Bài giảng môn Khoa học tự nhiên lớp 7 sách Kết nối tri thức: Ôn tập chương 1 có nội dung hệ thống kiến thức cơ bản trong chương 1, đồng thời cung cấp một số bài tập để các em học sinh nắm vững kiến thức và ôn tập một cách hiệu quả hơn. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo chi tiết tại đây.
Trang 1ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG I:
NGUYÊN T , S L Ử Ơ ƯỢ C V Ề
B NG TU N HOÀN CÁC NGUYÊN T HOÁ H C Ả Ầ Ố Ọ
(ti t 1) ế
Trang 2Trò ch i ô ch ơ ữ
Trang 4Hàng ngang th 1 g m 8 ch cái, đó là t ch : h t ứ ồ ữ ừ ỉ ạ
vô cùng nh và trung hoà v đi n ỏ ề ệ
Trang 5Hàng ngang th 2 g m 6 ch cái, ch khái ni m ứ ồ ữ ỉ ệ
đ ượ c đ nh nghĩa là: t p h p các nguyên t có cùng ị ậ ợ ử
s l p e ố ớ
Trang 6Hàng ngang th 3 g m 7 ch cái ch : kh i l ứ ồ ữ ỉ ố ượ ng nguyên t t p trung h u h t ph n này ử ậ ầ ế ở ầ
Trang 7Hàng ngang th 4 g m 8 ch cái ch : t p h p ứ ồ ữ ỉ ậ ợ
nh ng nguyên t cùng lo i ữ ử ạ
Trang 8Hàng ngang th 5 g m 6 ch cái ch : h t c u t o ứ ồ ữ ỉ ạ ấ ạ
nên h t nhân, mang đi n tích d ạ ệ ươ ng.
Trang 9Hàng ngang th 6 g m 8 ch cái ch : h t c u t o ứ ồ ữ ỉ ạ ấ ạ
nên nguyên t mang đi n tích âm ử ệ
Trang 10Hàng ngang th 7 g m 9 ch cái ch : ng ứ ồ ữ ỉ ườ i tìm ra
và s p x p thành công nguyên t hóa h c thành ắ ế ố ọ
m t b ng ộ ả
Trang 11I. H th ng ki n th c c b n ệ ố ế ứ ơ ả
HS:ho t đ ng đ c l p nghiên c u thông tin trong SGK và ạ ộ ộ ậ ứ
tr l i các câu h i sau: ả ờ ỏ
Trang 12H1: Quan sát H2.4 Mô hình nguyên t helium cho ử
bi t: ế
Nguyên t c u t o b i nh ng lo i h t nào? ử ấ ạ ở ữ ạ ạ
Trang 15Mô hình đơn giản của nguyên tử
Trang 16proton Số
neutron
Số electron Khối lượng
(tính theo amu) 1 amu 1 amu
0,00055 amu
1 amu = 1,6605.10-24
gam
Trang 17Vì sao kh i l ố ượ ng h t nhân đ ạ ượ c xem là kh i l ố ượ ng nguyên t ? ử
kh i ố
lượng h t ạnhân
được xem
là kh i ố
lượng nguyên t ử
( Electron có kh i lố ượng r t nh , không đáng k ).ấ ỏ ể
Proton và n tron có cùng kh i lơ ố ượng ,
n ng g p 1836 l n kh i lặ ấ ầ ố ượng h t ạ
electron
M t proton có kh i lộ ố ượng g n đúng b ng kh i ầ ằ ố
lượng m t neutron và x p x b ng 1 amu. M t ộ ấ ỉ ằ ộ
electron có kh i lố ượng x p x b ng 0,00055 ấ ỉ ằ
amu
Trang 18CH3: GV chia l p thành 4 nhóm, t ch c ch i trò ớ ổ ứ ơ
ch i, m i nhóm nêu 1 s nguyên t hoá h c em đã ơ ỗ ố ố ọ
h c và em bi t trong c th ng ọ ế ơ ể ườ i, trong cu c s ng ộ ố
và vi t kí hi u hoá h c c a các nguyên t đó ế ệ ọ ủ ố
Trang 19H4: Nêu s l ơ ượ c b ng tu n hoàn các nguyên t ? ả ầ ố
Trang 20(1834 – 1907)
Trang 21Nguyên t c s p x p các nguyên t hoá h c trong b ng ắ ắ ế ố ọ ả
Trang 23C u t o b ng tu n hoàn các nguyên t hoá h c ấ ạ ả ầ ố ọ
Ô nguyên tố
Trang 24H5: Q.sát ô nguyên t th 8, 12, 24 cho ta bi t nh ng gì? ố ứ ế ữ
Trang 29Chu kì
Trang 30C u t o nguyên ấ ạ
tử
Đi n tích h t ệ ạnhân
2+
1+
Chu kì 1: G m 2 nguyên t t H đ n He ồ ố ừ ế
Đi n tích h t nhân tăng t H 1+ đ n He là 2+ ệ ạ ừ ế
C 2 nguyên t đ u có 1 l p electron trong ả ố ề ớ
nguyên tử
Trang 31 G m 8 nguyên t t Li đ n Ne ồ ố ừ ế
- Đi n tích h t nhân tăng t Li 3+ đ n Ne là 10+ ệ ạ ừ ế
- T t c các nguyên t đ u có 2 l p electron trong nguyên t ấ ả ố ề ớ ử
Trang 32Chu kì 3: G m 8 nguyên t t Na đ n Ar ồ ố ừ ế
Đi n tích h t nhân tăng t Na là 11+ đ n Ne là 18+ ệ ạ ừ ế
T t c các nguyên t đ u 3 l p electron trong nguyên ấ ả ố ề ớ
tử
Trang 33 Chu kì là dãy các nguyên t mà nguyên t c a ố ử ủ
chúng có cùng………và đ ượ ắ c s p x p theo ế chi u đi n tích h t nhân……… ề ệ ạ
Trang 34Nhóm:
Trang 36đ u b ng 7 ề ằ
Trang 40Bài 2: Em hãy dùng ch s và kí hi u hóa h c di n đ t ữ ố ệ ọ ễ ạ
các ý sau: Ba nguyên t nit , b y nguyên t Kali, b n ử ơ ả ử ố
Trang 41Do nguyên t X n ng g p hai l n nguyên t Oxi nên ử ặ ấ ầ ử nguyên t kh i c a X là: ử ố ủ
X = 2.16 = 32 (đvC).
Nguyên t X có nguyên t kh i là 32. ử ử ố
V y nguyên t X là L u hu nh ậ ử ư ỳ
Kí hi u hóa h c là S ệ ọ
Bài 3: Nguyên t X n ng g p 2 l n nguyên t Oxi. ử ặ ấ ầ ử
Tính nguyên t kh i và cho bi t X thu c nguyên ử ố ế ộ
t nào? Vi t kí hi u hóa h c c a nguyên t đó ố ế ệ ọ ủ ố
ĐÁP ÁN:
Trang 42Bài 4: Nguyên t c a nguyên t X có 3 l p electron, l p ử ủ ố ớ ớ electron ngoài cùng có 7 electron. V trí và tính ch t c ị ấ ơ
b n c a nguyên t X là: ả ủ ố
A. thu c chu k 3, nhóm VII là kim lo i m nh. ộ ỳ ạ ạ
B. thu c chu k 7, nhóm III là kim lo i y u ộ ỳ ạ ế
C. thu c chu k 3, nhóm VII là phi kim m nh. ộ ỳ ạ
D. thu c chu k 3, nhóm VII là phi kim y u ộ ỳ ế
Trang 43Bài 5: Các nguyên t sau O, K, Al, F, Mg, P. Hãy ch ra ố ỉ
th t s p x p đúng theo chi u tính kim lo i gi m ứ ự ắ ế ề ạ ả
Trang 44H ướ ng d n v nhà ẫ ề
+ H c bài, xem l i các bài đã h c ch ọ ạ ọ ở ươ ng 1 + Hoàn thi n các bài t p trong phi u h c t p. ệ ậ ế ọ ậ
Trang 45ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG I:
NGUYÊN T , S L Ử Ơ ƯỢ C V Ề
H C Ọ
(ti t 2) ế
Trang 46Bài 1: Em hãy đi n vào ch tr ng các t , c m t thích h p sau đ đề ỗ ố ừ ụ ừ ợ ể ược câu hoàn
chuyển động các electron hạt nhân điện tích dương trung hòa về điện
vỏ nguyên tử điện tích âm vô cùng nhỏ sắp xếp
đi n tích dệ ương
s p x pắ ế
Trang 47lo i h t? ạ ạ
S đ n v đi n tích h t nhân c a helium b ng ố ơ ị ệ ạ ủ ằbao nhiêu?
Đi n tích h t nhân c a c a helium b ng bao nhiêu? ệ ạ ủ ủ ằ
Có nhi u lo i h tề ạ ạthu c 2 lo i h tộ ạ ạ2
+2
Trang 48Nguyên tử proton neutronSố Số electron Điện tích hạt nhânHydrogen 1 0
Trang 49tử
Số proton
trong hạt nhân
Số electron trong vỏ nguyên tử
Số lớp electron
Số electron
ở lớp electron ngoàicùngCarbon
Trang 50H 1: H t nhân nguyên t đ ạ ử ượ ạ c t o nên t nh ng h t ch ừ ữ ạ ủ
y u nào ? ế
H t nhân nguyên t đ ạ ử ượ ạ c t o nên t h t ừ ạ proton (p) (mang đi n tích d ệ ươ ng) và
h t neutron (n) (không mang đi n) ạ ệ
Trang 51H2: Hãy nêu s proton c a nguyên t Mg, P, Br ? ố ủ ử
Nguyên t P ử Nguyên t Mg ử
Nguyên t Br ử
Trang 52H3: Làm th nào đ bi u di n 7 nguyên t Oxygen, 5 ế ể ể ễ ử nguyên t Lithium ? ử
Trang 53H4: Đ c s nguyên t c a các ký hi u : 3 H, 4 O, 6 Ca, ọ ố ử ủ ệ 7C ?
3 H
Đáp án:
4 O
6 Ca 7C
3 nguyên t hiđrogen: ử
4 nguyên t oxygen: ử
6 nguyên t calcium: ử
7 nguyên t carbon: ử
Trang 54H5: Quan sát Hình 2.6 và cho bi t:nguyên t chlorine có bao nhiêu l p electron. ế ử ớ
M i l p có bao nhiêu electron?ỗ ớ
S electron l p th nh t: ố ở ớ ứ ấ
S electron l p th hai: ố ở ớ ứ
S electron l p th ba: ố ở ớ ứ
2 e
8 e
7 e
Trang 55H ướ ng d n v nhà ẫ ề
+ H c bài, xem l i các bài đã h c ch ọ ạ ọ ở ươ ng 1 + Hoàn thi n các bài t p trong phi u h c t p. ệ ậ ế ọ ậ
Trang 56ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG I:
NGUYÊN T , S L Ử Ơ ƯỢ C V Ề
H C Ọ
(ti t 2) ế
Trang 57Bài 1: Em hãy đi n vào ch tr ng các t , c m t thích h p sau đ đề ỗ ố ừ ụ ừ ợ ể ược câu hoàn
chuyển động các electron hạt nhân điện tích dương trung hòa về điện
vỏ nguyên tử điện tích âm vô cùng nhỏ sắp xếp
đi n tích dệ ương
s p x pắ ế
Trang 58lo i h t? ạ ạ
S đ n v đi n tích h t nhân c a helium b ng ố ơ ị ệ ạ ủ ằbao nhiêu?
Đi n tích h t nhân c a c a helium b ng bao nhiêu? ệ ạ ủ ủ ằ
Có nhi u lo i h tề ạ ạthu c 2 lo i h tộ ạ ạ2
+2
Trang 59Nguyên tử proton neutronSố Số electron Điện tích hạt nhânHydrogen 1 0
Bài 3: Hoàn thành thông tin trong b ng sau ả
Trang 60tử
Số proton
trong hạt nhân
Số electron trong vỏ nguyên tử
Số lớp electron
Số electron
ở lớp electron ngoàicùngCarbon
Trang 61H 1: H t nhân nguyên t đ ạ ử ượ ạ c t o nên t nh ng h t ch ừ ữ ạ ủ
y u nào ? ế
H t nhân nguyên t đ ạ ử ượ ạ c t o nên t h t ừ ạ proton (p) (mang đi n tích d ệ ươ ng) và
h t neutron (n) (không mang đi n) ạ ệ
Trang 62H2: Hãy nêu s proton c a nguyên t Mg, P, Br ? ố ủ ử
Nguyên t P ử Nguyên t Mg ử
Nguyên t Br ử
Trang 63H3: Làm th nào đ bi u di n 7 nguyên t Oxygen, 5 ế ể ể ễ ử nguyên t Lithium ? ử
Trang 64H4: Đ c s nguyên t c a các ký hi u : 3 H, 4 O, 6 Ca, ọ ố ử ủ ệ 7C ?
3 H
Đáp án:
4 O
6 Ca 7C
3 nguyên t hiđrogen: ử
4 nguyên t oxygen: ử
6 nguyên t calcium: ử
7 nguyên t carbon: ử
Trang 65H5: Quan sát Hình 2.6 và cho bi t:nguyên t chlorine có bao nhiêu l p electron. ế ử ớ
M i l p có bao nhiêu electron?ỗ ớ
S electron l p th nh t: ố ở ớ ứ ấ
S electron l p th hai: ố ở ớ ứ
S electron l p th ba: ố ở ớ ứ
2 e
8 e
7 e
Trang 66H ướ ng d n v nhà ẫ ề
+ H c bài, xem l i các bài đã h c ch ọ ạ ọ ở ươ ng 1 + Hoàn thi n các bài t p trong phi u h c t p. ệ ậ ế ọ ậ