Bài giảng Toán 7 chương 9 bài 2 sách Chân trời sáng tạo: Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên là tài liệu dành cho quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7 cùng tham khảo nhằm phục vụ tốt hơn cho bài giảng và quá trình thu nhận kiến thức của học sinh, giúp các em nắm vững được kiến thức cũng như kỹ năng để học tập đạt kết quả cao nhất. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo chi tiết tại đây nhé.
Trang 1CÁC B N H C SINH Ạ Ọ
Trang 2BI N C NG U NHIÊN Ế Ố Ẫ
Trang 3N I Ộ
DUNG
B C D E
Trang 4=> Kh năng giành ph n th ng c a hai b n là nh ả ầ ắ ủ ạ ư nhau.
Trang 51. Xác su t c a bi n c ấ ủ ế ố
Gi i:ả
Do trong h p có 3 th ghi s l và 2 th ghi s ch n nên kh ộ ẻ ố ẻ ẻ ố ẵ ảnăng x y ra bi n c A cao h n bi n c B.ả ế ố ơ ế ố
Do trong 1 h p có 1 th ghi s 2 và có 2 th ghi s ch n nên ộ ẻ ố ẻ ố ẵ
kh năng x y ra bi n c B cao h n bi n c C.ả ả ế ố ơ ế ố
M t h p có 5 chi c th cùng lo i độ ộ ế ẻ ạ ược đánh s l n lố ầ ượ ừt t
1 đ n 5. L y ng u nhiên m t chi c th t h p. Hãy so sánh ế ấ ẫ ộ ế ẻ ừ ộ
kh năng c a các bi n c :ả ủ ế ố
A: “ Th l y ra đẻ ấ ược ghi s l ”;ố ẻ
B: “Th l y ra đẻ ấ ược ghi s ch n”;ố ẵ
C: “ Th l y ra đẻ ấ ược ghi s 2”.ố
Trang 6Ki n th c tr ng tâm: ế ứ ọ
Đ đánh giá kh năng x y ra c a m i bi n c , ta dùng ể ả ả ủ ỗ ế ố
1 con s có giá tr t 0 đ n 1, g i là xác su t c a bi n ố ị ừ ế ọ ấ ủ ế
c Bi n c có kh năng x y ra cao h n s có xác su t ố ế ố ả ả ơ ẽ ấ
Trang 7Ví d 1:ụ M t h p có ch a 1 qu bóng xanh, 1 qu bóng đ và 4 qu ộ ộ ứ ả ả ỏ ảbóng tr ng có kích thắ ước và kh i lố ượng b ng nhau. Ch n ng u ằ ọ ẫ
Trang 8Ví d 1:
Gi iả
a) Do các qu bóng có cùng kích thả ước và kh i lố ượng nên m i qu ỗ ảbóng đ u có cùng kh năng đề ả ược ch n.ọ
S qu bóng màu xanh và s qu bóng màu đ là nh nhau nên ố ả ố ả ỏ ư
kh năng l y đả ấ ược hai lo i bóng này là b ng nhau, vì v yạ ằ ậ
P(A) = P(B)
S qu bóng tr ng nhi u h n s qu bóng xanh nên kh năng l y ố ả ắ ề ơ ố ả ả ấ
được qu bóng tr ng cao h n kh năng l y đả ắ ơ ả ấ ược qu bóng xanh, vì ả
v y P(A) < P(C)ậ
b) M là bi n c không th nên P(M) = 0.ế ố ể
N là bi n c ch c ch n nên P(N) = 1.ế ố ắ ắ
Trang 9Thực hành 1: Kết quả xếp loại học tập cuối học kì 1 của học sinh khối 7 được cho ở biểu đồ bên Gặp ngẫu nhiên một học sinh khối 7
a) Xác xuất học sinh đó được xếp loại học lực nào là cao
nhất ?
b) Xác xuất học sinh đó được xếp loại học lực nào là thấp
nhất
Trang 10Gi iả
Xác su t HS đó đấ ược x p lo i h c l c khá cao nh t vì s lế ạ ọ ự ấ ố ượng
HS được x p lo i h c l c khá là nhi u nh t.ế ạ ọ ự ề ấ
Xác su t HS đó đấ ược x p lo i h c l c t t th p nh t vì s lế ạ ọ ự ố ấ ấ ố ượng
HS được x p lo i h c l c t t là th p nh t.ế ạ ọ ự ố ấ ấ
Th c hành 1:ự
Trang 112. Xác su t c a bi n c trong trò ch i gieo xúc x c ấ ủ ế ố ơ ắ
Gi i:ả
Khi gieo m t con xúc s c 6 m t cân đ i thì xác su t xu t hi n ộ ắ ặ ố ấ ấ ệ
c a m i m t đ u b ng nhau và b ng ủ ỗ ặ ề ằ ằ
Trang 12Ví d 2: ụ Gieo m t con xúc x c 6 m t cân đ i.ộ ắ ặ ố
a) G i A là bi n c “Gieo đọ ế ố ược m t 1 ch m” Hãy tính xác su t c a ặ ấ ấ ủ
bi n c A.ế ố
b) G i B là bi n c “Gieo đọ ế ố ược m t có nhi u h n 6 ch m”. Hãy ặ ề ơ ấtính xác su t c a bi n c Bấ ủ ế ố
Gi iả
a) Do 6 k t qu đ u có kh năng b ng nhau nên P(A) =ế ả ề ả ằ
b) Bi n c B là không th nên P(B) = 0.ế ố ể
1 6
Trang 133. Xác su t c a bi n c trong trò ch i l y v t t h p ấ ủ ế ố ơ ấ ậ ừ ộ
Gi i:ả
L y ra ng u nhiên 1 qu mà 4 qu bóng có kích thấ ẫ ả ả ước và kh i ố
lượng b ng nhau nên m i k t qu đ u có kh năng x y ra.ằ ỗ ế ả ề ả ả
Các k t qu có th x y ra là: bóng xanh, bóng đ , bóng vàng, ế ả ể ả ỏbóng tr ng.ắ
M t bình có 4 qu bóng có kích thộ ả ước và kh i lố ượng gi ng ốnhau, trong đó có 1 qu màu xanh, 1 qu màu vàng, 1 qu ả ả ả
màu đ và 1 qu màu tr ng. L y ra ng u nhiên 1 qu bóng ỏ ả ắ ấ ẫ ả
t bình. Hãy li t kê các k t qu có th x y ra.ừ ệ ế ả ể ả
Trang 14Ki n th c tr ng tâm: ế ứ ọ
Khi t t c các k t qu c a m t trò ch i hay phép th ấ ả ế ả ủ ộ ơ ử nghi m ng u nhiên đ u có kh năng x y ra b ng nhau ệ ẫ ề ả ả ằ thì xác su t x y ra c a m i k t qu đ u là , trong ấ ả ủ ỗ ế ả ề
đó n là s các k t qu ố ế ả
1
n
Trang 16Thực hành 3: Tính xác suất giành phần thắng của bạn An và bạn Bình trong trò chơi ở trang 90.
Gi iả
Vì là đ ng xu cân đ i vi c tung đồ ố ệ ược m t s p ho c m t ng a ặ ấ ặ ặ ử
đ u có kh năng x y ra là b ng nhau.ề ả ả ằ
G i A là bi n c tung đọ ế ố ược m t s p. B là bi n c tung đặ ấ ế ố ược
m t ng a.ặ ử
P(A) = P(B) =
V y xác su t giành ph n th ng c a b n An và Bình đ u là ậ ấ ầ ắ ủ ạ ề
12
12
Trang 17a) Hãy nêu các điểm cần lưu ý
khi tính xác suất liên quan đến
hoạt động trên.
b) Gọi A là biến cố :''Lấy được lá
thăm ghi số 9'' Hãy tính xác
suất của biến cố A.
c) Gọi B là biến cố :''Lấy được lá
thăm ghi số nhỏ hơn 11'' Hãy
tính xác suất của biến cố B.
Gi iả
a) Có 10 k t qu x y ra ế ả ả Các lá thăm có kích th ướ c gi ng ố nhau nên m i k t qu đ u có kh ỗ ế ả ề ả năng x y ra b ng nhau ả ằ
b) Do 10 k t qu đ u có kh năng ế ả ề ả
x y ra nh nhau nên xác su t bi n ả ư ấ ế
c A là P(A) = ố c) T t c các phi u đ u ch ghi các ấ ả ế ề ỉ
s t 1 đ n 10 nên bi n c B ch c ố ừ ế ế ố ắ
ch n x y ra. Nên xác su t c a bi n ắ ả ấ ủ ế
c B là P(B) = 1 ố
1 10
Trang 18đ ượ c trong m t tu n đ ộ ầ ượ c cho bi u đ đo n th ng ở ể ồ ạ ẳ
sau. Ch n ng u nhiên m t ngày trong tu n. Bi t r ng ọ ẫ ộ ầ ế ằ
kh năng c 5 ngày đ ả ả ượ c ch n đ u nh nhau. Tính xác ọ ề ư
a) Xác su t c a bi n c : "Vào ngày đ ấ ủ ế ố ượ c ch n các h c sinh l p 7B đ t 10 đi m t t“ là ọ ọ ớ ạ ể ố
b) Xác su t x y ra bi n c ấ ả ế ố: "Vào ngày được chọn các học sinh lớp 7B đạt ít nhất 8 điểm tốt“ là 1.
1 5
Trang 19Bài 1 SGK/ 93 Một tấm bìa hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau như Hình 1 Bạn Minh đặt tấm bìa nằm thẳng trên bàn, quay mũi tên ở tâm và quan sát xem khi dừng lại thì mũi tên chỉ vào ô nào Hãy so sánh xác suất xảy ra của các biến cố sau:
A:''Mũi tên chỉ vào ô có màu đỏ''
B:''Mũi tên chỉ vào ô ghi số 3''
C:''Mũi tên chỉ vào ô ghi số lớn hơn 2''
GI IẢ
Do hình tròn đ ượ c chia làm 6 ph n b ng nhau nên m i ô đ u có cùng kh ầ ằ ỗ ề ả năng đ ượ c ch n ọ
S ô có màu đ l i l n h n s ô có ghi s 3 => P(A) > P(B) ố ỏ ạ ớ ơ ố ố
S ô có ghi s l n h n 2 nhi u h n s ô có màu đ => P(C) > P(A) ố ố ớ ơ ề ơ ố ỏ
V y P(C) > P(A) > P(B) ậ
Trang 20Bài 2 SGK/93. M t h p có ch a 100 chi c th cùng lo i, trong ộ ộ ứ ế ẻ ạ
đó ch có m t th đánh d u là Th may m n. Bình l y ra ng u ỉ ộ ẻ ấ ẻ ắ ấ ẫnhiên m t th Tính xác su t bi n c th l y ra là th may m n.ộ ẻ ấ ế ố ẻ ấ ẻ ắ
Gi iả
Vì 100 chi c th cùng lo i nên kh năng rút đế ẻ ạ ả ược nh nhau nên ưxác su t bi n c có th l y ra th may m n là ấ ế ố ể ấ ẻ ắ 1001
Trang 21Bài 3 SGK/ 94. Gieo m t con xúc x c cân đ i. Tính xác su t c a ộ ắ ố ấ ủcác bi n c sau:ế ố
a) A:''Gieo được m t có s ch m b ng 4''ặ ố ấ ằ
b) B:''Gieo được m t có s ch m chia h t cho 5''ặ ố ấ ế
c) C:''Gieo được m t có s ch m là tròn ch c''ặ ố ấ ụ
Gi i:ả
Khi gieo m t con xúc x c cân đ i thì 6 m t c a nó có kh năng xu t hi n ộ ắ ố ặ ủ ả ấ ệ
b ng nhau nên xác su t xu t hi n c a m i m t đ u là ằ ấ ấ ệ ủ ỗ ặ ề
a) Do 6 k t qu đ u có kh năng x y ra b ng nhau nên P(A) = ế ả ề ả ả ằ
b) M t chia h t cho 5 ch có m t m t 5 ch m nên P(B) = ặ ế ỉ ộ ặ ấ
c) Bi n c C là bi n c không th nên P(C) = 0 ế ố ế ố ể
1 6
1 6
1 6
Trang 22Bài 4 SGK/94. Đ i múa có 1 b n nam và 5 b n n Ch n ng u ộ ạ ạ ữ ọ ẫnhiên 1 b n đ ph ng v n. Bi t m i b n đ u cùng có kh năng ạ ể ỏ ấ ế ỗ ạ ề ả
được ch n. Hãy tính xác su t c a bi n c b n đọ ấ ủ ế ố ạ ược ch n là ọ
Trang 23Bài 5 SGK/94. Lượng đi n tiêu th m i ngày trong 5 ngày đ u ệ ụ ỗ ầtháng 9/2021 c a m t h gia đình đủ ộ ộ ược cho bi u đ sau. Ch n ở ể ồ ọ
ng u nhiên m t ngày trong 5 ngày đó. Hãy tính xác su t c a bi n ẫ ộ ấ ủ ế
c : ''H gia đình s d ng 10 kWh đi n trong ngày đố ộ ử ụ ệ ược ch n''ọ
Trang 241 5
Trang 26Phù Đ ng Thiên Vổ ươ (ch Hán: ng ữ ???? ), cũng g i ọ Sóc Thiên
vươ ( ??? ) nh ng hay đng ư ược g i là ọ Thánh Gióng (ch Nôm: ữ ?
? ), là m t nhân v t trong truy n thuy t Vi t Nam, m t trong b n ộ ậ ề ế ệ ộ ố
v thánh mà ngị ười Vi t g i là T b t t trong tín ngệ ọ ứ ấ ử ưỡng dân gian
Vi t Nam. Ông đệ ược xem là tượng tr ng cho tinh th n ch ng ngo i ư ầ ố ạxâm và s c m nh tu i tr ứ ạ ổ ẻ
Trang 27Thanh Gióng là m t t ng nhà Tr i đ c c xu ng giúp n c ộ ướ ờ ượ ử ố ướ
ta ch ng l i gi c Ân.ố ạ ặ
Trước khi v tr i, Thánh Gióng c n tiêu di t h t gi c Ân.ề ờ ầ ệ ế ặ
Em hãy giúp Thánh Gióng đánh tan quân lính b ng cách l a ằ ự
ch n các tên lính (có ghi s ) và tr l i đúng các câu h i tọ ố ả ờ ỏ ương
ng v i tiêu di t đ c 1 tên lính Ân
Có 8 tên lính tương ng v i 8 câu h i.ứ ớ ỏ
M i câu h i có th i gian suy nghĩ là 10 giây.ỗ ỏ ờ
Trang 289 10
Trang 31B: “ C hai đ ng đ u s p” ả ồ ề ấ
Trang 34đ i và quan sát s ghi m i đ nh n mố ố ỗ ỉ ằ
phía trên c a con xúc x c. Tính xác su tủ ắ ấ
c a bi n c “ Gieo đủ ế ố ược đ nh ghi s nhỉ ố ỏ
1 3
Trang 35Thu, Đông, H nh, Phúc. Ch n ng u ạ ọ ẫnhiên 1 b n, bi t m i b n đ u có ạ ế ỗ ạ ềcùng kh năng đả ược ch n. Tính xác ọ
su t c a bi n c : “B n đấ ủ ế ố ạ ược ch n ọtên Phúc”
D.
C.
A. 1 B. 14
1 2
1 6
Trang 371 10 1
9
Trang 39v N m v ng các ki n th c v xác su t c a bi n ắ ữ ế ứ ề ấ ủ ế
c ng u nhiên ố ẫ
v BTVN: Bài 1;2;3;4 SBT/85;86.
v Chu n b bài ti p theo: Bài 3. Ho t đ ng th c ẩ ị ế ạ ộ ự
hành và tr i nghi m ả ệ
Trang 40H N G P L I CÁC B N Ẹ Ặ Ạ Ạ