Mục tiêu của Giáo án Khoa học tự nhiên 7 bài 34 sách Kết nối tri thức: Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn nhằm giúp các em học sinh vận dụng được các kiến thức về cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (học tập, chăn nuôi, trồng trọt). Mời thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1Ngày so n:…/…/…ạ
Ngày d y:…/…/…ạ
BÀI 34: V N D NG HI N TẬ Ụ Ệ ƯỢNG C M NGẢ Ứ
SINH V T VÀO TH C TI NỞ Ậ Ự Ệ
1 M C TIÊUỤ
2 V ki n th cề ế ứ
Sau bài h c này, HS s :ọ ẽ
V n d ng đậ ụ ược các ki n th c v c m ng vào gi i thích m t s hi n tế ứ ề ả ứ ả ộ ố ệ ượ ng trong th c ti n (h c t p, chăn nuôi, tr ng tr t).ự ễ ọ ậ ồ ọ
2 Năng l cự
Năng l c chung: ự
Gi i quy t đả ế ược nh ng nhi m v h c t p m t cách đ c l p, theo nhóm và ữ ệ ụ ọ ậ ộ ộ ậ
th hi n s sáng t o.ể ệ ự ạ
Góp ph n phát tri n năng l c giao ti p và h p tác qua ho t đ ng nhóm và ầ ể ự ế ợ ạ ộ trao đ i công vi c v i giáo viên.ổ ệ ớ
Năng l c riêng: ự
Hình thành các t p tính t t cho v t nuôi nh ăn đúng gi , đi v sinh đúng ậ ố ậ ư ờ ệ
ch ,…đáp ng yêu c u th c ti n c a con ngỗ ứ ầ ự ễ ủ ười
V n d ng các ki n th c v c m ng th c v t vào tr ng tr t nh m nâng ậ ụ ế ứ ề ả ứ ở ự ậ ồ ọ ằ cao năng su t cây tr ng.ấ ồ
3 Ph m ch tẩ ấ
Chăm ch , trung th c, trách nhi m.ỉ ự ệ
1 THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
2 Đ i v i giáo viênố ớ
SGK, SGV, SBT
Tranh nh, video liên quan đ n bài h c.ả ế ọ
Máy tính, máy chi u (n u có).ế ế
2 Đ i v i h c sinhố ớ ọ
Tranh nh, t li u s u t m liên quan đ n bài h c và d ng c h c t p (n u ả ư ệ ư ầ ế ọ ụ ụ ọ ậ ế
c n) theo yêu c u c a GV.ầ ầ ủ
III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
1 HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
2 M c tiêu:ụ T o tâm th h ng thú cho h c sinh và t ng b c làm quen bài ạ ế ứ ọ ừ ướ
h c.ọ
3 N i dung:ộ GV trình bày v n đ , quan sát hình nh, HS tr l i câu h i.ấ ề ả ả ờ ỏ
4 S n ph m h c t p:ả ẩ ọ ậ Câu tr l i c a HS.ả ờ ủ
5 T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
GV yêu c u HS quan sát hình nh và tr l i câu h i:ầ ả ả ờ ỏ Vì sao khi tr ng các loài cây ồ thân leo nh m ư ướ p, b u, bí, thiên lí,…ng ầ ườ i tr ng th ồ ườ ng ph i làm giàn cho cây? ả
Trang 2 HS ti p nh n, th c hi n nhi m v :ế ậ ự ệ ệ ụ Khi tr ng các loài cây thân leo nh m ồ ư ướ p,
b u, bí, thiên lí,…ng ầ ườ i tr ng th ồ ườ ng ph i làm giàn cho cây ả vì: các lo i cây này ạ
thu c d ng thân leo, vi c làm giàn ch c ch n s giúp cho b r các lo i cây này ộ ạ ệ ắ ắ ẽ ộ ễ ạ
c đ nh, nhánh bám v ng, cây v ố ị ữ ươ n dài h n và t đó cho hoa k t tr i ơ ừ ế ả
GV d n d t vào bài h c:ẫ ắ ọ Nhi u loài cây xanh không có m t nh ng chúng có th ề ắ ư ể
nh n ra và bám vào giá th , không có giác quan chúng v n nh n nh n ra đ ậ ể ẫ ậ ậ ượ c ánh áng sáng và bóng t i. Nhi u đ ng v t có hành vi ki m m i và t v vô cùng linh ố ề ộ ậ ế ồ ự ệ
ho t. Th m chí, chúng còn có th d đoán nh ng thay đ i t môi tr ạ ậ ể ự ữ ổ ừ ườ ng và có
ph n ng đ phòng hay thích ng t r t s m,…Con ng ả ứ ề ứ ừ ấ ớ ườ i đã ng d ng hi n ứ ụ ệ
t ượ ng c m ng sinh v t vào cu c s ng nh th nào? Đ tìm hi u rõ h n v v n ả ứ ở ậ ộ ố ư ế ể ể ơ ề ấ
đ này, chúng ta s cùng nhau đi tìm hi u trong bài h c ngày hôm nay – ề ẽ ể ọ Bài 34:
V n d ng hi n t ậ ụ ệ ượ ng c m ng sinh v t vào th c ti n ả ứ ở ậ ự ễ
1 HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ộ Ế Ứ
Ho t đ ng 1:ạ ộ Tìm hi u ng d ng hi n tể ứ ụ ệ ượng c m ng sinh v t trong ả ứ ở ậ
tr ng tr tồ ọ
1 M c tiêu:ụ Thông qua ho t đ ng, HS n m đ c m t s ng d ng hi n ạ ộ ắ ượ ộ ố ứ ụ ệ
tượng c m ng sinh v t trong tr ng tr t.ả ứ ở ậ ồ ọ
2 N i dung:ộ GV trình bày v n đ ; HS đ c SGK, quan sát hình nh, th o lu n, ấ ề ọ ả ả ậ
tr l i câu h i.ả ờ ỏ
3 S n ph m h c t p:ả ẩ ọ ậ Câu tr l i c a HS.ả ờ ủ
4 T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ
H C SINHỌ
D KI N S N PH MỰ Ế Ả Ẩ
Bước 1: GV chuy n giao nhi m v h c ể ệ ụ ọ
t pậ
GV gi i thi u ki n th c:ớ ệ ế ứ Trong quá trình
s ng, sinh v t ph n ng v i các nhân t t ố ậ ả ứ ớ ố ừ
môi tr ườ ng đ có th t n t i và phát tri n. ể ể ồ ạ ể
Hi n t ệ ượ ng c m ng đ ng v t b c cao ả ứ ở ộ ậ ậ
hình thành nên t p tính, thói quen. Con ậ
ng ườ i đã ng d ng nh ng hi u bi t v tính ứ ụ ữ ể ế ề
c m ng th c v t vào tr ng tr t, ng ả ứ ở ự ậ ồ ọ ứ
d ng hi u bi t v t p tính đ ng v t ụ ể ế ề ậ ở ộ ậ
trong chăn nuôi, trong s n xu t và đ i ả ấ ờ
s ng ố
GV hướng d n HS quan sátẫ Hình 34.1 –
Làm tr bám cho cây h tiêu, ụ ồ đ c thông tin ọ
m c I SGK tr.141, 142 và tr l i câu h i:ụ ả ờ ỏ
+ Nêu m t s ng d ng hi n t ộ ố ứ ụ ệ ượ ng c m ả
ng sinh v t trong tr ng tr t.
+ Cho ví d c th ụ ụ ể
1. Tìm hi u ng d ng hi n tể ứ ụ ệ ượng c m ả
ng sinh v t trong tr ng tr t
+ Th c v t: ng d ng tính hự ậ ứ ụ ướng sáng,
hướng nước, hướng ch t dinh dấ ưỡng,… để
có ch đ chi u sáng, tế ộ ế ướ ưới n c, bón phân, làm giàn,…phù h p v i m i loài nh m t o ợ ớ ỗ ằ ạ
đi u ki n cho cây tr ng sinh trề ệ ồ ưởng nhanh, phát tri n t t, đáp ng nhu c u khác c a ể ố ứ ầ ủ con người
Ví d : ụ Làm tr cho cây h tiêu d a trên ụ ồ ự
hi n tệ ượng c m ng hả ứ ướng ti p xúc giúp ế cho cây sinh trưởng nhanh, phát tri nể t t, ố cho năng su t caoấ
+ Đ ng v t: l i d ng t p tính c a các đ ngộ ậ ợ ụ ậ ủ ộ
v t gây h i cho cây tr ng nh bậ ạ ồ ư ướm, b ọ xít, châu ch u,…đ tìm cách xua đu i và ấ ể ổ tiêu di t chúng, b o v mùa màng.ệ ả ệ
Ví d : ụ T p tính sính s ng c a m t s côn ậ ố ủ ộ ố
Trang 3 GV yêu c u HS th o lu n theo c p đôi:ầ ả ậ ặ
+ Quan sát Hình 34.2 và hoàn thành n i ộ
dung theo B ng m u 34.1: ả ẫ
Tên sinh
v tậ
Hi n ệ
tượng
c m ả
ng
ứ
d ngụ
Bi n ệ
pháp ng ứ
d ngụ
L i íchợ
Côn trùng
h i cây ạ
tr ng ồ
(bướm, b ọ
xít,….)
+ L y thêm các ví d v vi c ng d ng ấ ụ ề ệ ứ ụ
hi n t ệ ượ ng c m ng tr ng tr t ả ứ ồ ọ
Bước 2: HS th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và tr l i câu h i.ọ ả ờ ỏ
GV hướng d n, theo dõi, h tr HS n u ẫ ỗ ợ ế
c n thi t.ầ ế
Bước 3: Báo cáo k t qu ho t đ ng và ế ả ạ ộ
th o lu nả ậ
GV m i đ i di n HS tr l i câu h i.ờ ạ ệ ả ờ ỏ
GV m i HS khác nh n xét, b sung.ờ ậ ổ
Bước 4: Đánh giá k t qu , th c hi n ế ả ự ệ
nhi m v h c t pệ ụ ọ ậ
GV đánh giá, nh n xét, chu n ki n th c, ậ ẩ ế ứ
chuy n sang n i dung m i.ể ộ ớ
trùng r t thích ánh sáng, chúng s bay vào ấ ẽ
n i có ánh sáng đèn vào ban đêm. B y đèn ơ ẫ
thường s d ng đ thu b t côn trùng ử ụ ể ắ (bướm, b cánh c ng, r y) bay đ n và tiêu ọ ứ ầ ế
di t.ệ
Tên sinh
v tậ
Hi n ệ
tượng
c m ả
ng
ứ
d ngụ
Bi n ệ
pháp
ng
ứ
d ngụ
L i íchợ
Côn trùng
h i cây ạ
tr ng ồ (bướm,
b xít,….)ọ
Hướng sáng Thu hút côn trùng
vào b yẫ
Tiêu di t ệ
bướm và các loài côn trùng
h i cây ạ
tr ngồ Chim B ch y ỏ ạ
khi th y ấ
người
S d ng ử ụ
bù nhìn
d a chimọ
Xua đu i ổ chim phá
ho i mùa ạ màng
Ví d v vi c ng d ng hi n tụ ề ệ ứ ụ ệ ượng c m ả
ng tr ng tr t:
+ Tr ng cây n i có ánh sáng m i phía đ ồ ở ơ ọ ể cây phát tri n đ u.ể ề
+ Làm giàn cho các lo i thân leo (mạ ướp,
b u, bí).ầ
Ho t đ ng 2:ạ ộ Tìm hi u ng d ng hi n tể ứ ụ ệ ượng c m ng sinh v t trong chăn ả ứ ở ậ
nuôi
1 M c tiêu:ụ Thông qua ho t đ ng, HS n m đ c m t s ng d ng hi n ạ ộ ắ ượ ộ ố ứ ụ ệ
tượng c m ng sinh v t trong chăn nuôi.ả ứ ở ậ
2 N i dung:ộ GV trình bày v n đ ; HS đ c SGK, quan sát hình nh, th o lu n, ấ ề ọ ả ả ậ
tr l i câu h i.ả ờ ỏ
3 S n ph m h c t p:ả ẩ ọ ậ Câu tr l i c a HS.ả ờ ủ
4 T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN H C SINHẠ Ộ Ủ Ọ D KI N S N PH MỰ Ế Ả Ẩ
Bước 1: GV chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV hướng d n HS quan sát Hình 34.3 ng ẫ Ứ
2. Tìm hi u ng d ng hi n tể ứ ụ ệ ượng
c m ng sinh v t trong chăn nuôiả ứ ở ậ
Trang 4d ng hi n tụ ệ ượng c m ng trong chăn nuôi, đ c ả ứ ọ
thông tin m c 2 và tr l i câu h i:ụ ả ờ ỏ Nêu các ví d ụ
hi n t ệ ượ ng c m ng ho c t p tính c a đ ng v t ả ứ ặ ậ ủ ộ ậ
trong chăn nuôi mà em bi t ế
Bước 2: HS th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK, quan sát hình nh và tr l i câu ọ ả ả ờ
h i.ỏ
GV hướng d n, theo dõi, h tr HS n u c n ẫ ỗ ợ ế ầ
thi t.ế
Bước 3: Báo cáo k t qu ho t đ ng và th o ế ả ạ ộ ả
lu nậ
GV m i đ i di n HS tr l i câu h i.ờ ạ ệ ả ờ ỏ
GV m i HS khác nh n xét, b sung.ờ ậ ổ
Bước 4: Đánh giá k t qu , th c hi n nhi m ế ả ự ệ ệ
v h c t pụ ọ ậ
GV đánh giá, nh n xét, chu n ki n th c, chuy n ậ ẩ ế ứ ể
sang n i dung m i.ộ ớ
D a trên nh ng hi u bi t v t p tínhự ữ ể ế ề ậ
h c đọ ượ ở ộc đ ng v t, con ngậ ười đã
hu n luy n cho các v t nuôi trong nhàấ ệ ậ hình thành được nh ng t p tính t t ữ ậ ố
nh ăn ng đúng gi , đi v sinh đúng ư ủ ờ ệ
ch , nghe hi u l nh (ti ng k ng, ỗ ệ ệ ế ẻ
ti ng g i, huýt sáo, ti ng v tay,…)ế ọ ế ỗ
Ví d :ụ + Gõ mõ đ trâu bò v chu ng đúng ể ề ồ
gi ờ + Dùng đèn đ thu hút m t s loài h i ể ộ ố ả
s n.ả + V tay g i cá đ n.ỗ ọ ế + Hu n luy n đ ng v t ph c v trongấ ệ ộ ậ ụ ụ chăn nuôi (hu n luy n chó chăn c u).ấ ệ ừ + Trong chăn nuôi gà, b trí trong m t ố ộ chu ng nuôi 2 gà tr ng và nhi u gà ồ ố ề mái. Dùng ti ng g i b p b p khi cho ế ọ ậ ậ
gà ăn
+ D y h , voi, kh làm xi c, d y cá ạ ổ ỉ ế ạ heo lao qua vòng trên m t nặ ước (gi i ả trí)
+ D y chó, chim ng săn m i (săn ạ ư ồ
b n).ắ + S d ng chó đ phái hi n ma túy ử ụ ể ệ
và b t k gian (an ninh qu c phòng, )ắ ẻ ố
Ho t đ ng 3:ạ ộ Tìm hi u ng d ng hi n tể ứ ụ ệ ượng c m ng sinh v t trong h c ả ứ ở ậ ọ
t p và đ i s ngậ ờ ố
1 M c tiêu:ụ Thông qua ho t đ ng, HS nêu đ c các thói quen c a b n thân, ạ ộ ượ ủ ả
nh n bi t thói quen t t hay x u, đ nh hậ ế ố ấ ị ướng được cách lo i b các thói quenạ ỏ
không t t, l p k ho ch và th c hi n thói quen t t.ố ậ ế ạ ự ệ ố
2 N i dung:ộ GV trình bày v n đ ; HS đ c SGK, quan sát hình nh, th o lu n, ấ ề ọ ả ả ậ
tr l i câu h i.ả ờ ỏ
3 S n ph m h c t p:ả ẩ ọ ậ Câu tr l i c a HS.ả ờ ủ
4 T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN H C SINHẠ Ộ Ủ Ọ D KI N S N PH MỰ Ế Ả Ẩ
Bước 1: GV chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV chia HS thành các nhóm, yêu c u các nhóm ầ
th o lu n:ả ậ Nêu các thói quen (t p tính) c a b n ậ ủ ả
thân và cho bi t thói quen nào là t t, thói quen ế ố
nào là không t t ố
3. Tìm hi u ng d ng hi n tể ứ ụ ệ ượng
c m ng sinh v t trong h c t p ả ứ ở ậ ọ ậ
và đ i s ngờ ố
M t s thói quen t t: ng s m và ộ ố ố ủ ớ
th c d y đúng gi , đ c sách, t p th ứ ậ ờ ọ ậ ể
Trang 5 GV d n d t:ẫ ắ Các thói quen t t hay x u ng ố ấ ở ườ i
đ u là nh ng t p tính h c đ ề ữ ậ ọ ượ c, đ ượ c hình thành
do l p đi l p l i nhi u l n trong quá trình s ng. ặ ặ ạ ề ầ ố
Vì v y, đ th c hi n lo i b các thói quen không ậ ể ự ệ ạ ỏ
t t, c n đ a ra các ho t đ ng và l p k ho ch ố ầ ư ạ ộ ậ ế ạ
th c hi n ự ệ
GV yêu c u HS tr l i câu h i:ầ ả ờ ỏ
+ T p tính đ ậ ượ ứ c ng d ng nh th nào trong h c ụ ư ế ọ
t p? ậ
+ Mu n t o đ ố ạ ượ c thói quen t p th d c bu i ậ ể ụ ổ
sáng, em c n làm gì? ầ
+ Hãy nêu nh ng vi c em s làm đ b đ ữ ệ ẽ ể ỏ ượ c thói
quen ng d y mu n? ủ ậ ộ
Bước 2: HS th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK, quan sát hình nh và tr l i câu ọ ả ả ờ
h i.ỏ
GV hướng d n, theo dõi, h tr HS n u c n ẫ ỗ ợ ế ầ
thi t.ế
Bước 3: Báo cáo k t qu ho t đ ng và th o ế ả ạ ộ ả
lu nậ
GV m i đ i di n HS tr l i câu h i.ờ ạ ệ ả ờ ỏ
GV m i HS khác nh n xét, b sung.ờ ậ ổ
Bước 4: Đánh giá k t qu , th c hi n nhi m ế ả ự ệ ệ
v h c t pụ ọ ậ
GV đánh giá, nh n xét, chu n ki n th c.ậ ẩ ế ứ
d c bu i sáng, ch p hành lu t an toàn ụ ổ ấ ậ giao thông,…
M t s thói quen không t t: th c ộ ố ố ứ khuya, ng d y mu n, không làm bài ủ ậ ộ
t p trậ ước khi đi h c, vọ ượt đèn đ ,…ỏ
T p tính đậ ượ ức ng d ng trong h c ụ ọ
t p: thậ ường xuyên ôn bài và làm bài
t p nhi u l n đ năm ch c ki n th c,ậ ề ầ ể ắ ế ứ ghi nh đớ ươc lâu
Mu n t o đố ạ ược thói quen t p th ậ ể
d c bu i sáng, c n luy n t p th c ụ ổ ầ ệ ậ ự
hi n đ u đ n h ng ngày, không nên ệ ề ặ ằ
b bu i nào, t p vào m t khung gi ỏ ổ ậ ộ ờ
nh t đ nh.ấ ị
Đ b thói quen ng d y mu n, c nể ỏ ủ ậ ộ ầ
đ t báo th c vào th i đi m mong ặ ứ ờ ể
mu n, th c hi n liên ti p trong nhi u ố ự ệ ế ề ngày. Sau m t th i gian, c th s ộ ờ ơ ể ẽ hình thành thói quen th c d y đúng ứ ậ
gi ngay c khi không đ t báo th c.ờ ả ặ ứ
1 HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
2 M c tiêu:ụ C ng c l i ki n th c đã h c thông qua tr l i câu h i.ủ ố ạ ế ứ ọ ả ờ ỏ
3 N i dung:ộ HS s d ng SGK, ki n th c đã h c, GV h ng d n (n u c n ử ụ ế ứ ọ ướ ẫ ế ầ
thi t) đ tr l i câu h i.ế ể ả ờ ỏ
4 S n ph m h c t p:ả ẩ ọ ậ Câu tr l i c a HS.ả ờ ủ
5 Tổ ch c th c hi n: ứ ự ệ
GV giao nhiêm v cho HS:ụ
Câu 1. Ghép các hi n t ng c m ng c a v t nuôi ( c t A) v i l i ích đ i v i ệ ượ ả ứ ủ ậ ở ộ ớ ợ ố ớ
con ng ườ ở ộ i ( c t B) cho phù h p: ợ
A. Hi n tệ ượng c m ngả ứ B. L i ích đ i v i con ngợ ố ớ ười
1. Ăn ng đúng giủ ờ a. Gi m công s c kêu g i, tránh lãng phí và qu n líả ứ ọ ả
được ngu n th c ăn.ồ ứ
2. Đi v sinh đúng chệ ỗ b. Giúp v t nuôi hình thành thói quen t t, nh đó ậ ố ờ
Trang 6chúng sinh trưởng và phát tri n t t h n.ể ố ơ
3. Nghe hi u l nh là v ệ ệ ề
chu ngồ c. H n ch s m t v sinh và gi m s c công s c ạ ế ự ấ ệ ả ứ ứ
v sinh chu ng tr i.ệ ồ ạ
4. Nghe hi u l nh là đ n ănệ ệ ế d. Giúp người chăn nuôi gi m công s c lùa v t ả ứ ậ
nuôi v chu ng.ề ồ
Câu 2. Con ng i đã v n d ng nh ng hi u bi t v hi n t ng c m ng sinh ườ ậ ụ ữ ể ế ề ệ ượ ả ứ ở
v t đ có nh ng ng d ng trong đ i s ng. Hãy cho bi t con ng ậ ể ữ ứ ụ ờ ố ế ườ i đã ng d ng ứ ụ các hi n t ệ ượ ng c m ng trong b ng vào đ i s ng nh th nào? ả ứ ả ờ ố ư ế
Hi n tệ ượng c m ngả ứ Ứng d ng c a con ngụ ủ ười
Tính hướng sáng c a côn trùng gây h iủ ạ
Tính hướng sáng c a cáủ
Chim di c v phư ề ương nam tránh rét
R cây tránh xa hóa ch t đ c h i v i nóễ ấ ộ ạ ớ
Chim y n c trú và làm t nh ng n i ế ư ổ ở ữ ơ
HS ti p nh n, th c hi n nhi m v :ế ậ ự ệ ệ ụ
Câu 1
1 – b, 2 – c, 3 – d, 4 – a.
Câu 2
Hi n tệ ượng c m ngả ứ Ứng d ng c a con ngụ ủ ười
Tính hướng sáng c a côn trùng gây h iủ ạ Dùng đèn đ b y côn trùngể ẫ
Tính hướng sáng c a cáủ Dùng đèn đ thu hút cá trong đánh b tể ắ Chim di c v phư ề ương nam tránh rét Nh n bi t s thay đ i v th i ti tậ ế ự ổ ề ờ ế
R cây tránh xa hóa ch t đ c h i v i nóễ ấ ộ ạ ớ Phát hi n vùng đ t nhi m ch t đ cệ ấ ễ ấ ộ
Chim y n c trú và làm t nh ng n i ế ư ổ ở ữ ơ
ánh sáng r t y u.ấ ế Làm nhà nuôi có ánh sáng r t y u đ chimấ ế ể
y n c trú và làm t ế ư ổ
GV nh n xét, chu n ki n th c.ậ ẩ ế ứ
1 HO T Đ NG V N D NGẠ Ộ Ậ Ụ
2 M c tiêu:ụ C ng c l i ki n th c đã h c thông qua tr l i câu h i.ủ ố ạ ế ứ ọ ả ờ ỏ
3 N i dung:ộ HS s d ng SGK, ki n th c đã h c, liên h th c t , GV h ng ử ụ ế ứ ọ ệ ự ế ướ
d n (n u c n thi t) đ tr l i câu h i.ẫ ế ầ ế ể ả ờ ỏ
4 S n ph m h c t p:ả ẩ ọ ậ Câu tr l i c a HS.ả ờ ủ
5 Tổ ch c th c hi n: ứ ự ệ
GV giao nhiêm v cho HS:ụ
Câu 1. Đ c sách là m t thói quen t t, đây là t p tính h c đ c ng i. Em hãy ọ ộ ố ậ ọ ượ ở ườ
v n d ng ki n th c v c m ng sinh v t, xây d ng các b ậ ụ ế ứ ề ả ứ ở ậ ự ướ c đ hình thành thói ể quen này cho b n thân ả
Trang 7Câu 2. Khi nuôi gà, v t, ng i nông dân ch c n dùng ti ng g i quen thu c là gà, ị ườ ỉ ầ ế ọ ộ
v t t xa đã ch y v ăn. T p tính này c a v t nuôi có l i cho sinh v t và c ng ị ừ ạ ề ậ ủ ậ ợ ậ ả ườ i chăn nuôi. Em hãy nêu cách th c hình thành t p tính trên cho v t nuôi ứ ậ ậ
HS ti p nh n, th c hi n nhi m v ế ậ ự ệ ệ ụ
Câu 1. Đ hình thành thói quen đ c sách, c n l p đi l p l i các b c sau: ể ọ ầ ặ ặ ạ ướ
B ướ c 1: ch n sách mình yêu thích ọ
B ướ c 2: Ch n th i gian đ c phù h p ọ ờ ọ ợ
B ướ c 3: Đ c h ng ngày vào th i gian đã ch n ọ ằ ờ ọ
B ướ c 4: T đánh giá thói quen đ c sách c a cá nhân ự ọ ủ
Câu 2. Đ hình thành t p tính nghe hi u l nh v ăn, ng i chăn nuôi nên làm nh ể ậ ệ ệ ề ườ ư sau:
G i v t nuôi vào nh ng th i đi m nh t đ nh (m i l n g i b ng ti ng g i gi ng ọ ậ ữ ờ ể ấ ị ỗ ầ ọ ằ ế ọ ố nhau), khi v t nuôi đ n thì cho ăn ậ ế
Vào nh ng ngày sau, cũng g i và cho ăn vào th i đi m đó và ch cho cho ăn khi ữ ọ ờ ể ỉ
g i ọ
Sau nhi u ngày đ ề ượ c cho ăn ch khi đ ỉ ượ c g i (b ng m t âm thanh quen thu c), ọ ằ ộ ộ
v t nuôi s có t p tính nghe ti ng g i là ch y v ăn ậ ẽ ậ ế ọ ạ ề
GV nh n xét, chu n ki n th c.ậ ẩ ế ứ
1 K ho ch đánh giáế ạ
Hình th c đánh giáứ Phương pháp đánh giá Công c đánh giáụ Ghi chú Đánh giá thường xuyên
(GV đánh giá HS,
HS đánh giá HS)
V n đáp.ấ
Ki m tra vi t, ki m tra ể ế ể
th c hành.ự
Các lo i câu h i v n ạ ỏ ấ đáp, bài t p.ậ