Bài giảng Toán 7 chương 8 bài 9 sách Chân trời sáng tạo: Tính chất ba đường phân giác của tam giác có nội dung trình bày về đường phân giác của tam giác, tính chất ba đường phân giác của tam giác. Đồng thời, trong bài giảng còn đưa ra một số câu hỏi để các em vận dụng giải các bài tập để củng cố và nâng cao kiến thức. Mời các em cùng tham khảo.
Trang 21. Đường phân giác c a tam giác:ủ
§9 TÍNH CH T BA Đ Ấ ƯỜ NG PHÂN
GIÁC C A TAM GIÁC Ủ
Ti t ế :
Trang 30 10 20 30 40 50 60 70 80 90 10 0
110 120 130 140 150 160 170 180
170 160 150 140 130 120 110 100 90
80 70
60 50 40 30 20 10
O
2 1
* Vẽ tia phân giác bằng THưỚc đo độ:
C
B
A
Trang 4B
6 5
4 3
2 1
6 5
4 3
2 1
2 1
* VÏ tia ph©n gi¸c b»ng THỚc hai lÒ:
Trang 5* VÏ tia ph©n gi¸c cña gãc B NG COMPA Ằ :
Trang 6đ nh A) c a ỉ ủ ABC.
1. Đ ườ ng phân giác c a tam giác: ủ
§6 . TÍNH CH T BA Đ Ấ ƯỜ NG PHÂN
GIÁC C A TAM GIÁC Ủ
Trang 7Bài tập: Ở mỗi hình 1a, 1b, 1c, đoạn thẳng
AM có là đường phân giác của tam giác không? Vì sao?
Trang 8Thực hành SGK-Tr79:
V đ ẽ ườ ng phân giác GM, EN, FP c a tam giác EFG ủ
E
Trang 9Vận dụng 1/SGK-Tr79 :
K H
Trang 10C B
A
F
M i tam giác có bao ỗ nhiêu đ ườ ng phân giác?
D
E
* M i tam giác có 3 đỗ ường phân giác
Trang 11tam giác có tính ch t gì?ấ
D
C B
A
Trang 12KF
H
I
EL
2. Tính ch t ba đấ ường phân giác c a tam giác:ủ
Các em có nh n xét gì v các ậ ề
kho ng cách t đi m I đ n ả ừ ể ế
ba c nh c a ạ ủ ABC?
Trang 13* Đ nh lý ị : Ba đ ườ ng phân giác c a m t tam giác ủ ộ
cùng đi qua m t đi m, đi m này cách đ u ba ộ ể ể ề
c nh c a tam giác đó ạ ủ
A
K F
H
I
E L
2. Tính ch t ba đấ ường phân giác c a tam ủ
giác
Trang 14Bài tập: Trong các hình sau đi m I nào ể
chính là giao đi m c a ba đ ể ủ ườ ng phân giác trong tam giác Hình b)
Hình c)
A
C B
I
.
D
F E
I
.
Trang 17V y đ a đi m ậ ị ể
Trang 19V n d ng 2/SGKTr 81: ậ ụ
Tìm v trí đ t tr m quan sát đ nó cách đ u 3 c nh c a ị ặ ạ ể ề ạ ủ
t ườ ng rào hình tam giác.
Trang 20Hướng dẫn về nhà
Trang 21LUYỆN TẬP TÍNH CHẤTBA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
CỦA TAM GIÁC
Bài 9:
Trang 22KI M TRA BÀI CŨ Ể
(nhanh)
Trang 23Câu 1: Em hãy điền cụm từ thích hợp
vào chỗ trống: "Ba đường phân giác của tam giác giao nhau tại 1 điểm Điểm đó
cách đều của tam giác đó".
01 02
04 05 07 08 10
Trang 24Câu 2: Cho tam giác cân tại A,
M là trung điểm BC Khi đó AM
04 05 07 08 10
A Đường trung
tuyến
Trang 25Câu 3: Cho tam giác cân tại A, AK là
đường trung tuyến của tam giác, lấy D bất
kì trên AK Khi đó BCD là tam giác gì?
D Tam giác vuông cân 04 02 05 07 08 01 10
Trang 26Câu 4: Giao điểm của 3 đường phân
giác là:
B Tâm đường tròn ngoại tiếp
của tam giác
A Tâm đường tròn nội tiếp của
tam giác
01 02
04 05 07 08 10
Trang 27Bài 3 - Sgk/Tr83
Cho tam giác ABC cân tại A, tia phân giác của các góc B và
C cắt nhau tại M Tia AM cắt tia
BC tại H C/m: H là trung điểm của BC.
Trang 28Gợi ý:
BM và CM lần lượt là tia phân giác của góc
B, suy ra AM là tia phân giác của góc A
Chứng minh: BAH = CAH (c.g.c)
=> BH = CH
=> H là trung điểm của BC
Trang 29=> MIE cân t i M ạ
T ươ ng t ta có NI = NF ự
V y ME + NF = MI + NI = MN ậ
Trang 30Bài 6 – SGK/Tr83:
V 2 đ ẽ ườ ng phân giác c a ủ ABC c t nhau t i I ắ ạ
Giao đi m I đó chính là đi m c n tìm ể ể ầ
Trang 31Hướng dẫn về nhà
- Lµm phiếu bài t p ậ
- Đọc trước bài mới.
Xem l i các n i dung c a ạ ộ ủ
bài h c.ọ