cá rô phiể ủ
là 300C.
nhi t đ quá cao ho c quá th p so v i nhi t đ c c thu n có th làmỞ ệ ộ ặ ấ ớ ệ ộ ự ậ ể
ch m quá trình sinh trậ ưởng và phát tri n c a sinh v t, th m chí có th khi nể ủ ậ ậ ể ế sinh v t ng ng sinh trậ ừ ưởng phát tri n và ch t. Khi tr i l nh, đ ng v t m tể ế ờ ạ ộ ậ ấ nhi u năng lề ượng đ duy trì nhi t đ c th , d n đ n sinh trể ệ ộ ơ ể ẫ ế ưởng gi m n uả ế không được b sung thêm th c ăn.ổ ứ
2. Ánh sáng (nhóm 2)
1. Tác d ng c a t p tính ph i n ng: ụ ủ ậ ơ ắ
+ Ánh n ng m t tr i giúp c th t ng h p vitamin D đ hình thànhắ ặ ờ ơ ể ổ ợ ể
xương, t đó kích thích s sinh trừ ự ưởng và phát tri n. ể
+ Ánh n ng cung c p nhi t cho đ ng v t đ c bi t trong nh ng ngày tr iắ ấ ệ ộ ậ ặ ệ ữ ờ rét, nh đó, c th t p trung các ch t đ xây d ng c th , thúc đ y sinh trờ ơ ể ậ ấ ể ự ơ ể ẩ ưở ng
và phát tri n.ể
2. Nên cho tr t m n ng vào s ng s m ho c chi u mu n vì: Ánh n ng lúcẻ ắ ắ ắ ớ ặ ề ộ ắ sáng s m và chi u mu n giúp c th tr t ng h p vitamin D – ch t đóng vai tròớ ề ộ ơ ể ẻ ổ ợ ấ quan tr ng trong vi c h p th calcium đ hình thành xọ ệ ấ ụ ể ương. Nh v y, n uư ậ ế
đượ ắc t m n ng thích h p s có đắ ợ ẽ ượ ực s hình thành h xệ ương t t nh t, t o nênố ấ ạ
t ng l n cho sinh trả ớ ưởng t m vóc c a c th sau này.ầ ủ ơ ể
3. Nước (nhóm 3)
Trang 6 nh hẢ ưởng c a nủ ướ ớc t i quá trình sinh trưởng và phát tri n sinh v t:ể ở ậ
Nướ ảc nh hưởng đ n quá trình sinh trế ưởng và phát tri n sinh v t thông quaể ở ậ
vi c nh hệ ả ưởng đ n quá trình trao đ i ch t và chuy n hóa năng lế ổ ấ ể ượng. N uế thi u nế ước, quá trình sinh trưởng và phát tri n c a sinh v t s b ch m ho cể ủ ậ ẽ ị ậ ặ
ng ng l i, th m chí là ch t. ừ ạ ậ ế
Nước có th nh hể ả ưởng đ n quá trình sinh trế ưởng và phát tri n c a sinhể ủ
v t vì: ậ
+ Mu n sinh trố ưởng và phát tri n c n ph i có năng lể ầ ả ượng và v t ch tậ ấ
đượ ạc t o ra t quá trình trao đ i ch t và chuy n hóa năng lừ ổ ấ ể ượng.
+ Mà nướ ạc l i là nguyên li u, là dung môi c a quá trình trao đ i ch t vàệ ủ ổ ấ chuy n hóa năng lể ượng trong c th ơ ể
Không có n c, quá trình trao đ i ch t và chuy n hóa năng l ng b r i
lo n khi n c th không có năng lạ ế ơ ể ượng và v t ch t đ th c hi n sinh trậ ấ ể ự ệ ưởng và phát tri n.ể
4. Ch t dinh dấ ưỡng (nhóm 4)
1. nh hẢ ưởng c a ch t dinh dủ ấ ưỡng t i sinh trớ ưởng và phát tri n c a sinhể ủ
v t: Ch t dinh dậ ấ ưỡng là y u t quan tr ng tác đ ng đ n quá trình sinh trế ố ọ ộ ế ưởng và phát tri n c a sinh v t. Thi u ch t dinh dể ủ ậ ế ấ ưỡng ho c th a ch t dinh dặ ừ ấ ưỡng đ uề
nh h ng x u đ n quá trình sinh tr ng và phát tri n. Ví d :
+ đ ng v t: N u thi u protein, đ ng v t s ch m l n, g y y u, s c đỞ ộ ậ ế ế ộ ậ ẽ ậ ớ ầ ế ứ ề kháng kém. ngỞ ười, n u th a protein gây b nh béo phì, b nh tim m ch, táoế ừ ệ ệ ạ bón, hôi mi ng, b nh gout,… ệ ệ
+ th c v t: N u thi u N thì quá trình sinh trỞ ự ậ ế ế ưởng c a cây s b c ch ,ủ ẽ ị ứ ế
lá có màu vàng, th m trí còn gây ch t. N u th a N, cây sinh trậ ế ế ừ ưởng nhanh nh ngư phát tri n ch m.ể ậ
2. Ch đ dinh dế ộ ưỡng l i có th tác đ ng t i s sinh trạ ể ộ ớ ự ưởng và phát tri nể vì: Ch t dinh dấ ưỡng có vai trò cung c p nguyên li u và năng lấ ệ ượng cho các quá trình s ng c th trong đó c a quá trình sinh trố ở ơ ể ủ ưởng và phát tri n. N u thi uể ế ế
ch t dinh dấ ưỡng, c th không có đ nguyên li u và năng lơ ể ủ ệ ượng đ sinh trể ưở ng
và phát tri n khi n sinh trể ế ưởng và phát tri n ch m l i. Ngể ậ ạ ượ ạc l i, n u th a ch tế ừ ấ dinh dưỡng cũng khi n sinh trế ưởng và phát tri n b nh hể ị ả ưởng. B i v y, m tở ậ ộ
ch đ dinh dế ộ ưỡng h p lí (không th a, không thi u) s giúp sinh trợ ừ ế ẽ ưởng và phát tri n di n ra t t nh t.ể ễ ố ấ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
Ho t đ ng 2.1: ạ ộ Các nhân t ch y u nh hố ủ ế ả ưởng đ n s sinhế ự
trưởng và phát tri n sinh v tể ở ậ
Trang 7*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
Giáo viên chia l p thành 4 nhóm, m iớ ỗ
nhóm th o lu n hoàn thành m t nhi m v , thiả ậ ộ ệ ụ
đua gi a các nhóm, th i gian t i đa 10 phút, yêuữ ờ ố
c u nhóm trầ ưởng chia nhi m v c th trongệ ụ ụ ể
nhóm. M t s thành viên hoàn thành m t câu,ộ ố ộ
sau đó t p h p l i đ hoàn thành nhi m vậ ợ ạ ể ệ ụ
chung c a c nhóm. ủ ả
Nhóm 1:
1. Nh n xét m c đ sinh trậ ứ ộ ưởng và phát
tri n c a cá rô phi các m c nhi t đ khácể ủ ở ứ ệ ộ
nhau, t đó cho bi t nhi t đ có nh hừ ế ệ ộ ả ưởng như
th nào t i s sinh trế ớ ự ưởng và phát tri n c a sinhể ủ
v t. ậ
2. Nhi t đ thu n l i nh t cho s sinhệ ộ ậ ợ ấ ự
trưởng và phát tri n c a cá rô phi là bao nhiêu?ể ủ
Nhi t đ quá cao ho c quá th p so v i nhi t đệ ộ ặ ấ ớ ệ ộ
c c thu n có nh hự ậ ả ưởng nh th nào t i m cư ế ớ ứ
đ sinh trộ ưởng và phát tri n c a sinh v t?ể ủ ậ
Nhóm 2:
1. Nhi u loài đ ng v t có t p tính ph iề ộ ậ ậ ơ
n ng (Hình 37.2), t p tính này có tác d ng gìắ ậ ụ
đ i v i s sinh trố ớ ự ưởng và phát tri n c a chúng.ể ủ
2. Gi i thích vì sao nên cho tr t m n ngả ẻ ắ ắ
vào s ng s m ho c chi u mu n.ắ ớ ặ ề ộ
Nhóm 3:
Nước có nh hả ưởng t i quá trình sinhớ
trưởng và phát tri n sinh v t nh th nào? Vìể ở ậ ư ế
sao nước có th nh hể ả ưởng t i quá trình này?ớ
Nhóm 4:
1. Ch t dinh dấ ưỡng có nh hả ưởng t i sinhớ
trưởng và phát tri n c a sinh v t nh th nào?ể ủ ậ ư ế
Cho ví d ụ
2. Gi i thích vì sao ch đ dinh dả ế ộ ưỡng l iạ
có th tác đ ng t i s sinh trể ộ ớ ự ưởng và phát tri n.ể
*Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
Các nhóm th c hi n yêu c u trong 10 phút, ghi ự ệ ầ
I. Các nhân t ch y u ố ủ ế
nh h ng đ n s sinh
trưởng và phát tri n ể ở
sinh v tậ
1. Nhi t đệ ộ
M i loài sinh v t sinh ỗ ậ
trưởng và phát tri n t t ể ố trong đi u ki n nhi t đ ề ệ ệ ộ thích h p. ợ
2. Ánh sáng
Ánh sáng c n cho quá ầ trình quang h p, nh ợ ả
hưởng đ n sinh trế ưởng, phát tri n, th i gian ra hoa ể ờ
c a th c v t.ủ ự ậ
Ánh sáng m t tr i giúp ặ ờ
đ ng v t t ng h p vitamin ộ ậ ổ ợ
D và thu thêm nhi t trong ệ mùa đông, t p trung các ậ
ch t đ xây d ng c th , ấ ể ự ơ ể thúc đ y sinh trẩ ưởng và phát tri n. ể
3. Nước
Nước tham gia vào quá trình trao đ i ch t và ổ ấ chuy n hoá năng lể ượng nên nh hả ưởng đ n quá ế trình sinh trưởng và phát tri n c a sinh v tể ủ ậ
4. Ch t dinh dấ ưỡng
Ch t dinh dấ ưỡng là nhân
t quan tr ng, thi u hay ố ọ ế
th a ch t dinh dừ ấ ưỡng đ u ề
nh h ng đ n sinh
trưởng và phát tri n c a ể ủ sinh v t. ậ
Trang 8n i dung câu tr l i vào vào b ng nhómộ ả ờ ả
*Báo cáo k t qu và th o lu n ế ả ả ậ
Đ i di n các nhóm treo k t qu th c hi n lên ạ ệ ế ả ự ệ
b ngả
*Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
GV nh n xét và ch t n i dung, HS ghi n i ậ ố ộ ộ
dung vào v ở
GV: L u ý h c sinh v các y u t c a môi ư ọ ề ế ố ủ
trường nh hả ưởng đ n chính các em và cách t ế ự
b o v b n thân tránh các tác đ ng có h i. ả ệ ạ ộ ạ
Ti t 2,3ế
Ho t đ ng 2.2: ng d ng sinh trạ ộ Ứ ụ ưởng và phát tri n trong th c ti nể ự ễ
a) M c tiêu: ụ
Trình bày được m t s ng d ng sinh trộ ố ứ ụ ưởng và phát tri n (ví d : đi u ể ụ ề hoà sinh trưởng và phát tri n sinh v t b ng s d ng ch t kích thích ho c đi u ể ở ậ ằ ử ụ ấ ặ ề khi n y u t môi trể ế ố ường).
V n d ng đậ ụ ược nh ng hi u bi t v sinh trữ ể ế ề ưởng và phát tri n c a sinh ể ủ
v t đ gi i thích m t s hi n tậ ể ả ộ ố ệ ượng th c ti n (ví d : tiêu di t mu i giai đo n ự ễ ụ ệ ỗ ở ạ
u trùng, phòng tr sâu b nh, chăn nuôi).
b) N i dung:ộ
1. ng d ng sinh trỨ ụ ưởng và phát tri n trong tr ng tr t (30p)ể ồ ọ
Giáo viên hướng d n h c sinh ho t đ ng cá nhân, sau đó trao đ i v i b nẫ ọ ạ ộ ổ ớ ạ
ng i cùng bàn đ hoàn thành n i dungồ ể ộ
?1: Nêu các bi n pháp đi u khi n sinh trệ ề ể ưởng, phát tri n th c v t trongể ở ự ậ Hình 37.3 và tác d ng c a t ng bi n pháp. K thêm các bi n pháp khác mà emụ ủ ừ ệ ể ệ
bi t.ế
?2: Người tr ng r ng đã đi u khi n quá trình phát tri n c a các cây l yồ ừ ề ể ể ủ ấ
g b ng cách đ m t đ dày khi cây còn non và khi cây đã đ t đ n chi u caoỗ ằ ể ậ ộ ạ ế ề mong mu n thì t a b t. Gi i thích ý nghĩa c a vi c làm này.ố ỉ ớ ả ủ ệ
?3: Đ c thông tin trong m c 1b, l a ch n lo i hormone phù h p cho cácọ ụ ự ọ ạ ợ
đ i tố ượng trong b ng b ng cách đánh d u X vào ô tả ằ ấ ương ng và nêu l i ích c aứ ợ ủ
vi c s d ng lo i hormone đó r i hoàn thành b ng theo m u bên.ệ ử ụ ạ ồ ả ẫ
B ng 37.1ả
Trang 9Đ i t ố ượ ng th c v t ự ậ Hoocmone kích thích Hoocmone c ch ứ ế L i ích ợ
2. ng d ng sinh trỨ ụ ưởng và phát tri n trong chăn nuôi: (15p)ể
H c sinh ho t đ ng cá nhân, đ c thông tin và liên h th c t , tr l i câu ọ ạ ộ ọ ệ ự ế ả ờ
h i: ỏ
?1. Nh ng hi u bi t v sinh trữ ể ế ề ưởng và phát tri n sinh v t đã để ở ậ ược con ngườ i
ng d ng nh th nào trong chăn nuôi? Cho ví d
?2. Khi s d ng các ch t kích thích sinh trử ụ ấ ưởng trong chăn nuôi, chúng ta c nầ chú ý đi u gì? Vì sao? ề
3. ng d ng sinh trỨ ụ ưởng và phát tri n sinh v t trong phòng trể ở ậ ừ sinh v t gây h i: (30p)ậ ạ
H c sinh làm vi c theo nhóm, quan sát hình 37.5, th c hi n các yêu c uọ ệ ự ệ ầ sau:
1. Nh n xét v hình thái c a mu i và bậ ề ủ ỗ ướ ởm các giai đo n khác nhauạ trong vòng đ i. ờ
2. Theo em, di t mu i giai đo n nào cho hi u qu nh t? Vì sao? Hãy đệ ỗ ở ạ ệ ả ấ ề
xu t các bi n pháp di t mu i và ngăn ch n s phát tri n c a mu i. ấ ệ ệ ỗ ặ ự ể ủ ỗ
3. Hãy đ xu t các bi n pháp di t bề ấ ệ ệ ướm đ b o v mùa màng.ể ả ệ
Thi đua gi a các nhóm, nhóm nào nhanh h n s có thữ ơ ẽ ưởng
c) S n ph m: ả ẩ
1. ng d ng sinh trỨ ụ ưởng và phát tri n trong tr ng tr tể ồ ọ
?1: Các bi n pháp đi u khi n s sinh tr ng và phát tri n th c v tệ ề ể ự ưở ể ở ự ậ trong Hình 37.3 và tác d ng c a t ng bi n phápụ ủ ừ ệ
Hình 37.3a. Chi u sáng nhân t o trong nhà kính ế ạ
T o ra cạ ường đ và th i gian chi u sáng thích h p cho s sinh trộ ờ ế ợ ự ưởng và phát tri n c a cây tr ng Kh c ph c để ủ ồ → ắ ụ ược hi n tệ ượng thi u ánh sáng khi tr ngế ồ cây trong nhà.
Hình 37.3b. r m ch ng rét cho cây tr ng Ủ ơ ố ồ
Gi m cho cây, gi m hi n tữ ấ ả ệ ương m t nhi t nh m giúp cây t p trungấ ệ ằ ậ năng lượng đ sinh trể ưởng và phát tri n. ể
Hình 37.3c. Bón phân cho cây tr ng ồ
B sung thêm các ch t dinh dổ ấ ưỡng cho cây tr ng. ồ
Trang 10Hình 37.3d. T i n c cho cây tr ng ướ ướ ồ
B sung đ nổ ủ ước cho cây tr ng sinh trồ ưởng và phát tri n. ể
M t s bi n pháp đi u khi n s sinh trộ ố ệ ề ể ự ưởng và phát tri n th c v tể ở ự ậ khác:
+ T o đ thoáng khí cho đ t b ng các bi n pháp nh cày, x i đ t trạ ộ ấ ằ ệ ư ớ ấ ướ c khi gieo tr ng. ồ
+ B m ng n su su s cho nhi u cành và nhi u qu ấ ọ ẽ ề ề ả
+ Phun phân bón lá cho cây cam trước n a tháng đ kích thích qu chínử ể ả
đ ng lo t. ồ ạ
+ Phun nướ ấc m cho cây hoa đào đ kích thích cây hoa đào ra hoa s m. ể ớ + Th p đèn vào ban đêm cho cây thanh long ra hoa và qu ắ ả
+ Gi m lả ượng nướ ướ ểc t i đ gây khô h n c c b làm cho cây qu t ra hoaạ ụ ộ ấ
đ ng lo t.ồ ạ
?2: M c đích c a vi c đ m t đ dày khi cây còn non và khi cây đã đ tụ ủ ệ ể ậ ộ ạ
đ n chi u cao mong mu n thì t a b t là: Khi cây còn non, đ m t đ dày đ thúcế ề ố ỉ ớ ể ậ ộ ể
đ y cây m c v ng lên nhanh nh ánh sáng y u dẩ ọ ố ờ ế ưới tán r ng. Khi cây đã đ từ ạ
đ n chi u cao c n thi t, tùy thu c đ c đi m t ng gi ng, loài cây và m c đíchế ề ầ ế ộ ặ ể ừ ố ụ
s d ng, ch t t a b t, đ l i s cây c n thi t nh m tăng lử ụ ặ ỉ ớ ể ạ ố ầ ế ằ ượng ánh sáng, làm
ch m sinh trậ ưởng theo chi u cao, tăng sinh trề ưởng đường kính, t o đạ ược cây gỗ
to, kh e đáp ng đòi h i c a th trỏ ứ ỏ ủ ị ường
?3:
Đ i t ố ượ ng th c v t ự ậ Hoocmone kích
thích Hoocmone cchế ứ L i ích
ợ
Cây l y s i, l y g ấ ợ ấ ỗ x Giúp cây tăng tr ưở ng chi u dài t i đa nh m thu ề ố ằ
đ ượ ả ượ c s n l ng và ch t l ấ ượ ng g t t nh t ỗ ố ấ Cây qu t c nh ấ ả x ? Giúp cây t o nhi u qu nh m tăng giá tr th m ạ ề ả ằ ị ẩ
mĩ và kinh t c a cây ế ủ Hành, t i, hành tây ỏ x Ngăn c n c t i n y m m nh m b o qu n ả ủ ỏ ả ầ ằ ả ả
đ ượ c ch t dinh d ấ ưỡ ng có trong c t i ở ủ ỏ
2. ng d ng sinh trỨ ụ ưởng và phát tri n trong chăn nuôi:ể
?1: ng d ng v sinh trỨ ụ ề ưởng và phát tri n sinh v t trong chăn nuôi: ể ở ậ + Đi u khi n y u t môi trề ể ế ố ường đ làm thay đ i t c đ sinh trể ổ ố ộ ưởng và phát tri n c a v t nuôi: cho ăn u ng đ y đ ; chăm sóc và v sinh chu ng tr i ể ủ ậ ố ầ ủ ệ ồ ạ
thường xuyên; chú ý ch ng nóng, ch ng rét cho v t nuôi,… ố ố ậ
+ S d ng ch t kích thích sinh trử ụ ấ ưởng tr n l n vào th c ăn giúp v t nuôi ộ ẫ ứ ậ
l n nhanh. ớ
Ví d : ụ