Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Website https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Nội dung hướng dẫn giải Unit 3 Lesson 3 iLearn[.]
Trang 1Nội dung hướng dẫn giải Unit 3 Lesson 3 iLearn Smart Start trang 44 được chúng tôi biên soạn bám sát nội dung lý thuyết và bài tập bộ sách Tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Hy vọng đây sẽ
là tài liệu tham khảo hữu ích giúp các em học tốt môn Tiếng Anh 3
Tiếng Anh 3 Unit 3 Lesson 3
Bài A
1 Listen and point Repeat
(Nghe và chỉ Lặp lại.)
Lời giải chi tiết:
1 Monday: thứ hai
2 Tuesday: thứ ba
3 Wednesday: thứ tư
4 Thursday: thứ năm
5 Friday: thứ sáu
6 Saturday: thứ bảy
7 Sunday: chủ nhật
2 Play Pass the words
Trang 2(Trò chơi Chuyển từ.)
Phương pháp giải:
Cách chơi: Các bạn đứng thành vòng tròn và quay mặt vào nhau Bắt đầu trò chơi, các bạn sẽ đọc
lần lượt các thứ trong tuần Bạn đầu tiên sẽ nói thứ hai “Monday” và chỉ tiếp một bạn bất kì Bạn được chỉ phải nói nhanh thứ ba “Tuesday” và chỉ một bạn bất kì khác Bạn khác được chỉ định sẽ nói thứ tư “Wednesday” Bạn được chỉ phải phản xạ nhanh và nói đúng thứ và chỉ nhanh một bạn bất kì nào Nếu bạn nào nói sai thứ thì sẽ bị loại khỏi vòng chơi
Bài B
1 Listen and practice
(Nghe và thực hành.)
Lời giải chi tiết:
When do you have English? (Khi nào bạn có môn tiếng Anh?)
I have English on Wednesdays and Fridays (Tôi có môn tiếng Anh vào các thứ Tư và thứ Sáu.)
Trang 32 Look and write Practice
(Nhìn và viết Thực hành.)
Lời giải chi tiết:
A: When do you have art? (Khi nào bạn có môn mĩ thuật?)
B: I have art on Mondays (Tôi có môn mĩ thuật vào các ngày thứ hai.)
A: When do you have music? (Khi nào bạn có môn âm nhạc?)
B: I have music on Tuesdays and Wednesdays (Tôi có môn âm nhạc vào các ngày thứ ba và thứ
tư.)
Bài C
1 Listen and repeat
(Nghe và lặp lại.)
Math, Saturday
Lời giải chi tiết
Math (môn toán)
Saturday (thứ bảy)
Trang 42 Chant
(Đọc theo nhịp.)
Bài D
1 Look and listen
(Nhìn và nghe.)
Trang 5Lời giải chi tiết:
Đang cập nhật!
2 Listen and write
(Nghe và viết.)
Lời giải chi tiết:
Đang cập nhật!
3 Practice with your friends
(Thực hành với bạn của bạn.)
Trang 6Bài E
E Point, ask, and answer
(Chỉ, hỏi, và trả lời.)
Phương pháp giải:
When do you have ? (Khi nào bạn có _?)
I have on _ (Tôi có vào _.)
Lời giải chi tiết:
When do you have English? (Khi nào bạn có môn tiếng anh?)
I have English on Tuesdays and Thursdays (Tôi có môn tiếng Anh vào các ngày thứ Ba và thứ Năm.)
Trang 7I have math on Mondays and Wednesdays (Tôi có môn toán vào các ngày thứ Hai và thứ Tư.) When do you have P.E? (Khi nào bạn có môn thể dục?)
I have P.E on Fridays (Tôi có môn thể dục vào các ngày thứ Sáu.)
When do you have music? (Khi nào bạn có môn âm nhạc?)
I have music on Saturdays (Tôi có môn âm nhạc vào các ngày thứ Bảy.)
When do you have art? (Khi nào bạn có môn mĩ thuật?)
I have art on Sundays (Tôi có môn mĩ thuật vào các ngày Chủ Nhật.)
Bài F
F Look at E Play the Memory game
(Nhìn phần E Chơi trò chơi Trí nhớ.)
Phương pháp giải:
Trang 8Cách chơi: Môt bạn sẽ nhìn và ghi nhớ các môn học có vào các ngày nào trong vòng 10 giây Sau
đó, bạn đó sẽ không được nhìn sách và bạn cố gắng nhớ lại để trả lời khi một bạn khác sẽ hỏi với bất kì môn học nào
Ví dụ:
When do you have math? (Khi nào bạn có môn toán?)
I have math on Mondays and Wednesdays (Tôi có môn toán vào các ngày thứ Hai và thứ Tư.)