1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tải Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson 3 trang 26 Global Success Kết nối tri thức

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tải Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson 3 trang 26 Global Success Kết nối tri thức
Chuyên ngành Tiếng Anh lớp 3
Thể loại Hướng dẫn học tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 379,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Website https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Nội dung hướng dẫn giải Unit 3 Lesson 3 Global[.]

Trang 1

Nội dung hướng dẫn giải Unit 3 Lesson 3 Global Success Kết nối tri thức trang 26 được chúng

tôi biên soạn bám sát nội dung lý thuyết và bài tập bộ sách Tiếng Anh lớp 3 chương trình mới

Hy vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích giúp các em học tốt môn Tiếng Anh 3

Tiếng Anh 3 KNTT Unit 3 Lesson 3

1 Listen and repeat

(Nghe và lặp lại.)

Lời giải chi tiết:

th that That’s Lucy (Đó là Lucy.)

th thank Thank you (Cám ơn.)

2 Listen and tick

(Nghe và đánh dấu.)

Lời giải chi tiết:

1 b 2.a

1 Thank you, Bill (Cảm ơn nhé Bill.)

2 That's Lucy (Đó là Lucy.)

3 Let’s chant

(Hãy hát theo nhịp.)

Trang 2

Lời giải chi tiết:

Is that Mai? (Đó có phải Mai không?)

Yes, it is (Vâng đúng, là Mai.)

Is that Minh? (Đó có phải Minh không?)

No, it isn’t (Không, không phải.)

It’s Nam It’s Nam (Đó là Nam Đó là Nam.)

Trang 3

Hello, Mary (Xin chào, Mary.)

Hello, Mary (Xin chào, Mary.)

How are you? (Cậu có khỏe không?)

I’m fine, thank you (Mình khỏe, cám ơn.)

I’m fine, thank you (Mình khỏe, cám ơn.)

4 Read and match

(Đọc và nối.)

Trang 4

1 - d 2 - c 3 - b 4 - a

1 - d: My name’s Nam (Tôi tên là Nam.)

2 - c: This is my teacher, Mr Long (Đây là thầy giáo của tôi, thầy Long.)

3 - b: That’s my teacher, Ms Hoa (Đây là cô giáo của tôi, cô Hoa.)

4 - a: This is my friend, Linh (Đây là bạn của tôi, Linh.)

5 Let’s write

(Chúng ta cùng viết.)

Lời giải chi tiết:

Trang 5

1 This is my friend, Mai

(Đây là bạn của tôi, Mai.)

2 This is my friend, Nam

(Đây là bạn của tôi, Nam.)

3 That’s my teacher, Ms Hoa

(Đó là cô giáo của tôi, cô Hoa.)

6 Project

(Dự án.)

Lời giải chi tiết:

Hello! This is my friend, Mary She’s my best friend She’s very cute with her short blond hair She is kind, so everyone loves her

Ngày đăng: 11/10/2022, 18:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm